Tài liệu " Tiếng Đức dành cho người Việt " được biên soạn nhắm đến đối tượng là những người mới bắt đầu học tiếng Đức. Tài liệu trình bày cơ bản về những vấn đề chủ yếu nhất trong ngữ pháp tiếng Đức cũng như phần từ vựng dùng trong sinh hoạt hằng ngày. Đồng thời đây cũng là cẩm nang cơ bản nhất dành cho những ai muốn du lịch đến các nước nói tiếng Đức
Trang 1282 Chuong 10, Tiểu sử về tản than
Er hat der Brief geschricben Ông ấy đã viết bức thư
Der Bricf ist von thm geschrichen Bức thư đã được ong dy
1 Đối cách của các câu hoạt động trở thành danh cách của các câu
thụ iéng: Der Brief
2, Dạng động từ ở thể hoạt động được thay thế bởi dang werden: ISI ,eschrieben worden
3, Chủ từ của các câu hoạt động được thay thế bởi von + ting
Do dé, cau thu déng duge doc I: Der Brief ist ven ihin geschrieben worden
bung D
Chủ ý: Ở thì hiện tại hoàn thành thể thụ động, dạng đặt biệt của werden
là worden chứ không phải là gcworden còn các động từ đi cùng thì ở dạng
1 Der Student von dem Professor gefragt hién tai
2 Die Schauspieclerin inlerviewt, thì quá khứ
3 Díc Briefe goschickt hiện tại hoàn thành 4.Du von mir angerulen , tudng lai
5 Dic Kinder zur Party cingeladen hiện tại hoàn thành
6 Ich von Dr, Lange untersucht thì quá khứ
7 Die Zcitung voa uns allen gelesen hiện tại hoàn thành
8 Dieses Lied oft gesungen, hién tai
Trang 2Chưững 10 Tiểu sử về hản thân 283 hung E
Hãy dịch các câu sau đây sang tiếng Việt Lưu ý rằng tất cá
các câu đều có một tác nhân
BEISPIEL: Das Haus wird verkauft Can ahd dang duce bin
di
1 Sein Buch wurde in zwei Sprachen iibersetat
2 Dds Paket ist gestern abgeschickt worden
we Der Gast wurde ausgelragt
ˆ Frau Klcins PaB ist gestohlen worden
a Wahrend des Kricges ist Hamburg durch Bomben zerstért
worden
6, Amerika wurde 1492 von Columbus entdeckt
7 Der Film wird hoffentlich gemacht werden
8, Der Verbrecher ist in Los Angeles geschen worden
9 Die Wohnung wird cinmal die Woche geputzt
3 Man được dùng dưới dạng là một câu thay thể ở thể thụ động
Man-người ta, một người, anh, họ- thường được dùng để tránh
đạng thụ động, đặc biệt trong văn nói tiếng Đức Cấu trúc của man diễn tả ý tưởng căn bản về thể thụ động
Jens ist ausgefragt worden Jens dang dude chat van Man hat Jens ausgefragt Ho da chat van Jens
Ghung F
Hãy thành lập lại các câu sau đây ở thể hoạt động, bằng cách
cấu trúc man.
Trang 3284
1} Es wurde viel getanzt
Ich bin oft gefragt worden
Die Frau wird interviewt
Wir sind nie besucht worden
tfdng 1U Tléo sit vé ban thân
Dort wurde vicl gegesscn und gctrunken
6 In dem Zimmer ist nicht geraucht worden
7, Dem Lehrer wurde das Auto gestohicn
Wie schreitt man eine Karte oder einen Briet?
(Người ta viết thiệp bưu điện hoặc viết thư như thế nào ?)
