1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TỔNG HỢP 3 CHƯƠNG 1,2,3 Vật lý 12

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 490,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 3: Một vật dao động điều hoà thỡ vận tốc và li độ dao động A.. Cõu 12: Khi cú hiện tượng cộng hưởng, biờn độ của dao động cưỡng bức cú giỏ trị: Cõu 13: Một sợi dõy căng nằm ngang AB

Trang 1

TỔNG HỢP 3 CHƯƠNG P1 Cõu 1: Chọn cõu sai.

A Trờn phương truyền súng, hai điểm cỏch nhau một số nguyờn lần bước súng thỡ dao động cựng pha.

B Bước súng là quóng đường mà súng truyền đi trong một chu kỳ.

C Bước súng là khoảng cỏch giữa hai điểm dao động cựng pha.

D Trờn phương truyền súng, hai điểm cỏch nhau một số lẻ nửa lần bước súng thỡ dao động ngược pha.

Cõu 2: Chọn kết luận đỳng cho dao động điều hoà:

A Khi vật qua vị trớ cõn bằng vận tốc cực tiểu, gia tốc cực tiểu.

B Khi vật qua vị trớ cõn bằng gia tốc cực đại, vận tốc cực tiểu.

C Khi vật qua vị trớ cõn bằng vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.

D Khi vật qua vị trớ cõn bằng vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.

Cõu 3: Một vật dao động điều hoà thỡ vận tốc và li độ dao động

A ngược pha với nhau B lệch pha nhau gúc bất k ỡ.

2

 rad

Cõu 4: Trong dao động điều hũa gia tốc biến đổi điều hũa

A Sớm pha

2

so với vận tốc B Cựng pha với vận tốc

C Chậm pha

2

so với vận tốc D Ngược pha với vận tốc Cõu 5: Động năng của một vật dao động điều hoà mụ tả bởi phương trỡnh sau:

Wđ = 0,8 sin2(6t+

6

) Thế năng của vật tại thời điểm t = 1 s bằng: A 0,4 J B 0,2 J C 0,6 J D 0,8 J Cõu 6: Một con lắc đơn dao động điều hũa với chu kỡ T = 4 s, thời gian để con lắc đi từ vị trớ cõn bằng đến vị trớ cú li

độ cực đại là A 2 s B 1 s C 1,5 s D 0,5 s.

Cõu 7: Khi núi về dao động cưỡng bức, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Dao động cưỡng bức cú tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

B Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

C Dao động cưỡng bức cú biờn độ khụng đổi và cú tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

D Biờn độ của dao động cưỡng bức là biờn độ của lực cưỡng bức.

Cõu 8: Trong các cách sau , cách nào không làm tăng chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn ?

C Đưa đến nơi có gia tốc rơi tự do lớn hơn D Tăng độ dài.

Cõu 9: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện cú điện dung C Khi dũng điện xoay chiều cú tần số

gúc  chạy qua thỡ tổng trở của đoạn mạch là

A R2   C 2 B

2

C

  

C R2   C 2 D

2

C

  

Cõu 10: Một vật dao động điều hoà trờn trục Ox với tần số f = 4 Hz, biết toạ độ ban đầu của vật là

x = 3cm và sau đú 1/24 s thỡ vật lại trở về toạ độ ban đầu Phương trỡnh dao động của vật là

A x = 3 3cos(8πt - π/6)cm B x = 3 2cos(8πt + π/3)cm

C x = 2 3cos(8πt + π/6 cm D x = 2 3cos(8πt – π/6)cm

Cõu 11: Cường độ dũng điện luụn luụn sớm pha hơn điện ỏp ở hai đầu đoạn mạch khi

A Đoạn mạch cú R và L mắc nối tiếp B Đoạn mạch chỉ cú L và C mắc nối tiếp.

C Đoạn mạch chỉ cú cuộn cảm L D Đoạn mạch chỉ cú R và C mắc nối tiếp.

