Thông thường trong các giờ luyện tập, học sinh thường làm các bài tập đã cho sẵn trong sách giáo khoa. Các bài tập này chỉ đơn giản là củng cố những kiến thức lý thuyết trong sách giáo khoa. Vì vậy giáo viên phải tổ chức dạng “Bài toán nhận thức” cho học sinh. Đó là phương pháp thiết lập giải bài toán quy luật di truyền dưới dạng sơ đồ lai từ P F1 F2. Dạng “Bài toán nhận thức” là một hệ thông tin xác định gồm hai tập hợp gắn bó chặt chẽ với nhau và tác động qua lại với nhau. + Những điều kiện của bài toán: Là các dữ kiện về kiểu gen và kiểu hình của P hay kiểu gen, kiểu hình và tỉ lệ phân li của chúng ở F1, F2. Dạng “Bài toán nhận thức” dùng để luyện tập, phản ánh mối quan hệ giữa các quy luật di truyền, đặc biệt là quy luật di truyền chi phối một cặp tính trạng với nhiều cặp tính trạng. Thông qua đó học sinh càng nhận thức sâu sắc hơn bản chất của các quy luật di truyền đối với quy luật di truyền Men Đen giáo viên tổ chức “ Bài toán nhận thức” thông qua việc thiết lập mối quan hệ giữa kiểu gen, kiểu hình của P, F1, F2. từ đó học sinh lĩnh hội được các tri thức mới.
Trang 1CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
N i công tác ơ
(ho c n i c ặ ơ ư trú) Ch c danh ứ
Trình độ chuyên môn
T l ỷ ệ
% đóng góp về
vi c ệ
t o ạ ra sáng
ki n ế
1 03/12/19
80 THCS Giáo viên ĐH Sinh 100%
Là tác gi đ ngh xét công nh n sáng ki n:ả ề ị ậ ế " Một số sáng kiến khi hướng dẫn học sinh giải bài tập về quy luật di truyền của Men đen trong môn Sinh học lớp
9 ở trường THCS ".
1 Ch đ u t t o ra sáng ki n: ủ ầ ư ạ ế
- H và tên: ọ
- Đ a ch tác gi sáng ki n:ị ỉ ả ế Trường THCS .– -
Thông thường trong các gi luy n t p, h c sinh thờ ệ ậ ọ ường làm các bài
t p đã cho s n trong sách giáo khoa Các bài t p này ch đ n gi n là c ngậ ẵ ậ ỉ ơ ả ủ
c nh ng ki n th c lý thuy t trong sách giáo khoa Vì v y giáo viên ph i tố ữ ế ứ ế ậ ả ổ
ch c d ng “Bài toán nh n th c” cho h c sinh Đó là phứ ạ ậ ứ ọ ương pháp thi t l pế ậ
gi i bài toán quy lu t di truy n dả ậ ề ướ ại d ng s đ lai t P ơ ồ ừ F1 F2 D ngạ
Trang 2“Bài toán nh n th c” là m t h thông tin xác đ nh g m hai t p h p g n bóậ ứ ộ ệ ị ồ ậ ợ ắ
ch t chẽ v i nhau và tác đ ng qua l i v i nhau.ặ ớ ộ ạ ớ
+ Nh ng đi u ki n c a bài toán: Là các d ki n v ki u gen và ki uữ ề ệ ủ ữ ệ ề ể ểhình c a P hay ki u gen, ki u hình và t l phân li c a chúng F1, F2.ủ ể ể ỉ ệ ủ ở
D ng “Bài toán nh n th c” dùng đ luy n t p, ph n ánh m i quan hạ ậ ứ ể ệ ậ ả ố ệ
