D ẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính tích phân bằng phương pháp đổi biến... Mệnh đề nào dưới đây đúng.[r]
Trang 2chỉ phụ thuộc vào f và các cận a, b mà không phụ thuộc vào cách ghi biến số.
2 Tính chất của tích phân: Giả sử cho hai hàm số f x và ( ) g x liên t( ) ục trên K; a b c, , ∈K Khi đó ta có:
⇒
(nhớ: đổi biến phải đổi cận)
• Bước 3: Chuyển tích phân đã cho sang tích phân theo biến t
= = (nhớ: đổi biến phải đổi cận)
• Bước 3: Chuyển tích phân đã cho sang tích phân theo u
∫ uv b
a
a vdu
−∫ ( )*
Trang 3• Bước 1: Viết f x( )dx dưới dạng du v=uv x′d bằng cách chọn một phần thích hợp của f x làm ( ) ( )
Hàm phân thức (chỉ biến đổi, không đặt)
Hàm lượng giác (Chỉ cần biến đổi, không đặt)
Hàm chứa dấu giá trị tuyệt đối
Thể hiện quy tắc đổi biến (cho sẵn phép đặt t)
Đổi biến t không qua biến đổi (dt có sẵn)
Đổi biến t sau khi biến đổi (dt bị ẩn)
Đổi biến bằng phương pháp lượng giác hóa
Kết hợp biến đổi, đổi biến, từng phần
Kỹ thuật riêng của hàm phân thức (có đặt)
Kỹ thuật riêng của hàm lượng giác (có đặt)
u
e u
∫
Phân tích hướng dẫn giải
1 D ẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính tích phân bằng phương pháp đổi biến
2 HƯỚNG GIẢI: Để tính tích phân: ( )d
I = ∫ f t t đơn giản và dễ tính hơn
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
L ời giải Chọn D
u= = Suy ra 2
Trang 4Câu 1 Tích phân 1( )
3 2
a x
Trang 5A
3
3ln
12
22
2 1
32
2 1
Trang 6Lời giải Chọn B
b x
3 3
e
35
1e
e
Trang 8x
=+
∫ , bằng cách đặt u= x+3 Mệnh đề nào sau đây đúng?
2 1
2 2
u x
d4
x I
x
=+
Trang 11Đổi cận:
061sin 0
Trang 12e 2 1
Trang 14Suy ra: a=2;b=4;c=3 Vậy S=abc=2.4.3=24
Trang 15x x J
1d1
∫ , với a b, là các số nguyên (b>0) Mệnh đề nào sau đây đúng?
111
11
x
x x
Trang 16Suy ra: ( ) 2
2 2
2
11
2 2
q x
Trang 17∫ có giá trị là
Trang 18+ +
Trang 21cossin
a t t x
Hàm phân thức (chỉ biến đổi, không đặt)
Hàm lượng giác (Chỉ cần biến đổi, không đặt)
Thể hiện quy tắc đổi biến (cho sẵn phép đặt t)
Đổi biến t không qua biến đổi (dt có sẵn)
Đổi biến t sau khu biến đổi (dt bị ẩn)
Đổi biến bằng phương pháp lượng giác hóa
Kết hợp biến đổi, đổi biến, từng phần
Kỹ thuật riêng của hàm phân thức (có đặt)
Kỹ thuật riêng của hàm lượng giác (có đặt)
Trang 22B3:Thay cận và biến mới vào tích phân
T ừ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Trang 23x C
Trang 24Câu 7 Biết f x dxF x C Nguyên hàm của hàm số f5 bx ằng
Trang 26Đặt d 1d d 3d
x
t t x x t Đổi cận : x 0 t 0;x 3 t 1
5
t x t x x t Đổi cận : x 1 t 1;x 2 t 6
d
u u
1 3 0
3 u ud C.
1 3 0
1d
1 3 0
.d
Trang 27Ch ọn A
u x u u u x xu ux x Đổi cận : x 1 u 2;x 2 u 7
.d1
1x dx
A.
2 2 0
2.d4
x x
Trang 30u u
Trang 32t t
1 2 0
1
d
2 t t C
1 2 0
1
2 t t D.
1 2 0
1
d2
Trang 35Ta có : ( 3 ) ( )2 9 7 5 3 ( )
f x −x +x f x = − −x x − x + x − x− Thay x b ởi x vào (1) ta có: ( 3 ) ( )2 9 7 5 3 ( )
Trang 36x
f x x e
d1
x
f x x e
Đặt x t dx dt
Đổi cận : x 1 t 1;x 0 t 0
Trang 38e
2 5
21
e e
2 5
e
nên
12
C Vậy 52
21
1
e e f