1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Chuyên đề xác định tâm, bán kính, diện tích, thể tích mặt cầu

19 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 540,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thay t ọa độ các điểm vào phương trình mặt phẳng, ta thấy chỉ có tọa độ điểm M th ỏa mãn... Tính di ện tích tam giác IAB..[r]

Trang 1

Tailieumontoan.com



Sưu tầm

CHUYÊN ĐỀ XÁC ĐỊNH

TÂM, BÁN KÍNH, DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH

MẶT CẦU

Tài liệu sưu tầm, ngày 15 tháng 11 năm 2020

Trang 2

I KI ẾN THỨC CẦN NHỚ:

 Phương trình mặt cầu dạng chính tắc:

Cho m ặt cầu có tâm I a b c( ; ; ), bán kính R Khi đó phương trình chính tắc của mặt cầu là

:

 Phương trình mặt cầu dạng khai triển là ( ) 2 2 2

Khi đó mặt cầu có có tâm I a b c( ; ; ), bán kính 2 2 2 ( 2 2 2 )

0

R= a +b + −c d a +b + − >c d

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

Hệ Oxyz ( Tìm tọa độ tâm mặt cầu )

 Tìm tâm và bán kính, ĐK xác định mặt cầu

 PTMC biết tâm, dễ tính bán kính (Chưa học PTMP)

 PTMC biết 2 đầu mút của đường kính

 PTMC ngoại tiếp tứ diện

 PTMC qua nhiều điểm, thỏa ĐK

 PTMC biết tâm, tiếp xúc với mặt phẳng

 PTMC biết tâm và đường tròn trên nó

 PTMC biết tâm và ĐK của dây cung

 PTMC biết tâm thuộc d, thỏa ĐK

 PTMC biết tâm thuộc mặt phẳng, thỏa ĐK

 PTMC biết tâm, thỏa ĐK khác

 Toán Max-Min liên quan đến mặt cầu

 Điểm thuộc mặt cầu thỏa ĐK

 Toán thực tế, liên môn liên quan PTMC

BÀI T ẬP MẪU

Trang 3

(ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2019-2020) Trong không gian oxyz, cho mặt cầu

S x− + y+ + z− = Tâm của ( )S có tọa độ là

A (−2; 4; 1− ) B. (2; 4;1− ) C (2; 4;1) D. (− − −2; 4; 1)

Phân tích hướng dẫn giải

2 HƯỚNG GIẢI:

B1: Cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2 2

:

S xa + y b− + −z c =R thì ( )S có tâm là I a b c( ; ; )

T ừ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

L ời giải

Ch ọn B

Ta có mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x− + y+ + z− = có tọa độ tâm là (2; 4;1− )

Bài tập tương tự và phát triển:

Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) : (S x 1)2 (y2)2  (z 3)2 16 Tâm của ( )S

tọa độ là

A. ( 1; 2; 3).   B.(1;2;3) C. ( 1;2; 3).  D. (1; 2;3).

L ời giải

Ch ọn D

Từ phương trình mặt cầu dạng 1, suy ra tâm I(1; 2;3).

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình ( ) (2 )2 2

Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó

A I(−1;3; 0); R= 3 B I(1; 3; 0− ); R= 9 C I(1; 3; 0− ); R= 3 D I(−1;3; 0); R= 9

Lời giải Chọn C

Mặt cầu đã cho có tâm I(1; 3; 0− ) và bán kính R= 3

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S : x2+y2+z2−6x+4y−8z+ = Tìm 4 0

tọa độ tâm I của mặt cầu ( )S

A I(3; 2; 4− − ) B I(−3; 2; 4)

C I(3; 2; 4− ) D I(−3; 2; 4− )

Lời giải

Mặt cầu ( )S có tâm là I(3; 2; 4− )

Trang 4

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho m, ặt cầu ( ) :S x2 y2 z22y 4z  2 0 Độ dài đường kính

của mặt cầu ( )S bằng

Lời giải Chọn A

Từ phương trình mặt cầu dạng 2, suy ra (0;1; 2),IR 0   1 4 2 3,

Câu 5 Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu ( )S có tâm ( 1;2;0), I  bán kính R  3 là