gi a các quy lu t di truy n, đ c bi t là quy lu t di truy n chi ph i m t c pữ ậ ề ặ ệ ậ ề ố ộ ặtính tr ng v i nhi u c p tính tr ng Thông qua đó h c sinh càng nh n th cạ ớ ề ặ ạ ọ ậ ứsâu s c h n b n ch t c a các quy lu t di truy n đ i v i quy lu t di truy nắ ơ ả ấ ủ ậ ề ố ớ ậ ềMen Đen giáo viên t ch c “ Bài toán nh n th c” thông qua vi c thi t l pổ ứ ậ ứ ệ ế ậ
m i quan h gi a ki u gen, ki u hình c a P, F1, F2 t đó h c sinh lĩnh h iố ệ ữ ể ể ủ ừ ọ ộ
được các tri th c m i.ứ ớ
4.1.1 LAI M T C P TÍNH TR NG Ộ Ặ Ạ :
Trước h t là kh c sâu cho các em các khái ni m: C p tính tr ng tế ắ ệ ặ ạ ương
ph n, phép lai thu n ngh ch, phả ậ ị ương pháp phân tích c th lai, gi i thíchơ ể ả
đượ ơ ở ếc c s t bào h c c a đ nh lu t.ọ ủ ị ậ
4.1.1.1 N i dung đ nh lu t đ ng tính và đ nh lu t phân li ộ ị ậ ồ ị ậ
Đ h c sinh n m để ọ ắ ược n i dung c a đ nh lu t 1 và 2 c a Men Đen,ộ ủ ị ậ ủgiáo viên có th ra bài t p b ng thí nghi m c a Men Đen theo s đ lai sau,ể ậ ằ ệ ủ ơ ồcho h c sinh nghiên c u đ tr l i câu h i:ọ ứ ể ả ờ ỏ
Thí nghi mệ cây đ u hà lan ở ậ
Trang 3+ Khác nhau: Là phép lai thu n và phép lai ngh ch.ậ ị
+ Gi ng nhauố : K t qu phép lai thu n và phép lai ngh ch gi ng nhauế ả ậ ị ốF1: Đ ng tính (F1 gi ng m t bên b ho c m )ồ ố ộ ố ặ ẹ
F2: Phân tính v i t l 3:1ớ ỉ ệ
Nh n xét ậ : Khi thay đ i vai trò làm b , làm m P thì v n thu đổ ố ẹ ở ẫ ược k tế
qu F1 và F2 gi ng nhau T nh n xét c a h c sinh, giáo viên có thả ở ố ừ ậ ủ ọ ể
hướng cho hi u để ược khái ni m phép lai thu n ngh ch: “ệ ậ ị Là phép lai thay
đ i v trí làm b , làm m ” ổ ị ố ẹ các bài h c sau phép lai thu n ngh ch đỞ ọ ậ ị ược
s d ng nhi u, vì v y giáo viên c n cho h c sinh hi u đử ụ ề ậ ầ ọ ể ược khái ni mệphép lai thu n ngh ch M t khác, kh ng đ nh cho h c sinh theo thí nghi mậ ị ặ ẳ ị ọ ệ
c a Men Đen ch xét gen trên NST thủ ỉ ường trong di truy n qua NST thề ườngthì vai trò c a t bào sinh d c đ c và t bào sinh d c cái là ngang nhauủ ế ụ ự ế ụ H cọsinh rút ra được s gi ng nhau c a hai phép lai trên chính là c s đ tự ố ủ ơ ở ể ựphát tri n n i dung đ nh lu t 1 và 2 c a Men Đen Sau khi h c sinh phátể ộ ị ậ ủ ọ
bi u n i dung đ nh lu t, giáo viên ti p t c nêu câu h i:ể ộ ị ậ ế ụ ỏ
- Vì sao đ nh lu t 1 c a Men Đen g i là đ nh lu t tính tr i ? ị ậ ủ ọ ị ậ ộ
- Vì sao đ nh lu t 2 c a Men Đen g i là đ nh lu tpPhân li ? ị ậ ủ ọ ị ậ
H c sinh có th gi i quy t đọ ể ả ế ược câu h i trên.ỏ
Giáo viên: Cho h c sinh rút ra nh n xét đ nh tính và đ nh lọ ậ ị ị ượng t đ nhừ ị
lu t phân li, qua đó h c sinh kh c sâu đậ ọ ắ ược n i dung đ nh lu t.ộ ị ậ
