(4) Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào sau đó trở về tim (5) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn h[r]
Trang 1Mức độ 1: Nhận biết - Đề 1 Câu 1: Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?
A Qua thành mao mạch
B Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.
C Qua thành động mạch và mao mạch
D Qua thành động mạch và tĩnh mạch.
Câu 2: Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?
A Tiêu hoá nội bào → tiêu hoá ngoại bào→ Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại
Câu 3: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:
A Cơ quan sinh sản
B Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
C Các cơ quan dinh dường như : thận, gan, tim, mạch máu
D Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết
Câu 4: Ở người, bộ phận có vai trò quan trọng nhất trong trao đổi khí là:
A Khoang mũi B Thanh quản C Phế nang D Phế quản
Câu 5: Bóng đen ập xuống lặp lại nhiều lần mà không có nguy hiểm nào, gà con
không chạy đi ẩn nấp nữa là kiểu học tập
Câu 6: Cân bằng nội môi là
A duy trì sự ổn định của môi trường trong mô
B duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.
C duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan.
D duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.
Câu 7: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là
A Tim → tĩnh mạch → mao mạch → động mạch → tim
B Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim
C Tim → động mạch → mao mạch →tĩnh mạch → tim
D Tim → mao mạch →tĩnh mạch → động mạch → tim
Câu 8: Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái có van gì ?
A Van hai lá B Van thất động C Van tĩnh mạch D Van ba lá
Câu 9: Các nhóm động vật chưa có cơ quan tiêu hóa là
A Động vật đơn bào B Động vật ngành chân khớp
C Động vật ngành ruột khoang D Động vật ngành thân mềm
Câu 10: Thứ tự các bộ phận trong hệ tiêu hóa của gà là
A Miệng → thực quản→ diều → dạ dày cơ → dạ dày tuyến → ruột → hậu môn
B Miệng → thực quản→ diều → dạ dày tuyến → dạ dày cơ → ruột → hậu môn
C Miệng → thực quản→ dạ dày cơ → dạ dày tuyến → diều → ruột → hậu môn
D Miệng → thực quản→ dạ dày tuyến → dạ dày cơ → diều → ruột → hậu môn Câu 11: Ý kiến nào sau đây là sai về hướng tiến hóa của tiêu hóa
A Chưa có tuyến tiêu hóa → có tuyến tiêu hóa
B Tiêu hóa bằng ống → tiêu hóa bằng túi
C Chưa có cơ quan tiêu hóa → có cơ quan tiêu hóa
D Nội bào là chính → ngoại bào chiếm ưu thế
Trang 2Câu 12: Sinh sản bằng nảy chồi gặp ở nhóm động vật nào ?
C Bọt biển, ruột khoang D Động vật đơn bào và giun dẹp
Câu 13: Xét các loài sau :
Trong các loài trên, những loài có dạ dày bốn ngăn là :
A 1,2,4 và 5 B 4,5,6 và 7 C 1,4,5 và 6 D 2,4,5 và 7
Câu 14: Nhận định nào đúng khi nói về xinap ?
A Xinap là diện tiếp xúc của các tế bào cạnh nhau
B Tất cả các xinap đều có chứa chất trng gian hóa học là axêtincôlin
C Có hai loại xinap là xinap hóa học và xinap sinh học
D Cấu tạo của xinap hóa học gồm màng trước , màng sau , khe xinap và chùy xinap Câu 15: Sự biến thái của sâu bọ được điều hoàn bởi loại hooc môn nào ?
Câu 16: Khi nói về sinh sản hữu tính ở động vật nhận định nào sau đây sai
A Động vật đơn tính là động vật mà trên mỗi cơ thể chỉ có cơ quan sinh sản đực hoặc
cơ quan sinh sản cái
B Động vật sinh sản hữu tính có hai hình thức thụ tinh là thụ tinh ngoài và thụ tinh
trong
C Sinh sản hữu tính là kiểu sinh sản có sự kết hợp của các giao tử lưỡng bội để tạo
ra cá thể mới thích nghi với môi trường sống
D Ở động vật đẻ con , phôi thai phát triển trong cơ thể mẹ nhờ chất đinh ưỡng lấy từ
cơ thể mẹ qua nhau thai
Câu 17:
Phân tử Hêmôglôbin gồm hai chuỗi polipeptit alpha và hai chuỗi polipeptit bêta Phân
tử hêmôglôbin có cấu trúc :
Câu 18: Ở người trưởng thành, mỗi chu kỳ tim kéo dài khoảng
Câu 19: Nhóm động vật nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn?
Câu 20: Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây là đúng ?
A Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua
miệng vào khoang miệng
B thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua
miệng vào khoang miệng
C thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua
miệng vào khoang miệng
D thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua
miệng vào khoang miệng
Câu 21: Thể vàng sản sinh ra hoocmôn:
Câu 22: Vai trò của ơstrôgen và prôgestêrôn trong chu kì rụng trứng là
A Duy trì sự phát triên của thể vàng
B Kích thích trứng phát triển và rụng.
C Ức chế sự tiệt HCG
D Làm niêm mạc tử cung dày lên và phát triển.
Câu 23: LH được sinh ra ở:
Trang 3A Tuyến giáp B Tuyến yên C Buồng trứng D Tinh hoàn.
Câu 24: Trong hệ mạch máu ở người, loại mạch nào sau đây có tổng tiêt diện lớn
nhât?
A Động mạch B Mạch bạch huyết C Tĩnh mạch D Mao mạch.
Câu 25: Hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật có ý nghĩa gi ?
