1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de rut gon tinh toan luyen thi chuyen

11 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 451,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ RÚT GỌN TÍNH TOÁNLUYỆN THI CHUYÊN Câu 1.. Tính giá trị của biểu thức Câu 7.. Tính giá trị biểu thức: với Câu 9.. Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x, y Câu 10

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ RÚT GỌN TÍNH TOÁN

LUYỆN THI CHUYÊN Câu 1 Rút gọn P=

Câu 2 Thực hiện phép tính:

a)

b) B=

c) Tính giá trị

2 2

2

2008 2008

B 1 2008

2009 2009

Câu 3 Rút gọn biểu thức :

P =

Câu 4 Tính giá trị của tổng

A =

Câu 5 (Chuyên ĐHSP 2009 V1) Các số thực x , y thoả mãn đẳng thức :

Chứng minh x+y=0

Câu 6 (Chuyên ĐHSP 2011 V2) Cho

1.Chứng minh rằng

2 Tính giá trị của biểu thức

Câu 7 (Chuyên ĐHSP 2011 V1) Chứng minh bất đẳng thức

Câu 8 Tính giá trị biểu thức:

với

Câu 9 (Chuyên ĐHSP 2009 V2) Các số thực x, y thoả mãn và Chứng minh rằng biểu thức

sau không phụ thuộc vào x, y

Câu 10 (Chuyên ĐHSP 2014 V1) Cho các số thực dương a, b ; ab.Chứng minh rằng

Câu 11 Rút gọn biểu thức:

Câu 12 Trục căn thức ở mẫu số của biểu thức:

Câu 13 Tính A =

Câu 14 Có số y nào biểu thị trong dạng sau không?

y  5 13 5 13 5 

Trang 2

Câu 15.(Chuyên ngữ 2006) Cho biểu thức

a/Tìm x để P có nghĩa ,rút gọn P

b/Tìm các giá trị x nguyên để nguyên

Câu 16 (Chuyên ngữ 2007) Cho biểu thức :

a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa và rút gọn P

b) Tìm x để

Câu 17 ( Chuyên ngữ 2008) Cho biểu thức

Chứng minh rằng P luôn nhận giá trị nguyên với mọi x,y thoả mãn x,y>0,xy

Câu 18 ( Chuyên ngữ 2008) Cho biểu thức

(

Câu 19 (Chuyên ngữ 2011) Cho biểu thức

a) Rút gọn A

b) Tìm x ; y biết

Câu 20 (Chuyên ĐHSP 2012 V1) Cho biểu thức :

với a>b>0

a) Rút gọn biểu thức P

b) Biết a-b=1.Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Câu 21 Cho biểu thức (x +

Hãy tính tổng: S = x + y

Câu 22 Cho   2008 2008

M  3  2  3  2 a) Chứng minh rằng M có giá trị nguyên

b) Tìm chữ số tận cùng của M

Câu 23 (HSG Bắc Giang 2013)

1) Tính giá trị của biểu thức A 326 15 3 3 26 15 3

2) Rút gọn biểu thức

2 2 2 7 3 2 1 1

3 3 2 11 3 2 2 2

P

a

�   ��   ��   �

�� ����  ����  ��

Câu 24 (Chuyên ĐHSP 2007 V1) Cho a>2 chứng minh đẳng thức

Câu 25 (Chuyên ĐHSP 2007 V2) Cho biểu thức

Trang 3

( Với x>0, x1) a) Rút gọn P

b) Với giá trị nào của x thì Q-4P đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 26 (Chuyên ĐHSP 2008 V1) Cho biểu thức

Với a=0;b>0 và a khác b

a) Rút gọn P

b) Tìm a ,b sao cho b=(a+1)2 và P=-1

Câu 27 (Chuyên ĐHSP 2008 V2) Cho ba số dương a,b,c thoả mãn :

2

Chứng minh đẳng thức:

2 2

Câu 28 (Chuyên ĐHSP 2009 V1) Cho biểu thức:

B=a4+20a3+102a2+40a+200

a)Rút gọn A

b)Tìm a để A+B=0

Câu 29 (Chuyên ngữ 2010) Cho biểu thức:

a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa và rút gọn P

b) Tìm giá trị x để

Câu 30 (Chuyên ĐH SP 2013 V1) Cho biểu thức

với a>0 ; b>0 ab.

Chứng minh rằng giá trị biểu thức Q không phụ thuộc vào a, b

CHUYÊN ĐỀ RÚT GỌN TÍNH TOÁN

LUYỆN THI CHUYÊN

Trang 4

Câu 1 Rút gọn P=

Câu 2 Thực hiện phép tính:

b)

b) B=

c) Tính giá trị

2 2

2

2008 2008

B 1 2008

2009 2009

a)Tính:

Mặt khác ta luôn có:

Vậy:

Tương tự chứng minh

b) B=

- Biến đổi

- Tương tự

Vậy B=

Vậy B=

c) Tính giá trị

2 2

2

2008 2008

B 1 2008

2009 2009

Biểu thức

2 2

2

2008 2008

B 1 2008

2009 2009

có giá trị là một số tự nhiên (1 điểm).

