Luận án làm sáng rõ quá trình thực hiện chính sách an sinh xã hội ở tỉnh Điện Biên sau 10 năm thành lập tỉnh (2004-2014), nhằm đúc kết những kinh nghiệm, góp phần cung cấp luận cứ khoa học và thực tiễn, giúp cấp ủy, chính quyền các cấp tỉnh Điện Biên ngày càng hoàn thiện tốt hơn chính sách và thực hiện chính sách an sinh xã hội trong tỉnh.
Trang 1M Đ UỞ Ầ
1 Lý do ch n đ tàiọ ề
An sinh xã h i độ ược coi là s n ph m c a xã h i ti n b , có vai trò đ c bi t quanả ẩ ủ ộ ế ộ ặ ệ
tr ng nh m xây d ng và phát tri n con ngọ ằ ự ể ười, đem l i cu c s ng h nh phúc cho conạ ộ ố ạ
người, góp ph n lành m nh hóa xã h i và phát tri n b n v ng đ t nầ ạ ộ ể ề ữ ấ ước. ASXH đã trở thành v n đ trung tâm trong chi n lấ ề ế ược phát tri n b n v ng c a m i nể ề ữ ủ ỗ ước và thu hút sự quan tâm c a toàn xã h i. ủ ộ
Vi t Nam, sau h n 30 năm th c hi n đ ng l i đ i m i đ t n c do Đ ng kh i
xướng và lãnh đ o, ạ h th ng ASXH ngày càng th hi n vai trò to l n trong vi cệ ố ể ệ ớ ệ góp
ph n n đ nh đ i s ng c a ngầ ổ ị ờ ố ủ ười lao đ ng;ộ Đ m b o an toàn, n đ nh cho toàn b n nả ả ổ ị ộ ề kinh t xã h i. ế ộ
Đi n Biên là m t t nh mi n núi, biên gi i thu c vùng Tây B c c a T qu c, Đi n Biênệ ộ ỉ ề ớ ộ ắ ủ ổ ố ệ
g p nhi u khó khăn do đ a hình đ i núi d c, hi m tr , chia c t m nh, th ng xuyên x y raặ ề ị ồ ố ể ở ắ ạ ườ ả thiên tai, lũ ng, lũ quét, s t l đ t gây thi t h i nghiêm tr ng v ng i và v t ch t; kinh tố ạ ở ấ ệ ạ ọ ề ườ ậ ấ ế
ch m phát tri n, trong khi t l ng i DTTS chi m đa s (85%), trình đ dân trí và đ i s ngậ ể ỷ ệ ườ ế ố ộ ờ ố
ng i dân trong t nh v n luôn m c th p so v i c n c, nh t là khu v c vùng cao, biênườ ỉ ẫ ở ứ ấ ớ ả ướ ấ ở ự
gi i.ớ
Vì v y, cùng v i vi c t p trung phát tri n kinh t , th c hi n chính sách ASXH tr thànhậ ớ ệ ậ ể ế ự ệ ở nhi m v chi n lệ ụ ế ượ ủ ỉc c a t nh Đi n Biên. Quá trình th c hi n chính sách ASXH t nh Đi nệ ự ệ ở ỉ ệ Biên t năm 2004 đ n năm 2014 đã đ t đừ ế ạ ược nh ng thành t u quan tr ng, không ch gópữ ự ọ ỉ
ph n n đ nh và c i thi n đ i s ng dân c , mà còn góp ph n thúc đ y tăng trầ ổ ị ả ệ ờ ố ư ầ ẩ ưởng kinh t ,ế dân ch , công b ng trong c ng đ ng, an toàn trong xã h i và an ninh qu c phòng trong t nh. ủ ằ ộ ồ ộ ố ỉTuy nhiên, bên c nh nh ng thành t u đã đ t đạ ữ ự ạ ược, công tác ASXH c a t nh Đi n Biênủ ỉ ệ trên th c t v n còn t n t i nh ng v n đ b t c p, khó khăn và b c l nhi u m t còn h nự ế ẫ ồ ạ ữ ấ ề ấ ậ ộ ộ ề ặ ạ
ch c t ch trế ả ừ ủ ương đ n t ch c ch đ o, th c hi n. Nhi u ch s v ASXH c a t nh cònế ổ ứ ỉ ạ ự ệ ề ỉ ố ề ủ ỉ
th p h n so v i khu v c và th p h n nhi u so v i m c trung bình chung c a c nấ ơ ớ ự ấ ơ ề ớ ứ ủ ả ước. Nghiên c u toàn di n, có h th ng v ASXH c a t nh Đi n Biên đ t đó rút ra m t sứ ệ ệ ố ề ủ ỉ ệ ể ừ ộ ố kinh nghi m nh m giúp cho Đ ng b t nh Đi n Biên có thêm tài li u tham kh o v chínhệ ằ ả ộ ỉ ệ ệ ả ề sách ASXH và quá trình th c hi n chính sách đó, góp ph n cung c p thêm v lý lu n vàự ệ ầ ấ ề ậ
th c ti n trong vi c gi i quy t ự ễ ệ ả ế các v n đ xã h i ấ ề ộ , đ c bi t là ASXH trong t nh, trong khuặ ệ ỉ
v c Tây B c và c nự ắ ả ước
Xu t phát t nh ng lý do trên, nghiên c u sinh ch n đ tài: “ấ ừ ữ ứ ọ ề Quá trình th c hi n chính ự ệ sách ASXH t nh Đi n Biên t năm 2004 đ n năm 2014 ở ỉ ệ ừ ế ” làm lu n án Ti n sĩ l ch s ,ậ ế ị ử chuyên ngành L ch s Vi t Nam. ị ử ệ
2. M c đích và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
2.1. M c đích nghiên c u ụ ứ
Làm sáng rõ quá trình th c hi n chính sách ự ệ ASXH t nh Đi n Biên sở ỉ ệ au 10 năm thành
l p t nh (2004 2014)ậ ỉ , nh m đúc k t nh ng kinh nghi m, góp ph n cung c p lu n c khoaằ ế ữ ệ ầ ấ ậ ứ
h c và th c ti n, giúp c p y, chính quy n các c p t nh Đi n Biên ngày càng hoàn thi nọ ự ễ ấ ủ ề ấ ỉ ệ ệ
t t h n chính sách và th c hi n chính sách ASXH trong t nh.ố ơ ự ệ ỉ
2.2. Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
Lu n án t p trung gi i quy t m t s nhi m v c b n sau:ậ ậ ả ế ộ ố ệ ụ ơ ả
M t là, ộ H th ng hóa và t ng quan tình hình nghiên c u v ASXH và th c hi n chínhệ ố ổ ứ ề ự ệ sách ASXH c a các công trình nghiên c u đã công b trong nủ ứ ố ở ước và trên th gi i, rút raế ớ các k t lu n v v trí, vai trò và t m quan tr ng c a công tác ASXH. ế ậ ề ị ầ ọ ủ
Trang 2Hai là, phân tích b i c nh l ch s và ch rõ nh ng y u t tác đ ng đ n ASXH và th cố ả ị ử ỉ ữ ế ố ộ ế ự
hi n chính sách ASXH t nh Đi n Biên.ệ ở ỉ ệ
Ba là, Trình bày th c tr ng quá trình th c hi n ự ạ ự ệ chính sách ASXH t nh Đi n Biên tở ỉ ệ ừ năm 2004 đ n năm 2014 trên ế 6 tr c t: Xóa đói gi m nghèo; Gi i quy t vi c làm; Chínhụ ộ ả ả ế ệ sách đ i v i ngố ớ ười có công; B o hi m xã h i; B o tr xã h i và d ch v xã h i c b n. ả ể ộ ả ợ ộ ị ụ ộ ơ ả
B n là, ố đánh giá thành t u, h n ch , nguyên nhân và đ c đi m trong quá trình th c hi nự ạ ế ặ ể ự ệ chính sách ASXH c a t nh Đi n Biên; rút ra m t s nh n xét và kinh nghi m trong quá trìnhủ ỉ ệ ộ ố ậ ệ
th c hi n chính sách ASXH t nh Đi n Biên t năm 2004 đ n năm 2014.ự ệ ở ỉ ệ ừ ế
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u: ạ ứ
3.1. Đ i tố ượng nghiên c u ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a lu n án là quá trình th c hi n chính sách ASXH t nh Đi nứ ủ ậ ự ệ ở ỉ ệ Biên t năm 2004 đ n năm 2014. ừ ế
3.2. Ph m vi nghiên c uạ ứ
Ph m vi n i dung: ạ ộ Lu n án ậ nghiên c u v quá trình t nh Đi n Biên th c hi n các n iứ ề ỉ ệ ự ệ ộ dung ch y u c a chính sách ASXH t năm 2004 đ n năm 2014 bao g m 6 tr c tủ ế ủ ừ ế ồ ụ ộ : 1) Xóa đói gi m nghèo; 2) Gi i quy t vi c làm; 3) Chính sách đ i v i ngả ả ế ệ ố ớ ười có công; 4) B oả
hi m xã h i; 5) B o tr xã h i, 6) Đ m b o d ch v xã h i c b n cho ngể ộ ả ợ ộ ả ả ị ụ ộ ơ ả ười dân
Ph m vi không gian: ạ Lu n án t p trung nghiên c u quá trình th c hi n chính sáchậ ậ ứ ự ệ ASXH trên đ a bàn t nh Đi n Biên.ị ỉ ệ
Ph m vi th i gian: ạ ờ đ tài nghiên c u t năm 2004 là năm t nh Đi n Biên đ c thànhề ứ ừ ỉ ệ ượ
l p, đ n năm 2014 là th i gian t nh Đi n Biên ti n hành t ng k t 10 năm thành l p t nh (2004ậ ế ờ ỉ ệ ế ổ ế ậ ỉ 2014).
