1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài tập biểu diễn hình học của số phức ôn thi THPT môn Toán - THI247.com

9 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 390,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng.. Phần mặt phẳng biểu diễn số phức z có diện tích là[r]

Trang 1

Điểm biểu diễn số phức:

Số phức z = a + bi (a, b ∈R) được biểu diễn bởi điểm M (a; b) trong mặt phẳng tọa độ Oxy

Ví dụ 1 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z = (1 + 2i)2 là điểm nào dưới đây?

A P (−3; 4) B Q(5; 4) C N (4; −3) D M (4; 5)

Lời giải

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán xác định điểm biểu diễn của một số phức

Phương pháp

Đưa số phức z về dạng z = a + bi (a, b ∈R)

Số phức z = a + bi (a, b ∈R) được biểu diễn bởi điểm M (a; b) trong mặt phẳng tọa độ Oxy

2 HƯỚNG GIẢI:

B1: Tính z = (1 + 2i)2 đưa về dạng z = a + bi (a, b ∈R)

B2: Tìm điểm biểu diễn của số phức z

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Ta có: z = (1 + 2i)2= 1 + 4i + 4i2= −3 + 4i

Vậy điểm biểu diễn số phức z = −3 + 4i có tọa độ là (−3; 4)

Chọn phương án A

Câu 1 Điểm M trong hình vẽ bên là biểu thị cho số phức

A 2 − 3i

B 3 + 2i

C 3 − 2i

x

y

−2

M

3

Lời giải

Hoành độ, tung độ của điểm M tương ứng là phần thực, phần ảo của số phức từ hình vẽ suy ra

z = −2 + 3i

Trang 2

Chọn phương án D

Câu 2 Cho số phức z = 1 + 2i Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w = z + iz trên mặt phẳng toạ độ?

Lời giải

Ta có w = z + iz = 1 + 2i + i(1 − 2i) = 3 + 3i Vậy điểm biểu diễn của số phức w = z + iz là M (3; 3) Chọn phương án B

Câu 3 Giả sử A, B theo thứ tự là điểm biểu diễn của số phức z1, z2 Khi đó độ dài của # »

AB

bằng

A |z1| − |z2| B |z2+ z1| C |z2− z1| D |z1| + |z2|

Lời giải

Giả sử z1 = a + bi, z2= c + di, (a, b, c, d ∈R)

Theo đề bài ta có A(a; b), B(c; d) ⇒ AB =p(c − a) 2 + (d − b) 2

z 2 − z 1 = (a − c) + (d − b)i ⇒ |z 2 − z 1 | =p(c − a)2+ (d − b)2

Vậy

# »

AB

= |z2− z1|

Chọn phương án C

Câu 4 Cho các số phức z1 = −1 + i, z2 = 2 + 3i, z3 = 5 + i, z4 = 2 − i lần lượt có các điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là M, N, P, Q Hỏi tứ giác M N P Q là hình gì?

A Tứ giác M N P Q là hình thoi B Tứ giác M N P Q là hình vuông

C Tứ giác M N P Q là hình bình hành D Tứ giác M N P Q là hình chữ nhật

Lời giải

Từ giả thiết ta có tọa độ các điểm biểu diễn của z 1 = −1 + i, z 2 = 2 + 3i,

z3 = 5 + i, z4 = 2 − i lần lượt là M (−1; 1), N (2; 3), P (5; 1), Q(2; −1)

Ta có # »

M N = (3; 2), # »

QP = (3; 2), # »

M P = (6; 0), # »

N Q = (0; −4) suy ra

®# »

M N = # »

QP

# »

M P ⊥ # »

N Q

Vậy tứ giác M N P Q là hình thoi

x

y

O M

N

P

Q

−1 1 3

3

Chọn phương án A

Câu 5 Cho số phức z = m + (m − 3)i, m ∈R Tìm m để điểm biểu diễn của số phức z nằm trên đường phân giác của góc phần tư thứ hai

2

Lời giải

Ta có Đường phân giác góc phần tư thứ hai làd : y = −x Điểm biểu diễn của số phứcz = m+(m−3)i

là M (m; m − 3) Khi đó theo dề bài ta có M ∈ d ⇔ m = 3 − m ⇔ m = 3

2 Chọn phương án D

Câu 6 Cho A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức 6 − 3i; (1 + 2i)i; 1

i Tìm số

Trang 3

A z = −8 + 3i B z = −8 − 4i C z = 4 − 2i D z = 8 − 5i

Lời giải

Ta có điểm biểu diễn của số phức6 − 3i là A(6; −3), (1 + 2i)i = −2 + i có điểm biểu diễn là B(−2; 1)

và 1

i = −i có điểm biểu diễn là C(0; −1)

Để ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi # »

AD = # »

BC ⇔

®

x − 6 = 2

y + 3 = −2 ⇔

®

x = 8

y = −5.

