1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài toán min – max liên quan hàm số mũ – logarit nhiều biến

51 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 3,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức = + 2 thuộc tập hợp nào dưới đây?... Gọi , lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của... Biết rằng biểu thức = đạt giá trị nhỏ nhất khi =... Tìm

Trang 1

MIN-MAX LIÊN QUAN HÀM MŨ, HÀM LÔ-GA-RÍT (NHIỀU BIẾN)

DẠNG 1: ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ, ÁP DỤNG BĐT

DẠNG 2: ÁP DỤNG PHÁP HÀM SỐ, HÀM ĐẶC TRƯNG

+ ÁP DỤNG HÀM SỐ + ÁP DỤNG HÀM ĐẶC TRƯNG DẠNG 3: ÁP DỤNG HÌNH HỌC GIẢI TÍCH

Trang 2

DẠNG 1: ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ, ÁP DỤNG BĐT

Câu 1: Xét các số thức , , , thỏa mãn > 1, > 1và = = √ Giá trị nhỏ nhất

của biểu thức = + 3 thuộc tập hợp nào dưới đây?

Lời giải Chọn B

Câu 2: Cho hai số thực , đều lớn hơn 1 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức = +

bằng

Lời giải Chọn B

Câu 4: Xét các số thực dương , , , thỏa mãn > 1, > 1 và = = √ Giá trị nhỏ nhất của

biểu thức = + 2 thuộc tập hợp nào dưới đây?

Trang 3

Lời giải Chọn D

Điều kiện ≠ 2 Từ + 4 + 12 = 4suy ra:

Trang 4

Câu 7: Cho , là các số thực dương, thỏa mãn  2

1 2

Dấu bằng xảy ra khi = 3 + √ , = 6 + √

Câu 8: Cho = √ với > 1, > 1 và = + 16 Tìm sao cho đạt giá trị

nhỏ nhất

Lời giải Chọn C

Câu 9: Xét các số thực dương , , , thỏa mãn > 1, > 1 và = = Biết giá trị nhỏ

nhất của biểu thức = + 3 + 2 có dạng + √14 (với , là các số tự nhiên), tính

Lời giải Chọn D

Trang 5

Nếu 0 < 3 + 2 < 1 thì từ giả thiết ( + 2 ) ≥ 1 ta suy ra + 2 ≤ 1

Do đó ≤ + = Dấu “=” xảy ra khi ( ; ) = ; 1

Vậy đạt được khi ( ; ) = ; 1

Câu 11: Xét các số thực , thỏa mãn ( − 1) + ( − 1) = 1 Khi biểu thức = 2 + 3 đạt

giá trị nhỏ nhất thì 3 − 2 = + √3 với , ∈ ℚ Tính =

Lời giải Chọn C

Trang 6

Dựa vào bảng biến thiên, ta có: √3√3 √

Trang 7

Dựa vào bảng biến thiên, ta có: √3√3 √

Áp dụng hệ quả của bất đẳng thức côsi cho 4 số dương ta có:

1

13

2

13

1

23

Câu 14: Xét các số thực dương , , , , , thỏa mãn > 1, > 1, > 1 và = = = √

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức = + + + thuộc tập hợp nào dưới đây?

Lời giải Chọn D

Trang 8

2P4 log a blogb aloga clogc alogb clogc b

Vì > 1, > 1, > 1 nên loga b 0, logb c 0, logc a 0, logb a 0, logc b 0, loga c 0

Áp dụng bất đẳng thức Cô Si ta được

loga blogb a2 loga b.logb a hay loga blogb a2

Tương tự loga clogc a2 và logb clogc b2

Do đó 2 ≥ 10 hay ≥ 5 Dấu " = " xảy ra khi và chỉ khi = =

Vậy giá trị nhỏ nhất Pmin 5

Câu 15: Cho hai số thực dương , thỏa mãn ( + + 2) = 1 + + Giá trị nhỏ nhất

của biểu thức = với , ∈ ℕ, ( , ) = 1 Hỏi + bằng bao nhiêu

Lời giải Chọn D

Từ giả thiết ta đặt = − 2 , ∈ ℝ

Nhận thấy = 2là nghiệm phương trình

Ta chứng minh = 2là nghiệm duy nhất của phương trình

Xét > 2: 7 > 49và 9 > 49nên vế trái phương trình luôn dương, nên phương trình vô nghiệm Xét < 2: 7 < 49và 9 < 49nên vế trái phương trình luôn âm, nên phương trình vô nghiệm