Lời giải Chọn B

Phương trình mặt cầu ( )S có tâm ( 1;2;0), I  bán kính R 3 là

(x 1) (y2) z 9

Câu 6 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S có phương trình

x +y +zxyz+ = Tính diện tích mặt cầu ( )S

Lời giải

Ch ọn B

Mặt cầu ( )S có tâm I(1; 2;3) và bán kính R= 12+22+ −32 5 = 3

Diện tích mặt cầu ( )S là: S=4π R2 =4 3π 2 =36π

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 )2 2

S x− + y+ +z = Mặt cầu

( )S có thể tích bằng

36

Lời giải Chọn B

Mặt cầu ( ) ( ) (2 )2 2

S x− + y+ +z = có tâm là (1; 2; 0− ), bán kính R= 3

Thể tích mặt cầu 4 3

36 3

Câu 8 Trong không gian Oxyz, Cho mặt cầu ( )S 2 2 2

3x +3y +3z +6x+12y−18z− = Tâm c3 0 ủa ( )S

có tọa độ là

A I(− −3; 6;9) B.I(1; 2; 3− ) C I(− −1; 2;3) D I(3; 6; 9− )

L ời giải

Trang 5

Ta có 3x2+3y2+3z2+6x+12y−18z− = ⇔3 0 x2+y2+z2+2x+4y−6z− = 1 0

Mặt cầu ( )S có tâm là I(− −1; 2;3)

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S 2 2 ( )2

3 25

x +y + +z = Điểm nào dưới đây thuộc ( )S

A M(4; 0; 0) B N(0; 4; 0) C P(0; 4; 0) D Q(0; 0; 4)

L ời giải

Thay tọa độ các điểm vào phương trình mặt phẳng, ta thấy chỉ có tọa độ điểm M thỏa mãn

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) 2 ( )2 2

S x + y− +z = Trong các điểm cho dưới đây, điểm nào nằm ngoài mặt cầu ( )S ?

A M(1;1;1) B N(0;1; 0) C P(1; 0;1) D Q(1;1; 0)

L ời giải

Mặt cầu ( )S có tâm I(0;1; 0), bán kính R= 2

Khoảng cách từ các điểm đã cho tới tâm mặt cầu:

2

MI = = ; R NI = < , 0 R PI = 3> , R QI = <1 R Do đó điểm P nằm ngoài mặt cầu

Câu 1 Trong không gian Oxyz tìm t, ất cả các tham số m để x2 y2 z2 2x 4ym 0 là một phương trình mặt cầu

Lời giải

Từ phương trình mặt cầu dạng 2, suy ra 2  2 2

0  1 2 m 0 m  5

Câu 2 Trong không gian Oxyz cho m, ặt cầu ( ) :S x2 y2 z2 2x 4y4zm 0 có bán kính 5

R  Giá trị của tham số m bằng

L ời giải

Ch ọn B

Từ phương trình mặt cầu dạng 2, suy ra tâm I1; 2;2 

R    m  m

Trang 6

Câu 3 Trong không gian Oxyz cho m, ặt cầu ( ) :S x2 y2 z24x 8y2mz 6m0 có đường kính bằng 12 thì tổng các giá trị của tham số m bằng

L ời giải

Ch ọn D

Đường kính bằng 12 , suy ra bán kính R  6

Từ phương trình mặt cầu dạng 2, suy ra tâm I2; 4; m, R  416m2 6m  , 6 Suy ra m26m16 0 m1 m2  (Theo Viet) 6

Câu 4 Trong không gian Oxyz , phươngtrình mặt cầu ( )S có tâm (1; 3;2) I  và qua điểm (5; 1;4)A 

A. (x1)2 (y3)2 (z 2)2  24 B.(x 1)2 (y3)2 (z 2)2  24

C. (x 1)2 (y3)2 (z 2)2 24 D. (x 1)2 (y3)2 (z 2)2 24

L ời giải

Ch ọn D

Phương trình mặt cầu ( )S có tâm (1; 3;2) I  bán kính RIA 42 22 22 2 6là

(x1)  y3)  z 2) 

Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( )S có tâm là điểm I(1; 0; 1− ) và đi qua điểm

(2; 2; 3)

M − Phương trình của ( )S

A 2 2 2

(x 1)+ +y + −(z 1) =3 B 2 2 2

(x 1)− +y + +(z 1) =3.

C (x 1)+ 2+y2+ −(z 1)2 =9 D (x 1)− 2+y2+ +(z 1)2 = 9

L ời Giải

Chon D

2 2

IM = + + − = =R

I

R

Taâm (1;0;-1)

co ùPT :

Câu 6 Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có đường kính AB với A(2;1;1) ,

(0;3; 1)

A 2 ( )2 2

(x−1) + y−2 +z =3,

C 2 ( ) (2 )2

(x−1) + y−2 + +z 1 =9 D 2 ( )2 2

(x−1) + y−2 +z =9

L ời Giải

Ch ọn B

Tọa độ trung điểm của AB: 2 0 3 1 1 1 ( )