Ở trong các câu trá lời tiếng Đức Ít cá các đại từ nhân xưng
đều được viết hoa Lưu ý các kiểu viết cơ bản trong ví dụ sau đây:
gratuliere ich Dir recht
hervlich Ich wiinsche Dir firs
néchste Jahr vor allem gute
Gesundheit und weilteren
Erfolg in Deiner neuen
Stellur ¿,
Herzlichst
Deine Tina
Một thiệp chúc mừng sinh nhật cho của một người bạn gái ngày I3 tháng 10 năm [997 Karin thân mến,
Nhân dịp sinh nhật thứ 35 của bạn tôi gởi tới bạn lời chúc mừng néng nhiệt nhất Mong bạn trong năm được sức khỏe, tiẾp tục thành công trong công việc,
Thân mến Tina
Trang 46h 10 Tiểu sử về bam thần
Eire Einladung an einen
Kollegen zu einer Party
Lieber Herr Schmidt,
am 22 Juli wollen wir den
Geburtstag von Herrn Kluge
bei uns zu Hause feiern Wir
méchten Sie und Thre Frau
recht herzlich zu ciner Party
einladen Wir varten Sic
zwischen 20.00 und 20:30
Uhr
Mit freundlichen Griiben
Thre Gabriele Jost
Liebe Ingrid und licber David
herzlichen Dank fiir die schéne
CD, die Thr mir zum Geburtstag
geschenkt habt, Sic hat mir
schon viel Frende gemacht Es
war besonders nett von Euch,
da® Thr Euch an meinen
Chàu thân ái
bạn cần nhớ là mình rất thích
nha soan nhac Mozart
Thân mến, Elkc
Trang 5288
Beschwerdeschreiben/
Reklamation
Manchmat muB man leider
auch einen Beschwerdebrief
Am IL August bestelite ich bei
passenden Waschlappen Das
Pakct, das Sie mir am 20 Au-
gust schickten, enthielt aber
vier gelbe Badchandtichcr
und vier blauc Waschlappea
Leider bezahlte ich die
Nachnahme, bevor ichdas
Paket Offnete Ich bite Sic
daher, mir die blauen
Công ty Kahlcr Versandhaus Kabler LandstraBe 32
tắm màu xanh với khăn lau
đẳng bộ Tuy nhiên, kiện hàng
mà quý công ty gổi đến cho tôi vào ngày 20 tháng 8 lại có bốn
khăn tắm mầu vàng và hốn
khăn lau màu xanh Điể
không may là tôi đã trả tiền
trước khí tôi mở kiện hàng ra
Do đó, xin vui lồng gởi cho tôi
các khăn tắm màu xanh Sau
khi tôi nhận được hàng mới, tôi
Sẽ gối trả lại các khan mau ving
ngay
Kính chào trân trọng,
Karin Maier
Trang 6Cheong 10, Tidy s@ vé ban thân
Die Antwort der Firma
Kabler
Fras Karin Maier
Henri-Spaar-Su 73
53347 Ocdckoven
Sehr geehrte Frau Maier!
Wir bedavern aubrordentlich,
daB Ihr Auftrag vom 11 August
nicht richtig ausgeliihrt wurde
Mit gleicher Post warden Ihnen
die blauen Badehandtiicher
zugeschickt Sobald Sic die
faische Ware Zuriickgesehickt
haben, werden wir natiirlich fir
Ihre Unkosten aufkommen Es
liegt uns viel daran, da® unsere
Kunden zufricden sind
Mein licber Freund
Mein licber Johann,
Lieber Herr Miller,
Schr geehrter Herr Klein!
Liebe Mutter,
Liebe Heidi,
Me.nc licbc Freundin,
287 Tra lời từ công ty Kahler
Bà Karin Maicr Henri-Spaar-Str 73
53347 Ocdckoven
Ba Maicr thân mến
Chúng tôi rất hối tiếc về đơn
đặt hàng của bà vào ngày II tháng 8 đã được điển nhắm Cùng với bức thư này chúng tôi
đã gới cho ba cat khan tim mau
xanh, Ngay khi ba nhận được
xin vui lồng gới lai cho chúng
tôi hàng hóa bị nhằm Dĩ nhiên chúng tôi sẽ chỉ trả cước phí của
bà Chúng tôi rất mong khách hàng được hài lòng
Chào trân trọng, (ký lên Franz Kraft)
tời chào hỏi một người Cha kính mến,
Ku'† thân mối, Bụn thân mến của tôi, dohann thân mến của tôi, Ngài Muller kính mến, Ngài Klein kính mến,
Mẹ kính vêu,
Heidi thân mến, Bạn thân mến của tôi,
Trang 7_PBB thfng 10 Tiểu aif vé hae thân Meine liebe Sabine
Liche Frau Carsten,
Sehr gechrte Frau Braun,
Liche Mutter und licher Vater,
Licbe Glen und lieber
und Herren, (oder Herren!)
