Mẫu báo cáo hoàn thành công trình nhà thầu giám sát theo nghị định 26 bộ xây dựng BÁO CÁO HOÀN THÀNH CÔNG TÁC GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ TRẠM Y TẾ XÃ CAM LÂM (Từ ngày 2020 đến ngày 2020) Kính gửi: UBND huyện Con Cuông Ban QL các dự án ĐTXD huyện Con Cuông. Công ty cổ phần xây dựng Hoàng Trung NA báo cáo về công tác giám sát thi công xây dựng công trình: Công trình phụ trợ trạm y tế Cam Lâm như sau: I. Quy mô công trình: 1. Mô tả quy mô và công năng của công trình: các thông số kỹ thuật chính, công năng chủ yếu của các phần hoặc hạng mục công trình; 1.1. Hiện trạng: 1.1.1. Nhà vệ sinh Nền bị bong tróc, nứt nẻ; nền hè bị sụt lún. Tường nhà bị bong tróc, hư hỏng nặng. Thiết bị điện, thiết bị vệ sinh bị hư hỏng. Cửa đi, cửa sổ bị mối mọt, hư hỏng do ảnh hưởng của thời gian. 1.1.2. Nền nhà bác sỹ, nhà để xe: Nền bị bong tróc, nứt nẻ, sụt lún. 1.1.3. Vườn thuốc Nam: Vườn thuốc nam hiện trạng lối đi bằng đất cần thay thế bằng lối đi bằng bê tông 1.1.4. Giếng nước: Giếng nước hiện trạng đã hỏng, không đủ nguồn nước cung cấp cho trạm Y Tế xã Cam Lâm 1.2. Giải pháp cải tạo: 1.2.1. Nhà vệ sinh 1: 1.2.1.1. Quy mô cải tạo: Kích thước nhà: + Trong nhà 2,75mx10,2m cao 3,05m mái cao 0,5m + Hè nhà: 13,21,5m +2,75m1,5m 1.2.1.2. Phần phá dỡ, cải tạo Phá dỡ lớp nền kích thước: 10,2mx2,75m0,05m; hè kích thước: 2m 2,75m 0,7m 0,05m vận chuyển tập kết đúng nơi quy định. Nền lót bạt, đổ bê tông đá 1x2 mác 200 dày 50mm kích thước 10,2mx 2,75m0,05m; nền nhà vệ sinh bằng cremic kích thước 300x300 Hè lót bạt, đổ bê tông đá 1x2 mác 200 dày 50mm kích thước 13,2m x 1,5mx 0,05m Phá lớp vữa trát tường trong ngoài nhà, ốp tường cao 1,8m, Gia trát lại toàn bộ tường trong ngoài nhà vxm mác 75 dày 1,5cm, sơn toàn bộ tường trong, ngoài nhà 1 lớp lót, 1 lớp phủ. Phá dỡ hai phòng vệ sinh nam và nữ cao 1,7m, Xây bổ sung trục A tiểu nam, nữ tường phía trước bằng gạch chỉ vxm mác 50: 2 phòng x2mx1,2mx0,22m, xây tường thu hồi dày 110mm vxm mác 50, gác xà gồ thép hộp 40x80x1,4; Lợp tôn mái dày 0.4mm. Thay lại thiết bị nhà vệ sinh nam nữ gồm: Xí bệt ngồi 2 cái, chậu rửa 2 cái, gương soi 1 cái, tiểu nam 3 cái, tiểu nữ 3 cái Bổ sung thêm tẹc nước 2000ml và hệ thống cấp thoát nước. Giá đỡ tẹc nước: Móng BTCT đá 1x2 mác 200; Hệ thống dàn đỡ tẹc nước với ông đứng D60x2; ống ngang D34x2; thanh xiên D27x2 Thay lại hệ thống điện gồm: Dây nguồn 2x4, Dây cấp bóng điện 2x1,5, 5 đèn ống dài 1,2m, 1 đèn conpact 55w Cửa đi, cửa sổ thay mới: Cửa nhựa lõi thép 1.2.2. Nhà Bác sỹ, Nhà xe: 1.2.2.1. Quy mô cải tạo: Kích thước nhà: 5,1mx10,2m + 2,8mx6,1m 1.2.2.2. Phần phá dỡ, cải tạo Phá dỡ bê tông nền 5,1mx10,2mx0,05m, 2,8mx6,1mx0,05m vận chuyển tập kết đúng nơi quy định đổ bê tông nền đá 1x2 mác 200 dày 50mm Nền lót bạt, đổ bê tông đá 1x2 mác 200 