1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài tập phương trình mặt phẳng liên quan đến đường thẳng ôn thi THPT môn Toán - THI247.com

11 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 373,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

và khoảng cách từ đường thẳng d tới mặt phẳng (P ) là lớn nhất.[r]

Trang 1

ĐẾN ĐƯỜNG THẲNG

1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ

y − y0

z − z0

d = (a; b; c) và một điểm

M (xo; yo; zo) ∈ d.

n = (A; B; C).

(∆)

P

n(P )

u(∆)

(P ) = #»u(∆).

.

2 BÀI TẬP MẪU

2 =

y − 2

2 =

z − 1

A 2x + 2y + z + 3 = 0 B x − 2y − z = 0.

C 2x + 2y + z − 3 = 0 D x − 2y − z − 2 = 0.

Lời giải.

Trang 2

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng viết phương trình mặt phẳng.

2 HƯỚNG GIẢI:

B2: (P ) ⊥ ∆ nên mặt phẳng (P ) nhận #»u

(P ) = #»u(∆).

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

LỜI GIẢI CHI TIẾT

2 =

y − 2

2 =

z − 1

(∆) = (2; 2; 1). (P ) ⊥ ∆ nên mặt phẳng (P ) nhận #»u

(P ) = #»u(∆) = (2; 2; 1).

(P ) : 2(x − 1) + 2(y − 1) + 1(z + 1) = 0 ⇔ 2x + 2y + z − 3 = 0

3 BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN

Câu 1 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 1; 1) và B(1; 3; 2) Viết phương

A x + 2y + z − 9 = 0 B x + 2y + z − 3 = 0 C x + 4y + 3z − 7 = 0 D y + z − 2 = 0.

Lời giải.

AB = (1; 2; 1).

AB = (1; 2; 1) làm

(x − 0) + 2(y − 1 + (z − 1) = 0 ⇔ x + 2y + z − 3 = 0

Câu 2 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho A(1; 0; −3), B(3; 2; 1) Mặt phẳng trung trực đoạn

A x + y + 2z − 1 = 0 B 2x + y − z + 1 = 0 C x + y + 2z + 1 = 0 D 2x + y − z − 1 = 0 Lời giải.

AB = (2; 2; 4) có phương trình 2(x − 2) + 2(y − 1) + 4(z + 1) = 0 ⇔ x + y + 2z − 1 = 0.

Trang 3

Câu 3 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau x − 1

−2 =

y + 2

1 =

z − 4 3

và x + 1

y

−1 =

z + 2

A −2x − y + 9z − 36 = 0 B 2x − y − z = 0.

C 6x + 9y + z + 8 = 0 D 6x + 9y + z − 8 = 0.

Lời giải.

−2 =

y + 2

1 =

z − 4

1 = (−2; 1; 3).

1 =

y

−1 =

z + 2

2= (1; −1; 3).

n = [ #»u1, #»u2] = (6; 9; 1) Phương trình mặt phẳng (P ) là

(P ) : 6(x − 1) + 9(y + 2) + (z − 4) = 0 ⇔ 6x + 9y + z + 8 = 0

Câu 4 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng chứa trục Oz và vuông góc với mặt phẳng (α) : x −

y + 2z − 1 = 0 có phương trình là

A x + y = 0 B x + 2y = 0 C x − y = 0 D x + y − 1 = 0.

Lời giải.

α= (1; −1; 2).

k = (0; 0; 1).

= (−1; −1; 0) làm véc-tơ pháp tuyến Do đó có phương trình −x − y = 0 ⇔ x + y = 0.

Câu 5 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho đường thẳng d: x − 1

2 =

y

1 =

z + 1

(Q) : 2x + y − z = 0 Mặt phẳng (P ) chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng (Q)có phương trình là

A −x + 2y − 1 = 0 B x − y + z = 0 C x − 2y − 1 = 0 D x + 2y + z = 0.

Lời giải.

Câu 6 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng thẳng d : x + 1

2 =

y

1 =

z − 2

A (P ) : y − z + 2 = 0 B (P ) : x − 2y + 1 = 0 C (P ) : x − 2z + 5 = 0 D (P ) : y + z − 1 = 0 Lời giải.

i (1; 0; 0).

Trang 4

= (0; 1; −1).

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng chứa hai điểm A(1; 0; 1), B(−1; 2; 2) và

A y − 2z + 2 = 0 B x + 2z − 3 = 0 C 2y − z + 1 = 0 D x + y − z = 0 Lời giải.

Do (P ) k Ox nên (P ) : by + cz + d = 0.