Trang 9

Vậy = − 2 = 2 ⇔ = thay vào = =

Dấu bằng đạt được khi = ⇒ = 4

Câu 17: Xét các số thực dương , , , thỏa mãn > 1, > 1và = = Biết giá trị nhỏ

nhất của biểu thức = 3 + 2 + có dạng + √30 (với , là các số tự nhiên), tính =+

Lời giải Chọn C

Chúng ta nắm bắt được dạng thì sẽ có cách giải như sau:

= −5 + 4Thế vào biểu thức , ta được:

Vậy giá trị nhỏ nhất của là: = −19

Câu 19: Cho hai số thực dương , lớn hơn 1 và biết phương trình = 1 có nghiệm thực Biết

giá trị nhỏ nhất của biểu thức log   4

Lời giải Chọn C

Trang 10

Ta có: P log2019a log2018b  log20192018 log2018a log20182019 log2019b

Trang 11

Câu 22: Cho > 0, > 0 thỏa mãn  2 2   

= 3

Câu 23: Cho , , > 0; , , > 1 và = = = √ Giá trị lớn nhất của biểu thức = +

− thuộc khoảng nào dưới đây?

Lời giải Chọn D

= 21

Trang 12

Dựa vào bảng biến thiên, ta có

;( ) = 5 khi =

Từ giả thiết, ta có ≤ 4 − 1 nên ≤ −

Trang 13

⇔ 3 − 8 + 4 = 0 ⇔ = (thỏa mãn) hoặc = 2(loại)

Cho , là các số thực thỏa mãn 1 < < Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức = ( − 1) +

Trang 14

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức = ( − 1) + 8 √

√ là 27 đạt được khi = 4 ⇔

Câu 28: Cho , là hai số thực dương thỏa mãn = 3 + 4 và ∈ [4; 2 ] Gọi , lần lượt là

giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức = 4 + Tính tổng = +

Lời giải Chọn B

Trang 15

Vậy

Trang 16

Câu 32: Cho , là các số thực dương thoả mãn + ≥ ( + ) Tìm giá trị nhỏ nhất của =

+

Lời giải Chọn C

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 2( − 1) = = √2 ⇔ = 1 +√

Câu 33: Tính giá trị của biểu thức = + − + 1 biết rằng 4 = 14 − ( −

Lời giải Chọn B

Câu 34: Xét các số thực , thỏa mãn > 0và + − 3 = (1 − 2 ) Giá trị lớn nhất của

biểu thức = + thuộc tập hợp nào dưới đây?

Trang 17

Lời giải Chọn D

= 0Vậy 0; 3)

Câu 35: Gọi là tập các cặp số thực ( , ) sao cho ∈ [−1; 1] và ( − ) − 2017 = ( − ) −

2017 + Biết rằng giá trị lớn nhất của biểu thức = ( + 1) − 2018 với ( , ) ∈ đạt được tại ( ; ) Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Lời giải Chọn A

Nên ( ) nghịch biến trên đoạn [−1; 1],

mà (−1) = + 2018 > 0, (0) = 2019 − 2018 < 0 nên tồn tại ∈ (−1; 0) sao cho ( ) = 0 và khi đó

[ ; ] ( ) = ( ) Vậy lớn nhất tại ∈ (−1; 0)

Câu 36: Cho , thỏa mãn ( + ) + ( − ) ≥ 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức = 2 −

