ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
-
-
LUẬN VĂN THẠC SĨ Chuyên ngành: Văn học Việt Nam
HàNội 2016
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
-
-
Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Văn học Việt Nam
Mã số: 60 22 01 21
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Phạm Xuân Thạch
HàNội 2016
Trang 3
3
3
6
9
10
10
12
12
12
V 12
18
T 21
- ộ 26
31
-
39
-
39
48
49
T 52
T 54
56
2.2.5 Nam Cao 59
Trang 462
62
71
74
-
81
81
88
ộ 98
104
106
112
Trang 51
Lời u iên in ư c g i ời c n ch n hành và i n u c
ới người h y hướng ẫn c – PGS.TS hạ u n Thạch u ch
nh ng ước i u iên hi vẫn c n à inh viên ch ới ận ngày hôm nay Hành ng i n h c và ĩ năng à ư c học h i h y ng
uố hời gi n u à vốn u u ch v ng ước ên c n ường nghiệ Đ à i u uố ời ghi nhớ và h ng giờ uên c ng n c
h y
E c ng in ư c g i ời c n ch n hành ới c c h y c ng h Văn học c ường Đại học Kh học h i và Nh n văn Đại học uốc gi
Hà N i ạ i u iện và gi nhi u ng u nh h àn hành uận văn hạc ĩ T ng uận văn h nh h i i ng nhận
ư c nh ng ời g c c h y c h àn hành ố n uận văn c ng như
h àn hiện h n vốn i n h c c nh
Lời cuối c ng in nh ch c c c h y c c h và hành c ng
ng nghiệ ng người c u
T n ọng
Trang 73
GD&ĐT là m t trong nh ng v n ư c u n hàng u trong i n
nh phát tri n chung c nước Đi u ư c th hiện rõ ở nh ng quan
i m ch ạo v phát tri n giáo d c c Đ ng và Nhà nước ta ngay trong phiên họ u tiên c a H i ng Chính ph , sau là trong Nghị quy t c a H i nghị T ung Ư ng Đ ng các khóa1 GD&ĐT là n n t ng ng l c h c ẩy s phát tri n kinh t - xã h i, vì th việc coi trọng phát tri n nhân tố c n người là
y u tố hàng u Nh t là với tình hình th c tiễn hiện nay, s góp mặ ng
c a khoa học và công nghệ hiện ại quy ịnh n nh ng thành t u c a n n kinh t thị ường hi n cho tri th c trở thành m hành ố quan trọng
Ch nh v i u ngu n nhân l c ư c xem là y u tố tiên quy t quy ịnh s phát tri n c a m t quốc gi é h à việc GD&ĐT ở hành c n ường duy nh xây d ng ch ư ng ngu n nhân l c tạo ra n n t ng b n v ng trong chi n ư c c n người nói riêng và phát tri n nước nói chung
Đ th c hiện ư c i u chư ng nh à ạ uốc n n ư c
i mới h y i t m nhìn mang tính thời ại, phát tri n t nh ng bậc học
th p nh n bậc học cao nh t nhằm giáo d c c n người toàn diện với các
y u tố c, trí, th , mỹ; ng thời phát huy tính ch ng, tính tích c c, sáng tạo c a học inh à ạo nh ng c n người năng ng ài năng làm ch
ư ng i c nước CCGD ư c tri n khai u nă 95 cùng với việc biên soạn n i ung chư ng nh và SGK c a các c p học Mới y
nh t là việc áp d ng chư ng nh h n n ng ng với hai b SGK ở THPT t nă học 2006-2 7 u 3 nă ư và h i m Ph i khẳng ịnh
m i u rằng, chư ng nh và SGK THPT à c ở ịnh h nh n n ng i
1 Nghị quy t số 4-N T 979 v c i c ch gi c Nghị uy ố 4-N HNT v i c i ới nghiệ gi c và à ạ Nghị uy ố 29-N T v i ới căn n àn iện gi c và à ạ
Trang 84
h c c c ng n ặc iệ gi c c n người văn h h i gi i ạn ước
8 u i à c ốc u n ọng nh hưởng u ài n h nh hành và h
i n năng c c ng như ư uy c c n người u này Đi u uy ịnh
n nh ậ ung c c chư ng nh và SGK THPT: n ại chư ng
nh GK chuẩn hống nh ch học inh TH T c nước, h ng h n
iệ v ng i n; người ạy c ch nhiệ h i uy n ạ nguyên ẫu n i ung à GK ạ ư c c iêu gi ng ạy c n học T ng
i n học u ư c c ịnh c iêu nh ịnh, ối với b môn
Ng Văn chư ng nh nêu ên c iêu c n: i n h c v ng n ng và văn học; h nh hành và h i n năng c năng c iễn ạ ằng ng n ng năng c ng i ng Việ i nhận văn học c h ; cuối c ng à i
ư ng inh h n nh c h i c iêu ên ịnh h nh hướng i cận ch học inh c h ở c c ài học ch h y gi c Văn học ng nhà ường g h n u n ọng ng việc cung c p ki n th c văn học n n t ng
