1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Chuyên đề xác định số phức liên hợp luyện thi THPT Quốc Gia

13 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 430,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm t ất cả các số thực sao cho t ập hợp các điểm là đường tròn tiếp xúc với trục.. Lời giải Chọn B.[r]

Trang 1

Tailieumontoan.com



Sưu tầm

CHUYÊN ĐỀ XÁC ĐỊNH SỐ PHỨC LIÊN HỢP

Tài liệu sưu tầm, ngày 15 tháng 11 năm 2020

Trang 2

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 ĐỊNH NGHĨA

+ Một số phức là một biểu thức dạng z= +a bi với ,a b∈  và 2

1

i = − ,

i được gọi là đơn vị ảo, a được gọi là phần thực và b được gọi là phần ảo của số phức z= +a bi

+ Tập hợp các số phức được kí hiệu là  { 2 }

a bi a b i

+ Chú ý:

- Khi phần ảo b= ⇔ =0 z alà số thực

- Khi phần thực a= ⇔ = ⇔0 z bi zlà số thuần ảo

- Số 0= +0 0i vừa là số thực, vừa là số ảo

+ Hai số phức bằng nhau: a bi c di a c với , , ,a b c d

b d

=

+ Hai số phức z1= +a bi; z2 = − − được gọi là hai số phức đối nhau a bi

2 S Ố PHỨC LIÊN HỢP

Số phức liên hợp của z= +a bi với ,a b∈  là a bivà được kí hiệu bởi z Rõ ràng z z=

3 BI ỂU DIỄN HÌNH HỌC

Trong mặt phẳng phức Oxy ( Ox là trục thực, Oy là trục ảo ), số phức z= +a bi với ,a b∈  được biểu diễn

bằng điểm M a b( );

4 MƠĐUN CỦA SỐ PHỨC

Mơđun của số phức z= +a bi a b ,( ∈ ) là 2 2

z = a +b

5 CÁC PHÉP TỐN TRÊN TẬP SỐ PHỨC

Cho hai số phức ; z'= +a' b i' với , , ', 'a b a b ∈  và số k∈ 

a) Tổng hai số phức: z+ = + + +z' a a' (b b i')

b) Hiệu hai số phức: z+ = − + −z' a a' (b b i')

c) Nhân hai số phức: z z '=(a+bi)(a'+b i' ) (= a a '−b b ') (+ a b '+a b i' )

d) Chia 2 số phức: + Số phức nghịch đảo: 1

2

1

z

− =

+ Nếu z≠0thì z' z z'.2

z = z , nghĩa là nếu muốn chia số phức 'z cho số phức

z≠0thì ta nhân cả tử và mẫu của thương z'

z cho z

6 CĂN BẬC HAI CỦA SỐ THỰC ÂM: Căn bậc hai của số thực a âm là ±i a

7 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI TRÊN TẬP SỐ PHỨC

Cho phương trình bậc 2: 2

0 (1)

Az +Bz+ =C

Trong đĩ A,B,C là những số phức A≠0

Xét biệt thức 2

4

∆ = − + Nếu ∆ ≠0thì phương trình (1) cĩ 2 nghiệm phân biệt: 1 ; 2

Trong đĩ σ là một căn bậc 2 của ∆

+ Nếu ∆ =0thì phương trình (1) cĩ nghiệm kép: z =z = −B

DẠNG TỐN 19: XÁC ĐỊNH SỐ PHỨC LIÊN HỢP KHI ĐÃ BIẾT SỐ PHỨC

Trang 3

CHÚ Ý:

+ Mọi phương trình bậc n: 1

0 n 1 n n 1 n 0

A z +A z − + +A z− +A = luôn có n nghiệm phức (không nhất thiết phân biệt)

+ Hệ thức Vi-ét đối với phương trình bậc 2 số phức hệ số thực: Cho phương trình bậc 2 :

2

0 ( , , ; 0)

Az +Bz+ =C A B C∈ A≠ có 2 nghiệm phân biệt (thực hoặc phức) Ta có:

1 2

1 2

B

S z z

A C

P z z

A

 = + =





 Thực hiện các phép toán

 Tìm phần thực, phần ảo

 Số phức liên hợp

 Tính mô đun của số phức

 Phương trình bậc nhất theo z (và liên hợp của z)