®

c + d = 0 2b + 2c + d = 0 ⇒ 2b + c = 0.

Câu 8 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng chéo nhau d1: x − 2

y − 6

−2 =

z + 2

1 và

d2: x − 4

y + 1

3 =

z + 2

d2 là

A (P ) : x + 5y + 8z − 16 = 0 B (P ) : x + 5y + 8z + 16 = 0.

C (P ) : x + 4y + 6z − 12 = 0 D (P ) : 2x + y − 6 = 0.

Lời giải.

1= (2; −2; 1).

1, #»u2] = (1; 5; 8).

x + 5y + 8z − 16 = 0

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P ) chứa trục Oz và điểm M (1; 2; 1).

A (P ) : y − 2z = 0 B (P ) : 2x − y = 0 C (P ) : x − z = 0 D (P ) : x − 2y = 0 Lời giải.

k = (0; 0; 1) và # »

OM = (1; 2; 1).

n =î#»

k ,# »

OMó= (−2; 1; 0).

Trang 5

Câu 10 Cho A(1; −1; 0) và d : x + 1

y − 1

z

A x + 2y + z + 1 = 0 B x + y + z = 0 C x + y = 0 D y + z = 0.

Lời giải.

n =î#»u ,AM# »ó

= (6; 6; 6).

x + y + z = 0.

Câu 11 Cho hai đường thẳng chéo nhau d1: x − 2

y − 1

−1 =

z

2 và d2:

x = 2 − 2t

y = 3

z = t

Mặt phẳng

A x + 5y − 2z + 12 = 0 B x + 5y + 2z − 12 = 0.

C x − 5y + 2z − 12 = 0 D x + 5y + 2z + 12 = 0.

Lời giải.

1 = (1; −1; 2).

1, #»u2] = (−1; −5; −2)

⇒ (α) : x + 5y + 2z + m = 0.

d (d1, (α)) = d (d2, (α)) ⇔ d (M1, (α)) = d (M2, (α))

⇔ |m + 7|√

30 =

|m + 17|

30 ⇔ m = −12

Vậy (α) : x + 5y + 2z − 12 = 0.

Câu 12 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho 2 đường thẳng d1: x − 1

y + 2

1 =

z − 1

−2 , d2:

x − 1

y − 1

z + 2

d .

34 hay S = −4 Lời giải.

1 = (2; 1; −2).

2 = (1; 3; 1).

Trang 6

ñ

d = 34

d = −2

34 hay S = −4.

Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): (x − 1)2+ (y + 1)2+ z2 = 11 và

y + 1

z − 1

2 , d2: x + 1

y

2 =

z

A 3x − y − z + 7 = 0 B 3x − y − z − 15 = 0.

C 3x − y − z − 7 = 0 D 3x − y − z + 7 = 0 hoặc 3x − y − z − 15 = 0 Lời giải.

11.

d1 qua A(5; −1; 1) và có véc-tơ chỉ phươngu#»

1 = (1; 1; 2).

d2 qua B(−1; 0; 0) có véc-tơ chỉ phương u#»

2= (1; 2; 1).

n = [ #»u1, #»u2] = (−3; 1; 1).

A /∈ (P ) ⇔ d 6= 15; B /∈ (P ) ⇔ d 6= −3.

N (0; 0; 1) ⇔ | − 3 − 1 + 0 + d|

9 + 1 + 1 =

11 ⇔ | − 4 + d| = 11 ⇔

ñ

d = 15

d = −7

• d = 15 (loại)

• d = −7, ta có phương trình mặt phẳng (P ) là −3x + y + z − 7 = 0 ⇔ 3x − y − z + 7 = 0.

Câu 14 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ : x − 1

y

1 =

z − 2

2 và điểm M (2; 5; 3) Mặt phẳng (P ) chứa ∆ sao cho khoảng cách từ M đến (P ) lớn nhất có phương trình là

A x − 4y − z + 1 = 0 B x + 4y − z + 1 = 0 C x − 4y + z − 3 = 0 D x + 4y + z − 3 = 0 Lời giải.

Trang 7

P

d

A

H

I

Gọi I (1 + 2t; t; 2 + 2t) là hình chiếu vuông góc của A trên d.

d = (2; 1; 2).

AI · #»ud = 0(2t − 1)2 + (t − 5) + (2t − 1)2 = 0 ⇔ t = 1 suy ra I(3; 1; 4).

AI = (1; −4; 1) làm véc-tơ pháp tuyến.

Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độOzyz cho điểmA(2; −1; −2)và đường thẳng(d)có phương

y − 1

−1 =

z − 1

với mặt phẳng nào sau đây?

