Dịch nghĩa: Donald Trump đã đề xuất rằng ông có thể cấp tư cách pháp nhân cho hàng triệu người nhập cư không có giấy tờ, những người chưa phạm tội nghiêm trọng đó có thể là một sự thay[r]
Trang 1TỔNG HỢP CÂU NGỮ PHÁP KHÓ – MỤC TIÊU 8+
LESSON 1
Question 2: If you want to be sure of receiving a copy of the magazine, I suggest you an annual subscription
soon as possible
Trang 2A grim-faced B faceless C face-saving D barefaced
examinations
by the judge
improve
Question 42: I know you didn't want to upset me but I'd sooner you me the whole truth yesterday
Trang 3Question 44: The dawn redwood appears some 100 million years ago in northern forests around the world
Question 45: His comments little or no relation to the facts and the figures of the case
Question 46: We're having terrible weather for our holiday I just can't it for much longer
Question 47: His wife is a terrible snob She almostall his friends because they have north country accents
Question 48: John: This grammar test is the hardest one we've ever had this semester!
Mary: but I think it’s quite easy
Trang 4LỜI GIẢI CHI TIẾT
A design /di’zain/ (n, v): (sự) thiết kế
B principle / 'prinsəpl /(n): nguyên tắc
C motive / 'moutiv /(n): động cơ (của một hành động)
D plot / plɔt /(n): cốt truyện
=> Cụm từ cố định: apparent motive (động cơ rõ ràng)
Tạm dịch: Cảnh sát đã bị hoang mang bởi cuộc tấn công khi dường như không hề có
động cơ rõ ràng
A put down: đặt xuống
B take out: nhận được, được cấp, nhổ (cây cỏ), đổ (rác)
C write off: xóa nợ
D send up: chế nhạo
Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn chắc chắn nhận bản sao của tạp chí, tôi gợi ý bạn nên được
cấp giấy đăng kí hàng năm
It was not until + time/time clause + that S + V-(quá khứ): cho mãi đến khi thì
=> Đảo ngữ: Not until+ time/time clause+ did + S + V-inf
- Cấu trúc 2:
No sooner + had + S + V(p2)+ than + S + V(quá khứ đơn)
= Hardly/Scarcely + had + S + V(p2)+ when + S + V(quá khứ đơn) (Ngay khi/ Vừa mới thì)
- Cấu trúc 3:
Only + + mệnh đề đảo ngữ
Trang 5Only if/when/after + clause + mệnh đề đảo ngữ Only by + Ving + mệnh đề đảo ngữ
Dịch nghĩa: Mãi cho tới khi điện thoại đổ chuông vào muộn đêm hôm đó thì Anna mới
nhớ ra cuộc hẹn
A insubstantial /,insəb'stæn∫əl/ (adj): không vững chắc; không có thật
B inferior /in'fiəriə (r)/ (adj; n) : thấp, kém hơn
C ineffective /,ini'fektiv / (adj): không hiệu quả
D insufficient /,insə'fi∫ənt / (adj): không đủ, thiếu Cụm từ: bring charges against sb: buộc tội ai Dịch nghĩa: Không có đủ bằng chứng để buộc tội người đàn ông đó
A cào, làm xước B cọ xát, chà xát C đập vụn ra, loại ra D kẹp chặt
Dịch nghĩa: Người chạy bộ bị một vết phồng rộp lớn ở gót chân chỗ mà đôi giày mới
Dịch nghĩa: Kích cỡ khối tài sản cá nhân của ngôi sao nhạc pop chính là đề tài của
nhiều suy đoán trên báo chí
A atleast: ít nhất, chí ít
B still less: lại càng không
C even less: thậm chí ít hơn
D not least: nhất là, đặc biệt là
Dịch nghĩa: Bạn bè của Jeremy thích anh ấy, đặc biệt là bởi sự hào phóng của anh ta
A rule out: loại trừ, bác bỏ
B strike out: xóa bỏ, gạch bỏ, nghĩ ra (kế hoạch)
C stamp out: dập tắt, dẹp
D cross out: gạch đi, xóa đi
Tạm dịch: Sương mù dày đặc đã loại trừ mọi khả năng cất cánh của máy bay chúng tôi
trước buối sáng
Trang 6A swarms of bees: đàn, bầy (côn trùng: ong, kiến)
B flocks of birds/ ducks: đàn (gia cầm: chim, vịt)
C teams: đội, nhóm (người)
A detracted /di'trækt/ (v): chê bai
B prevailed /pri'veil/ (v): thắng thế, phố biến khắp
C induced /in'dju:s/ (v): xui khiến, đem lại
D swayed /'sweid/ (v): dao động Cụm từ cố định: make a decision on st: quyết định điều gì
Dịch nghĩa: Cô ấy đã đưa ra một quyết định chắc chắn và không bị dao động bởi bất cứ
điều gì tôi phản đối nó
A phòng trường hợp B nếu vậy
Cụm từ cố định: as soon as possible (sớm nhất như có thể)
Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể phải thay đổi kế hoạch cuối tuần và nếu vậy chúng tôi sẽ
cho bạn biết sớm nhất có thể
A raise / reiz /(v): nâng lên, giơ lên, đưa ra
B originate /ə'ridʒineit/(v): bắt nguồn
C advance /əd'vɑ:ns/(v): đề xuất (ý kiến), thúc đẩy
D provoke / prə'vouk /(v): khiêu khích, chọc tức Cấu trúc: tobe reluctant to do st: miễn cưỡng làm gì
Dịch nghĩa: Tôi miễn cưỡng phải nêu lên chủ đề đó, vì tôi nghĩ anh ta sẽ không muốn
thảo luận nó
Trang 7C Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp
A contribute + to st: đóng góp, góp phần
B function (v) /'fʌηk∫n/ + as: đóng vai trò như là
C , serve + to V: đáp ứng, phục vụ cho
D attain + st /ə'tein/ (v): đạt được, thành công trong việc gì
Dịch nghĩa: Mọi nỗ lực của tôi nhằm giải quyết vấn đề chỉ để làm nó tệ hơn
A tiền công B giá cả C số lượng D.phí tốn
Dịch nghĩa: Bạn có thể nói cho tôi biết đôi giầy này giá bao nhiêu được không?
