1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Cac su kien phat sinh sau ngay ket thuc nien do

33 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

▪ Thay đổi ước tính kế toán ảnh hưởng đến năm hiện tại và các năm khác trong tương lai phản ánh vào báo cáo kết quả kinh doanh của năm hiện tại và các năm trong tương lai.  VD : Thay đổ[r]

Trang 1

KẾ TOÁN TÀI CHÍNH DN 2

Trang 3

I Các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc niên độ

Trang 4

a Ngày 20/01/2017, công ty nhận được kết luận của tòa án

về việc tăng nghĩa vụ nợ hiện tại về khoản thanh toán chi phí bảo hành cho khách hàng là 250.000, công ty đã trích lập dự phòng cho khoản chi phí này là 100.000 ( đã trích lập vào tháng 10/2016)

b Ngày 20/01/2017, công ty nhận kết luận của tòa án về việc

phải thanh toán cho khách hàng khoản bồi thường do không thể thực hiện hợp đồng đã ký và hoàn thành nghĩa

vụ trong năm 2016, chi phí bồi thường theo quy định trong hợp đồng 120.000 (khoản này chưa ghi nhận trong sổ sách

kế toán )

c Ngày 04/02/2017, khách hàng của công ty tuyên bố phá sản

và không thể thanh toán khoản nợ cho công ty với số nợ

Trang 5

II Thay đổi chính sách kế toán và kế toán ảnh hưởng của việc thay đổi chính sách kế toán :

tắc và phương pháp kế toán cụ thể mà doanh nghiệp

đã áp dụng trong việc lập và trình bày báo cáo tài chính

Các thay đổi chính sách kế toán :

▪ Thay đổi phương pháp tính giá hàng tồn kho

▪ Thay đổi phương pháp hạch toán chênh lệch tỷ giá hối

đoái

▪ Thay đổi phương pháp kế toán chi phí đi vay,

Trang 6

▪ Thay đổi chính sách kế toán khi có quy định của pháp

luật, giúp BCTC cung cấp thông tin đáng tin cậy hơn.

Trang 7

Tóm tắt

Trang 8

Bước 1

Xác định NĂM ẢNH HƯỞNG

Bước 2

Ảnh hưởng luỹ kế CỦA SỰ THAY ĐỔI

CỦA CÁC KHOẢN MỤC LIÊN QUAN ĐẾN NĂM HIỆN TẠI, Điều chỉnh liên quan

Bước 3

Báo cáo tài chính : trình bày sự thay đổi vào cột liên quan đến từng báo cáo

Trang 9

a Thay đổi làm ảnh hưởng đến tài sản, nợ phải

trả, vốn chủ sở hưũ

Trang 10

Số cuối năm Số đầu năm

điều chỉnh số dư năm hiện tại

Trang 11

b Thay đổi làm ảnh hưởng đến kết quả kinh

doanh:

Trang 12

Năm nay Năm trước

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Giá vốn hàng bán

Lợi nhuận kế toán trước thuế TNDN ………

Chi phí thuế TNDN hiện hành

Lợi nhuận sau thuế TNDN

Chỉ tiêu

Xác định ảnh hưởng, điều chỉnh số liệu (năm trước ) Xác định ảnh hưởng lũy kế, điều chỉnh số

liệu hiện tại

Trang 13

 áp dụng hồi tố đốivới hàng hóa A đãxuất trong năm 2016

Điều chỉnh

 Điều chỉnh số liệutrên báo cáo kết quảkinh doanh và bảngcân đối kế toán

Tình huoáng 1

Năm tài chính đầu

tiên của Cty Bình

Việc áp dụng hồi tốlàm cho giá xuất khocủa HH A năm 2016tăng 20 triệu

Trang 14

Chỉ tiêu

Báo cáo kết quả kinh doanh

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 200.000.000 160.000.000

Giá vốn hàng bán 100.000.000 70.000.000

Lợi nhuận kế toán trước thuế TNDN 100.000.000 90.000.000

Chi phí thuế TNDN hiện hành 20.000.000 18.000.000

Lợi nhuận sau thuế TNDN 80.000.000 72.000.000

Trang 15

 giá vốn hàng bán năm 2016 tăng 20 triệu

Chỉ tiêu

Báo cáo kết quả kinh doanh

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 200.000.000 160.000.000

Giá vốn hàng bán 100.000.000 90.000.000

Lợi nhuận kế toán trước thuế TNDN 100.000.000 70.000.000

Chi phí thuế TNDN hiện hành 20.000.000 14.000.000

Lợi nhuận sau thuế TNDN 80.000.000 56.000.000

Trang 16

(2) Số liệu báo cáo trước điều chỉnh và sau điều

Vốn đầu tư của chủ sở hữu 1.000.000.000 1.000.000.000 1.000.000.000

Lợi nhuận chưa phân phối 34.000.000 109.000.000

Trang 17

Do thay đổi phương pháp tính giá xuất kho của hàng tồn kho từ phương pháp nhập trước xuất trước sang phương pháp bình quân gia quyền, nên chi phí giá vốn hàng bán tăng lên và giá trị hàng tồn kho giảm 20.000.000 đ, thay đổi này làm BCTC của năm 2016 bị ảnh hưởng như sau:

Khoản mục báo cáo Ảnh hưởng của thay đổi chính sách kế toán

Kết quả hoạt động kinh doanh năm 2016

Bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2016

Trang 18

của việc thay đổi ước tính kế toán :

trị ghi sổ của tài sản, nợ phải trả hoặc giá trị tiêu hao định kỳ của tài sản được tạo ra từ việc đánh giá tình trạng hiện thời và lợi ích kinh tế trong tương lai cũng như nghĩa vụ liên quan đến tài sản và nợ phải trả đó

▪ Thay đổi ước tính kế toán đối với các khoản phải thu

khó đòi;

▪ Thay đổi ước tính kế toán về giá trị hàng tồn kho lỗi

mốt;

Trang 19

2.2 Nguyên tắc ghi nhận ảnh hưởng của việc

thay đổi ước tính kế toán

▪ Thay đổi ước tính kế toán chỉ ảnh hưởng đến

năm hiện tại  phản ánh vào báo cáo kết quả kinh doanh của năm hiện tại

 VD : Thay đổi ước tính giá trị khoản phải thu

khó đòi

▪ Thay đổi ước tính kế toán ảnh hưởng đến năm

hiện tại và các năm khác trong tương lai phản ánh vào báo cáo kết quả kinh doanh của năm hiện tại và các năm trong tương lai

 VD : Thay đổi thời gian sử dụng ước tính của

TSCĐ

Trang 20

3.1 Sai sót

▪ Các trường hợp sai sót

▪ Điều chỉnh sai sót và trình bày sai sót

VD : Công ty ABC có năm tài chính đầu tiên từ 01/01/2010 đền 31/12/2010 Năm 2012, phát hiện có 01 khoản giá trị hàng tồn kho trị giá 15 triệu đã được xuất bán từ năm 2011 nhưng vẫn còn được ghi nhận trên TK 155

Giả thiết ABC không có khoản thu nhập và chi phí nào khác ngoài thông tin chưa điều chỉnh năm 2011, 2012 như sau :

Trang 21

Chỉ tiêu

Báo cáo kết quả kinh doanh

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 100.000.000 80.000.000

Giá vốn hàng bán 60.000.000 30.000.000

Lợi nhuận kế toán trước thuế TNDN 40.000.000 50.000.000

Chi phí thuế TNDN hiện hành 10.000.000 12.500.000

Lợi nhuận sau thuế TNDN 30.000.000 37.500.000

Trang 22

Chỉ tiêu

Báo cáo kết quả kinh doanh

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 100.000.000 80.000.000

Giá vốn hàng bán 60.000.000 ……….

Lợi nhuận kế toán trước thuế TNDN 40.000.000 ……….

Chi phí thuế TNDN hiện hành 10.000.000 ……….

Lợi nhuận sau thuế TNDN 30.000.000 ……….

Bảng cân đối kế toán 31/12/2017 31/12/2016 Hàng tồn kho Hàng tồn kho ……… ……….

Nợ phải trả Thuế và các khoản phải nộp NN ……… ………

Trang 23

Vốn đầu tư của chủ sở hữu 1.000.000.000 1.000.000.000 1.000.000.000

Lợi nhuận chưa phân phối

Cộng

Trang 24

Do có 01 khoản giá trị hàng tồn kho trị giá 15 triệu đã bán trong năm 2016 nhưng vẫn được trình bày trong hàng tồn kho vào ngày 31/12/2016 nên BCTC năm 2016 được điều chỉnh như sau

Khoản mục báo cáo Ảnh hưởng của thay đổi chính sách kế toán

Kết quả hoạt động kinh doanh năm 2016

Bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2016

Trang 25

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Trang 26

A TÀI SẢN NGẮN HẠN 100

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110

II Đầu tư tài chính ngắn hạn 120

III Các khoản phải thu ngắn hạn 130

IV Hàng tồn kho 140

V Tài sản ngắn hạn khác 150

II/ TÀI SẢN DÀI HẠN 200

I Các khoản phải thu dài hạn 210

II Tài sản cố định 220

III Bất động sản đầu tư 230

IV TS dở dang dài hạn 240

V Đầu tư tài chính dài hạn 250

VI Tài sản dài hạn khác 260

Số năm trước

Trang 27

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ( Income

statement / Profit & Loss – P&L)

quả kinh doanh của 01 kỳ

Trang 28

1 2 3 4 5

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10= 01-02) 10

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10 - 11) 20

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21

7 Chi phí tài chính 22

- Trong đó: Chi phí lãi vay 23

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51

Trang 29

Chỉ tiêu Mã số Thuyết

minh

Năm nay

Năm trước

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02

3 Tiền chi trả cho người lao động 03

4 Tiền chi trả lãi vay 04

5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn

khác

22

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27

Trang 30

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của

chủ sở hữu

31

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại

cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

32

3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33

4.Tiền chi trả nợ gốc vay 34

5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi

ngoại tệ

61

Trang 31

1 2 3 4 5

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Lợi nhuận trước thuế 01

2 Điều chỉnh cho các khoản

- Khấu hao TSCĐ 02

- Các khoản dự phòng 03

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các

khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ

04

- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05

- Chi phí lãi vay 06

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi

vốn lưu động

08

- Tăng, giảm các khoản phải thu 09

- Tăng, giảm hàng tồn kho 10

- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải

trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)

11

- Tăng, giảm chi phí trả trước 12

- Tiền lãi vay đã trả 13

- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15

Trang 32

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh

nghiệp đã phát hành

32

3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40

Ngày đăng: 14/12/2020, 15:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w