A Tiết kiệm vật liệu di truyền
B Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới
C Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội
D Hình thành nội nhũ (2n) cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển
Câu 26: Khi ở trạng thái nghỉ ngơi thì
A Mặt trong của màng nơron tích điện âm, mặt ngoài tích điện dương
B Mặt trong và mặt ngoài của màng nơron đều tích điện âm
C Mặt trong và mặt ngoài của màng nơron đều tích điện dương
D Mặt trong của màng nơron tích điện dương, mặt ngoài tích điện âm.
Câu 27: Những động vật nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn ?
C Tôm, ve sầu, ếch D Ong, ếch, châu chấu
Câu 28: Trong máu, hệ đệm đóng vai trò mạnh nhất là:
Câu 29: Căn cứ vào bề mặt trao đổi khí, ở động vật có bao nhiêu hình thức hô hấp?
Câu 30: Phản xạ ở động vật có hệ thần kinh lưới diễn ra theo trật tự nào?
A Tế bào mô bì cơ → Mạng lưới thần kinh → Tế bào cảm giác.
B Tế bào cảm giác → Tế bào mô bi cơ → Mạng lưới thần kinh,
C Mạng lưới thần kinh → Tế bào cảm giác → Tế bào mô bì cơ.
D Tế bào cảm giác → Mạng lưới thần kinh → Tế bào mô bì cơ.
Câu 31: Dạ dày ngăn nào của động vật nhai lại có chức năng hấp thụ bớt nước sau khi
thức ăn được đưa lên khoang miệng nhai lại
A Dạ tổ ong B Dạ lá sách C Dạ múi khế D Dạ cỏ
Câu 32: Phần nào của hệ mạch dưới đây sẽ có huyết áp lớn nhất?
A Tiểu tĩnh mạch B Tĩnh mạch chủ C Tiểu động mach D mao mạch
Câu 33: Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm của da giun đất thích ứng với trao
đổi khí?
A Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tô hô hấp.
B Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn.
C Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua.
D Tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn.
Câu 34: Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức
năng:
A Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái
cân bằng và ốn định
B Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh.
C Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh
hoặc hoocmôn
D Làm biến đổi điều kiện lý hoá của môi trường trong cơ thể.
Câu 35: Đặc điểm không phải của cá thể tạo ra do nhân bản vô tính là
A thường có tuổi thọ ngắn hơn so với các cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp
tự nhiên
B có kiểu gen giống hệt cá thể cho nhân
Trang 4C mang các đặc điểm giống hệt cá thể mẹ đã mang thai và sinh ra nó.
D được sinh ra từ một tế bào xôma, không cần có sự tham gia của nhân tế bào sinh
dục
Câu 36: Ở trẻ em, hiện tượng thiểu năng tuyến giáp (tuyến giáp tiết ít tiroxin) thường
dẫn đến những hậu quả nào dưới đây:
I Trẻ mới sinh thiếu tiroxin sẽ dẫn tới chậm phát triển trí tuệ (đần độn)
II Chậm lớn (hoặc ngừng lớn), chịu lạnh kém
III Vàng da kéo dài, nước tiểu, mồ hôi có màu vàng
IV Không hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp
Câu 37: Động vật nào sau đây có tim bốn ngăn và hệ tuần hoàn kép?
Câu 38: Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng về tiêu hóa ở động vật ?
(1)Tất cả các loài thú ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn
(2) ở thú ăn thịt, thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày giống như ở người
(3) Ruột non ở thú ăn thịt ngắn hơn ở thú ăn thực vật
(4) Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa hoàn toàn ngoại bào
(5) Tất cả các loài thú ăn động vật đều có manh tràng phát triển
(6) Một trong những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa là dịch tiêu hóa không bị hòa loãng
Câu 39: So sánh tốc độ dẫn truyền của sợi thần kinh có và không có bao mielin dưới
đây, nhận định nào là chính xác ?
A Tốc độ dẫn truyền của sợi thần kinh có bao mielin so với sợi thần kinh không có
bao mielin tùy thuộc vào vị trí tế bào thần kinh trong hệ thần kinh
B Tốc độ dẫn truyền của sợi thần kinh có bao mielin chậm hơn sợi thần kinh không
Câu 40: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Vận tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch.
B Hệ tuần hoàn của động vật gồm 2 thành phần là tim và hệ mạch
C Huyết áp tâm trương được đo ứng với lúc tim giãn và có giá trị lớn nhất.
D Dịch tuần hoàn gồm máu hoặc hỗn hợp máu và dịch mô
Trang 5Giải chi tiết:
Máu trong hệ mạch trao đổi chất với tế bào qua thành mao mạch
Đáp án A
Câu 2 Chọn C.
Giải chi tiết:
Chiều hướng tiến hóa của các hình thức tiêu hóa là
Tiêu hóa nội bào (trùng roi, amip ) → tiêu hóa nội bào kết hợp với tiêu hóa ngoại bào ( thủy tức…) → tiêu hóa ngoại bào ( chim, thú….)
Đáp án C
Câu 3 Chọn D.
Giải chi tiết:
Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết
Đáp án D
Câu 4 Chọn C.
Giải chi tiết:
Ở người bộ phận quan trọng nhất trong trao đổi khí là phế nang, ở đó có nhiều mạch máu giúp trao đổi không khí
Đáp án C
Câu 5 Chọn A.
Giải chi tiết:
Đây là kiểu học tập quen nhờn, động vật phớt lờ không trả lời những kích thích lặp lại nhiều lần nếu những kích thích đó không kém theo sự nguy hiểm nào
Chọn A
Câu 6 Chọn D.
Giải chi tiết:
Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể
Chọn D
Câu 7 Chọn C.