Lời giải Chọn A

Trang 18

( ) = 0 ⇔ 2 − + 4 = 0 ⇔ ≥ 0

Câu 37: Cho hai số thực , thỏa mãn 0 ≤ ≤ , 0 ≤ ≤ và (11 − 2 − ) = 2 + 4 − 1 Xét

biểu thức = 16 − 2 (3 + 2) − + 5 Gọi , lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của Khi đó giá trị của = (4 + ) bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn A

Trang 19

2∉ (1; +∞)Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta có:

( ; )ℎ( ) = 9 khi = Suy ra: ≥

( ; )ℎ( ) = 9

Câu 39: Cho các số thực , , , thỏa mãn điều kiện > 1, > 1, > 0, > 0, + = Biết rằng

biểu thức = đạt giá trị nhỏ nhất khi = Khẳng định nào sau đây đúng ?

Lời giải Chọn A

Câu 40: Với hai số thực , bất kỳ, ta kí hiệu : ( ; )( ) = | − | + | − | + | − 2| + | − 3| Biết

rằng luôn tồn tại duy nhất số thực để

∈ℝ ( ; )( ) = ( ; )( ) với mọi số thực , thỏa mãn = và 0 < < Số bằng

Trang 20

Lời giải Chọn C

Trước tiên ta xét , thỏa mãn = và 0 < <

Do đó: ( )< 0

Hàm số ( ) nghịch biến trên (0; 4]

Vậy 6 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi = 4

= 2

= Khi đó: = ; = 6 nên = 81

Câu 42: Xét các số thực dương , thỏa mãn = 3 + − 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của

= +

Trang 21

Lời giải Chọn A

Trang 22

Lời giải Chọn B

Biến đổi yêu cầu của bài toán ta được:

Câu 45: Cho , là các số dương thỏa mãn + 1 + − 10 + 9 ≤ 0 Gọi , lần

lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của = Tính = 10 −

Lời giải Chọn B

= 2(1) = ; (2) = 5 ; (9) =

Trang 23

Câu 47: Cho các số thực , thỏa mãn 0 ≤ , ≤ 1và + ( + 1)( + 1) − 2 = 0

Tìm giá trị nhỏ nhất của với = 2 +

Lời giải Chọn B

Vậy giá trị nhỏ nhất của là 1 đạt được khi = 0; = 1

Câu 48: Cho , là hai số thực dương thỏa mãn = + 3 − 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của

Lời giải Chọn B

Trang 24

Câu 51: Cho hai số thức , thỏa mãn 16 2 = ( ) Tính giá trị lớn nhất của biểu thức =

+

Lời giải Chọn C

Từ giải thiết suy ra 1 − 2 > 0 Theo bài ra:

Câu 52: Cho hai số dương , thỏa mãn = 3 − 2 − 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu

thức = 2 − 18 + 72 − 45 trên nửa khoảng 0; 5

Lời giải Chọn C

Ta có:

+

Trang 25

Dựa vào bảng biến thiên ta có giá trị lớn nhất của P là 15

Câu 53: Cho hai số thực dương , thỏa mãn 6 3 + + 1 = 3 + ( + 3 ) Giá trị nhỏ nhất của

biểu thức = bằng

Lời giải Chọn D

Câu 54: Cho hai số thực , thỏa mãn hệ thức log , = 4 + 4 − − − 2 Gọi và

lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức = 3 + 4 + 12 Giá trị biểu thức ( + 2 ) tương ứng bằng

Lời giải Chọn D

 Ta sẽ đưa phương trình về dạng log = − ⇔ ⇔ = (với > 1)

Trang 26

 Suy ra giá trị nhỏ nhất của là: = 9; = −1 ⇒ ( + 2 ) = 27.