; ; 1; 2; 0

I + + − +  ⇒ I

Trang 7

( )2

IA= + − + = = Mặt cầu R (S): (1; 2; 0)

3

I R





Taâm

=

có PT: 2 ( )2 2

(x−1) + y−2 +z =3

Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : x-2y-2z-8=0 Phương trình mặt cầu tâm

(1; 2; 1)

I − và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P

A. ( ) (2 ) (2 )2

x+ + y+ + −z = B. ( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + +z =

C. ( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + +z = D ( ) (2 ) (2 )2

x+ + y+ + −z = . L ời Giải

Ch ọn C

( )

2

1 4 2 8

Mặt cầu (S) I(1; 2; 1)

R





Taâm

= 3 có PT: ( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + +z =

Câu 8 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( )S có tâm I(1; 2;3) và tiếp xúc với trục hoành có

dạng

A. ( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + −z = B. ( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + −z =

C. ( ) (2 ) (2 )2

x+ + y+ + +z = D. ( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + −z = . L ời Giải

Ch ọn A

Mặt cầu (S) (1; 2;3)

13

I R





Taâm

= có phương trình ( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + −z =

Câu 9 Viết phương trình mặt cầu có tâmI(1; 2;3)và đi qua giao điểm của đường thẳng

1

3

= +

 = −

 = +

 với mặt phẳng( )Oxy

A (x+1)2+ +(y 2)2+ +(z 3)2 =27 B (x−1)2 + −(y 2)2+ −(z 3)2 =27

(x−1) +(y−2) + −(z 3) =3 3 D 2 2 2

(x+1) +(y+2) + +(z 3) =3 3

L ời giải

Ch ọn B

Trang 8

Mặt phẳng Oxyz là : z = 0

Gọi A= ∩d (Oxyz)⇒ = − ⇒t 3 A( 2;5; 0)−

Vì điểm A nằm trên mặt cầu nên bán kính của mặt cầu là 2 2 2

( 3) 3 ( 3) 3 3

Phương trình mặt cầu ( )S tâm I(1; 2;3) và bán kính R=3 3 là

( )2

(x−1) +(y−2) + −z 3 =27

Câu 10 Cho mặt cầu ( )S có tâm I(1; 2;3) và diện tích bằng 32 π Phương trình của ( )S là

L ời giải

Ta có: S =4πR2 ⇔4πR2 =32π ⇔ =R 8

Khi đó ( ): Tâm: 1; 2;3( )

Bán kính: 8

I S

R



=



( ) ( ) (2 ) (2 )2

Câu 1 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(2; 0; 0), B(0; 3; 0− ) và C(0; 0; 6) Bán kính mặt cầu

ngoại tiếp hình chóp OABC là

A 7

7

3

L ời giải

Phương trình mặt cầu có dạng: ( ) 2 2 2

S x +y +zaxbycz+ = d

Do A, B, C và O thuộc mặt cầu ( )S nên:

0

a d

b d

c d d

 + + =

 − + =

 =

1

a

2

b= − , c=3 , d = 0

Do đó, mặt cầu có bán kính bằng: 2 2 2 7

2

Trang 9

Câu 2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, Viết phương trình mặt cầu đi qua

(2 ;3 ; 3 , ) (2; 2 ; 2 , ) (3 ;3 ; 4)

ABC và có tâm nằm trên mặt phẳng (Oxy )

A (x 6)2  (y 1)2 z2 29 B (x 6)2  (y 1)2 z2 29

C (x6)2  (y 1)2 z2  29 D (x 6)2 (y1)2 z2  29

Lời giải Chọn A

Giả sử I a b( ; ; 0)∈(Oxy và ) r là tâm và bán kính của mặt cầu ( )S và đi qua

(2 ;3 ; 3 , ) (2; 2 ; 2 , ) (3 ;3 ; 4)

Phương trình mặt cầu ( )S là (x a )2  (y b)2 z2 r2

Vì mặt cầu ñi qua A(2 ;3 ; 3 , − ) (B 2; 2 ; 2 , − ) (C 3 ;3 ; 4) nên

Vậy phương trình mặt cầu ( )S là (x 6)2  (y 1)2 z2 29

Câu 3 Cho I(1; 2;3− ) Viết phương trình mặt cầu tâm I, cắt trục Ox tại hai điểm A và B sao cho

2 3

AB=

A (x−1)2+ +(y 2)2+ −(z 3)2 =16 B (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2 =20

C (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2 =25 D (x−1)2 +(y+2)2+(z−3)2 =9