 Hỏi tổng hợp về các khái niệm

BÀI T ẬP MẪU

(ĐỀ MINH HỌA LẦN 2 - BDG 2019 - 2020) Số phức liên hợp của số phức z= + là 2 i

A z = − + 2 i B z = − − 2 i C z = − 2 i D z = + 2 i

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán xác định số phức liên hợp khi đã biết số phức

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Số phức z có dạng: z a bi= +

Số phức liên hợp của số phức z có dạng: z a bi= −

3 HƯỚNG GIẢI:

Ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn C

Số phức z= + có số phức liên hợp là 2 i z = − 2 i

Bài tập tương tự và phát triển:

 M ức độ 1

Câu 1 Cho số phức z= − +2 3i Số phức liên hợp của z

A z = 13 B z = −2 3i C z = −3 2i D z = − −2 3i

Lời giải

Ch ọn D

2 3

= − −

Câu 2 Số phức z thỏa mãn z= − −3 2i

A z= − − 3 2i B z= − + 3 2i C z= − 3 2i D z= +3 2i

Lời giải

Ch ọn B

Ta có z= − −3 2i suy ra z= − + 3 2i

Câu 3 Tìm số phức liên hợp của số phức z=(2+i)( )−3 i

A z = − 3 6i B z = + 3 6i C z = − + 3 6i D z = − − 3 6i

Lời giải

Trang 4

Ch ọn B

Ta có: z=(2+i)( )−3i = −3 6i⇒ = + z 3 6i

Câu 4 Tìm số phức liên hợp của số phức z=3 2 3( + i) (−4 2i−1)

A z =10i B z =10 3+ i C z = − 2 i D z =10+ i

Lời giải

Ch ọn A

Ta có: z=3(2 3 ) 4(2+ ii− = + − + =1) 6 9 i 8i 4 10 i+ ⇒ =z 10 i

Câu 5 Tìm số phức liên hợp của số phức z biết z=i z + 2

A 1 i− B − + 1 i C − − 1 i D 1 i+

Lời giải

Ch ọn A

i

i

+

− Vậy z = − 1 i

Câu 6 Cho các số phức z1= + , 2 3i z2 = + Số phức liên hợp của số phức 4 5i w=2(z1+z2)

A w=28i B w= +8 10i C w=12 16− i D w=12 8+ i

Lời giải

Ch ọn C

Ta có w=2 6 8( + i)=12 16+ i⇒ =w 12 16− i

Câu 7 Kí hiệu ,a b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z= − − Tìm ,4 3i a b

A a= , 4 b= 3 B a= − , 4 b= − 3i C a= − , 4 b= 3 D a= − , 4 b= − 3

Lời giải

Ch ọn D

Câu 8 Cho điểm M là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là 3 và phần ảo là 4− B Phần thực là 4− và phần ảo là 3i

C Phần thực là 3 và phần ảo là 4i− D Phần thực là 4− và phần ảo là 3

Lời giải

Ch ọn D

Câu 9 Cho số phức z có số phức liên hợp z = − Tổng phần thực và phần ảo của số phức 3 2i z bằng