Giải chi tiết:
Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là : Tim (tâm thất) → động mạch → mao mạch →tĩnh mạch → tim ( tâm nhĩ)
Chọn C
Câu 8 Chọn A.
Giải chi tiết:
Trang 6Ngăn giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái là van hai lá.
Chọn A
Câu 9 Chọn A.
Giải chi tiết:
Động vật đơn bào chưa có cơ quan tiêu hóa
Chọn A
Câu 10 Chọn B.
Giải chi tiết:
Thứ tự đúng các bộ phận trong hệ tiêu hóa của gà là: Miệng → thực quản→ diều → dạ dày tuyến → dạ dày cơ → ruột → hậu môn
Chọn B.
Câu 11 Chọn B.
Giải chi tiết:
Ý kiến sai là B chiều hướng tiến hóa là tiêu hóa bằng túi → tiêu hóa bằng ống
Chọn B
Câu 12 Chọn C.
Giải chi tiết:
Sinh sản bằng này chồi gặp ở bọt biển và ruột khoang
Chọn C
Câu 13 Chọn B.
Giải chi tiết:
Những loài động vật ăm cỏ nhai lại có dạ dày 4 ngăn là: trâu, bò ,cừu , dê
Ý B sai vì còn có các chất trung gian hóa học như dopamine, serotonin
Ý C sai vì có 2 loại xinap điện và xinap hóa học
Chọn D
Câu 15 Chọn A.
Giải chi tiết:
Sự biến thái của sâu bọ được điều khiển bởi 2 hormone là Ecdison và juvenin
Testosteron và Ơtrogen là hormone sinh dục ở động vật có vú
Tyrosine là hormone tuyến giáp
Chọn A
Câu 16 Chọn C.
Trang 7Giải chi tiết:
Giải chi tiết:
Phân tử hêmôglôbin gồm 2 chuỗi polypeptit alpha và 2 chuỗi polypeptit beta tạo nên cấu trúc protein bậc 4
Chọn C
Câu 18 Chọn A.
Giải chi tiết:
Mỗi chu kỳ tim ở người dài 0,8s trong đó tâm nhĩ co: 0,1s; tâm thất co : 0,3s; pha giãn chung: 0,4s
Chọn A
Câu 19 Chọn A.
Giải chi tiết:
Sâu bọ (bướm) sinh trưởng và phát triển có biến thái hoàn toàn
Giải chi tiết:
ơstrôgen và prôgestêrôn có tác dụng làm niêm mạc tử cung dày lên và phát triển chứa nhiều mạch máu chuẩn bị cho sự làm tổ của hợp tử
Chọn D
Câu 23 Chọn B.
Giải chi tiết:
Câu 24 Chọn D.
Giải chi tiết:
Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất
Chọn D
Câu 25 Chọn A.
Giải chi tiết:
Hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật: hai tinh tử tham gia vào thụ tinh, 1 tinh tử kết
hợp với trứng tạo hợp tử, 1 tinh tử kết hợp với nhân cực tạo nhân tam bội, hợp tử sẽ phát triển thành phôi, nhân tam bội thành nội nhũ hoặc bị tiêu giảm
Hiện tượng này giúp tiết kiệm vật liệu di truyền
Trang 8Các động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn là ong, bướm, ếch
Tôm, cua, ve sầu, châu chấu phát triển qua biến thái không hoàn toàn
Chọn B
Câu 28 Chọn B.
Giải chi tiết:
Câu 29 Chọn A.
Giải chi tiết:
Căn cứ vào bề mặt trao đổi khí ta chia ra 4 hình thức hô hấp:
- Hô hấp qua bề mặt cơ thể
- Hô hấp qua mang
- Các tế bào thần kinh nằm rải rác khắp cơ thể liên hệ với nhau qua sợi thần kinh
- Khi tế bào cảm giác bị kích thích thì thông tin truyền vào mạng lưới và sau đó đến các tế bào biểu mô cơ, động vật co mình lại tránh kích thích
Vậy trật tự đúng là : Tế bào cảm giác → Mạng lưới thần kinh → Tế bào mô bì cơ Chọn D
Giải chi tiết:
Ý sai là D, tỷ lệ V/S khá nhỏ nên bề mặt trao đổi khí lớn.
Chọn D
Câu 34 Chọn B.
Giải chi tiết:
Bộ phận tiếp nhận kích thích có chức năng tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh
Chọn B
Câu 35 Chọn D.
Giải chi tiết:
Ý sai là D, tron nhân bản vô tính vẫn cần tế bào trứng đã loại bỏ nhân
Chọn D
Câu 36 Chọn A.
Giải chi tiết:
Thiếu tiroxin ở trẻ em dẫn đến: thiểu năng trí tuệ , chậm lớn, ngừng lớn, chịu lạnh kém
Chọn A
Câu 37 Chọn D.
Giải chi tiết:
Chim và thú, cá sấu có tim 4 ngăn, hệ tuần hoàn kép
Chọn D
Câu 38 Chọn D.
Giải chi tiết:
Trang 9Các ý đúng là: (2),(3),(4),(6)
Ý (1) sai vì chỉ có động vật nhai lại mới có dạ dày 4 ngăn
Ý (5) sai vì thú ăn động vật manh tràng không phát triển
Chọn D
Câu 39 Chọn C.
Giải chi tiết:
Xung thần kinh trên sợi trục có bao mielin được dẫn truyền theo cách nhảy cóc nên nhanh hơn so với dẫn truyền trên sợi trục không có bao mielin
Chọn C
Câu 40 Chọn D.
