Dựa trên giả thiết tính giới hạn của hàm số tại vô cực để tìm tiệm cận ngang.. Bước 2.[r]
Trang 11 KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Đường tiệm cận đứng
nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn
lim
x→x+0
f (x) = +∞; lim
x→x+0
f (x) = −∞; lim
x→x−0
f (x) = +∞; lim
x→x−0
f (x) = −∞.
2 Đường tiệm cận ngang
nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn
lim
x→+∞ f (x) = y0; lim
x→−∞ f (x) = y0.
!
2 BÀI TẬP MẪU
2 − 4x − 1
x2− 1
là
Lời giải
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng tìm tiệm cận của đồ thị hàm số
2 HƯỚNG GIẢI:
Bước 1 Dựa trên giả thiết tính giới hạn của hàm số tại vô cực để tìm tiệm cận ngang
Bước 2 Tính giới hạn dần ra vô cực của hàm số để tìm tiệm cận đứng
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Trang 2TXĐ: D =R\ {−1; 1}
x→+∞
5x2− 4x − 1
x 2 − 1 = 5 ; x→−∞lim
5x2− 4x − 1
x 2 − 1 = 5 ⇒ đường thẳng y = 5 là đường tiệm cận
ngang của đồ thị hàm số
x→−1 +
5x2− 4x − 1
x 2 − 1 = x→−1lim+
(x − 1)(5x + 1) (x − 1)(x + 1) = x→−1lim+
(5x + 1) (x + 1) = −∞ ⇒ đường thẳng x = −1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
3 BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN
Câu 1 Đồ thị hàm số y = x
2 + x + 1
−5x 2 − 2x + 3 có bao nhiêu đường tiệm cận?
Lời giải
5
o
x→+∞
x2+ x + 1
−5x 2 − 2x + 3 = −
1
5; lim
x→−∞
x2+ x + 1
−5x 2 − 2x + 3 = −
1
cận ngang của đồ thị hàm số
x→−1 +
x2+ x + 1
−5x 2 − 2x + 3 = +∞ ⇒ đường thẳng x = −1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
x→35+
x2+ x + 1
−5x 2 − 2x + 3 = −∞ ⇒ đường thẳng x =
3
Câu 2 Đồ thị hàm số y = x
2 − 3x + 2
Lời giải
TXĐ: D =R\ {−1; 1}
Ta có
x→(−1) + y = −∞ nên đường thẳng x = −1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
x→1 + y = −1
2 và lim
x→1 − y = −1
Câu 3 Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = 2x − 1
x 2 + 1
Lời giải
Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng
Trang 3x→±∞ y = 0 ⇒ Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng y = 0
Vậy đồ thị hàm số có một đường tiệm cận
Câu 4 Đồ thị hàm số y =
√ 5x 2 + x + 1
√ 2x − 1 − x có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang?
Lời giải
Điều kiện
5x2+ x + 1 ≥ 0 2x − 1 ≥ 0
√ 2x − 1 − x 6= 0
⇔
x ≥ 1 2 2x − 1 6= x2
⇔
x ≥ 1 2
x 6= 1.
x→+∞
√
5x 2 + x + 1
√
2x − 1 − x = x→+∞lim
…
5 + 1
x+
1
x 2
…
2
x − 1
x 2 − 1
= − √
5
x→1 +
√
5x 2 + x + 1
√
2x − 1 − x = −∞ và lim
x→1 −
√ 5x 2 + x + 1
√ 2x − 1 − x = −∞ nên đồ thị hàm số có một đường tiệm
Câu 5 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình dưới Hỏi đồ thị hàm số y = f (x) có bao nhiêu đường tiệm cận?
x y
y0
−∞
1 +∞
−2
+∞
−∞
3
Lời giải
Từ bảng biến thiên, ta được
lim
x→+∞ y = 3 suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 3
lim
x→(−1) + y = +∞; lim
Câu 6 Đồ thị hàm số y = √x + 2
9 − x 2 có bao nhiêu đường tiệm cận?
Lời giải
Trang 4Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang
x→−3 + y = −∞; lim
x→3 − y = +∞ nên đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng x = −3; x = 3
Câu 7 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =
√
−x 2 + 2x
x − 1 là
Lời giải
x→1 − y = −∞ nên đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng x = 1
Câu 8 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = √ x
x 2 + 1 là
Lời giải
x→+∞
x
√
x 2 + 1 = limx→+∞
1
…
1 + 1
x 2
= 1 và lim
x→−∞
x
√
x 2 + 1 = limx→+∞
1
−
…
1 + 1
x 2
= −1
Do đó đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang
Câu 9 Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = x +
√ x
√
x 2 − 1.
bằng
Lời giải
x→1 +
x + √ x
√
x 2 − 1 = limx→1 +
x + √ x
p
(x − 1)(x + 1) = +∞
x→+∞ y = lim
x→+∞
x + √ x
√
x 2 − 1 = 1.
