1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Toán học

Đề kiểm tra Đại số và Giải tích 11 chương 5 trường Long Hải - Phước Tỉnh - Bà Rịa - Vũng Tàu - TOANMATH.com

10 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 251,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bố Cái Đại vương Câu 3: Nghĩa quân Đinh Bộ Lĩnh xây dựng căn cứ ở vùng nàoD. Hoa Lư (Ninh Bình) C.[r]

(1)

TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KI TỆ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ LỚP 7 CHƯƠNG I: BUỔI ĐẦU ĐỘC LẬP THỜI NGÔ- ĐINH- TIỀN LÊ ( TK X) Câu 1: Sau Ngơ Quyền mất, tình hình nước ta có chuyển biến nào?

A Nhà Đinh lên thay, tiếp tục trình xây dựng đất nước B Rơi vào tình trạng hỗn loạn “ Loạn 12 sứ quân”

C Quân Nam Hán đem quân xâm lược trở lại

D Ngô Xương Văn nhường cho Dương Tam Kha Câu 2: Đinh Bộ Lĩnh nhân dân tôn xưng là:

A Vạn Thắng vương B Bắc Bình vương C Bình Định vương D Bố Cái Đại vương Câu 3: Nghĩa quân Đinh Bộ Lĩnh xây dựng vùng nào?

A Cổ Loa ( Hà Nội) B Hoa Lư (Ninh Bình) C Phong Châu (Phú Thọ) D Thuận Thành (Bắc Ninh) Câu 4: Ngun nhân dẫn đến tình trạng “ Loạn 12 sứ quân” là:

A Hệ thống quyền trung ướng địa phương mục nát B Các tranh chấp báu, đất đai tướng lĩnh C Nội triều đình bị phân hóa việc chọn người kế vị D Nhà Tống âm mưu xâm lược, triều đình rơi vào rối loạn

Câu 5: Công lao to lớn Đinh Bộ Lĩnh lịch sử dân tộc ta gì? A Tái thiết độc lập dân tộc sau 1000 năm đô hộ phong kiến

phương Bắc

B Dẹp loạn 12 sứ quân, thống đất nước

C Tiếp tục xây dựng máy nhà nước trung ương tập quyền D Thiết lập quan hệ bang giao hòa hiếu với Trung Hoa

Câu 6: Mơ hình nhà nước Ngơ Quyền xây dựng sau lên theo thể chế:

A Dân chủ chủ nô B Quân chủ lập hiến C Quân chủ chuyên chế D Cộng hòa quý tộc

Câu 7: Sau đánh tan quân Nam Hán, Ngơ quyền có hành động gì? A.Cử người sang giảng hòa với nhà Nam Hán

B Tiếp tục dẹp loạn 12 sứ quân C Lên vua dời Hoa Lư D Xưng vương, đóng đô Cổ Loa

Câu 8: Sau lên ngơi, Đinh Tiên Hồng đặt tên nước gì? A Đại Cồ Việt B Đại Việt

C Đại Ngu D Đại Nam Câu 9: Triều đại phong kiến nối tiếp nhà Đinh?

(2)

Câu 10: Thời Đinh – Tiền Lê ruộng đất nước nói chung thuốc quyền sở hữu của:

A Làng xã B Nông dân C Địa chủ D Nhà nước Câu 11: Tại Đinh Bộ Lĩnh lại chọn Hoa Lư làm kinh đơ?

A Hoa Lư có địa hình phẳng, thuận lợi cho việc tập trung dân cư B Hoa Lư có địa hình cao, cư dân chịu ảnh hưởng lụt lội

C Hoa Lư vừa quê hương Đinh Bộ Lĩnh, địa hình hiểm trở, thuận lợi cho việc phịng thủ đất nước

D Hoa Lư nơi tập trung nhiều nhân tài, giúp vua xây dựng đất nước Câu 12: Quân Tống huy tiến vào nước ta?

A Ô Mã Nhi B Triệu Tiết C Hoàng Tháo D Hầu Nhân Bảo

Câu 13: Đâu nguyên nhân tướng lĩnh suy tơn Lê Hồn lên làm vua?

A Ơng người có tài uy tín triều đình nhà Đinh B Vua Đinh cịn q nhỏ không đủ khả lãnh đạo đất nước C Quân Tống lăm le xâm lược Đại Cồ Việt

D Do ủng hộ thái hậu Dương Vân Nga

Câu 14: Thời Đinh – Tiền Lê, phận thuộc tầng lớp bị trị? A Nông dân, thợ thủ công, người buôn bán nhỏ số địa chủ B Địa chủ số thử sử châu

C Nông dân, thợ thủ cơng, người bn bán nhỏ số địa chủ D Thợ thủ công, thương nhân số nhà sư

Câu 15: Tầng lớp thống trị thời Đinh – Tiền Lê bao gồm phận nào? A Vua, quan văn, địa chủ phong kiến

B Vua, quan lại số nhà sư

C Vua, quan lại trung ương địa phương D Vua, quan lại thương nhân

Đáp án Câu hỏi

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 1

5 Đáp

án

B A B B B C D A C A C D D C B

CHƯƠNG II: NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LÝ ( THẾ KỈ XI- XII) Câu 1: Ai người sáng lập lên nhà Lý vào năm 1009:

(3)

Câu 2: Năm 1054, nhà Lý đổi tên nước gì?

A Đại Cồ Việt B Đại Việt C Đại Ngu D Đại Nam Câu 3: Vì nhà Lý dời từ Hoa Lư Thăng Long? A Thăng Long gần Đình Bảng, quê cha đất tổ họ Lý B Địa Thăng Long đẹp Hoa Lư

C Đóng Hoa Lư, triều đại không kéo dài

D Thăng Long vị trí trung tâm, có điều kiện thuận tiện để trở thành trung tâm trị, kinh tế văn hóa quốc gia độc lập

Câu 4: Kinh thành Thăng Long bao vây vịng thành ngồi cùng gọi là:

A Cấm thành B La thành C Hoàng thành D Vi thành

Câu 5: Bộ luật thành văn nước ta là: A Hình thư

B Gia Long C Hồng Đức D Cả sai

Câu 6: Tại pháp luật thời Lý nghiêm cấm việc giết mổ trâu, bò? A Đạo Phật đề cao, nên cấm sát sinh

B Trâu, bò động vật quý C Trâu, bò động vật linh thiêng D Để bảo vệ sản xuất nông nghiệp

Câu 7: Nhà Lý kiên giữ vững nguyên tắc trì mối bang giao với nước láng giềng?

A Hòa hảo thân thiện B Đoàn kết tránh xung đột

C Giữ vững chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ D Mở cửa, trao đổi, lưu thơng hàng hóa Câu : Cấm quân là:

A quân phòng vệ biên giới B quân phòng vệ lộ C quân phòng vệ phủ

D quân bảo vệ Vua Kinh thành

Câu 9: Giữa kỉ XI, nhà Tống thường bị hai nước quấy nhiễu? A Hai nước Liêu – Hạ

(4)

D Hai nước Sở - Hán

Câu 10: Nhà Tống giải khó khăn kỉ XI nào? A Đánh hai nước Liêu – Hạ

B Đánh Đại Việt để khống chế Liêu – Hạ C Đánh Cham-pa để mở rộng lãnh thổ D Tất biện pháp

Câu 11: Tại nhà Tống tâm xâm chiếm Đại Việt? A Do nhà Lý không chấp nhận tước vương nhà Tống B Do xúi dục Cham-pa

C Do khó khăn tài quấy nhiễu tộc người Liêu-Hạ biên cương

D Do giai đoạn nhà Tống hùng mạnh

Câu 12 Để đánh chiếm Đại Việt, nhà Tống thực biện pháp gì? A Xúi dục vua Cham –Pa đánh lên từ phía nam

B Ngăn việc buôn bán, lại nhân dân hai nước C Dụ dỗ tù trưởng người dân tộc biên giới D Tất ý

Câu 13: Ai người huy kháng chiến chống Tống năm 1075-1077 A Lý Công Uẩn

B Lý Thường Kiệt C Lý Thánh Tông D Lý Nhân Tông

Câu 14 “Ngồi yên đợi giặc không đem quân đánh trước để chặn mạnh giặc”? Đó câu nói ai?

A Trần Quốc Tuấn B Trần Thủ Độ C Lý Thường Kiệt D Lý Công Uẩn

Câu 15: Tước vị cao Lý Thường Kiệt vào năm 1075 gì? A Vua

B Thái úy C Thái sư D Tể tướng Đáp án

Câu hỏi

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 1

2 1 3

1 4

1 5 Đáp

án

(5)

CHƯƠNG III: NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI TRẦN (THẾ KỈ XIII- XIV) Câu 1: Đời vua cuối nhà Lý ai?