Giải chi tiết:
Ý A sai vì áp lực của máu lên thành mạch là huyết áp
Ý C sai vì huyết áp tâm trương được đo ứng với lúc tim giãn và có giá trị thấp nhất
Thành phần của hệ tuần hoàn gồm có tim, hệ mạch và dịch tuần hoàn
Chọn D
Trang 10Mức độ 1: Nhận biết - Đề 2 Câu 1: Loại hoocmon nào sau đây có tác dụng làm tăng đường huyết ?
Câu 2: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất.
A Da của giun đất B Phổi và da của ếch nhái
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
c/ Hấp thụ bớt nước trong thức ăn
4 Dạ cỏ d/ Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật pha cỡ thành tế bào
và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulozo
Hãy ghép cột A với cột B sau cho phù hợp khi nói về dạ dày của động vật nhai lại
A 1-a; 2-b; 3-c; 4-d B 1-c; 2-a; 3-b; 4-d
C 1-c; 2-d; 3-a; 4-b D 1-b; 2-c; 3-d; 4-a
Câu 4: Sự lên men có thể xảy ra ở cơ thể thực vật trên cạn trong trường hợp nào sau
đây?
C Cây sống bám kí sinh hoặc kí sinh D Cây bị khô hạn.
Câu 5: Nồng độ progesteron và estrogen cao có tác dụng gì ?
A Ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH, LH
B Kích thích tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH
C Gây ức chế ngược lên tuyến yên làm tăng tiết GnRH, FSH và LH
D Ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm ức chế tiết GnRH, FSH, LH Câu 6: Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào ?
A Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ (co) và nút nhĩ thất → mạng Puockin → bó His →
Câu 7: Câu nào sau đây không phải là vai trò của chất trung gian hóa học trong truyền
tin qua xinap ?
A Xung thần kinh làn truyền đến chùy xinap làm Ca2+ đi vào trong chùy xinap
B Enzyme có ở màng sau xinap thủy phân axetylcolin thành axetat và colin
C Chất trung gian hóa học đi qua khe xinap làm thay đổi tính thấm của màng trước
xinap và làm xuất hiện lan truyền đi tiếp
D Axetat và colin quay trở lại chùy xinap và được tái tổng hợp lại thành axetylcolin
chứa trong các túi
Câu 8: Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?
Trang 11A Chủ yếu là tiêu hoá nội bào.
B Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào cùng một lúc
C Chủ yếu là tiêu hóa ngoại bào.
D Chỉ tiêu hoá ngoại bào.
Câu 9: Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế
nào
A Có nhiều ống khí B Khí lưu thông hai chiều qua phổi,
C Có nhiều phế nang D Phế quản phân nhánh nhiều.
Câu 10:
Mô tả nào sau đây là đúng về động mạch:
A Động mạch mang máu từ tim đi
B Động mạch chứa máu oxi hóa
C Động mạch có van
D động mạch có thành mỏng hơn so với tĩnh mạch.
Câu 11:
Cơ quan hô hấp nào sau đây chỉ tìm thấy ở động vật hoàn toàn ở nước?
Câu 12:
Huyết áp của một người là 120/70 biểu thị cái gì?
A Áp suất ở tâm thất trái / áp suất ở tâm thất phải.
B Áp suất của động mạch / áp suất của tĩnh mạch.
C Áp suất của động mạch khi tim co / áp suất của động mạch khi tim giãn.
D Áp suất của tâm thất trái / áp suất của tâm nhĩ trái.
Câu 13: Khi tim bị cắt rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng
A Co bóp đẩy máu vào động mạch chủ và động mạch phổi
B Co dãn nhịp nhàng nếu được cung cấp đầy đủ dinh dưỡng, oxi và nhiệt độ thích
hợp
C Co dãn nhịp nhàng với chu kỳ 0,8 giây và 75 chu kỳ trong một phút như tim bình
thường
D Co dãn tự động theo chu kỳ nhờ hệ dẫn truyền tự động
Câu 14: Ở động vật nhai lại, ngăn nào của dạ dày có chức năng giống như dạ dày của
thú ăn thịt và ăn tạp ?
A Dạ lá sách B Dạ múi khế C Dạ tổ ong D Dạ cỏ
Câu 15: Hệ tuần hoàn hở có ở
A Chim bồ câu, vịt, chó, mèo B Ếch đồng, ếch cây, cóc nhà, ếch ương
C Ốc sên, trai, côn trùng, tôm D Cá sấu, rùa, thằn lằn, rắn
Câu 16: Có bao nhiêu ví dụ sau đây thể hiện sự cân bằng của môi trường trong cơ thể
(cân bằng nội môi)?
I Khi áp suất thẩm thấu trong máu tăng cao, thận tăng cường tái hấp thụ nước trả về máu, tăng uống nước
II Ở người, pH máu được duy trì khoảng 7,35 – 7,45 nhờ hoạt động của hệ đệm, phổi
và thận
III Phổi và ruột non đều có diện tích bề mặt rộng
IV Nồng độ glucôzơ trong máu người được duy trì khoảng 0,1%
Câu 17: Động vật nào sau đây có manh tràng phát triển?
Câu 18: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn không tham gia vào sự vận chuyển
khí?
A Cá chép B Ếch đồng C Châu chấu D Giun đất.
Trang 12Câu 19: Động vật ăn cỏ có
A răng hàm nhỏ ít được sử dụng.
B răng cửa lấy thịt ra khỏi xương.
C Răng trước hàm và răng hàm phát triển.
D răng nanh nhọn và dài, cắm vào con mồi và giữ mồi cho chặt.