có tính chuyên sâu, gi c nh n c ch c n người u i c hẩ
ư c chọn ư và GK Ch nh v n Ng Văn ư c uy ịnh
uy iên c c nh hệ hống ng uố hời gi n ài nên tính cập nhật
c a n i dung SGK Ng Văn u n à v n i m c ư uận, c n s i mới kịp thời Nhận ư c v i c GK nói chung và SGK Ng Văn n i riêng ng c ng cu c gi c nước nhà n Đ i ới SGK ư c Th ướng Nguyễn T n D ng hê uyệ và ư c h c hiện ng gi i ạn
Trang 95
như c i m trong việc chuẩn bị vốn văn h và i h c truy n thống thì b phận văn học hiện ại – ư ng ại có vai trò thi t y u trong việc trang bị hành trang ki n th c c n thi t và tr c ti p cho l a tu i vị thành niên sống và thích nghi với xã h i ư ng hời T ớ c ng ch ng văn học với hị hi u thẩm
k văn học hiện ại – ư ng ại; bên cạnh c ịnh nh ng chuẩn thẩm mỹ nào n ại trong việc ti p nhận văn học thời k này t h ối ư ng người
ọc qua việc kh h n n Văn học c a SGK Ng Văn Đ à ư c
i u này ch ng i vận ng lí thuy t ti p nhận, nghiên c u và lí gi i hoạt
ng ti p nhận văn học c a học sinh h ng u chư ng nh GK Ng Văn
t i m nhìn xã h i Nghĩ à ối ư ng ch ng i hướng ới à u nh c c văn n văn học n với c ng ch ng h nh hành nên ớ c ng ch ng
c gi với chuẩn hẩ ỹ nh ịnh ng việc i nhận Ch nh ớ c ng
ch ng y uy ịnh n n ại h y h ng c c hẩ văn học y
ng h i Chúng tôi hi vọng tài
-
ng g ph n nào trong ĩnh v c nghiên c u
h i học văn học i nhận văn học ở Việ N Ng ài uận văn à ngu n ài liệu h c v ng in cậy cho nh ng nhà nghiên c u và biên soạn chư ng nh ng thời gian tới y ng quá trình i ới căn n àn iện GD&ĐT
Trang 106
SGK u n à ối ư ng u n hàng u h ng ch c c c nhà nghiên c u hê nh à c n c c c h hệ nh ng người học và nh ng người
gi ng ạy ng nhà ường Việc nghiên c u v c c v n c SGK c ng
u ư c nh n nhận ng c c c ch c h i gi c h c u i
n c i c ch gi c u c nh ng ài vi h n chê g ch chư ng
nh C c c ng nh ày c ng chuyên u và h àn ch nh v GK u hiện
15 tập Các v sách giáo khoa, m i tập u tri n khai các v n c th v
GK như c c u n i m, c i ti n việc biên soạn GK ch nhà ường THPT;
m t số v n lý luận v nh gi h hướng tích h p trong SGK; công tác biên soạn, biên tập, ch nh lí SGK, sách tham kh o, sách liên k t m t số môn học cho học sinh ph thông; tập h p ý ki n c người s d ng sách v SGK
và m ng sách tham kh o dành cho học sinh ti u học TH T và ại học; nghiên c u ch c năng nhiệm v , c u trúc, vai trò, nhận th c, quan niệm trong việc biên soạn SGV; th o luận kinh nghiệm và biên tập, ch b n họa, kinh
doanh, ti p thị, phát hành SGK và hư viện ường học;… B 3 ậ T cung c p thông tin v các xu t b n phẩm c a nhà xu t b n Giáo
d c v v n xu t b n sách, công việc làm sách, các hoạ ng xu t b n v
hư viện văn h h h c c văn n ch ạo c a B GD&ĐT v việc xu t
b n, in n và phát hành B 5 ậ giới thiệu các bài
vi ư c ăng i trên các báo và tạp chí trong c nước v v n ch ư ng
n i dung c GK i mới chư ng nh và GK v hình th c c a SGK
Trang 117
trong việc in h hành GK và c ng c hư viện ường học, thị ường sách
và c ng y h hành… Và h n ậ c ng cập
n các v n xung quanh công tác biên tập, biên soạn, xu t b n sách giáo
d c, công tác nghiên c u i mới và phát hành sách Nh ng công trình trên
gi ch c ng c nghiên c u v GK c hướng i hệ hống
V việc nghiên c u và i ới GK THPT, chúng ta ph i k n G
T Đ Ngọc Thống ng ng g và hệ hống uận v GK và c nhi u c ng nh ài h i c ng hu nghiên c u và y ng chư ng nh và SGK THPT ởi ng c nhi u nă nghiên c u ch y inh nghiệ v
h i n chư ng nh và GK THPT M ng nh ng c ng nh c
nh c ng v GK ặc iệ à ư ng ối y nh v n Ng Văn