+ Nh n xét đ nh tínhậ ị : F2 có hi n tệ ượng phân li tính tr ng l n đạ ặ ược
bi u hi n bên c nh tính tr ng tr i.ể ệ ạ ạ ộ
+ Nh n xét đ nh lậ ị ượ : S phân li di n ra theo t l g n đúng 1 tr i : 1ng ự ễ ỉ ệ ầ ộ
l n.ặ
trên c s đó, giáo viên đ t câu h i cho tình hu ng ti p theo:ơ ở ặ ỏ ố ế
- N u có m t phép lai khác, thu đế ộ ược F1 đ ng tính ta có th rút raồ ể
được tính tr ng F1 là tính tr ng tr i không ?ạ ở ạ ộ
Đa s các h c sinh sẽ nêu tính tr ng F1 là tính tr ng tr i (d a vàoố ọ ạ ở ạ ộ ự
đ nh lu t đ ng tính F1) giáo viên hị ậ ồ ướng d n h c sinh nghiên c u thíẫ ọ ứnghi m trong sách giáo khoa v trệ ề ường h p tr i không hoàn toàn đ tợ ộ ể ự
ki m tra gi thuy t c a mình.ể ả ế ủ
Ví dụ: Lai gi a hai th hoa d lan thu n ch ng ữ ứ ạ ầ ủ
Pt/c: Hoađ x hoa tr ngỏ ắ
Trang 4F1: 100% hoa màu h ngồ
F1 x F1: Hoa màu h ng x hoa màu h ngồ ồ
F2: 1 hoa màu đ : 2 hoa màu h ng : 1 hoa màu tr ngỏ ồ ắ
Qua thí nghi m này, h c sinh sẽ phát hi n không ph i c trệ ọ ệ ả ứ ường h pợnào F1 đ ng tính thì F1 sẽ là tính tr ng tr i, đi u này là m t l u ý quanồ ạ ộ ề ộ ư
tr ng đ h c sinh ti p thu ki n th c nh ng quy lu t di truy n sau:ọ ể ọ ế ế ứ ữ ậ ề
Giáo viên đ t câu h iặ ỏ : Khi nào có th xác đ nh đ ể ị ượ c tính tr ng F1 là ạ ở tính tr ng tr i ạ ộ ?
Tr l i đả ờ ược câu h i này chính là h c sinh đã hi u đỏ ọ ể ược quy lu t diậtruy n tr i – l n đ nh lu t 1 c a Men Đen.ề ộ ặ ở ị ậ ủ
H c sinh suy nghĩ v n d ng ki n th c v a h c cho F1 lai v i nhau n uọ ậ ụ ế ứ ừ ọ ớ ế
th h lai đ nh n đ nh các quy lu t di truy n ế ệ ể ậ ị ậ ề
4.1.1.2 Gi i thích đ nh lu t 1 và 2 ả ị ậ
Đ h c sinh gi i thích để ọ ả ược đ nh lu t 1 và 2 trong lai m t c p tínhị ậ ộ ặ
tr ng, giáo viên c n cho h c sinh n m đạ ầ ọ ắ ược thuy t “ ế giao t thu n khi t ử ầ ế
”, gi thuy t này đả ế ược xác nh n b i ki n th c v c ch gi m phân.ậ ở ế ứ ề ơ ế ả
đây giáo viên c n đ a ra thông tin v ho t đ ng c a NST trong
+ Trong t bào sinh d c (giao t ) NST t n t i thành t ng chi c trongế ụ ử ồ ạ ừ ế
c p, v y gen ch t n t i thành t ng gen ( alen ).ặ ậ ỉ ồ ạ ừ
+ Ho t đ ng c a c p NST tạ ộ ủ ặ ương đ ng trong gi m phân và trong thồ ả ụtinh là: s nhân đôi, phân li c a c p NST tự ủ ặ ương đ ng trong gi m phân và sồ ả ự
t h p trong th tinh d n đ n s nhân đôi, phân li và t h p c a c p genổ ợ ụ ẫ ế ự ổ ợ ủ ặ
Trang 5tương ng Đây chính là c s t bào h c c a đ nh lu t 1 và 2 c a Men Đen.ứ ơ ở ế ọ ủ ị ậ ủQua đó h c sinh t vi t đọ ự ế ượ ơ ồc s đ lai c a đ nh lu t 1 và 2.ủ ị ậ