Câu 20: Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trao đổi khi qua mang chỉ có ở cá xương
B ở lưỡng cư, máu không tham gia vận chuyển khí.
C Lưỡng cư có thể trao đổi khí qua da và phổi.
D Thú là loài động vật trên cạn trao đổi khí hiệu quả nhất.
Câu 21: Ở người bình thường, tâm thất trái của tim
A chỉ bơm máu đi nuôi nửa cơ thể bên trái.
B chứa máu không pha (giàu O2)
C bơm máu đến phổi để trao đổi khí
D bơm máu đi vào động mạch phổi.
Câu 22: Động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hóa?
Câu 24: Động vật nào sau đây có quá trình tiêu hóa sinh học (nhờ vi sinh vật cộng
sinh) diễn ra trong cơ quan tiêu hóa?
Câu 25: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn đơn?
Câu 26: Đặc điểm không đúng ở hệ tiêu hóa của thú ăn thịt:
A Dạ dày to chứa nhiều thức ăn, tiêu hoá cơ học và hóa học
B Manh tràng phát triển, có chứa nhiều vi sinh vật
C Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.
D Ruột ngắn do thức ăn được tiêu hoá và hấp thụ.
Câu 27: Hệ đệm bicacbônat (NaHCO3/Na2CO3) có vai trò nào sau đây ?
A Duy trì cân bằng độ pH của máu
B Duy trì cân băng lượng dường glucose trong máu.
C Duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể.
D Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu.
Câu 28: Cho biết định nghĩa và các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp ở người
1) áp lực của máu tác dụng lên thành mạch được gọi là huyết áp
2) Trong suốt chiều dài của hệ mạch, huyết áp tăng dần từ động mạch đến mao mạch
và tĩnh mạch
3) tim đập nhanh, mạnh thì huyết áp tăng và ngược lại
4) ở người cao tuổi sự đàn hồi mạch máu giảm, huyết áp dễ tăng cao
5) Để giảm huyết áp đối với người huyết áp cao cần có chế độ ăn uống phù hợp, luyện tập thể dục, thể thao đầy đủ, hạn chế căng thẳng.
Trang 13A Thủy tức B Châu chấu C Lươn D Ong.
Câu 31: Loài động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng ống?
Câu 32: Hormone nào sau đây là nhóm hormone ảnh hưởng tới sự sinh trưởng và phát
triển của côn trùng ?
A Tiroxin và glucagon B Ecdixon và juvenin
C Ecdixon và glucagon D Juvenin và tiroxin
Câu 33: Ở cơ thể đực, hormone FSH có tác dụng
A Kích thích tế bào kẽ sản xuất testosteron
B Kích thích tuyến yên tiết LH
C Ức chế sản xuất hornone testosteron
D Kích thích ống sinh tinh sản sinh tinh trùng
Câu 34: Hệ đệm bicabonat có vai trò điều chỉnh
C áp suất thẩm thấu của máu D lượng đường glucose trong máu
Câu 35: Nhóm động vật nào dưới đây có phổi được cấu tạo từ các ống khí với các
mao mạch bao quanh?
Câu 36: Cho các phản xạ sau:
1 Tay chạm phải vật nóng, rụt tay lại
2 Đi nắng, mặt đỏ gay, mồ hôi vã ra
3 Qua ngã tư thấy đèn đỏ vội dừng xe trước vạch kẻ
4 Trời rét, môi tím tái, người run cầm cập và sởi gai ốc
5 Gà con mới nở đi theo mẹ kiếm ăn
6 Sáo, vẹt biết bắt chước tiếng người
Có bao nhiêu phản xạ là phản xạ không điều kiện?
Câu 37: Mỗi chu kì tim hoạt động theo trình tự:
A Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất →pha dãn chung.
B Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất,
C Pha co tâm thất → pha dãn chung →pha co tâm nhĩ.
D Pha co tâm thất → pha co tâm nhì → pha dãn chung.
Câu 38: Những động vật nào sau đây thuộc kiểu phát triển không qua biến thái?
A Châu chấu, ếch, muồi B Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
C Cánh cam, bọ rùa bướm, ruồi D Cá chép, gà, thỏ, khỉ.
Câu 39: Biện pháp nào không sử dụng được để điều khiển số con ở động vật?
A Dùng chất kích thích tổng hợp B Tính ngày trứng rụng.
C Thay đổi các yếu tố môi trường D Nuôi cấy phôi và thụ tinh nhân tạo Câu 40: Khi nói về tập tính của động vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Cơ sở của tập tính là các phản xạ.
B Nhờ tập tính mà động vật thích nghi với môi trường và tồn tại.
C Tập tính học được là chuỗi phản xạ không điều kiện.
D Tập tính của động vật có thể chia làm 2 loại.
Trang 14Giải chi tiết:
Hormone có tác dụng phân giải glicogen thành glucose làm tăng đường huyết là glucagon
Insulin làm giảm đường huyết, chuyển glucose → glycogen tích lũy trong gan
Progesteron là hormone sinh dục do thể vàng tiết ra, kết hợp với estrogen làm biến đổi niêm mạc tử cung
Tiroxin là hormone tuyến giáp có tác dụng trong quá trình trao đổi chất của cơ thể
Chọn B
Câu 2 Chọn D.
