Câu 164: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen alen tương tác theo kiểu trội hoàn toàn, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở hai giới với tần [r]
Trang 2L ỜI NÓI ĐẦU
Còn 54 NGÀY nữa các bạn phải đối mặt với kì thi THPT quốc gia 2018 Càng gần đến ngày cuối cùng của cuộc đua này, ngoài việc các bạn rèn luyện đề các
trường do nhóm admin Sinh học Bookgol tổng hợp được chia sẻ trực tiếp trên
Group và FanPage Sinh học Bookgol thì việc ôn lại các dạng bài tập, chuyên
đề còn “hổng” trong lúc làm đề cũng rất cần thiết Nhằm phục vụ việc ôn tập lại
một phần chuyên đề cho các bạn, admin Hàn Đặng Phương Nam đã sưu tầm và biên soạn gửi tới các bạn chuyên đề “Liên kết gen và hoán vị gen” Một trong những phần khó ở trong đề thi.
- Xin gửi lời cảm ơn tới các bạn đã kiểm soát lại lỗi cũng như phản biện chuyên
đề giúp cho nhóm hoàn thiện nhanh hơn:
Tuyết Tinh Linh
Bookgol hoặc các admin của nhóm.
- Chúc các bạn học tốt và có kết quả kì thi THPT Quốc gia đạt được như mong muốn.
Xin chân thành cảm ơn.
Links Group: https://www.facebook.com/groups/SinhhocBookGol/
Links FanPage: https://www.facebook.com/toiyeusinhhoc
Trang 3PH ẦN ĐỀ BÀI
LÝ THUYẾT LIÊN KẾT GEN HOÁN VỊ GEN
Câu 1:Nhận định nào sau đây không đúng về hoán vị gen:
A.Các gen phân bố ở vị trí xa nhau trên 1 NST dễ xảy ra hoán vị gen
B.Hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới cái mà không xảy ra ở giới đực
C.Tần số hoán vị gen dao động từ 0% 50%
D.Hoán vị gen làm xuất hiện các biến dị tổ hợp
Câu 2:Nhận định nào sau đây về liên kết gen là không đúng?
A.Liên kết gen đảm bảo sự di truyền ổn định của nhóm tính trạng
B.Liên kết gen là hiện tượng di truyền phổ biến, vì số lượng NST ít mà số gen rất lớn
C.Các gen càng nằm ở vị trí gần nhau trên một NST thì liên kết càng bền vững
D.Di truyền liên kết gen không làm xuất hiện biến dị tổ hợp
Câu 3:Khi nói về liên kết gen, nhận định nào sau đây không đúng ?
A.Số nhóm gen liên kết của mỗi loài bằng số lượng NST trong bộ NST đơn bội của loài
B.Các gen phân bố xa nhau trên càng một NST, tần số hoán vị gen càng lớn
C.Hoán vị gen làm tăng biến dị tổ hợp, liên kết gen hạn chế biến dị tổ hợp
D.Các gen trên cùng một NST luôn di truyền cùng nhau
Câu 4:Cho một số phát biểu về hoán vị gen như sau:
(1) Tần số hoán vị có thể bằng 50%
(2) Để xác định tần số hoán vị gen người ta chỉ có thể dùng phép lai phân tích
(3) Tỷ lệ giao tử mang gen hoán vị luôn lớn hơn hoặc bằng 25%
(4) Tần số hoán vị bằng tổng tỷ lệ các giao tử mang gen hoán vị
Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là?
Câu 5:Bảng sau cho biết một số thông tin về hoạt động của nhiễm sắc thể trong tế bào lưỡng bội của mộtloài động vật:
1 Hai cromatit khác nhau trong cặp NST tương đồng
2 Hai đoạn của hai NST khác nhau đổi chỗ cho nhau b) Tiếp hợp
3 Một đoạn NST này gắn vào đoạn NST khác c) Chuyển đoạn không tương hỗ
4 Hai đoạn của hai cromatit trong cặp NST tương đồng
đổi chỗ cho nhau d) Chuyển đoạn tương hỗ
A. 1 – b; 2 – d; 3 – c; 4 – a B.1 – b; 2 – a; 3 – c; 4 – d
C. 1 – a; 2 – d; 3 – b; 4 – a D. 1 – b; 2 – c; 3 – d; 4 – a
Câu 6:Khi nói về hoán vị gen những phát biểu nào sau đây là chính xác?
(1) Hoán vị gen là hiện tượng di truyền trong nhân chủ yếu của sinh vật
(2) Tần số hoán vị gen tỷ lệ nghịch với khoáng cách tương đối của các gen trên 1 NST
(3) Tần số hoán vị gen tỷ lệ thuận với khoáng cách tương đối của các gen trên 1 NST
Trang 4(4) Hoán vị gen làm tăng tần số xuất hiện của biến dị tổ hợp cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa và chọngiống.
(5) Hoán vị gen đảm bảo tính ổn định cho loài qua nhiều thế hệ
(6) Tần số hoán vị gen 0% f 50%
A.(1), (3), (4) B.(2), (3), (5) C.(3), (4), (6) D.(1), (5), (6)
Câu 7:Vì sao các gen liên kết với nhau:
A.Vì chúng nằm trên cùng 1 chiếc NST B.Vì các tính trạng do chúng quy định cùng biểu hiện
C.Vì chúng cùng ở cặp NST tương đồng D.Vì chúng có locus giống nhau
Câu 8:Bản đồ di truyền có vai trò gì trong công tác giống?
A.Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng có giá trị kinh tế
B.Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng cần loại bỏ
C.Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng không có giá trị kinh tế
D.Rút ngắn thời gian chọn cặp giao phối, do đó rút ngắn thời gian tạo giống
Câu 9:Hoán vị gen có vai trò:
(1) Hạn chế xuất hiện các biến dị tổ hợp (2) Tạo điều kiện cho các gen tốt tổ hợp lại với nhau.(3) Sử dụng để lập bản đồ di truyền (4) Làm thay đổi cấu trúc NST
Số phương án đúng là?
Câu 10:Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sự di truyền liên kết?
A.Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài tương ứng với số NST trong bộ NST lưỡng bội của loài đó
B.Liên kết hoàn toàn tạo điều kiện cho các gen quý có dịp tổ hợp lại với nhau
C.Các gen trên cùng một NST phân li cùng nhau và làm thành nhóm gen liên kết
D.Liên kết gen hoàn toàn làm tăng biến dị tổ hợp
Câu 11:Cho các nhận định về quy luật di truyền liên kết như sau:
(1) Các gen nằm trên 1 NST thường di truyền cùng nhau Các gen thường di truyền cùng nhau đượcgọi là liên kết với nhau
(2) Số nhóm gen liên kết của một loài thường bằng số lượng NST trong bộ NST đơn bội
(3) Các gen trên cùng một NST không phải lúc nào cũng di truyền cùng nhau
(4) Trong công tác giống, có thể dùng đột biến chuyển đoạn để chuyển những gen có lợi vào cùngNST
(5) Tần số hoán vị gen được tính bằng tỷ lệ phần trăm số cá thể có tái tổ hợp gen
(6) Ở một số loài, trao đổi chéo chỉ xảy ra ở một giới
(7) Khoảng cách tương đối giữa 2 gen trên bản đồ di truyền tỷ lệ nghịch với tần số hoán vị gen
Số nhận định sai là?
Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(1) Số nhóm gen liên kết tương ứng với số nhóm tính trạng di truyền liên kết
(2) Tần số hoán vị gen phản ánh khoảng cách tương đối giữa hai gen trên nhiễm sắc thể theo tươngquan nghịch
(3) Liên kết gen và hoán vị gen đều làm tăng số biến dị tổ hợp
(4) Tần số hoán vị giữa 2 gen luôn nhỏ hơn 50% cho dù giữa hai gen có xảy ra bao nhiêu trao đổichéo
Trang 5Số phát biểu đúng là?
Câu 13:Cho một số phát biểu về hoán vị gen như sau:
(1) Tần số hoán vị có thể bằng 50%
(2) Để xác định tần số hoán vị gen người ta chỉ có thể dùng phép lai phân tích
(3) Tỷ lệ giao tử mang gen hoán vị luôn lớn hơn hoặc bằng 25%
(4) Tần số hoán vị bằng tổng tỷ lệ các giao tử mang gen hoán vị
Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là
Câu 14:Cho một số phát biểu về hoán vị gen như sau:
(1) Tần số hoán vị có thể bằng 50%
(2) Để xác định tần số hoán vị gen người ta chỉ có thể dùng phép lai phân tích
(3) Tỷ lệ giao tử mang gen hoán vị luôn lớn hơn hoặc bằng 25%
(4) Tần số hoán vị bằng tổng tỷ lệ các giao tử mang gen hoán vị
Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là?
Câu 15:Cho các kết luận sau:
(1) Liên kết gen làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp
(2) Các cặp gen càng nằm ở vị trí gần nhau thì tần số hoán vị gen càng cao
(3) Số lượng gen nhiều hơn số lượng nhiễm sắc thể nên liên kết gen là phổ biến
(4) Hai cặp gen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì không liên kết với nhau
(5) Số nhóm liên kết luôn bằng số nhiễm sắc thể đơn có trong tế bào sinh dưỡng
Số kết luận đúng là:
Câu 16:Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự
A.Trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I
B.Trao đổi chéo giữa 2 crômatit “không chị em” trong cặp NST tương đồng ở kì đầu giảm phân I
C.Tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu của giảm phân I
D.Tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I
Câu 17:Hoán vị gen có vai trò:
(1) Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp (2) Tạo điều kiện cho các gen tốt tổ hợp lại với nhau.(3) Sử dụng để lập bản đồ di truyền (4) Làm thay đổi cấu trúc NST
Phương án đúng
A.(1), (2), (4) B.(2), (3), (4) C.(1), (2), (3) D.(1), (3), (4)
Câu 18:Quy luật di truyền làm hạn chế biến dị tổ hợp là:
A.Hoán vị gen B.Tương tác gen C.Phân li độc lập D.Liên kết gen
Câu 19:Cho hai cây lưỡng bội dị hợp về hai cặp gen có kiểu gen khác nhau giao phấn với nhau Biết rằngcác gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể, hoán vị gen ở quá trình sinh noãn và sinh hạt phấn giống nhau Dựđoán kết quả nào ở đời con sau đây là đúng?