2

2008 2008 2008 2008 2008

2009 2009 2009 2009 2009

2008 2008 2008 2008

2009 2009 2009 2009

Câu 3 Rút gọn biểu thức :

P =

P = =

=

Vậy P =

Câu 4 Tính giá trị của tổng

Trang 5

B =

Xét A = a > 0

ta có

=

Vì a > 0, A > 0 nên A =

Áp dụng ta có

B =

=

Câu 5 (Chuyên ĐHSP 2009 V1) Các số thực x , y thoả mãn đẳng thức :

Chứng minh x+y=0

Ta có :

Tương tự

Cộng (1) và (2) Ta có

Câu 6 (Chuyên ĐHSP 2011 V2) Cho

1.Chứng minh rằng

2 Tính giá trị của biểu thức

2.Theo phần 1

Câu 7 (Chuyên ĐHSP 2011 V1) Chứng minh bất đẳng thức

Câu 8 Tính giá trị biểu thức:

với

Rút gọn 317 5 38  5 2, 14 6 5   3 5

Khi đó :

( 5 2)

3

 

Nên :

2006

3

A

Câu 9 (Chuyên ĐHSP 2009 V2) Các số thực x, y thoả mãn và Chứng minh rằng biểu thức

sau không phụ thuộc vào x, y

Hướng dẫn

Câu 10 (Chuyên ĐHSP 2014 V1) Cho các số thực dương a, b ; ab.Chứng minh rằng

Trang 6

Câu 11 Rút gọn biểu thức:

C1: Đặt  A = u + v ;

u3 + v3 = 2a3 + 2a; u.v = a2 - Mà A3 = (u + v)3 A3 = u3 + v3 + 3u.v( u+v )

 A3 = 2a3 + 2a + 3(a2 - )A  A3 – (3a2 - 1)A – 2a3 – 2a = 0

 (A – 2a)(A2 + 2a.A + a2 + 1) = 0 Do: A2 + 2a.A + a2 + 1 = (A + a)2 + 1 > 0 nên

A = 2a

C2: phân tích các biểu thức trong căn thức thành hằng đẳng thức

Câu 12 Trục căn thức ở mẫu số của biểu thức:

Áp dụng hằng đẳng thức: a3 + b3 + c3 – 3abc = (a + b + c)(a2+b2+c2 – ab – bc – ca) Ta coi mẫu số của A có dạng a + b + c Khi đó nhân tử số và mẫu số của A với

(a2+b2+c2 – ab – bc – ca), ta có:

Câu 13 Tính A =

Ta có A =

=

=

=

Vậy A = 3

Câu 14 Có số y nào biểu thị trong dạng sau không?

y  5 13 5 13 5 

Dễ thấy y> 5

Bình phương 2 vế ta có:

y2  5 13 5 13 5 

(y 5)  13 5 13 5 

(y 5)  13 y

yy   y

(y3)(y 3y   y 4) 0

(y3) (y3)(y1)(y  1) 1 0

(*) -Vì y > 5 nên (y3)(y1)(y  >01) 1

y  y

Câu 15.(Chuyên ngữ 2006) Cho biểu thức

a/Tìm x để P có nghĩa ,rút gọn P

b/Tìm các giá trị x nguyên để nguyên

*P có nghĩa khi x0;x1;Rút gọn P:

Trang 7

b/Tìm các giá trị x nguyên để nguyên

Q Z khi Ư(3)= x thì Q Z

Câu 16 (Chuyên ngữ 2007) Cho biểu thức

a)Tìm điều kiện của x để P có nghĩa và rút gọn P b) Tìm x để

Giải

1) P có nghĩa khi

Thì P có nghĩa

Rút gọn P

Vậy với -1<x< 0 và 0<x<1 thì

2)

Kết hợp với điều kiện -1<x< 0 và 0<x<1 ta có

Thì

Câu 17 ( Chuyên ngữ 2008) Cho biểu thức

Chứng minh rằng P luôn nhận giá trị nguyên với mọi x,y thoả mãn x,y>0,xy

Giải

Rút gọn P

Câu 18 ( Chuyên ngữ 2008) Cho biểu thức

(

Chứng minh A không phụ thuộc biến số

Câu 19 (Chuyên ngữ 2011) Cho biểu thức

a)Rút gọn A

b) Tìm x ; y biết

1)

2) theo GT

theo Viet đảo là nghiệm dương của phương trình bậc 2

vậy

Câu 20 (Chuyên ĐHSP 2012 V1) Cho biểu thức :

với a>b>0

a) Rút gọn biểu thức P

b) Biết a-b=1.Tìm giá trị nhỏ nhất của P

b)Thay a=b+1 ta có

Trang 8

Câu 21 Cho biểu thức (x +

Hãy tính tổng: S = x + y

Ta có:

(

Vậy

(*)

Nếu x = 0 => y = 0 => S = 0

Nếu x  0 => y  0 từ (*) => => xy < 0

Vậy => 2006x2 = 2006y2 => x2 = y2

=> (x-y)(x+y) = 0

mà xy < 0 => x - y  0

Câu 22 Cho   2008 2008

M  3  2  3  2 a) Chứng minh rằng M có giá trị nguyên

b) Tìm chữ số tận cùng của M

a) Chứng minh giá trị của M là một số nguyên

Biến đổi   1004 1004

M   5 2 6   5 2 6

Đặt a 5 2 6  ; b 5 2 6   � a b 10   và a.b 1  .