à c ng nh V V Nam 2 Ở ng ư nh ng ng u v chặng ường h i n
c chư ng nh gi c h h ng ước và u C ch ạng h ng T nă
945 h ặc i n i ung c chư ng nh n Ng Văn ng nhà ường h i n nh ịch chung c chư ng nh gi c nước nhà ng hời ng c ng é u n niệ ạy học c hẩ văn chư ng u chư ng
nh và SGK Ng Văn u C ch ạng h ng T n n y h ng u việc nghiên c u c c văn n chư ng nh Ng Văn Nh ng uận i ên cung c nh ng h ng in y và h u ch v ịch n học h c v
ch c ng c c c c gi viên Ng Văn c c học viên c học và nghiên c u
inh chuyên ngành Văn học ên cạnh c n c c ng nh T
V N Gi D c n
hành nă 2 6 ng ài nhận é v nh h nh i ới chư ng nh c ng nh
ậ ung ch y u và ối ư ng à SGK Ng Văn chư ng nh C n và
N ng c c ng với à c ịnh y v n v hư ng h ạy học Ng Văn c ng như i ới c ch nh gi và i Ng ài Đ Ngọc Thống
Trang 128
c n ch nhiệm và tham gia nhi u tài nghiên c u khoa học các c p, trong
ng à ch nhiệ c c tài c p B như: M c tiêu giáo d c ph thông
Vi 0 5 (2008); Nghiên cứ Q c gia k t qu h c
t p c a HS ph thông (2011); So sánh qu c t v c
(2 2 … c ng với à nhi u c c ài vi ên c c và ạ ch ; và nhi u c c c ng nh gi nh ch h h chuyên h v v n SGK n i chung và SGK Ng Văn n i iêng
ên cạnh Đ Ngọc Thống nhi u nhà nghiên c u h c c ng u n
n v n GK Ng Văn c ng như n i ung chư ng nh c ch Tậ h
c c nhà nghiên c u c Viện Kh học Gi c Việ N c ng
nh ng ên V d H àng H nh ch
iên C ng nh g chuyên u nh ng v n c n v ạy học
Ng Văn ở c học h h ng như m c tiêu môn học, các thành tố c n
c a quá trình dạy học, kinh nghiệm xây d ng chư ng nh ạy học ngôn ng quốc gi và văn học ở m t số nước hư ng h ạy học, phát tri n năng c
ti p nhận, tạo lậ văn n và năng c c m xúc cho học inh nh gi t qu học tập môn học, dạy ti ng Việt cho học sinh dân t c thi u số
Ng ài ên ạ ch Kh học Gi c nhi u ài vi v c c v n
c n Ng Văn như ịnh hướng c u h i c c ạng chuẩn nh gi năng
c ọc - hi u hư ng h ạy v v c c c c gi như Nguyễn Thị Hư ng
L n Nguyễn Thị Hạnh Nguyễn Thị Huệ Nguyễn Thị L n hư ng Ở Tạ
ch Nghiên c u Văn học nh ng ài vi ch y u à nh ng nhận ịnh hướng
ẫn h i h c văn n c hẩ c h như c hẩ V u n Diệu Nguyễn Kh i Tô Lưu u ng V c c c
c gi hạ Ngọc Hi n hạ uốc C hạ Thị Th nh Hư ng Đ àn Đ c
hư ng T ên ặ Văn nghệ i ng n i ành ch SGK c ng i ng
h ng é Đ à c c ài vi àn V V ,
Trang 139
V , V i i u uy
nghĩ v ch Văn ch h ng nh ng c hẩ nhà ường c c c nhà nghiên c u u ngành như Hà nh T ị T n Đ nh Nguyễn Đăng Mạnh Nguyễn Tường L n Đ u ng Lưu
Nh ng c ng nh ài vi ên ch h y u n c giới nghiên
c u ối với nh h nh SGK n i chung và SGK Ng Văn n i iêng Đi u này à
n hiệu u n ọng ch h y n n gi c nước nhà h ng u hệ hống SGK, ngày h àn hiện h n và h h với h c iễn c nước Tuy nhiên c c c ng nh ch ng ại nh gi ở c nh ịnh ối với
h ặc nhi u ường h c h à chư c nh ng nh gi ng h i
u với hệ hống ch u chặng ường h i n ài nh à nhận ịnh v ặ gi ị chung và à c ở ch nh ng h y i i
Đ i ới và h i nhậ uốc C c ch ch ng i i n hành h
g : SGK c T ường Đại học ư hạ Hà N i iên ạn u n nă
994 in n h 3 SGK ch nh h nh u n nă 2 và SGK hiện hành u n nă 2 7 ành ch Chư ng nh phân ban C n và N ng cao)
Trang 1410
D ên hạ vi nghiên c u nh ịnh như vậy ối ư ng nghiên c u
à ch ng i hướng n à c c c hẩ văn học hiện ại và ư ng ại
C ch ạng h ng T nă 945 n n y ng c c ch gi h ên
L chọn ốc hời gi n C ch ạng h ng T nă 945 c ch nh n nhận và nh gi c c c hẩ văn học ưới nh ạ c Đ ng C ng n
và h h với nh ch uy h àn c nh và ng nh ch n ịnh ng
chư ng nh
Đ i n hành ài nghiên c u ch ng i ng hư ng h nghiên
c u th c ch ng văn học ên huy i nhận k t h p v ng học
T ng huy i nhận hẳng ịnh v i c i nhận c hẩ