A.Có 4 loại kiểu hình với tỷ lệ bằng nhau
B.Có hai loại kiểu gen đồng hợp tử trội
C.Có 4 loại kiểu gen đồng hợp về hai cặp gen với tỷ lệ bằng nhau
Trang 6D.Kiểu hình trội về hai tính trạng luôn chiếm tỷ lệ nhỏ nhất.
Câu 20:Phát biểu nào sau đây là đúng về bản đồ di truyền?
A.Khoảng cách giữa các gen được tính bằng khoảng cách từ gen đó đến tâm động
B.Bản đồ di truyền là sơ đồ về trình tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử ARN
C.Bản đồ di truyền là sơ đồ về trình tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử ADN
D.Bản đồ di truyền là sơ đồ phân bố các gen trên nhiễm sắc thể của một loài
Câu 21:Khi nói về liên kết gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Ở tất cả các loài động vật, liên kết gen chỉ có giới đực mà không có ở giới cái
B.Liên kết gen luôn làm tăng biến dị tổ hợp
C.Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể luôn di truyền cùng nhau
D.Số nhóm gen liên kết của một loài thường bằng số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể đơn bộicủa loài đó
Câu 22:Hiện tượng liên kết gen có ý nghĩa?
A.Làm tăng khả năng xuất hiện biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới
B.Hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp, tạo điều kiện cho các gen quý trên hai nhiễm sắc thể tươngđồng có điều kiện tái tổ hợp và di truyền cùng nhau
C.Hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp, đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm gen quý
D.Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống
Câu 23:Nhà bác học Thomas Morgan đã phát hiện qui luật di truyền nào sau đây?
A.Qui luật di truyền liên kết gen và qui luật di truyền liên kết giới tính
B.Qui luật di truyền liên kết giới tính
C.Qui luật di truyền liên kết gen
D.Qui luật di truyền qua tế bào chất
Câu 24:Nguyên tắc nào sau đây được sử dụng vào việc lập bản đồ gen?
A.Căn cứ vào kết quả lai phân tích cá thể mang kiểu hình trội
B.Dựa vào hiện tượng phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân
C.Dựa vào đột biến chuyển đoạn để suy ra vị trí của gen trên nhiễm sắc thể
D.Dựa vào tần số hoán vị gen để suy ra vị trí tương đối của các gen trên nhiễm sắc thể
Câu 25:Phát biểu nào sau đây là đúng về bản đồ di truyền?
A.Khoảng cách giữa các gen được tính bằng khoảng cách từ gen đó đến tâm động
B.Bản đồ di truyền là sơ đồ về trình tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử ADN
C.Bản đồ di truyền cho ta biết tương quan trội, lặn của các gen
D.Bản đồ di truyền là sơ đồ phân bố các gen trên nhiễm sắc thể của một loài
Câu 26:Hiện tượng di truyền liên kết có những vai trò nào sau đây?
(1) Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp
(2) Tạo điều kiện cho các gen tốt tổ hợp lại với nhau
(3) Sử dụng để lập bản đồ di truyền
(4) Đảm bảo di truyền bền vững của nhóm gen liên kết
(5) Tạo điều kiện cho các tính trạng tốt ứng với các gen trong nhóm liên kết đi kèm với nhau
(6) Làm thay đổi cấu trúc NST về số lượng, thành phần các nhóm gen liên kết
Phương án đúng là:
A.(1), (2), (3) B.(4), (5) C.(1), (2), (3), (4), (5) D.(1), (2), (3), (4), (5), (6)
Trang 7Câu 27:Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Cho (P) thuầnchủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản Cho một số nhận định về điều khác biệt giữa quy luậtphân li độc lập và quy luật liên kết gen hoàn toàn như sau:
(1) Tỷ lệ kiểu hình của F1
(2) tỷ lệ kiểu hình và tỷ lệ kiểu gen ở F2
(3) tỷ lệ kiểu hình đối với một cặp tính trạng ở đời F2
(4) số lượng các biến dị tổ hợp ở F2
Trong các nhận định trên, nhận định đúng là:
A.(1), (3) và (4) B.(2) và (3) C.(2) và (4) D.(1), (2), (3) và (4)
Câu 28:Để xác định tần số hoán vị gen, người ta thường làm như thế nào?
A.Phân tích di truyền giống lai B.Tiến hành tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết
C.Lai phân tích D. Lai thuận nghịch
Câu 29:Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét gen A có 2 alen, gen B có 2 alen, chúng nằm trên nhiễm sắcthường, trong đó các alen của mỗi gen là sản phẩm đột biến gen của nhau Thể đột biến có nhiều loại kiểugen nhất khi?
A.2 gen cùng đột biến trội và xảy ra hoán vị gen
B.Gen này đột biến trội, gen kia đột biến lặn và xảy ra hoán vị gen
C.2 gen cùng đột biến trội và phân ly độc lập
D.2 gen cùng đột biến lặn và phân ly độc lập
Câu 30:Hiện tượng di truyền liên kết gen hoàn toàn không có ý nghĩa?
A.Hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp
B.Lập bản đồ di truyền
C.Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng
D. Giúp duy trì sự di truyền ổn định của các nhóm tính trạng tốt do các gen di truyền liên kết hoàn toànquy định
Câu 31:Tiến hành lai giữa 2 cơ thể bố mẹ mang 2 cặp gen nằm trên cùng một cặp NST thường và mỗi genquy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Cho các nhận xét sau:
(1) Tỷ lệ 1:2:1 chứng tỏ có hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn ở hai giới
(2) Hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn chỉ làm xuất hiện tối đa là 3 kiểu hình khác nhau
(3) Nếu tần số hoán vị gen nhỏ hơn 50% thì không thể xuất hiện tỷ lệ kiểu hình 9:3:3:1
(4) Hiện tượng hoán vị gen có thể cho kết quả phân li kiểu hình giống với trường hợp liên kết gen hoàntoàn
(5) Phép lai thuận có thể cho tỷ lệ kiểu hình khác phép lai nghịch
Những nhận xét sai là:
A.(2), (1) B.(1), (5) C.(1), (2), (3) D.(1)
Câu 32:Ở một loài động vật, khi cho lai 2 nòi thuần chủng thân xám, cánh dài và thân đen, cánh ngắn thì ở
F1nhận được toàn thân xám, cánh dài Khi cho lai giữa con đực và con cái F1thì ở F2 thu được tỷ lệ phântính: 3 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh ngắn Biết rằng các gen nằm trên NST thường Trong các phátbiểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Thân xám trội hoàn toàn so với thân đen, cánh dài trội hoàn toàn so với cánh ngắn
(2) F1có kiểu gen dị hợp
(3) Tỷ lệ phân li kiểu gen ở F2là 1:2:1
(4) Lai phân tích F1đời con có tỷ lệ kiểu hình là 1:1
Trang 8(5) Chỉ có thể giải thích là do các gen quy định các tính trạng nằm trên cùng 1 NST và liên kết hoàntoàn với nhau.
Câu 33:Hiện tượng di truyền nào sau đây làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật?
A.Liên kết gen B.Tương tác gen C.Hoán vị gen D.Phân li độc lập
Câu 34:Trong phép lai phân tích điều nào sau đây là không đúng về quy luật hoán vị gen?
A.Tần số hoán vị gen được tính bằng tỷ lệ phần trăm số cá thể có tái tổ hợp gen
B.Tần số hoán vị gen được tính bằng tỷ lệ phần trăm số cá thể có kiểu hình khác bố mẹ
C.Tần số hoán vị giữa 2 gen không bao giờ vượt quá 50%
D.Hai gen nằm càng gần nhau thì tần số trao đổi chéo càng thấp
Câu 35:Cho cây hoa đỏ quả tròn tự thụ phấn, người ta thu được đời con có tỷ lệ kiểu hình phân li: 510 câyhoa đỏ, quả tròn : 240 cây hoa đỏ, quả dài : 242 cây hoa trắng, quả tròn : 10 cây hoa trắng, quả dài Từ kếtquả của phép lai này, kết luận nào được rút ra ở thế hệ P là đúng?
A.Hai gen quy định tính trạng phân li độc lập với nhau
B.Alen qui định màu hoa đỏ và alen qui định quả tròn liên kết hoàn toàn với nhau
C.Alen qui định màu hoa đỏ và alen qui định quả tròn liên kết không hoàn toàn
D.Alen qui định màu hoa đỏ và alen qui định quả dài cùng thuộc 1 NST
Câu 36:Lai ruồi giấm cái thuần chủng mắt trắng, thân nâu với ruồi đực thuần chủng mắt đỏ, thân đen,người ta thu được F1tất cả đều có mắt đỏ, thân nâu Cho các ruồi F1giao phối ngẫu nhiên với nhau thu đượcđời F2với tỷ lệ phân li kiểu hình như sau: 860 ruồi mắt đỏ, thân nâu : 428 ruồi mắt trắng, thân nâu : 434 ruồimắt đỏ thân đen Điều giải thích nào dưới đây về kết quả của phép lai trên là đúng?