L ời giải

Gọi M là hình chiếu vuông góc của I (1; -2;3) trên trục Ox

M (1;0;0) và M là trung điểm của AB

Ta có: ( ) (2 ) (2 )2

2

AB

IMA

MIA= IM +AM = + = ⇒ = R

Phương trình mặt cầu cần tìm là: ( ) (2 ) (2 )2

x− + y+ + −z =

Trang 10

Câu 4 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S có tâm I(1;1;3) và mặt phẳng

( )P : 2x−3y+6z+ =11 0 Biết mặt phẳng ( )P cắt mặt cầu ( )S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 3 Viết phương trình của mặt cầu ( )S

: −1 + −1 + −3 =25

: −1 + −1 + −3 =5

: +1 + +1 + +3 =25

: −1 + −1 + −3 =7

L ời giải

Chọn A

Ta có : ( ( ) )

2.1 3.1 6.3 11

+ − +

Suy ra R= d2 +r 2 = 42+32 = 5

Vậy, mặt cầu có phương trình : ( ) ( ) (2 ) (2 )2

: −1 + −1 + −3 =25

Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 2 1

3 6 2

và điểm I(1; 2;5− ) Lập phương trình mặt cầu ( )S tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A , B sao cho tam giác IAB

vuông tại I

L ời giải

Ch ọn A

Đường thẳng d đi qua M(2; 0;1) và có một véc tơ chỉ phương là u =(3; 6; 2)

H O A

B

Trang 11

Gọi H là hình chiếu của I trên đường thẳng d ta có ( ), ,

IM u

IH d I d

u

 

 , với

(1; 2; 4)

IM = −



, u=(3; 6; 2)

IM u

IH d I d

u

 

Theo đề bài ta có tam giác IAB vuông cân tại I nên IA=IH 2 = 40

Vậy phương trình mặt cầu ( )S là ( ) ( ) (2 ) (2 )2

Câu 6 Vi ết phương trình mặt cầu   S có tâm I 1; 0;3   và c ắt : 1 1 1

− = + = −

điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông t ại I

9

9

3

− + + − =

3 + + + + =

Lời giải Chọn A

Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương  =(2;1; 2)

uP(1; 1;1− )∈d

Ta có: =(0; 1; 2− − )

IP ⇒u IP,=(0; 4; 2− )

Suy ra: ( ) , 20

d ;

3

 

 



u IP

I d

∆IAB vuông tại I⇔ ∆IAB vuông cân tại I ( ) 40

3

Vậy (S) : ( )2 2 ( )2 40

9

Câu 7 Cho mặt cầu ( )S có tâm I(1;1;1) Một mặt phẳng ( )P cắt ( )S theo giao tuyến là một đường tròn

( )C Biết chu vi lớn nhất của ( )C bằng 2π 2 Phương trình của ( )S là

L ời giải

Đường tròn ( )C đạt chu vi lớn nhất khi ( )C đi qua tâm I của mặt cầu ( )S

Ta có: C=2πR=2π 2⇔ =R 2

Trang 12

Khi đó Tâm: 1;1;1( )

( ) :

Bán kính: 2

I S

R



=



( ) ( ) (2 ) (2 )2

Câu 8 Cho I(1; 2;3− ) Viết phương trình mặt cầu tâm I, cắt trục Ox tại hai điểm A và B sao cho

2 3

AB=

A (x−1)2+ +(y 2)2+ −(z 3)2 =16 B (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2 =20

C (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2 =25 D (x−1)2 +(y+2)2+(z−3)2 =9

Lời giải Chọn A

Gọi M là hình chiếu vuông góc của I (1; -2;3) trên trục Ox

⇒ M (1;0;0) và M là trung điểm của AB

Ta có: ( ) (2 ) (2 )2

2

AB

IMA

MIA= IM +AM = + = ⇒ = R

Phương trình mặt cầu cần tìm là: ( ) (2 ) (2 )2

x− + y+ + −z =

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 3

− − và mặt cầu ( )S

tâm I có phương trình ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x− + y− + +z = Đường thẳng d cắt ( )S tại hai điểm ,A B Tính diện tích tam giác IAB

A 8 11

16 11

3 C

11

8 11

9

Lời giải

Ch ọn A

Đường thẳng d đi qua điểm C(1; 0; 3− ) và có vectơ chỉ phương u = −( 1; 2; 1− )

Mặt cầu ( )S có tâm I(1; 2; 1− ), bán kính R=3 2

Trang 13

Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên đường thẳng d

Khi đó: IH IC u,

u

=

 

 , với IC=(0; 2; 2− − )