h người ọc ng việc ạy và học n Ng Văn ở nhà ường THPT T ên
c ở ch ng i i n hành h nh h c ch ng nh ối chi u c c văn n ng GK và SGV Đ ng hời, nghiên c u v ng v nghĩ n u
u hiện ở c c văn n c c c u h i hướng ẫn học ài và ng GV ư
c c hống ê h n ch ng h nh ịnh i n việc h i u h c c
v n ng việc c ịnh i n h c c văn học Việ N hiện ại - ư ng
ại c ng như chuẩn hẩ ỹ ng việc i nhận văn học hời này u chư ng nh GK
Ng ài c c h c như hống ê h n ch h n ại nh ng
h nh gi c ng à nh ng c ng c nghiên c u h ng h hi u ng uận văn này
Trang 1612
T ước hi i và chư ng h c h v n i ung c chư ng nh
và SGK u c c nă ch ng i c ậ hung huy c n hi ng hời
ư nh ng h ng in h i u chung v ối ư ng à ch ng i i n hành
h và h n ch V uận huy i nhận ư c ch ng i chọn
à c ở n n ng ng nghiên c u văn học c ng v n iên u n à i n
hạ h ên cạnh c ở h c iễn như ặc i và nh ng h y i c
ch c ch ời c huy i nhận c n h i nh c ới nghiên c u xã h i học văn học Mối quan hệ gi a tác phẩm – nhà văn – người ọc xu t phát t mối quan hệ gi văn học và xã h i, nh hưởng c a xã h i ối với văn học và ngư c lại, nh ng c ng c văn học ối với xã h i Theo J.Y.Tadié, xã h i
học văn học th c ch t là “thi t l p và miêu t nh ng m i quan h gi a xã h i
và tác phẩ c Xã h ó c tác phẩm, b ị chi ph i b i
xã h i, ph n ánh nó, th hi ó, i nó; nó t n t i trong tác phẩ , i ta tìm th y d u v t c a nó, sự miêu t c a nó, nó t n t i sau tác phẩm, b i vì có m t xã h i h c c a sự c, c a công chúng, b ph n này cũ c từ nh ng nghiên cứu th ng kê theo lí thuy t ti p
nh ” [35, tr 25] Xã h i học văn học u n n văn học t nhi u g c
Trang 1713
khác nhau gi i văn học i nh n h i Nghiên c u xã h i học văn học
à nghiên c u ng h h ạ ng văn học ng h i à n inh hành văn học ư c i nhận và g y nh ng h n ng h i Vậy thì không th nghiên c u văn học mà không tìm hi u c c hành vi ọc và vi t
c ng như h ng u n n n i ung h ng iệ à văn học truy n t i t quá kh và hướng tới ư ng i ng ch a nh ng giá trị à người ọc có
th ch p nhận hoặc chối b h nh hành ớ c ng ch ng nh ịnh
uy ịnh n ố hận c c hẩ Như vậy, lý thuy t ti p nhận và vai trò
c a nó trong quan hệ gi a tác phẩ và người ọc là m t b phận nghiên c u
hu c xã h i học văn học V vậy h nh hành và h i n c i nhận văn học h ng nằ ng ài chặng ường h i n c h i học văn học
N i n xã h i học văn học à n i n mối quan hệ gi văn học và xã
h i Đ y à v n ư c quan tâm tới t r t lâu Ngay trong n n văn inh
c ại hư ng T y n2 àn v vai trò c nhà h ng ã h i, quan
n mặt tốt x u c văn học nh hưởng n hành ng c n người u ư
ưởng và tình c m trong hai tác phẩm Ion và N n c ng hòa Ở ng ch
rằng nhà h và c c h nh ư ng h c g i nh ng xúc c m mạnh m trong trái
i người ọc, có nh hưởng u ậ n khán gi nghệ thuật ngôn t
có th trở thành m t v khí chính trị Đ n Aristote3, ng nh ày u n i m
c a mình, cho rằng h c và văn u i c h trở thành m t công c i u ti t
ối với cá nhân và xã h i n u ư c s d ng m c ch ng n qua các tác
3 Aristote (384 – 322 TCN) - nhà tri t học và bác học thời Hy Lạp c ại, học trò c a Platon và th y dạy
c A n Đại Ông ư c à người ặt n n móng cho môn luận lý học Ông c ng thi t lập m t
hư ng c ch i p cận với tri t học b u bằng quan sát và tr i nghiệ ước hi i ới ư uy u ư ng Cùng với Platon và Socrates, Aristoteles là m t trong ba c t tr c văn inh Hy Lạp c ại
Trang 18học nghệ thuật mang tên T ử ’A e e các v kịch (1758), trong
c cậ n quan hệ gi văn học và xã h i, c th là quan hệ gi a tài, ch và s l a chọn nghệ thuật c a tác gi với thị hi u c a khán gi
Đ n M n ui u ng c i văn học à hư ng iện tốt nh miêu t b n ch t