4. C s lý lu n và phơ ở ậ ương pháp nghiên c uứ
4.1. C s lý lu nơ ở ậ
Lu n án d a trên c s lý lu n ch nghĩa duy v t bi n ch ng và ch nghĩa duy v t l chậ ự ơ ở ậ ủ ậ ệ ứ ủ ậ ị
s c a ch nghĩa Mác Lênin, t tử ủ ủ ư ưởng H Chí Minh; ồ quan đi m, ch trể ủ ương, đường l i,ố chính sách c a Đ ng và Nhà nủ ả ước v phát tri n kinh t xã h i nói chung, v chính sáchề ể ế ộ ề
xã h i và ASXH nói riêng.ộ
4.2. Phương pháp nghiên c u ứ
Lu n án s d ng phậ ử ụ ương pháp nghiên c u ch y u là phứ ủ ế ương pháp l ch s và phị ử ươ ngpháp logic, k t h p ch t ch v i các phế ợ ặ ẽ ớ ương pháp khác nh : t ng h p, phân tích, th ng kê,ư ổ ợ ố
đi u tra, ph ng v n, so sánh đ i chi u… đ gi i quy t các nhi m v c a lu n án.ề ỏ ấ ố ế ể ả ế ệ ụ ủ ậ
4.3. Ngu n tài li u ồ ệ
Lu n án tham kh o, s d ng k t h p nhi u ngu n tài li u khác nhau: Ngu n t li uậ ả ử ụ ế ợ ề ồ ệ ồ ư ệ
l u tr ; ư ữ Ngu n tài li u tham kh o g m; Tài li u l ch s đ a phồ ệ ả ồ ệ ị ử ị ương do kh o sát th c t ,ả ự ế
đi n dã. ề
5 Đóng góp m i c a lu n ánớ ủ ậ
Lu n án là công trình đ u tiên nghiên c u toàn di n, có h th ng v quá trình th cậ ầ ứ ệ ệ ố ề ự
hi n chính sách ASXH t nh Đi n Biên t năm 2004 đ n 2014.ệ ở ỉ ệ ừ ế
Làm rõ nh ng y u t tác đ ng đ n quá trình th c hi n chính sách ASXH c a t nhữ ế ố ộ ế ự ệ ủ ỉ
Đi n Biên, góp ph n kh ng đ nh vai trò c a Đ ng và Nhà nệ ầ ẳ ị ủ ả ước, Đ ng b chính quy n, cácả ộ ề đoàn th và m i t ng l p nhân dân t nh Đi n Biên trong vi c th c hi n ASXH đ aể ọ ầ ớ ỉ ệ ệ ự ệ ở ị
phương
Lu n án phân tích làm rõ nh ng thành t u, h n ch c a quá trình th c hi n chính sáchậ ữ ự ạ ế ủ ự ệ ASXH t nh Đi n Biên, trên c s k t qu nghiên c u lu n án rút ra m t s đ c đi m vàở ỉ ệ ơ ở ế ả ứ ậ ộ ố ặ ể
Trang 3kinh nghi m trong vi c ho ch đ nh ch tr ng, chính sách và tri n khai th c hi n chính sáchệ ệ ạ ị ủ ươ ể ự ệ ASXH.
Lu n án còn là tài li u tham kh o ph c v cho vi c nghiên c u, biên so n, gi ng d y,ậ ệ ả ụ ụ ệ ứ ạ ả ạ
h c t p v l ch s ASXH t nh Đi n Biên.ọ ậ ề ị ử ở ỉ ệ
6 B c c c a lu n ánố ụ ủ ậ
Ngoài ph n M đ u, K t lu n, Danh m c tài li u tham kh o và ph n ph l c, n iầ ở ầ ế ậ ụ ệ ả ầ ụ ụ ộ dung lu n án c u trúc thành 4 chậ ấ ương:
Chương 1: T ng quan tình hình nghiên c u. ổ ứ
Ch ng 2: Nh ng y u t tác đ ng đ n ASXH t nh Đi n Biên t năm 2004 đ n năm 2014.ươ ữ ế ố ộ ế ở ỉ ệ ừ ế
Ch ng 3: T nh Đi n Biên tri n khai th c hi n chính sách ASXH t năm 2004 đ n nămươ ỉ ệ ể ự ệ ừ ế
2014.
Chương 4: M t s nh n xét và bài h c kinh nghi m.ộ ố ậ ọ ệ
Trang 4T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U Ổ Ứ
1.1. Tình hình nghiên c u liên quan đ n đ tài lu n ánứ ế ề ậ
1.1.1. Các công trình nghiên c u v an sinh xã h i n ứ ề ộ ở ướ c ngoài
Đi m m c đánh d u s hình thành ể ố ấ ự ASXH là cu c cách m ng công nghi p th kộ ạ ệ ở ế ỷ
th XIX. ứ Công trình nghiên c u đ u tiên đứ ầ ược đánh d u b ng Đ o lu t ASXH (Socialấ ằ ạ ậ Security) ban hành năm 1935 t i M Ti p đ n, là các nghiên c u đạ ỹ ế ế ứ ược th hi n trongể ệ
Hi n chế ương Đ i Tây Dạ ương (1941) và Tuyên ngôn Nhân quy n do Đ i H i đ ng Liênề ạ ộ ồ
h p qu c thông qua ngày 10/12/1948 cũng nh trong các công ợ ố ư ước, cam k t qu c t khác. ế ố ế
Tác gi Richardson, J. Henry (1960), trong cu n: “ả ố Các khía c nh kinh t và tài chính ạ ế
c a An sinh xã h i ủ ộ Đi u tra Qu c t ”; ề ố ế Các tác gi : Ehtisham Ahmad, Jean Drèze, Johnả Hills và Amartya Sen (1991) v i cu n sách: ớ ố An sinh xã h i các n ộ ở ướ c đang phát tri n” ể ;Tác gi Ogus, A.I., Barendt, E.M. và Wikeley, N. eds. (2002), v i cu n sánh: ả ớ ố Lu t ậ
An sinh xã h i ộ cung c p các ki n th c c b n v ASXH và chính sách xã h i, ASXH qu cấ ế ứ ơ ả ề ộ ố
t Tác gi Martin Feldstein (2005), v i công trình nghiên c u “C i cách c c u c a anế ả ớ ứ ả ơ ấ ủ sinh xã h i”; Tác gi Журавлева Ирина Витальевнаộ ả (2007), trong cu n sách nhan đ ố ề Tr t ậ
t chi tr m i cho ng ự ả ớ ườ ệ i b nh”; Tác gi Tr n Quang Trungả ầ (2008) v i công trình: ớ Tác
d ng cân b ng v an sinh xã h i”; ụ ằ ề ộ Các tác gi : Dả ương Phú Hi p, Hansjorg Herr, Milkaệ Kazandziska (2012), v i cu n sách ớ ố Lao đ ng, ti n l ộ ề ươ ng, An sinh xã h i: M t s kinh ộ ộ ố nghi m c a th gi i ệ ủ ế ớ do Nguy n Th Phễ ị ương Th o, Lê Văn Toan biên d ch. Tác gi Đinhả ị ả Công Tu n, Đinh Công Hoàng (2013), trong cu n sách: ấ ố An sinh xã h i B c Âu trong cu c ộ ắ ộ
kh ng ho ng kinh t toàn c u và bài h c cho Vi t Nam”; ủ ả ế ầ ọ ệ Tác gi Tr n Th Nhung (2008),ả ầ ị trong cu n sách: ố B o đ m xã h i trong n n kinh t th tr ả ả ộ ề ế ị ườ ng Nh t B n hi n nay”; ậ ả ệ Tác
gi Tr n Tín Dũng ả ầ (1997), trong cu n: “ố Hệ th ng h tr s phát tri n xã h i Trung ố ỗ ợ ự ể ộ
Qu c”; ố Tác gi Đ ng Đ i Tùng (2007), v i công trình: ả ặ ạ ớ Báo cáo c i cách và phát tri n ả ể ASXH Trung Qu c năm 2005 – 2006”; ố Tác gi Đ ng Công Thành (2008), trong cu n sáchả ặ ố nhan đ : “ề 30 năm an sinh xã h i Trung Qu c” ộ ố ; Tác gi Hả ướng V n Hoa (2010), ậ trong
cu n: ố Nghiên c u h th ng ứ ệ ố an sinh xã h i ộ khu v c Đài Loan, H ng Kông, Ma Cao” ự ồ ; Các
công trình nghiên c u v ASXH các nứ ề ở ước phát tri n trên th gi i nh M , Nh t B n,ể ế ớ ư ỹ ậ ả
B c Âu, Nga cho th y chính sách ASXH đắ ấ ược hình thành khá s m, c ng v i n n kinh tớ ộ ớ ề ế phát tri n, m c thu nh p cao cho nên h th ng ASXH r t t t. Các công trình nghiên c uể ứ ậ ệ ố ấ ố ứ
c a Trung Qu c v h th ng ASXH, ch đ b o hi m nông thôn mang đ c s c Trungủ ố ề ệ ố ế ộ ả ể ở ặ ắ
Qu c, ch đ b o hi m, dố ế ộ ả ể ưỡng lão, c u tr cho 1 t dân cũng đã cung c p nh ng kinhứ ợ ỷ ấ ữ nghi m quý báu đ xây d ng và phát tri n h th ng ASXH cho Vi t Nam. ệ ể ự ể ệ ố ệ
1.1.2. Các công trình nghiên c u v an sinh xã h i Vi t Nam ứ ề ộ ở ệ
Công trình nghiên c u v ASXH trong nứ ề ở ước nh ng năm g n đây r t phong phú vàữ ầ ấ
