(1 điểm) Cho hình tứ giác như hình vẽ. Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.. Hãy điền số thích hợp vào ô trống sao cho tổng các số ở hàng ngang, cột dọc, đường chéo đều bằng 27. Bé Thanh [r]
Trang 1ĐỀ SỐ 1 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: Toán Thời gian: 40 phút
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ A, B, C, D đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 Số 612 được đọc là:
A Sáu một hai B Sáu trăm mười hai
C Sáu trăm mười D Sáu trăm hai mốt
Câu 2 Hình trên đã tô màu là:
A 1
2 B
14
C 1
3 D
15Câu 3 Kết quả của phép tính: 27km 46km + =
Trang 2a) Tìm x biết: x : 6 8= b) Tính: 5 7 18 − =
………
………
……… Bài 4 (2 điểm) Một bao gạo cân nặng 5kg Hỏi 10 bao gạo như thế cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?
Bài giải:
………
………
……… Bài 5 (1 điểm) Tính chu vi hình tam giác ABC ở hình bên:
Trang 3Bài giải:
………
………
………
………
………
Trang 4ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 2 KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - ĐỀ 1
Trang 5ĐỀ SỐ 2 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: Toán Thời gian: 40 phút
Câu 1 (1 điểm) Khoanh vào trước kết quả đúng nhất:
Chín trăm bốn mươi lăm
Câu 3 (1 điểm) Cho hình tứ giác như hình vẽ Tính chu vi của hình tứ giác ABCD
Bài giải:
………
………
……… Câu 4 (1 điểm)
Trang 6………
………
……… Câu 5 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Có 60kg gạo chia đều vào 3 bao Mỗi bao có:
Trang 8ĐỀ SỐ 3 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: Toán Thời gian: 40 phút
Bài 1 (1 điểm) Đọc, viết các số thích hợp ở bảng sau:
Bài 3 (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a 1 giờ = 60 phút b 7 giờ tối = 18 giờ
Bài 4 (1 điểm) Điền vào chỗ chấm:
a) 35 x 25 − = b) 3 x 27 =
Trang 9………
……… Bài 7 (1 điểm) Cho hình tứ giác ABCD (như hình vẽ)
Tính chu vi của hình tứ giác ABCD
………
………
……… Bài 8 (1 điểm) Viết phép tính thích hợp:
Trang 10ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI KÌ 2 TH TRƯNG VƯƠNG – ĐỀ 3
Trang 11ĐỀ SỐ 4 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: Toán Thời gian: 40 phút
PHẦN I TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào câu trả lời đúng (5 điểm)
Câu 1 Số gồm 3 chục, 4 trăm và 2 đơn vị viết là:
A 432 B 342 C 234 D 324
Câu 2 Số 215 đọc là:
A Hai linh năm B Hai trăm mười lăm
C Hai trăm linh năm D Hai trăm linh lăm
A 15 quyển B 18 quyển C 2 quyển D 3 quyển
Câu 8 Một cửa hàng có 42 kg gạo Cửa hàng đã bán đi 23kg Số gạo cửa hàng còn lại là:
A 29kg B 39kg C 49kg D 19kg
Câu 9 Nhà bác An có 7 con gà Số chân gà là:
A 10 chân B 12 chân C 14 chân D 16 chân
Trang 12Câu 10 Tích của hai số là 20 Nếu gấp đôi thừa số thứ nhất và giữ nguyên thừa số thứ hai thì tích mới là:
A 60 B 40 C 10 D 20
PHẦN II TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Giải bài toán sau: Một cửa hàng buổi sáng bán được 123kg gạo Buổi sáng bán ít hơn hơn buổi chiều 36kg Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Bài 2 (2 điểm) Giải bài toán sau: Mẹ có một số hoa, cắm vào 6 lọ Mỗi lọ 3 bông hoa thì thừa 2 bông Hỏi ban đầu mẹ có bao nhiêu bông hoa? Bài giải
Bài 3 (1 điểm) Vẽ đoạn thẳng CD dài 1dm 3cm
Trang 13
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI KÌ 2 TH NAM HỒNG – ĐỀ SỐ 4
Bài 2 6 lọ cắm số bông hoa là: 0,25 điểm
6 3 18 = (bông hoa) 0,5 điểm Ban đầu mẹ có số bông hoa là: 0,5 điểm
18+ =2 20 (bông hoa) 0,5 điểm
Bài 3 Đoạn thẳng CD dài: 13cm
1 điểm
C
Trang 14ĐỀ SỐ 5 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: Toán Thời gian: 40 phút
PHẦN I TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào câu trả lời đúng:
Câu 1
a) Số 635 đọc là:
A Sáu trăm ba lăm B Sáu trăm ba mươi lăm
C Sáu trăm ba mươi năm D Sáu trăm ba năm
b) Số gồm 9 trăm, 7 chục và 3 đơn vị viết là:
A 1 năm B 2 năm C 3 năm D 4 năm
b) Hình được tô màu 1
Trang 15A 5 đĩa B 6 đĩa C 4 đĩa D 7 đĩa
b) Hình tam giác ABC có độ dài các cạnh lần lượt là AB = 2dm; BC = 15cm; CA = 17cm Chu vi hình tam giác ABC là:
b) Cô giáo có một số quyển vở, cô thưởng cho 7 học sinh giỏi, mỗi học sinh 5 quyển
vở thì còn thừa 3 quyển vở Số vở cô giáo có là:
A 35 quyển vở B 32 quyển vở C 38 quyển D 15 quyển
PHẦN II TỰ LUẬN
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
+
562 335 484 72 − 92 48 − 63 37 +
Bài 2 Tìm X:
a) X : 4 8 = b) X X X 18 + + =
Bài 3 Xe thứ nhất chở được 455 quả dừa, xe thứ hai chở được ít hơn xe thứ nhất 32
quả dừa Hỏi xe thứ hai chở được bao nhiêu quả dừa?