A, time on ones hands: thì giờ rảnh rỗi, không có gì để làm
B in hand: sự có sẵn, nắm giữ (trong tay)
C at her hand: ở tay ai, từ tay ai
D at hand: gần ngay, có thể với tới được
Tạm dịch: Bà ấy theo đuổi quá nhiều sở thích khi bà ta về hưu nên bà ta hầu như không
khi nào có thì giờ rảnh rỗi
A absent / æb'sent / (adƒ) + from: vắng mặt
B blank / blæηk / (adj): trống, trắng trơn
C missing (adj): thiếu
D undone (adj): chưa xong
Dịch nghĩa: Làm ơn bỏ trống chỗ này trong đơn đăng kí
Cụm từ: overflow with st: tràn ngập, chan chứa
Trang 8Tạm dịch: Sau trận lũ chớp nhoáng, tất cả cống rãnh tràn ngập nước bão
B call out: la to, kêu to
C callupon: kêu gọi, yêu cầu, trân trọng mời ai lên phát biểu
D call up: gợi lại một kỉ niệm
Dịch nghĩa: Tôi xin trân trọng kính mời ngài Fukuyama lên trao cúp cho đội thắng cuộc
A grim-faced (adj): nét mặt dữ tợn
B faceless (adj): vô danh, không có cá tính
C face-saving (adj): người biết giữ thể diện
D barefaced (adj): trơ tráo
Dịch nghĩa: Hàng xóm của tôi là người trơ tráo; ông ta luôn thể hiện rằng ông ta không
bao giờ quan tâm tới những cách cư xử xấu xa của mình
B come through: sống sót, loan tin
C go out: mất điện/đi ra ngoài/đi chơi
D turn out: hóa ra
Dịch nghĩa: Anh ta đã giấu kín hôn nhân của mình trong nhiều năm, nhưng cuối cùng
sự thật cũng lộ ra
B call up: gợi lại 1 kỉ niệm
C call for sb: đón ai đi đâu
D call in: đòi tiền, mời đến
Dịch nghĩa: “Tớ sẽ đón bạn lúc 6.00” James nói
Many a + N- số ít + V - số ít:
Cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành: vì câu mang nghĩa chủ động
Dịch nghĩa: Nhiều lãnh đạo đã thất bại vì sự kiêu ngạo
Trang 9C Kiến thức về thành ngữ
Thành ngữ: pay through the nose: trả giá quá đắt
Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn có một căn hộ tốt ở London, bạn phải trả giá đắt cho nó
A hindrance / 'hindrəns /(n): trở ngại
B disturbance / dis'tə:bəns /(n): sự quấy rầy, sự làm phiền
Thành ngữ: as cool as cucumber: bình tĩnh, không nao núng
Tạm dịch: William không hề nao nứng khi tòa phán anh ta một hình phạt khắt khe
Cụm từ: At the height: ở đỉnh cao Các đáp án khác:
A At the bottom: phần dưới cùng, đáy
C On the top: trên, nằm trên
D In the end: cuối cùng
Tạm dịch: Ở đỉnh điểm của cuộc khủng hoảng tài chính, mọi việc chúng ta có thế làm
đó chính là giữ vững và hi vọng rằng mọi thứ sẽ cải thiện
as though/if: cứ như thể Các liên từ: Though = Although = Even though + S +V: mặc dù Tuy nhiên, “though” có thể dùng như một trạng từ và thường đứng cuối câu với nghĩa như “but, however”
Dịch nghĩa: Nathalie dường như rất cứng nhắc khi ở cơ quan Tuy nhiên, cô ấy lại là
một người khác khi ở nhà
- Căn cứ vào động từ “kept” ở vế đầu ta suy ra động từ “concern” chia quá khứ đơn
- Cụm từ: concern sb: ảnh hưởng, có liên quan đến ai => câu này ở thể chủ động
Trang 10Dịch nghĩa: Tôi không tham gia cuộc trò chuyện vì nó không liên quan đến tôi
Behind the times: lạc hậu, lỗi mốt Behind time = late: muộn
Tạm dịch: Những chiếc mũ thế này có thể đã hợp mốt vào những năm 60 nhưng bây
giờ chúng đã lạc hậu tồi
A miss (v): nhỡ, lỡ B lose (v): giảm
C fail (v): thất bại D fall (v): ngã Cụm từ: gain weight (tăng cân) >< lose weight (giảm cân)
Dịch nghĩa: Herrry bị thừa cân vì vậy anh ta ăn kiêng rất khắt khe và giảm 20 kg
Cụm từ: the wanted man: người đàn ông bị truy nã Các đáp án còn lại
A được tìm kiếm B được theo đuổi D bị săn bắt
Dịch nghĩa: Anh ta bị bắt vì giống những đặc điểm của người đàn ông bị truy nã
Cụm từ: raw materials: nguyên liệu thô
A live (adj) trực tiếp; (v) sống
C crude /kru:d/ (adj) thô, chưa chế biến
D rude (adj) thô lỗ
Dịch nghĩa: Nhân loại đã phá hủy nặng nề môi trường sống trong khi tìm kiếm những
nguyên liệu thô
Hai mệnh đề có cùng chủ ngữ thì người ta có thể lược bỏ chú ngữ của vế đầu và thay bằng:
1 Ving/Having + Vp2(với câu chủ động)
+ Dùng Ving khi diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau
Eg: Feeling hungry, the little boy went down to the kitchen
+ Dùng Having + Vp2 khi nhấn mạnh một hành động đã xảy ra xong mới tới một hành động khác
Eg: Having finished the work, I went home
Trang 112 Vp2 (với câu bị động)
Eg: Weakened by illness for years, she could hardly sit up
Dịch nghĩa: Không được che phủ gì, những chiếc ghế ngoài ban công sẽ bị hỏng dưới
thời tiết như thế này
Thành ngữ: let off steam: xả hơi Các đáp án còn lại:
A cloud (n): mây B tension (n): sự căng thẳng D sweat (n): mồ hôi
Dịch nghĩa: Một cách để xả hơi sau một ngày đầy căng thẳng là tập vài bài tập thể dục
khỏe khoắn
39 D Kiến thức về cụm động từ
+ put up with: chịu đựng + keep up with = catch up with: theo kịp, đuổi kịp + take up on: chấp nhận một lời đề nghị
+ do sb out of sth: ngăn cản ai có được cái gì, nhất là bằng cách gian lận hay không luơng thiện