A.Gen quy định màu mắt và gen quy định màu thân liên kết hoàn toàn với nhau
B.Gen quy định màu mắt và gen quy định màu thân liên kết không hoàn toàn với nhau
C. Gen quy định màu mắt và gen quy định màu thân liên kết không hoàn toàn với nhau; tần số hoán vịgen giữa hai gen là 10%
D. Gen quy định màu mắt và gen quy định màu thân liên kết với nhau và không thể tính được chính xáctần số hoán vị gen giữa hai gen này
Câu 37:Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn, cấu trúc NST không thay đổi sau giảmphân Người ta cho lai 2 cơ thể bố mẹ (P) đều có 2 cặp gen dị hợp trên cùng một cặp NST tương đồng Theo
lý thuyết, trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?
(1) Nếu P đều có kiểu gen dị hợp tử đều thì đời con có kiểu hình khác P chiếm 25%
(2) Nếu P đều có kiểu gen dị hợp tử chéo thì đời con có tỷ lệ kiểu hình 1:2:1
(3) Nếu P đều có kiểu gen dị hợp tử chéo thì đời con có kiểu hình giống P chiếm 50%
(4) Nếu kiểu gen của P khác nhau thì đời con có tỷ lệ kiểu hình lặn 2 tính trạng chiếm 25%
Câu 38:Cho F1tự thụ phấn, F2 thu được tỷ lệ kiểu hình là: 65% hoa trắng, lá dài : 15% hoa tím, lá ngắn :10% hoa trắng, lá ngắn : 10% hoa tím, lá dài Biết một gen quy định một tính trạng, các gen trội hoàn toàn.Nhận định nào sau đây là đúng?
Trang 9D.Kiểu gen F1là Ab
aBvà hoán vị gen ở 1 cây với tần số 20%.
Câu 39:Ở một loài thực vật, hai cặp alen A, a và B, b qui định 2 cặp tính trạng tương phản, giá trị thích nghicủa các alen đều như nhau Khi cho các cây Ptckhác nhau giao phấn thu được F1 Cho F1giao phấn, được F2.Nếu kiểu hình lặn (do kiểu gen aabb ) ở F2chiếm 3,7% thì kết luận nào sau đây là đúng?
A.Trong giảm phân, hai cặp gen phân li độc lập ở các tế bào mẹ tiểu bào tử và liên kết hoàn toàn ở tế bào
A. AaBbDd B. ABDd
AbDd
ABDabd .
Câu 41:Ở một loài thực vật alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen Bquy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Cho giao phối 2 cây thuần chủng cùng loài(P) khác nhau về hai cặp tính trạng, tương phản thu được F1 gồm toàn cây thân cao, quả tròn Cho F1 tự thụphấn thu được F2gồm 4 kiểu hình, trong đó 50,16% cây thân cao, quả tròn Biết rằng trong quá trình giảmphân hình thành giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số bằng nhau Kiểu gen và tần sốhoán vị gen của F1là:
aB aB, hoán vị gen ở cả hai bên với f 20%
Câu 43:Ở một loài thực vật, alen A quy định quả tròn, alen a quy định quả bầu dục; alen B quy định quảngọt, alen b quy định quả chua; alen D quy định quả có vị thơm, alen d quy định quả không có vị thơm Khicho hai cây (P) có cùng kiểu gen giao phấn với nhau thu được F1có tỷ lệ phân li kiểu hình là: 540 cây có quảtròn, ngọt, có vị thơm : 180 cây có quả tròn, ngọt, không có vị thơm : 180 cây có quả bầu dục, chua, có vịthơm : 60 cây có quả bầu dục, chua, không có vị thơm Biết các gen đều nằm trên NST thường và không cóđột biến xảy ra, kiểu gen của cây P là?
A. AbDd
ABDd
ABDabd .
Câu 44:Cho 2 cây P đều dị hợp về 2 cặp gen lai với nhau thu được F1 có 600 cây, trong đó có 90 cây cókiểu hình mang 2 tính lặn Kết luận đúng là
Trang 10A.Một trong 2 cây P có hoán vị gen với tần số 30% và cây P còn lại liên kết gen hoàn toàn.
B.Một trong 2 cây P xảy ra hoán vị gen với tần số 40%, cây P còn lại liên kết hoàn toàn
C.Hai cây P đều xảy ra hoán vị gen với tần số bất kì
D.Hai cây P đều liên kết hoàn toàn
Câu 45:Ở cà chua thân cao, quả đỏ là là trội hoàn toàn so với thân thấp, quả vàng, lai các cây cà chua thâncao, quả đỏ với nhau, đời lai thu được 21 cây cao, quả vàng : 40 cây cao, quả đỏ : 20 cây thấp, quả đỏ Kiểugen của bố mẹ?
Câu 46:Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao, gen a qui định thân thấp; gen B qui định quả tròn, gen
b qui định quả dài Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Lai phân tích cây thâncao, quả tròn thu được F1: 35% cây thân cao, quả dài : 35% cây thân thấp, quả tròn : 15% cây thân cao, quảtròn : 15% cây thân thấp, quả dài Kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là?
Câu 47:Khi cho P thuần chủng khác nhau về các cặp tính trạng tương phản giao phấn với nhau thu được F1
gồm toàn cây thân cao, hoa tím Cho F1lai với cây thứ 1 thu được đời con có tỷ lệ kiểu hình là 1 thân cao,hoa tím : 1 thân thấp, hoa trắng Cho cây F1 lai với cây thứ 2 thu được đời con có tỷ lệ kiểu hình 3:1 Biếtrằng A: thân cao, a: thân thấp; B: hoa tím, b: hoa trắng Kiểu gen của cây F1, cây thứ 1 và cây thứ 2 lần lượtlà:
860 cây thân thấp, hoa đỏ Kiểu gen của cây M có thể là?
A. AaBbDd B. AaBd
AbDd
ABDd
AbDd
BdAa
bD.
Câu 50:Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn, cấu trúc NST không thay đổi sau giảmphân Người ta cho lai hai cơ thể bố mẹ (P) đều có hai cặp gen dị hợp trên cùng một cặp NST tương đồngvới nhau Theo lý thuyết, trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Nếu P đều có kiểu gen dị hợp tử đều thì đời con có kiểu hình khác P chiếm 25%
(2) Nếu P đều có kiểu gen dị hợp tử chéo thì đời con có tỷ lệ kiểu hình 1:2:1
Trang 11(3) Nếu P đều có kiểu gen dị hợp tử chéo thì đời con có kiểu hình giống P chiếm 50%.
(4) Nếu kiểu gen của P khác nhau thì đời con có tỷ lệ kiểu hình lặn hai tính trạng chiếm 25%
Câu 51:Một cơ thể thực vật dị hợp tử 3 cặp gen Aa, Bb, Dd khi giảm phân đã tạo ra 8 loại giao tử với sốlượng như nhau: ABD = 20 , aBD =180 , ABd = 20 , aBd =180 , AbD=180 , abD = 20 , Abd =180 , abd = 20 Biết rằng các gen đều nằm trên thường Kiểu gen và tần số hoán vị gen của cơ thể thực vật trên là:
Câu 53:Cây Lanh là giống cây lấy sợi nổi tiếng ở châu Á, locus chi phối màu sắc hoa có 2 alen trong đó Aquy định hoa đỏ là trội so với a quy định hoa trắng Hai locus khác mỗi locus 2 alen là B, b và D, d cùng chiphối chiều cao cây Tiến hành lai phân tích cây dị hợp cả 3 locus được đời con 71 cây cao, hoa đỏ : 179 câycao, hoa trắng : 321 cây thấp, hoa trắng : 428 cây thấp, hoa đỏ Kiểu gen của cây đem lai phân tích là?
A. ABDd
AbDd
BdAa
bD D. AaBbDd.
Câu 54:Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn Tần số hoán vị genbằng tỷ lệ số cá thể con có kiểu hình giống bố mẹ trong tổng số các cá thể con được tạo thành Phép lai nàosau đây phù hợp với nhận định trên?
Trang 12A aab
A. AaBd
AdBb
ABDd
ADBb
ad .
XÁC ĐỊNH SỐ LOẠI GIAO TỬ ĐƯỢC SINH RA
Câu 59:Một tế bào sinh tinh có kiểu gen ABX YD
ab giảm phân bình thường, dự đoán nào sau đây đúng?
A.Nếu có hoán vị gen xảy ra sẽ tạo ra tối đa 8 loại giao tử
B.Nếu không xảy ra hoán vị gen thì sẽ tạo ra 4 loại giao tử có tỷ lệ bằng nhau
C.Nếu có hoán vị gen giữa A và a sẽ tạo ra 4 loại giao tử với tỷ lệ khác nhau
D.Nếu có hoán vị gen giữa B và b sẽ tạo ra 4 loại giao tử với tỷ lệ bằng nhau
Câu 60:Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai: AaBbDE AaBbDe
de dE
♂ ♀ Giả sử trong quá trình giảmphân của cơ thể đực, ở một số tế bào,cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, các sựkiện khác đều diễn ra bình thường, cơ thể cái giảm phân bình thường Cả hai bên đều xảy ra hoán vị gen vớitần số bằng nhau Theo lý thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thểtạo ra tối đa bao nhiêu hợp tử thừa NST?