; 2x+ −y 3z− = 4 0

Vậy 62 22 22 66

3

1 4 1

+ +

Suy ra 18 22 4 6

Vậy, 1 1 66 8 6 8 11

IAB

Câu 10 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu ( )S có tâm I(−1; 2;3) cắt

mặt phẳng ( )β : 2x− +y 2z− = theo một hình tròn giao tuyến có chu vi bằng bằng 88 0 π có

diện tích bằng

Lời giải

Đường tròn giao tuyến có chu vi bằng 8π nên bán kính của nó là r =4

Khoảng cách từ tâm mặt cầu tới mặt phẳng giao tuyến là ( ( ) ) 2 2 6 82 1 2

2 1 2

d =d I β = − − + − =

Theo công thức 2 2 2

20

Diện tích của mặt cầu ( )S là 2

4 80

 Mức độ 4

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

M là điểm thuộc mặt cầu ( )S sao cho biểu thức A=2x My M +2zM đạt giá trị lớn nhất, giá

trị biểu thức B=x M +y M +z M bằng

L ời giải

Ch ọn D

Ta có A=2x My M +2zM =2(x M − −1) (y M − +2) (2 z M − + 3) 6

( 2 2 2) ( ( ) (2 ) (2 )2)

Trang 14

Dấu bằng xảy ra khi

1 2

3 2

M

M

M

= +

− = − = − = > ⇒ = −

= +

, thay vào phương trình

( )S ta được: 2 2 2 4

3

t + +t t = ⇒ =t Do đó 11 2 17; ;

3 3 3

  và B=x M +y M +z M =10

Câu 2 Trong không gian Oxyz, cho điểm I(3; 4; 0) và đường thẳng : 1 2 1

− Phương trình mặt cầu ( )S có tâm I và cắt ∆ tại hai điểm A, B sao cho diện tích tam giác IAB bằng

12 là

L ời giải

Ch ọn D

Đường thẳng ∆ đi qua điểm M(1; 2; 1− và có véc-tơ chỉ phương ) u =(1;1; 4− )

Ta có IM= − − −( 2; 2; 1)

, 9; 9; 0

IM u

⇒ = −

IM u

⇒   =

Khoảng cách từ I đến đường thẳng ∆ là ( ) , 9 2

18

IM u

d I

u

 

Diện tích tam giác IAB bằng 12 nên

8

IAB S AB

d I

Bán kính mặt cầu ( )S là 2 ( ) 2 2 2

2

AB

Phương trình mặt cầu ( )S cần lập là ( ) (2 )2 2

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 0; 1− và mặt phẳng ) ( )P :x+ − − =y z 3 0

Gọi ( )S là mặt cầu có tâm I nằm trên mặt phẳng ( )P , đi qua điểm A và gốc tọa độ O sao

cho diện tích tam giác OIA bằng 17

2 Tính bán kính R của mặt cầu ( )S

L ời giải

Ch ọn A

Gọi I a b c ( ; ; )

Ta có IA=IO=R ⇔ hình chiếu của I lên OA là trung điểm 1; 0; 1

2 2

  của OA

Trang 15

( )

2

OIA

2

17 2a 2b 2c 2a 2c 1

2a 2b 2c 2a 2c 16 0

⇔ + + − + − =

Theo bài ra ta có

( )

17 2

OIA

S

=

 ∈

3 0

a b c

 + − − =



1 0

8 0

3 0

a c

a b c

− − =

⇔ + + − + − =

 + − − =

( ) ( ) ( )

1 2 3

Từ ( )1 và ( )3 ta có 1

2

a c b

− =

 =

1 2

b

= +

⇔  =

 thế vào ( )2 ta có

c+ + +c − + + − =c c 2

1

c c

= −

⇔  =

1; 2; 2 2; 2;1

I I

⇒ 

 ⇒OI = = R 3

Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho điểm 1; 3; 0

2 2

  và mặt cầu ( ) 2 2 2

S x +y +z = Đường

thẳng d thay đổi, đi qua điểm M, cắt mặt cầu ( )S tại hai điểm phân biệt AB Tính diện tích lớn nhất S của tam giác OAB

A S = 7 B S = 4 C S =2 7 D S =2 2

Lời giải

Ch ọn A

Mặt cầu ( )S có tâm O(0; 0; 0) và bán kính R=2 2

OM = < nên 1 R M thuộc miền trong của mặt cầu ( )S Gọi H là chân đường cao hạ từ O

của tam giác OAB

Đặt x OH= , ta có 0< ≤x O M = , đồng thời 1 2 2 2

8

OH

HA= R − = −x

Khi đó diện tích tam giác OAB là:

A

B M H

O

Ngày đăng: 11/12/2020, 09:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w