đa d ng. M t m t, làm rõ nh ng v n đ lý lu n trong công tác ASXH; m t khác, ph nạ ộ ặ ữ ấ ề ậ ặ ả ánh tính b c thi t nhu c u th c ti n v ASXH, đ m b o phát tri n b n v ng đ t nứ ế ầ ự ễ ề ả ả ể ề ữ ấ ướ c.Tiêu bi u là các công trình, nh : ể ư
Nhóm tác gi : ả Phùng H u Phú, Lê H u Nghĩa, Nguy n Văn Hi n, Nguy n Vi tữ ữ ễ ề ễ ế Thông Đ ng ch biên (2016) v i cu n: ồ ủ ớ ố M t s v n đ lý lu n và th c ti n v ch nghĩa ộ ố ấ ề ậ ự ễ ề ủ
xã h i và con đ ộ ườ ng đi lên ch nghĩa xã h i Vi t Nam qua 30 năm đ i m i; ủ ộ ở ệ ổ ớ Nhóm tác
gi : ả Đinh Th Huynh, Phùng H u Phú, Lê H u Nghĩa, Vũ Văn Hi n, Nguy n Vi t Thôngế ữ ữ ề ễ ế
Đ ng ch biên (2015) v i cu n sách: ồ ủ ớ ố Ba m ươ i năm đ i m i và phát tri n Vi t Nam ổ ớ ể ở ệ ; Ngân hàng Th gi i khu v c Đông Nam Á và Thái Bình Dế ớ ự ương (1995) v i báo cáo nghiênớ
Trang 5c u: ứ Vi t Nam Đánh giá nghèo đói và chi n l ệ ế ượ c h tr qu c gia ỗ ợ ố ; Lê B ch Dạ ương,
Đ ng Nguy n Anh, Khu t Thu H ng (2005), v i công trình nghiên c u (song ng Anh ặ ễ ấ ồ ớ ứ ữ
Vi t): ệ B o tr xã h i cho nh ng nhóm ng ả ợ ộ ữ ườ i thi t thòi Vi t Nam; ệ ở ệ Các tác gi Nguy nả ễ Văn Thường, Thang Văn Phúc, Nguy n Minh Phễ ương (2006), v i công trình: ớ M t s v n ộ ố ấ
đ kinh t xã h i sau 20 năm đ i m i Vi t Nam ề ế ộ ổ ớ ở ệ ; H i ngh Nhóm t v n các nhà tài trộ ị ư ấ ợ cho Vi t Nam năm 2007, v i báo cáo nghiên c u v b o tr xã h i:ệ ớ ứ ề ả ợ ộ Báo cáo phát tri n ể
lu n án ti n sĩ Lu t: ậ ế ậ C s lý lu n và th c ti n cho vi c xây d ng và hoàn thi n pháp ơ ở ậ ự ễ ệ ự ệ
lu t an sinh xã h i Vi t Nam ậ ộ ở ệ ; Tác gi Nguy n Văn Nhả ễ ường (2010), v i ớ lu n án ti n sĩậ ế
Kinh tế: Bàn v chính sách an sinh xã h i v i ng ề ộ ớ ườ i nông dân sau khi thu h i đ t đ phát ồ ấ ể tri n các khu công nghi p: nghiên c u t i B c Ninh ể ệ ứ ạ ắ Tác gi Nguy n T n Dũng (2010),ả ễ ấ
v i nghiên c u công b trên ớ ứ ố T p Chí C ng s n ạ ộ ả : “Đ m b o ngày càng t t h n ả ả ố ơ an sinh xã
h i ộ và phúc l i xã h i là m t n i dung ch y u c a Chi n l ợ ộ ộ ộ ủ ế ủ ế ượ c phát tri n KTXH 2011 ể 2020”; Nhóm tác gi : Ph m Văn Hùng, Ph m Qu c Vi t, Nguy n Th Thanh Mai v i Kả ạ ạ ố ệ ễ ị ớ ỷ
y u h i th o khoa h c qu c t (2011), ế ộ ả ọ ố ế Phát tri n kinh t xã h i Vi t Nam và Lào giai ể ế ộ ệ
đo n 2011 – 2020 ạ ; B LĐTB&XH (2011), v i cu n: ộ ớ ố M t s chính sách an sinh xã h i ộ ố ộ ở
Vi t Nam ệ ; Tác gi Tr n Hoàng H i (2011), trong cu n sách:ả ầ ả ố Pháp lu t ậ an sinh xã h i ộ : Kinh nghi m c a m t s n ệ ủ ộ ố ướ c đ i v i Vi t Nam; ố ớ ệ Tác gi Nguy n Văn Chi u (2013), v iả ễ ề ớ
lu n án ti n sĩ Tri t h c, nghiên c u v : ậ ế ế ọ ứ ề Chính sách an sinh xã h i và vai trò c a nhà ộ ủ
n ướ c trong vi c th c hi n chính sách ASXH Vi t Nam ệ ự ệ ở ệ ; Tác gi Dả ương Văn Th ngắ (2013), v i lu n án chuyên ngành Báo chí h c: ớ ậ ọ Nghiên c u hi u qu Báo chí trong ho t ứ ệ ả ạ
đ ng truy n thông v an sinh xã h i Vi t Nam th i k h i nh p qu c t ộ ề ề ộ ở ệ ờ ỳ ộ ậ ố ế; Nhóm tác gi :ả Mai Ng c Cọ ường (cb), Mai Ng c Anh, Phan Th Kim Oanh (2013), v i cu n sách: ọ ị ớ ố V an ề sinh xã h i Vi t Nam giai đo n 2012 – 2020 ộ ở ệ ạ ”; Nhóm tác gi : Lê Qu c Lý (cb), Lê Sả ố ỹ Thi p, H Văn Vĩnh (2013), v i cu n sách: ệ ồ ớ ố Chính sách an sinh xã h i th c tr ng và ộ ự ạ
gi i pháp ả ; Nhóm tác gi : Đào Văn Dũng, Nguy n Đ c Tr ng (cb), Tr n Quang Lâm ả ễ ứ ọ ầ
(2013): Chính sách an sinh xã h i tác đ ng t i phát tri n KTXH ộ ộ ớ ể ; Nhóm tác gi : Nguy nả ễ
Th Lan Hị ương, Ph m Th B o Hà, Đ ng Nguyên Anh (2013): ạ ị ả ặ Nh ng thách th c và gi i ữ ứ ả pháp đ i v i chính sách ố ớ an sinh xã h i ộ b n v ng cho t t c m i ng ề ữ ấ ả ọ ườ ạ i t i Vi t Nam và ệ
Đ c ứ ; Tác gi Phan Th Kim Oanh (2014), v i lu n án ti n sĩ Kinh t : “ả ị ớ ậ ế ế Vai trò c a nhà ủ
n ướ c v ề an sinh xã h i ộ đ i v i nông dân Vi t Nam ố ớ ở ệ ” ; Tác gi Nguy n Mai Phả ễ ươ ng(2014), v i lu n án ti n sĩ L ch s : ớ ậ ế ị ử Đ ng C ng s n Vi t Nam lãnh đ o th c hi n an sinh ả ộ ả ệ ạ ự ệ
xã h i t năm 2001 đ n năm 2011 ộ ừ ế ;Tác gi Nguy n Duy Dũng (2015): ả ễ Gi i quy t an sinh ả ế
xã h i c a Thái Lan, Malaysia, Philippin và bài h c kinh nghi m cho Vi t Nam ộ ủ ọ ệ ệ ; Nhóm tác
gi : Doãn M u Di p (Ch biên), Đ ng Kim Chung, Bùi S L i, ả ậ ệ ủ ặ ỹ ợ (2015): C s khoa ơ ở
h c c a vi c xây d ng sàn an sinh xã h i Vi t Nam trong th i gian t i ọ ủ ệ ự ộ ở ệ ờ ớ ; Tác gi Nguy nả ễ
Th Tâm (2015), lu n án ti n sĩ Kinh t chính tr : ị ậ ế ế ị Đ m b o ASXH g n v i tăng tr ả ả ắ ớ ưở ng kinh
t Vi t Nam ế ở ệ ; Tác gi Nguy n Văn Tuân (2015), v i lu n án ti n sĩ L ch s : ả ễ ớ ậ ế ị ử Quá trình
th c hi n chính sách ASXH t nh H i D ự ệ ở ỉ ả ươ ng t năm 1997 đ n năm 2010 ừ ế ; Tác gi Đôngả
Th H ng (2015), v i công trìnhị ồ ớ nghiên c u lu n án ti n sĩ Kinh t : “ứ ậ ế ế Đ m b o ASXH trên ả ả
đ a bàn thành ph Hà N i” ị ố ộ
Nhìn chung nh ng công trình nói trên đã trình bày t ng quan v ASXH trên c haiữ ổ ề ả
Trang 6ph ng di n lý lu n và th c ti n. Các công trình nghiên c u v m t lý lu n đã làm sáng tươ ệ ậ ự ễ ứ ề ặ ậ ỏ
nh ng v n đ liên quan đ n khái ni m, c u trúc, mô hình, h th ng ASXH. Các công trìnhữ ấ ề ế ệ ấ ệ ố nghiên c u v m t th c ti n đem l i cho ng i đ c b c tranh toàn c nh v ASXH trên thứ ề ặ ự ễ ạ ườ ọ ứ ả ề ế
gi i và Vi t Nam. Qua đó, giúp tác gi nh n th c rõ h n v lý lu n và th c ti n, nh ngớ ở ệ ả ậ ứ ơ ề ậ ự ễ ữ thu n l i và khó khăn trong quá trình nghiên c u.ậ ợ ứ
1.1.3. Các công trình nghiên c u có n i dung liên quan đ n lĩnh v c an sinh xã ứ ộ ế ự
h i t nh Đi n Biên ộ ở ỉ ệ
Sau khi thành l p t nh năm 2004, Đi n Biên g p khó khăn v m i m t. Vì th choậ ỉ ệ ặ ề ọ ặ ế
đ n nay, các công trình nghiên c u liên quan tr c ti p đ n công tác ế ứ ự ế ế ASXH nói chung, các chính sách c b n v ơ ả ề ASXH nói riêng còn r t h n ch Ch có m t sấ ạ ế ỉ ộ ố công trình đ c pề ậ
