- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập.+ Muốn tìm số liền trước của một số em *Trò chơi: “ Nêu nhanh số liền sau, số liền trước của 1 số cho trước”nêu 1 số rồi chỉ vào 1 HS nêu ngay số liền
Trang 1TUẦN 1 Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2020
Toán TIẾT 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I MỤC TIÊU:
Giúp HS củng cố:
- Biết đếm, đọc, viết các số đến 100.Nhận biết được các số có một chữ số, các số cóhai chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữsố; số liền trước, số liền sau
* Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực tự chủ và tự học; Giải quyết
vấn đề và sáng tạo; Tư duy và lập luận toán học; Mô hình hóa toán học; Giao tiếp toán học
- GV: + 3 bảng ô vuông( như bài 2 SGK)
+ Viết nội dung bài 1 lên bảng phụ; bút dạ
- HS : SGK, Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
20’
1 HĐ khởi động:
- Cả lớp cùng hát bài “Đếm sao”
+ Trong bài hát em thấy có những số nào?
1 em ghi lại các số đó trên bảng con
- GV nhận xét, khen
- Giới thiệu bài: Trong bài học đầu tiên
của môn toán lớp 2, để có thêm những
hiểu biết về các số đến 100, cô cùng các
em chuyển sang hoạt động luyện tập
- Ghi đầu bài lên bảng
Trang 2- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập.
+ Muốn tìm số liền trước của một số em
*Trò chơi: “ Nêu nhanh số liền sau, số liền
trước của 1 số cho trước”nêu 1 số rồi chỉ
vào 1 HS nêu ngay số liền sau rồi cho 1
HS nêu số liền trước hoặc ngược lại
* Kết luận : nhận xét, chốt đáp án đúng,
giải thích đáp án sai, hướng dẫn học sinh
cách xác định số đúng theo yêu cầu
- Tìm hiểu số tuổi hai năm trước của mẹ?
Số tuổi ba năm sau tuổi của bố?
c, Số liền trước của 99 là 98
d, Số liền sau của 99 là 100
Nêu lại kết quả khi đã chữa xong bài.
- Lấy số đó trừ đi 1 đơn vị
- Lấy số đó cộng với 1 đơn vị
Trang 3Tập đọc Tiết 1 + 2: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng các tiếng, từ dễ phát âm sai : quyển, nguệch ngoạc, làm, lúc, mải miết,
bỏ dở
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy và giữa các cụm từ dài
- Biết phân biệt giọng đọc của các nhân vật
- Hiểu được các từ mới: ngáp ngắn ngáp dài, nắn nót, nguệch ngoạc, mải miết…
- Hiểu ý nghĩa câu tục ngữ : Có công mài sắt có ngày nên kim
- Hiểu nội dung câu chuyện: Câu chuyện khuyên chúng ta phải biết kiên trì và nhẫn lại Kiên trì nhẫn lại thì làm việc gì cũng thành công.
* Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực tự chủ và tự học; Giao tiếp
và hợp tác; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Văn học; Thẩm mĩ
* Phẩm chất: Giáo dục học sinh tính kiên trì
* Giáo dục kĩ năng sống:
- Tự nhận thức về bản thân Lắng nghe tích cực Kiên định Đặt mục tiêu
* HSKT: Đọc đúng 2 - 3 câu trong bài tập đọc.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK; 1 thỏi sắt, 1 chiếc kim khâu; Bảngphụ có ghi các câu văn, các từ cần luyện đọc
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Muốn biết bà cụ làm việc gì và trò
chuyện với cậu bé ra sao, muốn
nhận được lời khuyên hay, hôm nay
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới
- HS hát bài Mái trường mến yêu!
- Một bà cụ, một cậu bé Bà cụ đangmài vật gì đó Cậu bé nhìn bà làm việc,lắng nghe lời bà
- Nêu tên bài.