Subine thân mến của tôi,
Bà tiến sĩ Kurz kinh mén:
(ođer Langet) Giáo xư Lunge thân mến:
Quý bà tà quý ông kính miễn:
I.ưu ý: lúc mở đầu chào hỏi ở một bức thư, hãy xem thử bạn đang chào hỏi một thả
Dein Freund Martin
Viele GriiBe an Euch alic
1 phdi có một hình thức kính trọng đặc biệt
Cách kết thúc một bức thư
Tú gói cho cá nhân Bạn kính mến của tôi, Martin Gói lời thân ái đến tất cả các bạn,
tời chào nẵng thấm bạn của cậu
Kinh chào, Kính của ngài Thư tín kimhr doanh
Trang 8Chefdng 10 TIỂE sử vồ lản thần 268
Mit freundlichen GriBen Trân trong kinh chao,
Freundliche GriiBe lời chào thân ái
Hochachtungsvoll Trân trọng,
lời chú thích sau cùng: Lúc viết một bức thư, người châu
Âu thường viết địa chỉ người gổi ở mặt sau và địa chỉ người nhận ở chính giữa mặt trước Đừng bao giờ quên Postleizahl (mã vùng) ở cuối địa chỉ người nhận
(địa chỉ người gởi) Absender: Dr Karl Jost
Gustav-Heitiemann-Ufer 72
30968 KöIn (địa chỉ người nhận) Adresse: Herr Dr.Fritz K6nig
A Was paBt zusammen? Những câu nào hợp với nhau ?
Hãy kết các nghệ nghiệp được cho*ở bên trái với các hoạt động tương ứng được cho ở bên phải
Hung 1 Zahnarzt a reparierte meinen Toaster
sesennee 2 Backer b verkauft Schuhe
siete 3 Elektriker © arbeitet in einem Krankenhaus
Trang 9wm Chư (8 Tiến tĩ về lát thin
4, Professor d arbeitet auf der Post
cesanene 5 Verkiufcrin e hilft mir, wenn ich Zahnschmerzen
habe
Krankenschwester f backt jeden Tag Brot
7 Drogist g schreibt ein buch
Postbeamter h, verkauft Aspirin, Hustensaft, usw
B Ein Brief an einen Freund
Bạn đang viết một bức thư cho một người bạn ở Đức Hãy điển vào khoảng trống của bức thư bằng cách dùng các từ thích hợp
Lieber Gerd,
Jetzt bin ich schon drei in Bonn Es gefallt mir wirklich gut Jeden Tag gehe ich am Rhein spazieren Leider ist đas nicht so schön Es hat jeden Tag Letzten Sonntag war ich bei Familie K6nig Sie gaben eine groBe Party fir mich Die meisten Gaste wollten wissen, wo ich , ob ich verheiratet bin, und was ich in Bonn mache Ich war auch schon
in der Oper in Kéln Wie Du weiôt, ist Kéln nicht von Bonn Natirlich vermisse ich meine lieben in Amerika, Aber bald sehe ich Dich und die anderen wieder Fiir heute also .GriiBe
eingeladen/licber/herzliche/W ochen/geregnet/Dein/wohne/Wet- ter/weit/Freunde/ liebe/Dein/mache
die Auskunft, ~ thông tín
das Badehandtuch, “er khăn tắm
Trang 10Cady 10 Tide sit vé hin than
thự cdm ơn người bán thuấc
thự xin lỗi thành công
tình trạng hôn nhân
kỳ nghĩ diễn viên điện ảnh ống sáo
hành khách đi máy bay
vé máy bay opera cua Karl Maria von Weber
thời gian giải trí, thời gian rãnh rỗi
giấy phép lái xe làm vườn ngày sinh nhật đờn violin
quà tặng
sức khỏe trọng lượng
kích cỡ, chiều cao
màu tóc
thuốc ho xirÔ
Trang 11292
đer Installateur, e
(frig IÚ Tiểu sử về ải thân