đ n nh ng v n đ riêng l trên m t s lĩnh v c c a chính sách ế ữ ấ ề ẻ ộ ố ự ủ ASXH ho c vi c th c hi nặ ệ ự ệ chính sách ASXH trên đ a bàn t nh. ị ỉ Trong đó, có các công trình nh : ư
T nh y Lai Châu (2002), v i 2 t p: ỉ ủ ớ ậ L ch s Đ ng b t nh Lai Châu ị ử ả ộ ỉ Nhóm tác gi :ả Nông Minh Quân, Nông Minh Quang, Nông Th Thu (2005), v i cu n sách: ị ỷ ớ ố L ch s Đ ng ị ử ả
b huy n Đi n Biên ộ ệ ệ t p 1 ậ (giai đo n 1950 – 2000) ạ Nhóm tác gi : Trả ương Xuân C ,ừ Nguy n Vân Chễ ương, L u Th M i (2009), v i cu n sách: ầ ị ạ ớ ố Đi n Biên 100 năm xây d ng ệ ự
và phát tri n (1909 2009) ể gi i thi u l ch s , v trí đ a lý, đi u ki n t nhiên và con ngớ ệ ị ử ị ị ề ệ ự ườ i
Đi n Biên v i nh ng d u m c l ch s 100 năm qua c a t nh Đi n Biên. ệ ớ ữ ấ ố ị ử ủ ỉ ệ Ban Dân t c t nhộ ỉ
Đi n Biên (2009), v i đ tài: ệ ớ ề Nghiên c u các gi i pháp nâng cao hi u qu th c hi n ứ ả ệ ả ự ệ
m t s chính sách dân t c trên đ a bàn t nh Đi n Biên ộ ố ộ ị ỉ ệ , t p trung nghiên c u m t sậ ứ ộ ố chính sách l n c a Đ ng và Nhà nớ ủ ả ước v u tiên phát tri n KTXH vùng đ ng bào dânề ư ể ồ
t c mi n núi c a t nh Đi n Biên. ộ ề ủ ỉ ệ Nhóm tác gi : Ph m Thành Ngh (ch biên), Nguy nả ạ ị ủ ễ Cao Đ c, Lê M nh Hùng (2010), v i công trình: ứ ạ ớ Phát tri n con ng ể ườ i vùng Tây B c n ắ ướ c
ta , đã phân tích đ nh lị ượng v s phát tri n con ngề ự ể ười vùng Tây B c theo các ch s phátắ ỉ ố tri n con ngể ười, so sánh HDI và các ch s thành ph n c a 4 t nh: Hoà Bình, S n La, Đi nỉ ố ầ ủ ỉ ơ ệ Biên và Lai Châu. Nhóm tác gi Nông Minh Quân (ch biên), Nông Th Thu , Tr n Qu cả ủ ị ỷ ầ ố
Vương (2011), v i công trình: “ớ L ch s Đ ng b th xã M ị ử ả ộ ị ườ ng Lay (1971 2011)”. Tác giả
Lê Hương Giang (2011), v i lu n văn th c sĩ L ch s : ớ ậ ạ ị ử Đ ng b t nh Đi n Biên lãnh đ o ả ộ ỉ ệ ạ
th c hi n XĐGN t năm 2004 đ n năm 2010 ự ệ ừ ế , đã làm rõ yêu c u khách quan Đ ng b t nhầ ả ộ ỉ
Đi n Biên lãnh đ o th c hi n XĐGN trong nh ng năm 2004 2010. ệ ạ ự ệ ữ Tác gi Nguy n Vănả ễ Quân (2013), v i lu n án ti n sĩ Kinh t :ớ ậ ế ế Th c tr ng và gi i pháp b trí s d ng đ t nông ự ạ ả ố ử ụ ấ nghi p ph c v tái đ nh c công trình thu đi n S n La trên đ a bàn t nh Đi n Biên ệ ụ ụ ị ư ỷ ệ ơ ị ỉ ệ , đã đánh giá th c tr ng s d ng đ t nông nghi p c a vùng b nh hự ạ ử ụ ấ ệ ủ ị ả ưởng b i công trình th yở ủ
đi n S n La trên đ a bàn t nh Đi n Biên. Nhóm ệ ơ ị ỉ ệ tác gi : Nông Minh Quân, Nông Minhả Giang, Tr n Qu c Vầ ố ương (2013), v i cu n sách: ớ ố L ch s phong trào nông dân và H i Nông ị ử ộ dân t nh Đi n Biên (1974 2013) ỉ ệ Tác gi Ph m Quang Hùng (2014), v i công trình nghiênả ạ ớ
c u lu n văn th c sĩ: ứ ậ ạ Th c hi n pháp lu t v ng ự ệ ậ ề ườ i khuy t t t t nh Đi n Biên hi n nay ế ậ ở ỉ ệ ệ ,
đã trình bày c s lý lu n vi c th c hi n pháp lu t v ngơ ở ậ ệ ự ệ ậ ề ười khuy t t t, th c tr ng ngế ậ ự ạ ườ ikhuy t t t và th c hi n pháp lu t đ i v i ngế ậ ự ệ ậ ố ớ ười khuy t t t và đ ra quan đi m và gi iế ậ ề ể ả pháp đ m b o th c hi n pháp lu t đ i v i ngả ả ự ệ ậ ố ớ ười khuy t t t t nh Đi n Biên. ế ậ ở ỉ ệ B Kộ ế
ho ch và Đ u t , UBND t nh Đi n Biên và Ngân hàng Th gi i (2015), v i: ạ ầ ư ỉ ệ ế ớ ớ Báo cáo nghiên
c u D án gi m nghèo t nh Đi n Biên giai đo n 2010 – 2015 ứ ự ả ỉ ệ ạ , đã trình bày n i dung c thộ ụ ể qua sáu chương Nhóm tác gi : Nguy n Th Lan Hả ễ ị ương (ch biên), L u Quang Tu n,ủ ư ấ
Đ ng Đ Quyên (2015), v i công trình: ặ ỗ ớ An sinh xã h i đ i v i DTTS Vi t Nam ộ ố ớ ở ệ , đã trình bày v v n đ ASXH đ i v i DTTS Vi t Nam: Đ c đi m, sinh k , r i ro, th c tr ngề ấ ề ố ớ ở ệ ặ ể ế ủ ự ạ
Trang 7nghèo c a dân t c thi u s ; chính sách và ti p c n ASXH c a DTTS nói chung và ti pủ ộ ể ố ế ậ ủ ế
c n ASXH đ i v i DTTS, nghiên c u trậ ố ớ ứ ường h p t i t nh Đi n Biên nói riêng và đ a raợ ạ ỉ ệ ư các khuy n ngh Tuy nhiên công trình nghiên c u cũng m i ch t p trung đ n 1 nhóm đ iế ị ứ ớ ỉ ậ ế ố
tượng c a ASXH là ngủ ười DTTS, còn các nhóm khác ch a đư ược đ c p đ n, c n ph i cóề ậ ế ầ ả
m t công trình nghiên c u v các nhóm đ i tộ ứ ề ố ượng ASXH c a t nh Đi n Biên. ủ ỉ ệ
Các công trình nghiên c u cũng m i ch đ c p đ n tình hình kinh t chính tr nóiứ ớ ỉ ề ậ ế ế ị chung c a t nh Đi n Biên ho c m t nhóm đ i tủ ỉ ệ ặ ộ ố ượng ASXH c a t nh Đi n Biên. Ch a cóủ ỉ ệ ư công trình nào nghiên c u v ASXH c a t nh Đi n Biên giai đo n 2004 – 2014. ứ ề ủ ỉ ệ ạ
1.2. Nh n xét chung v tình hình nghiên c uậ ề ứ
1.2.1. Khái quát k t qu ch y u c a các công ế ả ủ ế ủ trình đã đ ượ c công b ố
1.2.1.1. V m t t li u ề ặ ư ệ
Nh ng ữ công trình nghiên c u ứ liên quan đ n công tác ASXH ế khá phong phú v các d ng tài ề ạ
li u, bao g m sách, bài báo, t p chí, đ tài ệ ồ ạ ề , đ án, ề k y u h i th o khoa h c, ỷ ế ộ ả ọ lu n án, lu n văn khoa ậ ậ
h c,… Các công trình nghiên c u ọ ứ đ ượ c ti p c n ế ậ , khai thác d ướ i nhi u góc đ , nhi u ph m vi không ề ộ ề ạ gian và th i gian khác nhau. Song, v n đ ASXH th c hi n chính sách ờ ấ ề ự ệ ASXH v n còn nhi u v n đ ẫ ề ấ ề
m i m c n ti p t c nghiên c u và v n là đ tài h p d n. Trong khi, h u h t các công trình nghiên ớ ẻ ầ ế ụ ứ ẫ ề ấ ẫ ầ ế
c u v ASXH các đ a ph ứ ề ở ị ươ ng ch m i đ ỉ ớ ượ c khai thác m c đ nh ng bài báo khoa h c mà ch a ở ứ ộ ữ ọ ư
có nhi u cu n sách chuyên kh o hay lu n án ti n sĩ ề ố ả ậ ế
1.2.1.2. V ề ph ươ ng pháp ti p c n ế ậ
Các công trình nghiên c u đã ti p c n d ứ ế ậ ướ i các góc đ khác nhau nh xã h i h c, chính tr , ộ ư ộ ọ ị kinh t chính tr h c, l ch s và s d ng các ph ế ị ọ ị ử ử ụ ươ ng pháp nghiên c u nh phân tích, t ng h p, so ứ ư ổ ợ sánh, l ch s , logic. S đa d ng trong cách ti p c n v i nhi u m c đ và ph m vi nghiên c u đã cung ị ử ự ạ ế ậ ớ ề ứ ộ ạ ứ
c p cho nghiên c u sinh “phông” ki n th c, ph ấ ứ ế ứ ươ ng pháp nghiên c u khá đ y đ v th c hi n chính ứ ầ ủ ề ự ệ sách ASXH.