Bài giải
Trang 16Bài 4
a) Hôm nay là thứ hai là ngày 12 tháng 4 Còn 8 ngày
nữa là sinh nhật của Mai Vậy Mai sinh nhật vào thứ
ngày tháng 4
b) Vẽ thêm 1 đoạn thẳng vào hình vẽ bên để trong
hình có 3 hình tam giác và 3 hình tứ giác
Trang 17Bài 3 Xe thứ hai chở được số quả dừa là: 0,25 điểm
455 32− =423 (quả dừa) 0,5 điểm Đáp số: 423 quả dừa 0,25 điểm
Bài 4 a) Vậy Mai sinh nhật vào thứ ba ngày 20 tháng 4 0,5 điểm
Trang 18ĐỀ SỐ 6 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: Toán Thời gian: 40 phút
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1 (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
A Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
B Số 0 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
C Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
D Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó
Câu 2 (2 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a 100 90 8 198 + + = c 60mm 6cm =
b 3m 30cm = d 1m 7cm 17cm + =
Câu 3 (1 điểm) Đồng hồ sau chỉ mấy giờ
Câu 4 (1 điểm) Mỗi can chứa 5l dầu Hỏi 8 can như thế chứa bao nhiêu lít dầu?
Câu 5 (1 điểm) Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính
Trang 19
Bài 2 (2 điểm) Tìm x a) =x 4 16 8 + b) = 2 x 4 8
c) 35: x 25:5 = d) x :2 15:5 =
Bài 3 (2 điểm) Một trường tiểu học có 257 học sinh nam, số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam 18 em Hỏi: a) Trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nữ? b) Trường tiểu học đó có tất cả bao nhiêu học sinh? Bài giải
Bài 4 (1 điểm) Tính độ dài đường gấp khúc sau Bài giải
Trang 20ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 LỚP 2 – ĐỀ 6
sinh là:
0,25 điểm
257 239 496 (học sinh) 0,5 điểm Đáp số: a) 239 học sinh
Trang 21ĐỀ SỐ 7 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: Toán Thời gian: 40 phút
I TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1 Từ 12 giờ trưa đến 12 giờ đêm có số giờ là:
A 13 giờ B 24 giờ C 12 giờ D 14 giờ
Câu 2 Một người nuôi 80 con gà Hỏi người đó cần mua thêm bao nhiêu con gà để
A 15 cái B 5 cái C 25 cái D 35 cái
Câu 7 Mẹ mua muối hết 500 đồng, mua dưa hết 500 đồng Hỏi mẹ mua hết bao nhiêu tiền?
A 700 đồng B 800 đồng C 900 đồng D 1000 đồng Câu 8 Hình đã tô màu 1
5 số hình là:
Trang 22II TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1 (1 điểm) Nối ô ở cột A với ô ở cột B sao cho phù hợp
Trang 23Bài giải
Trang 24
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 LỚP 2 – ĐỀ SỐ 7
I TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
II TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1 (1 điểm) Nối ô ở cột A với ô ở cột B sao cho phù hợp
Trang 25ĐỀ SỐ 8 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: Toán Thời gian: 40 phút
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1 Khoanh vào số bé nhất trong các số 212; 221; 122; 222
Câu 4 Bé có 1 tờ bạc 500 đồng, 1 tờ bạc 200 đồng và 2 tờ bạc loại 100 đồng Hỏi
bé có tất cả bao nhiêu tiền?
A 700 đồng B 800 đồng C 900 đồng D 1000 đồng Câu 5 Hình vẽ bên có mấy hình tam giác?