Dịch nghĩa: Lương đã không theo kịp được với lạm phát trong một vài năm qua
40 C Kiến thức về cụm từ cố định
Cụm từ: play tricks on sb: chơi khăm ai, trêu đùa ai
Dịch nghĩa: Sau 3 ngày trên sa mạc, đầu óc anh ta bắt đầu trêu ngươi anh ta
I’d sooner + S + had + VP2: mong muốn về một điều không có thật trong quá khứ
Dịch nghĩa: Tôi biết rằng bạn không muốn làm tôi buồn nhưng tôi muốn hôm qua bạn
đã nói cho tôi toàn bộ sự thật
Cụm từ: take effect: có hiệu lực Các đáp án còn lại:
B bắt buộc C (sự) ảnh hưởng D (sự) tác động
Trang 12Dịch nghĩa: Khi thuốc ngấm dần, bệnh nhân cảm thấy dễ chịu hơn
44 C Kiến thức ngữ pháp
appear + to V/ have + VP2: dường như
Tạm dịch: Cây hồng đào dường như đã sinh trưởng cách đây 100 triệu năm ở những
khu rừng phía bắc trên thế giới
45 B Kiến thức về cụm từ cố định
Gụm từ: bear little/ no relation to: không (ít) liên quan tới
Dịch nghĩa: Những bình luận của anh ta dường như không liên quan tới những thông
tin chính xác của vụ án
A come up with: nảy ra ý tưởng
B be fed up with = be bored with= be tired of: mệt mỏi
C keep up with = catch up with: theo kịp, đuổi kịp
D put up with: chịu đựng
Dịch nghĩa: Chúng tôi đang có một kì nghỉ với kiểu thời tiết cực kì khó chịu Tôi không
thể chịu đựng được nó lâu hơn nữa
A look up to: kính trọng >< D look down on: coi thường
B look forward to: mong đợi
C look out: coi chừng, cần thận
Dịch nghĩa: Vợ anh ấy là một người trưởng giả học làm sang Cô ta luôn coi thường
gần như tất cả những người bạn của chồng bởi vì họ nói giọng Bắc
Dịch nghĩa:
John: Bài kiểm tra ngữ pháp này là bài khó nhất trong học kì này!
Mary: Tớ hiểu điều cậu đang nghĩ nhưng tớ thấy nó dễ
Các đáp án còn lại:
A Tớ rất đồng ý với cậu
C Cậu sai rồi
D Tớ không hiểu theo cách đó
A, keep down (v): kìm hãm, nén lại, cản/giữ không cho lên, đè bẹp
Trang 13B turn around (v): quay lại
C play down (v): làm giảm, làm tránh, làm dịu đi (làm cho điều gì đó dường như ít quan trọng hoặc ít tồi tệ hơn điều thật sự)
D push back (v): 1 phản đối, chống lại (một kế hoạch, ý tưởng hay thay đổi), 2.~ put off: lùi lại, hoãn (thời gian, ngày họp,.)
Dịch nghĩa: Nga thì rất khiêm tốn, luôn xem nhẹ sự thành công của mình
Thành ngữ have a head for st: giỏi về cái gì
Dịch nghĩa: Tôi ước gì bạn làm công việc kế toán Tôi không giỏi với mấy con số lắm
Trang 14LESSON 2
Question 3: There is to be a serious energy crisis in the next century
Question 5: In studying this planet, astronomers have found that life may be possible on Mars
The first of this is that Mars has seasons, just like Earth
Question 7: In the early years of the 20 th century, several rebellions in the northern parts of the country
Question 11: People are encouraged to take bottles to bottle-banks, and only shops in supermarkets
which use packing
Question 12: - I think the main problem in this area is the lack of a good bus service
- You're right You've hit the on the head
Question 18: 45 He left the country arrest if he returned
Question 19: They decided to move away from the city to the countryside for the sake of the children
Trang 15Question 20: Did Mr Tan the class while Miss Fiona was ill in hospital?
Question 22: Although the conditions weren't ideal for a walk, we decided to a go of it
Question 23: In order to their goals in college, students need to invest the maximum amount of time, money, and energy in their studies
Question 25: Donald Trump has suggested he could grant legal status to millions of undocumented
immigrants who have not serious crimes in what could be a major policy shift
Question 26: Birth control methods have women from tile endless cycle of childbearing and rearing
Question 27: The use of computer aids in teaching, the role of teachers is still very important
Question 30: In China, there are still a lot of families sharing the same house
Question 33: individuals are those who share the same hobbies, interests, or points of view
Question 35: After several injuries and failures, things have eventually for Todd when he reached the final round of the tournament
Question 36: The year-end party was out of this world We had never tasted such delicious food
Question 37: As the clouds drifted away, the pattern of the fields was clearly from a height
Question 39: Women in some parts of the world are still struggling for job opportunities to men
Trang 16Question 42: Terry is a very imaginative boy He always comes interesting ideas
Question 43: Sorry, I can't come to your party I am snowed under with work at the moment
Question 45: "Sorry for being late I was in the traffic for more than an hour."
Question 47: The nominating committee always meet behind closed doors, lest its deliberations become
known prematurely
Question 48: You'd better leave now if you want to arrive early for the exam Break a leg!