Giải chi tiết:
Phổi của chim có hiệu quả trao đổi khí lớn nhất vì có cấu tạo dạng các ống khí
Giải chi tiết:
Sự lên men diễn ra trong điều kiện thiếu oxi khi cây bị ngập úng
Giải chi tiết:
Phát biểu sai là C, chất trung gian hóa học đi tới và gắn vào thụ thể ở màng sau xinap
và làm xuất hiện lan truyền đi tiếp
B sai vì máu ở động mạch phổi nghèo O2
C sai vì động mạch không có van (tĩnh mạch mới có van)
D sai vì thành động mạch dày hơn tĩnh mạch
Chọn A
Trang 15Giải chi tiết:
Khi tim bị cắt rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng nếu được cung cấp
đầy đủ dinh dưỡng, oxi và nhiệt độ thích hợp, đây là tính tự động của tim
Giải chi tiết:
Ý III không phản ánh sự cân bằng nội môi trong cơ thể, phổi và ruột non có diện tích rộng phù hợp với trao đổi chất
Chọn D
Câu 17 Chọn D.
Giải chi tiết:
Động vật có manh tràng phát triển là ngựa vì ngựa có dạ dày đơn cần manh tràng có nhiều VSV giúp tiêu hóa xenlulozo
Chọn D
Câu 18 Chọn C.
Giải chi tiết:
Ở châu chấu, hệ tuần hoàn không vận chuyển khí vì khí được trao đổi qua hệ thống ống khi tới từng tế bào
Chọn C
Câu 19 Chọn C.
Giải chi tiết:
Động vật ăn cỏ có răng hàm và tiền hàm phát triển để nghiền nát cỏ
Chọn C
Câu 20 Chọn C.
Giải chi tiết:
Phát biểu đúng là C
Ý A sai vì trao đổi khí qua mang có ở cá, thân mềm (trai, ốc…)
Ý B sai vì lưỡng cư trao đổi khí qua da và phổi, máu tham gia vận chuyển chất và khí.
Ý D sai vì chim là động vật trên cạn có trao đổi khí hiệu quả nhất.
Chọn C
Câu 21 Chọn B.
Giải chi tiết:
Ở người bình thường tâm thất bơm máu không pha vào động mạch chủ đi nuôi cơ thể
Chọn B
Câu 22 Chọn C.
Giải chi tiết:
Trùng biến hình chưa có cơ quan tiêu hóa, chúng tiêu hóa bằng cách thực bào
Chọn C
Câu 23 Chọn D.
Trang 16Giải chi tiết:
Câu 24 Chọn C.
Giải chi tiết:
Thỏ là thú ăn thực vật, có manh tràng phát triển chứa nhiều VSV giúp tiêu hóa thức ăn
Chọn C
Câu 25 Chọn D.
Giải chi tiết:
Cá có hệ tuần hoàn đơn, ba loài còn lại đều có hệ tuần hoàn kép
Chọn D
Câu 26 Chọn B.
Giải chi tiết:
Phát biểu sai là B, manh tràng ở thú ăn thịt kém phát triển
Chọn B
Câu 27 Chọn A.
Giải chi tiết:
Câu 28 Chọn C.
Giải chi tiết:
Các phát biểu đúng là: 1,3,4,5
Ý (2) sai vì huyết áp giảm dần từ động mạch đến mao mạch và tĩnh mạch
Chọn C
Câu 29 Chọn D.
Giải chi tiết:
Nút xoang nhĩ có khả năng tự phát xung thần kinh sau đó xung thần kinh lan tới các hạch khác của tim
Chọn D
Câu 30 Chọn A.
Giải chi tiết:
Châu chấu và ong trao đổi khí qua hệ thống ống khí, lươn trao đổi khí qua mang
Chọn A
Câu 31 Chọn C.
Giải chi tiết:
Cá mè có hệ thần kinh dạng ống, 3 loài còn lại có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
Chọn C
Câu 32 Chọn B.
Giải chi tiết:
Câu 33 Chọn D.
Giải chi tiết:
FSH là hormone kích thích ống sinh tinh sản sinh tinh trùng
Giải chi tiết:
Phản xạ không điều kiện: là phản xạ sinh ra đã có, không cần phải học tập
Các phản xạ không điều kiện là: 1,2,4,5
Các phản xạ khác đều là PXCDK
Chọn C
Câu 37 Chọn A.
Trang 17Giải chi tiết:
Giải chi tiết:
Phát biểu sai là C, tập tính học được là phản xạ có điều kiện, phải học tập mới có
Chọn C
Trang 18Mức độ 1: Nhận biết - Đề 3 Câu 1: Mức độ tiến hóa của hệ thần kinh ở động vật là
A Chưa có HTK, HTK dạng lưới, HTK dạng chuỗi hạch, HTK dạng ống
B Chưa có HTK, HTK dạng ống, HTK dạng lưới, HTK dạng chuỗi
C Hệ thần kinh (HTK) dạng lưới, chưa có HTK, HTK dạng ống, HTK dạng chuỗi
D HTK dạng lưới, HTK dạng ống, HTK dạng hạch, chưa có HTK
Câu 2: Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế
nào?
C Khí quản dài D Phế quản phân nhánh nhiều.
Câu 3: Nhóm nào dưới đây gồm những động vật có hệ tuần hoàn kín?
A Mực ống, bạch tuộc, chim bồ câu, ếch, giun
B Giun đất, ốc sên, cua, sóc.
C Thủy tức, mực ống, sứa lược, san hô
D Tôm, sán lông, trùng giày, ghẹ.
Câu 4: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng mạnh nhất đến quá trình sinh trưởng và phát
triển của cả động vật và người?
A Nhiệt độ B Ánh sáng C Thức ăn D Nơi ở.
Câu 5: Trong khoang miệng của người, tinh bột được biến đổi thành đường nhờ
enzym?
Câu 6: Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài khoảng?
