a) AB và BA đều không xác định. b) AB xác định nhưng BA không xác định. c) BA xác định nhưng AB không xác định. b) AB xác định nhưng BA không xác định. d) Các khẳng định trên đều sa[r]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM
KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN
NGÂN HÀNG CÂU HỎI
(Dùng cho hệ đại học)
Biên soạn: Ths Cao Xuân Phương
TP HỒ CHÍ MINH - 2011
Trang 2CHƯƠNG 1 MA TRẬN – ĐỊNH THỨC Câu 1 Tính ma trận tổng
d) Các kết quả trên đều sai
Câu 3 Cho hai ma trận
Câu 6 Cho hai ma trận
Trang 3b) AB = B
c) AB = BA
d) Các khẳng định trên đều sai
Câu 7 Cho hai ma trận
14 7 06
Trang 4Câu 11 Cho ma trận
Trang 5Câu 15 Cho A là ma trận vuông cấp 2007 mà phần tử ở dòng i là ( 1) i i Tìm phần tử ở dòng 2 cột 3 của ma trận A 2
a) 2008 b) 2014 c) 2018 d) 2008.
Câu 16 Cho A là ma trận vuông cấp 2000, trong đó phần tử ở dòng i cột j là 1i j
Tìm phần tử ở dòng 1 cột 2 của ma trận A 2
a) 2000 b) 2000 c) 1 d) 0
Câu 17 Cho A là ma trận vuông cấp 10, trong đó phần tử ở dòng thứ i là 2i1
Tìm phần tử ở dòng 1 cột 4 của ma trận A 2
Trang 62/ 7 2 / 71/14 3/ 7
Trang 7c) 1
1/13 3/132/13 7 /13
1/14 3 /141/ 7 4 / 7
3 11
20 1010
A
Trang 8c) 1
3 11
20 1010
d) Các kết qủa trên đều sai
Câu 35 Tính ma trận nghịch đảo của ma trận
d) Các kết qủa trên đều sai
Câu 36 Cho hai ma trận
Trang 9Câu 39 Cho hai ma trận
Trang 10Câu 44 Cho hai ma trận
Trang 11 Tìm m để 0a) m 2,m b) 0 m 2,m c) 0 m 2,m d) Các kết quả đều sai 2
Tìm m để 0a) m 2,m b) 0 m 2,m c) 0 m 2,m d) Các kết quả đều sai 2
Tìm m để 0a) m 3 b) m 3 c) m 2 d) m 2
Tìm m để 0a) m 1 b) m 1 c) m 3 d) m 1
Tìm m để 0a) m 2 b) m 0 c) m 2 d) m 1
Trang 12Tìm m để 0a) m 1 b) m 1 c) m 0 d) m 0
Tìm m để 0a) m 2,m b) 0 m 2,m c) 0 m 2,m d) 2 m 2,m 0
Trang 13 Tìm m để 0a) m = 0 b) m = 3 c) m = 3,m = -3 d) m=3, m=-3,m=0
Trang 15Câu 78 Cho hai định thức: 1 2
a) 1 2 b) 2 2 1 c) 2 4 1 d) Các kết qủa trên đều sai
Trang 16 a) 0 b) (x4)(x 2)2 c) (x4)(x2)2 d) (x 4)(x2)2
Trang 18
a) r=1; b) r=2; c) r=3; d)Phương trình vô nghiệm;
Câu 97 Giải phương trình:
a) x=0; b) x=1; x=-1; c) x=0;x=1;x=-1 d) Phương trình có nghiệm x tùy ý
Câu 98 Giải phương trình
a) x=0; b) x=1; 0;-1 c) x=0;2;-2; d) x=1;2;-1;-2
Câu 101 Giải phương trình
a) x=0; b) x=1; 0;-1 c) x=0;2;-2; d)Vô nghiệm
Trang 19Câu 102. Ma trận nào sau đây khả nghịch ?