Câu 61:Một cơ thể đực của một loài lưỡng bội có kiểu gen AaBbDd giảm phân hình thành giao tử Biếtrằng giảm phân diễn ra bình thường và có xảy ra trao đổi chéo với tần số 30% Theo lý thuyết, số lượng tếbào sinh dục chín tối thiểu tham ra giảm phân để tạo ra tất cả các loại giao tử ở cơ thể có kiểu gen trên là?
Câu 62:Xét hai cặp NST thường có kí hiệu gen AB Df
ab dF Biết rằng trong quá trình giảm phân hình thành
giao tử đã xảy ra sự hoán vị gen giữa A và a, giữa f và F Nếu tần số hoán vị gen giữa A và a là 10% ; tần sốhoán vị gen giữa f và F là 20% Thì loại giao tử ab DF có tỷ lệ bao nhiêu ?
Câu 63:Ở một loài chỉ xét hai cặp NST A,a ; B, b , khi theo dõi 1000 tế bào sinh tinh trong điều kiện thínghiệm phát hiện thấy có 100 tế bào chỉ hoán vị gen ở cặp Aa, 200 tế bào chỉ hoán vị gen ở cặp Bb và 50 tếbào xảy ra hoán vị gen ở cả hai cặp Aa và Bb Tính theo lý thuyết số lượng giao tử không xảy ra hoán vị genlà?
Trang 13Câu 65:Một cơ thể có kiểu gen ABD
abd có khoảng cách giữa A và B là 18 cM, giữa B và D là 20 cM Tỷ lệ
giao tử ABd là :
Câu 66:Cho 3000 tế bào sinh hạt phấn có kiểu gen Rq
rQ Nếu tần số hoán vị gen của loài bằng 20% thì số tếbào tham gia giảm phân không xảy ra hoán vị trong số tế bào nói trên là?
Câu 67:Một loài động vật có 2n = 8 NST (mỗi cặp NST gồm một chiếc có nguồn gốc từ bố và một chiếc cónguồn gốc từ mẹ) Nếu trong quá trình giảm phân tạo tinh trùng có 32% số tế bào xảy ra trao đổi chéo tạimột điểm ở cặp NST số 1; 40% số tế bào khác xảy ra trao đổi chéo tại một điểm ở cặp NST số 3; cặp NST số
2 và số 4 không có trao đổi chéo Theo lý thuyết, loại tinh trùng mang tất cả các NST đều có nguồn gốc từ
bố chiếm tỷ lệ là bao nhiêu?
Câu 68:Trong trường hợp mỗi gen quy định 1 tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn, không có hiện
tượng hoán vị gen, cho cơ thể có kiểu gen ABD
abd tự thụ phấn, thì ở đời con có số kiểu gen và kiểu hình là?
A.27 kiểu gen; 8 kiểu hình B.6 kiểu gen; 2 kiểu hình
C.3 kiểu gen; 3 kiểu hình D.3 kiểu gen; 2 kiểu hình
Câu 69:Trong quá trình giảm phân của một tế bào sinh trứng ở cơ thể có kiểu AbDd
aB đã xảy ra hoán vị
alen A và a Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lý thuyết số loại giao tử và tỷ lệ mỗi loại giao tửđược tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là?
A.4 loại với tỷ lệ 1:1:1:1 B.4 loại với tỷ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen
C.1 loại với tỷ lệ 100% D.8 loại với tỷ lệ tùy thuộc vào tần số hoán vị gen
Câu 70:Ở cơ thể đực của một loài động vật có kiểu gen Bv
bV , khi theo dõi 400 tế bào sinh tinh trong điều
kiện thí nghiệm, người ta phát hiện 160 tế bào có xảy ra hoán vị gen giữa V và v Như vậy tỷ lệ giao tử BVtạo thành là?
Câu 71:Một cơ thể đực có kiểu gen AB DE
ab de , tần số hoán vị gen giữa gen A và B là 10%, giữa gen D và
gen E là 30% Có 2000 tế bào sinh tinh giảm phân hình thành giao tử, số giao tử có thể chứa hai gen hoán vịlà:
XÁC ĐỊNH TẦN SỐ HOÁN VỊ GEN
Câu 72:Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử của một cơ thể có kiểu gen Ab
aB có hiện tượng hoán
vị xảy ra tại vị trí giữa 2 locus trên Hiện tượng nào dưới đây dẫn tới việc tạo ra tần số hoán vị là 50%
A.50% số tế bào tham gia giảm phân có hiện tượng tiếp hợp giữa 2 trong 4 cromatit
B.100% số tế bào tham gia giảm phân có hiện tượng hoán vị gen giữa 2 locut nói trên
C.100% các cặp NST kép tương đồng phân ly không bình thường ở kì sau giảm phân I
D.ở kì sau giảm phân II một nửa số tế bào con không phân ly NST ở các NST kép
Trang 14Câu 73:Ở một cơ thể có kiểu gen ABD
abd , quan sát quá trình giảm phân hình thành giao tử ở 500 tế bào, thấy
50 tế bào xảy ra trao đổi chéo đơn giữa A và B; 250 tế bào xảy ra trao đổi chéo đơn giữa B và D, 50 tế bàoxảy ra trao đổi chéo kép ở cả 2 điểm kể trên Khoảng cách di truyền giữa các locus theo trình tự A – B – Dlần lượt là:
A.15 cM và 30 cM B.5 cM và 10 cM C.10 cM và 30 cM D.5 cM và 15 cM
Câu 74:Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen
B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng hai cặp gen này nằm trên cùng một cặpNST thường alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài Cho hai cây thân cao,hoa đỏ, quả tròn có kiểu gen khác nhau (P) giao phấn với nhau, thu được F1có tỷ lệ kiểu hình thân thấp, hoatrắng, quả dài chiếm 1,5% Biết quá trình giảm phân tạo giao tử đực và cái xảy ra như nhau Kiểu gen của(P) và tần số hoán vị gen tương ứng là?
Câu 75:Cho cây có kiểu gen AB De
ab dE tự thụ phấn, đời con có nhiều loai kiểu hình trong đó kiểu hình mang
4 tính trạng trội chiếm tỷ lệ 33,165%, nếu khoảng cách di truyền giữa A và B là 20 cM thì khoảng cách giữa
Câu 79:Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D Khoảng cách tương đối giữa các gen là:AB= l,5cM , BC=16,5cM , BD = 3,5cM , CD =20cM , AC =18cM Trật tự đúng của các gen trên nhiễmsắc thể đó là?
Câu 80:Lai phân tích cơ thể chứa 2 cặp gen dị hợp cho tỷ lệ kiểu hình ở con lai bằng 45% : 45% : 5% : 5%.Tần số hoán vị gen bằng:
Câu 81:Cho cây có kiểu gen AB De
ab dE tự thụ phấn, đời con thu được nhiều loại kiểu hình trong đó kiểu hình
4 tính trạng trội chiếm tỷ lệ 33,165% Nếu khoảng cách di truyền giữa A và B là 20 cM, thì khoảng cách ditruyền giữa D và e là?
Trang 15Câu 82:Ở một loài thực vật, biết một gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn Cho Ptckhác nhau bởihai cặp tính trạng tương phản thu được F1toàn cây cao, hạt đỏ Cho các cây F1tự thụ phấn, F2thu được 2000cây, trong đó có 320 cây thấp, hạt vàng Biết mọi diễn biến của NST ở tế bào sinh hạt phấn và tế bào sinhnoãn trong giảm phân giống nhau Tần số hoán vị gen của F1là.
Câu 84:Ở phép lai giữa ruồi giấm ABXD dX
ab với ruồi giấm ABX YD
ab cho F1có kiểu hình đồng hợp lặn vềtất cả các tính trạng chiếm tỷ lệ 4,375% Tần số hoán vị gen là?
Câu 85:Một cây có kiểu gen AB De
ab dE tự thụ phấn, đời con thu được nhiều loại kiểu hình trong đó kiểu hình
trội về 4 tính trạng là 33,165% Nếu khoảng cách di truyền giữa A và B 1à 20 cM thì khoảng cách di truyềngiữa D và e là:
Câu 86:Trong một phép lai phân tích giữa cây ngô dị hợp tử về 3 gen với cây đồng hợp tử lặn về 3 gen đó,thu được kết quả sau: A – B – C – : 113 cây; aabbcc : 105 cây; A – B – cc : 70 cây; aabbC – : 64 cây;
A – bbcc : 17 cây; aaB – C – : 21 cây Trật tự phân bố 3 gen và khoảng cách giữa các gen là
A. BAC ; AB= 9,7 ; BC = 34,4 B. BAC ; AB= 34,4 ; BC = 9,7
C. ABC ; AB= 9,7 ; BC = 34,4 D. ABC ; AB= 34,4 ; BC = 9,7
TỶ LỆ KIỂU GEN KIỂU HÌNH
Câu 87:Cho F1có kiểu gen AB DE
ab de , các gen tác động riêng rẽ, trội hoàn toàn, xảy ra hoán vị gen ở cả cây
bố và cây mẹ Cho F1tự thụ phấn, số kiểu gen tối đa ở F2là bao nhiêu ?
Câu 88:Ở ruồi giấm, xét hai cặp gen nằm trên cùng một cặp NST thường Cho hai cá thể đực cái giao phốivới nhau được F1 Trong tổng số cá thể thu được ở F1, số cá thể có kiểu gen đồng hợp trội và số cá thể cókiểu gen đồng hợp lặn về cả hai gen trên đều chiếm tỷ lệ 4% Theo lý thuyết, số cá thể ở F1có kiểu gen dịhợp về hai cặp gen trên là bao nhiêu?