thợ ống nước der Kaufmann, die Kaufleute nha doanh nghiép
trung tâm - tiền kim loại
tiền giao hàng (C.O.ĐÐ)
họ tên vết sẹo, vết thương gói,
tài liệu cảnh sát đụi lý, công ty du lịch quan toà, thấm phán
tiểu thuyết
ca sĩ câu địa điểm hấp dẫn, danh lam thắng cảnh
tiểu sử về bản thân công dân
VỆ trí
từ khóa
Trang 12(hương 10 Tiến sỉ về lản thân
gỞI thư, hàng hóa
giả sử giá cả là câu hói
thực hiện làm việc lặt vặt cảm ơn, nói lời cắm ơn
thương tiếc, nuối tiếc
xử lý khám phá dat được
Trang 13
thu thập °
ăn cấp ° dan bằng sợi
phiên dịch đạy học
kiếm tiễn nhé tàn phá gới trở lại
nghèo nổi danh đặc biệt là cũng như vậy
thật sự a
` đơn giản
tự cao, khoe khoang sai
Trang 14Chudag 10 Tiểu sš về lắt thân
thông mình mạnh khỏe
đơn, độc tài hdu hết thời gian
tự nhiên, tất nhiên
to md một cách phù hợp, đồng bộ
nhút nhát, rụt rè, sợ sệch mạnh đẻ, thanh cao
Các từ cùng gốc thì không cần có phần dịch nhưng đối với các
danh từ cần phải có mạo từ xác định ở trước
der Toaster, - attraktiv
impulsiv
Trang 15?96 Piẩn trả lĩi chủ cát bài 8# tập, các lả! tập và cát
Phần trả lời cho các bài ôn tập, các bài tập
và các phần thực hành
Mục này cung cấp cho các bài thực hành, các bài tập và các bài ôn tập trong 10 chương Chúng tôi để nghị rằng bạn nên kiểm lại các câu trả lời sau khi đã tự mình làm bài tập -
1 Wo wohnen Sie? Wo arbeiten/leben/spielen/bleiben ,Site?
2 Wie heifen Sie? Wie heiBt er/sie? Wie ist das Wetter? Wic geht’s?
3 Wer ist sie/er? Wer kommt heute? Wer spielt Tennis/Golf?
4, Was machen Sie’? Was trinken Sie? Was fragt er/sie?
5 Wieviel kostet das? Wieviele Kinder haben Sie? Wieviele hat Sie/er?
6 Wohin gehen wir? Wohin fährst du? Wohin reisen Sie?
7 Woher kommen Sie? Woher kommt sie/er? Woher kommen sie?
8 Wann kommen Sie? Wann gehst du nach Hause? Wann fährt er? Aktivitat B
Trang 16Phấn trả Wi cho cic bat au tip, cdc hài tập và các phái
Wie geht es Ihnen?Wie geht’s’?
Was machen Sie heute?/Was machst du heute?
Wo wohnen Sie?
Was machen Sie heute abend? Was machst du heute abend? Wohin gehen Sioe/Wohin fahren Sie?
Ích heiBe
Ich kimme aus
10, Ich wohne in
11 Vielen Dank,
12 Ich fahre nach Berlin
GRAMMAATIK
hung A
2.wir 4 sie 6 Sie 8 ich 10 sie
Chung B
1 heiBen 3 kommt 5 studiert 7 fragst
2 wohnt 4 kaufe 6 arbeitet 8 wandern
beng C
1 Christian tanzt gern
2 Wir lernen gern Deutsch
Trang 17298 Padin trd Idi cho cic bal Gn tap, cdc bal tip va cic phim thee hank
3 Ich trinke gern Kafte
3
4 Sie arbeiten hier gern Sie arbeiten gern hier
5, Karin schwimmt gern
6 Ich spiele gern Tennis
7 Sie reisen gern
8 Sie singen gern
5, sind Fsind = 9 Sind
6 ist 8.sind — 10 ist
5 hat 7 Hat
Trang 18Phar tré 101 cho céc bal On tap,
¢ hil tip vi cic phin thie han’ 299
Obung |
(Bai dich danh cho Ubung G)
- Ông Braun là một người Mỹ
Thức uống tại Đức thì không đắc lắm
Hôm nay bạn bị bệnh phải không?