Question 49: stay the night if it's too difficult to get home
Trang 17LỜI GIẢI CHI TIẾT
Thành ngữ peace and quiet: bình yên và tĩnh lặng
Dịch nghĩa: Ông ấy gửi những đứa trẻ đến công viên để có thể có một chút bình yên và
tĩnh lặng
(to) drop in: ghé qua Các đáp án còn lại:
A (to) drop back: rơi lại vào tình trạng nào đó
C (to) drop out: biến mất
D (to) drop off: lần lượt bỏ đi
Dịch nghĩa: Tôi sẽ ghé qua để gặp Chris trên đường về nhà
D Inference (n): sự suy luận
Tạm dịch: Kết luận khác sẽ được rút ra từ thí nghiệm
A indication /,indi'kei∫n/(n): dấu hiệu
B print /print/(n): vết, dấu
C mark /mɑ:k/(n): vết/bớt
D trace /treɪs/(n): vết tích, tàn tích
Tạm dịch: Khi nghiên cứu về hành tinh này, các nhà du hành vũ trụ đã phát hiện ra
rằng sự sống có thể có ở trên Sao Hỏa Dấu hiệu đầu tiên của sự sống là Sao Hỏa có các mùa, giống như ở Trái đất
Đây thuộc cấu ưúc đảo ngữ toàn bộ với giới từ đầu mệnh đề hoặc câu Khi giới từ đứng đầu câu thì khác so với các loại đảo ngữ khác đó là sẽ đảo nguyên cả động từ của chủ
Trang 18ngữ đó
Tạm dịch: Trọng tài thổi còi và các vận động viên chạy
A turn out: hoá ra B rise up: tăng lên
C break out: bùng ra, nổ ra D come up: nhú lên, mọc, nảy sinh
Tạm dịch: Trong những năm đầu của thế kỷ XX, một số cuộc nổi dậy nổ ra ở các vùng
phía bắc của đất nước
A out on the limb: rơi vào thế kẹt
B on and off: chốc chốc, chập chờn, thỉnh thoảng
C over the odds: cần thiết; nhiều hơn mong đợi
D once too often: hơn một lần được bình an vô sự
Tạm dịch: Khi mới bắt đầu công ty đó, anh ta thực sự được bình an vô sự hơn một lần
Nó đã có thể là một thảm hoạ rồi
A out of stock: hết hàng B out of practice: không thể thực thi
c out of reach: ngoài tầm với D out of work: thất nghiệp
Tạm dịch: Chúng tôi rất tiếc phải báo cho các ngài biết rằng nguyên liệu ngài đặt mua
đã hết hàng
1 0 D Kiến thức về cụm từ cố định
marriageable age: tuổi kết hôn, tuổi có thể kết hôn
Tạm dịch: Chị tôi là người phụ nữ đến tuổi kết hôn
1 1 A Kiến thức về từ vựng
environment-friendly (adj) = environmentally friendly: thân thiện với môi trường
Tạm dịch: Con người được khuyến khích đưa những vỏ chai lọ tới ngân hàng vỏ chai
và những shop trong siêu thị nên sử dụng bao bì thân thiện với môi trường
1 2 A Kiến thức về thành ngữ
Hit the nail on the head: nói đúng trọng tâm
Tạm dịch: - Tôi nghĩ vấn đề chính ở trong vùng này là thiếu dịch vụ xe buýt tốt
- Bạn nói đúng đấy Bạn đang nói rất đúng trọng tâm của vấn đề
1 3 D Kiến thức về từ vựng
A ritual /’rɪt∫uəl/tn): nghi lễ
B ceremony /'serəməni/(n): nghi lễ, nghi thức
C celebrity/sə'lɜbrɪti/(n): người nổi tiếng
D celebration/,seli'brei∫n/(n): sự tổ chức, lễ kỉ niệm
Tạm dịch: Jane là một cô gái rất hòa đồng Cô ấy thích tiệc tùng và hội họp
Trang 19B Kiến thức về so sánh
So sánh 2 đối tượng ta dùng so sánh hơn Tạm dịch: Trong hai chị em, Thúy Kiều lớn hơn
Walking on the air = very happy: rất vui/hạnh phúc
Dịch nghĩa: Cô ấy đang rất hạnh phúc Cô ấy không biết phải nói gì
A Admission (n): sự nhận vào (trường học, ,), sự cho phép vào cửa
B Admittance (n): sự cho ai vào (nơi riêng tư)
C Permission (n): sự cho phép
D Permit (n) = giấy phép
Dịch nghĩa: Vào được Trường Đại học British tùy thuộc vào kết quả của kì thi
A pay through the nose: trả giá đắt cho cái gì
B turn over a new leaf (lật một chiếc lá mới) bắt đầu thay đổi hành vi cuả mình
C weigh up the pros and cons: cân nhắc điều hay lẽ phảỉ
D huddle into a pen: đứng xích lại gần nhau (để lấy hơi ấm)
Dịch nghĩa: Khi bạn làm một điều gì đó, bạn nên cân nhắc điều hay lẽ phải
+ Under threat of something: đang bị đe doạ + in fear of someone/ something: sợ ai/ cái gì + for fear of something: sợ cái gì
Dịch nghĩa: Anh ấy bỏ quê do đe dọa bị bắt nếu quay trở về
For the sake of = think about: xét về, vì lợi ích của
Dịch nghĩa: Họ quyết định chuyển từ thành phố về quê vì lợi ích của bọn trẻ
A take away: mang đi
B take over: tiếp quản, chiếm đoạt, làm thay
C take up: bắt đầu một sở thích hoặc bắt đầu làm gì một cách thường xuyên
D take off: cởi, cất cánh
Dịch nghĩa: Thầy Tân đã dạy thay lớp trong khi Cô Fiona ở trong viện phải không?
Trang 20to make a go of it: cố gắng và thành công trong việc gì
Tạm dịch: Dù điều kiện không lý tưởng cho việc đi bộ, chúng tôi quyết định vẫn cố
gắng và thành công
Achieve one’s goals: đạt được mục tiêu
Dịch nghĩa: Để mà đạt được mục tiêu của mình ở trường đại học, sinh viên cần đầu tư
tối đa thời gian, tiền bạc và nhiệt huyết vào việc học tập của mình
A reckon /'rekən/: cho là, đoán
B recognize /'rekəgnaiz/: nhận ra (ai/cái gì)
C acknowledge /ək’nɔliddʒ/: thừa nhận
D realize /’riəlaiz/: nhận ra (điều gì)
Dịch nghĩa: Cô ấy đã thay đổi nhiều tới mức tôi không còn nhận ra cô ấy ngay được
nữa
A Kiến thức về cụm từ cố định
A commit a crime (v): phạm tội
Dịch nghĩa: Donald Trump đã đề xuất rằng ông có thể cấp tư cách pháp nhân cho hàng
triệu người nhập cư không có giấy tờ, những người chưa phạm tội nghiêm trọng đó có thể là một sự thay đổi chính sách lớn
A free (a/v) B freely (adv) C freedom (n) Cấu trúc: free sb from st: giải phóng ai khỏi cái gì
Sau have + V (p2) -> thì hiện tại hoàn thành
Dịch nghĩa: Biện pháp kiểm soát sinh đã giải phóng phụ nữ khỏi vòng luẩn quẩn của
việc sinh con và nuôi con