dày 50mm Kết cấu: Móng bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200 kết hợp cột thép ống vì kèo, xà gồ thép hộp đỡ mái Hệ thống cột kèo: Cột D60x2,3, vì kèo thép hộp 40x40x1,4; hệ xà gồ 40x40x1,4 tôn xốp dày 0.4mm. 1.2.3. Nhà xe 1.2.3.1. Quy mô cải tạo: Kích thước: 3,5mx5,1m cao 2,5m mái cao 0,5m 1.2.3.2. Phần phá dỡ, cải tạo Phá dỡ kết cấu bê tông nền kích thước 3,5mx5,1mx0,1m, nhà xe tháo giỡ vận chuyển tập kết đúng nơi quy định Nền lót bạt, đổ bê tông đá 1x2 mác 200 dày 100mm Kết cấu: Móng bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200 kết hợp cột thép ống vì kèo, xà gồ thép hộp đỡ mái Hệ thống cột kèo: Cột D48x2, vì kèo D34x1,8; hệ xà gồ D27x1,8 tôn mái dày 0.4mm. 1.2.4.Vườn thuốc nam: 1.2.4.1. Quy mô cải tạo: Kích thước: 8,5mx14,2m 1.2.4.2. Phần phá dỡ, cải tạo Đào đất kích thước: 5dãy8,5m1m0,1m + 3dãy14,46m0,1m vận chuyển tập kết đúng nơi quy định Đường vườn thuốc nam lót bạt, đổ bê tông đá 1x2 mác 200 dày 100mm Phần xây mới: 1.2.5. Giếng nước: 1.2.5.1. Quy mô cải tạo: Giếng sâu 10m đường kính 0,8m. 1.2.5.2. Phần xây mới Đào đất vận chuyển tập kết đúng nơi quy định Giếng BTCT đường kính 0,8m Nền giếng lót bạt đổ bê tông đá 1x2 mác 200 dày 100mm: 2,5mx2,5mx0,1m 1.2.6. Nhà vệ sinh 2: Kiến trúc: Kich thước 2mx2,5m cao 2,9m, Chiều cao mái 0,4m, Cao nền 0,2m Kết cấu: Khung BTCT kết hợp tường xây, trụ dầm sàn BTCT đá 1x2 mác 200 Hoàn thiện: Tường trong, ngoài nhà trát vxm mác 75 dày 1,5cm, Sơn 1 nước lót, 1 nước phủ, Nền lát gạch 300x300; Cửa đi cửa sổ cửa nhựa lõi thép Điện nước: Nguồn điện lấy từ địa phương, dây điện đi ngầm, chiếu sáng tự nhiên kết hợp với đèn điện; Hệ thống thoát nước tự nhiên. 2. Đánh giá sự phù hợp về quy mô, công năng của công trình so với giấy phép xây dựng (đối với công trình phải cấp phép xây dựng), thiết kế xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật, biện pháp thi công, biện pháp đảm bảo an toàn được phê duyệt và các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng cho công trình; Về quy mô, công năng của công trình so với yêu cầu của thiết kế: Phù hợp với chủ trương đầu tư. Trước khi thi công công trình nhà thầu đã kiểm tra các hồ sơ pháp lý: thiết kế bản vẽ thi công, dự toán lập đã được thẩm định, phê duyệt, đề ra biện pháp thi công của từng giai đoạn phù hợp tiêu chuẩn thi công theo Nghị định số 462015NĐCP ngày 1252015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. Nhà thầu đã thực hiện biện pháp thi công đúng quy trình quy phạm kỹ thuật và các biện pháp an toàn lao động vệ sinh môi trường. II. Đánh giá sự phù hợp về năng lực của nhà thầu thi công xây dựng so với hồ sơ dự thầu và hợp đồng xây dựng; Năng lực nhà thầu phù hợp với loại công trình và hồ sơ dự thầu. Thi công đúng với hợp đồng xây dựng. Năng lực, tư cách pháp nhân, điều