A − 1 B 1 C − 5 D 5

Lời giải

Ch ọn D

Ta có: z= + Vậy tổng phần thực và phần ảo của số phức 3 2i z bằng 5

Câu 10 Cho số phức z= − Tìm phần ảo của của số phức liên hợp 3 2i z

Lời giải

Ch ọn C

Ta có: z= + ⇒3 2i phần ảo của z2

 M ức độ 2

y

4

3

M

Trang 5

Câu 1 Cho số phức z thoả mãn 1

3 2

z

i

i = − + Số phức liên hợp z

A z = +5 i B z = − −5 i C z = − −1 5i D z = − +1 5i

Lời giải

Ch ọn A

(3 2 )( )1 5

z= + i − = − i i

Số phức liên hợp z = +5 i

Câu 2 Tìm số phức liên hợp của số phức ( )( )( )2

2 1 2 1

z= +i − +i i+

A z = +5 15i B z = + 5 5i C z = + 1 3i D z = −5 15i

Lời giải

Ch ọn A

2

z= + − +i i i+ = − +i − + i = − i⇒ = +z 5 15i

Câu 3 Số phức liên hợp của số phức ( )3

1

i z

i

=

A z= − +4 4i B z= −4 4i C z= − −4 4i D z= +4 4i

Lời giải

Ch ọn A

Ta có: ( )3

1

i z

i

=

3

=

− + = − − Suy ra 4 4i z= − +4 4i

Câu 4 Tìm số phức z thỏa mãn 2 1 3

1 2

z

+ = − +

− +

A 22 4

25 25i

− + B 22 4

25+25i C 22 4

25−25i D 22 4

25i+25

Lời giải

Ch ọn C

Dùng máy tính: 22 4

25 25

z= + i Vậy 22 4

25 25

z = − i

Câu 5 Cho hai số phức z= +1 3i, w= −2 i Tìm phần ảo của số phức u=z w

Lời giải

Ch ọn C

1 3

z= − i; u=z.w= −(1 3i)(2− = − − i) 1 7i

Vậy phần ảo của số phức u bằng 7

Câu 6 Cho số phức z thỏa mãn (3 2+ i z) = + Số phức liên hợp 7 5i z của số phức z

A 31 1

5 5

z= − i B 31 1

13 13

z= − i C 31 1

13 13

z= − + i D 31 1

5 5

z= − + i

Lời giải

Ch ọn B

Ta có: (3 2+ i z) = +7 5i 7 5 31 1

3 2 13 13

i

i

+

⇒ = = +

+

Vậy 31 1

13 13

z= − i

Câu 7 Cho số phức z thỏa mãn: ( )1+i z=14 2− Tổng phần thực và phần ảo của i z bằng

Trang 6

Lời giải

Ch ọn B

1 14 2 6 8 6 8

1

− + = − ⇔ = = − ⇒ = +

+

i

i

Vậy tổng phần thực phần ảo của z là 14

Câu 8 Cho số phức z thỏa mãn: 2

(3 2 )+ i z+ −(2 i) = + Hiệu phần thực và phần ảo của số phức 4 i z

là:

A 0 B 2 C 1 D 3

Lời giải

Ch ọn A

Ta có :

2

(3 2 )+ i z+ −(2 i) = +4 i ( )2

(3 2 )i z 4 i 2 i

⇔ + = + − − ⇔ +(3 2 )i z= +1 5i 1 5

3 2

i z

i

+

⇔ =

+

1

⇔ = +

⇒ phần thực của số phức za= , phần ảo của số phức 1 zb= 1

Vậy a b− = 0

Câu 9 Cho số phức z thỏa mãn (4+7i z) (− −5 2i)=6iz Tìm phần ảo của số phức z?

A 18

18 17

17

17

Lời giải

Ch ọn C

( ) ( ) ( ) 5 2 ( (5 2)( )(4 ) ) 18 13 18 13

4 7 5 2 6 4 5 2

4 4 4 17 17 17

i i

− −

+ − − = ⇔ + = − ⇔ = = = = −

Câu 10 Cho số phức z a bi  Số phức 2

z có phần ảo là?

A.2ab B a b2 2 C a2b2 D 2abi

Lời giải

Ch ọn A

Ta có 2  2 2 2

2

zabia  b abi Phần ảo của 2

z là 2ab

 M ức độ 3

Câu 1 Cho số phức z= +(1 i)n, biết n∈ và thỏa mãn log4(n− +3) log4(n+9)= Tìm phần thực 3

của số phức z

A a= − 8 B a= 7 C a= 0 D a= 8

Lời giải Chọn D

13

n

n

=

1 8 8

z= +i = − i Phần thực của z8

Câu 2 Tổng phần thực và phần ảo của số phức z thoả mãn iz+ −( )1 i z = − bằng 2i

A − 6 B 2 C − 2 D 6

Lời giải

Ch ọn D

Đặt z x yi= + (x y, ∈  Khi đó ) iz+ −( )1 i z = − ⇔2i i x( +yi) ( )(+ −1 i xyi)= − 2i

