1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2020-2021 (Đề số 2)

7 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 420,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn học sinh cùng tham khảo Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2020-2021 (Đề số 2) để hỗ trợ cho hoạt động ôn luyện, củng cố kiến thức, vượt qua kì thi khảo sát gặt hái nhiều thành công.

Trang 1

Đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm học 2020 - 2021 Đề số 2

Bản quyền thuộc về VnDoc.

Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

Câu 1:

1 Tìm tập xác định của các hàm số:

y

x

=

x y

− +

=

2 Xét tính chẵn lẻ của hàm số ( ) 4 2

Câu 2:

1 Giải các phương trình sau:

a 1 3 4

2 Chứng minh rằng với mọi m phương trình 2 ( )

nghiệm

y=x + x− (*)

a Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số (1)

b Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng y = 2x – 3 với đồ thị (P) của hàm số (*)

Câu 4: Cho tam giác ABC, I là trung điểm cạnh AB Gọi M, N, P lần lượt là các

điểm thỏa mãn các hệ thức vectơ sau: 3MB= 2MC NA, = 3BN+ 2NC AP, 5 − 2AC= 0

a Chứng minh rằng NI // BM

b Chứng minh N là trung điểm của AM

c Chứng minh ba đường thẳng AM, BC, IP đồng quy

Trang 2

Câu 5: Cho a, b > 0 thỏa mãn: 2 3 6

a+ =b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 3

Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán 10 đề số 2 Câu 1:

1

y

x

=

Điều kiện xác định:

1

1

3

3

x x

x

x

 −     

Vậy tập xác định của hàm số là: ,1

3

D= + 

b 2 2 3 2

x

y

− +

=

Điều kiện xác định:

2

2 Tập xác định D =

Giả sử x D , − x Dta có:

( )

( ) ( )

Vậy hàm số là hàm số chẵn

Câu 2:

1

a 1 3 4

=

Trang 4

Tập xác định D =

b 2x− = 1 12 5 − x

Điều kiện xác định: 12 5 0 12

5

( )

( )

2

13

7

11

3

 



Vậy phương trình có nghiệm 13

7

x =

c x2 + 4x− = 1 3x− 1

 

( ) ( )

2

2

1

3

1 3 1

1 3

1

x

x PT

x x



2 2 ( )

TH1: m=  = 0 x 1 Vậy phương trình (1) có nghiệm

Suy ra phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi m

Trang 5

Câu 4:

3

,

MC MB

 cùng phương Suy ra ba điểm M, B, C thẳng hàng

Mặt khác NA= 3BN+ 2NCNA NB+ = 2NC− 2NB= 2(NC NB− )= 2BC

Do I là trung điểm của AB

/ /

/ /

b Ta có: AM=AB BM+

Theo bài ra ta có: 3MB= 2MC 3BM= − 2(BC BM− )BM= − 2BC= − 2NI = 2IN

Vậy N là trung điểm của AM

c Theo bài ra ta có:

2

 = − + (1)

Trang 6

Tương tự: 5AP− 2AC=  0 5(AM MP+ )= 2AC 5MP= 2AC− 5AM

2

5

 = − (2)

Mặt khác AM=AB BM+ =AB− 2BC=AB− 2(AC AB− )= 3AB− 2AC (3)

Thay (2) vào (3) ta được 2 ( ) 12

MP= ACABAC = − AB+ AC (4)

Từ (1) và (4) suy ra MP= 6IPDo đó M, N, P thẳng hàng

Mặt khác đường thẳng BC đi qua M

Vậy ba đường thẳng AM, BC, IP đồng quy tại M

Câu 5:

Ta có: 2 3 2 a 3 b

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có:

2

2

a b

+

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:

6

6

a

a b

b

+

+

Xem thêm tài liệu tham khảo tại: Tài liệu học tập lớp 10

Ngày đăng: 11/12/2020, 09:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w