Trang 21a) r (A)=1; b) r (A)=2; c) r (A)=3; d) r (A)=4;
Câu 116 Tính hạng r(A) của ma trận
a) r (A)=1; b) r (A)=2; c) r (A)=3; d) r (A)=4;
Câu 117 Tính hạng r(A) của ma trận
a) r (A)=1; b) r (A)=2; c) r (A)=3; d) r (A)=4;
Câu 118 Tính hạng r(A) của ma trận
a) r (A)=1; b) r (A)=2; c) r (A)=3; d) r (A)=4;
Câu 119 Tính hạng r(A) của ma trận
a) r (A)=1; b) r (A)=2; c) r (A)=3; d) r (A)=4;
Câu 120 Tính hạng r(A) của ma trận
Trang 22a) r (A)=1; b) r (A)=2; c) r (A)=3; d) r (A)=4;
Câu 121 Tính hạng r(A) của ma trận
a) r (A)=1; b) r (A)=2; c) r (A)=3; d) r (A)=4;
Câu 122 Tính hạng r(A) của ma trận
a) r (A)=1; b) r (A)=2; c) r (A)=3; d) r (A)=4;
Câu 123 Tính hạng r(A) của ma trận
a) r (A)=1; b) r (A)=2; c) r (A)=3; d) r (A)=4;
Câu 124 Tính hạng r(A) của ma trận
a) r (A)=1; b) r (A)=2; c) r (A)=3; d) r (A)=4;
Câu 125 Tính hạng r(A) của ma trận
Trang 23a) r (A)=1; b) r (A)=2; c) r (A)=3; d) r (A)=4;
Câu 126 Tính hạng r(A) của ma trận
a) r (A)=1; b) r (A)=2; c) r (A)=3; d) r (A)=4;
Câu 127 Tính hạng r(A) của ma trận
a) r (A)=1; b) r (A)=2; c) r (A)=3; d) r (A)=4;
Câu 128 Tính hạng r(A) của ma trận
a) r (A)=1; b) r (A)=2; c) r (A)=3; d) r (A)=4;
Câu 129 Tính hạng r(A) của ma trận
a) r (A)=1; b) r (A)=2; c) r (A)=3; d) r (A)=4;
Câu 130 Tìm m để ma trận sau đây có hạng bằng 3:
Trang 25a) m=-1 b) m=0 c) m=1 d) Các kết qủa trên đều sai
Câu 136 Tìm m để ma trận sau đây có hạng bằng 2:
a) m=1 b) m=9 c) m=11 d) Các kết qủa trên đều sai
Câu 139 Tìm m để ma trận sau đây có hạng bằng 2:
Trang 26CHƯƠNG 2 HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
Câu 141 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 28Câu 155 Xét hệ phương trình tuyến tính
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a) Hệ trên vô nghiêm, m
b) Hệ trên có nghiêm, m
c) Hệ trên có vô số nghiêm, m
d) Các khẳng định trên đều sai
Câu 156 Cho hệ phương trình tuyến tính
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a) Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi m 1
b) Hệ vô nghiêm khi m 1
c) Hệ có nghiêm khi và chỉ khi m 1
d) Hệ trên có nghiệm với mọi m
Câu 157 Cho hệ phương trình tuyến tính
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a) Hệ trên có duy nhất nghiệm với mọi m
b) Hệ trên có vô số nghiệm với mọi m
c) Hệ trên có nghiệm với mọi m
d) Hệ trên vô nghiệm khi và chỉ khi m 1
Câu 158 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 30Câu 166 Giải hệ phương trình tuyến tính
d) Hệ trên vô nghiệm
Câu 167 Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
d) Các kết qủa trên đều sai
Câu 169 Giải hệ phương trình tuyến tính
d) Các kết qủa trên đều sai
Câu 144 Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
Trang 31d) Các kết quả trên sai
Câu 172 Giải hệ phương trình tuyến tính
Trang 32Câu 174 Tìm nghiệm hệ phương trình tuyến tính
d) Hệ trên vô nghiệm
Câu 175 Giải hệ phương trình tuyến tính
d) Hệ trên vô nghiệm
Câu 178 Giải hệ phương trình tuyến tính
Trang 33d) Hệ trên vô nghiệm
Câu 179 Giải hệ phương trình tuyến tính
d) Hệ trên vô nghiệm
Câu 180 Giải hệ phương trình tuyến tính
d) Các kết quả trên đều sai
Câu 181 Giải hệ phương trình tuyến tính
d) Các kết quả trên đều sai
Câu 182 Giải hệ phương trình tuyến tính
Trang 34Câu 183 Giải hệ phương trình tuyến tính
d) Các kết quả trên đều sai
Câu 184 Giải hệ phương trình tuyến tính
d) Các kết quả trên đều sai
Câu 185 Giải hệ phương trình tuyến tính
d) Các kết quả trên đều sai
Câu 186 Giải hệ phương trình tuyến tính
d) Các kết quả trên đều sai
Câu 187 Giải hệ phương trình tuyến tính
Trang 36Câu 193 Định m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất :
Trang 37Câu 200 Định m để hệ phương trình sau có nghiệm:
a m b m c) m tùy ý d) Không có giá trị m nào
Câu 205 Định m để hệ phương trình sau vô nghiệm:
Trang 38Câu 206 Định m để hệ phương trình sau vô nghiệm:
d) Không có giá trị m nào
Câu 209 Định m để hệ phương trình sau vô nghiệm: 2 2 1
d) Không có giá trị m nào
Câu 210 Định m để hệ phương trình cóvô số nghiệm:
Trang 39Câu 212 Định m để hệ phương trình có vô số nghiệm:
CHƯƠNG 3 KHÔNG GIAN VECTOR
Câu 215 Xác định m để vectơ 1, ,1m là một tổ hợp tuyến tính của
a m b m c m tùy ý d) Không có giá trị m nào
Câu 217 Xác định m để vectơ m m,2 2,m3là một tổ hợp tuyến tính của
) 2 ) 4, )
a m b m c m tùy ý d) Không có giá trị m nào
Câu 218 Tìm điều kiện để vectơ x x x là một tổ hợp tuyến tính của 1, ,2 3
Trang 41d) Không có giá trị m nào
Câu 225 Xác định m để vectơ 1,m2,m4không phải là một tổ hợp tuyến tính của
d) Không có giá trị nào của x x x 3, ,1 2
Câu 227 Tìm điều kiện để vectơ x x x không phải là một tổ hợp tuyến tính của 1, ,2 3
d) Không có giá trị nào của x x x 3, ,1 2
Câu 228 Cho các vectơ u u u độc lập tuyến tính trong 1, ,2 3 và là vectơ không của 4 Trong 4 4
Trang 42d) Không có m nào thỏa
Câu 230 Xác định m để 3 vector sau đây phụ thuộc tuyến tính:
Trang 43Câu 235 Xác định m để 3 vector sau đây phụ thuộc tuyến tính:
d) Không có giá trị m nào
Câu 236 Xác định m các vector sau đây phụ thuộc tuyến tính:
d) Không có giá trị m nào
Câu 238 Xác định m để 3 vector sau đây độc lập tuyến tính:
Trang 44Câu 240 Xác định m để 3 vector sau đây độc lập tuyến tính:
d) Không có giá trị m nào
Câu 244 Xác định m các vector sau đây độc lập tuyến tính:
d) Không có giá trị m nào
Câu 245 Các vectơ nào sau đây tạo thành một cơ sở của ? 3
Trang 46d) Không có giá trị m nào
Câu 251 Tìm m để các vectơ sau tạo thành một cơ sở của 4
d) Không có giá trị m nào
Câu 252 Các vectơ nào sau đây tạo thành một cơ sở của không gian con W của sinh bởi các vectơ 3sau u1 2, 3, 4 , u2 2, 6, 0 , u3 4, 6, 8
Trang 48d) Không có giá trị m nào
Câu 269 Tìm tọa độ x x x của vectơ 1, ,2 3 u 1, 2, 4 theo cơ sở
Trang 51Câu 281 Trong không gian cho các vectơ : 2 u1 2,1 , u2 Tìm ma trận trận chuyển cơ 1, 1
sở chính tắc B sang cơ sở 0 B u u1, 2 của 2
Câu 282 Trong không gian cho các vectơ : 2 u1 2,1 , u2 Tìm ma trận trận chuyển cơ 1, 1
sở B u u1, 2 sang cơ sở chính tắc B của0 2
Trang 53d) Các kết qủa trên đều sai
Câu 290 Cho biết ma trận chuyển cơ sở từ cơ sở chính tắc B sang cơ sở B của 0 là 3
Trang 54d) Các kết qủa trên đều sai
Câu 291 Cho biết ma trận chuyển cơ sở từ cơ sở chính tắc B sang cơ sở B của 0 là 3
c) Chưa thể xác định được u vì u phụ thuộc vào các vectơ trong cơ sở B 2
d) Các khẳng định trên đều sai
Câu 293 Trong không gian cho các vectơ : 3
Trang 55c) Chưa thể xác định được u vì u phụ thuộc vào các vectơ trong cơ sở B 1
d) Các khẳng định trên đều sai
Câu 294 Trong cho cơ sở 3 F f1 (2; 1; 5), f2 (1; 1; 3), f3 (1; 2; 5) Tọa độ của véctơ x=(7, 0, 7) đối với cơ sở F là:
Câu 298 Trong , cho hai cơ sở: cơ sở chính tắc E và 3 F f1 (0;1;1),f2 (1;1;1),f3 (0; 0;1)
Ma trận chuyển cơ sở từ F sang E là:
Trang 56Câu 302 Trong cho hai cơ sở 2 F f1 ( 1;1),f2 (1; 2) , G g1 (1; 2), g2 ( 1;1)
Ma trận chuyển cơ sở từ F sang G là:
Câu 303 Trong cho cơ sở 3 F f1 ( 1;1;1),f2 (1; 1;1), f3 (1;1; 1) Tọa độ của véctơ
x=(2,4,8) đối với cơ sở F là:
(ký hiệu , là tích vô hướng)
Hệ véctơ đã cho có thể trực giao hóa thành hệ
d) Cả ba a), b), c) đều sai
Câu 305 Trong , cho hệ véctơ 3 x1 (1; 0; 1), x2 (1; 1; 0), x3 (1;1;1) Bằng cách đặt
(ký hiệu , là tích vô hướng)
Hệ véctơ đã cho có thể trực giao hóa thành hệ
d) Cả ba a), b), c) đều sai
Câu 306 Trong , cho hệ véctơ 3 x1 (1; 0; 1), x2 (0;1; 1), x3 (1;1;1) Bằng cách đặt
(ký hiệu , là tích vô hướng)
Hệ véctơ đã cho có thể trực giao hóa thành hệ:
Trang 57Câu 307 Trong , cho hệ véctơ 3 x1 ( 1;1; 0),x2 (1;1;1),x3 ( 1; 0;1) Bằng cách đặt
(ký hiệu , là tích vô hướng)
Hệ véctơ đã cho có thể trực giao hóa thành hệ
a) y1 (1;1;1),y2 (1; 0; 1), y3 1 2;1; 1 2
b) y1 ( 1;1; 0),y2 (1;1;1),y3 1 2; 1 2;1
c) y1 ( 1;1; 0),y2 (1;1;1),y3 1 2; 1 2;1
d) Cả ba a), b), c) đều sai
Câu 308 Trong , cho hệ véctơ 3 x1 (1;1;1),x2 (1; 0; 1), x3 (0;1; 1) Bằng cách đặt
(ký hiệu , là tích vô hướng)
Hệ véctơ đã cho có thể trực giao hóa thành hệ
Trang 59c) Các kết quả trên đều đúng hd) Các kết quả trên đều sai
319 Ánh xạ tuyến tính f : 2 định bởi 2 f x y , x 2 ,y x 3y có ma trận biểu diễn theo cặp cơ sở chính tắc B của 0 và cơ sở 2 B 0,1 , 1, 0 là:
Trang 60323 Cho ánh xạ tuyến tính f : 2 , định bởi ( , )2 f x y (x y x, ) Ma trận của f đối với cơ sở
325 Cho ánh xạ tuyến tính f : 3 , định bởi ( , , )3 f x y z (x y y, Tìm ma trận của z, x z)
f đối với cơ sở chính tắc E (1; 0; 0), (0;1; 0),(0; 0;1)
326 Cho ánh xạ tuyến tính f : 3 , định bởi ( , , )3 f x y z (x y y, Tìm ma trận của z, x z)
f đối với cơ sở F (1;1; 0), (0;1;1),(1; 0;1)
327 Cho ánh xạ tuyến tính f : 3 , định bởi ( , , )3 f x y z (x y y, z x, Tìm ma trận của z)
f đối với cơ sở F (1;1; 0), (0;1;1),(1; 0;1)
Trang 61c) f x y , x 3 ,y x 2y d) Các kết quả trên đều sai
329 Cho ánh xạ tuyến tính f : 2 , ma trận của f đối với cơ sở 2 F (0;1), (1; 0) là
Trang 63341 Trong không gian vector V , cho ba cơ sở E { , }e e1 2 , E/ { , }e e1/ 2/ , E// { ,e e1// 2//}, trong đó
Trang 64348 Cho PBĐTT f : 3 định bởi 3 f x y z , , x x; y 4 ;z x2y 8z Các vector nào sau
đây tạo thành một cơ sở của ker f :
a) 0; 4;1 b) 0; 1; 4 c) 1; 0; 0 , 0; 1; 4 d) 1; 0; 0 , 0; 1; 2
349 Cho PBĐTT f : 3 định bởi 3 f x y z , , x x; y 4 ;z x2y 8z Các vector nào sau
đây tạo thành một cơ sở của Im f :
Trang 65352 PBĐTT f : 3 định bởi 3 f x y z , , x 2y mz mx x; ; 2y m z2 có hạng bằng 2 khi và chỉ khi:
m m
a) m 0 b) m 1 c) m 0 d) m 1
356 PBĐTT f : 3 được xác định bởi 3 f x y z , , x y z x, 4y z mx, là đơn ánh khi: a) m 0 b) m 4 c)
04
m m
m m
Trang 66358 Tìm đa thức đặc trưng của ma trận:
Trang 67d) Các kết quả trên đều sai
364 Tìm giá trị riêng của ma trận
Trang 68369 Tìm các giá trị riêng của phép biến đổi tuyến tính f : 3 định bởi 3
a m m b m m c m d Không có giá trị m nào
374 Với giá trị nào của m thì vector u m m m, , là vector riêng của ma trận
Trang 69375 Với giá trị nào của m thì u m,1, 0 là vector riêng của phép biến đổi tuyến tính f : 3 3định bởi:
f x y z x y z x y z x y z
a) m 0 b) m 1 c) m tùy ý d) Không có giá trị nào của m
376 Với giá trị nào của m thì u m, 0,m là vector riêng của phép biến đổi tuyến tính 1
:
f định bởi: f x y z , , x y y, z z,
a) m 0 b) m 1 c) m 0, m d) Không có giá trị nào của m 1
377 Tìm các vector giá trị riêng ứng với trị riêng của ma trận 1 0 1
Trang 70a) 2 b) 1 c) 0 d) Cả ba a), b), c) đều sai
385 Véctơ x (2, 4) là véctơ riêng của ma trận
Khẳng định nào sau đây đúng ?
a) A được chéo hóa và 1
Trang 71b) A được chéo hóa và 1
387 Giả sử A là một ma trận vuông cấp 3 có 3 vector riêng là 2, 2,1 ; 1,1,1 ; 2, 0, 0 lần lượt ứng với
các trị riêng là 3, 2 và 4 Ma trận P nào sau đây thỏa đẳng thức 1
388 Giả sử A là một ma trận vuông cấp 3 có đa thức đặc trưng là 24
Khẳng định nào sau đây đúng?
a) A chéo hóa được
b) A chéo hóa được khi và chỉ khi ứng với trị riêng 0, A có hai vector riêng độc lập tuyến tính
c) A chéo hóa được khi và chỉ khi ứng với trị riêng 2, A có hai vector riêng độc lập tuyến tính
d) A chéo hóa được khi và chỉ khi ứng với trị riêng 4, A có hai vector riêng độc lập tuyến tính
389 Giả sử A là một ma trận vuông cấp 3 có đa thức đặc trưng là 2
Khẳng định nào sau đây đúng ?
a) A không chéo hóa được vì A không có hai trị riêng phân biệt
b) A chéo hóa được
c) A chéo hóa được khi và chỉ khi ứng với trị riêng 2, A có hai vector độc lập tuyến tính
d) Các khẳng định trên đều sai
390 Cho phép biến đổi tuyến tính f : 3 có ma trận biểu diễn A, trong đó A có đa thức đặc 3
Trang 72a) f không chéo hóa được vì f chỉ có hai trị riêng phân biệt
b) f không chéo hóa được vì ứng với trị riêng 2, f chỉ có một vector độc lập tuyến tính
c) f không chéo hóa được vì ứng với trị riêng 4, f chỉ có một vector độc lập tuyến tính
d) f chéo hóa được
391 Cho phép biến đổi tuyến tính f : 3 có ma trận biểu diễn A, trong đó A có đa thức đặc 3
a) f không chéo hóa được vì f chỉ có hai trị riêng phân biệt
b) f không chéo hóa được vì ứng với trị riêng 2, f chỉ có một vector độc lập tuyến tính
c) f không chéo hóa được vì ứng với trị riêng 4, f chỉ có một vector độc lập tuyến tính
d) f chéo hóa được