Câu 89:Ở một loài động vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn toàn Trong quá trìnhgiảm phân tạo giao tử đã xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau Phép lai P: ABDd ABDd
ab ab
thu được F1có kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng là 4% Cho các nhận định sau về kết quả của F1:
(1) Có 30 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình
(2) Tỷ lệ kiểu hình mang hai tính trạng trội, một tính trạng lặn chiếm 30%
(3) Tỷ lệ kiểu hình mang một tính trạng trội, hai tính trạng lặn chiếm 16,5%
(4) Kiểu gen dị hợp về cả ba cặp gen chiếm tỷ lệ 34%
Trang 16(5) Trong số các kiểu hình mang 3 tính trạng trội, cá thể thuần chủng chiếm 8
99.
Trong các nhận định trên, có mấy nhận định sai?
Câu 90:Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen
B quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả đỏ trội hoàn toànvới alen d quy định quả vàng; alen E quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen e quy định quả dài Biếtquá trình giảm phân diễn ra bình thường, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vịgen giữa các alen B và b với tần số 20%, giữa các alen E và e với tần số 40% Phép Ab DE × Ab DE
aB de aB de cho
các phát biểu về F1sau:
(1) Kiểu hình thân cao, hoa tím, quả vàng, tròn chiếm tỷ lệ 8,16%
(2) Tỷ lệ thân cao, hoa trắng, quả đỏ, dài bằng tỷ lệ thân thấp, hoa tím, quả vàng, tròn
(3) Tỷ lệ kiểu hình mang 4 tính trạng trội lớn hơn 30%
Câu 93:Ở ruồi giấm, xét 1 cặp NST chứa 2 cặp gen dị hợp (Aa, Bb) quy định 2 tính trạng khác nhau và tuântheo quy luật trội lặn hoàn toàn Cho ruồi có kiểu gen dị hợp về cả hai gen trên lai với nhau thì số kiểu gen,kiểu hình xuất hiện ở đời sau như thế nào?
A.9 kiểu gen, 4 kiểu hình B.7 kiểu gen, 4 kiểu hình
C.10 kiểu gen, 4 kiểu hình D.4 kiểu gen và 4 kiểu hình
Trang 17Câu 94:Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quyđịnh cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánhđều nằm trên một nhiễm sắc thể thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắttrắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánhdài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P), trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có kiểuhình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỷ lệ 2,5% Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lý thuyết, tỷ
B.25% thân xám, cánh cụt : 50% thân xám, cánh dài : 25% thân đen, cánh dài
C.41% thân xám, cánh cụt : 41% thân đen, cánh dài : 9% thân xám, cánh dài : 9% thân đen, cánh cụt
D. 54,5% thân xám, cánh dài : 20,5% thân xám, cánh cụt : 20,5% thân đen, cánh dài : 4,5% thân đen,cánh cụt
Câu 96:Một cây có kiểu gen Ab
aB tự thụ phấn, tần số hoán vị gen của tế bào sinh hạt phấn và tế bào noãn
đều là 30%, thì con lai mang kiểu gen AB
ab sinh ra có tỷ lệ:
Câu 97:Ở phép lai X XA aBD × X Ya Bd
bd bD Nếu có hoán vị gen ở cá 2 giới, mỗi gen quy định một tính trạng
và các gen trội hoàn toàn thì số loại kiểu gen và kiểu hình ở đời con là:
A.20 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình B.20 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình
C.40 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình D.40 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình
Câu 98:Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân khôngxảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở 2 giới với tần số như nhau Tiến hành phép lai
Câu 100:Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Các gen cùng nằm trên một
nhiễm sắc thể và không xảy ra hoán vị gen Phép lai P: AB AB
ab ab
♂ ♀ cho đời con có tỷ lệ kiểu hình là:
Câu 101:Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen
B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng Cho cây thân cao, quả vàng thuần chủnggiao phấn với cây thân thấp, quả đỏ được F1 Tiếp tục cho F1tự thụ phấn được F2 Trong tổng số các cây thuđược ở F2, số cây có kiểu hình thân thấp, quả vàng chiếm tỷ lệ 1% Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo
lý thuyết, tỷ lệ kiểu hình thân cao, quả đỏ có kiểu gen dị hợp tử về cả hai cặp gen nói trên ở F1là?
Trang 18Câu 102:Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phânkhông xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số 24% Theo lý thuyết, phép lai:
Câu 105:Xét cá thể có kiểu gen AbDd
aB Khi giảm phân hình thành giao tử có 48% số tế bào xảy ra hoán vị
giữa B và b Theo lý thuyết, tỷ lệ các loại giao tử mang ba alen trội do cơ thể trên tạo ra là?
Câu 106:Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do hai cặp gen (A, a và B, b) quy định Khi có mặt cảhai loại alen trội thì cây thân cao, các trường hợp khác đều cho cây thân thấp Alen D quy định hoa đỏ trộihoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Diễn biến trong quá trình giảm phân tạo giao tử đực và giao tửcái là như nhau Xét phép lai P: ADBb ADBb
ad ad , thu đươc F1 có kiểu hình thân cao, hoa đỏ thuần chủngchiếm tỷ lệ 2,56% Theo lý thuyết, tỷ lệ kiểu hình thân thấp, hoa đỏ thu được ở F1chiếm tỷ lệ là
Câu 107:Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen
B quy định hạt tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt dài Hai cặp gen này nằm trên cùng một cặpnhiễm sắc thể thường Cho cây thuần chủng có kiểu hình thân cao, hạt tròn giao phấn với cây thân thấp hạtdài thu được F1 Cho cây F1giao phấn với nhau thu được 4 kiểu hình Theo lý thuyết kết quả nào dưới đâykhông phù hợp với kiểu hình thân thấp, hạt dài?
Trang 19(1) AabbaaBb (2) AB ab, 50%
ab ab f (3) AB AB
ab ab (4) I IA O I IB O (5) Ab aB
lý thuyết đời con F1có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
Câu 114:Cho phép lai AaBbCdEe × AaBbCdEE
cd cd Trong quá trình hình thành giao tử đực ở một số tế bào
, cặp NST mang cặp Bb không phân li trong giảm phân I và giảm phân II diễn ra bình thường Theo lýthuyết phép lai trên có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen
Câu 115:Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy địnhhoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Theo lý thuyết, trong các phép lai sau đây, có baonhiêu phép lai cho đời con có tối đa 2 kiểu hình?
(1) AaBBaaBB (2) AaBB × aaBb (3) AaBb × aaBb (4) AaBb × aaBB
Trang 20Câu 116:Gen A quy định cây cao, a quy định cây thấp; B quy định quả đỏ, b quy định quả vàng Cho cây F1
thân cao, quả đỏ lai phân tích thu được tỷ lệ kiểu hình ở Fa: 40% thân cao, quả vàng : 40% thân thấp, quả đỏ: 10% thân cao, quả đỏ : 10% thân thấp, quả vàng Nếu cho F1tự thụ phấn thu được F2, lấy ngẫu nhiên 1 câythân cao, quả đỏ ở F2 thì theo lý thuyết xác suất thu được cây dị hợp 1 cặp gen là bao nhiêu? Biết hoán vịgen xảy ra ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái
Câu 117:Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen
B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng Hai cặp gen này nằm trên cặp NST tươngđồng số 1 Alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài, cặp gen Dd nằm trên cặpNSt tương đồng số 2 Cho giao phấn giữa 2 cây (P) đều thuần chủng được F1dị hợp về 3 cặp gen trên Cho
F1giao phấn với nhau thu được F2, trong đó cây có kiểu hình thân thấp, hoa vàng, quả dài chiếm 2,25% Biếtrằng hoán vị gen xảy ra cả trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Tínhtheo lý thuyết, cây có kiểu hình thân cao, hoa vàng, quả tròn ở F2chiếm tỷ lệ:
Câu 119:Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra hoán vị gen,đột biến và chọn lọc Trong số các cặp bố mẹ dưới đây, có bao nhiêu cặp cho đời con có tỷ lệ phân li kiểuhình là 1:2:1 ?
TỔNG HỢP QUY LUẬT DI TRUYỀN
Câu 121:Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do cặp gen (A, a) quy định, tính trạng hình dạng quả
do cặp gen (B, b) quy định Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dụcthuần chủng (P), thu được F1gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn Cho các cây F1tự thụ phấn, thu được F2gồm
4 loại khiểu hình, trong đó cây hoa vàng, quả tròn chiếm tỷ lệ 9% Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tửđực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luậnđúng với phép lai trên?
(1) Ở F2, số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của F1chiếm tỷ lệ 32%
(2) F2có 10 kiểu gen
(3) Ở F2, loại kiểu hình cây hoa đỏ, quả tròn chiếm tỷ lệ 50%
(4) Ở F1xảy ra hoán vị gen với tần số 30%
Trang 21(5) Ở F2số cây hoa đỏ, quả bầu dục kiểu gen Ab
(1) F2có 9 loại kiểu gen
(2) F2có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn
(3) Ở F2, số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của F1chiếm tỷ lệ 50%
(4) F1xảy ra hoán vị gen với tần số 20%
Câu 123:Cho giao phối giữa gà trống chân cao, lông xám với gà mái có cùng kiểu hình, tỷ lệ phân li kiểuhình ở F1như sau:
- Ở giới đực: 75% con chân cao, lông xám : 25% con chân cao, lông vàng
- Ở giới cái: 30% con chân cao, lông xám : 7,5% con chân thấp, lông xám : 42,5% con chân thấp,lông vàng : 20% con chân cao, lông vàng
Biết rằng không xảy ra đột biến, kết luận nào sau đây đúng?