- Lắng nghe
Trang 4+ Hướng dẫn đọc câu dài:
Mỗi khi cầm quyển sách, / cậu chỉ
- Luyện đọc đoạn trong nhóm
- GV theo dõi hướng dẫn các nhóm
- HS hiểu nội dung bài Hiểu lời
khuyên từ câu chuyện : Làm việc gì
cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới
thành công
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới
- Hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ: Có
công mài sắt, có ngày nên kim
*Cách tiến hành: Làm việc cá
nhân => Chia sẻ cặp đôi => Chia
sẻ trưóc nhóm
- 1 HS đọc đoạn 1
- Tính nết cậu bé lúc đầu thế nào?
- GV yêu cầu HS đọc đoạn 2
- Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong
mỗi đoạn Đọc câu.
- HS luyện đọc: quyển, nắn nót, nguệchngoạc
- 1 HS đọc to, cả lớp theo dõi SGK
- Làm việc gì cũng mau chán, khôngchịu khó học, chữ viết nguệch ngoạch,đọc sách vài dòng bỏ đi chơi
- 1HS đọc đoạn 2
- Cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng
Trang 5gì?
- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để
làm gì?
- Các em thấy thỏi sắt có to không?
- Cái kim to như thế nào?
- Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài
thanh chiếc kim nhỏ không? Những
câu nào cho thấy cậu bé không tin?
- GV yêu cầu Hs đọc thầm đoạn 3,4
- Bà cụ giảng giải như thế nào?
- Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ
không? Chi tiết nào chứng tỏ điều
- Gọi HS đọc bài nối tiếp
- Cho học sinh nêu lại giọng đọc của
bài
- GV +HS nhận xét và cùng lớp bình
chọn HS đọc tốt nhất, nhóm đọc
phân vai tốt nhất
- GV tổ chức cho HS thi đọc lại bài
theo kiểu phân vai
- Để làm thành một cái kim khâu
- HS quan sát thỏi sắt và cây kim:
- Thỏi sắt to
- Nhỏ
- Cậu bé không tin Những câu đó là:
“Thỏi sắt to như thế làm sao bà màithành kim được.”
- HS đọc thầm lại
- Mỗi ngày … thành tài
- Cậu bé tin Chứng minh: Cậu bé hiểu
ra, quay về nhà học bài
- Cho HS trao đổi theo nhóm đôi và các
em phát biểu tự do Những ý kiến đượcxem là đúng: khuyên em nhẫn nại kiêntrì, khuyên em chăm chỉ làm việckhông ngại khó, ngại khổ …
- 2 HS nhắc lại.
- HS nối tiếp đọc từng đoạn của bài
- HS nêu lại giọng đọc của bài
- HS luyện đọc phân vai trong nhóm
- HS thi đọc phân vai trước lớp
- Em thích bà cụ, vì bà cụ dạy cậu békiên nhẫn làm một việc đến cùng
- Em thích cậu bé vì cậu bé nhận ra sailầm của mình và thay đổi tính nết
Trang 6Thủ công Tiết 1: GẤP TÊN LỬA (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
- Biết cách gấp tên lửa.
-Gấp được tên lửa Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng
*Năng lực : Góp phần hình thành các năng lực tự chủ và tự học; Giao tiếp và hợp tác; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Phát triển bản thân; Tự tìm tòi và khám phá đồ
vật; Vận dụng kiến thức vào thực tiễn; Thẩm mĩ
- HS: Kéo, giấy nháp, hồ dán, bút chì, thước kẻ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
+ Hình dáng của tên lửa?
+ Màu sắc của mẫu tên lửa?
+ Tên lửa có mấy phần?
theo quan sát của bản thân
- HS nêu lại tên các phần của tên lửa.
- Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 7- Gợi ý: Để gấp được tên lửa cần tờ
giấy có hình gì?
- GV mở dần mẫu giấy tên lửa
Kết luận: Tên lửa được gấp từ tờ
giấy có hình chữ nhật
- GV lần lượt gấp lại từ bước 1 đến
khi được tên lửa như ban đầu GV nêu
câu hỏi:
+ Để gấp được tên lửa, ta gấp phần
nào trước phần nào sau?