4.1.1.3 Đi u ki n nghi m đúng và ý nghĩa c a đ nh lu t ề ệ ệ ủ ị ậ
Khi xác đ nh đi u ki n nghi m đúng và ý nghĩa c a đ nh lu t 1 và 2ị ề ệ ệ ủ ị ậ
c a Men Đen b ng v n đáp, h c sinh d dàng xác đ nh đủ ằ ấ ọ ễ ị ược các đi u ki nề ệnghi m đúng d a trên c s hi u bi t v phệ ự ơ ở ể ế ề ương pháp phân tích các thế
h lai và khái ni m tr i không hoàn toàn.ệ ệ ộ
- Các c p b m đem lai ph i thu n ch ng v c p tính tr ng tặ ố ẹ ả ầ ủ ề ặ ạ ương
ph n đem lai ả
- Tính tr ng tr i ph i tr i hoàn toànạ ộ ả ộ
- S cá th đem lai ph i đ l nố ể ả ủ ớ
Tuy nhiên v ý nghĩa c a đ nh lu t 1 và 2 h c sinh sẽ khó tr l i, vì cácề ủ ị ậ ọ ả ờ
em sẽ g p khái ni m m i v phép lai phân tích và ph i hi u đặ ệ ớ ề ả ể ược vì saophép lai phân tích là ng d ng c a đ nh lu t đ ng tính và phân tính c aứ ụ ủ ị ậ ồ ủMen Đen
Đ hình thành để ược khái ni m và rút ra đệ ược k t lu n v phép laiế ậ ềphân tích, giáo viên có th dùng bài t p sau: ể ậ
Bài t pậ : Có hai phép lai đ u hà lanở ậ
- D a vào đ nh lu t đ ng tính F1, h c sinh rút ra đự ị ậ ồ ọ ược Fa trở ường h pợphép lai 1 là thu n ch ng (aa ), còn d a vào đ nh lu t phân tích thì Fa ầ ủ ự ị ậ ởphép lai 2 là không thu n ch ng (Aa ) Qua xác đ nh ki u gen c a cây thânầ ủ ị ể ủcao Fa ta th y trở ấ ường h p tr i hoàn toàn thì tính tr ng tr i có th cóợ ộ ạ ộ ể
ki u gen đ ng h p t (AA) ho c ki u gen d h p ( Aa) Mu n xác đ nh ki uể ồ ợ ử ặ ể ị ợ ố ị ểgen c a c th mang tính tr ng tr i thì ta ph i dùng phép lai phân tích ủ ơ ể ạ ộ ả V y ậ phép lai phân tích là gì ?
H c sinh tr l i: ọ ả ờ Phép lai tích là phép lai gi a cá th mang tính tr ngữ ể ạ
tr i v i cá th mang tính tr ng l n đ xác đ nh ki u gen c a cá th mangộ ớ ể ạ ặ ể ị ể ủ ểtính tr ng tr iạ ộ T đó n m đừ ắ ược ý nghĩa c a phép lai phân tích là gì?ủ
Nh v y b ng cách th t và m các m t xích theo tr t t logic nh tư ậ ằ ắ ở ắ ậ ự ấ
đ nh, h c sinh sẽ đóng vai trò là trung tâm tìm tòi, lĩnh h i tri th c m t cáchị ọ ộ ứ ộthành th o theo t ng d ng khác nhau Sau khi h c sinh đã n m đạ ừ ạ ọ ắ ược các
Trang 6ki n th c v n i dung c a đ nh lu t trong lai m t c p tính tr ng, giáo viênế ứ ề ộ ủ ị ậ ộ ặ ạ
b t đ u phân chia t ng d ng bài t p và phắ ầ ừ ạ ậ ương pháp gi i đ h c sinh rènả ể ọluy n các kĩ năng gi i bài t p m t cách thành th o.ệ ả ậ ộ ạ
D NG 1 Ạ
V N D NG Đ NH LU T TÍNH TR I VÀ PHÂN TÍNH C A MEN ĐEN Ậ Ụ Ị Ậ Ộ Ủ
D NG V N D NG Đ NH LU T TÍNH TR I C A MEN ĐENẠ Ậ Ụ Ị Ậ Ộ Ủ
LO I BÀI TOÁN THU N Ạ Ậ
Gi thi t cho bi t tả ế ế ương quan tr i l n và cho bi t ki u hình c a P.ộ ặ ế ể ủXác đ nh k t qu lai th h F1 và F2 v t l ki u gen và ki u hình.ị ế ả ở ế ệ ề ỉ ệ ể ể
Ph ươ ng pháp gi i ả :
Bướ c 1: Quy ước gen (n u bài t p đã cho s n quy ế ậ ẵ ước gen thì sử
d ng quy ụ ước gen đã cho)
Bướ c 2: Xác đ nh ki u gen c a Pị ể ủ
B ướ c 3: Vi t s đ lai.ế ơ ồ
* L u ý ư : N u bài t p ch a cho bi t tế ậ ư ế ương qua tr i l n thì ph i xác đ nhộ ặ ả ị
tương quan tr i – l n trộ ặ ước khi quy ước gen
H c sinh n m đọ ắ ược các bước gi i và phân tích bài toán đ ti n hànhả ể ế
gi i ph n ng d ng này giáo viên đ a m t s ví d t đ n gi n đ n khóả ở ầ ứ ụ ư ộ ố ụ ừ ơ ả ế
đ kích thích s ham mê sáng t o c a h c sinh.ể ự ạ ủ ọ
Ví d 1ụ cà chua, tính tr ng qu đ là tr i hoàn toàn so v i tínhỞ ạ ả ỏ ộ ớ
tr ng qu vàng Cho cây cà chua qu đ thu n ch ng th ph n v i cây càạ ả ả ỏ ầ ủ ụ ấ ớchua qu vàng?ả
a Xác đ nh k t qu thu đị ế ả ượ ởc F1 và F2
b Cho cây cà chua F1 lai v i cây cà chua qu đ F2 thu đớ ả ỏ ược k t quế ả
nh th nào?ư ế
Giáo viên: Yêu c u m t h c sinh đ ng d y phân tích d li u bài toánầ ộ ọ ứ ậ ữ ệ
nêu l i ph ng pháp gi i ạ ươ ả thi t l p cách gi i ế ậ ả giáo viên cùng h cọsinh ti n hành gi i.ế ả
GV đ t câu h iặ ỏ ? Theo gi thi t, em quy ả ế ướ c gen nh th nào? ư ế
HS 1: Gen A: qu đ , gen a: qu vàngả ỏ ả
Hãy xác đ nh ki u gen c a P ị ể ủ
HS2: Cây cà chua qu đ thu n ch ng có ki u gen: AAả ỏ ầ ủ ể
Cây cà chua qu vàng có ki u gen: aaả ể
D a vào ki u gen c a ự ể ủ P hãy thi t l p s đ laiế ậ ơ ồ
Trang 7Đ hoàn thành câu b, giáo viên l i ti p t c đ t câu h i.ể ạ ế ụ ặ ỏ
Theo k t qu câu a, em hãy cho bi t cà chua qu đ có nh ng lo iế ả ở ế ả ỏ ữ ạ
ki u gen nào?ể
HS 4: Ki u gen AA ( thu n ch ng) và Aa ( không thu n ch ng)ể ầ ủ ầ ủ
V y khi lai cây cà chua F1 v i cà chua F2 có m y s đ lai? ậ ớ ấ ơ ồ
Đ luy n t p cho h c sinh thành th o phể ệ ậ ọ ạ ương pháp gi i giáo viên cóả
th thay đ i d ki n các bài toán và cho h c sinh làm tể ổ ữ ệ ọ ương t ự
Trang 8B ướ c 2: Quy ước gen.
B ướ c 3: Phân tích t l phân li ki u hình đ i con đ suy ra ki u genỉ ệ ể ở ờ ể ể
c a b m ủ ố ẹ
B ướ c 4: Vi t s đ lai và nh n xét k t qu ế ơ ồ ậ ế ả
* L u ý ư : N u bài t p cho s n tế ậ ẵ ương quan tr i - l n thì áp d ng luônộ ặ ụ
bước th 2.ứ
Ví d 2 ụ : Người ta đem lai cà chua qu tròn v i cà chua qu tròn F1 thuả ớ ả
được 315 cây cà chua qu tròn và 105 cây cà chua qu b u d c.ả ả ầ ụ
Bi t r ng tính tr ng hình d ng qu do 1 c p gen quy đ nh Hãy gi iế ằ ạ ạ ả ặ ị ảthích k t qu và vi t s đ lai.ế ả ế ơ ồ
GV: Hãy quy ướ c gen ?