Cõu 12: Khi cú hiện tượng cộng hưởng, biờn độ của dao động cưỡng bức cú giỏ trị:

Cõu 13: Một sợi dõy căng nằm ngang AB dài 2m, đầu B cố định, đầu A là một nguồn dao động ngang hỡnh sin cú tần

số 50HZ Người ta đếm được từ A đến B cú 5 nỳt, A coi là một nỳt Nếu muốn dõy AB rung thành 2 nỳt thỡ tần số dao động phải là bao nhiờu? A f =12,5 HZ B f =20 HZ C f =25 HZ D f =75 HZ

Cõu 14: Hai õm cú õm sắc khỏc nhau là do chỳng

A cú độ cao và độ to khỏc nhau B cú tần số khỏc nhau

Trang 2

C có dạng đồ thị dao động khác nhau D có cường độ khác nhau.

Câu 15: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là

2

và 6

 Pha

ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằngA

12

B

2

4

6

Câu 16: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4πt) với t tính bằng giây Động năng

của vật đó biến thiện với chu kì bằng A 1,00 s B 0,50 s C 1,50 s. D 0,25 s

Câu 17: Một sóng cơ truyền dọc theo truc Ox với phương trình u = 2cos(40t – 2x) mm Biên độ của sóng này là

Câu 18: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x = - 4cos5t (cm) Biên độ, chu kì và pha ban đầu của

dao động là bao nhiêu? A 4 cm; 0,4 s; 0. B 4 cm; 0,4 s;  (rad)

C 4 cm; 2,5 s;  (rad) D - 4 cm; 0,4 s; 0.

Câu 19: Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 200cost(V), tại thời điểm t1 nào đó, điện áp

u = 100(V) và đang giảm Hỏi đến thời điểm t2 sau t1 đúng 1/4 chu kỳ, điện áp u bằng bao nhiêu?

Câu 20: BiÓu thøc ®iÖn ¸p tøc thêi gi÷a hai ®Çu ®o¹n m¹ch xoay chiÒu lµ u = 120 cos 100 t (V) §iÖn ¸p hiÖu dông hai

®Çu ®o¹n m¹ch vµ tÇn sè dßng ®iÖn lµ

A 60 2 V vµ 100 Hz B 120 2V vµ 50 Hz C 120 V vµ 50 Hz D 60 2 V vµ 50 Hz

Câu 21: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

A phương truyền sóng và tần số sóng B phương dao động và phương truyền sóng.

C tốc độ truyền sóng và bước sóng D phương dao động và tốc độ truyền sóng.

Câu 22: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x 5cos( t 0,5 )(cm)    Pha ban đầu của dao động là

Câu 23: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần số góc 10 rad/s và pha ban đầu 0,79 rad.

Phương trình dao động của con lắc là A.  0 1 , cos( 20 t 0 79 rad   , )( ) B   0 1 , cos( 20 t 0 79 rad   , )( )

C   0 1 , cos( 10t 0 79 rad  , )( ) D  0,1cos(20t 0,79) (rad)

Câu 24: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài

của sợi dây phải bằng A một số lẻ lần một phần tư bước sóng B một số lẻ lần nửa bước sóng

C một số nguyên lần bước sóng D một số chẵn lần một phần tư bước sóng.

Câu 25: Khi dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy trong cuộn cảm thuần có độ tự cảm

 2

1

H, thì cảm kháng

của cuộn cảm này bằng A 25 Ω. B 50 Ω C 100 Ω D 75 Ω.

Câu 26: Trong đoạn mạch không phân nhánh RLC, nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì

Câu 27: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s Âm do lá thép phát ra là A siêu âm B nhạc âm C âm mà tai người nghe được D hạ âm.

Câu 28: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 = A1cost và 2 2cos( )

2

x At Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là

A A = A1 + A2 B A = 2 2

A  A C A  A1 A2 D A = 2 2

A  A

Câu 29: Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng có khối lượng m, tần số dao động của con lắc này là :

k

2

m f

k

m



Câu 30: Sóng cơ nếu là sóng dọc thì không có tính chất nào dưới đây?

A Chỉ truyền được trong chất lỏng và chất rắn.

B Có tốc độ tuyền phụ thuộc vào bản chất của môi trường.

Trang 3

C Phương dao động phần tử của mụi trường trựng với phương truyền súng.

D Khụng truyền được trong chõn khụng.

Cõu 31: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cựng phương Phương trỡnh cỏc dao động thành phần là: x1

= 6cos10t (cm) và x2 = 8sin10t (cm) Vận tốc cực đại của vật bằng:

Cõu 32: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

A Tạp õm là cỏc õm cú tần số khụng xỏc định B Âm sắc là một đặc tớnh của õm.