- Monika là một người thông minh
Những máy tính này thì mới
Hành lý này nặng thật
Những đứa trẻ này thật chăm chỉ
Chúng tôi từ Thụy Sĩ đến
Có phải ông là người Mỹ không hả ông Braun?
10 Karin lại khỏe lại rồi
(Bài dịch dành cho Ũbung H)
Chúng tôi có nhiều thời gian
, Karin có một người bạn mới
Đứa bé này có một trái banh
6 Anh có một máy nh phải không?
7 Ông ấy có tiền không?
8 Có phải ông bà Schmidt đã có những đứa con không?
Obung J
1 spricht 3 liest/liest 4 iBUIBt
2 siehst 5 fahrst/fahrt 6, schlafst/schlift
WIEDERHOLUNG (6n tap)
A
1 Guten Tag? (or: Grii® Gott!) 4 Guten Tag!
Trang 19
30 Piẩt tả lĩi ch0 cdc bal Om tap, cic bal tập và các phẩn thie hawk
B
1 Wann arbeitet Herr Schmidt? 4 Wieviel kostet es?
2 Was kauft Martin? 5 Wo wohnt Frau Bieber?
3 Wie ist das Wetter?
c
1 Ich reise gern
2 Wie ‘reiBen Sie? (or: Wie hei®t du?)
3 Wieviel kostet das Radio?
4 Wir spielen gern Golf
5 Sie haben viel Zeit
6 Sic wohnt (lebt) in Miinchen
7 Entschuldigen Sie, bitte
8 Wohin gehen Sie jetzt?/Wohin gehst du jetzt?
D
1 Ja, ich bin Amerikaner 4 Ich reise/spiele/gehe/
2 Ich fahre nach 5 Ich bleibe
3 Ich wohne in
Chương 2
Altivitat B
- Menie Telefonnummer ist
Meine Zimmernummer ist
Meine Hausnummer ist
Meine SchuhgrdBe ist
Ich wei nicht/4.542 Kilometer (2,823 Meilen)
Meine Sozialversicherungsnummer ist
Aktivitat C
1 dreiunddrei&ig plus vierzehn ist siebenundvierzig
2, siebenundachtzig plus vierzehn ist siebenundvierzig
Trang 20Phin tra 191 cho céc Wal On tập, các bat lập và các ghẩn thịt lánh 301 sibenmal drei ist einundzwazig
- vierzig durch acht ist fiinf
- siebzehn plus sechs ist dreiundzwanzig
fintmal sieben ist fiinfunddreiBig
zweiundvierzig minus ist vierunddreiBig
- ñlufzig durch zehn ist fũnf
CWI
- Zwölf plus neun ist einudzwanzzig
10 itinfundzwanzig minus sechs ist neunzehn
Aktivitat D
Man bekommt heute Mark/Schilling/Schweizer Franken
Ich habe , Bruder (Briider) und Schwester (Schwestern)
Ich bin
Ich trinke täglich
- Mt McKinley ist 6.194 Meter, (or: 20,300 feet)
7 Heute ist es
GRAMMATIK
Chung A
1 Haben wir jetzt eine Wohnung?
2 H+t Robert ein Haus?
3 Ist es weit von Berlin nach Wien?
4
$
Aweun
Bleiben wir zwei Wochen in Europa?
- Hat Inge drei Briider?
Hat Herr Braun viel Geld?
Ubung B
1 Wo 3 Wohin 5 Wie 8 Woher 9 Was
2.Wann 4 Wer 6 Warum 7 Wieviel | 10 Wie lange