Vậy đồ thị hàm số đã cho hai đường tiệm cận
Câu 10 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =
√
x + 3 − 2
x2− 1 là
Lời giải
x→+∞ y = 0 ⇒ y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Trang 5x→1 y = lim
x→1
x − 1 (x − 1) (x + 1) √
x + 3 + 2 = limx→1
1 (x + 1) √
x + 3 =
1 4
⇒ x = 1 không là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
x→−1 − y = −∞; lim
x→−1 + y = +∞ ⇒ x = −1 là tiệm cận đứng
Câu 11 Đồ thị hàm số y =
√
x 2 + x + 1
Lời giải
x→0 −
√
x 2 + x + 1
x→0 −
√
x 2 + x + 1 = 1 > 0 ; lim
x→0 − x = 0 và x < 0 ⇒ lim
x→0 −
√
x 2 + x + 1
x = −∞ Vậy x = 0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
lim
x→+∞
√
x 2 + x + 1
x = limx→+∞
|x|
…
1 + 1
x +
1
x 2
x = limx→+∞
x
…
1 + 1
x +
1
x 2
Vậy y = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
x→−∞
√
x 2 + x + 1
x = −1 ⇒ y = −1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Vậy đồ thị hàm số có ba tiệm cận
Câu 12 Đồ thị hàm số y =
√
x − 1 + 1
x 2 − 4x − 5 có tổng số bao nhiêu đường tiệm cận ngang và đứng?
Lời giải
Hàm số xác định khi và chỉ khi
®
x − 1 ≥ 0
x2− 4x − 5 6= 0 ⇔
x ≥ 1
x 6= −1
x 6= 5
⇔
®
x ≥ 1
x 6= 5.
x→+∞ y = lim
x→+∞
√
x − 1 + 1
x2− 4x − 5 = 0 ⇒ đường thẳng y = 0là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
x→5 − y = lim
x→5 −
√
x − 1 + 1 (x − 5) (x + 1) = −∞; lim
x→5 + y = lim
x→5 +
√
x − 1 + 1 (x − 5) (x + 1) = +∞ ⇒ đường thẳngx = 5
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
x→1 + y = −∞ nên x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Câu 13
Trang 6Cho đồ thị một hàm số có hình vẽ như hình bên Hỏi đồ thị trên có bao
nhiêu đường tiệm cận?
x y
O
Lời giải
Nhìn đồ thị ta thấy nhánh bên phải có một tiệm cận đứng, một tiệm cận ngang và nhánh bên trái
Câu 14 Cho đồ thị có hình vẽ như hình dưới đây
x
y
O 1 1
phương án trả lời đúng
A y = 2x + 1
x − 1 B y = x − 3
x − 1 C y = x − 1
x + 1 D y = x + 1
x − 1 Lời giải
x − 1
x − 1 có y0 = 2
(x − 1)2 > 0, hàm số đồng biến trên các khoảng xác định, mà nhìn đồ thị ta thấy hàm số nghịch biến nên loại đáp án này
x − 1 có y = −2
(x − 1)2 < 0, hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định, thỏa mãn đồ thị đã cho
Câu 15 Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Trang 7x y
O 1
−2
A y = 1 và y = −2 B y = −1 và y = −2 C y = 1 và y = 2 D y = 2
Lời giải
x y
O 1 2
Câu 16 Cho hàm số y = f (x)xác định trên R\ {0}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau
x y
y0
+∞
−1 −∞
2
−∞
Hỏi đồ thị hàm số trên có bao nhiêu đường tiệm cận?
Lời giải
Câu 17 Cho hàm số y = f (x) xác định trên R\ {−1; 1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau
Trang 8x
y0
y
−2
−∞
+∞
−∞
+∞
2
−1
Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
Lời giải
là tiệm cận đứng
Câu 18 Cho hàm số y = f (x)xác định trên R\ {1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau
x y
y0
− 0 + +∞
2 −3
10
Số tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là
Lời giải
Câu 19 Giả sử đường thẳng (d) : x = a, (a > 0) cắt đồ thị hàm số y = 2x + 1
x − 1 tại một điểm duy
Trang 9Lời giải
x − 1 là I
a;2a + 1
a − 1
với a > 0
ñ
a = 2 (thỏa mãn)
a = 0 (loại) ⇒ y0= 5
Câu 20 Cho hàm số y = 2x − 3
x − 2 (C) Gọi M là điểm bất kỳ trên(C), d là tổng khoảng cách từ M
Lời giải
Cách 1: Giải theo tự luận
x0;2x0− 3
x0− 2
|x0− 2|.
|x0− 2| ≥ 2.
Cách 2: Giải theo phương pháp trắc nghiệm
min d = 2
…
|ad − bc|
c 2 = 2
…
|2 · (−2) − (−3) · 1|
Trang 10BẢNG ĐÁP ÁN
1 B 2 B 3 C 4 D 5 A 6 A 7 A 8 B 9 A 10 D
11 B 12 D 13 A 14 D 15 C 16 B 17 D 18 A 19 B 20 D