  , suy ra x+ =y 6

Trang 7

Câu 3 Cho hai số phức z1= +1 2i và ( 2 )

z = − +m mi, (m∈  Tìm tập hợp tất cả các giá trị )

m để z1+z2 là số thực

A { }2 B { }2 C {−2; 2} D {− 6; 6}

Lời giải

Ch ọn C

z +z = − +m mi Để z1+z2 là số thực 2

⇔ − = ⇔ = hoặc m= −2

Câu 4 Tìm phần ảo của số phức z thỏa mãn ( ) (3 )

2 2 1

z+ z= −ii

Lời giải

Ch ọn C

2 2 1 2 9 13

z+ z= −i − ⇔ +i z z= − − i Đặt z= +a bi a b( , ∈  Khi đó ) ( ) (2 ) 9 13 3 9 3

Câu 5 Cho số phức ( 3 2 )

2

z

=

+ với m là tham số thực Với giá trị nào của m

thì z là số thực

A m= −1, 3m= − B m=4, 5m= C m=1, 3m= D m=2, 4m=

Lời giải

Ch ọn C

2 1 4 3

z= m+ + mm+ i

z là số thực khi và chỉ khi 2 1

3

m

m

=

Câu 6 Cho hai số phức z=(a−2b) (− a b i− ) và w= − Biết 1 2i z=w i Tính S= + a b

A S = 7 B S = − 7 C S = − 4 D S = − 3

Lời giải

Ch ọn B

Ta có z=(a−2b) (− a b i− ) = −(1 2 i i) = + 2 i

1

a b

⇒ − + =

4 3

a b

= −

⇔  = −

 Vậy S a b= + = − 7

Câu 7 Cho số phức z a bi= + ( với a b, ∈ ) thỏa z(2+ = − +i) z 1 i(2z + Tính S a b3) = +

A S = 7 B S = − 5 C S = − 1 D S = 1

Lời giải

Ch ọn C

z + = − +i z i z+ ⇔ z + + − =i i z + i ⇔ + z + zi=z + i

Suy ra: ( ) (2 )2 2

1 2+ z + z −3 =5 zz = 5

5 2 1 2 3 1 2 11 2 3 4

1 2

i

i

+ + = − + + ⇔ + = + ⇔ = = −

+

Vậy S= + = − = − a b 3 4 1

Câu 8 Cho số phức z bất kỳ, xét các số phức 2 ( )2 ( )

,

z z z z i z z

α = + β = + − Khẳng định nào sau

đây đúng?

A α β là các số thực , B α là số thực, β là số ảo

Trang 8

C α là số ảo, β là số thực D α β là các số ảo ,

Lời giải

Ch ọn A

Đặt z= +a bi, ,(a b∈  )

Vậy: α β là các số thực ,

Câu 9 Cho số phức z thỏa mãn z z− =z 2 và z =2 Số phức 2

3

= − −

w z z i bằng:

A z = −2 3i B z= −6 3i C z= − −1 2i D z= − −1 4i

Lời giải Chọn A

Gọi = +z x yi với x, y∈ 

z z− =z 2 ⇔ z z.( )− =1 2 ⇔ − =z 1 1 ( )2 2 2 2 ( )

1 1 2 0 2

x− +y = ⇔x +yx=

Từ ( )1 và ( )2 ta có hệ phương trình

2 2

2 2

0

y

0

=

⇒ =

 =

x

z

2

3 2 3

= − − = −

w z z i i

Câu 10 Cho số phức z thỏa mãn ( )1−i z+4z = − Khi đó, môđun của 7 7i z bằng bao nhiêu?

A z = 5 B z = 3 C z = 5 D z = 3

Lời giải Chọn A

Giả sử z= +a bi a b( , ∈  )

( )1−i z+4z = −7 7i ⇔ −( )(1 i a bi+ ) (+4 a bi− )= − 7 7i

Vậy z = 5

Câu 11 Cho số phức z a bi= + (a b, ∈ ) thoả mãn ( ) 1 7

i z = i + −i

z Tính P= + a b.