C x − 2y − 3z − 1 = 0 D 3x + z + 2 = 0.

Lời giải.

P

A

H

Trang 8

Gọi K(x; y; z) là hình chiếu vuông góc của A lên d Tọa độ của K là nghiệm của hệ

− x + 1 = y − 1

y − 1 = −z + 1

x − y + z − 1 = 0

x = 1

y = 1

z = 1

⇔ K(1; 1; 1)

KA.

KA.

Câu 16 Trong không gian Oxyz, gọi (P ) là mặt phẳng chứa đường thẳng d : x − 2

y − 1

2 =

z

−1

A x + 2y + 5z − 5 = 0 B x + 2y + 5z − 4 = 0 C x + 2y − z − 4 = 0 D 2x − y − 3 = 0.

Lời giải.

d = (1; 2; −1).

®

A ∈ Ox ⇒ A(a; 0; 0)

B ∈ Oy ⇒ B(0; b; 0) ⇒ # »

AB = (−a; b; 0).

AB · #»ud = 0 ⇔ −a + 2b = 0 ⇔ a = 2b ⇒ # »

AB = (−2b; b; 0)

⇒ #»u = (−2; 1; 0) là một VTCP của AB.

Ta có

®#»u = (−2; 1; 0)

ud = (1; 2; −1)

⇒ [ #»u , #»ud] = (−1; −2; −5) ⇒ #»n = (1; 2; 5) là một VTPT của (P ).

Câu 17 Tìm tất cả các mặt phẳng (α) chứa đường thẳng d: x

1 =

y

−1 =

z

(P ): 2x − z + 1 = 0 góc 45◦.

A (α): 3x + z = 0 B (α): x − y − 3z = 0.

C (α): x + 3z = 0 D (α): 3x + z = 0 hay (α): 8x + 5y + z = 0.

Lời giải.

(P ): 2x − z + 1 = 0 vtpt #»

k = (2; 0; −1).

Ta có

cos 45◦=

#»n ·#»k

| #»n | ·

k

⇔ p |2a − c|

5 (a2+ b2+ c2) =

√ 2

2 ⇔ 10 a2+ b2+ c2= (4a − 2c)2

⇔ 10 b2+ 6bc + 9c2+ b2+ c2= (4b + 12c − 2c)2 ⇔ 10 2b2+ 6bc + 10c2= (4b + 10c)2

⇔ 4b2− 20bc = 0 ⇔

ñ

b = 0

b = 5c

Trang 9

X b = 0 ⇒ a = 3c ⇒ (α): x + 3z = 0.

X b = 5c, chọn c = 1 ⇒ b = 5, a = 8 ⇒ (α): 8x + 5y + z = 0.

Câu 18 Trong không gian Oxyz,d : x

−1 =

y + 1

2 =

z − 2

A x − z − 2 = 0 B x + z − 2 = 0 C 3x + y + z − 1 = 0 D x + y − z + 3 = 0 Lời giải.

Q

P

d

A K E

H



◊ (P ), (Q)



=AHE = α’ Xét cos α = HE

HA ≤ HK

HA.

Câu 19 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 1) và B(3; −1; 5) Mặt phẳng(P ) vuông góc

Trang 10

A 2x − 3y + 4z ±√3

2 = 0.

C 2x − 3y + 4z ± 12 = 0 D 2x − 3y + 4z ± 6 = 0.

Lời giải.

Vì AB ⊥ (P ) nên mặt phẳng (P ) có một véc-tơ pháp tuyến là # »

AB = (2; −3; 4), do đó phương trình

2; 0; 0), E(0;d

3; 0), F (0; 0; −d

2 , OE = |d|

3 , OF = |d|

4 .

VODEF = 1

6OD · OE · OF ⇔

(|d|)3

144 =

3

2 ⇔ |d| = 6 ⇔ d = ±6

Trang 11

 BẢNG ĐÁP ÁN 

1 B 2 A 3 C 4 A 5 C 6 A 7 A 8 A 9 B 10 B

11 B 12 D 13 A 14 C 15 D 16 C 17 D 18 D 19 D

...

Lời giải.

Vì AB ⊥ (P ) nên mặt phẳng< /h3> (P ) có véc-tơ pháp tuyến là # »

AB = (2; −3; 4), phương trình< /h3>

2; 0; 0), E(0;d... HK

HA.

Câu 19 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 1) và B(3; −1; 5) Mặt phẳng< /h3>(P ) vng góc

Trang...

b = 5c

Trang 9

X b = ⇒ a = 3c ⇒ (α): x + 3z = 0.

X b =

Ngày đăng: 10/12/2020, 14:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w