A yet: ấy vậy mà, tuy vậy B unless: trừ khi
C despite: mặc dù D where: nơi/ở đâu
Trang 21Dịch nghĩa: Việc sử dụng máy tính hỗ trợ trong việc dạy học, tuy nhiên vai trò của giáo
viên vẫn rất quan trọng
+ drop out: bỏ cuộc + close down: đóng cửa, phá sản + break up: phân tán, chia tay + make up: trang điểm/bịa chuyện/làm hòa
Dịch nghĩa: Cô ấy chạy marathon tuần trước nhưng Cô ấy bỏ cuộc sau 10 km
Cấu trúc: a huge amount of + N (k đếm được) + V(số ít) -> loại ý A
- loại ý C vì khi sử dụng mệnh đề quan hệ phải có hai động từ chia theo thì của câu
- loại ý D vì reach là nội động từ nên không có dạng bị động
An extended family: một gia đình nhiều thế hệ
A nuclear family: gia đình gồm 2 thế hệ
Dịch nghĩa: Ở Trung Quốc, vẫn tồn tại rất nhiều gia đình nhiều thế hệ sống chung dưới
một mái nhà
Giải thích: Động từ khuyết thiếu dùng diễn tả những khả năng xảy ra trong quá khứ must + have + Vp2: suy luận hợp lí trong quá khứ
should + have + Vp2: bổn phận lẽ ra phải làm những không làm needn't + have + Vp2: đáng lẽ ra không cần làm nhưng đã làm mightn't + have + Vp2: đáng lẽ không thế có
Tạm dịch: David bị trục xuất vì Visa hết hạn Anh ấy đáng lẽ ra nên làm mới giấy
thông hành (visa)
A receptive (a): dễ tiếp thu
B acceptable (a): có thể chấp nhận được
C permissive (a): cho phép, chấp nhận
D applicable (a): có thể áp dụng được
Tạm dịch: Một nhà lãnh đạo giỏi không nên bảo thủ, mà thay vào đó là tiếp thu những
ý tưởng mới
Trang 22B Kiến thức về từ vựng
A Light-hearted (a): dễ tính, hoạt bát
B Like-minded (a): cùng tư tưởng, cùng ý kiến
C Even-handed (a); công bằng, không thiên vị
D Open-minded (a): cởi mở
Tạm dịch: Những người có cùng ý kiến là những người có cùng sở thích, đam mê, hay
quan điểm
3 4 C Kiến thức về từ vựng
A devote to (v): cống hiến, tận tụy
B add (v) sth to sth: thêm vào
C commit something to memory = to learn something well enough to remember it exactly: học kỹ để nhớ chính xác
D admit (v): thừa nhận
Tạm dịch: Đứa bé này không có khó khăn gì khi đọc bài thơ; thằng bé đã thuộc lòng
(ghi nhớ trong đầu)
3 5 A Kiến thức về cụm động từ
A look up = (of business, somebody's situation, etc.) to become better: trở nên tốt đẹp hơn
B go on: tiếp tục
c take up: bắt đầu
D turn on: bật lên
Tạm dịch: Sau một vài vết thương và thất bại, mọi việc cuối cùng đã tốt đẹp hơn với
Todd khi anh ấy đã vào vòng chung kết của trận đấu
3 6 B Kiến thức về từ trái nghĩa và thành ngữ
Out of this world s used to emphasize how good, beautiful, etc something is: được dùng
để nhấn mạnh cái gì tốt, đẹp như thế nào
A enormous: nhiều/ to lớn
B terrific: tuyệt vời, xuất sắc
C strange: lạ
D awful: dở tệ
=> out of this world >< awful
Tạm dịch: Bữa tiệc cuối năm thật ngoài sức tưởng tượng Chúng tôi chưa bao giờ
thưởng thức thức ăn nào ngon như thế này
Trang 2337 B Kiến thức về từ vựng
A apparent: rõ ràng/hiển nhiên
B visible: có thể quan sát/nhìn thấy được
C foreseeable: có thể thấy trước được
D evident: rõ ràng
Tạm dịch: Khi mây tan đi, khung cảnh cánh đồng có thể nhìn thấy rõ ràng từ trên cao
A show sb round: dẫn ai đi đâu
B show up: đến nơi
C show off: khoe khoang
D show through: có thể được nhìn thấy từ phía sau
Tạm dịch: Peter không phải là một chàng trai khiêm tốn bởi vì anh ấy thường khoe
khoang các giải thưởng của mình
A equal: bình đẳng B various: đa dạng
C suitable: thích hợp D legal: hợp pháp
Dịch nghĩa: Phụ nữ ở một vài nơi trên thế giới vẫn đang đấu tranh để giành lấy những
cơ hội việc làm bình đẳng với nam giới
Cụm từ: lose one’s temper: mất bình tĩnh
Dịch nghĩa: Người quản lý đã mất bình tĩnh với nhân viên và la mắng họ
A look after: chăm sóc
B put on: mặc vào
C try out: to test or use somebody/something in order to see how good or effective they are: thử dùng cái gì
D turn up = show up = arrive: đến
Dịch nghĩa: Garvin đang thử một ứng dụng máy tính mới để xem nó có hoạt động tốt
không
Cụm động từ: come up with interesting ideas: nghĩ ra các ý tưởng thú vị
Dịch nghĩa: Terry là một chàng trai có trí tưởng tượng phong phú Anh ấy luôn nghĩ ra
Trang 24snowed under with (idm): be snowed under (with something)
= to have more things, especially work, than you feel able to deal with: có quá nhiều việc phải làm hơn khả năng có thể >< free from (tự do, thoát khỏi cái gì)
A bận rộn B rảnh rỗi C thư giãn D thích thú
Dịch nghĩa: Xin lỗi, mình không thể đến bữa tiệc của bạn được Hiện tại mình có quá
nhiều việc phải làm
C put off = postpone = delay: hoãn
D take after = look like = resemble: giống với
Tạm dịch: "Xin lỗi vì sự chậm trễ Tôi bị tắc đường đến hơn môt tiếng đồng hồ."
Cấu trúc: keep up/pace with - catch up with: theo kịp
Tạm dịch: Cô ấy mệt và không thể theo kịp được nhóm
behind closed doors: kín, không công khai Các đáp án còn lại:
A privately (adv): riêng tư B safely (adv): an toàn
C publicly (adv): công khai D dangerously (adv): nguy hiểm
Dịch nghĩa: Ủy ban bổ nhiệm luôn gặp nhau một cách kín đáo, để buổi thảo luận của họ
không được biết đến quá sớm
Break a leg = A good luck: chúc may mắn
Trang 25B Good night: chúc ngủ ngon
C Good bye = so long: tạm biệt D Good job! = well-done!: giỏi lắm
Tạm dịch: Tốt hơn hết là bạn nên đi ngay bây giờ nếu bạn muốn đến sớm kịp cho kì
thi Chúc may mắn!