C Độ cao của õm là một đặc tớnh của õm D Nhạc õm là do nhiều nhạc cụ phỏt ra.

Cõu 33: Một con lắc lũ xo chiều dài tự nhiờn l0 = 125 cm dao động theo phương thẳng đứng quanh vị trớ cõn bằng.

Chọn chiều dương hướng xuống dưới Phương trỡnh dao động là x = 10cos(t - 2

3

 ) (cm, s) Trong quỏ trỡnh dao

động, tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lũ xo là

min

7 3

max

F

F 

Cho g = 10m/s2; 2

 = 10 Chu kỡ dao động cú giỏ trị nào?

Cõu 34: Cho hai dao động điều hũa cựng phương,cựng tần số cú phương trỡnh lần lượt là: )

3 3 cos(

2

1

 

t

x2 2cos3 (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này cú biờn độ là

Cõu 35: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

A Độ to của õm là một đặc trưng sinh lớ gắn liền với tần số õm.

B Âm sắc là một đặc trưng sinh lớ gắn liền với đồ thị dao động õm.

C Độ cao của õm là một đặc trưng sinh lớ gắn liền với tần số õm.

D Độ to của õm là một đặc trưng sinh lớ gắn liền với mức cường độ õm.

Cõu 36: Một dõy đàn dài 20cm, rung với 4 bú Bước súng trờn dõy bằng

Cõu 37: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng? Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với:

Cõu 38: Một dòng điện xoay chiều có cường độ i2 2.cos100 ( )t A , chạy trên một dây dẫn Trong thời gian một giây (tính từ thời điểm t = 0), số lần cường độ dòng điện có độ lớn bằng 2A là

Cõu 39: Đoạn mạch cú R, L, C mắc nối tiếp cú R = 40, 1 20

C

 , L60, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện ỏp cú biểu thức u = 120 2cos100t (V) Cường độ dũng điện tức thời trong mạch là

A i = 3 cos(100 )

4

t  (A) B i = 3 cos(100t) (A)

C i = 6 cos(100 )

4

4

t (A)

Cõu 40: Một con lắc đơn dao động với tần số f Nếu tăng khối lượng của con lắc lờn 2 lần thỡ tần số dao động của nú

là:

A 2f B f C.

2

f

D

2

f

TỔNG HỢP 3 CHƯƠNG P2

Trang 4

Câu 1: Chu kì dao động điều hòa của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường g là

A T=

g

l

2

1

B T= 2

l

g . C T= 2 

g

l

D T=

l

g

 2

Câu 2: Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320 m/s, bước sóng 3,2 m Chu kỳ của sóng đó là:

Câu 3.Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

A.Phương truyền sóng và tần số sóng B Tốc độ truyền sóng và bước sóng

C

P hương dao động và phương truyền sóng D Phương dao động và tốc độ truyền sóng

Câu 4:Dao động duy trì là là dao động tắt dần mà người ta đã:

A Kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn

B Tác dụng vào vật ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian

C Cung cấp cho vật một năng lượng đúng bằng năng lượng vật mất đi sau mỗi chu kỳ

D Làm mất lực cản của môi trường đối với chuyển động đó

Câu 5 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là:

A amax A B.a 2A

max 

Câu 6:Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có các phương trình là x1 = 3cos(ωt t

-4

 ) (cm) và x2=4cos(ωt -t+

4

)(cm) Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là

Câu 7: Khi tÇn sè dßng ®iÖn xoay chiÒu ch¹y qua ®o¹n m¹ch chØ chøa cuén c¶m t¨ng lªn 4 lÇn th× c¶m kh¸ng cña cuén

c¶m A t¨ng lªn 2 lÇn B t¨ng lªn 4 lÇn C gi¶m ®i 2 lÇn D gi¶m ®i 4 lÇn

Câu 8: Một vật dao động điều hòa có phương trình : x = 2cos(2πt – π/6) (cm, s) Li độ của vật lúc t = 0,25s là :

A 1cm B 1,5cm C 0,5cm D -1cm

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học.

A Sóng c ơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất

B Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất theo thời gian

C Sóng cơ học là những dao động cơ học

D Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian

Câu 10.Một vật dao động điều hòa có phương trình : x = 5cos(20t – π/2) (cm, s) Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của

vật có độ lớn lần lượt là :

A 10m/s ; 200m/s2 B 10m/s ; 2m/s2 C 100m/s ; 200m/s2 D 1m/s ; 20m/s2

Câu 11 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được

tính theo công thức A v f B v f/ C 2 v f D  2 /v f

Câu 12: Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo ?