A.Mỗi cặp gen quy định một tính trạng, có hoán vị gen với tần số 20%
B.Mỗi cặp gen quy định một tính trạng trong đó một cặp gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
C.Có 4 kiểu gen quy định gà mái chân cao, lông vàng
D.Ở F1, gà trống chân cao, lông xám có kiểu gen thuần chủng chiếm tỷ lệ 20%
Câu 124:P mang 4 cặp gen dị hợp nằm trên 2 cặp NST tương đồng như sau: Cặp NST số 1: A, a, B, b ; cặp
số 2: D,d, E,e Biết rằng mỗi gen quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn, khi giảm phân cặp NST số 1 có24% tế bào xảy ra hoán vị và trên cặp NST số 2 có 36% xảy ra hoán vị Cho P: AB De AB De
Câu 125:Một cá thể chứa 3 cặp gen dị hợp, khi giảm phân thấy xuất hiện 8 loại giao tử với số liệu sau:
Kết luận nào sau đây là phù hợp nhất với các số liệu trên?
(1) 3 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng
(2) Tần số hoán vị gen là 5%
(3) 3 cặp gen nằm trên 2 cặp NST tương đồng
(4) Tần số hoán vị gen là 2,5%
A.(2) và (3) B.(3) và (4) C.(1) và (2) D.(1) và (4)
Trang 22Câu 126:Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả domột cặp gen khác quy định Cho cây thân cao, quả dài thuần chủng giao phấn với cây thân thấp, quả trònthuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây thân cao, quả tròn Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2
gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân cao, quả tròn chiếm tỷ lệ 50,64% Biết rằng trong quá trình phát sinhgiao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau Trong các kết luận sau, có bao nhiêukết luận đúng?
(1) F2có 10 loại kiểu gen
(2) F2có 4 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình mang một tính trạng trội và một tính trạng lặn
(3) Ở F2, số cá thể có kiểu gen khác với kiểu gen của F1chiếm tỷ lệ 64,72%
(4) F1xảy ra hoán vị gen với tần số 8%
(5) Ở F2, số cá thể có kiểu hình thân thấp, quả tròn chiếm tỷ lệ 24,84%
Câu 127:Ở một loài thực vật, khi cho lai hai thứ cây thuần chủng là hoa kép, màu trắng với hoa đơn, màu
đỏ thu được F1 gồm toàn cây hoa kép, màu hồng Cho F1 tiếp tục giao phấn với nhau thu được F2 có kiểuhình phân li theo tỷ lệ: 42% cây hoa kép, màu hồng : 24% cây hoa kép, màu trắng : 16% cây hoa đơn, màu
đỏ : 9% cây hoa kép, màu đỏ : 8% cây hoa đơn, màu hồng : 1% cây hoa đơn, màu trắng Cho biết mỗi genquy định một tính trạng và mọi diễn biến của nhiễm sắc thể trong tế bào sinh hạt phấn và tế bào sinh noãnđều giống nhau Kết luận nào sau đây đúng?
A.Tần số hoán vị gen là 30%
B.Tỷ lệ cây dị hợp về một trong 2 cặp gen trên ở F2chiếm tỷ lệ là 32%
C.Số cây dị hợp về 2 cặp gen ở F2chiếm tỷ lệ là 26%
D.Ở F2có tối đa 9 loại kiểu gen quy định các tính trạng trên
Câu 128:Cho các cơ thể có kiểu gen dị hợp 2 cặp gen( mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng) lai vớinhau tạo ra 4 loại kiểu hình, trong đó loại kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 0,09 Phép lai nào sau đâykhông giải thích đúng kết quả trên?
A.P đều có kiểu gen AB
ab với f 40% xảy ra cả 2 bên
B.Bố có kiểu gen Ab
aB với f 36%, mẹ có kiểu genAB
ab không xảy ra hoán vị gen.
C.P đều có kiểu gen Ab
aB, xảy ra hoán vị gen ở 1 bên với f 36%
(1) F2có kiểu gen Ab
aB chiếm tỷ lệ 8%.
(2) F2tỷ lệ hoa đơn, cánh dài dị hợp tử là 50%
(3) F2gồm 4 kiểu hình: 66% hoa đơn, cánh dài : 9% hoa đơn, cánh ngắn : 9% hoa kép, cánh dài :16%hoa kép, cánh ngắn
(4) Tỷ lệ kiểu gen dị hợp tử ở F2chiếm 66%
(5) Khi lai phân tích F1thì đời con (Fa) gồm 10% cây hoa kép, cánh ngắn
(6) Số kiểu gen ở F2bằng 7
Trang 23(2) Tỷ lệ kiểu hình và tỷ lệ kiểu gen của F2.
(3) Tỷ lệ kiểu hình đối với mỗi cặp tính trạng ở đời F2
(4) Số lượng các biến dị tổ hợp ở F2
Trong các nhận định trên, các nhận định đúng là
A.(1), (3) và (4) B.(2) và (3) C.(1), (2), (3) và (4) D.(2) và (4)
Câu 131:Ở một loài động vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn toàn Trong quá trình
giảm phân tạo giao tử đã xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau Phép lai P:ABDd ABDd
ab ab
thu được F1có kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng là 4% Cho các nhận định sau về kết quả của F1:
(1) Có 30 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình
(2) Tỷ lệ kiểu hình mang hai tính trạng trội, một tính trạng lặn chiếm 30%
(3) Tỷ lệ kiểu hình mang một tính trạng trội, hai tính trạng lặn chiếm 16,5%
(4) Kiểu gen dị hợp về cả ba cặp gen chiếm tỷ lệ 34%
(5) Trong số các kiểu hình mang 3 tính trạng trội, cá thể thuần chủng chiếm 8
4 loại kiểu hình, hạt trong chín muộn chiếm tỷ lệ 4% Kết luận nào sau đây sai?
A.Cây bố mẹ có kiểu gen Ab
aB.
B.Hoán vị gen xảy ra với tần số 40%
C.Ở đời con, cây mang 2 tính trạng trội chiếm 56%
D.Ở đời con, cây hạt đục, chín muộn chiếm 21%
Câu 133:Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa vàng, gen
B quy định quả tròn là trội hoàn toàn so với alen b quy định quả bầu dục Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuầnchủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dục thuần chủng (P) thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quảtròn Cho các cây F1tự thụ phấn thu được F2gồm 4 loại kiểu hình trong đó cây hoa đỏ, quả bầu dục chiếm tỷ
lệ 9% Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số nhưnhau Cho các kết luận sau:
(1) F2có 10 loại kiểu gen
(2) F2có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn
(3) Ở F2số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của F1chiếm tỷ lệ 50%
(4) F1xảy ra hoán vị gen với tần số 20%
Số kết luận đúng với phép lai trên là?
Trang 24Câu 134:Ở một loài động vật, biết mỗi tính trạng do một gen quy định và alen trội là trội hoàn toàn, khikhông có đột biến phát sinh, hoán vị gen xảy ra ở cả hai giới với tần số là 20% Cho phép lai:
AB AB
Dd dd
ab ab Theo lý thuyết, kết luận nào sau đây là đúng?
A.Tỷ lệ kiểu hình mang 3 tính trạng trội chiếm tỷ lệ 49,5%
B.Số cá thể trội về 2 trong 3 tính trạng trên chiếm tỷ lệ 42%
C.Ở đời con có tối đa 27 loại kiểu gen
D.Số cá thể dị hợp về 3 cặp gen trong số các cá thể mang 3 tính trạng trội chiếm tỷ lệ 17
32.
Câu 135:Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen
B quy định quả dài trội hoàn toàn so với alen b quy định quả tròn Hai gen này nằm trên NST thường Cholai 2 dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau thu được F1 Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2 phân likiểu hình với tỷ lệ 25% cây thân cao, quả tròn : 50% cây thân cao, quả dài : 25% cây thân thấp, quả dài Cóbao nhiêu kết luận sau đây là đúng?
(1) F1có kiểu gen dị hợp tử chéo, hoán vị gen xảy ra ở một bên với tần số 20%
(2) F1có kiểu gen dị hợp tử chéo, hai gen liên kết hoàn toàn
(3) F1có kiểu gen dị hợp tử chéo, hoán vị gen xảy ra ở cả 2 bên
(4) Cơ thể cái khi giảm phân đã xảy ra hoán vị gen ở cặp NST giới tính XX với tần số 18%
Câu 136:Ở một loài thực vật, xét 2 gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, mỗi gen có 2 alen có quan
hệ trội lặn hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng Xét phép lai P giữa 2 cây dị hợp và 2 cặp gen, gọi x
là tỷ lệ số cây có kiểu hình lặn về 2 cặp gen ở F1 Biết quá trình phát sinh giao tử ở 2 cây là như nhau và xảy
ra hoán vị gen ở cả 2 cây Cho các kết luận sau:
(1) Tỷ lệ cây mang 2 tính trạng trội ở F1là 1
2x
(2) Tỷ lệ cây mang 1 tính trạng trội ở F1là 1 2
2 x.(3) xkhông lớn hơn 6,25%
(4) Tỷ lệ cây mang ít nhất một tính trạng trội ở F1là 1 x
Có bao nhiêu kết luận đúng?