1.2.1.2. V ề n i dung nghiên c u ộ ứ
Nh ng công trình nghiên c u nêu trên đã t p trung gi i quy t m t s v n đ cữ ứ ậ ả ế ộ ố ấ ề ơ
b n sau:ả
Th nh t, ứ ấ bước đ u làm rõ khái ni m, ch c năng, c u trúc và các tr c t c a ầ ệ ứ ấ ụ ộ ủ ASXH
Th hai, ứ hệ ố th ng và phân tích, làm rõ ch trủ ương c a Đ ng và Nhà nủ ả ước v chínhề sách xã h i.ộ
Th ba, ứ M t ộ s lĩnh v c c a ố ự ủ ASXH nh XĐGN, BHXH, BHYT, tr giúp xã h i, uư ợ ộ ư đãi xã h i, d ch v xã h i c b n và đ xu t các đ nh hộ ị ụ ộ ơ ả ề ấ ị ướng, gi i pháp đ th c hi n t tả ể ự ệ ố
h n chính sách ơ ASXH Vi t Nam qua t ng giai đo n. ở ệ ừ ạ
Th t , ứ ư bước đ u nghiên c u th c hi n chính sách ASXH dầ ứ ự ệ ưới góc đ l ch s ,ộ ị ử
ph c d ng b c tranh ASXH và đúc k t kinh nghi m trong quá trình th c hi n chính sáchụ ự ứ ế ệ ự ệ ASXH c a Vi t Nam Tuy nhiên, còn thi u v ng các công trình nghiên c u đ aủ ệ ế ắ ứ ở ị
phương, nh t là nh ng n i có đi u ki n khó khăn nh Đi n Biên.ấ ở ữ ơ ề ệ ư ở ệ
V n đ ASXH có n i hàm r ng l i đ c bi t quan tr ng trong phát tri n KT XHấ ề ộ ộ ạ ặ ệ ọ ể
c a đ t nủ ấ ước cho nên nghiên c u v ASXH v n luôn có ý nghĩa c v lý lu n và th cứ ề ẫ ả ề ậ ự
ti n. Đ i v i ễ ố ớ t nh Đi n Biên cũng nh nhi u t nh trong c nỉ ệ ư ề ỉ ả ước v n r t c n ẫ ấ ầ nh ng côngữ trình nghiên c u toàn di n và có h th ng v ứ ệ ệ ố ề quá trình th c hi n chính sách ASXH c aự ệ ủ
đ a phị ương trong b c tranh nghiên c u chung c a c nứ ứ ủ ả ước. Đây là “kho ng tr ng” màả ố
đ tài kh a l p.ề ỏ ấ
1.3. Nh ng v n đ lu n án t p trung nghiên c u làm rõữ ấ ề ậ ậ ứ
K th a thành t u c a các nhà nghiên c u đi trế ừ ự ủ ứ ước, n m b t các kho ng tr ng cònắ ắ ả ố
t n t i xung quanh v n đ nghiên c u liên quan đ n đ tài lu n án; bám sát đ i tồ ạ ấ ề ứ ế ề ậ ố ượng,
Trang 8m c đích, nhi m v nghiên c u, tác gi lu n án xác đ nh có m t s v n đ đ t ra c nụ ệ ụ ứ ả ậ ị ộ ố ấ ề ặ ầ
ti p t c nghiên c u, làm rõ h n trong lu n án:ế ụ ứ ơ ậ
M t là ộ , làm rõ h n nh ng v n đ lý lu n liên quan đ n chính sách và quá trình th cơ ữ ấ ề ậ ế ự
hi n chính sách ệ ASXH đ ng th i còn làm sáng rõ ch trồ ờ ủ ương, chính sách c a Đ ng và sủ ả ự
v n d ng th c ti n c a t nh Đi n Biên v th c hi n chính sách ậ ụ ự ễ ủ ỉ ệ ề ự ệ ASXH
Hai là, trình bày th c tr ng ASXH t nh Đi n Biên trự ạ ở ỉ ệ ước năm 2004 và phân tích
các y u t tác đ ng đ n quá trình th c hi n chính sách ASXH trên đ a bàn t nh Đi nế ố ộ ế ự ệ ị ỉ ệ Biên t khi thành l p t nh năm 2004 đ n năm 2014.ừ ậ ỉ ế
Ba là, làm rõ quá trình th c hi n chính sách ự ệ ASXH trên đ a bàn t nh Đi n Biên trênị ỉ ệ các lĩnh v c: gi i quy t vi c làm cho ngự ả ế ệ ười lao đ ng; công tác xóa đói, gi m nghèo; chínhộ ả sách đ i v i ngố ớ ười có công; BHXH cho người nghèo; b o tr xã h i; th c hi n b o đ mả ợ ộ ự ệ ả ả
t i thi u các d ch v xã h i c b n cho ngố ể ị ụ ộ ơ ả ười dân
B n là, ố đánh giá k t qu th c hi n chính sách ế ả ự ệ ASXH, nêu đ c đi m và rút ra m tặ ể ộ
s kinh nghi m trong quá trình th c hi n chính sách ố ệ ự ệ ASXH t nh Đi n Biên. Ngoài ra, đở ỉ ệ ể làm rõ được đ c đi m th c hi n ặ ể ự ệ ASXH Đi n Biên,ở ệ lu n án cũng có s so sánh v i m tậ ự ớ ộ
NH NG Y U T TÁC Đ NG Đ N CÔNG TÁC AN SINH XÃ H IỮ Ế Ố Ộ Ế Ộ
T NH ĐI N BIÊN T NĂM 2004 Đ N NĂM 2014
Vì s đa d ng v n i dung, phự ạ ề ộ ương th c và góc đ ti p c n, nên gi i nghiên c u lýứ ộ ế ậ ớ ứ
lu n, cũng nh nh ng nhà ch đ o th c ti n v n còn nhi u cách hi u v ASXH. Có thậ ư ữ ỉ ạ ự ễ ẫ ề ể ề ể khái quát hai nghĩa r ng và h p. Theo nghĩa r ngở ộ ẹ ộ : ASXH là s b o đ m th c hi n các ự ả ả ự ệ quy n đ con ng ề ể ườ ượ i đ c an bình, b o đ m an ninh, an toàn trong xã h i ả ả ộ Theo nghĩa
h p,ẹ an sinh xã h i là s b o đ m thu nh p và m t s đi u ki n thi t y u khác cho cá ộ ự ả ả ậ ộ ố ề ệ ế ế nhân, gia đình và c ng đ ng trong tr ộ ồ ườ ng h p b gi m ho c m t thu nh p vì lý do b gi m ợ ị ả ặ ấ ậ ị ả
ho c m t kh năng lao đ ng hay m t vi c làm; cho nh ng ng ặ ấ ả ộ ấ ệ ữ ườ i già cô đ n, tr em m ơ ẻ ồ côi, ng ườ i tàn t t, nh ng ng ậ ữ ườ ế i y u th , ng ế ườ ị ả i b nh h ưở ng b i thiên tai đ ch h a ở ị ọ
Trong Tuyên ngôn Qu c t Nhân quy nố ế ề (1948), Đi u 22 nêu ra khái ni m ASXH;ề ệ
T ch c Lao đ ng qu c t (ILO) đ a ra khái ni mổ ứ ộ ố ế ư ệ ASXH; Ngân hàng Th gi i (WB) làế ớ
m t trong nh ng t ch c có nhi u đóng góp cho vi c h tr th c hi n chính sách ASXH ộ ữ ổ ứ ề ệ ỗ ợ ự ệ ở nhi u qu c gia trên toàn c u đ a ra đ nh nghĩa ASXH; ề ố ầ ư ị Đ ng thu n v i WB, Ngân hàngồ ậ ớ Phát tri n châu Á (ADB) cũng nêu khái ni mể ệ ASXH; Vi t Nam, theo T đi n BáchỞ ệ ừ ể khoa toàn th Vi t Nam, t p I, các nhà nghiên c u và ho ch đ nh chính sách đã th ngư ệ ậ ứ ạ ị ố
nh t đ a ra khái ni mấ ư ệ ASXH; T i h i th o Qu c t v i ch đ : “H th ng ASXH ạ ộ ả ố ế ớ ủ ề ệ ố ở
Vi t Nam” ngày 22/08/2007, ti n sĩ Nguy n H i H u đ a ra khái ni m ASXH; ệ ế ễ ả ữ ư ệ
Trang 9T các khía c nh nêu trên, đ d th ng nh t, theo tác gi lu n án nên dùng kháiừ ạ ể ễ ố ấ ả ậ
ni m c a T ch c Lao đ ng qu c t (ILO) đang s d ng: ệ ủ ổ ứ ộ ố ế ử ụ “ASXH là m t s b o v mà xã ộ ự ả ệ
h i cung c p cho các thành viên c a mình thông qua m t s bi n pháp đ ộ ấ ủ ộ ố ệ ượ c áp d ng ụ
r ng rãi đ đ ộ ể ươ ng đ u v i nh ng khó khăn, các cú s c v kinh t và xã h i làm m t ho c ầ ớ ữ ố ề ế ộ ấ ặ suy gi m nghiêm tr ng thu nh p do m đau, thai s n, th ả ọ ậ ố ả ươ ng t t do lao đ ng, m t s c lao ậ ộ ấ ứ
đ ng ho c t vong. Cung c p chăm sóc y t và tr c p cho các gia đình n n nhân có tr ộ ặ ử ấ ế ợ ấ ạ ẻ em” hay có th nói g n h n: “ể ọ ơ ASXH là s cung c p phúc l i cho các h gia đình và cá ự ấ ợ ộ nhân thông qua c ch c a nhà n ơ ế ủ ướ c ho c t p th nh m ngăn ch n s suy gi m m c ặ ậ ể ằ ặ ự ả ứ
s ng ho c c i thi n m c s ng th p” ố ặ ả ệ ứ ố ấ
2.1.1.2. Khái ni m v chính sách an sinh xã h i ệ ề ộ
Theo khái ni m ASXH trên, có th th y:ệ ở ể ấ ASXH trước h t đó là s b o v c aế ự ả ệ ủ
xã h i đ i v i các thành viên c a mình. S b o v này độ ố ớ ủ ự ả ệ ược th c hi n thông qua cácự ệ
bi n pháp công c ng và b ng các ệ ộ ằ chính sách xã h i ộ c a Chính ph M c đích c a cácủ ủ ụ ủ chính sách này là nh m t o ra hành lang pháp lý hay các quy đ nh, cam k t giúp đ cácằ ạ ị ế ỡ thành viên c a xã h i tr c nh ng bi n c , nh ng “r i ro xã h i” d n đ n b gi m ho c m tủ ộ ướ ữ ế ố ữ ủ ộ ẫ ế ị ả ặ ấ thu nh p… Theo đó, khái ni m v chính sách ASXH cũng đ c ậ ệ ề ượ các nhà nghiên c u và ho chứ ạ
đ nh chính sách Vi t Nam đ nh nghĩa: “ị ệ ị Chính sách ASXH là m t lo i chính sách xã h i c ộ ạ ộ ơ
b n c a Nhà n ả ủ ướ c nh m th c hi n ch c năng phòng ng a, h n ch và kh c ph c r i ro, ằ ự ệ ứ ừ ạ ế ắ ụ ủ
b o đ m an toàn thu nh p và cu c s ng cho các thành viên trong xã h i” ả ả ậ ộ ố ộ
Theo Ngh quy t 15NQ/TW ngày 162012, hị ế ệ ố th ng chính sách ASXH c a Vi tủ ệ Nam được xây d ng trên nguyên lý qu n lý r i ro, đ ng th i nh n m nh đ n vai trò cungự ả ủ ồ ờ ấ ạ ế
c p d ch v xã h i c b n cho ngấ ị ụ ộ ơ ả ười dân, g m 4 nhóm chính sách c b n sau đây:ồ ơ ả (1)