Câu 55: Cho , , là các số thực thỏa mãn = ( − 2) + ( − 2) + ( − 2) Tìm

giá trị lớn nhất của Cho ; là các số thực dương thỏa mãn điều kiện 5 + + + 1 =+ 3 + ( − 4) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức = +

Lời giải Chọn B

Xét hàm số ( )= 5 − 3 + trên ℝ

Vì ( )= 5 5 + 3 3 + 1 > 0; ∀ ∈ ℝnên hàm số ( )đồng biến trên (2)

Từ (1)và (2)ta có + 4 = − 1(3) Dễ thấy = 4không thỏa mãn (3)

Với ≠ 4, (3) ⇔ = kết hợp điều kiện > 0suy ra > 4

Câu 56: Cho các số thực , với ≥ 0 thỏa mãn + + ( + 1) + 1 = + −

3 Gọi là giá trị nhỏ nhất của biểu thức = + 2 + 1 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Lời giải Chọn C

Ta có ( )= + + 1 ⇒ ( ) > 0 với ∀ ∈ ℝ Suy ra hàm số ( ) đồng biến trên ℝ

Trang 27

Khi đó (∗) được viết lại thành

Câu 58: Cho các số dương , thỏa mãn + 3 + 2 ≤ 4 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

= 6 + 2 + + bằng

Lời giải Chọn D

= 6 + 2 +4+9

Trang 28

⇒GTNN của = 19, dấu “ = ” xảy ra ⇔

Câu 59: Cho các số thực , với ≥ 0 thỏa mãn 5 + 5 + ( + 1) + 1 = 5 + −

3 Gọi là giá trị nhỏ nhất của biểu thức = + 2 + 1 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Lời giải Chọn A

Trang 29

Câu 61: Cho hai số thực ; thỏa mãn: √ ( + 8 + 16) + [(5 − )(1 + )] =

Trang 30

Câu 62: Cho hai số thực , thỏa mãn 0 ≤ , ≤ 1 trong đó , không đồng thời bằng 0 hoặc 1 và

+ ( + 1) ( + 1) − 2 = 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của với = 2 +

Lời giải Chọn B

Từ điều kiện đề bài và > 0; 1 − ≠ 0 ⇒ + > 0; 1 − > 0khi đó

Câu 63: Cho ; là các số thực dương thỏa mãn điều kiện 5 + + + 1 = + 3 +

( − 4) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức = +

Lời giải Chọn B

Xét hàm số ( )= 5 − 3 + trên ℝ

Vì ( )= 5 5 + 3 3 + 1 > 0; ∀ ∈ ℝ nên hàm số ( ) đồng biến trên ℝ (2)

Từ (1) và (2) ta có + 4 = − 1(3) Dễ thấy = 4 không thỏa mãn (3)

Với ≠ 4, (3) ⇔ = kết hợp điều kiện > 0 suy ra > 4

Trang 32

+ Nếu = 2 thì = 2 ⇔ = 11 Thay vào (1) ta được: + 3 + 90 = 0 (vô lý)

Từ giả thiết ta đặt = − 2 , ∈ ℝ

Nhận thấy = 2 là nghiệm phương trình

Ta chứng minh = 2 là nghiệm duy nhất của phương trình

 Xét > 2: 7 > 49 và 9 > 49 nên vế trái phương trình luôn dương, nên phương trình vô nghiệm

 Xét < 2: 7 < 49 và 9 < 49 nên vế trái phương trình luôn âm, nên phương trình vô nghiệm

Dấu bằng đạt được khi = ⇒ = 4

Câu 66: Cho hai số thực , thay đổi thỏa mãn đẳng thức . + ( − 1) 2 = 0 Tìm giá trị

lớn nhất của , biết rằng > 1

Lời giải Chọn B

Trang 33

Từ bảng biến thiên suy ra: = −3

Câu 67: Cho hai số thực , không âm thỏa mãn + 2 − + 1 = Giá trị nhỏ nhất của

Lời giải Chọn A

Xét hàm số ( )= + , ( > 0); ( ) = 1 +

. > 0, ∀ > 0 Suy ra 2( + 1) = 2 + 1 ⇒ 2 = 2( + 1) − 1

ĐK: −1 < < 5, ≠ −4 Ta có:

2

2 2

Câu 69: Cho các số thực , , thỏa mãn điều kiện = ( − 2) + ( − 2) +

( − 2) Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức = bằng?

Trang 34

A.B C.D.