A

m

k f

2

1

 B

k

m f

2

1

 C

k

m f

1

 D

m

k

f 2

Câu 13: Trên một sợi dây với hai đầu cố định, chiều dài 40cm có một hệ thống sóng dừng, người ta quan sát thấy có 4

bụng sóng Tần số dao động là 400 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là:

A 8000cm/s B 8500cm/s C 9000cm/s D 8600cm/s

Câu 14: Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào là đúng trong các môi trường nào dưới đây?

A Khí và lỏng B Rắn và lỏng

C Lỏng và khí D Rắn và trên mặt môi trường lỏng

Câu 15: Độ to của âm thanh là một đặc trưng sinh lý của âm , phụ thuộc vào:

A Cường độ âm B Biên độ dao động âm C Mức cường độ âm D Áp suất âm thanh

Câu 16 Sóng lan truyền trong môi trường nào tốt nhất

A Không khí B xốp C thép D nước

Câu 17: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1,

d2 dao động với biên độ cực tiểu là

A d2 – d1 = kλ/2 B d2 – d1 = (2k + 1)λ/2 C d2 – d1 = kλ D d2 – d1 = (2k + 1)λ/4

Câu 18: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos(ωt -t+ φ) Vận tốc của vật có biểu thức

là A v = −ωAsin(ωt + ωt -Asin(ωt -t + φ ) B v = ωt -Acos(ωt -t + φ)

C v = −ωAsin(ωt + Asin(ωt -t + φ) D v = ωt -Asin(ωt -t + φ)

Câu 19:Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là:

Trang 5

A v 2A

max  B vmax A C vmax A D v 2A

max 

Câu 20: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số

50Hz, cùng biên độ dao động, cùng pha ban đầu Tại một điểm M cách hai nguồn sóng đó những khoảng lần lượt là d1

= 42cm, d2 = 50cm, sóng tại đó có biên độ cực đại Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s Số đường cực đại giao thoa nằm trong khoảng giữa M và đường trung trực của hai nguồn là

A 4 đường B 3 đường C 2 đường D 5 đường

Câu 21: : Điện áp u = 141 cos100πt có điện áp cực đại bằng

A 141 V B 200 V C 100 V D 282 V

Câu 22: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x 5cos( t 0,5 )(cm)    Pha ban đầu của dao động là

A 1,5B 0,25 0,5 C D

Câu 23: Trong mạch xoay chiều không phân nhánh có RLC thì tổng trở Z xác định theo công thức:

A Z R2 ( C 1 )2

L

   

B Z R2 ( L 1 )2

C

   

C Z R2 ( C 1 )2

L

   

D.Z R2 ( L 1 )2

C

   

Câu 24: §Æt vµo hai ®Çu tô ®iÖn 10 ( )

4

F C



 mét hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu tÇn sè 100Hz, dung kh¸ng cña tô ®iÖn lµ

A ZC = 200Ω B ZC = 100Ω C ZC = 50Ω D ZC = 25Ω

Câu 25 Cho mạch điện xc chỉ có điện trở thuần R=10  Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

20 2 cos(100 )( )

4

u t  V thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

4

i t A B 2cos(100 )( )

4

i t  A

C.i2 2 cos(100 )( )t A D 2 2 cos(100 )( )

4

Câu 26: Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I0sin (ωt -t +φ ) Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là

A I = I0 2 B I = 2I0 C I = I0/ 2 D I = I0/2

Câu 27: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt - t thì độ lệch pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

A.

R

C

  

tan B.

R L

C

1 tan





C

R C

L

1 tan



 D.

R

C

 

tan

Câu 28: Một người quan sát thấy trong thời gian 36 giây có 10 ngọn sóng liên tiếp đập vào bờ Tính tần số sóng biển

A 0,25Hz B 4Hz C 25Hz D 4Hz

Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2cos100t (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm có độ tự cảm L =

1

H và tụ điện có điện dung C =

 2

10 4

F mắc nối tiếp Cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A

Câu 30 Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, và có pha vuông góc nhau là:

A  A  A B A = A1 +A2. C A = |A1 – A2| D 2 2

A  A  A

Ngày đăng: 11/12/2020, 14:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w