A.Tần số hoán vị giữa 2 locus chi phối tính trạng là 10%
B.Quy luật di truyền chi phối 2 tính trạng là quy luật phân ly độc lập của Menden
C.Có 4 lớp kiểu hình ở F2chứng tỏ mỗi bên F1cho 2 loại giao tử với tỷ lệ khác nhau do hiện tượng hoán
vị gen gây ra
D.Về mặt lý thuyết, có khoảng 6750 cây thân cao, chín muộn xuất hiện ở các cây F2thu được
Câu 138:Ở một loài thực vật, cho lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp, hoa trắng F1 thu được 100%cây thân cao, hoa đỏ Cho cây F1tự thụ phấn, F2phân li theo tỷ lệ 75% cây thân cao, hoa đỏ : 25% thân cao,hoa trắng Biết các gen quy định các tính trạng này nằm trên nhiễm sắc thể thường Nhận định nào sau đâykhông chính xác?
A.Hai tính trạng này có thể do một gen quy định
Trang 25B.Mỗi tính trạng do một gen quy định, các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
C.Cây F1có kiểu gen dị hợp tử
D.Cho các cây thân cao, hoa đỏ ở F2tạp giao, tỷ lệ phân li kiểu hình ở đời con là 8 đỏ : 1 trắng
Câu 139:Lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 3 cặp gen, F1thu được 100% cây thân cao, hoa đỏ.Cho F1tự thụ, F2có tỷ lệ phân li kiểu hình: 56,25% cây thân cao, hoa đỏ : 18,75% cây thấp, hoa đỏ : 6% câythân cao, hoa trắng : 6% cây thân thấp, hoa vàng : 12,75% cây thân cao, hoa vàng : 0,25% cây thân thấp, hoatrắng Theo lý thuyết, kết luận nào sau đây đúng?
A.Màu sắc di truyền theo tương tác bổ sung
B.Trong số các cây thân cao hoa đỏ,cây có kiểu gen đồng hợp chiếm tỷ lệ 25%
C.Có hiện tượng hoán vị gen với tần số 20%
D.Có 4 kiểu gen quy định kiểu hình cây thân thấp hoa đỏ
Câu 140:Ở 1 loài thực vật , tính trạng màu sắc hoa do hai gen (A,a, B,b) phân li độc lập quy định Kiểu gen
có 2 loại alen trội A, B cho kiểu hình hoa màu đỏ, kiểu gen chỉ có 1 loại alen trội A hoặc B cho kiểu hìnhhoa màu hồng Kiểu gen còn lại cho kiểu hình hoa trắng Tính trạng chiều cao thân do 1 gen có 2 alen quyđịnh, alen D quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen b thân thấp Cho (P) hoa đỏ, thân cao giao phấn vớicây hoa đỏ, thân thấp F1 thu được kiểu hình phân li theo tỷ lệ: 6 hoa đỏ, thân thấp : 3 hoa đỏ, thân cao : 2hoa hồng , thân thấp : 4 hoa hồng, thân cao : 1 hoa trắng, thân cao Theo lý thuyết, trong các kết luận sau cóbao nhiêu kết luận phù hợp với phép lai trên?
(1) Ở F1có 4 kiểu gen quy định kiểu hình thân thấp, hoa đỏ
(2) F1có hai kiểu gen đồng hợp
(3) Trong các cây hoa màu đỏ, thân cao ở F1, cây có kiểu gen đồng hợp chiếm tỷ lệ 1
tỷ lệ 25% cây hoa tím, quả tròn : 50% cây hoa tím, quả dài : 25% cây hoa đỏ quả dài Kết luận nào sau đâykhông chính xác?
A.F1có kiểu gen dị hợp chéo, hoán vị gen xảy ra ở một bên với tần số 20%
B.F1có kiểu gen dị hợp chéo, hai gen liên kết hoàn toàn.
C.F1có kiểu gen dị hợp chéo, hoán vị gen xảy ra hai bên
D.F1có kiểu gen dị hợp chéo, hoán vị gen xảy ra ở một bên với tần số 32%.
Câu 142:Cho hai thứ lúa mì thân cao, hạt màu đỏ đậm với lúa mì thân thấp, hạt màu trắng; thu được F1
100% thân cao, hạt màu hồng Cho F1giao phấn ngẫu nhiên, F2 có kiểu hình phân li theo tỷ lệ 6,25% thâncao, hạt màu đỏ đậm : 25% thân cao, hạt màu đỏ vừa : 31,25% thân cao, hạt màu hồng : 12,5% thân cao, hạtmàu hồng nhạt : 6,25% thân thấp, hạt màu hồng : 12,5% thân thấp, hạt màu hồng nhạt : 6,25% thân thấp, hạtmàu trắng Theo lý thuyết, trong các nhận xét sau đây có bao nhiêu nhận xét đúng?
(1)Tính trạng màu sắc di truyền theo kiểu tương tác cộng gộp
(2) Có 2 kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hạt đỏ vừa
(3) Khi cho cây F1lai phân tích, tỷ lệ kiểu hình thu được là 1:1:1:1
(4) Tỷ lệ phân li kiểu gen ở F2là 6:3:3:2:1:1
Trang 26Câu 143:Ở cà chua, biết một gen quy định một tính trạng Lai các cây cà chua thân cao, quả đỏ với nhau(P), thu được F1 gồm 25% cây thân cao, quả vàng: 50% cây thân cao, quả đỏ và 25% cây thân thấp, quả đỏ.Trong các phát biểu sau về sự di truyền của các tính trạng trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Có hiện tượng di truyền liên kết gen hoàn toàn hoặc hoán vị gen một bên
(2) Bố mẹ dị hợp tử về 2 cặp gen và xảy ra hoán vị gen ở cả bố và mẹ
(3) Ở đời con có tối đa 7 loại kiểu gen
(4) Cây thân cao, quả đỏ có thể có tối đa 5 loại kiểu gen quy định
(2) Hai gen nằm càng gần nhau thì tần số hoán vị gen càng cao
(3) Tần số hoán vị gen giữa 2 gen không vượt quá 50%
(4) Hoán vị gen làm tăng biến dị tổ hợp
(5) Dựa vào tần số hoán vị gen đế lập bản đồ gen
Câu 145:Ở một loài thực vật, tiến hành tự thụ phấn cây P dị hợp các locus, ở đời sau thu được 198 cây hoa
đỏ, quả chín sớm : 102 hoa trắng, quả chín sớm : 27 hoa đỏ, quả chín muộn : 73 hoa trắng, quả chín muộn.Biết rằng tính trạng thời gian chín do 1 locus 2 alen chi phối, hoán vị nếu xảy ra sẽ như nhau ở 2 giới
(1) Có 3 locus tham gia chi phối 2 tính trạng nói trên, có hiện tượng tương tác 9:6:1
(2) Cơ thể đem lai dị hợp tử đều với tần số hoán vị là 10%
(3) Nếu cho cơ thể dị hợp tất cả các locus nói trên đem lai phân tích, ta được tỷ lệ 9 : 6 : 1: 4
(4) Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử ở P, có 40% số tế bào sinh giao tử có hoán vị
Trong số các nhận định trên , số lượng nhận định đúng về phép lai nói trên là:
Câu 146:Ở một loài động vật, xét cá thể có kiểu gen AB De
ab dE Để tạo ra nhiều tinh trùng nhất cần tối thiểu
bao nhiêu tế bào sinh tinh, biết rằng có A và B liên kết hoàn toàn còn D và E không liên kết hoàn toàn?
Câu 147:Ở một loài thực vật, khi cho tự thụ phấn các cây F1dị hợp 3 cặp gen với nhau, thu được F2có tỷ lệkiểu hình là 49,5% cây hoa đỏ, dạng kép : 6,75% cây hoa đỏ, dạng đơn : 25,5% hoa trắng, dạng kép :18,25% cây hoa trắng, dạng đơn Biết rằng tính trạng dạng hoa do một cặp gen qui định Trong các phát biểusau, số phát biểu đúng là?
(1) Màu hoa chịu sự tương tác bổ sung của 2 cặp gen không alen
(2) Có 3 cặp gen chi phối 2 tính trạng
(3) Có sự phối hợp giữa tương tác gen và liên kết hoàn toàn
(4) Dạng kép trội hoàn toàn so với dạng đơn
Câu 148:Gen A ở vị trí 27 cM, gen B ở vị trí 37 cM trên bản đồ di truyền Cho rằng các alen trội của mỗigen trội hoàn toàn so với alen lặn và trao đổi chéo xảy ra ở hai giới Phép lai hai cá thể dị hợp tử chéo về haigen đó với nhau sẽ cho tỷ lệ đời con có kiểu gen đồng hợp tử trội là:
Trang 27Câu 149:Cho hoán vị gen giữa 2 gen A và B ở cả bố và mẹ đều có tần số 20% Tính theo lý thuyết, phép lai
Câu 151:Ở một loài thực vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Xét ngen, mỗi gen đều có hai alen, nằm trên một NST thường Cho cây thuần chủng có kiểu hình trội về n tínhtrạng giao phấn với cây có kiểu hình lặn tương ứng (P), thu được F1 Cho F1tự thụ phấn, thu được F2 Biếtrằng không xảy ra đột biến và các gen liên kết hoàn toàn Theo lý thuyết, mấy kết luận sau đây là đúng?(1) F2có 3 loại kiểu gen
(2) F2có kiểu gen phân ly theo tỷ lệ 1:2:1
(3) F2có tỷ lệ phản ly theo kiểu gen khác với tỷ lệ phân ly kiểu hình
(4) Nếu cho F1lai phân tích thì ở Fa có số loại kiểu gen bằng số loại kiểu hình
Câu 152:Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả domột cặp gen khác quy định Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng quả bầu dụcthuần chủng (P) thu được F1gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn Cho các cây F1tự thụ phấn thu được F2gồm 4loại kiểu hình, trong đó cây hoa vàng quả tròn chiếm tỷ lệ 16% Biết trong quá trình phát sinh giao tử đựcvàgiao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau Trong các kết luận sau đây, có bao nhiêu kết luậnđúng với phép lai trên?