Lời giải Chọn B

Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức = bằng

Câu 70: Cho hai số thực dương , thay đổi thỏa mãn đẳng thức: (2 − 1)4 = ( + +

1)2 Tìm giá trị nhỏ nhất của

Lời giải Chọn D

Trang 35

Dựa vào bảng biến thiên suy ra tại = 2

Câu 71: Cho ; là các số thực dương thỏa mãn = + 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của

Lời giải Chọn B

Từ giả thiết suy ra 1 − > 0

Xét hàm số ( )= 2 với ∈ (0; +∞) = Dễ thấy hàm số ( )liên tục trên và

( ) = 2 + 2 2 > 0, ∀ ∈ suy ra ( )là hàm số đồng biến trên

(1)⇔ + = 2 − 2 ⇒ (1 + 2 ) = 2 − (2) Từ (2), suy ra 2 − > 0 ⇒ < 2

Theo bất đẳng thức Cô – si, ta được = (2 − ) ≤ ( ) = 1

Vậy = 1, đạt được khi và chỉ khi =

= 1

Trang 36

Câu 73: Cho , là các số thực dương thỏa mãn 5 + + + 1 = + 3 + ( − 2) Tìm

giá trị nhỏ nhất của biểu thức = +

Lời giải Chọn B

Chỉnh lại bbt cho em,chỉ xét với > 2nhé,kết quả không thay đổi

Từ bảng biến thiên ta thấy √3 tại = 2 + √3

Câu 74: Cho hai số thực , dương thỏa mãn hệ thức 3 log + log + 1 − = 0

Khi biểu thức = − − + + 1 đạt giá trị nhỏ nhất thì biểu thức = ( − 1) + 2 bằng

Lời giải Chọn D

⇔ ( ) = + + 1 Với hàm số: ( ) = 3 log ; ′( ) = 3 log ln3 + 3

Câu 75: Xét các số thực dương , thoả mãn 2018 =

( ) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức = 2 − 3 bằng

Trang 37

Lời giải Chọn C

Trang 38

Câu 78: Cho 0 ≤ ; ≤ 1 thỏa mãn 2017 = Gọi , lần lượt là giá trị lớn nhất, giá

trị nhỏ nhất của biểu thức = (4 + 3 )(4 + 3 ) + 25 Khi đó + bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn B

Từ bảng biến thiên, ta có

=[ ; ] ( ) =

=

191 16

12

2- 3 4

+

191 16

1 0

12

2+ 3 4

y y' x

1 2

25 2

Trang 39

Câu 79: Cho các số thực , thỏa mãn log = ( − 2) + ( − 2) + ( − 2).

Giá trị lớn nhất của biểu thức = bằng

Lời giải Chọn D

Câu 80: Cho hai số thực , thỏa mãn hệ thức log = 5 + 2 − 5 + 1 Giá trị nhỏ nhất của

Lời giải Chọn D

 Điều kiện xác định: > 0.(*)

Trang 40

 Khi = 5 ⇒ = ⇒ thỏa mãn điều kiện (*).

 Suy ra giá trị nhỏ nhất của là: = 1990

Câu 81: Cho , > 0 thỏa 2019 −

( ) = 0 Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của = 2 − 4

Lời giải Chọn D

Trang 41

Ta đổi biến giả thiết như sau:

Suy ra giá trị lớn nhất của biểu thức là: =

Câu 84: Xét các số thực , thỏa mãn > 0 và + − 3 = (1 − 2 ) Giá trị lớn nhất của

biểu thức = ln + thuộc tập hợp nào dưới đây?

Lời giải Chọn D

⇔ = = 1 hay = 1= 0Vậy = 0 ∈ [0; 3)

Câu 85: Cho hai số thực , lớn hơn 1 và thỏa mãn ( ) ≥ ( ) Tìm giá trị nhỏ nhất của

Trang 42

A.B.2√2 CD.

Lời giải Chọn C

Hàm số ( ) đồng biến trên 1; +∞) nên ( ) > (1) = 1 > 0, ∀ > 1

Xét hàm số ( ) = + trên (1; +∞), có ′( ) = ( )> 0, ∀ > 1, nên ( ) đồng biến trên (1; +∞).Với , > 1 thì (1) ⇔ ( ) ≥ ( ) ⇔ ≥

Đặt = Do ≥ > 1 nên ≥ 1 Ta có = ℎ( ) = + Nhận thấy ℎ′( ) = , nên ℎ′( ) = 0 khi = √2, ℎ′( ) < 0 khi 1 ≤ < √2, ℎ′( ) > 0 khi > √2 Dẫn tới = ℎ( ) ≥ ℎ √2 =

, ∀ ≥ 1, đẳng thức xảy ra khi = √2

Vậy = √ , đạt được khi = √ và > 1

Câu 86: Cho hai số thực dương , thỏa mãn hệ thức: 2 − ≤ ( + 6 ) Tìm giá trị

Trang 43

DẠNG 3: ÁP DỤNG HÌNH HỌC GIẢI TÍCH

Câu 87: Cho hai số thực , thỏa mãn đồng thời các điều kiện + ≤ 4 và log (2 + 2 +

3 − 4) ≥ 1 Gọi là tập chứa tất cả các giá trị nguyên của tham số để tồn tại một cặp số thực ( ; ) thỏa mãn bài toán Số phần tử của tập là:

Lời giải Chọn B

Miền điều kiện + ≤ 4 là miền nằm trong hình tròn ( ) tâm là gốc toạn độ (0; 0) bán kính =

Để tồn tại một cặp số thực ( ; ) thỏa mãn đềtoán thì xảy ra hai trường hợp sau:

Trường hợp 1: Đường tròn ( ) có = 0 coi như chỉ là một điểm và điểm này sẽ nằm trong hoặc trên ( )

Ta có điều kiện tương ứng:

Trường hợp 2: Đường tròn ( ) tiếp xúc ngoài với đường tròn ( )

Ta có điều kiện tương ứng:

13

(C 2 )

(C 1 )

O I

(C 2 ) (C 1 )

Trang 44

Câu 89: Cho hai số thực , thỏa điều kiện log (2 + + 1) ≥ 1, + ≤ 6 Gọi giá trị lớn nhất

và giá trị nhỏ nhất của biểu thức = 2 + lần lượt là và Giá trị của biểu thức = + bằng:

Lời giải Chọn D

Đây là dạng toán max-min trên miền điển hình

Từ giả thiết suy ra: log (2 + + 1) ≥ 1

Trang 45

Ta xác định rõ được hai giao điểm của hai đường cong tạo nên miền là:

= 4; = 2 ⇒ (4; 2)Tiếp đó ta xử lý tới biểu thức max-min: = 2 + ⇔ = −2 + ; đây là một họ đường thẳng song song với nhau ta gọi họ đường thẳng Δ

Trong đó mỗi cặp ( ; ) thỏa mãn điều kiện bài tọa đã cho sẽ ứng với một điểm ( ; ) ∈

Điều kiện là đường thẳng Δ phải cắt miền (có ít nhất một điểm chung với miền )

Bằng trực quan trên đồ thị, ta có thể xác định được trường hợp đường thẳng Δ đi qua điểm ứng với

Trang 46

Do đó (1) ⇔ −(2 + ) =

Gọi ( ; ), suy ra thuộc đường thẳng có phương trình 2 + + 2 = 0

( , ) =| √ |= 2√5 > 2 ⇒ đường thẳng không cắt đường tròn ( )

Do đó ngắn nhất khi là hình chiếu của điểm trên đường thẳng và điểm là giao điểm của đoạn thẳng với đường tròn ( )

Vậy giá trị nhỏ nhất của bằng 2√5 − 2

Câu 91: Cho các số thực dương , thỏa mãn ( )( + ) ≤ 1 Giá trị lớn nhất của biểu thức

= 48( + ) − 156( + ) + 133( + ) + 4 là

Lời giải Chọn C

=Bảng biến thiên

Ngày đăng: 12/12/2020, 20:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w