Tài liệu " Ngữ pháp tiếng Hàn thực hành " được biên soạn nhằm giúp các bạn học viên nâng cao khả năng viết, nói tiếng Hàn chính xác qua ôn luyện kiến thức về văn phạm và từ vựng với các bài tập đa dạng và dễ hiểu
Trang 1Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt GÂU Ghi chu:
2) Khi 2] Z8h} két bop với động từ 9]+† thì nó thể
hiện mạnh mẽ một sự phủ định của tính từ theo công thức : danh từ + 9}2} #š}t†
Ví dụ:
¬ d2‡eIvls) ## dlấ42]3) #41
Áo của người thiết kế ấy không được thời trang
YE 7/4017] FAT = EAS BUG
Tôi luôn gặp thiệt thòi vì không có được tính
cạnh tranh
3) Cũng giống như “Z}] 1”, Z4} %5} cũng có thể có những tiểu từ đi sau như:
Trang 2Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt GÂU Một chủ ngữ là chủ ngữ của câu, một chủ ngữ là chủ ngữ
đi theo động từ phủ định 9}L}]r†, Trong câu đó người ta dùng hình thức sau:
Danh từ + 2/ danh ti + °]/7} of op
Vi du:
9)24£ wì zh#s] su)
Đây không phải là túi xách của tôi
Fe] MAE Ao} ofrjo] 2
Cha tôi không phải là nhà tài phiệt _
Sl7]E Da Nang °] ob z Hà Nội 9] 8
Đây không phải là Đà Năng mà là Hà Nội
Sự cố lần này không phái lỗi của tôi
(thứ) gì cả.
Trang 3Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt ĐẦU
WAE Wa APE Yor Ø91e12|8?
Không (viết) thư cũng không (gọi) điện thoại, có việc gì vậy?
ol7} MOM ISLS Bale,
Nếu không có rang thi an bang Idi (nttu rang) chi!
Ghi chu:
Có những trường hợp để nhấn mạnh trạng thái không téi tại, người ta gấn “2| $šC}” vào $}C}
7.5.1 Đối với câu mệnh lệnh
Người ta gắn “Z} °3]2]®9” vào sau động từ Trong trường hợp không cần tôn trọng người ta gắn
“Al Bobet”
Trang 4Ngữ pháp tiếng Hàn đành cho người Việt CẬU
Chúng ta đừng hút thuốc trong tòa nhà
ae} Loy Soja) AI,
Chung ta ding gidm lên bãi có
Trang 5Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt CẬU
7.5.8 Những từ ngữ thể hiện sự mong muốn, hy vọng như “#}z}r†, 7]%ðkŒ†, Be” dude dùng làm vị ngữ không những trong câu mệnh lệnh, câu mờ gọi mà còn
có thể đùng trong câu trần thuật hay câu nghỉ vấn
Vi du:
M7 ASF ANA SHO B72?
Phải chi đứa bé đừng thức giờ này nhỉ!
se 1 8 zÿðd2| 487 92) g3eW SAR
a
Phải chỉ hôm nay người bạn đó đừng điện thoại đến ays oa ade] Mos] BIS VE bse BABY of,
(mọi người) đang khẩn thiết cấu xin sao cho chiến tranh đừng xảy ra như vậy nữa
ae snr} BWA QE veo ater
Anh ta nói rằng mong cho bị cáo đừng bị xử phạt
Ghỉ chú:
1) Khi câu văn thể hiện sự hy vọng, mong muốn ta dùng “2l 9# ©l#†}" gắn vào tính từ Và khi muốn nhấn mạnh mong muốn, ta gắn thêm yếu tố TH vào
Trang 6Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt GÂU
Chỉ mong trời đừng mưa
2) Trong câu, ta kết hợp SỈ và 5 dé tao thanh ZZ,
và dùng WR¬! trong câu tường thuật Khi đó ta có thể lược bỏ tiểu từ gắn vào danh từ đi trước 9 và có hình thức là “đanh từ + f5” (trong trường hợp này chỉ có một vị ngữ ở cuối câu, thể hiện ý nghĩa cho cả hai mệnh đề)
Đừng cho cái nhỏ mà cho cái lớn kia
AAG Bs Bu F PVE Awe al oma? Đừng xem những bộ phim vô vị mà hãy xem thử phim hay này thế nào!