(1) Theo lý thuyết ở F2có 10 kiểu gen
(2) Theo lý thuyết ở F2có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ quả tròn
(3) Theo lý thuyết ở F2số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của F1chiếm tỷ lệ 26%
(4) Theo lý thuyết F1xảy ra hoán vị gen với tần số 40%
(5) Theo lý thuyết ở F2số cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ quả tròn dị hợp về một cặp genchiếm tỷ lệ 24%
(6) Theo lý thuyết ở F2có 2 loại kiêu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ quả bầu dục
Câu 153:Ở ruồi giấm, xét 3 cặp gen Aa, Bb, Dd, mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn toàn Có xảy
ra hoán vị gen ở giới cái Theo lý thuyết có bao nhiêu phép lai trong các phép lai sau đây cho tỷ lệ kiểu hình6:3:3:2:1:1?
chiếm tỷ lệ 4% Các kết luận sau:
(1) Theo lý thuyết ở F1tần số hoán vị gen là 20%
(2) Theo lý thuyết ở F1có 60 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình
Trang 28(3) Theo lý thuyết ở F1có tỷ lệ kiểu hình mang 2 trong 4 tính trạng trội chiếm 16,5%.
(4) Theo lý thuyết ở F1kiểu hình có 3 trong 4 tính trang trội chiếm 30%
(5) Theo lý thuyết ở F1kiểu gen dị hợp về 4 cặp gen chiếm tỷ lệ 8%
(6) Theo lý thuyết xác suất để 1 cá thể A – B – D – M – có kiểu gen đồng hợp về cả 4 gen là 4,04%.Trong các kết luận trên có bao nhiêu kết luận có thể đúng?
Câu 155:Ở một loài động vật, cho lai giữa hai cá thể thuần chủng thân xám cánh cụt với thân đen cánh dàithu được F1 100% thân xám cánh dài Cho F1giao phối ngẫu nhiên với nhau được F2có đủ 4 loại kiểu hìnhtrong đó kiểu hình thân đen cánh cụt chiếm 1% Chọn các cá thể có kiểu hình thân đen cánh dài ở F1 chogiao phối ngẫu nhiên được F2 Trong số các cá thể thu được ở F2 tỷ lệ của các cá thể có kiểu hình thân đencánh cụt là bao nhiêu? Biết diễn biến trong giảm phân ở cơ thể đực và cái như nhau, không xảy ra đột biến
và số lượng cá thể nghiên cứu là đủ lớn
Câu 156:Cho P thuần chủng thân cao hoa đỏ lai với P thuần chủng thân thấp hoa trắng được F1 có 100%thân cao hoa đỏ Sau đó cho F1lai với 1 cây khác ( cây A) thu được thế hệ lai có 4 loại kiểu hình, trong đóthân thấp hoa đỏ chiếm 30% và thân thấp hoa trắng chiếm 20% Các kết luận sau:
(1) Theo lý thuyết cây thân cao hoa trắng ở thế hệ lai 2 chiếm 5%
(2) Theo lý thuyết cây thân cao hoa đỏ ở thế hệ lai 2 có 3 kiểu gen cùng quy định
(3) Theo lý thuyết cây thân thấp hoa đỏ ở thế hệ lai 2 có 2 kiểu gen cùng quy định
(4) Theo lý thuyết tần số hoán vị gen là 20%
(5) Theo lý thuyết cây thân cao hoa đỏ ở thế hệ 2 dị hợp 2 cặp gen chiếm 25%
(6) Theo lý thuyết ở thế hệ 2 có 7 kiểu gen cùng quy định các tính trạng trên
Trong các kết luận trên có bao nhiêu kết luận có thể đúng?
Câu 157:Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen
B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quản vàng Cho cây thân cao, quả đỏ giao phấn vớicây thân cao, quả đỏ (P) thu được F1 có kiểu hình thân cao quả đỏ chiếm tỷ lệ 54% Trong các dự đoán sauđây có bao nhiêu dự đoán đúng về sự di truyền của các tính trạng trên? Biết rằng diễn biến NST ở hai giớigiống nhau, không có đột biến mới phát sinh
(1) Hai cặp gen phân li độc lập
(2) Cả hai cơ thể (P) đều dị hợp 2 cặp gen, kiểu gen có thể giống nhau hoặc khác nhau
(3) Tỷ lệ kiểu hình trội về một trong hai tính trạng ở F1chiếm 42%
(4) Tỷ lệ kiểu gen thuần chủng trong số các cây thân cao, quả đỏ chiếm 2
27 .
Câu 158:Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, hoán vị gen xảy ra ở cả 2giới là như nhau Cho phép lai P: AB Cd × AB cD
ab cd ab cd tạo ra F1có tỷ lệ kiểu hình mang 4 tính trạng lặn chiếm
4% Trong các dự đoán sau đây, có bao nhiêu dự đoán đúng?
(1) Ở đời F1có tối đa 40 loại kiểu gen
(2) Số cá thể mang cả 4 tính trạng trội ở F1chiếm 16,5 %
(3) Có tối đa 5 loại kiểu gen đồng hợp về cả 4 cặp gen trên
(4) Số cá thể có kiểu hình trội về 1 trong 4 tính trạng trên chiếm 24,55%
Trang 29Câu 159:Ở một loài thực vật, xét 2 tính trạng, mỗi tính trạng đều do một gen có 2 alen quy định, alen trội làtrội hoàn toàn Hai gen này cùng nằm trên một nhiễm sắc thể thường, hoán vị gen xảy ra ở cả quá trình phátsinh giao tử đực và giao tử cái Giao phấn hai cây thuần chủng, tương phản về kiểu gen, mỗi cây chỉ trội về 1trong 2 tính trạng trên (P), thu được F1 Cho F1giao phấn với nhau, thu được F2 Biết rằng không xảy ra độtbiến Theo lý thuyết, kết luận nào sau đây về F2sai?
A.Có 10 loại kiểu gen
B.Kiểu hình trội về 2 tính trạng luôn chiếm tỷ lệ lớn nhất
C.Kiểu hình lặn về 2 tính trạng luôn chiếm tỷ lệ nhỏ nhất
D.Có 2 loại kiểu gen dị hợp tử về 1 cặp gen
Câu 160:Ở một loài thực vật lưỡng bội: gen (A) quy định hoa đơn trội hoàn toàn so với alen (a) quy địnhhoa kép; gen (B) quy định cánh hoa dài trội hoàn toàn so với alen (b) quy định cánh hoa ngắn Biết rằng 2gen quy định 2 tính trạng trên cùng nhóm gen liên kết và cách nhau 20cM Mọi diễn biến trong giảm phân,thụ tinh đều bình thường và hoán vị gen xảy ra ở 2 bên Phép lai P: (đơn, dài) (kép, ngắn) F1: 100% đơn,dài Đem F1tự thụ thu được F2 Cho các nhận kết luận sau:
(1) F1dị hợp tử đều về 2 cặp gen
(2) F2có kiểu gen Ab
aB chiếm tỷ lệ 8%.
(3) F2tỷ lệ đơn, dài dị hợp tử là 50%
(4) F2gồm 4 kiểu hình: 66% đơn, dài: 9% đơn, ngắn : 9% kép, dài: 16% kép, ngắn
(5) Tỷ lệ kiểu gen dị hợp tử ở F2chiếm 66%
(6) Khi lai phân tích F1thì đời con (Fa) gồm 20% cây kép, ngắn
A. AbD = aBd = 0,021; aBD = Abd = 0,129; ABd = abD = 0,079; ABD = abd = 0,271
B. AbD = aBd = 0,129; aBD = Abd = 0,021; ABd = abD = 0,079; ABD = abd = 0,271
C. AbD = aBd = 0,129; aBD = Abd = 0,021; ABd = abD = 0,271; ABD = abd = 0,079
D. AbD = aBd = 0,271; aBD = Abd = 0,129; ABd = abD = 0,079; ABD = abd = 0,129
Câu 162:Lai 2 cây cà chua thuần chủng (P) khác biệt nhau về các cặp tính trạng tương phản, F1 thu được100% cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn Cho F1lai với cây khác, tỷ lệ phân li kiểu hình ở F2 là 4 cây thân cao,hoa đỏ, quả dài : 4 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài : 4 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn: 4 cây thân thấp, hoa đỏ ,quả tròn : 4 cây thân thấp, hoa vàng , quả tròn; 1 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn : 1 cây thân cao, hoa vàng,quả dài : 1 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn : 1 cây thân thấp, hoa vàng, quả dài Biết rằng mỗi gen quy địnhmột tính trạng, mọi quá trình sinh học diễn ra bình thường Các nhận xét nào sau đây là đúng?
(1) Khi cho F1tự thụ phấn thì tỷ lệ kiểu hình thân thấp, hoa vàng, quả dài ở đời con là 0,0025
(2) Cặp tính trạng chiều cao thân di truyền liên kết với cặp tính trạng màu sắc hoa
(3) Khi cho F1tự thụ phấn thì tỷ lệ kiểu hình thân thấp, hoa đỏ, quả dài ở F2là 0,05
(4) Hai cặp gen quy định màu sắc hoa và hình dạng quả di truyền liên kết và có xảy ra hoán vị gen.(5) Cặp gen quy định tính trạng chiều cao di truyền độc lập với 2 cặp gen quy định màu sắc và hìnhdạng quả
(6) Tần số hoán vị gen là 20%