=> Chốt lại cách gấp
Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu
- GV giới thiệu 2 bước: Gấp tạo mũi
và thân tên lửa (H1 đến H4), tạo tên
lửa và sử dụng (H5 và H6)
- Gợi ý để HS nêu cách gấp từng hình
- GV thao tác mẫu từng bước:
Bước 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa
Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng
- Bẻ các nếp gấp sang hai bên đường
dấu giữa và miết dọc theo đường dấu
giữa, được tên lửa (H.5) Cầm vào nếp
gấp giữa cho hai cánh tên lửa ngang ra
(H.6) và phóng tên lửa theo hướng
chếch lên không trung
- Giáo dục HS an toàn khi vui chơi
- HS nêu lại các bước gấp tên lửa
- Chốt các bước gấp tên lửa và lưu ý:
2 cách phải đều nhau để tên lừa không
Trang 83 Hoạt động ứng dụng:
- Chia nhóm, yêu cầu mỗi HS trong
nhóm thực hành gấp tên lửa
- Tập gấp nhiều lần, tập phóng tên lửa
- Quan sát – uốn nắn và tuyên dương
nhóm có tiến bộ
- Trang trí đẹp tên lửa và gấp máy bay
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm
- Thực hiện trang trí tên lửa theo ý
Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2020
Toán Tiết 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (Tiếp theo)
* Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực tự chủ và tự học; Giải quyết
vấn đề và sáng tạo; Tư duy và lập luận toán học; Mô hình hóa toán học; Giao tiếp toán học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
25’
1 Hoạt động khởi động:
* Mục tiêu: Ôn tập các số đến 100
* Cách tiến hành: GV nêu cách chơi: GV
nêu 1 con số, HS cả lớp đọc số liền trước,
hoặc số liền sau Bạn nào đọc sai sẽ phải hát
1 bài
- Nêu các số có 1 chữ số
- Đánh giá phần thi của HS
- Giới thiệu bài mới: Tiếp tục ôn tập các số
đến 100
2 Hoạt động thực hành:
*Cách tiến hành:
Bài 1:
- LPHT điều hành cho lớp chơi trò
chơi: Đoán số nhanh.
HS tham gia trả lời.
- Học sinh trả lời
34 < 38 27< 72 80 + 6 > 85
72 > 70 68 = 68 40 + 4 = 44-Nhận xét
Trang 9- Không đọc là tám mươi năm.
- Số 85 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
- Yêu cầu HS sửa bài trên bảng
* GV chốt lại kỹ năng đọc, viết, cấu tạo số
có hai chữ số
Bài 3:
*Mục tiêu : So sánh các số, biết viết số
theo yêu cầu bài
*Cách tiến hành:
- Nêu cách thực hiện
- Khi sửa bài Gv hướng dẫn HS giải thích vì
sao đặt dấu >, <, = vào chỗ chấm
- Yêu cầu HS làm bài và sửa bài
- Chốt cách so sánh số có 2 chữ số : So sánh
lần lượt từ hàng chục đến hàng đơn vị
Bài 4:
*Mục tiêu : So sánh các số, biết viết số
theo yêu cầu bài
*Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu cách viết theo thứ tự
- GV nhận xét
* Kết luận : Khi viết số từ nhỏ đến lớn ta
đếm thêm vào số ban đầu, khi viết số từ lớn
đến bé ta bớt đi ở số ban đầu sẽ được số cần
viêt
Bài 5:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Thi điền nhanh số thích hợp vào ô trống
- GV kết luận, tuyên dương nhóm làm đúng
- Bạn Hùng nói: Nhà nội em có 2 khay
trứng, mỗi khay có 1 chục quả trứng và 5
quả trứng Như vậy nhà em có bao nhiêu
- Tám mươi lăm
- 85 = 80 + 5
- HS trả lời: 85 gồm tám chục và năm đơn vị
- HS nêu: Viết số từ số nhỏ đến số
lớn HS nhắc tên đề bài.
- HS làm bài, sửa bàia: 28, 33 ,45, 54b: 54, 45, 33, 28
- HS phân tích số 24.
- Nêu yêu cầu bài
- 2 nhóm HS điền số trên bảng;các nhóm khác theo dõi
- Nhận xét
- HS suy nghĩ trả lời miệng
Trang 10- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ.
* Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực tự chủ và tự học; Giao tiếp
và hợp tác; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Văn học; Thẩm mĩ
* Phẩm chất: - Giáo dục cho hs có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp và đúng quy
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu bài, nêu tựa bài: Có công
mài sắt, có ngày nên kim
2 HĐ chuẩn bị viết chính tả
*Mục tiêu:
- HS có tâm thế tốt, ngồi đúng tư thế
- Nắm được nội dung bài chép để viết
cho đúng chính tả
*Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp
- GV đọc đoạn viết
* Hướng dẫn HS nắm nội dung
- HS làm theo yêu cầu của GV.
- Lắng nghe.
- HS đọc lại.
Trang 113’
6’
- Đoạn này ở bài nào?
- Đoạn này là lời của ai nói với ai?
- Bà cụ nói gì?
* GV hướng dẫn HS nhận xét:
- Đoạn có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ đầu đoạn viết như thế nào?
- GV hướng dẫn viết bảng con từ khó:
Mài, ngày, cháu, sắt
3 HĐ viết bài chính tả
*Mục tiêu:
- Chép lại chính xác một đoạn trong bài
"Có công mài sắt, có ngày nên kim”
- Viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu câu
- Giúp các em tự phát hiện ra lỗi của
mình và phát hiện lỗi giúp bạn
*Cách tiến hành:
- GV hướng dẫn HS sửa lỗi
- Cho HS tự soát lại bài của mình và của
bạn (theo bài trên bảng lớp)
*Cách tiến hành: Cá nhân- Cặp
đôi-Chia sẻ trước lớp - Bài 1,2,3: Gv cho
HS làm mẫu
- GV sửa
- GV xoá những chữ cái viết ở cột 2,
yêu cầu HS viết lại
- GV xoá tên chữ viết cột 3
- Có công mài sắt có ngày
- Bà cụ nói với cậu bé
- Nói cho cậu bé thấy: Kiên trì,nhẫn nại, việc gì cũng làm được
- Đoạn viết có 2 câu
- Cuối mỗi câu có dấu chấm.
- Chữ đầu đoạn viết hoa
- HS nhìn chữ cái cột 2 nói hoặcviết lại tên 9 chữ cái
- Học thuộc lòng bảng chữ cái
Trang 123’ 6 Hoạt động ứng dụng:
- Hỏi lại những điều cần nhớ
- Chọn một số vở HS viết chữ sạch đẹp
không mắc lỗi cho cả lớp xem
- Về nhà học thuộc bẳng chữ cái và viết
lại cho đúng theo thứ tự bảng chữ cái
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- HS M3,4 biết kể lại toàn bộ câu chuyện
- Biết thể hiện lời kể tự nhiên và phối hợp được lời kể với nét mặt, điệu bộ Biết thayđổi giọng kể cho phù hợp với từng nhân vật
* Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực tự chủ và tự học; Giao tiếp
và hợp tác; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Văn học; Thẩm mĩ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu tên bài học: Có công mài
sắt, có ngày nên kim
2 Hoạt động khám phá.
* Mục tiêu: HS dựa vào tranh và nội
dung bài tập đọc đã học để kể lại từng
đoạn câu chuyện
* Cách tiến hành: Hoạt động nhóm.
+ Gọi HS đọc yêu cầu của bài
+ Yêu cầu HS quan sát kĩ 4 bức tranh
trong SGK
+ Yêu cầu HS chia nhóm, dựa vào
- HS hát tập thể, ổn định tư thế họctập
- HS nêu tên bài
- HS đọc yêu cầu bài
- HS phân chia, nhận nhóm
Trang 135’
tranh minh hoạ và các gợi ý để kể
+ Cho HS thảo luận nhóm 4 tìm giọng
kể và báo cáo trước lớp
3 Học sinh thực hành kể chuyện
* Mục tiêu: biết kể lại toàn bộ câu
chuyện Biết thể hiện lời kể tự nhiên
và phối hợp được lời kể với nét mặt,
điệu bộ Biết thay đổi giọng kể cho
phù hợp với từng nhân vật
* Cách tiến hành:
- GV chia nhóm giao việc
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 kể
chuyện và trao đổi cùng các bạn nội
dung theo các bức tranh
+ Các nhóm thi kể từng đoạn câu
chuyện theo tranh trước lớp
+Thi kể toàn bộ câu chuyện
Lưu ý đối tượng HS M3 nêu được nội
dung ý nghĩa câu chuyện trước lớp,
-Trong cuộc sống (học tập) nếu em
chưa đạt kết quả cao em sẽ làm gì? Tại
sao em lại làm như vậy?
- Giọng cậu bé ngạc nhiên, tò mò
- Giọng bà cụ khoan thai,ôn tồn, hiềnhậu
- Cả lớp bình chọn HS, nhóm kểchuyện hay nhất
- HS lắng nghe, nhận xét
- Em sẽ cố gắng chăm chỉ hơn….vìchỉ có như vậy em mới tiến bộ được
Trang 14Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2020
Toán TIẾT 3: SỐ HẠNG - TỔNG
I MỤC TIÊU:
- Biết số hạng; tổng
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng
* Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực tự chủ và tự học; Giải quyết
vấn đề và sáng tạo; Tư duy và lập luận toán học; Mô hình hóa toán học; Giao tiếptoán học
- HS: Phiếu học tập ( bài 1); Bảng con, vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5’
10’
1 Hoạt động khởi động: - Trò chơi :
Nối nhanh – Nối đúng
- GV chia lớp thành 2 đội, mỗi đội 3
em
+ Yêu cầu mỗi em lên nối một phép
tính với kết quả đúng Đội nào nối
nhanh và đúng là đội đó chiến thắng
- GV nhận xét, khen/ động viên
- Kết nối bài học, giới thiệu bài mới
và ghi đầu bài lên bảng
- Giới thiệu bài: Số hạng - Tổng
2 Hoạt động khám phá.
*Mục tiêu: Biết số hạng; tổng
*Cách tiến hành: việc cá nhân
- HS chơi trò chơi (LPHT điều hành)
Trang 15Tổng15’
- Gọi HS đọc bài làm của mình
- GV kết luận chung: Muốn tính tổng
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Ba mươi lăm cộng hai mươi bốn bằng năm mươi chín
- HS lặp lại
5924
Số hạng 12 43 5 65
Số hạng 5 6
22
Tổng 17 69 27 65
- Lớp nhận xét
- HS nêu yêu cầu bài tập 2
Số hạng
Số hạng
Trang 16- Yêu cầu học sinh đặt đề toán và giải
bài theo tóm tắt sau:
- HS thực hiện trên vở ô ly
7522
53
+
5828
- HS làm bài, sửa bài
Bài giải
Số xe đạp cả hai buổi bán là:
12 + 20 = 32 (xe đạp) Đáp số: 32 xe đạp
- HS thực hành theo kiểu thi đua Ailàm xong trước được các bạn vỗ tayhoan nghênh
- HS lắng nghe
- Nghe dặn dò
Trang 17Tập đọc Tiết 3: TỰ THUẬT
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa
phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng
- Nắm được những thông tin chính về bạn học sinh trong bài Bước đầu có khái niệm
về một bản tự thuật (lí lịch) (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Biết đọc với giọng thông báo, chú ý đọc đúng tiếng có phụ âm l/n
* Phẩm chất: Yêu thích môn học
* Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực tự chủ và tự học; Giao tiếp
và hợp tác; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Văn học; Thẩm mĩ
* HSKT: Biết nói được họ tên và nơi ở của bản thân.
II CHUẨN BỊ:
1 Đồ dùng:
- Giáo viên: Bảng phụ vẽ sơ đồ mối quan hệ giữa các đơn vị hành chính: Tỉnh;Huyện; Xã
- Học sinh: Sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’ 1.Hoạt động khởi động:
- Cho học sinh chơi trò chơi: Bắn tên.
- Yêu cầu học sinh đọc bài tập đọc: Có
công mài sắt có ngày nên kim
+ Bạn hãy trả lời câu hỏi sau:
- Lúc đầu, cậu bé học hành thế nào?