xã h i c c n người à hư ng iện hình thành và bi n i xã h i trong
Bài di ầu c a tác phẩm Tinh thần lu t pháp (1748) N văn ĩ
Germaine de Stael c ng ch văn học à hư ng iện tìm hi u xã h i nhằm
h y i c c c ch ư uy và ập quán trong tác phẩm V c trong quan
h v i các th ch xã h i (1800) Ti p nối ư ưởng c a bà H T in
ch ời tác phẩm Lịch sử c Anh (1885) cho th y nh hưởng c văn
học ối với i ường Và ph i n E Du h i văn học mới ư c nghiên
c u với m hư ng h chặt ch và hiệu qu khi ông thành lập b môn khoa học c lập – xã h i học ng n th kỷ XX, xã h i học văn học chi m
m t vị trí quan trọng và ghi d u n trong n n lý luận hê nh hư ng T y
Đ ng v i u n ọng trong lĩnh v c này c n ph i k n G.Lanson Với
công trình V c sử và xã h i h c, ông cho rằng vi t lịch s văn học c n
ph i cậ n nh ng y u tố c a xã h i học vì lịch s văn học luôn g n li n với lịch s xã h i, vậy nên nhiệm v c a lịch s văn học ph i làm sáng t
nh ng v n liên quan tới mối quan hệ gi i ường xã h i và tác gi cùng các tác phẩ văn học Đ ng thời, nghiên c u nh hưởng c a tác phẩm văn học tới c gi với ưởng tác phẩm là s th hiện c i chư c h ặc cái thu c v quá kh Ngoài ra, chúng ta ph i nh c tới tên tu i c a L.Goldman Ông quan tâm tr c ti n văn n, coi tác phẩ văn học là m t s n phẩm
Trang 1915
ư c ặt trong ng c nh xã h i và lịch s , ở c gi ư c c ịnh bởi
nh ng i u kiện lịch s c th , tác phẩm là s th hiện c a th giới cá nhân
bằng các quan hệ xã h i và lịch s qua các tác phẩ ch nh như C ng nhân lo i và vũ tr c a Kant (1945), Các khoa h c xã h i và tri t h c (1952),
Vì m t xã h i h c c a ti u thuy t (1964), Ch nghĩa Marx và các khoa h c xã
h ( 970)… Khác với cách ti p cận c a Goldman, Robert Escarpit quan tâm
nhi u h n n các hiện ư ng văn học như t hệ thống i gi a tác gi
và c gi , g n nhà văn với s n phẩ ch và người ọc sách trong công trình
n i ti ng c a mình Xã h i h c (1958) Ngoài ra, trong lĩnh v c nghiên c u h i học văn học còn có Pierre Bourdieu với các công trình Quy tắc c a ngh thu t Sự hình thành và c u trúc c c (1992)
th nghiệm m hướng nghiên c u mới v tác phẩm nghệ thuật và v người nghệ sĩ như nh ng s n phẩm xã h i trong hoàn c nh lịch s xã h i c th v a
có nh ng ặc tính n i tại riêng, v a có liên hệ mật thi t với các tác phẩm và nghệ sĩ khác, c ng như c c ĩnh v c xã h i khác
T ên c ở n n t ng c a xã h i học văn học nghiên c u t ng th các hoạt
ng c văn học trong xã h i, lí gi i mọi mặt c văn học t i m nhìn xã
h i, lý thuy t ti p nhận thu hẹp phạm vi c a mình trong mối quan hệ gi a việc ti p nhận tác phẩm với người ọc C c nguyên c c ỹ học i nhận
ch ư c h àn ch nh ch n hi ường h i ỹ học ti p nhận K n nz Đ c
ời vào nh ng nă 6 c a th k 2 và ạ n nh cao vào nh ng nă
7 N g h n h c ẩy nghiên c u văn học th giới chuy n trung tâm nghiên c u tác gi văn n sang nghiên c u c gi và s ti p nhận Người iên h ng ch ỹ học i nhận h i n à R n Ing n ằng việc vận ng c ch iệ Hiện ư ng học c E un Hu với c ng
nh T ẩ (1931), R Ingarden ch người ọc nhận h y ư c
ối iên c c c y u ố c ng c c văn n văn học ước c ng c
Trang 20c hẩ văn học
ên cạnh c ng c n h i nh c n H n R J u - ại iện ớn
nh c ường h i ỹ học ti p nhận Konstanz với uyên ng n ch ĩ học
v i nhận ằng ài vi c nh ị ử
967 nêu u n niệm v tác phẩ văn
học ằng : T c hẩ văn học = văn học + s ti p nhận c a công chúng
c gi với c i nh n ên t bối c nh xã h i và văn học r ng lớn Với việc
ch ng i cậ ở c u , H Jauss và c ường h i K n nz ạo lập
ư c m ịnh th c bi u thị s hoàn t t quá trình sáng tạo c nhà văn nhà
h ng c n ti p nhận Ng ài c ng nh , , ự
976 c c c nhà nghiên c u người Đ c M n N u n ch iên nêu nh ng v n cố i nh c huy i nhận Họ ch ằng ung
c huy i nhận à gi i uy v n ư ng u n chặ ch gi c c hành
Trang 21h h ng hẳng ịnh v i u n ọng c hư ng h nghiên c u này
ng giới nghiên c u nước nhà ng nhi u nă ở ại y T u nh ng
nă 6 c a th kỷ ước ch n nh ng nă u th kỷ XXI, ở nước
t ng ước h nh hành và ặ ư c nh ng c ở lý thuy t chung n n ng ch
m t v n ọc văn học hay còn gọi là lý thuy t ti p nhận, do các nhà lý luận Việt Nam ti p t c thành qu c a lý thuy t hiện ại này t hư ng T y ch
y u à c c nước h i ch nghĩ như Liên C ng h D n ch Đ c
Th h ư ng ối y c Lê Văn Hỷ4 người cậ n khâu ti p nhận như à hư ng h nghiên c u mới ở Việt Nam là Nguyễn Văn
Hạnh Ông vi t trong Ý ki n c a Lê-nin v m i quan h gi c và
i s ng: Gi ị c a m t tác phẩm thật ra không ph i ch ng hung ại
trong phạm vi sáng tác mà còn lan r ng n phạ vi hưởng th c Chính ở
khâu ng thức tác phẩm mới có ý nghĩa xã h i th c t c n u n i m
này t t y u s dẫn n nh ng tiêu chuẩn mới nh gi c hẩ n m t
hư ng h nghiên c u mới Ti p sau c n c các nhà lý luận h c như
H àng T inh với ài vi V c so sánh và v ti p nh c; Vư ng Anh Tu n với Vị trí và vai trò tích cực c i s c (1982), Xung quanh vi c ti p nh c hi n nay; Nguyễn Văn D n với chuyên V c ngh thu t và sự ti p nh n (1991), i u uận Nghiên cứu
c lý lu n và ứng d ng 2 ; chuyên uận P n nghiên
cứ ( 00 ) T ầ Sử c (2002), c c ài vi như M y v v lý lu n ti p nh c ư c in lại
4 Ngu n http://vannghiep.vn/ly-thuyet-tiep-nhan-van-hoc-tai-viet-nam-mot-cai-nhin-chung
Trang 22nhi u c c c gi h c c ng c nh ng ài vi v v n này
T c hẩ văn học vốn à n hẩ ng ạ c người nghệ ĩ Đối với người nghệ ĩ họ ch nh à người vi nên c hẩ ạ c nên văn n văn học nh ng ưởng ng h c c họ ước c ng c h c iễn h i Văn n văn học ư c ạ ng nh c h c c gi c ng như hưởng chung c hời ại à văn n ời Nh n nhận u h n và c hẩ
h y văn n văn học n h n n h inh h n c Hiện ư ng học u n
i c R Ing n ch ằng c hẩ văn học ư c ạ nên ởi y u ố iên : c i i u ạ c i ư c i u ạ và nghĩ T ng c i i u ạ
c c c u; c i ư c i u ạ c c ối ư ng ư c i u ạ h ng u c c c u
ạ hành; c à nghĩ c c c à nên nghĩ c c u và nghĩ c c c c u
à nên ch nh h nghĩ c h n [4, tr 9] N i như vậy nghĩ c văn n
ư c h nh hành và h i y u ố nêu ên Hi u c ch n n ằng
Trang 23n và nghĩ c văn n Khi nghĩ c văn n à c i g i n
ư c y ng n h n n và h ng u h ạ ng h c ch c c
gi h nghĩ c văn n ại ư c ạ nhận h c c người ọc Kh
c h c nhà hê nh c ng như người ọc hi u ư c ận c ng nghĩ à
h hẩ ĩ c c ng ng người i nhận Khi ọc ư c văn n họ
ọc i ọc ại c nh ng c ch h c nh u hi u c hẩ h nh ng nghĩ h c nh u c nghĩ và gi i c hẩ h c nh c iêng nh
M c ch c nh à hi u ch nh n h n nh i i u à nh uốn h n và việc hi u văn n và nh hi u ư c văn n hi nh
hi u ư c ch nh n h n nh Đ ng hời c c gi ị và chuẩn c c người ọc i n i h i nghiệ ọc c nh Ch nên c người ọc
u n n c c y u ố hu c v ng n ng nghệ huậ c hẩ c người ại
Trang 2420
ch i h ng iệ cu c ống ng iệu với h n người vi
c ng h ng nh c c c h nh ư ng văn học n i iêng và c c hẩ văn học n i chung n người ọc c ng à ặc i ng việc i nhận
V h ới u hiện nh ng người ọc i với nh ng người u cố h y
gi i ường c u c nhi u c hẩ văn học inh i n
Với c ch i nhận h người ọc c ậ h àn àn ối với c gi như vậy à nghĩ c c hẩ ư c iên c ạ ng hời c c gi ị
c ch ng c ng h y i h Nh ng gi ị y nằ ở ằng u ọi u ch
c văn n à àn nh ng uy ước ạ hành năng c c người ọc
ại hời i nh ịnh hệ hống chuẩn c c ịnh h hệ ịch
[2, tr 227] Đ ch nh à c i à J u gọi à ầ ó , ầ ó ( z ’ e e) g àn nh ng chuẩn c h i ịch văn
h à người ọc ng n ng u nh ọc và gi i văn n Kh i niệ
y ư c i u hiện c h ở hư ng iện u: h ng h và i h i ối với h nh h c h ng c ch hi h c c hẩ g n i n với h nh h c h
ại i ; 2 Năng c c nhận nh gi i g n với i ường ịch văn học c h ; 3 ối ậ c ưởng ư ng và h c ại c c c ch c
năng h c và ch c năng nghệ huậ c ng n ng Tầ ó ặc ưng
ch ng hời ại ng h hệ người ọc và uy ịnh i nhận c hẩ
Trong ầ ó ại c h i ặ : ầ ó ẩ ĩ à ối ư ng c nghiên c u hẩ ĩ; ầ ó à ối ư ng nghiên c u c
h i học [28, tr 158-159] Tuy nhiên h i niệ này c ng iên u n n h i
niệ ẩ ĩ, ở người i nhận h i iên hệ ư c gi c
hẩ ng u h và h nghiệ ư c c hẩ c ngày h n y V u
nh i nhận c hẩ văn chư ng i u u nh ịch i nhận ng hời i c nh ng c gi u iên ư nh ng h n ịnh ước nh và i nhận v u c i ch h y i h ặc i hiện
Trang 25ư c h nh hành h ng hời gi n ước ở người ọc N à nh n ố gi
ch người ọc c h năng u y ại hời gi n ước i i c i gọi à
ặ ại Kinh nghiệm thẩm mỹ c a ch th càng phong phú bao nhiêu thì
ph n ng c a họ càng chính xác và mau lẹ b y nhiêu Họ có th phân biệt và
nh gi c ch ng n gi a các hiện ư ng: ẹ h y h ng ẹ thật hay
gi , x u hay tốt, giá trị hay không có giá trị Đi u ch có th c ư c khi người ọc có vốn văn h c c vốn nghệ thuật, vốn thẩm mỹ sâu giúp họ
c ư c b n lĩnh v ng vàng ước mọi s l a chọn
Nh ng ặc i và nh ng h i niệ ên h hiện c ch nh n nhận
c ng như hướng i cận văn n văn học g c nh n c người i nhận
Đi u này c ng iên u n n v n i nhận văn học qua hệ hống ch
gi h - vốn à ối ư ng ư c hê chuẩn và ng ng nh u c
nh ng gi ị ư c c ng ng ại iện c c ng ng c ng nhận à ch ng tôi nh ày c h ở h n i h
Trang 2622
nh ng người i u hành h i ại iện à Nhà nước c i SGK Ng Văn à ênh i nhận văn học ch nh h c ng nh u c, à h ệnh ng ch c c c ối ư ng học inh trên c nước h ng h n
iệ h ớ v ng i n chư ng nh và GK uy nh ng
h ng hời gi n c nh ch iên c T ng chư ng nh học à văn kiện h uy ư c n hành mọi gi viên ng c c ường th c hiện Chư ng nh học vạch rõ tôn ch c a c hệ thống giáo d c, m c ch c a t ng
c p học và m c tiêu c a m i lớp và t ng môn học Đ ng các m c tiêu chư ng nh học uy ịnh n i dung t ng b môn (kèm theo t ng số thời gian dành cho nó) bao g m các ch ph i ư c dạy Đ ng thời nêu nh ng
g i ý v c c hư ng h ạy học c n áp d ng và cách th c nh gi học inh ạt các m c iêu như h nà C c c ng c u n lý, thanh tra chuyên môn, nh gi nh học inh u ư c u n h h chư ng nh học và i n h c trong SGK C n i n h c ng SGK ư c iên ạn
h chư ng nh học GK là m t hệ thống ki n th c khoa học ch nh c
i n h i h t trình t logic chặt ch , ư c gia công cho phù h p với
nh học sinh và thời gian học tập C h GK Ng Văn ư c chi à
ba phân môn: Ti ng Việ Là văn và Văn học M i phân môn u ư c y
ng hung n i ung iêng c ậ ch ọng nh hệ hống Đặc iệ h n
n Văn học g nh ng c hẩ văn học ư c chọn ọc ĩ ư ng
h ịch văn học T y h ng hời văn học c h người iên ạn
ch chọn ọc nh ng c hẩ văn chư ng h y ch ạn nằ ng c
hẩ u c c hời gi i ạn Đ u à nh ng c hẩ ư c c c nhà nghiên c u h học h i hàng u hống nh u u nh h n
ch nh gi nhận ịnh ĩ ư ng ng h ng hời gi n nh ịnh Ở
ch ng ch ng nh ng gi ị à người iên ạn h i c n ên ặ uống
à nh ng gi ị ư c c ng ư c c c iêu ch h
Trang 2723
h với h ch và ạ nên n c c n c T người ạy h i
h àn àn n ng chi i và ng iệu và văn n văn học GK ư c ng với h ạch ạy học c h hời gi n uy ịnh ch ng ài học hướng
GK s d ng chính th c ên c ở thẩ ịnh c a H i ng quốc gia5
Tuy nhiên, với lý l m b o tính chuẩn m c c a SGK, t nhi u nă n y GD&ĐT gi việc xu t b n ch n vị tr c thu c là NXBGDVN Sau khi in xong, NXBGDVN s giao sách cho c các công ty sách, thi t bị ường học các t nh, thành (tr c thu c sở GD&ĐT T nh n ngày 18/8/2015, NXBGDVN h hành 96 4 iệu b n SGK Ngoài ra, NXBGDVN cung