kiện nhân lực, thiết bị thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô công trình. Giấy chứng nhận, phiếu yêu cầu tiếp nhận, công bố tiêu chuẩn chất lượng, hoá đơn giá trị gia tăng về vật tư, thiết bị, cấu kiện đưa vào xây lắp công trình. III. Đánh giá về khối lượng, tiến độ công việc đã hoàn thành, công tác tổ chức thi công và đảm bảo an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình; Nhà thầu đã thực hiện toàn bộ khối lượng, tiến độ theo hợp đồng, công tác tổ chức thi công đúng quy trình quy phạm kỹ thuật và các biện pháp an toàn lao động vệ sinh môi trường. Trước và sau các bước thi công nhà thầu báo cáo với chủ đầu tư; Tư vấn giám sát về quy trình xây lắp, về các vấn đề khối lượng, chất lượng và tiến độ thi công, báo cáo cụ thể hiện trạng hiện trường với những điểm cần giải toả. (Khối lượng thực hiện hoàn thành được thể hiện ở hồ sơ quyết toán) IV. Đánh giá công tác thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, sản phẩm xây dựng, cấu kiện, thiết bị lắp đặt vào công trình theo kế hoạch thí nghiệm đã được chấp thuận; Trong từng công việc, trước khi thi công, các loại vật liệu, vật tư, cấu kiện nhà thầu đã tiến hành nghiệm thu và có chứng chỉ chất lượng nơi sản xuất, hoá đơn xuất kho. V. Đánh giá về công tác tổ chức và kết quả kiểm định, quan trắc, thí nghiệm đối chứng (nếu có);Không. VI. Đánh giá về công tác tổ chức nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai đoạn (nếu có); Qua quá trình kiểm tra giám sát và nghiệm thu các hạng mục ẩn dấu đã được tư vấn giám sát nghiệm thu được thể hiện qua các chứng chỉ thí nghiệm, nhật ký thi công, nhật ký giám sát và các biên bản nghiệm thu có liên quan. Công tác tổ chức nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai đoạn đúng quy trình, đúng quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng; Tiêu chuẩn nghiệm thu các giai đoạn xây lắp do các đơn vị thực hiện như sau: + Nghiệm thu công việc gồm: Tư vấn giám sát của chủ đầu tư Kỹ thuật thi công nhà thầu + Nghiệm thu giai đoạn gồm: Ban quản lý dự án Tư vấn giám sát của chủ đầu tư Kỹ thuật thi công nhà thầu. + Nghiệm thu đưa vào sử dụng gồm: Chủ đầu tư (Ban quản lý dự án) Tư vấn giám sát của chủ đầu tư Đơn vị quản lý sử dụng Kỹ thuật thi công nhà thầu Đơn vị tư vấn thiết kế VII. Các thay đổi thiết kế và việc thẩm định, phê duyệt thiết kế điều chỉnh trong quá trình thi công xây dựng (nếu có); Không; VIII. Những tồn tại, khiếm khuyết về chất lượng, sự cố công trình trong quá trình thi công xây dựng công trình (nếu có) và đánh giá nguyên nhân, biện pháp và kết quả khắc phục theo quy định; Một số sai sót,tồn tại, khiếm khuyết, sự cố công trình trong quá trình thi công xây dựng công trình đã được đơn vị tư vấn giám sát, Đại diện Chủ đầu tư yêu cầu chỉnh sửa, khắc phục tại