Vậy D là điểm biểu diễn của số phức z = 8 − 5i

Chọn phương án D

Câu 7 Gọi M, N theo thứ tự là các điểm biểu diễn số phức z 6= 0 và 1 + i

2 z Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

A ∆OM N là tam giác đều B ∆OM N là tam giác tù

C ∆OM N là tam giác vuông cân D ∆OM N là tam giác nhọn

Lời giải

Gọi z = a + bi (a, b ∈R) Khi đó z có điểm biểu diễn M (a; b)

Ta có 1 + i

2 (a + bi) =

1

2a −

1

2b +

1

2a +

1

2b



i có điểm biểu diễn là M

Å

a

2 − b

2;

a

2 +

b 2

ã

Suy ra OM = √

a 2 + b 2 ; ON =

a2+ b2

2 ; M N =

a2+ b2

2

Ta có OM2+ M M2= OM2 nên ∆OM M là tam giác vuông cân

Chọn phương án C

Câu 8 Cho 3 điểm A, B, C lần lượt biểu diễn cho các số phức z 1, z 2, z 3 Biết |z 1 | = |z 2 | = |z 3 | và

z1+ z2 = 0 Khi đó tam giác ABC là tam giác gì?

C Tam giác ABC cân tại C D Tam giác ABC vuông cân tại C

Lời giải

Vì z1+ z2 = 0 nên z1, z2 là hai số phức đối nhau, do đó hai điểm A, B đối xứng qua gốc O

Lại có |z1| = |z2| = |z3| ⇔ OA = OB = OC ⇒ CO = AB

2 Vậy ∆ABC có độ dài đường trung tuyến bằng một nửa cạnh huyền nên vuông tại C

Chọn phương án B

Câu 9 Cho các số phức z thỏa mãn |z + 1 − i| = |z − 1 + 2i| Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng Phương trình đường thẳng đó là

A 4x − 6y − 3 = 0 B 4x + 6y + 3 = 0 C 4x − 6y + 3 = 0 D 4x + 6y − 3 = 0

Lời giải

Gọi z = x + yi Ta có |z + 1 − i| = |z − 1 + 2i| ⇔ p(x + 1) 2 + (y − 1) 2 = p(x − 1) 2 + (y + 2) 2 ⇔ 4x − 6y − 3 = 0

Chọn phương án A

Câu 10 Cho số phức z thỏa mãn |z + 2i − 1| = |z + i| Tìm số phức z có biểu diễn là điểm M sao cho M A ngắn nhất với A(1, 3)

Trang 4

Lời giải

Gọi z = x + yi (x, y ∈R) suy ra điểm biểu diễn của z là M (x, y)

Số phức 1 − 2i có điểm biểu diễn là E(1, −2)

Số phức −i có điểm biểu diễn là F (0, −1)

Ta có: |z + 2i − 1| = |z + i| ⇔ M E = M F ⇒ Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường trung trực

EF : x − y − 2 = 0

Để M A ngắn nhất khi M A ⊥ EF tại M ⇔ M (3, 1) ⇒ z = 3 + i

Chọn phương án A

Câu 11 Trong mặt phẳng phứcOxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phứczthỏa mãn

z2+ (z)2+ 2|z|2

=

16 là hai đường thẳng d1, d2 Khoảng cách giữa 2 đường thẳng d1, d2 là bao nhiêu?

A d(d1, d2) = 4 B d(d1, d2) = 1 C d(d1, d2) = 6 D d(d1, d2) = 2

Lời giải

Gọi M (x, y) là điểm biểu diễn số phức z = x + yi (x, y ∈R)

Ta có

z2+ (z)2+ 2|z|2

= 16 ⇔ x2+ 2xyi − y2+ x2− 2xyi − y2+ 2x2+ 2y2 = 16

⇔ 4x2 = 16

⇔ x = ±2.

suy ra d(d 1 , d 2 ) = 4 Ở đây lưu ý hai đường thẳng x = 2 và x = −2 song song với nhau

Chọn phương án A

Câu 12 Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phứcz thỏa mãn điều kiện|z+2−5i| = 6

là đường tròn có tâm và bán kính lần lượt là

A I(2; −5), R = 6 B I(−2; 5), R = 36 C I(2; −5), R = 36 D I(−2; 5), R = 6

Lời giải

Gọi z = x + yi (x, y ∈R, i2 = −1) Khi đó

|z + 2 − 5i| = 6 ⇔ |x + 2 + (y − 5)i| = 6 ⇔p(x + 2) 2 + (y − 5) 2 = 6 ⇔ (x + 2)2+ (y − 5)2 = 36.

Vậy biểu diễn của số phức z là đường tròn có tâm I(−2; 5), R = 6

Chọn phương án D

Câu 13 Cho số phức z thỏa mãn |iz − (−3 + i)| = 2 Trong mặt phẳng phức, quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là hình vẽ nào dưới đây?

x

y

O 1 2

1

2

3

x

y

O 1 2 3 1

2 3

Trang 5

C

x

y

O 1 2 3

1

2

3

x

y

O 1 2 3 1

2 3

Lời giải

Đặt z = x + yi, (x, y ∈R) Ta có

|iz − (−3 + i)| = 2 ⇔ |i(x + yi) − (−3 + i)| = 2

⇔ |xi − y + 3 − i| = 2

⇔ |(−y + 3) + (x − 1)i| = 2

⇔p(−y + 3)2+ (x − 1)2 = 2

⇔ (x − 1)2+ (y − 3)2 = 4.

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I(1; 3) bán kính R = 2

Chọn phương án C

Câu 14 Trên mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |z + i| = |2¯ z − i|

là một đường tròn có bán kính là R Tính giá trị của R

3

Lời giải

Đặt z = x + yi (x, y ∈R) ⇒ z = x − yi Ta được

|z + i| = |2¯ z − i| ⇔ |x + yi + i| = |2(x − yi) − i|

⇔ x2+ (y + 1)2 = 4x2+ (2y + 1)2

⇔ x2+ (y + 1)2 = 4x2+ (2y + 1)2

⇔ 3x2+ 3y2+ 2y = 0

⇔ x2+ y2+2

3y = 0

Suy ra R = 1

3 Chọn phương án D

Câu 15 Biết số phức z thõa mãn |z − 1| ≤ 1 và z − z có phần ảo không âm Phần mặt phẳng biểu diễn số phức z có diện tích là

Lời giải

Trang 6

Đặt z = x + yi ⇒ z = x − yi khi đó ta có

|z − 1| ≤ 1 ⇔ |(x + yi) − 1| ≤ 1 ⇔ |(x − 1) + yi| ≤ 1 ⇔ (x − 1)2+ y2 ≤ 1 (1)

z − z = (x + yi) − (x − yi) = 2yi có phần ảo không âm suy ra y ≥ 0 (2)

Từ (1) và (2) ta suy ra phần mặt phẳng biểu diễn số phức z là nửa hình tròn

tâm I(1; 0) bán kính r = 1

Diện tích của nó bằng 1

2 · r 2 π = π

2 (đvdt)

x

y

O 1

−1

1

2

Chọn phương án C

Câu 16 Cho số phức z thỏa mãn |z − 3 + 4i| = 2 và w = 2z + 1 − i Trong mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I, bán kính R Khi đó

A I(−7; 9), R = 4 B I(7; −9), R = 16 C I(7; −9), R = 4 D I(−7; 9), R = 16

Lời giải

Giả sử z = x + yi(x, y ∈R)

Từ giả thuyết |z − 3 + 4i| = 2 ⇔ |x + yi − 3 + 4i| = 2 ⇔ (x − 3)2+ (y + 4)2 = 4(∗)

Từ w = 2z + 1 − i = 2(x + yi) + 1 − i = (2x + 1) + (2y − 1)i

Giả sử w = a + bi(a, b ∈R) Ta có a + bi = (2x + 1) + (2y − 1)i ⇔

®

2x + 1 = a 2y − 1 = b ⇔

x = a − 1 2

y = b + 1

2 .

Thay x, y vào phương trình (∗), ta có a − 1

2 − 3

2 +

Å

b + 1

2 + 4

ã2

= 4 ⇔ (a − 7)2+ (b + 9)2 = 16 Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I(7; −9), bán kính R = 4

Lưu ý: có thể giả sử w = x + yi(x, y ∈R), từ giả thuyết suy ra z = w − 1 + i

x − 1

y + 1

2 i Thay

z vào điều kiện |z − 3 + 4i| = 2 ta có kết quả như trên

Chọn phương án C

Câu 17 Cho z1, z2 là hai trong các số phức z thỏa mãn điều kiện |z − 5 − 3i| = 5, đồng thời

|z1− z2| = 8 Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w = z1+ z2 trong mặt phẳng tọa độ Oxy là đường tròn có phương trình nào dưới đây?

A (x − 10)2+ (y − 6)2= 36 B (x − 10)2+ (y − 6)2 = 16

C x − 5

2

2 +y − 3

2

2

2

2 +y − 3

2

2

= 9

4

Lời giải

Gọi A, B, M lần lượt là các điểm biểu diễn của z1, z2, w Khi đó A,

B thuộc đường tròn (C) : (x − 5)2+ (y − 3)2= 25 và AB = |z1− z2| = 8

(C)có tâm I(5; 3) và bán kínhR = 5, gọi T là trung điểm của AB khi

đó T là trung điểm của OM và IT = √

IA 2 − T A 2 = 3 Gọi J là điểm đối xứng của O qua I suy ra J (10; 6) và IT là đường

trung bình của tam giác OJ M, do đó J M = 2IT = 6

Vậy M thuộc đường tròn tâm J bán kính bằng 6 và có phương trình

(x − 10)2+ (y − 6)2= 36

x

y

B

I

J

M T

Chọn phương án A

Trang 7

Câu 18 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2|z − 1| = |z + z + 2|trên mặt phẳng tọa

độ là một

Lời giải

Giả sử z = x + yi(x, y ∈R) ⇒ z = x − yi ⇒ z + z = 2x

Ta có

2|x − 1 + yi| = |2x + 2| ⇔ 2p(x − 1) 2 + y 2 = |2x + 2|

⇔ (x − 1)2+ y2 = (x + 1)2

⇔ x2− 2x + 1 + y2 = x2+ 2x + 1

⇔ y2= 4x.

Do đó tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2|z − 1| = |z + z + 2| trên mặt phẳng tọa độ

là một parabol

Chọn phương án C

Câu 19 Cho số phức z thỏa mãn |z + 2| + |z − 2| = 8 Trong mặt phẳng phức tập hợp những điểm

M biểu diễn cho số phức z là

A (C) : (x + 2)2+ (y − 2)2 = 64 B (E) : x

2

16 +

y2

12 = 1

C (E) : x

2

12 +

y2

16 = 1 D (C) : (x + 2)2+ (y − 2)2 = 8

Lời giải

Gọi M (x; y), F1(−2; 0), F2(2; 0) Ta có

|z + 2| + |z − 2| = 8 ⇔px 2 + (y + 2) 2 +px 2 + (y − 2) 2 = 8 ⇔ M F 1 + M F 2 = 8.

Do đó điểmM (x; y)nằm trên elip (E)có2a = 8 ⇔ a = 4, 2c = F1F2 = 4 vàb2 = a2− c2 = 16 − 4 = 12 Vậy tập hợp các điểm M là elip (E) : x

2

16 +

y2

12 = 1 Chọn phương án B

Câu 20 Trong mặt phẳng phức, gọi A,B,C, Dlần lượt là các điểm biểu diễn số phức z 1 = −1 + i,

z2 = 1 + 2i, z3 = 2 − i, z4 = −3i Gọi S là diện tích tứ giác ABCD Tính S

A S = 17

2

Lời giải

Trang 8

Ta có z 1 = −1 + i nên A(−1; 1), z 2 = 1 + 2i nên B(1; 2), z 3 = 2 − i nên

C(2; −1) và z4 = −3i nên D(0; −3) Khi đó # »

AC = (3; −2), AC = √

13 và

n = (2; 3) là vectơ pháp tuyến của AC Phương trình đường thẳng AC là

2(x + 1) + 3(y − 1) = 0 ⇔ 2x + 3y − 1 = 0

Khoảng cách từ B đến AC là

d(B; AC) = |2 + 3 · 2 − 1|

7

13 ⇒ S4ABC = 1

2d(B; AC) · AC =

1

2 ·√13 · √7

13 = 7

2

Khoảng cách từ D đến AC là

d(D; AC) = |0 − 9 − 1|

10

13 ⇒ S4ADC = 1

2 ·d(D; AC)·AC = 1

2 · √10

13 ·√13 = 5 Vậy S = S4ABC+ S4ADC = 7

2 + 5 =

17

2

x

y

O

−1 1

2

−3

−1

2 1 A

B

C

D

Chọn phương án A

Trang 9

 BẢNG ĐÁP ÁN 

1 D 2 B 3 C 4 A 5 D 6 D 7 C 8 B 9 A 10 A

11 A 12 D 13 C 14 D 15 C 16 C 17 A 18 C 19 B 20 A

... D điểm biểu diễn số phức z = − 5i

Chọn phương án D

Câu Gọi M, N theo thứ tự điểm biểu diễn số phức z 6= 0... cạnh huyền nên vuông C

Chọn phương án B

Câu Cho số phức z thỏa mãn |z + − i| = |z − + 2i| Tập hợp điểm biểu diễn số phức z... điểm biểu diễn E(1, −2)

Số phức −i có điểm biểu diễn F (0, −1)

Ta có: |z + 2i − 1| = |z + i| ⇔ M E = M F ⇒ Tập hợp điểm biểu

Ngày đăng: 10/12/2020, 14:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w