2s Fr 4a ae Aa ealch
Ta dimg (nên) bắt đầu từ hôm nay mà vài ngày sau
20 Adu we A Bs Roy yo
Đừng cắm hoa màu đỏ mà hãy thử hoa màu xanh
Trang 7Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt CÂU
7.8 Câu nghỉ vấn mang ý phú định
Câu nghỉ vấn là câu hỏi nhằm xác định đúng sai phái trái và mang thái độ trung lập của người nói đối với
người nghe trong đó có hai loại: câu hồi (mang ý) khẳng
định và câu hồi (mang ý) phủ định
Trong tiếng Hàn, trường hợp trả lời cho câu hồi khẳng định thì không khác với với các thứ tiếng nước ngoài khác chẳng hạn như yes, no của tiếng Anh, nhưng trường hợp hỏi phủ định thì nó mang đặc trưng chỉ có trong tiếng Hàn Tức là, tiếng Anh thì căn cứ vào sự thật
của sự vật mà trá lời cho câu hỏi còn tiếng Hàn căn cứ
vào câu hồi của đối phương
Ví dụ: trong câu hỏi khẳng định “trời đang mưa
phải không?” có thể trả lời "vâng, trời đang mưa” hay
“không, trời không mưa” “vâng” và “không” có thể được
xem là câu trả lời căn cứ vào sự thật của sự vật hay cũng
được xem là biểu thị sự đồng ý với suy nghĩ của người hỏi Thế nhưng, đối với câu hỏi phủ định “trời không mưa phải không?” mà trả lời “vâng, trời không mưa”
hay “không, trời đang mưa” thì “vâng” và “không” lúc
này không căn vào sự thật là trời đang mưa hay không
mà đây thế hiện sự đồng ý hay không với suy nghĩ của người hỏi Với lý do đó nên những câu trá lời “không” (9} 11.9) sau đây có thể là câu khẳng định
Vi du:
#7] Beua
Khong lanh ha?
Trang 8Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt CÂU
cầu người người nghe xác nhận nội dung của câu hỏi
và cũng yêu cầu xác nhận sự đổng tình hay không Lúc này thái độ người nói thể hiện trong câu không còn mang tính trung lập nữa Kết thức câu hỏi xác nhận phải có dạng là “91Z] S447?” va “ol/7} of 'g v]Z}?" Do nó mang ý đòi hỏi sự đồng ý hay xác nhận nội dung cầu nói, nên đây là câu hỏi không thích hợp cho việc hói người lớn
Trang 9Agữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt GÂU
ES of7] 4121 99]? (Eel s17] 4t 5124 9)
hông có tiễn ở đây đâu nhé? (không có tiên ở đây
Beto} ST FAT WA] SUM? ©
Trong danh thiếp không có tên và địa chỉ sao?
trong câu
Vi du:
ón ăn chua tí nào cả
BEL WS Besa Seq By wy 91819
Ae A SAS BE Sohsz] Sed
m
Đường xá không bị kẹt (xe) tí nào nhưng lại khó
bat taxi
Trang 10Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt câu
Vẫn chưa tới giờ ăn trưa 7
#tmoll #2] 9lle] vj92JšE 0k2] £gE# Bape Đến ở Hàn quốc hơn một năm rồi mà vẫn chưa nói được tiếng Hàn
(4)
AS eo] dayc aq vedze.,
Tôi hoàn toàn không biết gì về nghệ thuật truyền thống cả
+ 879] de 85 E2] #öEm 31@L|tri, Tôi hoàn toàn không nghe được tin tức gì của bạn ấy cả
(5)
LS Lis § BopA| gore
Dạo này (tôi) tuyệt đối không thấy được mặt mũi anh ta
Holz WA QA Set AS aad Sa ao] Boa
(Người ta) đã nghiên cứu lâu về AIDS nhưng hoàn toàn không có tiến triển
Trang 11lWgữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Au
(6)
£2 Was Ate & O23) Ber
Cơ hội tốt thì không đễ gì quay lại
+9 2 Abel SSe7] SS Ala
Long da của anh ta không dễ gì dao động
Œ)
Fla cho] Sol AA AMA) Gera
Trẻ em trong trường mẫu giáo dễ thương lạ thường
Do đổi bóng đèn nên sáng lạ thường
8 Lời tôn trọng và không cần tôn trọng
Trong giao tiếp, có người nói, có người nghe và
có người được nhắc đến Do đó nảy sinh ra những thứ bậc, cấp bậc trong lời nói của người Hàn: lời tôn trọng
và lời không cần tôn trọng Những thứ bậc này được
qui định rõ ràng và có mối quan hệ qua lại được sử
đụng linh hoạt tùy theo đối tượng và chú thể của lời nói thông qua hai trường hợp: tôn trọng / không cần tôn trọng chủ ngữ hoặc chủ thể và tôn trọng / không cần tôn trọng đối tượng
8.1 tôn trọng / không cần tôn trọng chủ ngữ hoặc
Trang 12Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt GẬU
sau âm tiết cuối của gốc động từ/tính từ không có N‡] (phụ âm dưới) và gắn 9^Ì vào sau âm tiết cuối của gốc động từ/tính từ có SHả1,
Ví đụ:
9Ị #9] 2319 ^t#s1891d
Vị này là giám đốc xí nghiệp
=#š 27194] 99 AlS©._
Xin mọi người hãy ngồi vào ghế
2 AMS ANS Maga) sala a?
Anh Kim ké chuyện thú vị chứ?
S%øl 7idtzlAlzI 32]: n|srgul +
Xin lỗi vì để (anh) phải đợi lâu
BAG AG HAS Yd
Mong rằng ông sẽ có thời gian vui vẻ
8.1.2 Không dùng lời tỏn trọng cho dù chủ ngữ có lớn hơn người nói khi người nghe lớn hơn chủ ngữ
Vi du:
288, 9] 2F#e] 2) #89I1d
Thưa ông, người này là chồng tôi
#a|tl, s[ 9# oJn|rl4]z] #1 #7197 Thưa bà) nội, con mang vớ này tặng mẹ được không a?
Trang 13Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt CẤU
Trang 14Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt CÂu
8.1.4 Có trường hợp gián tiếp tôn trọng chủ thể bằng
cách dùng những danh từ chỉ sự vật được tôn trọng liên
Nha anh ở đâu a?
AGE EO] BLA} Wh,
Chắc là giám đốc có nhiều tiền lắm!
22t 34L #47! #e©AIdt
Tài làm bếp của Quý phu nhân rất tuyệt
HỆ m.nd@ nhật Vor
Giáo sư Pak chỉ có con gái
8.2 Tôn trọng / không cần tôn trọng đối tượng Người nói có thể dùng đuôi từ kết thúc để thể hiện thứ bậc là sự tên trọng hay không cẩn tôn trọng đối tượng (đối tượng có thể là người nghe, người được nhắc đến) tùy theo mối quan hệ giữa đối tượng với bản thân người nói Thứ bậc này được chia ra bằng hai hình thứ: quy cách (2 2] 3|) và ngoài quy cách ("] 2 23) Và sự tôn trọng / không cần tôn trọng đối tượng được chia ra làm ð
dạng: šÌ4lA]©, al, ael, ha, a
8.2.1 So với hình thức ngoài quy cách thì hình thức quy cách thích hợp hơn, mang tính khách quan hơn Do
Trang 15Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt CẬU
đó, hình thức quy cách được dùng nhiều trong lời nói mang tính công bố, phát ngôn, trang trọng còn hình thức ngoài quy cách được dùng nhiễu trong đàm thoại thông
thường
Ví dụ:
BALE Ch (AA Al)
Cám ơn (hình thức quy cách)
Cám ơn (hình thức ngoài quy cách) ˆ
8.2.2 5}21A] là bậc tôn trọng cao nhất phù hợp với hình thức quy cách và ngoài quy cách
8.2.3 Dạng 5}2] được dùng trong trường hợp người nói khách quan nhìn thấy người nghe có tuổi tác hay địa
vị thấp hơn so với người nói, chẳng hạn: thây so với trò, cha mẹ vợ với con rể, giám đốc lớn tuổi với nhân viên trẻ
Ví dụ:
t} 7H (ôi đi đây),
Ztdl 912] ?P-}? (anh đi ngay bây giờ à?),
Trang 16Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt
dạng này có 4 loại
Trang 17Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt CÂU
8.3 Một số biểu hiện khác của sự tôn trọng
8.3.1 Trường hợp bản thân động từ mang ý tôn trọng
mà không cần thêm ^]/9 2Ì vào gốc động từ
Vi du:
gle} — AAT () #t† - =#† (cho)
wal- siấ#i@nó) 4f— Sob bale (chết
Trang 18Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt GÂU
Ví dụ:
2# - # (người) WỲ - 2l2] (cơm)
- ## (nói) wj - HỊ # (bệnh)
Yo] Ball (tudi)
8.3.4 Trường hợp gắn tiểu từ mang ý tôn trọng vào danh
từ chỉ đối tượng cẩn tôn trọng
từ vựng
Trang 19Ngữ pháp tiếng Han dành cho người Việt GÂU
YH US Bo} wo] Bec
flang mới ra thi bán chạy
Hola Be Se} Sele A seta
Hình như ngoài kia có tiếng động gì đó
Az Ale] Bab Mo] So) VEU
Hình đám cưới được để trên bàn
Trang 20Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt
10 Động từ gây khiến (2}^Ù)
CẤU
Giống như bị động từ, động từ gây khiến trong tiếng Hàn cũng được tạo thành bằng cách gắn đuôi gây khiến tương ứng _°]/š]/7]/E]/9/*/” vào gốc động từ Và