A 4 giờ B 8 giờ C 9 giờ D 10 giờ
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Tính:
a) +6 3 6 b) 32: 4 12 +
Trang 26= =
= =
c) −9 4 18 d) 20 :5 4
= =
= =
Bài 2 (2 điểm) Tìm x: a) 156 x 769 b) −+ = x 156 424 =
c) =x 5 84 39 d) − x : 4 91 82 = −
Bài 3 (2 điểm) Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày Hỏi 4 tuần lễ em đi học bao nhiêu ngày? Bài giải
Bài 4 (1 điểm) Một người mang một đàn vịt đi bán Sau khi bán được 250 con thì còn lại 150 con Hỏi lúc đầu đàn vịt có bao nhiêu con? Bài giải
Trang 27
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 LỚP 2 - ĐỀ SỐ 8
Trang 28ĐỀ SỐ 9 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: Toán Thời gian: 40 phút
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1 Kết quả của phép tính =4 5
A 9 B 20 C 25 D 15
Câu 2 Số 203 đọc là:
A Hai trăm linh ba B Hai mươi ba
C Hai không ba D Ba không hai
Câu 3 Điền vào chỗ trống sau: 1m cm =
A 1 B 10 C 100 D 1000
Câu 4 Năm nay ông 68 tuổi, bố kém ông 29 tuổi Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi?
A 30 tuổi B 32 tuổi C 35 tuổi D 39 tuổi
Câu 5 Tuần này thứ hai là ngày 9 tháng 5 Vậy thứ năm là ngày bao nhiêu?
A ngày 10 B ngày 11 C ngày 12 D ngày 13
Câu 6 Người ta uốn một đoạn dây thép vừa đủ thành một
hình tam giác như hình bên Hãy khoanh vào kết quả tính độ
dài đoạn dây thép đó
A 10cm B 11cm
C 12cm D 13cm
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (1 điểm) Toàn đi học ở trường bán trú Mỗi ngày toàn ở trường 9 giờ Toàn
đi học về lúc 4 giờ chiều Hỏi Toàn đến trường lúc mấy giờ sáng?
Bài giải
Trang 29a) Can bé đựng bao nhiêu lít rượu?
b) Cả hai can đựng bao nhiêu lít rượu?
Bài giải a)
b)
Bài 3 (1 điểm) Tính:
a) 4dm + 48cm b) 200cm + 27m
= =
= =
Bài 4 (1 điểm) Quãng đường Hà Nội - Lạng Sơn dài 169km Quãng đường Hà Nội
- Lạng Sơn dài hơn quãng đường Hà Nội - Hải Phòng là 67km Quãng đường Hà Nội - Hải Phòng dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài giải Bài 5 (2 điểm)
a) Đường gấp khúc ABCDE gồm mấy đoạn thẳng, là những đoạn thẳng nào?
b) Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE
a)
Trang 30
b)
Trang 31
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 LỚP 2 – ĐỀ SỐ 9
Bài 1 Đổi 4 giờ chiều = 16 giờ chiều 0,25 điểm
Toàn đến trường lúc số giờ sáng là: 0,25 điểm
− =
16 9 7 (giờ sáng) 0,25 điểm Đáp số: 7 giờ sáng 0,25 điểm Bài 2 a) Can bé đựng số lít rượu là: 0,25 điểm
Trang 32ĐỀ SỐ 10 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: Toán Thời gian: 40 phút
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1 Kết quả của phép tính 245 59 − =
A 304 B 186 C 168 D 286 Câu 2 Chu vi hình vuông có cạnh là 4 cm là: A 15cm B 15dm C 16cm D 16dm Câu 3 Tính giá trị của biểu thức 20 : 2 5 là: − = A 4 B 5 C 6 D 7 Câu 4 Trong các số sau: 345; 235; 354; 253 Số lớn nhất là: A 345 B 235 C 354 D 253 Câu 5 Tìm x biết: x : 2 10 =
A =x 20 B =x 5 C =x 8 D =x 6
Câu 6 Mỗi bạn cắt được 3 ngôi sao Hỏi 6 bạn cắt được tất cả bao nhiêu ngôi sao? A 16 ngôi sao B 17 ngôi sao C 19 ngôi sao D 18 ngôi sao II TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1 (1 điểm) Đặt tính rồi tính: 738 + 241 846 – 734 48 + 37 92 – 19
Bài 2 (2 điểm) Đội một trồng được 350 cây, đội hai trồng được nhiều hơn đội một 120 cây Hỏi đội hai trồng được bao nhiêu cây?
Trang 33
Bài 3 (1 điểm) Tính chu vi của hình tứ giác ABCD Bài giải
Bài 4 (1 điểm) Một bác thợ may dùng 16m vải để may 4 bộ quần áo giống nhau Hỏi để may một bộ quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải? Bài giải
Bài 5 (2 điểm) Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất với số chẵn lớn nhất có một chữ số Bài giải
2cm
6cm
4cm 3cm
D
C B
A
Trang 34ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 LỚP 2 – ĐỀ SỐ 10
I TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng