1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN VAT LI 8 HOC KI II 3 COT PTNL

58 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 529,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn: Ngày dạy : Chủ đề : Công - công suất Số tiết: 02 Tiết 19 : Định luật về công Kĩ năng: Vận dụng định luật để giải các bài tập về mặt phẳng nghiêng, ròng rọc động nếu có thể g

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy :

Chủ đề : Công - công suất

Số tiết: 02 Tiết 19 : Định luật về công

Kĩ năng: Vận dụng định luật để giải các bài tập về mặt phẳng nghiêng,

ròng rọc động ( nếu có thể giải đợc bài tập về đòn bẩy)

- Quan sát thí nghiệm để rút ra mối quan hệ giữa các yếu tố : Lực tác dụng và qãng đờng dịch chuyển để xây dựng đợc định luật về công

- Biết t duy từ hiện tợng thực tế để xây dựng khái niệm về đại lợng công suất

3 Thỏi độ:

- Có thái độ nghiêm túc trong học tập và vận dụng vào thực tế

4 Xỏc định phẩm chất và năng lực được hỡnh thành qua chủ đề.

a, Năng lực:

+Năng lực chung: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, sỏng tạo, tự quản lý, giao tiếp, hợp tỏc, ngụn ngữ +Năng lực chuyờn biệt:Năng lực tớnh toỏn, thực nghiệm, quan sỏt, suy luận.

b, Phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự lập, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản thõn, cộng đồng

II PHƯƠNG TIỆN VÀ HỌC LIỆU:

1, Học liệu: Sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn, Chuẩn kiến thức-kĩ năng, sỏch bài tập.

2, Thiết bị phương tiện:

Tiết 19 - Cả lớp: Hình vẽ H15.1(SGK)

Tiết 20 - Mỗi nhóm : 1 thớc GHĐ 30 cm ; 1 giá đỡ ; 1 thanh ngang

1 ròng rọc ; 1 quả nặng 100 – 200 g

1 lực kế ; 1 dây cớc

III, PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1, Phương phỏp, dạy học: Giải quyết vấn đề, thảo luận nhúm, động nóo thuyết trỡnh…

2, Kĩ thuật dạy học: Đặt cõu hỏi, chia nhúm, động nóo, thụng tin phản hồi …

IV, BẢNG Mễ TẢ.

V, TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC.

Tiết 19 : Định luật về công

A, HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG.

Kiểm tra bài cũ

- Chỉ có công cơ học khi nào ? Viết biểu thức tính công cơ học ?

A = F s

- Chữa bài 13.3 - 13.4 SBT

Trang 2

B, HOẠT ĐỘNG HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

- Yêu cầu Hs tiến hành các phép đo

nh đã trình bày Ghi kết quả vào

- Ngợc lại lợi bao nhiêu lần về đờng đi

thì thiệt bấy nhiêu lần về lực

Dùng ròng rọc

- Các nhóm làm thí nghiệm ghi kêt quả vào bảng:

II / Định luật về công

- Hs phát biểu định luật về công + Không một máy cơ đơn giản nào cho

ta lợi về công Đợc lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đờng đi và ngợc lại

III / Vận dụng

C, HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH.

Trang 3

- Yêu cầu C5 và C6 Hs phải ghi lại tóm

tắt thông tin rồi mới giải bài tập và trả

F = ? a) Dùng mặt phẳng ngiêng kéo vật lên cho ta lợi về lực , chiều dài l càng lớn thì lực kéo càng nhỏ

Vậy trờng hợp 1 lực kéo nhỏ hơn

F1 < F2

F1 = F2 / 2b) Công kéo vật trong 2 trờng hợp là bằng nhau

A = P h = 500N 1 m = 500 JC6 : P = 420N Giải

s = 8m a) Dùng ròng rọc động lợi 2 lần về lực :

a) F = ? h = ? F = P / 2 = 210 ( N)

b) A = ? Quãng đờng dịch chuyển thiệt 2 lần

h = s / 2 = 4 ( m ) b) A = h P hoặc A= F.s

B, HOẠT ĐỘNG HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

Trang 4

HĐ1: Tổ chức tình huống học tập

- GV nêu bài toán trong SGK (dùng

tranh minh hoạ) Chia HS thành các

nhóm và yêu cầu giải bài toán

- Điều khiển các nhóm báo cáo kết

quả, thảo luận để thống nhất lời giải

- So sánh khoảng thời gian An và

- Thảo luận để thống nhất câu trả lờiC1: Công của An thực hiện đợc là:

A1= 10.P.h = 10.16.4 = 640 (J) Công của Dũng thực hiện đợc là:

A2= 15.P.h = 15.16.4 = 960 (J)C2: c; d

C3: + Để thực hiện cùng một công là 1Jthì An và Dũng mất khoảng thời gianlà:

t1= 64050 = 0,078s t2=96060 = 0,0625s

t2 < t1 nên Dũng làm việc khẻ hơn+ Trong cùng thời gian 1s An, Dũng thựchiện đợc một công lần lợt là:

A1= 64050 = 12,8(J) A2=96060 = 16(J)

A1 < A2 nên Dũng làm việc khoẻ hơnNX: Anh Dũng làm việc khoẻ hơn, vì

để thực hiện một công là 1J thì Dũngmất ít thời gian hơn (trong cùng 1sDũng thực hiện đợc công lớn hơn)

II- Công suất - Đơn vị công suất

- Công suất là công thực hiện đợctrong một đơn vị thời gian

- Công thức:

P = A ttrong đó: P là công suất

Trang 5

C, HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH.

HĐ3: Vận dụng giải bài tập

- GV cho HS lần lợt giải các bài tập C4,

C5, C6

- Gọi HS lên bảng làm, cho HS cả lớp

thảo luận lời giải đó

III- Vận dụng

- HS lần lợt giải các bài tập, thảo luận

để thống nhất lời giảiC4: P1= 12,8 W P2= 16 WC5: P1=

A= F.S = 200.9000 = 1 800 000 (J)Công suất của con ngựa là:

P = A t = 18000003600 = 500 (W)b) P =

t

t

S F.

- Công suất của máy bằng 80W có nghĩa là gì?

- GV giới thiệu nội dung phần: Có thể em cha biết và giải thích.

Hớng dẫn về nhà

- Học bài và làm bài tập 15.1 đến 15.6 (SBT)

VI, KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

VII, RÚT KINH NGHIỆM:

Kiểm tra ngày thỏng năm Duyệt của Ban giỏm hiệu

Trang 6

Ngày soạn: Ngày dạy :

Chủ đề: Cơ năng

số tiết: 02

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Tìm đợc ví dụ minh họa các khái niệm cơ năng, thế năng và động năng Thấy

đợc một cách định tính thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào độ cao củavật so với mặt đất và động năng của vật phụ thuộc vào khối lợng và vận tốc củavật

- Luyện tập các kiến thức về công, công suất

-Vận dụng đợc định luật để giải bài tập về mặt phẳng nghiêng và ròng rọc

- Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học

4 Xỏc định phẩm chất và năng lực được hỡnh thành qua chủ đề.

a, Năng lực:

+Năng lực chung: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, sỏng tạo, tự quản lý, giao tiếp, hợp tỏc, ngụn ngữ +Năng lực chuyờn biệt:Năng lực tớnh toỏn, thực nghiệm, quan sỏt, suy luận.

b, Phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự lập, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản thõn, cộng đồng

II PHƯƠNG TIỆN VÀ HỌC LIỆU:

1, Học liệu: Sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn, Chuẩn kiến thức-kĩ năng, sỏch bài tập.

2, Thiết bị phương tiện:

Trang 7

- Hs: Kiến thức

III, PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1, Phương phỏp, dạy học: Giải quyết vấn đề, thảo luận nhúm, động nóo thuyết trỡnh…

2, Kĩ thuật dạy học: Đặt cõu hỏi, chia nhúm, động nóo, thụng tin phản hồi …

HS1: Viết công thức tính công suất, giải thích các đại lợng và đơn vị của các

đại lợng có trong công thức? Chữa bài tập 15.1(SBT)

B, HOẠT ĐỘNG HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

- Yêu cầu HS đọc thông tin mục I,

trả lời câu hỏi: Khi nào một vật có

cơ năng? Đơn vị của cơ năng?

HĐ2: Hình thành khái niệm thế

năng

- GV treo H16.1a và H16.1b cho HS

quan sát và thông báo ở H16.1a: quả

nặng A nắm trên mặt đất, không

có khả năng sinh công

- Yêu cầu HS quan sát H16.1b và trả

lời câu hỏi: Nếu đa quả nặng lên

- Nếu quả nặng A đợc đa lên càng

cao thì công sinh ra để kéo B

- HS: Có công cơ học khi có lực tác dụngvào vật và làm vật chuyển dời

- HS ghi đầu bài

I- Cơ năng

- Khi một vật có khả năng thực hiện công cơ học thì vật đó có cơ năng.

- Đơn vị của cơ năng: Jun (Kí hiệu:

J )

II- Thế năng

1- Thế năng hấp dẫn

- HS quan sát H16.1a và H16.1b

- HS thảo luận nhóm trả lời câu C1

C1: A chuyển động xuống phía dới kéo

B chuyển động tức là A thực hiện công

do đó A có cơ năng

- Nếu A đợc đa lên càng cao thì B sẽchuyển động đợc quãng đờng dài hơntức là công của lực kéo thỏi gỗ càng lớn

- Kết luận: Vật ở vị trí càng cao so với mặt đất thì công mà vật có

Trang 8

chuyển động càng lớn hay càng

nhỏ? Vì sao?

- GV thông báo kết luận về thế năng

- GV giới thiệu dụng cụ và cách làm

thí nghiệm ở H16.2a,b Phát dụng cụ

thí nghiệm cho các nhóm

- GV nêu câu hỏi C2, yêu cầu HS

thảo luận để biết đợc lò xo có cơ

năng không?

- GV thông báo về thế năng đàn hồi

HĐ3:Hình thành khái niệm

động năng

- GV giới thiệu thiết bị và thực hiện

thao tác Yêu cầu HS lần lợt trả lời C3,

C4, C5

- GV tiếp tục làm thí nghiệm 2 Yêu

cầu HS quan sát và trả lời C6

- GV làm thí nghiệm 3 Yêu cầu HS

- GV lần lợt nêu các câu hỏi C9, C10

Yêu cầu HS trả lời

- Tổ chức cho HS thảo luận để

thống nhất câu trả lời

khả năng thực hiện đợc càng lớn, nghĩa là thế năng của vật càng lớn.

- Kết luận: Thế năng phụ thuộc vào

độ biến dạng đàn hồi đợc gọi là thế năng đàn hồi.

III- Động năng

1- Khi nào vật có động năng?

- HS quan sát thí nghiệm 1 và trả lờiC3, C4, C5 theo sự điều khiển của GVC3: Quả cầu A lăn xuống đập vàomiếng gỗ B, làm miếng gỗ B chuyển

động

C4: Quả cầu A tác dụng vào miếng gỗ Bmột lực làm miếng gỗ B chuyển độngtức là thực hiện công

C5: Một vật chuyển động có khả năng sing công tức là có cơ năng Cơ năng của vật do chuyển động

C7: Khối lợng của vật càng lớn thì độngnăng càng lớn

C8: Động năng của vật phụ thuộc vào vận tốc và khối lợng của nó.

IV- Vận dụng

- HS suy nghĩ tìm câu trả lời và thamgia thảo luận để thống nhất câu trảlời

C9: Vật đang chuyển động trong

Trang 9

-Khi nào vật cĩ cơ năng- lấy ví dụ minh họa

-Thế nào là động năng- lấy ví dụ minh họa

-Thế nào là thế năng- lấy ví dụ minh họa

ĐỊNH LUẬT VỀ CƠNG

“Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại”

II Bài tập cơ bản Bài 14.1

Chọn E: cơng thực hiện ở hai cách đều như nhau

Bài 14.2

Trọng lượng của người và xe:

Trang 10

A1 = Fms s = 20 40 =800 J Cơng cĩ ích bằng cơng đưa cả người và xe lên độ cao 5m

A2 = P.h = 600 5 = 3000 J Cơng tổng cộng do người sản ra

A = A1 + A2 = 800 + 3000 = 3800 J

Bài 14.3

Quả cầu A kéo đầu a xuống bằng một lực

PA , Quả cầu A kéo đầu a xuống bằng một lực

PB.

Địn bẩy ở trạng trái cân bằng với

OA = 3/2 OB => PA = 2/3 PB

Như vậy quả cầu B nặng hơn quả cầu A do

đĩ quả cầu A là rỗng,cịn quả cầu B đặc

Bài 14.4

Vì dùng rịng rọc động thiệt hai lần về đường đi nên đầu dây tự do phải dịch chuyển một đoạn s = 2 7 = 14 m

Cơng thực hiện : A = F s = 160 14 = 2240 J

Bài 14.7

Trọng lượng của vật: P = 50.10 = 500 N Cơng kéo vật trên mặt phẳng nghiêng

A1 = F.l Cơng kéo vật trực tiếp theo phương thẳng đứng

A2 = P.h = 500.2= 1000 J Theo định luật về cơng thì A1 = A2

=> chiều dài mặt phẳng nghiêng là

L = A2 / F = 1000 / 125 = 8m Hiệu suất của mặt phẳng nghiêng:

-Về học bài cũ

- Làm thêm các bài tập trong SBT

- Ơn tập lại các bài đã học chuẩn bị cho tiết sau ơn tập và kiểm tra

VI, KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

VII, RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 11

Kiểm tra ngày thỏng năm Duyệt của Ban giỏm hiệu

Chủ đề: Ôn tập (Số tiết : 01)

3 Thỏi độ: - Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

4 Xỏc định phẩm chất và năng lực được hỡnh thành qua chủ đề.

a, Năng lực:

+Năng lực chung: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, sỏng tạo, tự quản lý, giao tiếp, hợp tỏc, ngụn ngữ +Năng lực chuyờn biệt:Năng lực tớnh toỏn, thực nghiệm, quan sỏt, suy luận.

b, Phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự lập, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản thõn, cộng đồng

II PHƯƠNG TIỆN VÀ HỌC LIỆU:

1, Học liệu: Sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn, Chuẩn kiến thức-kĩ năng, sỏch bài tập.

2, Thiết bị phương tiện:

- Cả lớp: bảng phụ (trò chơi ô chữ)

- Mỗi HS : trả lời trớc 17 câu hỏi trong phần Ôn tập và các bài tập trắc nghiệm

III, PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1, Phương phỏp, dạy học: Giải quyết vấn đề, thảo luận nhúm, động nóo thuyết trỡnh…

2, Kĩ thuật dạy học: Đặt cõu hỏi, chia nhúm, động nóo, thụng tin phản hồi …

Trang 12

- HS đọc câu hỏi và trả lời từ câu 1

đến câu 4 HS cả lớp theo dõi, nhậnxét, ghi tóm tắt của GV vào vở

- Phần động học:

+ Chuyển động cơ học+ Chuyển động đều: v = S/t+ Chuyển đông không đều: v = S/t+ Tính tơng đối của chuyển động

và đứng yên

- Phần động lực học:

+ Lực có thể làm thay đổi vận tốccủa chuyển động

+ Lực là đại lợng véc tơ

+ Hai lực cân bằng Lực ma sát+ áp lực phụ thuộc vào độ lứon của áplực và diện tích mặt tiếp xúc

+ Định luật bảo toàn cơ năng

B- Vận dụng I- Bài tập trắc nghiệm

- HS làm bài tập vào phiếu học tập

- Tham gia nhận xét bài làm của cácbạn Giải thích đợc câu 2 và câu 4

1 D 2 D 3 B

4 A 5 D 6 D( Câu 4: mn= mđ và Vn > Vđ nên Fn >

Fđ)

II- Trả lời câu hỏi

- HS trả lời câu hỏi theo chỉ địnhcủa GV

- HS khác nhận xét, bổ xung, chữabài vào vở

Trang 13

- HS tham gia thaoe luận các bài tập

3, 4, 5

Với bài tập 4: A = Fn.h Trong đó: Fn = Pngời

h là chiều cao sàn tầng hai xuống sàntầng một

Fn là lực nâng ngời lên

C- Trò chơi ô chữ

- HS nắm đợc cách chơi Bốc thămchọn câu hỏi

- Thảo luận theo bàn để thống nhấtcâu trả lời

C, HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG BỔ XUNG.

Củng cố - GV nhắc lại những kiến thức cơ bản của phần cơ học.

- Hớng dẫn HS làm bài tập trong sách bài tập

Hớng dẫn về nhà: - Ôn tập lại các kiến thức đã học.

100 cm3 sỏi

VI, KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

VII, RÚT KINH NGHIỆM:

Kiểm tra ngày thỏng năm Duyệt của Ban giỏm hiệu

Chủ đề: Cấu tạo chất

Trang 14

- Giải thích đợc chuyển động Bơrao Chỉ ra đợc sự tơng tự giữa chuyển

độngcủa quả bóng bay khổng lồ do vô số HS xô đẩy từ nhiều phía và chuyển

động Bơrao Nắm đợc rằng khi phân tử, nguyên tử cấu tạo nên vật chuyển

động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao Giải thích đợc tại sao khinhiệt độ càng cao thì hiện tợng khuếch tán xảy ra càng nhanh

- Phát biểu đợc định nghĩa nhiệt năng và mối quan hệ của nhiệt năng với nhiệt

độ của vật Tìm đợc ví dụ về thực hiện công và truyền nhiệt Phát biểu đợc

định nghĩa nhiệt lợng và đơn vị nhiệt lợng

Kiểm tra : - Đánh giá kết quả học tập của HS về kiến thức, kỹ năng và vận dụng

- Rèn tính t duy lô gíc, thái độ nghiêm túc trong học tập và kiểm tra

- Qua kết quả kiểm tra, GV và HS tự rút ra kinh nghiệm về phơng pháp dạy vàhọc

- Kiểm tra, đánh giá kiến thức, kỹ năng và vận dụng về: Cơ học (cụng suất, cơ năng, sựchuyển húa và bóo toàn cơ năng), Nhiệt học ( cỏc chất được cấu tạo như thế nào, nguyờn tử phõn tửchuyển động hay đứng yờn, nhiệt năng)

2 Kỹ năng:- Kỹ năng phân tích, so sánh, tổng hợp kiến thức, thao tác thí nghiệm

3 Thỏi độ: - Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học, có ý thức vận dụng kiếnthức vào giải thích một số hiện tợng trong thực tế

4 Xỏc định phẩm chất và năng lực được hỡnh thành qua chủ đề.

a, Năng lực:

+Năng lực chung: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, sỏng tạo, tự quản lý, giao tiếp, hợp tỏc, ngụn ngữ +Năng lực chuyờn biệt:Năng lực tớnh toỏn, thực nghiệm, quan sỏt, suy luận.

b, Phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự lập, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản thõn, cộng đồng

II PHƯƠNG TIỆN VÀ HỌC LIỆU:

1, Học liệu: Sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn, Chuẩn kiến thức-kĩ năng, sỏch bài tập.

2, Thiết bị phương tiện:

Tiết: 24 - Cả lớp: 2 bình thuỷ tinh đờng kính 20mm, 100 cm3 rợu và 100 cm3 nớc

Tiết: 25 - Cả lớp: 3 ống nghiệm đựng đồng sunphát (GV làm trớc thí nghiệm),tranh vẽ phóng to H20.1, H20.2, H20.3, H20.4

Trang 15

Tiết 27:

GV: Đề kiểm tra

HS: Ôn tập

III, PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1, Phương phỏp, dạy học: Giải quyết vấn đề, thảo luận nhúm, động nóo thuyết trỡnh…

2, Kĩ thuật dạy học: Đặt cõu hỏi, chia nhúm, động nóo, thụng tin phản hồi …

- GV giới thiệu mục tiêu của chơng: Yêu

cầu HS đọc SGK/ 67 và cho biết mục

Vậy phần thể tích hao hụt của hỗn hợp

đã biến đi đâu?

- Cá nhân HS đọc SGK/ 67 và nêu đợcmục tiêu của chơng II

- HS đọc và ghi kết quả thể tích nớc

và rợu đựng trong bình chia độ (chú ýquy tắc đo thể tích)

- Gọi 2, 3 HS đọc kết quả thể tích hỗnhợp

- So sánh để thấy đợc sự hụt thể tích(thể tích hỗn hợp nhỏ hơn tổng thểtích của rợu và nớc)

B, HOẠT ĐỘNG HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

HĐ2: Tìm hiểu về cấu tạo của

tin về cấu tạo hạt của vật chất

I- Các chất có đợc cấu tạo từ các hạt riêng biệt không?

- HS dựa vào kiến thức hoá học, nêu

Trang 16

- HS quan sát ảnh của kính hiển vihiện đại và ảnh chụp của các nguyên

tử silic để khẳng định sự tồn tạicủa các hạt nguyên tử, phân tử

- HS theo dõi để hình dung đợcnguyên tử, phân tử nhỏ bé nh thếnào

II- Giữa các phân tử có khoảng cách hay không?

1- Thí nghiệm mô hình

- HS quan sát H19.3 và trả lời câu hỏi

GV yêu cầu

- HS làm thí nghiệm mô hình theonhóm dới sự hớng dẫn của GV

- Thảo luận để trả lời:

+ Thể tích của hỗn hợp nhỏ hơntổng thể tích ban đầu của cát vàsỏi

+ Vì giữa các hạt sỏi có khoảng cáchnên khi đổ cát và sỏi, các hạt cát đãxen vào những khoảng cách này làmthể tích hỗn hợp nhỏ hơn tổng thểtích ban đầu

2- Giữa các nguyên tử, phân tử cókhoảng cách

- Giữa các phân tử nớc và phân tử

r-ợu đều có khoảng cách Khi trộn rr-ợuvới nớc, các phân tử rợu đã xen kẽ vàokhoảng cách giữa các phan tử nớc vàngợc lại Vì thế thể tích của hỗn hợpgiảm

- HS ghi vào vở kết luận: Giữa các nguyên tử và phân tử có khoảng

Trang 17

- Chú ý phải sử dụng đúng thuật ngữ.

- Tổ chức cho HS thảo luận để thống

nhất câu trả lời

có thể xen qua các khoảng cách này rangoài làm quả bóng xẹp dần

C5: Vì các phân tử không khí có thể xen vào khoảng cách giữa các phân tử nớc

D, HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG BỔ XUNG.

Củng cố

- Bài học hôm nay chúng ta cần ghi nhớ những vấn đề gì?

- Hớng dẫn HS tìm hiểu nội dung phần: Có thể em cha biết (SGK)

Hớng dẫn về nhà

- Học bài và làm bài tập 191 đến 19.7SBT)

- Đọc trớc bài 20: Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên?

Trang 18

HS2: Tại sao các chất trông có vẻ liền nh một khối? Chữa bài tập 19.5 (SBT)

B, HOẠT ĐỘNG HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

đợc chuyển động của hạt phấn hoa

(thí nghiệm Bơrao) chúng ta dựa sự

tơng tự chuyển động của quả bóng

đợc mô tả ở phần mở bài

- GV hớng dẫn HS trả lời và theo dõi

HS trả lời các câu hỏi C1, C2, C3

- HS lắng nghe và suy nghĩ để giảithích đợc chuyển động của Bơrao

I- Thí nghiệm Bơrao

- HS quan sát và ghi vở thí nghiệm

Bơrao: Quan sát các hạt phấn hoa trong nớc bằng kính hiển vi, phát hiện đợc chúng chuyển động không ngừng về mọi phía.

II- Các nguyên tử, phân tử chuyển

n-C3: Các phân tử nớc chuyển độngkhông ngừng, va chạm vào các hạtphấn hoa từ nhiều phía, các va chạm

Trang 19

- Điều khiển HS thảo luận chung toàn

HĐ4: Tìm hiểu về mối quan hệ

giữa chuyển động của phân tử

và nhiệt độ

- GV thông báo: Trong thí nghiệm

của Bơrao, nếu tăng nhiệt độ của

nớc thì chuyển động của các hạt

phấn hoa càng nhanh

- Yêu cầu HS dựa sự tơng tự với thí

- Kết luận: Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng.

III- Chuyển động phân tử và nhiệt độ

- HS giải thích đợc: Khi nhiệt độ củanớc tăng thì chuyển động của cácphân tử nớc càng nhanh và va đậpvào các hạt phấn hoa càng mạnh làmcác hạt phấn hoa chuyển động càngnhanh

- Kết luận: Nhiệt độ càng cao thì chuyển động của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật càng nhanh ( gọi là chuyển động nhiệt)

C, HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH.

HĐ5:Vận dụng

- Cho HS xem thí nghiệm về hiện tợng

- Cá nhân HS trả lời và thảo luận trớc lớp

về các câu trả lờiC4: Các phân tử nớc và các phân tử

đồng sunphát đều chuyển độngkhông ngừng về mọi phía Các phân tử

đồng sunphát chuyển động lên trên

Trang 20

Với C7, yêu cầu HS thực hiện ở nhà xen vào khoảng cách giữa các phân tử

nớc, các phân tử nớc chuyển độngxuống phía dới xen vào khoảng cáchcủa các phân tử đồng sun phát

- Bài học hôm nay chúng ta cần ghi nhớ những vấn đề gì?

- Hớng dẫn HS tìm hiểu nội dung phần: Có thể em cha biết (SGK).

Trang 21

HS1: Các chất đợc cấu tạo nh thế nào? Giữa nhiệt độ của vật và chuyển độngcủa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có mối quan hệ nh thế nào?

B, HOẠT ĐỘNG HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

HĐ2: Tìm hiểu về nhiệt năng

- GV yêu cầu HS nhắc lại thế nào là

động năng của một vật và đọc mục

I-SGK

- Yêu cầu HS trả lời: Nhiệt năng là

gì? Mối quan hệ giữa nhiệt năng và

+ Nhiệt độ của vật càng cao thì phân tử cấu tạo nên vật chuyển

động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn.

II- Các cách làm thay đổi nhiệt năng

- HS thảo luận đề xuất phơng án làmbiến đổi nhiệt năng của vật và đa

ra những ví dụ cụ thể Trả lời C1, C2

1- Thực hiện công: Khi thực hiện công

lên miếng đồng, miếng đồng nóng

Trang 22

hai loại: thực hiện công và truyền

nhiệt

- Yêu cầu HS làm thí nghiệm kiểm

tra với những phơng án khả thi

- Khi cho hai vật có nhiệt độ khác

nhau tiếp xúc thì nhiệt lợng sẽ

truyền từ vật nào sang vật nào?

Nhiệt độ sẽ thay đổi nh thế nào?

- GV thông báo: muốn 1g nớc nóng

lên, nhiệt năng của nó thay đổi

C1: Cọ xát đồng xu,

2- Truyền nhiệt: Là cách làm thay

đổi nhiệt năng không cần thực hiệncông

C2: Hơ lên ngọn lửa, nhúng vào nớcnóng,

III- Nhiệt lợng

- HS ghi vở định nghĩa, đơn vịnhiệt lợng

+ Nhiệt lợng là phần nhiệt năng vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

- Tham gia thảo luận trên lớp đểthống nhất câu trả lời

C3: Nhiệt năng của miếng đồnggiảm, nhiệt năng của cốc nớc tăng

Đồng đã truyền nhiệt cho nớc

C4: Cơ năng chuyển hoá thành nhiệtnăng Đây là quá trình thực hiện

Trang 23

- Bài học hôm nay chúng ta cần ghi nhớ những vấn đề gì?

- Hớng dẫn HS tìm hiểu nội dung phần: Có thể em cha biết (SGK)

Hớng dẫn về nhà

- Học bài và làm bài tập 21.1 đến 21.67SBT)

- Đọc trớc bài 22: Dẫn nhiệt

VI, KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

VII, RÚT KINH NGHIỆM:

Tiết Bài tập

Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT

(cấp độ 1,2)

VD (cấp độ 3,4)

LT (cấp độ 1,2)

VD (cấp độ 3,4)

Trang 24

Cấu tạo phân tử, nhiệt

b Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ

Nội dung (Chủ đề) Cấp độ Trọng số Số lượng câu hỏi Điểm

Trang 25

Cụng suất, cơ năng

1 Nhận biết được cỏc dạng của cơ năng.

2 Sự chuyển húa giữa cỏc dạng của cơ năng.

3 Hiểu được động năng của vật chỉ cú tớnh tương đối.

4 Hiểu được điều kiện sinh cụng cơ học

5 Vận dụng được cụng thức cụng suất vào bài tập.

6.Vận dụng kiến thức về

cơ năng giải thớch hiện tượng thực tế.

7 Biến đổi

đợc cụng thức tính cụng suất và cỏc cụng thức cú liờn quan vào giải bài tập

9.Giải thớch được hiện tượng khuếch tỏn.

10 Hiểu được khi chuyển động nhiệt của cỏc phõn tử cấu tạo nờn vật thay đổi thỡ đại lượng nào của vật thay đổi.

Trang 26

B, Đề kiểm tra

I Trắc Nghiệm: Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu mà Em cho là đỳng

Câu 1 Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng? ( 0,5đ)

A Hũn bi đang lăn trờn mặt đất B Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt

đất

C Viên đạn đang bay D Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.

Câu 2 Quả bóng rơi xuống đất rồi nảy lên Trong thời gian nảy lên, thế

năng và động năng của nó thay đổi nh thế nào? Chọn phơng án trả lời

đúng trong các phơng án sau: ( 0,5đ)

A Động năng tăng thế năng giảm B Động năng giảm thế năng tăng.

C Động năng và thế năng đều tăng D Động năng và thế năng

đều giảm.

Câu 3 Một viên đạn đang bay trên cao viên đạn có những dạng năng lợng

nào sau đây? ( 0,5đ) A Động năng và nhiệt năng B Thế năng và nhiệt năng

C Động năng và thế năng D Động năng

Cõu 4 Một lực thực hiện được một cụng A trờn quóng đường s Độ lớn của lực được tớnh bằng

cụng thức nào dưới đõy ? ( 0,5đ)

Câu 5 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của các chất ?

( 0,5đ)

A Các chất đợc cấu tạo từ các hạt riêng biệt, rất nhỏ bé gọi là các phân

tử nguyên tử

B Các phân tử nguyên tử luôn chuyển động hỗn độn không ngừng

C Giữa các phân tử nguyên tử luôn có khoảng cách

D Các phát biểu A, B, C đều đúng.

đợc có thể nhận giá trị nào sau đây? ( 0,5đ)

A Nhỏ hơn 300 cm3 B 300 cm3 C 250 cm3 D Lớn hơn

300 cm3

Trang 27

Công thực hiện được của cần trục : A =F.s = 6000N 4,5m = 27.000J

Tính công suất : P = A/t = 27000J / 12s = 2250 W

ĐS 2250w

0,5 0,5 0,5 0,5

Bài 2.*

(1đ)

Trong 1h(3600s) ngựa kéo xe đi đoạn đường là s= 9km=9000m

Công lực kéo của ngựa là A=F.s=200.9000=1 800 000J

1,0

Trang 28

Cụng suất của ngựa là p=A/t=1 800 000/3600=500w

Bài 4

(2đ)

Nhiệt của miếng đồng giảm, của nước tăng

Giải thớch: -đõy là sự truyền nhiệt

1,0 1,0

VI, KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

Kiểm tra 45 phỳt

VII, RÚT KINH NGHIỆM:

Kiểm tra ngày thỏng năm Duyệt của Ban giỏm hiệu

- Nhận biết đợc dòng đối lu tong chất lỏng và chất khí Biết sự đối lu xảy ratrong môi trờng nào và không xảy ra trong môi trờng nào Tìm đợc ví dụ về bứcxạ nhiệt Nêu đợc hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất rắn, lỏng, khí vàchân không

Trang 29

- Hứng thú học tập, yêu thích môn học, ham hiểu biết khám phá thế giới xungquanh.

4 Xỏc định phẩm chất và năng lực được hỡnh thành qua chủ đề.

a, Năng lực:

+Năng lực chung: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, sỏng tạo, tự quản lý, giao tiếp, hợp tỏc, ngụn ngữ +Năng lực chuyờn biệt:Năng lực tớnh toỏn, thực nghiệm, quan sỏt, suy luận.

b, Phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự lập, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản thõn, cộng đồng

II PHƯƠNG TIỆN VÀ HỌC LIỆU:

1, Học liệu: Sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn, Chuẩn kiến thức-kĩ năng, sỏch bài tập.

2, Thiết bị phương tiện:

III, PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1, Phương phỏp, dạy học: Giải quyết vấn đề, thảo luận nhúm, động nóo thuyết trỡnh…

2, Kĩ thuật dạy học: Đặt cõu hỏi, chia nhúm, động nóo, thụng tin phản hồi …

HS2: Có thể thay đổi nhiệt năng của vật bằng những cách nào? Cho ví dụ

B, HOẠT ĐỘNG HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

HĐ1: Tổ chức tình huống học

tập

- GV đặt vấn đề: Có thể thay đổi

nhiệt năng bằng cách truyền nhiệt

Sự truyền nhiệt đó đợc thực hiện

- HS nghiên cứu mục 1-Thí nghiệm

- Tiến hành thí nghiệm theo nhóm,

Ngày đăng: 10/12/2020, 10:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w