A P= −2 B P=2 C P= −1 D P=1

Lời giải

Ch ọn D

3− = +i + −5

2

i z = i z+ −i

z

2

+

z

4

8

3z −5 + −1 z = z

z

10 z −32 z +26 z − =8 0⇔ ( ) ( 3 2 )

z =2 (phương trình 3 2

5 z −6 z + + =z 4 0 vô nghiệm do z ≥0)

Trang 9

Với z =2 thay vào biểu thức ( ) 1 7

i z = i + −i

1− = +i

i

1

+

=

i z

2

2

=



⇒ 

+

 =



a

b

Vậy a b+ =1

Câu 12 Cho số phức z thỏa mãn z− = +4 ( )1 i z − +(4 3z i) Môđun của số phức z bằng

A 4 B 2 C D 16

Lời giải

Ch ọn B

Giả sử z= +a bi a b( , ∈  )

Ta có: z− = +4 ( )1 i z − +(4 3z i) ⇔z(1 3+ i)− + = +4 4i ( )1 i z

2 2

2 2

3 4

3 4

a b a b

 − − = +

⇔ 

+ + = +



2 2

⇔ 

= − −



2

⇔ 

= − −



2

5 8 0

20 64 48 0

2 4

b

b b

a b

− − ≥

⇔ + + =

 = − −

( ) ( )

8 5 2 6 5

b

 ≤ −

= −



⇔  = −

= − −



2 0

b a

= −

⇔  =

Vậy z = 2

 M ức độ 4

Câu 1 Cho a là số thực, phương trình 2 ( )

z + az+ a− = có 2 nghiệm z , 1 z G2 ọi M, N là

điểm biểu diễn của z , 1 z trên m2 ặt phẳng tọa độ Biết tam giác OMN có một góc bằng 120° ,

tính tổng các giá trị của a

A − 6 B 6 C −4 D 4

Lời giải

Ch ọn B

O , M, N không thẳng hàng nên z , 1 z 2 không đồng thời là số thực, cũng không đồng thời

là số thuần ảo ⇒ z , 1 z là hai nghi2 ệm phức, không phải số thực của phương trình

2

z + az+ a− = Do đó, ta phải có: 2

12 16 0

a a

∆ = − + < ⇔ ∈ −a (6 2 5; 6 2 5+ ) Khi đó, ta có:

2 1

2 1



1 2 2 3

MN = zz = − +a a

OM ON

Trang 10

( )

2

8 10 1

2 2 3 2

a a a

− +

⇔ = −

2

6 7 0

a a

⇔ − + = a= ±3 2 (thỏa mãn)

Câu 2 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z− +3 4i ≤ Trong mặt phẳng 2 Oxy tập hợp điểm biểu

diễn số phức w=2z+ −1 i là hình tròn có diện tích

A S =9π B S =12π C S =16π D S =25π

Lời giải

Ch ọn C

1

2 1

2

w i

w= z+ − ⇒ =i z − +

( )

1

3 4 2 3 4 2 1 6 8 4 7 9 4 1

2

w i

− + ≤ ⇔ − + ≤ ⇔ − + − + ≤ ⇔ − + ≤

Giả sử w= +x yi (x y, ∈  , khi đó ) ( ) ( ) (2 )2

1 ⇔ x−7 + y+9 ≤16

Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức w là hình tròn tâm I(7; 9− , bán kính ) r=4

Vậy diện tích cần tìm là 2

.4 16

S =π = π

Câu 3 Cho số phức z thỏa mãn z − = Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức w xác định bởi 1 5

w= + i z+ + là mi ột đường tròn bán kính R Tính R

A R=5 10 B R=5 5 C R=5 13 D R=5 17

Lời giải

Ch ọn C

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z− = là đường tròn 1 5 ( )C tâm I( )1; 0 và bán kính R= Ta có 5 ( )C nhận trục hoành là trục đối xứng nên tọa độ điểm biểu diễn z cũng nằm trên đường tròn này hay z− = 1 5

Ta có

w= + i z+ + i ⇔ =w (2 3+ i) ( )z− + +1 (2 3i)+ +3 4i ⇔ − +w (5 7i) (= 2 3+ i) ( )z−1