Câu 7: Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở
A thực quản B dạ dày C ruột non D ruột già.
Câu 8: Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn chỉ thực hiện chức năng vận
chuyển chất dinh dưỡng mà không vận chuyển khí?
Câu 9: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng số loại alen trong
nhiễm sắc thể?
A Đảo đoạn.
B Lặp đoạn.
C Chuyển đoạn trong cùng một nhiễm sắc thể.
D Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể khác nhau.
Câu 10: Có bao nhiêu loài động vật sau đây thực hiện trao đổi khí với môi trường qua
Câu 11: Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn đơn?
A Cá voi B Cá sấu C Cá xương D Ruột khoang Câu 12: Nhóm động vật nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn?
Câu 13: Phát triển nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thực vật?
A Manh tràng kém phát triển B Ruột non ngắn,
C Có răng nanh D Dạ dày một ngăn hoặc bốn ngăn.
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không có ở cá xương?
Trang 19A Trao đổi khí hiệu quả cao.
B Hiện tượng dòng chảy song song ngược chiều.
C Diện tích bề mặt trao đổi khí lớn
D Máu đi từ tim là máu giàu oxi.
Câu 15: Động vật nào sau đây có răng nanh phát triển?
Câu 16: Phát biểu nào sau đây chính xác?
A Trao đổi khí bằng hệ thống ống khí chỉ có ở côn trùng.
B Trong máu của tất cả các loài đều có sắc tố hô hấp.
C Trao đổi khí ở người là hiệu quả nhất trong các nhóm động vật.
D Tế bào máu không thể đi qua các mạch máu.
Câu 17: Cho các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
1 – Huyết áp giảm dần từ động mạch đến mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch
2 – Huyết áp phụ thuộc vào thể tích máu và độ đàn hồi của thành mạch máu
3 – Huyết áp phụ thuộc vào tổng tiết diện mạch máu
4 – Huyết áp ở người trẻ thường cao hơn người già
Câu 18: Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở
Câu 19: Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?
A Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôc – kin →
Các tâm nhĩ, tâm thất co
B Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôc – kin →
Các tâm nhĩ, tâm thất co
C Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Mạng Puôc – kin → Bó his →
Các tâm nhĩ, tâm thất co
D Nút nhĩ thất → Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Bó his → Mạng Puôc – kin →
Các tâm nhĩ, tâm thất co
Câu 20: Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì
A mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ
làm vỡ mạch
B thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao
dễ làm vỡ mạch
C mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp
cao dễ làm vỡ mạch
D mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm
vỡ mạch
Câu 21: Phát biểu không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là
A càng xa tim, huyết áp càng giảm.
B tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.
C sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử
máu với nhau khi vận chuyển
D huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.
Câu 22: Ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch vì
A tổng tiết diện của mao mạch lớn
B số lượng mao mạch lớn hơn.
C mao mạch thường ở xa tim
D áp lực co bóp của tim giảm.
Câu 23: Ở người, cơ quan nào sau có vai trò chủ yếu trong điều hòa áp suất thẩm
thấu?
Trang 20A Thận B Tim C Mạch máu D Phổi.
Câu 24: Châu chấu là động vật có hình thức trao đổi khí qua
Câu 25: Chức năng nào sau đây không thuộc về hệ tuần hoàn?
A Đưa các sản phẩm tổng hợp của tế bào đến nơi cần (hoocmôn, enzim, kháng
thể…)
B Thải các chất cặn bã ra ngoài (khí CO2, ure, các chất độc…)
C Vận chuyển các chất cần thiết từ môi trường ngoài vào tế bào (oxi, chất dinh
dưỡng)
D Đưa các sản phẩm phân hủy trong quá trình dị hóa đến cơ quan bài tiết.
Câu 26:
Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?
A Tiêu hoá trong túi tiêu hóa B Tiêu hoá ngoại bào.
C Tiêu hoá trong ống tiêu hóa D Tiêu hoá nội bào.
Câu 27:
Phân đôi là hình thức sinh sản vô tính có ở
A thủy tức B bọt biển C giun dẹp D giun đất.
Câu 28:
Ở động vật ăn thịt, quá trình tiêu hóa thức ăn ở dạ dày bao gồm
A chỉ có tiêu hóa hóa học B tiêu hóa nội bào và ngoại bào.
C chỉ có tiêu hóa cơ học D tiêu hóa cơ học và hóa học.
Câu 29: Hô hấp hiếu khí có ưu thế hơn so với hô hấp kị khí ở điểm nào?
A Hô hấp hiếu khí tạo ra sản phẩm là CO2 và H2O , cung cấp cho sinh vật khác sống
B Hô hấp hiếu khí xảy ra tại mọi loài sinh vật còn hô hấp kị khí chỉ xảy ra ở một số
loài sinh vật nhất định
C Hô hấp hiếu khí cần O2 còn kị khí không cần O2
D Hô hấp hiếu khí tích lũy được nhiều năng lượng hơn so với hô hấp kị khí.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cảm ứng ở động vật?
A Các hình thức cảm ứng của động vật đều là phản xạ.
B Các phản xạ ở động vật có hệ thần kinh dạng ống là các phản xạ không điều kiện
và có điều kiện
C Động vật đơn bào phản ứng lại kích thích bằng chuyển đọng của cơ thể hoặc co rút
của chất nguyên sinh
D Cảm ứng giúp động vật tồn tại và phát triển.
Câu 31: Cho các phát biểu sau.