- Bà cụ giảng giải như thế nào? (…)
Hôm nay chúng ta sẽ đọc lời của bạn ấy
- HS thực hiện theo yêu cầu củagiáo viên
- Quan sát
- Ảnh một bạn nữ
- Lắng nghe
Trang 1810’
tự kể về mình Những lời kể về mình
như vậy gọi là “Tự thuật” Qua lời tự
thuật của bạn ấy chúng ta sẽ biết được
bạn ấy tên gì? Là nam hay nữ, sinh ngày
nào? Nhà ở đâu? GV ghi đầu bài
+ GV kết hợp sửa sai phát âm cho HS
- Đọc nối tiếp đoạn:
- GV cho HS chơi trò chơi “phỏng vấn”
để trả lời câu hỏi về bản thân nêu trong
- GV gọi HS đọc toàn bài
- HS đọc nối tiếp nhau đến hết.
- Nữ, nơi sinh, quê quán, xã, tỉnh
- Tự thuật, quê quán, nơi ở hiện nay
- HS đọc câu khó GV đã hướng dẫnngắt, nghỉ hơi đúng
Trang 19+Ngày sinh của em:
+Nơi sinh của em:
- Hãy cho biết tên địa phương em ở:
Xã…… Huyện………Tỉnh
- Một số HS thi đọc lại bài
- Kể chính xác về mình
Luyện từ và câu TIẾT 1: TỪ VÀ CÂU I.MỤC TIÊU :
- Bước đầu làm quen với các khái niệm về từ và câu thông qua các bài tập thựchành
- Tìm đúng từ, viết được câu theo chủ điểm
*Phẩm chất: Yêu thích Tiếng Việt
* Năng lực: Góp phần hình thành các năng lực tự chủ và tự học; Giao tiếp và hợp
tác; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Văn học; Thẩm mĩ
* HSKT: Bước đầu làm quen với các khái niệm về từ và câu thông qua các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC :
Trang 20*Mục tiêu: Giúp HS làm quen với các
khái niệm về từ và câu thông qua các
bài tập thực hành Biết tìm từ, biết nói
- GV nêu lại yêu cầu
- Chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu các
nhóm thảo luận và trình bày ra phiếu
- Lớp phó văn nghệ cho các bạn hát bài: Em yêu trường em
+ Nêu tên các đồ dùng có trongbài?
- Lắng nghe
- HS đọc yêu cầu bài
- HS nhìn tranh, tìm tên gọi cho mỗingười, mỗi vật, mỗi việc được vẽtrong tranh (Trường, học sinh, chạy,
cô giáo, hoa hồng, nhà, xe đạp,múa)
- Các nhóm thảo luận, ghi kết quả raphiếu học tập, cứ đại diện trình bàykết quả
- Đại diện từng nhóm trình bày
- Nhận xét kết quả của các nhóm
Trang 21Việc 2: Nhìn tranh nói về cảnh vật ở
mỗi tranh bằng 1 câu
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi HS tiếp nối nhau đặt câu thể hiện
nội dung từng tranh
*Mục tiêu: Học sinh biết tìm từ và câu
theo nội dung cho trước
*Cách tiến hành:
- Yêu cầu học sinh tìm các từ chỉ về
các đồ dùng trong gia đình mình (chú ý
Dương, Sơn Lâm)
- Nói 1 câu chỉ một hoạt động mình đã
làm tại nhà (Lưu ý Hoàng, Yến Nhi)
- Tìm thêm những từ chỉ người, đồ
vật, cây cối mà em biết
- Cả lớp đồng thanh đọc các từ vừa tìm được
- Nêu yêu cầu bài
- Một em hỏi, một em trả lời vàngược lại 1 cặp làm ra phiếu rồitrình bày trước lớp
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS đặt câu: (Tranh 1: Lan và cácbạn đang đi trong công viên; Tranh2: Lan định hái hoa thì Minh ngănlại)
- Lớp nhận xét
- Viết vào vở 2 câu thể hiện nội dung
2 tranh
- Lắng nghe
- HS thực hiện nối tiếp
- Nối tiếp nhau nói