1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2020-2021 (Đề số 1)

9 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 553,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2020-2021 (Đề số 1) dưới đây để hệ thống kiến thức học tập cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề thi. Mời các em học sinh cùng tham khảo!

Trang 1

Đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021 Đề số 1

Bản quyền thuộc về VnDoc.

Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

Câu 1: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp:  2 

A= xx + x− =

A A = 1

B 1, 5

2

A  − 

2

A= − 

D A =  

Câu 2: Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

A

2

2 3 0

2 1 0

x

 + + =

2 2



x y

 − =

16

x y

 + =



Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ

1

2 1

Câu 4: Cho tập hợp X=a b c, ,  Hỏi X có bao nhiêu tập con?

Câu 5: Khẳng định nào dưới đây là sai?

A ku u, ngược hướng khi k 0

Trang 2

B ku u, cùng hướng khi k 0

C Hai vectơ a b, vuông góc với nhau khi và chỉ khi tích có hướng của chúng bằng 0

D k a =a

(P) là:

2

b

I

− −

b I

− −

2 4

b

I

− −

b I

 −

Câu 7: Cho hàm số y=2x3+3x, mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đã cho là hàm số chẵn

B Hàm số đã cho là hàm số lẻ

C Hàm số đã cho không chẵn, không lẻ

D Hàm số đã cho vừa là hàm số chẵn, vừa là hàm số lẻ

Câu 8: Trong hệ tọa độ Oxy, cho a=( )1, 2 ;b= −( 2, 3) Độ lớn của vectơ a b

Câu 9: Trong hệ tọa độ Oxy, cho m= −( 3, 2 ;) n=(1, 1 − ) Tích vô hướng của hai vectơ bằng

Trang 3

C 4 D -8

Câu 10: Cho hình bình hành ABCD có M là trung điểm của BC và G là trọng tâm

tam giác ACD

A 2AB AD+ =MA B 2AB AD+ =2MA

Câu 11: Phương trình ax2+bx c+ = có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi 0

A 0

0

a

 

 =

 hoặc

0 0

a b

 =

 

0 0

a

 

 =

C a= = = b c 0 D a =0

Câu 12: Cho (P): 2

y=x + x− Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây?

A Hàm số nghịch biến trên (− + 3, )

B Hàm số đồng biến trên (− + 6, )

C Hàm số đồng biến trên (− + 3, )

D Hàm số nghịch biến trên (− + 6, )

Câu 13: Cho hình bình hành ABCD có các điểm M, I, N lần lượt thuộc cạnh AB,

BC, CD để 3AM = AB, BI = k.BC, 2CN = CD Gọi G là trọng tâm tam giác BMN Tìm giá trị của k để 3 điểm A, G, I thẳng hàng

A 6

11

6

k =

C 7

3

5

k =

Trang 4

Câu 14: Cho tứ giác ABCD Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và CD Khi đó

Câu 15: Nghiệm của phương trình: x2+ − = − x 6 7 x

A x =3

B 11

3

x =

Câu 16: Cho tanx = 3thì cos xcó giá trị bằng bao nhiêu?

A cos 1

4

2

x = 

C cos 1

2

2

x =

Câu 17: Cho tam giác ABC có 0

A= AB= BC= Tính AB AC.

Câu 18: Cho a=(1, 3 ; − ) ( )b 2,6 Khẳng định nào sau đây đúng?

A a b; cùng phương, cùng hướng

B a b+ cùng phương, cùng hướng với m =( )1;1

C b a− cùng phương, ngược hướng với n = −( 3,1)

D a b; cùng phương, ngược hướng

Trang 5

Câu 19: Cho phương trình ( ) 2 ( )

mx + mx+ m− = Xác định m để

phương trình có nghiêm

Câu 20: Gọi (x, y) là nghiệm của hệ phương trình

1 3

x y xy Tìm giá trị của biểu thức T = −x 2y

Câu 21: Tìm m để phương trình 1 2 ( ) 2

4x + m+ x m+ − m= − có hai nghiệm phân biệt

8

8

8

8

Câu 22: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho ba điểm A (1, 2), B (-3, 3);

C(-1, 6) và điểm D thuốc trục hoành Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P= DADB+ DC bằng:

Câu 23: Cho hình chữ nhật ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng?