(1)Những động vật phát triển qua biến thái không hoàn toàn phải qua nhiều lần lột xác.(2)Vòng đời của bướm lần lượt trải qua các giai đoạn: trứng, sâu bướm, nhộng, bướm trưởng thành
(3)Phát triển của ếch thuộc kiểu hình biến thái hoàn toàn
(4)Hai hoocmon chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của côn trùng là ecdixon và juvenin
Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về sinh trưởng và phát triển ở động vật?
Câu 32: Nếu một người có nhịp tim là 50 lần/phút thì mỗi chu kì tim kéo dài bao
nhiêu?
A 1,0 giây B 0,8 giây C 1,2 giây D 0,75 giây.
Câu 33: Hệ thần kinh dạng ống gặp ở những nhóm động vật nào sau đây?
A Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
B Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú,thân mềm.
Trang 21C Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giáp xát
D Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.
Câu 34: Nồng độ progesteron và estrogen cao có tác dụng gì?
A Kích thích tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH.
B Gây ức chế ngược lên tuyến yên làm tăng tiết GnRH, FSH và LH.
C Ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm ức chế tiết GnRH, FSH, LH.
D Ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH, LH Câu 35: Sự tiêu hóa prôtêin bắt đầu từ
Câu 36: Hãy tưởng tượng bạn đang thưởng thức một bữa ăn có các chất dinh dưỡng
sau đây Chất nào không được tiêu hóa khi hấp thụ?
A Prôtêin B Pôlisaccarit C Axit nuclêic D Axit amin.
Câu 37: Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng ?
A Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ thấp xuống, nắp mang mở
B Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng cao lên, nắp mang đóng
C Cửa miệng mở ra, thềm miệng hạ thấp xuống, nắp mang đóng.
D Cửa miệng mở ra, thềm miệng nâng cao lên, nắp mang mở.
Câu 38: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng trình tự các pha trong chu kì hoạt động của
tim?
A Pha co tâm thất → Pha co tâm nhĩ → Pha dãn chung.
B Pha dãn chung →Pha co tâm nhĩ → Pha co tâm thất,
C Pha dãn chung → Pha co tâm thất → Pha co tâm nhĩ.
D Pha co tâm nhĩ → Pha co tâm thất → Pha dãn chung.
Câu 39: Áp suất thẩm thấu của máu được duy trì ổn định chủ yếu nhờ vai trò của cơ
quan nào sau đây
A Tuyến ruột và tuyến tuỵ B Gan và thận
Câu 40: ở động vật nhai lại, ngăn nào của dạ dày có chức năng giống như dạ dày của
thú ăn thịt và ăn tạp?
Câu 41: Bóng đen ập xuống lặp lại nhiều lần mà không có nguy hiểm nào, gả con
không chạy đi ẩn nấp nữa là kiểu học tập
Câu 42: Sự tiêu hóa ở dạ dày múi khế diễn ra như thế nào?
A Tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ.
B Hấp thụ bớt nước trong thức ăn
C Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật tiết ea enzim tiêu hóa
xellulozo
D Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại
Câu 43: Các bộ phận của hệ tuần hoàn?
A Dịch tuần hoàn(máu hoặc máu- nước mô)
B Hệ thống mạch máu
C Tim
D Cả A, B và C
Câu 44: ở động vật có những hình thức tiêu hóa nào?
A Tiêu hóa nội bào B Tiêu hóa ngoại bào
Câu 45: Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tim?
A Lưỡng cư, bò sát, chim B Lưỡng cư, thú
Trang 22C Bò sát(trừ cá sấu), chim, thú D Cá xương, chim, thú
Câu 46: Ở nữ giới, hoocmon nào kích thích nang trứng phát triển và tiết estrogen?
Câu 47: Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi nói về thú ăn thịt?
A Thú ăn thịt hầu như không nhai thức ăn.
B Chúng dùng răng cắt, xé nhỏ thức ăn và nuốt.
C Chúng có dạ dày kép lớn.
D Thức ăn được tiêu hóa hóa học nhờ pepsin trong dạ dày
Câu 48: Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào?
(1) Lực co tim (2) Khối lượng máu (3) Nhịp tim
(3) Số lượng hồng cầu (5) Độ quánh của máu (6) Sự đàn hồi của mạch máu
Số đáp án đúng là:
Câu 49: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?
A Trai sông B Chim bồ câu C Ốc sên D Châu chấu.
Câu 50: Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường
diễn ra ở mang?
Trang 23Giải chi tiết:
Mức độ tiến hóa của hệ thần kinh ở động vật là: Chưa có HTK (động vật đơn bào), HTK dạng lưới ( Ruột khoang : Thủy tức…), HTK dạng chuỗi hạch (Côn trùng, thân mềm), HTK dạng ống (Chim, Thú, Bò sát)
Chọn A
Câu 2 Chọn B.
Giải chi tiết:
Phổi chim có nhiều ống khí
Giải chi tiết:
Côn trùng hô hấp bằng hệ thống ống khí, các ống khí dẫn khí trao đổi khí trực tiếp với các tế bào, hệ tuần hoàn không vận chuyển khí
Chọn B
Câu 9 Chọn D.
Giải chi tiết:
Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể không tương đồng sẽ làm tăng số loại alen
Chọn D
Câu 10 Chọn D.
Giải chi tiết:
Trai sông và tôm hô hấp bằng mang Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể diễn ra ở động vật đơn bào và đa bào bậc thấp (giun tròn, giun dẹp, giun đốt và ruột khoang)
Có 3 loài (1), (4), (5)
Chọn D.
Câu 11 Chọn C.
Giải chi tiết:
Cá voi thuộc lớp thú, cá sấu thuộc lớp bò sát có hệ tuần hoàn kép
Ngành ruột khoang chưa có hệ tuần hoàn