(2 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Chu vi hình chữ nhật đó là:?. A. Hỏi Nam đi từ trường về đến nhà hết bao nhiêu phút?A[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 1 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Toán (Thời gian: 40 phút)
PHẦN A TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
I Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 Số gồm 6 chục nghìn, 9 trăm, 3 nghìn, 2 chục và 7 đơn vị viết là:
Câu 2 Số lớn nhất trong các số sau là:
Câu 3 Lý đi từ nhà lúc 7 giờ kém 10 phút Lý đến trường lúc 7 giờ 5 phút Hỏi Lý đi
từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút?
A 10 phút B 5 phút C 15 phút D 7 giờ 5 phút Câu 4 1kg 95g ……… 1095g Dấu điền vào chỗ chấm là:
II Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Một hình vuông có chu vi bằng chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 5cm Tính:
Trang 2a) 31728 15643+
………
………
………
………
………
b) 42907 29086− ………
………
………
………
………
c) 1719 4 ………
………
………
………
………
d) 69584 :3 ………
………
………
………
………
Bài 2 Tính giá trị biểu thức (1 điểm) a) 317 12 7( − ) ………
………
………
………
b) 369 :3 912+ ………
………
………
………
Bài 3 Tìm m (1 điểm) a) m 657 371 2− = ………
………
………
………
b) m : 6 318 203= + ………
………
………
………
Bài 4 Nhà Hùng thu hoạch được 654kg nhãn, đã bán đi 1 3 số nhãn đó Hỏi nhà Hùng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam nhãn? (1,5 điểm) Bài giải ………
………
………
………
Bài 5 Tính nhanh (0,5 điểm) 3416 1025 6584+ + = ………
………
………
Trang 4ĐỀ SỐ 2 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Toán (Thời gian: 40 phút)
PHẦN A TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
I Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 Giá trị của chữ số 8 trong số 78695 là:
Câu 6 Mẹ mua cho Huyền một quyển truyện giá 15000 đồng và một cái bút chì giá
3000 đồng Mẹ đưa cho cô bán hàng một tờ giấy bạc 50000 đồng Hỏi cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền?
A 18000 đồng B 45000 đồng C 5000 đồng D 32000 đồng
II Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 điểm)
1 Số VIII đọc là mười ba
2 Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau là 99999
PHẦN B TỰ LUẬN (6 điểm)
Trang 5a) 13257 35814+
………
………
………
………
………
b) 73581 6029− ………
………
………
………
………
c) 21817 4 ………
………
………
………
………
d) 23436 :3 ………
………
………
………
………
Bài 2 Tìm y (1 điểm) a) y 2 9328 = ………
………
………
………
b) y :5 312= ………
………
………
………
Bài 3 Tính giá trị biểu thức (1 điểm) a) (837 452):5− ………
………
………
………
b) 4523 2964 : 4− ………
………
………
………
Bài 4 Cô giáo mua 25 hộp bánh, mỗi hộp có 4 cái bánh Số bánh này cô đem chia đều cho các bạn, mỗi bạn được 2 cái bánh Hỏi có bao nhiêu bạn được nhận bánh? (1,5 điểm) Bài giải ………
………
………
………
Bài 5 Tính nhanh (0,5 điểm) (120 30 4 : 1 2 3 4 5− ) ( + + + + )= ………
………
Trang 7ĐỀ SỐ 3 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Toán (Thời gian: 40 phút)
Bài 1 (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số 54175 đọc là:
A Năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm
B Năm mươi mốt nghìn bốn trăm bảy mươi lăm
C Năm mươi tư nghìn một trăm bảy mươi lăm
b) Số liền sau của 78409 là:
A 78408 B 78419 C 78410
Bài 2 (2 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 5m 5dm = … dm là:
b) Hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 5cm Chu vi hình chữ nhật đó là:
c) Diện tích hình vuông có cạnh 6cm là:
A 36cm2 B 26cm2 C 24cm2
d) Nam đi từ trường lúc 11 giờ kém 20 phút Nam về đến nhà lúc 11 giờ 5 phút Hỏi Nam đi từ trường về đến nhà hết bao nhiêu phút?