Nhóm chính sách vi c làm đ m b o thu nh p t i thi u và gi m nghèo ệ ả ả ậ ố ể ả (2) Nhóm chính sách BHXH. (3) Nhóm chính sách tr giúp xã h i ợ ộ (4) Nhóm chính sách d ch v xã h i c ị ụ ộ ơ
b n nh m tăng c ả ằ ườ ng cho ng ườ i dân ti p c n h th ng d ch v c b n m c t i thi u ế ậ ệ ố ị ụ ơ ả ở ứ ố ể
So v i mô hình ph bi n trên th gi i, h th ng chính sách ASXH Vi t Nam có m tớ ổ ế ế ớ ệ ố ở ệ ộ
c u ph n đ c thù, đó là chính sách u đãi xã h i đ i v i ngấ ầ ặ ư ộ ố ớ ười có công v i cách m ng. ớ ạ
2.1.2. M t s v n đ lý lu n v ASXH ộ ố ấ ề ậ ề
Sau chi n tranh th gi i th hai ( năm 1945 ), lý lu n ASXH đế ế ớ ứ ậ ược m r ng nghiênở ộ
c u nhi u nứ ở ề ướ ư ảc t b n phát tri n và lan r ng sang các nể ộ ước giành được đ c l p châuộ ậ ở
Á, châu Phi và vùng Caribê. T năm 1935, M đã ban hành Đ o lu t v ASXH (Socialừ ở ỹ ạ ậ ề Security) quy đ nh th c hi n ch đ b o v ngị ự ệ ế ộ ả ệ ười già, ch đ t tu t, khuy t t t và trế ộ ử ấ ế ậ ợ
c p th t nghi p. Cũng t đó, thu t ng ASXH đấ ấ ệ ừ ậ ữ ược chính th c s d ng và th gi i coiứ ử ụ ế ớ đây là đ o lu t đ u tiên v ASXH. Đ n năm 1941, ASXH đạ ậ ầ ề ế ược đ c p trong Hi nề ậ ế
chương Đ i Tây Dạ ương, và sau đó T ch c Lao đ ng Qu c t (ILO) chính th c dùngổ ứ ộ ố ế ứ thu t ng ASXH trong các công ậ ữ ước qu c t ố ế
Vi t Nam, vào n a đ u th k XX, khát v ng và m c đích cao c c a Ch t ch
H Chí Minh là gi i phóng dân t c và đem l i s ti n b và công b ng xã h i, “đ ng bàoồ ả ộ ạ ự ế ộ ằ ộ ồ cũng được làm vi c, đệ ược ăn no m c m, đặ ấ ược h c hành, ngọ ười già y u thì đế ược giúp
đ , các cháu bé thì đỡ ược săn sóc”. V i t m nhìn chi n lớ ầ ế ược, bao quát và sáng t o, Ch t chạ ủ ị
H Chí Minh đã đ xồ ề ướng và đ t n n móng cho vi c th c hi n các chính sách xã h i nóiặ ề ệ ự ệ ộ chung, bao g m c h th ng ASXH nói riêng trong t ng giai đo n c th c a ti n trìnhồ ả ệ ố ừ ạ ụ ể ủ ế cách m ng nạ ở ước ta. V n d ng sáng t o ch nghĩa Mác Lênin và t tậ ụ ạ ủ ư ưởng H Chí Minh,ồ
Đ ng C ng s n Vi t Nam luôn quan tâm xây d ng hoàn thi n v lý lu n ASXH; tăngả ộ ả ệ ự ệ ề ậ
cường xây d ng h th ng pháp lu t và chính sách phát tri n các lĩnh v c xã h i nói chungự ệ ố ậ ể ự ộ
và ASXH nói riêng.
Trang 102.2. Nh ng y u t tác đ ng đ nữ ế ố ộ ế an sinh xã h i t nh Đi n Biên t năm 2004ộ ở ỉ ệ ừ
đ n năm 2014ế
2.2.1. Đi u ki n t nhiên và kinh t xã h i ề ệ ự ế ộ
2.2.1.1. Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
T nh Đi n Biên có t a đ đ a lý t 20°54’ đ n 22°33’ vĩ đ B c và t 102°10' đ nỉ ệ ọ ộ ị ừ ế ộ ắ ừ ế 103°36' kinh đ Đông, Đi n Biên là t nh có chung độ ệ ỉ ường biên gi i v i 2 qu c gia Lào vàớ ớ ố Trung Qu cố dài h n 400ơ km. Đ a hình c a t nh Đi n Biên th p d n t B c xu ng Namị ủ ỉ ệ ấ ầ ừ ắ ố
và nghiêng d n t Tây sang Đông, thu c lo i đ a hình ph c t p, ch y u là đ i núi d c,ầ ừ ộ ạ ị ứ ạ ủ ế ồ ố
hi m tr và chia c t m nh, nhi u khu v c trể ở ắ ạ ề ự ượ ởt l và lũ bùn đá đi n hình, là nguyên nhânể gây ra các hi n tệ ượng nh lũ l t, đ ng đ t và thư ụ ộ ấ ường xuyên đ i m t v i s t l đ t, lũố ặ ớ ạ ở ấ
ng lũ quét nh t là mùa m a
ố ấ ư N m khu v c đ u ngu n 3 con sông l n c a Vi t Nam làằ ở ự ầ ồ ớ ủ ệ Sông Đà, sông Mã và sông Mê Kông Ngu n nồ ướ ừ ệc t h th ng sông r t d i dào, tuyố ấ ồ nhiên do c u t o đ a ch t c ng v i đ a hình cao và d c nên khó gi đấ ạ ị ấ ộ ớ ị ố ữ ược nước vào mùa khô và d lũ l t vào mùa m a. ễ ụ ư Đi n Biên có khí h u nhi t đ i gió mùa núi cao, khí h uệ ậ ệ ớ ậ
kh c nghi t, ch u nhi u tác đ ng c a bi n đ i khí h u. ắ ệ ị ề ộ ủ ế ổ ậ Đi n Biên có di n tích t nhiênệ ệ ự 9.562,9 km2 (chi m 2,9% di n tích c nế ệ ả ước), đ t ấ có đ d c cao, thộ ố ường xuyên gây thi uế
nước, vi c phát tri n h th ng kênh mệ ể ệ ố ương th y l i; đ u t c s h t ng r t khó khăn.ủ ợ ầ ư ơ ở ạ ầ ấ
Do kh năng kinh t và k thu t h n ch , nên các ngu n l i t r ng, sinh k lâm nghi pả ế ỹ ậ ạ ế ồ ợ ừ ừ ế ệ
ch a khai thác, đ i s ng v n g p nghèo nàn.ư ờ ố ẫ ặ
2.2.1.1. Đi u ki n kinh t xã h i ề ệ ế ộ
T sau khi chia tách t nh năm 2004, kinh t c a Đi n Biên có bừ ỉ ế ủ ệ ước phát tri n c vể ả ề quy mô và ch t lấ ượng theo hướng s n xu t hàng hóa. Tuy nhiên, ả ấ Đi n Biên v n là t nhệ ẫ ỉ thu c vào nhóm kinh t trung bình. Trong b ng x p h ng v Ch s năng l c c nh tranhộ ế ả ế ạ ề ỉ ố ự ạ
c p t nh c a Vi t Nam năm 2014, t nh Đi n Biên x p v trí th 63/63 t nh, thành. ấ ỉ ủ ệ ỉ ệ ế ở ị ứ ỉ Trên
đ a bàn t nh đã hình thành các vùng s n xu t t p trung, chuyên canh nh lúa, g o trên cánhị ỉ ả ấ ậ ư ạ
đ ng Mồ ường Thanh; cây chè, cao su T a Chùa; cà phê, m c ca Mủ ắ ường ng; th o quẢ ả ả
Đi n Biên là t nh giàu ti m năng du l ch, đ c bi t là v lĩnh v c văn hóa – l ch s ệ ỉ ề ị ặ ệ ề ự ị ử
Lượng khách du l ch đ n Đi n Biên ngày càng tăng. T ng thu t ho t đ ng du l ch tăngị ế ệ ổ ừ ạ ộ ị nhanh do có u th v h th ng di tích l ch s g n li n v iư ế ề ệ ố ị ử ắ ề ớ chi n d ch Đi n Biên Phế ị ệ ủ có nhi u di tích qu c gia đ c bi t. ề ố ặ ệ
là t nh có t l dân s t 15 tu i tr lên bi t ch th p (71,4%) ch đ ng trên t nh Lai Châuỉ ỷ ệ ố ừ ổ ở ế ữ ấ ỉ ứ ỉ
Trang 11(64,3%, c n c là 94,8%). Dân trí th p, đ i ngũ cán b năng l c còn thi u và y u. Tình hìnhả ướ ấ ộ ộ ự ế ế
an ninh chính tr trên đ a bàn t nh th ng xuyên có nhi u di n bi n ph c t p… Nh ng khóị ị ỉ ườ ề ễ ế ứ ạ ữ khăn này nh h ng r t l n t i công tác ASXH trên đ a bàn t nh. S đ i t ng h ng chínhả ưở ấ ớ ớ ị ỉ ố ố ượ ưở sách ASXH nhi u, nhi u r i ro đ t bi n tăng, trong khi ngu n l c ASXH r t h n h p.ề ề ủ ộ ế ồ ự ấ ạ ẹ
Các ho t đ ng y t , chạ ộ ế ương trình m c tiêu y t luôn đụ ế ược duy trì và tri n khai cóể
hi u qu theo k ho ch, ch t lệ ả ế ạ ấ ượng công tác khám ch a b nh t i các c s y t t ngữ ệ ạ ơ ở ế ừ
bước được nâng lên. Giáo d c Đi n Biên ụ ệ đang có nhi u kh i s c. ề ở ắ Toàn t nh có 517 trỉ ườ ng
h c. Tuy nhiên, ho t đ ng giáo d c Đi n Biên v n còn r t nhi u khó khăn, c s v tọ ạ ộ ụ ở ệ ẫ ấ ề ơ ở ậ
ch t thi u th n, đấ ế ố ường đ n trế ường g p tr ng i, là thách th c l n cho các th y cô giáoặ ở ạ ứ ớ ầ
“cõng ch lên non” cho các em vùng cao. Ho t đ ng tôn giáo t ng bữ ạ ộ ừ ước đi vào n n n p.ề ế Tuy nhiên, ho t đ ng tôn giáo có nh ng th i đi m ph c t p b các th l c x u l i d ng,ạ ộ ữ ờ ể ứ ạ ị ế ự ấ ợ ụ lôi kéo gây m t n đ nh trên đ a bàn, nh hấ ổ ị ị ả ưởng đ n công tác ASXH c a t nh.ế ủ ỉ
V i đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i g p nhi u khó khăn, vi c th c hi n cácớ ề ệ ự ế ộ ặ ề ệ ự ệ chính sách ASXH cho người dân trong t nh Đi n Biên cũng b nh hỉ ệ ị ả ưởng không nh ỏ
2.2.2. Tình hình ASXH t nh Đi n Biên tr ở ỉ ệ ướ c khi tách t nh ỉ
Trước năm 2004, t nh Đi n Biên thu c t nh Lai Châu cũ. Trong công cu c đ i m i,ỉ ệ ộ ỉ ộ ổ ớ công tác ASXH và phúc l i xã h i đã đ t đợ ộ ạ ược m t s k t qu nh t đ nh. H th ng cácộ ố ế ả ấ ị ệ ố chính sách ASXH và phúc l i xã h i bợ ộ ước đ u đầ ược quan tâm xây d ng và tri n khai th cự ể ự
hi n. Cùng v i ngu n l c đ u t h tr c a Trung ệ ớ ồ ự ầ ư ỗ ợ ủ ương, t nh đã có nhi u n l c gópỉ ề ỗ ự
ph n nâng ch t lầ ấ ượng chính sách ASXH.