Đặt U n   an bn với n N� Khi đó M = U1004

Ta có n 2 n 2 n 1 n 1   n 1   n 1

n 2

U a  b  a.a  b.b  10 b a  10 a b 

10 a  b  ab a b 10U U

      (vì ab = 1).

U   10U   U

Ta thấy U0 = 2 � Z ; U1 = a + b = 10 � Z

2 2  2 2

2

U   a b   a b  2ab 10   2.1 98 Z  � . Theo công thức (*) thì U 3  10U 2  U 1 mà U1, U2 �Z suy ra U3� Z.

Lại theo (*) U 4  10U 3  U 2 cũng có giá trị nguyên.

Quá trình trên lặp đi lặp lại vô hạn suy ra Un có giá trị nguyên với mọi n �N* Suy ra M = U1004 có giá trị là một số nguyên

a)Tìm chữ số tận cùng của M (0.5 điểm)

Từ (*) suy ra U n 2  U n  10U n 1 M 10

U   U  U   U   U   U 10 U   U 10 U 

r

có chữ số tận cùng giống nhau

1004 = 4.251 suy ra U1004 và U0 có chữ số tận cùng giống nhau

Mà U0 có chữ số tận cùng là 2 (theo c/m câu a) nên M có chữ số tận cùng bằng 2

=> S = x + y = 0

Trang 9

Câu 23 (HSG Bắc Giang 2013)

3) Tính giá trị của biểu thức A 326 15 3 3 26 15 3

4) Rút gọn biểu thức

2 2 2 7 3 2 1 1

3 3 2 11 3 2 2 2

P

a

�   ��   ��   �

�� ����  ����  ��

Ta cóA3 26 15 3 326 15 3

(2 3) (2 3)

    A 2 3

Điều kiện: 2  �a 11

Đặt xa2 (0x� �3) a x 22

Tính được

2

P

( 2) ( 3)

.

3 2 4 2

x x

 

  =

2 2

a

Câu 24 (Chuyên ĐHSP 2007 V1) Cho a>2 chứng minh đẳng thức

Giải

Biến đổi vế trái

Câu 25 (Chuyên ĐHSP 2007 V2) Cho biểu thức

( Với x>0, x1)

a) Rút gọn P

b) Với giá trị nào của x thì Q-4P đạt giá trị nhỏ nhất

Giải

Q-4P=x4-7x2+15-4(x-1)=(x4-8x2+16)+(x2-4x+4)-1=(x2-4)+(x-2)2-1

Min(Q-4P)=-1 khi x=2

Câu 26 (Chuyên ĐHSP 2008 V1) Cho biểu thức

Với a=0;b>0 và a khác b

a) Rút gọn P

b) Tìm a ,b sao cho b=(a+1)2 và P=-1

Trang 10

2

:

2

:

2

:

P

a b

P

P

P

2

P

P

Câu 27 (Chuyên ĐHSP 2008 V2) Cho ba số dương a,b,c thoả mãn :

2

Chứng minh đẳng thức:

2 2

2

Ta cã

2 2

(*)

thay c2 ac 2 bc2 ab Với (*)

Ta có

2 2

2 2

;( )

dpcm

Câu 28 (Chuyên ĐHSP 2009 V1) Cho biểu thức:

B=a4+20a3+102a2+40a+200

a)Rút gọn A

b)Tìm a để A+B=0

Hướng dẫn

Ta có

Trang 11

B=( a4+20a3+10a2)+2(a2+ 20a+100)=a2(a+10)2+2(a+10)2==(a+10)2(a2+2)

;B=(a+10)2(a2+2)0;A+B0 dấu “=” khi a=-10

Câu 29 (Chuyên ngữ 2010) Cho biểu thức:

b) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa và rút gọn P

b) Tìm giá trị x để

1) ĐKXĐ ;

2)

Câu 30 (Chuyên ĐH SP 2013 V1) Cho biểu thức

với a>0 ; b>0 ab.

Chứng minh rằng giá trị biểu thức Q không phụ thuộc vào a, b

3

3

2

2

0

3 3

a b

ab a

a b Q

a a b b a b b a a a b b a a a b b a

a a a b b a a b a b ab

a b ab a b

Ngày đăng: 14/12/2020, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w