thời điểm. IX. Đánh giá về sự phù hợp của hồ sơ quản lý chất lượng theo quy định; Về hồ sơ quản lý chất lượng, nhà thầu thi công đã thực hiện theo Nghị định số 462015NĐCP ngày 1252015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. Áp dụng tiêu chuẩn TCVN 5637: 91QLCL xây lắp CTXD. NTCB quy định các nguyên tắc cơ bản về Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng. X. Đánh giá về sự tuân thủ các quy định của pháp luật về môi trường, pháp luật về phòng cháy chữa cháy và các quy định khác của pháp luật có liên quan (nếu có); Đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật về môi trường về phòng cháy chữa cháy và các quy định khác; XI. Đánh giá về sự phù hợp của quy trình vận hành, quy trình bảo trì công trình xây dựng theo quy định;Đảm bảo theo quy định hiện hành. XII. Đánh giá về các điều kiện nghiệm thu hoàn thành gói thầu, giai đoạn, hạng mục công trình, công trình xây dựng. Công trình xây dựng thi công đúng tiến độ đúng hợp đồng. Chất lượng đảm bảo thể hiện bằng các biên bản kiểm tra, nghiệm thu và các chứng chỉ, hoá đơn cấu kiện. Các vật tư, cấu kiện, vật liệu đủ chỉ tiêu kỹ thuật. Công trình thi công xây dựng hoàn thành đạt yêu cầu kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế được duyệt.
Trang 1BÁO CÁO HOÀN THÀNH CÔNG TÁC GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG
TRÌNH: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ TRẠM Y TẾ XÃ CAM LÂM (Từ ngày / /2020 đến
ngày / /2020)
Kính gửi: UBND huyện Con Cuông
Ban QL các dự án ĐTXD huyện Con Cuông.
Công ty cổ phần xây dựng Hoàng Trung NA báo cáo về công tác giám sát thi công xây dựng công trình: Công trình phụ trợ trạm y tế Cam Lâm như sau:
I Quy mô công trình:
1 Mô tả quy mô và công năng của công trình: các thông số kỹ thuật chính, công năng chủ yếu của các phần hoặc hạng mục công trình;
1.1 Hiện trạng:
1.1.1 Nhà vệ sinh
- Nền bị bong tróc, nứt nẻ; nền hè bị sụt lún
- Tường nhà bị bong tróc, hư hỏng nặng
- Thiết bị điện, thiết bị vệ sinh bị hư hỏng
- Cửa đi, cửa sổ bị mối mọt, hư hỏng do ảnh hưởng của thời gian
1.1.2 Nền nhà bác sỹ, nhà để xe: - Nền bị bong tróc, nứt nẻ, sụt lún
1.1.3 Vườn thuốc Nam: - Vườn thuốc nam hiện trạng lối đi bằng đất cần thay thế bằng lối đi bằng bê tông
1.1.4 Giếng nước:- Giếng nước hiện trạng đã hỏng, không đủ nguồn nước cung cấp cho trạm
Y Tế xã Cam Lâm
1.2 Giải pháp cải tạo:
1.2.1 Nhà vệ sinh 1:
1.2.1.1 Quy mô cải tạo:
- Kích thước nhà:
+ Trong nhà 2,75mx10,2m cao 3,05m mái cao 0,5m
+ Hè nhà: 13,2*1,5m +2,75m*1,5m
1.2.1.2 Phần phá dỡ, cải tạo
CÔNG TY CP ĐẠT THẮNG
PHÁT
-CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 01/2020-BC.CTGS Con Cuông, ngày tháng năm 2020
Trang 2- Phá dỡ lớp nền kích thước: 10,2mx2,75m*0,05m; hè kích thước: 2m* 2,75m* 0,7m* 0,05m vận chuyển tập kết đúng nơi quy định