A Lý Huệ Tông B Lý Cao Tông C Lý Anh Tông D Lý Chiêu Hoàng

Câu 2: Lý Chiêu Hoàng nhường cho Trần Cảnh vào thời gian nào? A Tháng 12/1226

B Tháng 11/1225 C Tháng 8/1226 D Tháng 7/1225

Câu 3: Nhà Trần thay nhà Lý có ý nghĩa nào?

A Củng cố chế độ quân chủ trung ương tập quyền vững mạnh B Tạo điều kiện cho quân chủ phát triển vững mạnh C Làm cho chế độ phong kiến suy sụp

D Chứng tỏ nhà Trần mạnh nhà Lý

Câu 4: Tại lại nói nước Đại Việt thời nhà Trần phát triển thời Lý?

A Thời Trần sử đổi, bổ sung thêm pháp luật

B Thời Trần xây dựng quân đội, củng cố quốc phòng C Thời Trần phục hồi phát triển kinh tế

D Tất câu

Câu 5: Một chế độ đặc biệt có triều đình nhà Trần, chế độ gì? A Chế độ Nhiếp vương

B Chế độ Thái Thượng Hoàng C Chế độ lập Thái tử sớm D Chế độ nhiều Hoàng hậu

Câu 6: Thời Trần chia nước ta làm lộ, đứng đầu lộ ai? A 12 lộ - đứng đầu lộ chánh, phó An phủ sứ

B 14 lộ - đứng đầu lộ chánh, phó Tơn nhân phu C 16 lộ - đứng đầu lộ chánh, phó Đồn điền sứ D 10 lộ - đứng đầu lộ chánh, phó Quốc sứ kiện Câu 7: Vị vua nhà Trần ai?

A Trần Duệ Tông (Trần Kinh) B Trần Thái Tông (Trần Canh) C Trần Thánh Tông (Trần thừa) D Trần Anh Tông (Trần Thuyên)

Câu 8: Bộ luật nhà Trần gọi gì? Ban hành vào năm nào? A Luật hình – năm 1226

(6)

C Luật triều hình luật – năm 1230 D Hình thư – năm 1042

Câu 9:Thời Trần, quân đội tuyển chọn theo chủ trương nào? A Quân phải đông, nước mạnh

B Quân lính cốt tinh nhuệ, khơng cốt đơng C Qn lính vừa đơng, vừa tinh nhuệ D Quân đội phải văn võ song toàn

Câu 10 Những tuyển chọn vào cấm quân? A Trai tráng khỏe mạnh quê hương nhà Trần B Trai tráng khỏe mạnh đủ 18 tuổi

C Trai tráng em quý tộc, vương hầu D Trai tráng em quan lại triều

Câu 11 Trước nguy bị qn Mơng xâm lược, triều đình nhà Trần có thái độ nào?

A Kiên chống giặc tích cực chuẩn bị kháng chiến B Chấp nhận đầu hàng sứ giả quân Mông Cổ đến C Cho sứ giả sang giảng hịa

D Đưa qn đón đánh giặc cửa ải

Câu 12: Tướng Mông Cổ huy vạn quân xâm lược Đại Việt? A Thốt Hoan

B Ơ Mã Nhi C Hốt Tất Liệt

D Ngột Lương Hợp Thai

Câu 13 Khi Mông Cổ cho sứ giả đến đưa thư đe dọa dụ hàng vua Trần thái độ vua Trần nào?

A Trả lại thư B Bắt giam vào ngục C Tỏ thái độ giảng hòa

D Chém đầu sứ giả chỗ

Câu 14: Xã hội thời Trần gồm có tầng lớp nào? A Vương hầu, quý tộc – nông dân, nông nô

B Vương hầu, q tộc – nơng dân, nơ tì, thợ thủ công

C Vương hầu, quý tộc – địa chủ, nông dân tự do, nông dân tá điền – thợ thủ cơng, thương nhân – nơ tì Nơng nơ

D Quý tộc – địa chủ - nông dân, nông nô, nông dân tự do, nông dân tá điền

Câu 15: Thời Trần, người giàu có xã hội có nhiều ruộng đất cho th khơng thuộc tầng lớp quý tộc gọi là:

(7)

D Địa chủ Đáp án Câu hỏi

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 1

5 Đáp

án

D A A D B A B C B A A D B C D

CHƯƠNG IV: ĐẠI VIỆT THỜI LÊ SƠ( THẾ KỈ XV- ĐẦU THẾ KỈ XVI) Câu 1: Quân Minh xâm lược nước ta vào thời gian nào?