do cách tạo động từ gây khiến bằng động từ không theo một quy tắc nhất định nào nên cũng cần phải nhớ từ
Trang 21Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt CÂU
‘dat cholo] UE zh Sele
Bọn trẻ trai cứ chơi đùa với tôi hoài
Người me cho con nhin an khi né bj tigu chay
10.2 Trường hợp vừa có bổ ngữ trực tiếp vừa có bổ ngữ gián tiếp hoặc bổ ngữ gián tiếp là đanh từ chỉ người được gắn tiểu từ 52
Hãy cho tôi xem hình của bạn gái
Bz Ula) Sas] 3# Sa Far
Anh ta cho tôi biết tin tức về các bạn học
o] ISS Beta Vas
Hãy cho Youngsoo mặc áo khoát này
2}2]Ø9l2lE AS Bol As= 291 z1391918 Tốt nhất là cho bọn trẻ đọc sách nhiều
Trang 22Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt CẬU
10.3 Trường hợp cần có một ngữ danh từ khi không có
bổ ngữ gián tiếp
dt+ 9]7Ì dt+ $8/ÑÄ di+ 9]/Z động từ gây khiến
Vi du:
AAU of] Sapo] GM SUch
Người mẹ đặt con ngôi vào ghế
#3! 89l2) #97} 7Ì42}£ 23914
Đang sống ở nhà bà con thì bị chuyển đến ký túc xá
"]9t224WE ©k 3E # ule] Fafa
Xin lỗi nhưng hôm nay hãy cho tôi đi nhờ xe 9Ì FSS AEA 7 Baa
Xin cho tôi gởi nhờ đến tiệm giặt ủi bộ đỗ Tây nay ote l9] jl## 9] H9l #21 ÿ4tE2l Estlole, Người vợ không biết chồng mình đã giấu món quà ở đâu
Ghi chú:
1) Có một số động từ gây khiến và bị động từ có hình thức giống nhau nên ta có thể dựa vào mạch câu văn (hay nghĩa của câu) để phân biệt đâu là câu bị động đâu là câu gây khiến
Vi du:
®.©]f† (cho xem), S@1t} (nghe duc),
$E7I7† (ôm được), $†8] r} (cho đọc),
##S| t} (bắt được), Blt} (cõng được)
Trang 23Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt CẬU
2) Cho đù hình thức động từ gây khiến có giống hoặc
không khác với hình thức bị động thì khi muốn làm rõ
hình thức gây khiến ta chỉ cần thêm trợ động từ mang
ý gây khiến _9} #*L} vào là được
Ví dụ:
®⁄o|r} - Bol ch (cho xem)
3r† - 34 #t† (cho rửa)
S7]t} - Sal #t† (cho nghe) _
3) Ngoài cách tạo động từ gây khiến bằng cách thêm đuôi gây khiến vào gốc động từ, ý nghĩa gây khiến còn được thể hiện ở trợ động từ _2 ð}+}
Trang 24Ng@ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt PHU LUC
PHU LUC
Trang 25Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt PHU LUC
Trang 26gỡ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt PHỤ LỤC
DONG TU GAY KHIẾN THƯỜNG DÙNG
Trang 27Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt PHU LUC
Trang 28Ngữ pháp tiếng Hàn đành cho người Việt PHỤ LỤC
BẰNG PHÂN BỐ KHẢ NẴNG KẾT ĐÔI CỦA TIỂU TỪ - 2
Trang 29Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt PHY LUC
BANG PHAN BO KHA NANG KET BOI CUA TIEU TU - 3
(ZAP ols HATH)
Sau abst Aa | oad (oy (92A4 | C2 | see | ole
Trang 30Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Bảng đối chiếu thuật ngữ
BẰNG ĐỐI CHIẾU THUẬT NGỮ
NGU PHAP HAN - HAN HAN - VIET
17: | S44 a4 RE9# U73 | Tiểu từ chỉ mục đích
18 | BS ego} RRS RB Tir ghép lay
19 [#4 AL Hie Did Tiểu từ bổ khuyết
Qt | BAP AMial Tiểu từ bổ trợ
22 |w#Z3el ‡§ ñ H Trợ vị từ
Trang 31
Ngữ pháp tiếng Hàn dành cho người Việt Bằng đối chiếu thuật ngữ
27 | PALA BAL ali Baad Tiểu từ chỉ trạng từ
47 | 9# #32} RERT FLAG aed Định từ nghi vấn
48 | 9}#? HỊ^L BERG (Baal Đại từ nghi vấn
40 | 9#W^L HAE Baad Danh từ phụ thuộc ø0 | 9})84dl32k AR iad Đại từ nhân xưng