- Nền lót bạt, đổ bê tông đá 1x2 mác 200 dày 50mm kích thước 10,2mx 2,75m*0,05m; nền nhà vệ sinh bằng cremic kích thước 300x300
- Hè lót bạt, đổ bê tông đá 1x2 mác 200 dày 50mm kích thước 13,2m x 1,5mx 0,05m
- Phá lớp vữa trát tường trong ngoài nhà, ốp tường cao 1,8m, Gia trát lại toàn bộ tường trong ngoài nhà vxm mác 75 dày 1,5cm, sơn toàn bộ tường trong, ngoài nhà 1 lớp lót, 1 lớp phủ
- Phá dỡ hai phòng vệ sinh nam và nữ cao 1,7m, Xây bổ sung trục A tiểu nam, nữ tường phía trước bằng gạch chỉ vxm mác 50: 2 phòng x2mx1,2mx0,22m, xây tường thu hồi dày 110mm vxm mác 50, gác xà gồ thép hộp 40x80x1,4; Lợp tôn mái dày 0.4mm
- Thay lại thiết bị nhà vệ sinh nam nữ gồm: Xí bệt ngồi 2 cái, chậu rửa 2 cái, gương soi 1 cái, tiểu nam 3 cái, tiểu nữ 3 cái
- Bổ sung thêm tẹc nước 2000ml và hệ thống cấp thoát nước
- Giá đỡ tẹc nước: - Móng BTCT đá 1x2 mác 200; Hệ thống dàn đỡ tẹc nước với ông đứng D60x2; ống ngang D34x2; thanh xiên D27x2
- Thay lại hệ thống điện gồm: Dây nguồn 2x4, Dây cấp bóng điện 2x1,5, 5 đèn ống dài 1,2m,
1 đèn conpact 55w
- Cửa đi, cửa sổ thay mới: Cửa nhựa lõi thép
1.2.2 Nhà Bác sỹ, Nhà xe:
1.2.2.1 Quy mô cải tạo:
- Kích thước nhà: 5,1mx10,2m + 2,8mx6,1m
1.2.2.2 Phần phá dỡ, cải tạo
- Phá dỡ bê tông nền 5,1mx10,2mx0,05m, 2,8mx6,1mx0,05m vận chuyển tập kết đúng nơi quy định đổ bê tông nền đá 1x2 mác 200 dày 50mm
- Nền lót bạt, đổ bê tông đá 1x2 mác 200 dày 50mm
- Kết cấu: Móng bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200 kết hợp cột thép ống vì kèo, xà gồ thép hộp đỡ mái
- Hệ thống cột kèo: Cột D60x2,3, vì kèo thép hộp 40x40x1,4; hệ xà gồ 40x40x1,4 tôn xốp dày 0.4mm
1.2.3 Nhà xe
1.2.3.1 Quy mô cải tạo:
- Kích thước: 3,5mx5,1m cao 2,5m mái cao 0,5m
1.2.3.2 Phần phá dỡ, cải tạo
- Phá dỡ kết cấu bê tông nền kích thước 3,5mx5,1mx0,1m, nhà xe tháo giỡ vận chuyển tập kết đúng nơi quy định
- Nền lót bạt, đổ bê tông đá 1x2 mác 200 dày 100mm
Trang 3- Kết cấu: Móng bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200 kết hợp cột thép ống vì kèo, xà gồ thép hộp
đỡ mái
- Hệ thống cột kèo: Cột D48x2, vì kèo D34x1,8; hệ xà gồ D27x1,8 tôn mái dày 0.4mm
1.2.4.Vườn thuốc nam:
1.2.4.1 Quy mô cải tạo:
- Kích thước: 8,5mx14,2m
1.2.4.2 Phần phá dỡ, cải tạo
- Đào đất kích thước: 5dãy*8,5m*1m*0,1m + 3dãy*14,46m*0,1m vận chuyển tập kết đúng nơi quy định
- Đường vườn thuốc nam lót bạt, đổ bê tông đá 1x2 mác 200 dày 100mm
Phần xây mới:
1.2.5 Giếng nước:
1.2.5.1 Quy mô cải tạo:
- Giếng sâu 10m đường kính 0,8m
1.2.5.2 Phần xây mới
- Đào đất vận chuyển tập kết đúng nơi quy định
- Giếng BTCT đường kính 0,8m
- Nền giếng lót bạt đổ bê tông đá 1x2 mác 200 dày 100mm: 2,5mx2,5mx0,1m
1.2.6 Nhà vệ sinh 2:
- Kiến trúc: Kich thước 2mx2,5m cao 2,9m, Chiều cao mái 0,4m, Cao nền 0,2m
- Kết cấu: Khung BTCT kết hợp tường xây, trụ dầm sàn BTCT đá 1x2 mác 200
- Hoàn thiện: Tường trong, ngoài nhà trát vxm mác 75 dày 1,5cm, Sơn 1 nước lót, 1 nước phủ, Nền lát gạch 300x300; Cửa đi cửa sổ cửa nhựa lõi thép
- Điện nước: - Nguồn điện lấy từ địa phương, dây điện đi ngầm, chiếu sáng tự nhiên kết hợp với đèn điện; Hệ thống thoát nước tự nhiên
2 Đánh giá sự phù hợp về quy mô, công năng của công trình so với giấy phép xây dựng (đối với công trình phải cấp phép xây dựng), thiết kế xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật, biện pháp thi công, biện pháp đảm bảo an toàn được phê duyệt và các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng cho công trình;
- Về quy mô, công năng của công trình so với yêu cầu của thiết kế: Phù hợp với chủ trương đầu tư
- Trước khi thi công công trình nhà thầu đã kiểm tra các hồ sơ pháp lý: thiết kế bản vẽ thi công, dự toán lập đã được thẩm định, phê duyệt, đề ra biện pháp thi công của từng giai đoạn phù hợp tiêu chuẩn thi công theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
Trang 4- Nhà thầu đã thực hiện biện pháp thi công đúng quy trình quy phạm kỹ thuật và các biện pháp an toàn lao động vệ sinh môi trường
II Đánh giá sự phù hợp về năng lực của nhà thầu thi công xây dựng so với hồ sơ dự thầu và hợp đồng xây dựng;
- Năng lực nhà thầu phù hợp với loại công trình và hồ sơ dự thầu Thi công đúng với hợp đồng xây dựng
- Năng lực, tư cách pháp nhân, điều kiện nhân lực, thiết bị thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô công trình
- Giấy chứng nhận, phiếu yêu cầu tiếp nhận, công bố tiêu chuẩn chất lượng, hoá đơn giá trị gia tăng về vật tư, thiết bị, cấu kiện đưa vào xây lắp công trình
III Đánh giá về khối lượng, tiến độ công việc đã hoàn thành, công tác tổ chức thi công và đảm bảo an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;
- Nhà thầu đã thực hiện toàn bộ khối lượng, tiến độ theo hợp đồng, công tác tổ chức thi công đúng quy trình quy phạm kỹ thuật và các biện pháp an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Trước và sau các bước thi công nhà thầu báo cáo với chủ đầu tư; Tư vấn giám sát về quy trình xây lắp, về các vấn đề khối lượng, chất lượng và tiến độ thi công, báo cáo cụ thể hiện trạng hiện trường với những điểm cần giải toả
(Khối lượng thực hiện hoàn thành được thể hiện ở hồ sơ quyết toán)
IV Đánh giá công tác thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, sản phẩm xây dựng, cấu kiện, thiết bị lắp đặt vào công trình theo kế hoạch thí nghiệm đã được chấp thuận;
- Trong từng công việc, trước khi thi công, các loại vật liệu, vật tư, cấu kiện nhà thầu đã tiến hành nghiệm thu và có chứng chỉ chất lượng nơi sản xuất, hoá đơn xuất kho
V Đánh giá về công tác tổ chức và kết quả kiểm định, quan trắc, thí nghiệm đối chứng (nếu
có);Không.