Câu 24: Cho 3 điểm A(-2, -1), B(1; 3), C(10, 3) Tìm tọa độ D để ABCD là hình

bình hành

A D −( 7,1) B D(1, 1− )

Trang 6

C D(2, 3− ) D D( )5,1

Câu 25: Tìm m để hàm số 2

2

y

+

=

− xác định trên khoảng (4,+ )

A m(2,+) B m(4,+)

Câu 26: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm tam giác, điểm I là trung điểm của

BC Chọn khẳng định sai?

C IB+IC =BC D AB+AC =3GA

Câu 27: Tập nghiệm của phương trình ( ) 2 2

x+ −x =x − −x là:

C S = − − 1, 3, 3 D S= − 3

Câu 28: Cho phương trình đường thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A(1, 3) và

B(2,-4) Khi đó a + b có gía trị bằng bao nhiêu?

Câu 29: Cho vectơ u=( )4; 3 ,v=( )1,7 Khi đó góc giữa hai vectơ u v, là:

A 0

30

C 0

60

Câu 30: Cho phương trình 2

xx= −m Số giá trị nguyên của m để phương

trình có 4 nghiệm phân biệt là:

Câu 31: Cho tam giác ABC biết A(1; 2), B(3; -2) Xác định tọa độ điểm M thuộc

trục tung sao cho MA MB+ +MC

Trang 7

C M( )0,1 D M(−1,1)

Câu 32: Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình 2 ( ) 2

xm+ x m+ + = (m là

tham số) Giá trị nguyên nào của m để biểu thức 1 2

1 2

4 .x x A

= + có giá trị nguyên

A m − 1, 2 B m= 2

Câu 33: Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng d: y = 6x + m cắt đồ thị hàm

số (P) 2

y=x + x− tại hai điểm phân biệt có hành độ x x1, 2 sao cho

2 2

1 2 3 1 2 2 0

x +xx +x + =

Câu 34: Cho tam giác ABC có tọa độ các điểm A(1, 1); B(-1,3), C(0,1) Tìm tọa độ

điểm H sao cho tam giác ABH nhận điểm C là trực tâm

A H(−1,1) B H(2, 3− )

C H( )1, 4 D H(−1, 0)

Câu 35: Cho phương trình 2

x +mx− = có hai nghiệm x x1, 2 Tìm m để biểu thức

2 2

1 2 2 1 2

A=x +xx +x đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 36: Cho hàm số 2

y= x + x− Khẳng định nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên (1; +), đồng biến trên (− ,1)

B Hàm số nghịch biến trên (− ,1), đồng biến trên (1; +)

C Hàm số đồng biến trên (− + 1, ), nghịch biến trên (− − , 1)

D Hàm số đồng biến trên (− − , 1), nghịch biến trên (− + 1, )

Câu 37: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

2

Trang 8

Câu 38: Cho phương trình 3 2 ( )

xx + m+ x= m Có bao nhiêu giá trị nguyên

dương của tham số m sao cho phương trình có ba nghiệm thực phân biệt

Câu 39: Tìm giá trị của tham số m để hệ phương trình:

2 2

 có nghiệm

duy nhất

Câu 40: Số nghiệm của phương trình ( 2 )

Trang 9

Đáp án đề thi học kì 1 toán 10 – Đề số 1

9.A 10.B 11.A 12.C 13.A 14.C 15.B 16.B 17.D 18.B 19.A 20.C 21.B 22.C 23.D 24.A 25.A 26.C 27.D 28.A 29.A 30.C 31.B 32.B 33.C 34.D 35.A 36.C 37.C 38.A 39.B 40.A

Xem thêm tài liệu tham khảo tại: Tài liệu học tập lớp 10

Ngày đăng: 11/12/2020, 09:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w