A Tháng 11 năm 1407 B Tháng 12 năm 1406 C Tháng 11 năm 1406 D Tháng 10 năm 1406

Câu 2: Tướng cầm đầu quân Minh xâm lược nước ta? A Tướng trương phụ

B Tướng Vương Thông C Tướng Liễu Thăng D Tướng Mộc Thạnh

Câu 3: Hồ Quý Ly lấy vùng làm trung tâm phòng ngự chống lại quân Minh? A Đa Bang (Ba Vì, Hà Tây)

B Đông Đô (Thăng Long) C Sông Nhị (Sông Hồng) D Tất vùng

Câu 4: Đặc điểm khởi nghĩa đầu kỉ XV gì? A Nổ sớm, mạnh mẽ, liên tục, phối hợp chặt chẽ

B Nổ sớm, liên tục, mạnh mẽ thiếu phối hợp C Nổ muộn, phát triển mạnh mẽ

D Nổ muộn, phát triển liên tục, phối hợp chặt chẽ

Câu 5: Nguyên nhân thất bại khởi nghĩa đầu kỉ XV A Chưa có lãnh tụ đủ sức tập hợp toàn dân

B Nội người lãnh đạo có mâu thuẫn

C Thiếu liên kết, phối hợp khởi nghĩa để tạo nên phong trào chung

D Tất ý

Câu 6: Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa vào, ngày, tháng, năm nào? A Ngày tháng năm 1418

(8)

C Ngày tháng năm 1417 D Ngày tháng năm 1418

Câu : Lê Lai người dân tộc nào? Quê đâu?

A Dân tộc Tày, quê Dựng Tú (Ngọc Lặc, Thanh Hóa) B Dân tộc Nùng, quê Lũng Nhai, Thanh Hóa

C Dân tọc Kinh, quê Lam Sơn, Thanh Hóa

D Dân tộc Mường, quê Dựng Tú (Ngọc Lặc, Thanh Hóa)

Câu 8: Từ tháng 10.1424 đến tháng 8.1425, nghĩa quân Lam Sơn giải phóng khu vực rộng lớn từ đâu đến đâu?

A Từ Nghệ An vào đến Thuận Hóa B Từ Thanh Hóa vào đến đèo Hải Vân C Từ Thanh Hóa vào đến Quảng Nam D Từ Nghệ An vào đến Quảng Bình

Câu 9: Sau kháng chiến chống quân Minh thắng lợi, Lê Lợi lên vua vào năm nào, đặt tên nước gì?

A Lên ngơi năm 1428 – tên nước Đại Việt B Lên năm 1428 – tên nước Đại Nam C Lên năm 1427 – tên nước Việt Nam D Lên năm 1427 – tên nước Nam Việt

Câu 10: Bộ máy quyền thời Lê sơ tổ chức theo hệ thống nào? A Đạo – Phủ - huyện – Châu – xã

B Đạo – Phủ - Châu – xã

C Đạo –Phủ - huyện Châu, xã D Phủ - huyện – Châu

Câu 11: Quân đội thời Lê sơ tổ chức theo chế độ “Ngụ binh nông” Đúng hay sai?

A Đúng B Sai

Câu 12: Ai người dặn quan triều: “Một thước núi, tấc sông ta lẽ lại vứt bỏ”

A Lê Thái Tổ B Lê Thánh Tông C Lê Nhân Tông D Lê Hiển Tông

Câu 13: Bộ “Quốc triều hình luật” hay “Luật Hồng Đức” biên soạn ban hành thời vua nào?

(9)

Câu 14: Để nhanh chóng hồi phục công nghiệp, Lê Thái Tổ cho lính q làm nơng nghiệp sau chiến tranh

A 25 vạn lính q làm nơng nghiệp B 35 vạn lính q làm nơng nghiệp C 52 vạn lính q làm nơng nghiệp D 30 vạn lính q làm nơng nghiệp

Câu 15: Thời Lê sơ đâu tập trung nhiều ngành nghề thủ công nhất? A Văn Đồ

B Vạn Kiếp C Thăng Long D Các nơi Đáp án

Câu hỏi

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Đáp án

(10)

Ngày đăng: 10/12/2020, 11:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w