A 15 phút B 20 phút C 25 phút
Bài 3 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 3946 3524+
………
………
………
………
b) 8253 5739− ………
………
………
………
c) 5607 4 ………
………
………
………
d) 40096 :7 ………
………
………
………
Bài 4 (1 điểm) Tính giá trị biểu thức:
Trang 8a) 112 :(4 2) =
………
………
………
………
b) 81025 12071 6− = ………
………
………
………
Bài 5 (1 điểm) Tìm x: a) 6005: x 5= ………
………
………
………
b) x 3 183 465 + = ………
………
………
………
Bài 6 (1,5 điểm) Mua 5 quyển sách cùng loại phải trả 32500 đồng Hỏi mua 8 quyển sách như thế phải trả bao nhiêu tiền? Bài giải ………
………
………
………
………
Bài 7 (1,5 điểm) Một sợi dây dài 108cm được cắt thành 2 đoạn Đoạn thứ nhất dài bằng 1 4 chiều dài sợi dây Tính chiều dài của mỗi đoạn dây Bài giải ………
………
………
………
………
Trang 10ĐỀ SỐ 4 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Toán (Thời gian: 40 phút)
I TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng:
Câu 1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4m 4cm = ……cm
Câu 2 Trong một năm những tháng có 30 ngày là:
A 2, 3, 4, 6, 10, 11 B 1, 4, 6, 9, 11
C 4, 6, 9, 11 D 1, 2, 3, 5
Câu 3 Gấp 15 lên 3 lần rồi cộng với 47 ta được kết quả là:
Câu 4 Một hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm Chu vi hình chữ nhật đó là:
Câu 5 Một hình tròn có bán kính là 3cm thì đường kính của nó là:
II TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 39180 4236+
………
………
………
………
b) 54781 12473− ………
………
………
………
c) 12041 4 ………
………
………
………
d) 48624 : 6 ………
………
………
………
Trang 11Bài 2 (2 điểm) Tìm y biết:
a) y 5 45105 =
………
………
………
………
b) y :3 500 1500− = ………
………
………
………
Bài 3 (1,5 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng là 8cm a) Tính diện tích hình chữ nhật đó b) Cần kéo dài chiều rộng của hình chữ nhật đó bao nhiêu xăng-ti-mét nữa thì nó trở thành hình vuông? Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
Bài 4 (1,5 điểm) Có 10 con chim đậu trên lưng một đàn trâu Nếu có thêm 6 con trâu nữa thì số trâu bằng số chim Hỏi có tất cả bao nhiêu chân chim và chân trâu? ………
………
………
………
………
Trang 12Một con trâu có 4 chân, một con chim có 2 chân
Vậy có tất cả số chân trâu và chân chim là:
0,25 điểm
4 4 2 10 36 + = (cái chân) 0,5 điểm
Trang 13ĐỀ SỐ 5 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Toán (Thời gian: 40 phút)
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1 Số liền sau của 72199 là:
Câu 2 Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 23cm và chiều rộng 6cm là:
A 138cm B 138cm2 C 58cm2 D 58cm
Câu 3 Từ 6 giờ 5 phút đến 6 giờ 15 phút là mấy phút?