HS 3: Gen B quy đ nh qu tròn ; gen b quy đ nh qu b u d cị ả ị ả ầ ụ
B ướ c 2 D a vào m i tự ố ương qua tr i l n, hãy bi n lu n xác đ nh ki uộ ặ ệ ậ ị ểgen c a P ?ủ
HS 4: F1 có t l ki u hình 3: 1 ch ng t ỉ ệ ể ứ ỏ P ph i d h p t v 1 c p genả ị ợ ử ề ặquy đ nh tính tr ng hình d ng qu suy ra ki u gen c a P là Bb.ị ạ ạ ả ể ủ
GV: Hãy vi t s đ lai c a phép lai trên? ế ơ ồ ủ
Trang 9Gi thi t cho bi t tả ế ế ương quan tr i l n và ki u hình c a P, xác đ nh k tộ ặ ể ủ ị ế
* L u ý ư : N u bài t p ch a cho bi t tế ậ ư ế ương quan tr i l n thì ph i xácộ ặ ả
đ nh tị ương quan tr i l n trộ ặ ước khi quy ước gen
Ví dụ: cây hoa d lan hỞ ạ ương, màu đ là tr i không hoàn toàn so v iỏ ộ ớmàu hoa tr ng, cho hoa đ lai v i hoa tr ng F1 có ki u hình trung gian làắ ỏ ớ ắ ểhoa màu h ng.ồ
a Hãy gi i thích s xu t hi n c a hoa màu h ngả ự ấ ệ ủ ồ
b Cho 2 cây hoa màu h ng F1 lai v i nhau thu đồ ở ớ ược cây F2
Hãy Bi n lu n và vi t s đ lai t P đ n F2 ? ệ ậ ế ơ ồ ừ ế
Gi i ả
a Gi i thíchả
Theo bài ra em hãy quy ướ c gen?
HS 1: gen D quy đ nh hoa màu đ ; gen d quy đ nh hoa màu tr ngị ỏ ị ắ
Vì gen D tr i không hoàn toàn so v i gen d nên.ộ ớ
+ Ki u gen hoa đ : DDể ỏ
+ Ki u gen hoa tr ng: ể ắ dd
+ Ki u gen hoa màu h ng: Dể ồ d
- Khi cho lai hoa đ v i hoa tr ng ỏ ớ ắ F1 thu đ c ki u hình trung gianượ ể
Trang 10h lai F1 đ ng nh t v ki u hình cho F1 t th ph n đệ ồ ấ ề ể ự ụ ấ ược F2 g m: ồ
102 cây dâu tây qu đả ỏ
207 cây dâu tây qu màu h ngả ồ
99 cây dâu tây qu tr ng.ả ắ
Gi i thích k t qu thu đả ế ả ược và vi t s đ lai Bi t r ng tính tr ngế ơ ồ ế ằ ạmàu qu do 1 c p gen quy đ nh.ả ặ ị
Gi i: ả
B ướ c 1 D a vào gi thi t, em hãy quy ự ả ế ướ c gen ?
HS 1: Gen A quy đ nh qu đ ; Gen a quy đ nh qu tr ngị ả ỏ ị ả ắ
S xu t hi n c a ki u hình qu màu h ng do hi n tự ấ ệ ủ ể ả ồ ệ ượng gen A không
tr i hoàn toàn so v i gen a ộ ớ ki u gen c a cây qu màu h ng là Aa.ể ủ ả ồ
B ướ c 2 Em hãy xác đ nh t l phân li ki u hình F2 ị ỉ ệ ể ở ?
HS 2: qu đ : qu màu h ng : qu tr ng ả ỏ ả ồ ả ắ = 102 : 207 : 99 1 : 2 : 1
D a vào t l phân li ki u hình F2 hãy xác đ nh ki u gen c a F1 ự ỉ ệ ể ở ị ể ủ ?
Trang 11qu màu h ng qu màu h ngả ồ ả ồ
G F1: ½A , ½ a ½ A , ½ a
Ki u gen c a F2: ể ủ ¼ AA: 2/4 Aa : ¼ aa
Ki u hình c a F2: 25 % qu đ : 50% qu màu h ng : 25 % qu để ủ ả ỏ ả ồ ả ỏSau khi giáo viên đ a ra các d ng bài t p, cách gi i m i d ng vàư ạ ậ ả ở ỗ ạdành th i gian đ các em luy n t p thành th o thì giáo viên chuy n sangờ ể ệ ậ ạ ểcác d ng bài t p t ng h p gi a hi n tạ ậ ổ ợ ữ ệ ượng tr i hoàn toàn v i hi n tộ ớ ệ ượng
tr i không hoàn toàn trong phép lai 1 c p tính tr ng.ộ ặ ạ
4.1.2 LAI HAI C P TÍNH TR NG Ặ Ạ
Đ i v i d ng bài t p này ph c t p h n vì ph i xét s di truy n c aố ớ ạ ậ ứ ạ ơ ả ự ề ủnhi u c p tính tr ng trong 1 c th lai Đ h c sinh n m v ng và gi iề ặ ạ ơ ể ể ọ ắ ữ ảquy t nhanh các d ng bài t p này trế ạ ậ ước h t giáo viên ph i cho h c sinhế ả ọ
gi i thích đả ượ ơ ở ếc s s t bào h c c a đ nh lu t.ọ ủ ị ậ
Giáo viên nêu câu h iỏ :Trong thí nghi m lai 2 c p tính tr ng c a Menệ ặ ạ ủĐen khi ti n hành cây đ u hà lan ( h t vàng - tr n v i h t xanh – nhăn).ế ở ậ ạ ơ ớ ạF1 đ ng tính h t vàng – tr n, F2 thu đồ ạ ơ ược 16 t h p giao t có 4 ki u hìnhổ ợ ử ể
GV: C th F1 cho 4 lo i giao t v i t l b ng nhau V y 2 c p gen quy ơ ể ạ ử ớ ỉ ệ ằ ậ ặ
đ nh 2 c p tính tr ng này cùng n m trên 1 c p NST t ị ặ ạ ằ ặ ươ ng đ ng hay n m ồ ằ trên 2 c p NST t ặ ươ ng đ ng khác nhau? Vì sao? ồ
- Câu h i này bu c h c sinh ph i suy nghĩ và rút ra đỏ ộ ọ ả ược 2 c p gen nàyặ
ph i n m trên 2 c P NST tả ằ ặ ương đ ng khác nhau thì m i hình thành 4 lo iồ ớ ạgiao t có t l b ng nhau Vi c hình thành 4 lo i giao t này chính là do sử ỉ ệ ằ ệ ạ ử ựphân li đ c l p và t h p t do c a các c p NST tộ ậ ổ ợ ự ủ ặ ương đ ng khi c th F1ồ ơ ể
gi m phân hình thành giao t H c sinh hi u đả ử ọ ể ượ ấc v n đ này chính là hi uề ể
được b n ch t c a quy lu t Khi đó h c sinh d dàng vi t đả ấ ủ ậ ọ ễ ế ược c s tơ ở ếbào h c c a đ nh lu t b ng s đ lai.ọ ủ ị ậ ằ ơ ồ
- Nêu c s t bào h c c a đ nh lu t phân li đ c l p c a các c p tính ơ ở ế ọ ủ ị ậ ộ ậ ủ ặ
tr ng? ạ
HS: S phân li đ c l p c a các c p tính tr ng là do s phân li đ c l pự ộ ậ ủ ặ ạ ự ộ ậ
và t h p t do c a các c P NST tổ ợ ự ủ ặ ương đ ng trong gi m phân và th tinhồ ả ụ
d n đ n s phân li đ c l p và t h p t do c a các c p gen tẫ ế ự ộ ậ ổ ợ ự ủ ặ ương ng.ứ