4 9 A Kiến thức về cụm từ cố định
A By all means: cứ tự nhiên đi All in all: tóm lại
C At all cost: bằng bất kỳ giá nào
D On the whole = In general: nói chung
Tạm dịch: Bạn cứ tự nhiên ở lại qua đêm nếu quá khó để về nhà
5 0 D Kiến thức về cụm từ cố định
Get down to + Ving = start + Ving Refresh sb’s memory: nhớ lại Resume: bắt đầu lại
Awake: đánh thức Ease (v,n): xóa bỏ/ xoa dịu
=> at ease = comfortable (adj)
Tạm dịch: Làm ơn hãy để tôi nhớ lại trước khi bắt đầu trả lời những câu hỏi
Trang 26LESSON 3
Question 2: It was found that he lacked the to pursue a difficult task to the very end
Question 3: She’s so ; you really have to watch you say or she’ll walk out of the room
Question 4: Mr Nixon refused to answer the questions on the that the matter was confidential
Question 7: The Rev Dr Martin Luther King fought to put an end to racial in the United States
population of the United States at that time
Question 9: I can’t walk in these high-heeled boots I keep
Question 10: Like everyone else, Sue has her of course but on the whole, she’s quite satisfied with life
Question 14: Mr Peter is the big in the company as he has just been promoted to the position of Managing Director
Question 18: Sarah and I reserved the rooms in the same hotel She was really surprised to see
me there
even the slightest one
Trang 27A neglects B overlooks C avoids D passes
Question 21: Despite all the evidence, he wouldn’t admit that he was in the
Question 22: I find mending old socks incredibly that’s why I always ask my mother to do it for
me
Question 23: Children used to their parents; now they are inclined to regard them as equals
Question 25: What I like about this restaurant is that there is parking space right outside it
an agreement
Question 29: If you don’t take a flu shot, you’re likely to the flu
Question 30: Although they are important, these visible expressions of culture, which are taught
deliberately and learned consciously, are only the of the iceberg of culture
Question 31: Please don’t a word of this to anyone else, it’s highly confidential
Question 32: I’m not sure my brother will ever get married because he hates the feeling of being
Question 33: The entire city was electricity last night – it was chaotic
Question 36: The black widow spider’s notoriety is not without foundation However, an element of
exaggeration has led to certain regarding its evil nature
possibly lead to a cure
Question 40: He decided to buy some chocolate kept in an container for his father, a
watch for his mother and a doll with for his little sister
Trang 28C tight aired; proof watered; white snowed D air-tight; water-proof; snow-white
Question 42: There’s a list of repairs as long as
get to her
Question 46: All is a continuous supply of the basic necessities of life
Question 47: It is urgent that this letter immediately
ago
Question 49: It is only recently that ballets have been based on the themes American life
Trang 29LỜI GIẢI CHI TIẾT
A range (n): phạm vi, loại B extent (n): mức độ
C amount (n): số lượng D quality (n): chất lượng
cụm từ; extent of the damage (mức độ tàn phá)
Dịch nghĩa: Báo chí đã không nhắc gì tới mức độ tàn phá do hỏa hoạn gây ra
D sick and tired: vô cùng mệt mỏi
Tạm dịch: Cô ấy quá là kỹ tính; bạn thật sự phải cân nhắc điều bạn nói nếu không cô ấy
sẽ bước ra khỏi phòng
-on the ground: trên nền tảng căn cứ vào, với lý do
Dịch nghĩa: Mr Nixon từ chối trả lời câu hỏi với lý do mọi chuyện đều phải giữ bí mật
at the expense of sb/st: gây hại cho ai/cái gì
Dịch nghĩa: Chúng tôi không thể đẩy nhanh sản xuất mà gây hại đến chất lượng sản
phẩm
Make choices about st: lựa chọn cái gì
Dịch nghĩa: Con người đã có những lựa chọn khó khăn về việc cứu những loài động
Trang 30vật có nguy cơ tuyệt chủng
A integration (n): sự hợp nhất, sự mở rộng cho một chủng tộc
B education (n); giáo dục
C torture (n): sự tra tấn, tra khảo
D segregation (n): sự phân biệt, sự tách biệt
=> racial segregation (sự phân biệt chủng tộc)
Dịch nghĩa: Martin Luther King đã đấu tranh nhằm chấm dứt nạn phân biệt chủng tộc ở
nước Mỹ
A By design = B On purpose: cố ý
C For example = For instance: ví dụ là, chẳng hạn
D By happenstance ~ Coincidentally: một cách ngẫu nhiên, vô tình
Dịch nghĩa: Một cách ngẫu nhiên, số người ở buổi triển lãm New York lần đầu tiên
đúng bằng tổng số ô tô của Mỹ vào thời điểm đó
A fall off: giảm >< rise
B fall back: rút lui
C fall over: ngã lộn nhào, vấp ngã
D fall out: xõa ra (tóc)/fall out with sb ~ argue: tranh cãi, bất hòa với ai
Dịch nghĩa: Tôi không thể đi được những đôi giày cao gót này Tôi hay bị ngã
1 0 A Kiến thức về thành ngữ
A ups and downs: sự thăng trầm
B ins and outs: những chi tiết và điểm của việc gì đó
C safe and sound: an toàn và ổn, bình an vô sự
D odds and ends: ~ odds and sods: sự tập hợp của những việc/vật nhỏ và không quan trọng
Dịch nghĩa: Giống như mọi người, Sue dĩ nhiên cũng có những sự thăng trầm, nhưng
nhìn chung, cô ấy khá hài lòng với cuộc sống
1 1 A Kiến thức về thành ngữ
A pull up your socks: khuyến khích ai đó cần cố gắng hơn nữa để đạt đến những thành công; phải cải thiện cách cư xử hay cách làm một việc gì đó
B work/ perform miracles: đạt được kết quả rất tốt; tạo kết quả kỳ diệu