Đ t tr ng tâm vào công tác XĐGN, T nh u , HĐND, UBND t nh Lai Châu cũ đã banặ ọ ỉ ỷ ỉ hành và t p trung ch đ o th c hi n nhi u chính sách, chậ ỉ ạ ự ệ ề ương trình, d án và huy đ ngự ộ ngu n l c c a toàn xã h i đ tr giúp ngồ ự ủ ộ ể ợ ười nghèo, vùng nghèo vượt qua khó khăn, vươ nlên thoát nghèo. Các chính sách XĐGN được tri n khai đ ng b trên c 3 phể ồ ộ ả ương di n:ệ Giúp người nghèo tăng kh năng ti p c n các d ch v công, nh t là v y t , giáo d c, d yả ế ậ ị ụ ấ ề ế ụ ạ ngh , tr giúp pháp lý, nhà , nề ợ ở ước sinh ho t; h tr phát tri n s n xu t thông qua cácạ ỗ ợ ể ả ấ chính sách v b o đ m đ t s n xu t, tín d ng u đãi, khuy n nông lâm ng , phát tri nề ả ả ấ ả ấ ụ ư ế ư ể ngành ngh ;ề phát tri n c s h t ng thi t y u cho các xã, thôn, b n đ c bi t khó khăn.ể ơ ở ạ ầ ế ế ả ặ ệ
M t s chộ ố ương trình, d án XĐGN bự ước đ u đ t đầ ạ ược k t qu t t, bao g m: ế ả ố ồ
Th nh t, ứ ấ Chương trình v m c tiêu qu c gia XĐGN giai đo n 1998 2000 doề ụ ố ạ Quy t đ nh 133/1998/QĐTTg c a ế ị ủ Th tủ ướng Chính ph ủ phê duy t (đệ ược g i là Chọ ươ ngtrình 133) bao g m c công tác đ nh canh, đ nh c và h tr đ ng bào dân t c đ c bi t khóồ ả ị ị ư ỗ ợ ồ ộ ặ ệ khăn
Th hai, ứ Chương trình 135 th c hi n theo quy t đ nh 135/1998/QĐTTg v i kự ệ ế ị ớ ế
ho ch ban đ u, kéo dài 7 năm và chia làm hai giai đo n: 1998 ạ ầ ạ 2000 và 2001 2005. Tuy nhiên, đ n năm 2006, Chính ph quy t đ nh kéo dài thêm 5 năm và xác đ nh l i hai giaiế ủ ế ị ị ạ
đo n, g m: 19982006 và 20062010 (còn ti p t c đ n nay). ạ ồ ế ụ ế
Th ba ứ , Chương trình 143 th c hi n theo quy t đ nh 143/2001/QĐTTgự ệ ế ị ngày
27/9/2001, v ề chương trình m c tiêu qu c gia XĐGN và vi c làm giai đo n 20012005 choụ ố ệ ạ các xã đ c bi t khó khăn và xã nghèo (có 25% h nghèo tr lên và ch a đ c s h t ngặ ệ ộ ở ư ủ ơ ở ạ ầ thi t y u) không thu c Chế ế ộ ương trình 135.
Th t ứ ư, th c hi n các chính sách u đãi h nghèo, nh chính sách tín d ng cho hự ệ ư ộ ư ụ ộ nghèo vay t ngu n v n c a Ngân hàng Chính sách xã h i, các d án qu c t , nhóm từ ồ ố ủ ộ ự ố ế ổ
ph n ti t ki m, qu XĐGN các huy n, th xã… ụ ữ ế ệ ỹ ệ ị
Trang 12Th năm ứ , các chương trình gi m nghèo t ngu n ngân sách đ a phả ừ ồ ị ương, nh :ư
Chương trình 500 b n vùng cao, nh m gi i quy t các nhi m v c p bách trong giai đo nả ằ ả ế ệ ụ ấ ạ
2001 – 2005. Công tác XĐGN trên đ a bàn t nh đã đ t đị ỉ ạ ược nhi u thành t u n i b t, đề ự ổ ậ ượ ccác c p, các ngành đánh giá cao: T l h nghèo năm 1995 là 52,1%, năm 2000 là 31%,ấ ỷ ệ ộ năm 2004 còn 28,52% (theo tiêu chí cũ) [5, tr.376],
Th c hi n Ngh quy t s 120/NQHĐBT v ch trự ệ ị ế ố ề ủ ương, phương hướng và các
bi n pháp gi i quy t vi c làm, t nh Lai Châu đã t p trung ch đ o, ban hành nhi u chínhệ ả ế ệ ỉ ậ ỉ ạ ề sách tr giúp thi t th c, nh : D án cho vay v n t Qu qu c gia v vi c làm (tri n khaiợ ế ự ư ự ố ừ ỹ ố ề ệ ể
t năm 1992). ừ
Ngày 2/8/1995 BHXH t nh Lai Châu đỉ ược thành l p và chính th c đi vào ho tậ ứ ạ
đ ng. Năm 2002, th c hi n Quy t đ nh s 20/2002/QĐTTg c a Th tộ ự ệ ế ị ố ủ ủ ướng Chính ph vủ ề chuy n giao BHYT sang BHXH t nh theo đúng nguyên t c th t c. Nh đó, s lao đ ngể ỉ ắ ủ ụ ờ ố ộ tham gia BHXH trong t nh tăng lên. Tuy nhiên, v n còn m t s y u kém. BHXH t nh Laiỉ ẫ ộ ố ế ỉ châu cũ cũng đã ph i h p v i m t s ngành liên quan tham m u cho UBND t nh th c hi nố ợ ớ ộ ố ư ỉ ự ệ
c p th BHYT cho ngấ ẻ ười nghèo theo Quy t đ nh 139/QĐTTg ngày 15/10/2002 c a Thế ị ủ ủ
tướng chính ph cho 560.000 ngủ ười, tr giá 50.000đ/ngị ười bao g m là ngồ ười nghèo c aủ
120 xã đ c bi t khó khăn, đ ng bào DTTS. Đ n năm 2003 có 54.038 ngặ ệ ồ ế ười tham gia BHYT. H th ng BHXH và BHYT đệ ố ược quan tâm phát tri n v i n i dung và hình th cể ớ ộ ứ ngày càng phong phú, nh m chia s r i ro và tr giúp thi t th c cho nh ng ngằ ẻ ủ ợ ế ự ữ ười tham gia. BHXH được tri n khai đ ng b v i 3 lo i hình là: b o hi m b t bu c, b o hi m tể ồ ộ ớ ạ ả ể ắ ộ ả ể ự nguy n và BHTN. ệ
Các chính sách tr giúp xã h i, đợ ộ ược th c hi n r ng h n v quy mô, đ i tự ệ ộ ơ ề ố ượng thụ
hưởng v i m c tr giúp ngày càng tăng. ớ ứ ợ
H th ng d ch v xã h i đệ ố ị ụ ộ ược quan tâm phát tri n, u tiên đ u t cho vùng cao khóể ư ầ ư khăn, vùng biên gi i, có đông đ ng bào DTTS sinh s ng. Tháng 6/2000, t nh Lai Châuớ ồ ố ỉ
được công nh n đ t chu n Qu c gia v ch ng n n mù ch và ph c p giáo d c ti u h c.ậ ạ ẩ ố ề ố ạ ữ ổ ậ ụ ể ọ
Đ n năm 2000, toàn t nh có 8 đài truy n hình c p huy n, 12 tr m ti p sóng truy n hìnhế ỉ ề ấ ệ ạ ế ề
c p xã và khu v c t p trung đông dân c ấ ự ậ ư
Bên c nh nh ng k t qu đ t đạ ữ ế ả ạ ược, công tác ASXH trên đ a bàn t nh còn nhi u h nị ỉ ề ạ
ch , nh : ế ư Công tác t o vi c làm, nâng cao thu nh p cho nhân dân ch a đ t k t qu Côngạ ệ ậ ư ạ ế ả tác đào t o ngh lao đ ng nông thôn ch a đi vào th c ch t, ch a t o đạ ề ộ ư ự ấ ư ạ ược nhi u vi c làmề ệ cho đ i tố ượng sau khi h c ngh Công tác xu t kh u lao đ ng ch a đọ ề ấ ẩ ộ ư ược tri n khai trên đ aể ị bàn t nh. ỉ T l h nghèo, tình tr ng tái nghèo v n m c cao, thi u s b n v ng. Đ iỷ ệ ộ ạ ẫ ở ứ ế ự ề ữ ờ
s ng c a m t b ph n dân c , nh t là vùng cao, vùng đ ng bào DTTS còn nhi u khóố ủ ộ ộ ậ ư ấ ở ồ ề khăn, kho ng cách thu nh p c a các t ng l p dân c còn l n. Sả ậ ủ ầ ớ ư ớ ố người tham gia BHXH