A 10 phút B 15 phút C 5 phút D 20 phút
Câu 4 Số năm nghìn hai trăm năm mươi viết là:
Câu 5 Kết quả của phép tính 45658 25487+ là:
Câu 6 Số lớn nhất trong các số: 48963, 47963, 48236, 45669 là:
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a) 37215 11023+
………
………
………
………
b) 95471 2367− ………
………
………
………
c) 2154 7 ………
………
………
………
d) 3568 : 4 ………
………
………
………
Bài 2 Tính giá trị biểu thức (2 điểm) a) 15523 2492: 4+ = ………
b) (4320 2112) 6− = ………
Trang 14………
………
………
………
………
………
Bài 3 Có 45 lít nước mắm được rót đều vào 9 can Hỏi thùng 545 lít nước mắm thì rót được vào bao nhiêu can? (2 điểm) Bài giải ………
………
………
………
………
………
Bài 4 Tìm số có 2 chữ số nếu lấy 2 chữ số của số đó nhân với nhau ta được 54, biết rằng có 1 chữ số là 6 Tìm số cần tìm (1 điểm) ………
………
………
………
………
………
Trang 16ĐỀ SỐ 6 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Toán (Thời gian: 40 phút)
Câu 3 Ngày 30 tháng 8 là chủ nhật thì ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là:
A thứ ba B thứ tư C thứ năm D thứ sáu
Câu 4 Kết quả của phép tính 2156 :7 là:
Trang 17A 760m B 285m C 670m D 380m
II TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1 Tính giá trị biểu thức sau (2 điểm)
a) 1015 4 3057 − =
………
………
………
………
b) 1648 : 4 799+ = ………
………
………
………
Bài 2 Muốn lát 8 căn phòng như nhau cần 8520 viên gạch Hỏi muốn lát nền 6 căn phòng như thế cần bao nhiêu viên gạch? (1,5 điểm) Bài giải ………
………
………
………
………
Bài 3 Một sân chơi hình vuông có chu vi là 36m Tính diện tích sân chơi đó (1,5 điểm) Bài giải ………
………
………
………
………
Bài 4 Tìm tích của số lớn nhất có ba chữ số và số lớn nhất có một chữ số (1 điểm) ………
………
………
………
………
Trang 19ĐỀ SỐ 7 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Toán (Thời gian: 40 phút)
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1 Số liền sau của số 54829 là:
Câu 2 2m 2cm = … cm Số thích hợp điền vào chố trống là:
Câu 3 Lan có 5000 đồng, Mai có số tiền gấp 3 lần số tiền của Lan Vậy số tiền Mai có là:
A 8000 đồng B 3000 đồng C 18000 đồng D 15000 đồng Câu 4 Hình vuông có cạnh 3cm Diện tích hình vuông là:
Câu 5 Kết quả của phép chia 4525 :5 là:
Câu 6 Hình bên có số góc không vuông là:
A 3 góc B 4 góc
C 6 góc D 8 góc
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a) 31728 15643+
………
………
………
………
b) 42907 29086− ………
………
………
………
c) 1719 4 ………
………
………
………
d) 69584 :3 ………
………
………
………
Trang 20……… ……… ……… ………
Bài 2 Tìm x (1 điểm) a) x 8 2864 = ………
………
………
………
b) x :5 1232= ………
………
………
………
Bài 3 45 chiếc ghế được xếp thành 5 hàng Hỏi 63 chiếc ghế như thế xếp được thành bao nhiêu hàng? (2 điểm) Bài giải ………
………
………
………
………
Bài 4 Tính nhanh (1 điểm) 4 126 25 ………
………
………
………
………
………
134 100 250 100 84 100 + − ………
………
………
………
………
………
Bài 5 Từ 3 chữ số 3, 0, 5 viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau (mỗi chữ số không lặp lại) Có bao nhiêu số như thế? (1 điểm) ………
………
………
………
Trang 22ĐỀ SỐ 8 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Toán (Thời gian: 40 phút)
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Số liền sau của 75299 là:
Câu 2 Trong các số 85723, 78529, 72587, 87525, số lớn nhất là:
Câu 3 Trong cùng một năm, ngày 9 tháng 3 là ngày thứ năm Ngày 20 tháng 3 là:
A thứ hai B thứ ba C thứ tư D thứ năm Câu 4 Tính cạnh hình vuông biết chu vi là 8024m
- O là trung điểm của: …………
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 Thực hiện phép tính (2 điểm)
Trang 23……… ……… ……… ………
Bài 2 Tìm x (1 điểm) a) (x 10 : 8 1600+ ) = ………
………
………
………
………
b) (x 4 8 6400− =) ………
………
………
………
………
Bài 3 Tính (1 điểm) a) 8dam 103 = ………; b) 4080cm : 8 = ………;
c) 1234hm 3547hm+ = ………; d) 7865m 5409m− = ……… ;
Bài 4 Có 3 ô tô, mỗi ô tô chở 2205kg rau Người ta chuyển xuống được 4000kg rau từ các ô tô đó Hỏi còn bao nhiêu ki-lô-gam rau chưa chuyển xuống? (2 điểm) Bài giải ………
………
………
………
………
………
Bài 5 Tìm một số biết rằng số đó nhân với 5 thì bằng 235 cộng với 700 (1 điểm) ………
………
………
………
………
Trang 25x 935:5=
x 187=
Trang 26ĐỀ SỐ 9 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Toán (Thời gian: 40 phút)
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 Đặt tính rồi tính (2 điểm)
Trang 27………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2 Tính giá trị biểu thức (1 điểm) a) 10492 16434 3+ ………
………
………
………
b) (5394 34672 :2+ ) ………
………
………
………
Bài 3 Tìm x (1 điểm) a) x 8 2864 = ………
………
………
b) x :5 1232= ………
………
………
Bài 4 Mua 9 bút chì hết 5400 đồng Hỏi mua 6 bút chì như thế hết bao nhiêu tiền? (1 điểm) Bài giải ………
………
………
………
Bài 5 Một trang trại có 2765 con gà, ngày thứ nhất trang trại mua thêm 2859 con gà, ngày thứ hai bán 1012 con gà Hỏi trang trại còn lại bao nhiêu con gà? (1 điểm) Bài giải ………
………
………
………
……… Bài 6 (1 điểm)
Trang 28Trong hình dưới đây có:
Trang 29Bài 5 Trang trại còn lại số con gà là: 0,25 điểm
2765 2859 1012 4612+ − = (con gà) 0,5 điểm
Trang 30ĐỀ SỐ 10 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Toán (Thời gian: 40 phút)
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Số gồm 9 chục nghìn, 6 trăm, 7 đơn vị viết là:
Câu 2 Giá trị của biểu thức 560 2400 : 6+ là:
Câu 3 Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 40m 3cm …… 403cm
A > B < C = D Không xác định Câu 4 x 3 9327 = Giá trị của x là:
A x 3109= B x 27981= C x 9324= D x 9330=
Câu 5 Ba mua 1kg đường về làm bánh và nấu chè, 1
4 số đường đó để nấu chè, số
đường còn lại để làm bánh Hỏi số đường làm bánh là bao nhiêu gam?
Câu 6 Chu vi tứ giác ABCD trong hình vẽ bên là:
A 15cm
B 14cm
C 18cm
D 20cm
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a) 57368 38529+
………
………
………
………
………
b) 71584 5367− ………
………
………
………
………
c) 23215 4 ………
………
………
………
………
d) 24686 :3 ………
………
………
………
……… Bài 2 Tìm x (1 điểm)
a) x 5 15730 = b) x : 4 687=
Trang 31………
………
………
………
Bài 3 Một quyển truyện dày 128 trang An đã đọc được 1 4 số trang của quyển truyện đó Hỏi còn bao nhiêu trang truyện nữa An chưa đọc? (1,5 điểm) Bài giải ………
………
………
………
………
Bài 4 Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 9cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính diện tích hình chữ nhật đó (1 điểm) Bài giải ………
………
………
………
………
Bài 5 Điền dấu phép tính (+ − , , ,:) thích hợp vào ô trống để được biểu thức có giá trị bằng 80 (0,5 điểm): 12 6 8 80=
………
………
………
Bài 6 An nghĩ ra một số, nếu lấy số đó chia cho 5 thì được thương là 4 và số dư là số dư lớn nhất Hãy tìm số An nghĩ (1 điểm) ………
………
………
………