C take the trouble to do sth: chịu khó làm việc gì/không ngại khó khăn để làm việc gì
D keep your hand in: luyện tập một kĩ năng đủ để bạn không mất kĩ năng đó
Dịch nghĩa: Bạn sẽ phải cố gắng nhiều nếu bạn muốn vượt qua kì thi
Trang 3112 D Kiến thức về cụm từ cố định
It never entered my head that ! = I never thought that… Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng, biết rằng
It never entered my head that…
Cấu trúc này đồng nghĩa với các dạng sau:
It never enters/ entered my mind that…
It never occured to me that…
It never crossed my mind that…
Tạm dịch: Tôi chưa bao giờ nghĩ một điều tồi tệ như vậy lại có thể xảy ra
A cut down (v): chặt đốn (cây, )
B cut off (v): cắt đứt
C cut in (v); nói xen vào, chèn ngang
D cut down on (v): to reduce the size, amount or number of something: cắt giảm,
Dịch nghĩa: ông Peter là người quyền lực nhất trong công ty vì ông ấy vừa mới được
thăng chức lên vị trí giám đốc điều hành
Mệnh đề that:
That + S + V chia theo S + + V (chia số ít) (That S + V ở đây đóng vai trò như 1 chủ ngữ trong câu, thường dịch là điều mà, việc mà) = It + V (chia số ít)+ that + s + V (chia theo S)
E g: That he passed the exam surprises everyone ~ It surprises everyone that he passed
the exam (Việc anh ấy đã thi đậu làm mọi người ngạc nhiên)
Dịch nghĩa: Việc những con chim di trú đến phía nam vào mùa đông là một thực tế
phố biến
Cấu trúc: to be + less + adj + than
Trang 32E.g: This book is less expensive than that one
→ That book is more expensive than this one
Chúng ta có thể dùng “much, slightly ” trong cấu trúc so sánh hơn để nhấn mạnh:
“much/ slightly/far + hình thức so sánh hơn + than”
E.g: His shirt is much more expensive than mine
Dịch nghĩa: Một số tội danh ở đất nước này dường như ít phổ biến hơn nhiều so với ở
các nước khác
1 7 A Kiến thức về cụm động từ
A get over = recover from: vượt qua, khắc phục, khỏi
B get across (v): diễn đạt thành công, truyền đạt được tư tưởng, suy nghĩ
C get along with sb ~ get on with sb = have a good relationship with sb: hòa hợp, hòa thuận với ai
D get through: làm xong, hoàn thành công việc, vượt qua kì thi
Dịch nghĩa: Ted đã mất một khoảng thời gian dài để vượt qua sự đổ vỡ trong cuộc hôn
nhân của mình
1 8 A Kiến thức về từ vựng
A coincidentally(adv): một cách ngẫu nhiên
B practically (adv): trên thực tế, thực tế ra
C internationally(adv): cố ý
D deliberately(adv): chủ tâm
Dịch nghĩa: Sarah và tôi ngẫu nhiên đặt một căn phòng trong cùng một khách sạn Cô
ấy đã rất ngạc nhiên khi nhìn thấy tôi ở đó
1 9 C Kiến thức về đảo ngữ toàn bộ
Sử dụng đảo ngữ toàn bộ: là hình thức bê nguyên động từ lên trước chủ từ (không cần mượn trợ động từ, không cần trả động từ VS nguyên thể) Sử dụng đảo ngữ loại này khi
có cụm trạng từ chỉ nơi chốn ở đầu câu:
on the………., in the here, there, out, off
Nếu câu gốc đáng lẽ là “ then the star came out”: ngôi sao xuất hiện thì với câu đảo ngữ, ta đảo thành “out came the star” Một ví dụ khác với đảo ngữ loại này
Eg: His house stands at the foot of the hill: Nhà anh ta nằm dưới chân đồi
=> At the foot of the hill stands his house
Tạm dịch: Chúng tôi dành ra gần 3 tiếng đồng hồ chờ đợi bên ngoài trạm thì ngôi sao
xuất hiện
2 0 B Kiến thức về cụm từ cố định
Trang 33=> Avoid something hoặc avoid +Ving
D Pass (v): bị lờ đi, bị cho qua
Tạm dịch: Mẹ chúng tôi thường bỏ qua cho những lỗi lầm của chúng tôi, trong khi đó
bố chúng tôi lại rất nghiêm khắc và sẽ phạt chúng tôi cho dù là một lỗi nhỏ nhất
In the wrong: có lỗi, có tội
Tạm dịch: Bất chấp tất cả các bằng chứng, anh ta không thừa nhận là mình có tội
A hilarious (adj): nực cười
B tedious (adj): nhàm chán, buồn tẻ
C furious (adj): nóng giận, giận giữ
D recreational (adj): có tính giải trí
Dịch nghĩa: Tôi thấy việc vá tất cũ là vô cùng nhàm chán, đó là lý do tại sao tôi luôn
nhờ mẹ tôi làm hộ
+ to be inclined to do st có ý thiên về việc làm gì
A look up to: kính trọng >< look down on: coi thường
B watch out for = look out for: coi chừng, trông chừng
C stand up to: chống chọi
D come round/around to st: thay đổi ý kiến
Dịch nghĩa: Bọn trẻ trước đây luôn kính trọng bố mẹ; bây giờ chúng có vẻ xem thường
họ
A pioneer (n): nhà tiên phong B navigator (n): nhà hằng hải
C generator (n): máy phát điện D volunteer [n]: tình nguyện viên
Dịch nghĩa: Bill Gates có lẽ là nhà tiên phong nổi tiếng và thành công nhất về phần
mềm máy tính
Trang 34A plenty (adv): nhiều
B ample (adj): nhiều, dư thừa; phong phú, dồi dào
white-collar (adj): công chức, lao động bằng trí óc ≠ blue -collar: lao động tay chân
A collar (n): cổ tay áo B sleeve (n): ống tay áo
Dịch nghĩa: Peter đang làm việc ở văn phòng Anh ấy là công chức nhà nước
- take charge of = to be responsible for: chịu trách nhiệm cho
Dịch nghĩa: Marry sẽ chịu trách nhiệm cho việc quảng cáo vở kịch
Back and forth: tới lui, qua lại
Dịch nghĩa: Đàm phán là một quá trình bàn bạc qua lại để đạt tới sự đồng thuận
A keep up with = catch up with: theo kịp, đuổi kịp
B go in for: say mê, say sưa
C come down with: mắc bệnh
D put up with: chịu đựng
Dịch nghĩa: Nếu bạn không tiêm phòng cúm, bạn sẽ có khả năng bị mắc cúm
The tip of the iceberg: phần nhìn thấy
Dịch nghĩa: Mặc dù chúng rất quan trọng, những biểu hiện văn hóa rõ ràng này, được
dạy một cách có chọn lọc và được học một cách có ý thức, cũng chỉ là phần nhìn thấy được của văn hóa
say/ breathe a word: nói với ai điều gì đó
Dịch nghĩa: Đừng nói với bất cứ ai điều này, nó đặc biệt bí mật
Trang 35Với động từ tie Có 2 cụm động từ cần lưu ý:
B Tie down: ràng buộc (đây là nội động từ nên không có tân ngữ theo sau)
To be tied to st/sb: Bó buộc, ràng buộc vào ai vài điều gì đó (nhớ là không dùng to tie to st/sb)
C Tie up: Nghĩa đơn thuần là “buộc”:
Eg: Tie (up) your shoelaces, or you’ll trip over
Tạm dịch: Tôi không chắc anh trai tôi sẽ kết hôn vì anh ấy ghét cảm giác bị ràng buộc
almost no = hardly any: hầu như không without: không có
Dịch nghĩa: Toàn bộ thành phố không có điện tối qua - đúng là hỗn loạn
A catch on = become popular : nổi tiếng, được ưa chuộng
B get out of: thoát khỏi, từ bỏ
C go in for: say mê, thích thú
D work out: sáng tạo, tìm ra
Dịch nghĩa: Tôi cho rằng bản thân mình là người say mê lĩnh vực quảng cáo
C turn up = show up = arrive: đến D turn down: từ chối
Dịch nghĩa: Chúng tôi phải từ chối lời mời đi ăn trưa của họ, vì chúng tôi có hẹn trước
A concept (n): khái niệm
B preconception (n): định kiến
C misconception (n): nhận thức sai lầm
D conception (n): quan niệm, nhận thức
Dịch nghĩa: Tiếng xấu về loài nhện Góa phụ đen là không phải không có cơ sở Tuy
nhiên một yếu tố phóng đại đã dẫn tới nhận thức sai lầm nhất định về độc tính của nó
red tape: tệ quan liêu
Dịch nghĩa: Khi đương đầu với tệ quan liêu, nhiều người có cảm giác bất lực
A durable (a): bền bỉ
Trang 36B ongoing (a): đang diễn ra
C temporary (a): tạm thời
D enduring (a): lâu dài
Tạm dịch: Mọi người đang hi vọng và cầu nguyện hòa bình lâu dài cuối cùng sẽ đến
D land (n): đất, đất liền, đất canh tác, trồng trọt
Tạm dịch: Nghiên cứu của họ về những nguyên nhân của bệnh ung thư hứa hẹn sẽ đề
xuất những sáng kiến cải tiến và có thể tìm ra cách chữa trị
Kiến thức về từ vựng
air-tight: chân không water-proof: chống thấm nước snow-white: trắng như tuyết Các phương án còn lại từ không đúng
Dịch nghĩa: Anh ta quyết định mua sô-cô-la giữ trong hộp chân không cho bố, một
đồng hồ đeo tay chống thấm nước cho mẹ và một con búp bê màu trắng tuyết cho em gái
Kiến thức về từ vựng
A lively (adj): sinh động B live (adj): trực tiếp
C alive (adj): còn sống D living (n): cuộc sống
Dịch nghĩa: Trận đấu sẽ được phát trên kênh ITV với sự bình luận trực tiếp của Any
Gray
as long as your arm: rất dal
Dịch nghĩa: Có một danh sách rất dài những thứ cần sửa
across (prep): ngang qua through (prep): qua over (prep]: trên
Trang 37Dịch nghĩa: Anh ta đột nhiên thấy Sue đi ngang qua phòng Anh ta chen qua đám đông
đế đến chỗ cô ấy
Đáp án A keep sb up (v): làm ai thức khuya
Các đáp án còn lại:
B take sb up: giúp đỡ, dìu dắt ai
C hold sb/stup: đưa ai/cái gì ra làm ví dụ
D catch sb up: đuổi kịp ai
Dịch nghĩa: Cô ấy đã khiến tôi thức đến tận sáng để nghe nhạc pop
Đáp án C live on: sống dựa vào
Các đáp án còn lại không họp nghĩa:
A get by: xoay xở
B give away: trao, phát
D grow on: lớn lên, trở nên
Dịch nghĩa: Tôi không biết chúng tôi sẽ sống dựa vào cái gì nếu tôi mất việc
Đại từ quan hệ “that” được dùng sau “all”
Tạm dịch: Tất cả mọi thứ chúng ta cần là nguồn cung cấp liên tục cho nhu cầu cơ bản
A run into somebody: tình cờ gặp ai
B run sb out: buộc (ai) phải rời khỏi (chỗ nào)
C run sb down: chê bai, bôi xấu ai
D run after sb: đuổi theo, chạy theo sau (ai)
Dịch câu: Không ai biết Sam đang ở đâu bây giờ Lần cuối cùng tôi tình cờ gặp anh ta
Trang 38là khoảng 4 năm về trước
4 9 A Kiến thức về ngữ pháp
Đây là trường hợp rút gọn cho mệnh đề quan hệ thể chủ động Mệnh đề sau “that” có đủ các thành phần chính: ballets (S) have been based on (V) the themes (O) nên theo sau chỉ có thể là dạng rút gọn của mệnh đề (Ving)
Dịch nghĩa: Chỉ gần đây múa bale mới được dựa trên những chủ đề phản ánh đời sống
nước Mỹ
5 0 C Kiến thức về giới từ
Phân biệt independent of/from/with:
+ Independent of: không phụ thuộc vào yếu tố tâm lý, các hành động của anh ta có thể được hiểu một cách đơn giản bằng tiền tệ
+ Independent with: dường như đòi hỏi một cái gì đó để cho phép độc lập + Independent from: thường nói về sự tự do
Dịch câu: Là người lớn, tôi độc lập với cha mẹ tôi về mặt tài chính
Trang 39LESSON 4
Question 2: They all have to follow the rules, and none of them is the law
Question 3: They the aid of the United States but did not receive it
serial killer they had been looking for
him
be read
Question 16: The woman accused of shoplifting was found not guilty and was
Question 18: My car was so old that I could only sell it for
Trang 40Question 21: The school was closed for a month because of a serious of fever
Question 32: Over the last few months, garages the price of petrol four times
Question 34: I have lived near the airport for so long now that I’ve grown to the noise of the airplanes
Question 35: I find it difficult to make as prices keep
Question 36: All his plans for starting his own business fell
Question 38: Man: “I heard you have a part in the school play tonight.”
Woman: “Yes, and I’m on and needles.”
Question 39: I’m trying this alternative cold remedy It’s different plant roots and herbs, and tastes very strange
Question 40: I’m really feeling under the today; I have a terrible cold