VI Đánh giá về công tác tổ chức nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai đoạn (nếu có);
- Qua quá trình kiểm tra giám sát và nghiệm thu các hạng mục ẩn dấu đã được tư vấn giám sát nghiệm thu được thể hiện qua các chứng chỉ thí nghiệm, nhật ký thi công, nhật ký giám sát và các biên bản nghiệm thu có liên quan
- Công tác tổ chức nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai đoạn đúng quy trình, đúng quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng;
- Tiêu chuẩn nghiệm thu các giai đoạn xây lắp do các đơn vị thực hiện như sau:
Trang 5+ Nghiệm thu công việc gồm:
Tư vấn giám sát của chủ đầu tư
Kỹ thuật thi công nhà thầu
+ Nghiệm thu giai đoạn gồm:
Ban quản lý dự án
Tư vấn giám sát của chủ đầu tư
Kỹ thuật thi công nhà thầu
+ Nghiệm thu đưa vào sử dụng gồm:
Chủ đầu tư (Ban quản lý dự án)
Tư vấn giám sát của chủ đầu tư
Đơn vị quản lý sử dụng
Kỹ thuật thi công nhà thầu
Đơn vị tư vấn thiết kế
VII Các thay đổi thiết kế và việc thẩm định, phê duyệt thiết kế điều chỉnh trong quá trình thi
công xây dựng (nếu có); Không;
VIII Những tồn tại, khiếm khuyết về chất lượng, sự cố công trình trong quá trình thi công xây dựng công trình (nếu có) và đánh giá nguyên nhân, biện pháp và kết quả khắc phục theo quy định;
- Một số sai sót,tồn tại, khiếm khuyết, sự cố công trình trong quá trình thi công xây dựng công trình đã được đơn vị tư vấn giám sát, Đại diện Chủ đầu tư yêu cầu chỉnh sửa, khắc phục tại thời điểm
IX Đánh giá về sự phù hợp của hồ sơ quản lý chất lượng theo quy định;
- Về hồ sơ quản lý chất lượng, nhà thầu thi công đã thực hiện theo Nghị định số
46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
- Áp dụng tiêu chuẩn TCVN 5637: 91-QLCL xây lắp CTXD NTCB quy định các nguyên tắc
cơ bản về Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng
Trang 6X Đánh giá về sự tuân thủ các quy định của pháp luật về môi trường, pháp luật về phòng cháy chữa cháy và các quy định khác của pháp luật có liên quan (nếu có);
- Đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật về môi trường về phòng cháy chữa cháy
và các quy định khác;
XI Đánh giá về sự phù hợp của quy trình vận hành, quy trình bảo trì công trình xây dựng
theo quy định;Đảm bảo theo quy định hiện hành.
XII Đánh giá về các điều kiện nghiệm thu hoàn thành gói thầu, giai đoạn, hạng mục công trình, công trình xây dựng
- Công trình xây dựng thi công đúng tiến độ đúng hợp đồng
- Chất lượng đảm bảo thể hiện bằng các biên bản kiểm tra, nghiệm thu và các chứng chỉ, hoá đơn cấu kiện
- Các vật tư, cấu kiện, vật liệu đủ chỉ tiêu kỹ thuật
- Công trình thi công xây dựng hoàn thành đạt yêu cầu kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Nguyễn Xuân Hoàng
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu HSHC;
- Lưu VT;