⇔ − + = + − ⇔ w− +(5 7i) =5 13

Câu 4 Cho số phức thỏa mãn Biết tập hợp các điểm biểu diễn số

phức là đường tròn tâm và bán kính Giá trị của bằng

A B C D

Lời giải Chọn B

z= +a bi (a b; ∈ ) w= +x yi (x y; ∈ ) (z− +2 i) (z− − =2 i) 25⇔a− + +2 (b 1)i  a− − +2 (b 1)i=25

2 1 25

⇔ − + + = ( )1

w= z− + ⇔ +i x yi= a bi− − + ⇔ +i x yi= a− + − b i

2

2

x a

b

+

 =



( )2

Trang 11

Thay vào ta được:

Suy ra, tập hợp điểm biểu diễn của số phức là đường tròn tâm và bán kính

Câu 5 Gọi là điểm biểu diễn của số phức thỏa mãn Tìm tất cả các số thực

sao cho tập hợp các điểm là đường tròn tiếp xúc với trục

A B C D

Lời giải Chọn B

Do đó tập hợp các điểm biểu diễn của số phức là đường tròn tâm và bán

Câu 6 Trong các số phức thỏa mãn Số phức có môđun nhỏ nhất là

Lời giải

Ch ọn D

Đặt Khi đó

(1)

(Theo (1))

Đẳng thức xảy ra (2)

Câu 7 Cho số phức thỏa mãn Tìm mô đun nhỏ nhất của số phức

A B C D

Lời giải

2 1 25 2 5 100

 −  + +  = ⇔ − + − =

   

   

17

a b c+ + =

5; 3

m= − m= m=5;m= −3 m= −3 m=5

, ,

z= +x yi x y∈

x+ − +m y+ i = ⇔ x+ −m + y+ =

x+ −m + y+ =

4

m

5; 3

m= m= −

z z− −2 4i = −z 2i z

3 2

z= +a bi z− −2 4i = −z 2i

⇔ (a− + −2) (b 4)i = + −a (b 2)i

a− + −b =a + −b

a b+ =4

2 2

z = a +b ( 2 2)( 2 2) ( )2

1 1

BCS

a +b + ≥ a b+

2 2

8 2

a b

2 2

a +b

z ≥2 2 ⇒ min z =2 2

1 1

a b

=

2

a b

=

 =

 ⇒ z= +2 2i

3 2 2

3

3

2 2

Trang 12

Ch ọn A

Vậy mô đun nhỏ nhất của số phức là

Câu 8 Cho các số phức thoả mãn Đặt Tìm giá trị nhỏ nhất của

A B C D

Lời giải Chọn D

Mà số phức

Ta có:

(theo )

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm , bán kính Điểm là điểm biểu diễn của số phức thì đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi nhỏ

nhất

Do vậy nhỏ nhất bằng

Câu 9 Cho số phức thỏa mãn , số phức thỏa mãn Tìm giá trị nhỏ

nhất của

Lời giải

Ch ọn D

Gọi biểu diễn số phức thì thuộc đường tròn có tâm , bán kính

biểu diễn số phức thì thuộc đường tròn có tâm , bán kính Giá trị nhỏ nhất của chính là giá trị nhỏ nhất của đoạn

= + ⇒ = −

z a bi z a bi z− = −1 z i ⇔ − +a 1 bi = +a (b−1)i

a− +b =a + b− ⇔ − =a b 0

w =2z+ −2 i =2(a+ai)+ − =2 i (2a+2) (+i a−1)

8 4 5

2

= a + a+ ≥

2

z z =2 w= +(1 2i z) − +1 2i w

= +

z a bi a b∈  z = ⇔2 a2+b2 =2 2 2

4

a +b = ( )*

⇔ = +w i a bi+ − + i ⇔ =w (a−2b− +1) (2a b+ +2)i

= +

+ + − = − + +

x+ + y− =a + bab+ a +b + ab

1 2 20

x+ + y− = ( )*

OM OI IMOM ≥ 5−2 5 ⇔OM ≥ 5

zw

( );

1 1

R = ( ; )

2 2

1 2 1; 4

I I = −



1 2 17

I I

⇒ = >R1+R2 ⇒( )C1 ( )C2

Ngày đăng: 11/12/2020, 09:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w