t nguy n còn ít, nh t là v i đ i tự ệ ấ ớ ố ượng thu c h c n nghèo. Qu n lý nhà nộ ộ ậ ả ướ v BHXH,c ề BHYT ch a đáp ng so v i yêu c u. T l tr em suy dinh dư ứ ớ ầ ỷ ệ ẻ ưỡng trên đ a bàn t nh cònị ỉ cao và gi m ch m. Công tác qu n lý nhà nả ậ ả ước v GD&ĐT v n còn b t c p. Ch t lề ẫ ấ ậ ấ ượ ngGD&ĐT không đ ng đ u, ch m đồ ề ậ ượ ả thi n gi a vùng cao và vùng th p trong t nh. Tc c i ệ ữ ấ ỉ ỷ
l nhân dân đệ ược ti p c n v i các d ch v t i thi u, nh : nhà , nế ậ ớ ị ụ ố ể ư ở ướ ạc s ch h p v sinhợ ệ
v n th p [5, tr.434]. Nh ng t n t i trên đây v ASXH đ t ra nhi m v n ng n v th cẫ ấ ữ ồ ạ ề ặ ệ ụ ặ ề ề ự
hi n ASXH cho t nh Đi n Biên giai đo n 2004 2014.ệ ỉ ệ ạ
2.3. Quá trình đ i m i ch trổ ớ ủ ương c a Đ ng và Đ ng b t nh Đi n Biên trongủ ả ả ộ ỉ ệ công tác th c hi n chính sách an sinh xã h iự ệ ộ
2.3.1. Ch tr ủ ươ ng c a Đ ng v th c hi n chính sách ủ ả ề ự ệ an sinh xã h i ộ
Trang 13Đ i h i VI c a Đ ng (1986), ạ ộ ủ ả ch ỉ m i đ c p đ n ớ ề ậ ế công b ng xã h i ằ ộ , Đ i h i VIIạ ộ (năm 1991) đ c p đ n ề ậ ế ti n b xã h i ế ộ ộ , Đ i h i VIII (năm 1996) xác đ nh rõ h n: ạ ộ ị ơ Tăng
t ưở ng kinh t ph i g n li n v i ti n b và công b ng xã h i ngay trong t ng b ế ả ắ ề ớ ế ộ ằ ộ ừ ướ c, trong
t ng chính sách và trong su t quá trình phát tri n ừ ố ể Tuy nhiên, thu t ng “an sinh xã h i”ậ ữ ộ
v n ch a chính th c xu t hi n trong văn ki n c a Đ i h i VIII.ẫ ư ứ ấ ệ ệ ủ ạ ộ
Đ n Đ i h i IX (năm 2001), c m t “an sinh xã h i” m i chính th c đế ạ ộ ụ ừ ộ ớ ứ ượ ử ụ c s d ngtrong văn ki n, v i ch trệ ớ ủ ương “Kh n tr ẩ ươ ng m r ng h th ng b o hi m xã h i và ở ộ ệ ố ả ể ộ ASXH. S m xây d ng và th c hi n chính sách b o hi m th t nghi p ớ ự ự ệ ả ể ấ ệ ”. Nh v y, Văn ki nư ậ ệ
Đ i h i IX l n đ u tiên ghi d u m c quan tr ng v quan đi m, đạ ộ ầ ầ ấ ố ọ ề ể ường l i c a Đ ng vố ủ ả ề ASXH.
K th a và phát tri n n i dung Đ i h i Đ ng l n th IX (2001), t i Đ i h i Đ ngế ừ ể ộ ạ ộ ả ầ ứ ạ ạ ộ ả
l n th X (2006) đã kh ng đ nh: “ASXH c n đầ ứ ẳ ị ầ ược phát tri n đa d ng và g n v i cácể ạ ắ ớ chính sách b o hi m”; đ ng th i, đả ể ồ ờ ưa ra t tư ưởng ch đ o có tính ch t đ nh hỉ ạ ấ ị ướng chi nế
lược là: Th c hi n t t chính sách xã h i trên c s phát tri n kinh t , g n quy n l i v i ự ệ ố ộ ơ ở ể ế ắ ề ợ ớ nghĩa v , c ng hi n v i h ụ ố ế ớ ưở ng th , t o đ ng l c m nh m h n cho phát tri n KTXH ụ ạ ộ ự ạ ẽ ơ ể Ngh quy t Đ i h i X c a Đ ng ch trị ế ạ ộ ủ ả ủ ương: “Xây d ng h th ng ASXH đa d ng, phát ự ệ ố ạ tri n m nh h th ng BHXH, BHYT, ti n t i BHYT toàn dân…; đa d ng hoá các lo i hình ể ạ ệ ố ế ớ ạ ạ
c u tr xã h i ứ ợ ộ ”. C th hóa ch trụ ể ủ ương Ngh quy t Đ i h i, Ngh quy t H i ngh Banị ế ạ ộ ị ế ộ ị
Ch p hành Trung ấ ương Đ ng l n th 6 (Khóa X) ch rõ: “ả ầ ứ ỉ T ng b ừ ướ c m r ng và c i thi n ở ộ ả ệ
h th ng ASXH đ đáp ng ngày càng t t h n yêu c u đa d ng c a m i t ng l p nhân dân ệ ố ể ứ ố ơ ầ ạ ủ ọ ầ ớ trong xã h i, nh t là c a nhóm đ i t ộ ấ ủ ố ượ ng chính sách, đ i t ố ượ ng nghèo”.
Đ n Đ i h i Đ ng l n th XI (2011) ch trế ạ ộ ả ầ ứ ủ ương: T o b ạ ướ c ti n rõ r t v th c hi n ế ệ ề ự ệ
ti n b và công b ng xã h i, b o đ m ASXH, gi m t l h nghèo; c i thi n đi u ki n ế ộ ằ ộ ả ả ả ỷ ệ ộ ả ệ ề ệ chăm sóc s c kh e nhân dân ứ ỏ Đ ng th i, nêu rõ quan đi m, đ nh hồ ờ ể ị ướng và n i dung c thộ ụ ể cho t ng chính sách ASXH: Ti p t c s a đ i, hoàn thi n h th ng BHXH, BHYT, BHTN,ừ ế ụ ử ổ ệ ệ ố
tr giúp và c u tr xã h i đa d ng, linh ho t, có kh năng b o v , giúp đ m i thành viênợ ứ ợ ộ ạ ạ ả ả ệ ỡ ọ trong xã h i, nh t là các nhóm y u th , d b t n thộ ấ ế ế ễ ị ổ ương, vượt qua khó khăn ho c các r iặ ủ
ro trong đ i s ng. ờ ố
Chi n lế ược phát tri n KTXH 2011 2020 nh n m nh: ể ấ ạ Phát tri n h th ng ASXH đa ể ệ ố
d ng, ngày càng m r ng và hi u qu Phát tri n m nh h th ng b o hi m nh BHXH, ạ ở ộ ệ ả ể ạ ệ ố ả ể ư BHTN, b o hi m tai n n lao đ ng và b nh ngh nghi p. Khuy n khích và t o đi u ki n ả ể ạ ộ ệ ề ệ ế ạ ề ệ thu n l i đ ng ậ ợ ể ườ i lao đ ng ti p c n và tham gia các lo i hình b o hi m. Th c hi n t t ộ ế ậ ạ ả ể ự ệ ố các chính sách u đãi và không ng ng nâng cao m c s ng đ i v i ng ư ừ ứ ố ố ớ ườ i có công. M r ng ở ộ các hình th c c u tr xã h i, nh t là đ i v i các đ i t ứ ứ ợ ộ ấ ố ớ ố ượ ng khó khăn”. Đ c bi t, l n đ uặ ệ ầ ầ
tiên C ươ ng lĩnh xây d ng và phát tri n đ t n ự ể ấ ướ c trong th i k quá đ lên CNXH ờ ỳ ộ (b sung,ổ phát tri n năm 2011) để ược thông qua Đ i h i Đ ng l n th XI (2011), nh n m nh ph i:ạ ộ ả ầ ứ ấ ạ ả
“Hoàn thi n h th ng ASXH” ệ ệ ố
T ch trừ ủ ương l n đó, Ngh Quy t s 15NQ/TW c a Ban Ch p hành Trung ớ ị ế ố ủ ấ ươ ng
Đ ng khóa XI ngày 1/6/2012 v m t s v n đ chính sách xã h i giai đo n 2012 2020 đãả ề ộ ố ấ ề ộ ạ
đ t ra yêu c u: ặ ầ Chính sách xã h i ph i đ ộ ả ượ c đ t ngang t m v i chính sách kinh t và th c ặ ầ ớ ế ự
hi n đ ng b v i phát tri n kinh t , phù h p v i trình đ phát tri n và kh năng ngu n l c ệ ồ ộ ớ ể ế ợ ớ ộ ể ả ồ ự trong t ng th i k … ừ ờ ỳ , coi b o đ m ASXH là nhi m v th ng xuyên, quan tr ng c a Đ ng,ả ả ệ ụ ườ ọ ủ ả Nhà n c, c a c h th ng chính tr và toàn xã h i. Ngh quy t đ ra nhi m v c th :ướ ủ ả ệ ố ị ộ ị ế ề ệ ụ ụ ể
M t là, v chính sách u đãi ng ộ ề ư ườ i có công, t p trung tri n khai th c hi n t t Phápậ ể ự ệ ố
l nh u đãi ngệ ư ười có công v i cách m ng. ớ ạ