ng trên 100 triệu b n sách b tr , sách tham kh o các loại, b n - tranh nh giáo d c ph c v nhu c u c gi viên học inh và h huynh6 Nh ng
i u ên ch h y GK ở nước ta chịu uy ịnh chặ ch c c u n
ch u n và ư c d ng chính th c, n ịnh, thống nh t trong gi ng dạy, học tậ ch c c c ối ư ng học inh ên h c c v ng i n ên c nước
Với việc ịnh hướng ng nh ch u c cung c i h c ng
nh ch ại à như vậy GK i n ạ nên h hệ nh ng người ọc ớ
5 Ngu n http://www.moj.gov.vn/vbpq/lists/vn%20bn%20php%20lut/view_detail.aspx?itemid=18148
6
Ngu n http://www.nxbgd.vn/nxbgdvn.aspx?lang=vi-VN&page=news&id=2327
Trang 2824
c ng ch ng văn học i cận với ư ng i n h c c n n n ng với c ch
ọc, gi i mã th giới nghệ thuật, khá h văn học, i nhận với chuẩn
hẩ ỹ nh ịnh Dạy và học văn ng nhà ường chính là quá trình ti p nhận tác phẩ văn học c a học sinh có s hướng dẫn, g i ý c a giáo viên
T uy n ạ i n h c à chuyện h c ch ạy văn là dạy cho học sinh cách th c khám phá, gi i văn n - tác phẩm, t h nh hành năng c t học, t ọc, t ti p nhận văn học n i iêng và văn n nói chung Các m c iêu c ẹ h c u thông qua m c tiêu tr c ti p này, t c h ng u ọc
hi u mà ạ ư c T học inh h ng ch i hu ư c i n h c à c n
c ậ ch nh c ch ọc gi i c hẩ ch nh ên c c y u
ố như n nhận inh nghiệ hẩ ĩ c ng như h ng c ch hẩ ĩ
M i ối ư ng học inh ng nhà ường u c n nhận iêng N à
nh ng nhu c u và nh hưởng th c k t tinh t kinh nghiệm sống, vốn sống b n h n nh học v n, giới tính, sở thích, h ng h ưởng c a
t ng người ọc, h hu c và ặc i h i hời ại à c c ng ống; i ường văn h hu v c v ng i n à c c ư c i c T
n h nh hành nên ở học sinh th giới quan, nhân sinh quan, khuynh hướng tình c m, h ng thú thẩm mỹ nh hưởng n h ạ ng c m th c a học sinh trong giờ học văn Với l a tu i trung học ph thông, học inh n hình thành và hoàn thiện nh c ch C c i và ng chờ ở c hẩ văn học nh ng n i ung và gi ị h n nhu c u v i n h c và hẩ ỹ
c nh i ng iệu n i c hẩ và uy nghĩ c n h n ở hành hành ng gi c c ống với h i ư ng hời Khi người ọc i nhận nh ng c hẩ văn học c gi ị c h ng nghĩ với việc n nhận ư c n ng ên và ngư c ại
T ng u nh i nhận c hẩ i người ọc u ng ị inh nghiệ hẩ ĩ ch iêng nh N à kinh nghiệ c ước v tác phẩ văn
Trang 2925
học c người ọc nó, à nh n ố c h năng ch hé người ọc h nh ung
v nh ng c i hu c v u h h ng u c hẩ ạ ch nh không gian ối h ại với ịch văn học Kinh nghiệm thẩm mĩ ch c ư c
tr c ti p thông qua hoạ ng ọc c a học sinh Học inh ọc c hẩ với
h và hi u i nh ịnh v c hẩ ; u ch nh h ạ ng ọc
c ch người ọc nh ng inh nghiệ hẩ ỹ ới V i c người
ạy h ng u n i ung GK à h i ạ ch người học c ch ọc hiệu u
n ư c n nhận c người học h nh hành ở người ọc
nh ng inh nghiệ hẩ ĩ Việc h y i c ch h c h i và nh gi ng SGK c ng g h n h ng nh ng việc hạn ch tập trung ki n th c văn học h y và à c nh ng tr i nghiệm, c m xúc thẩm mĩ c ng như năng c c m th ng c ng sáng tạo, tái tạo c m xúc c a tác gi ở học sinh do kinh nghiệm thẩm mĩ ại Đ c ư c i u c c c gi và c
hẩ c h n n Văn học ư c ư và chư ng nh nhà ường u nằ
ng h u uy n chọn ĩ ư ng ch ng nh ng h ng iệ nh ng gi ị à inh i nối nh ng gi ị uy n hống h h với nhận h c chung
c c ng ng người h c nh u ở nh ng hời i ịch h c nh u ở hành nh ng chuẩn c và hu n ẫu ch ng c c h i h ng ch
ng nhu c u hẩ ỹ c người ọc à c n c h ng n h ng c ch
hẩ ỹ c người ọc với c hẩ nghệ huậ Kh ng c ch hẩ ỹ càng
ng n h hiệu u ng việc i nhận càng c hi à i cận với nh ng c
hẩ c i ịch nh ịnh với c c à i u h ng ễ àng
M hi h ng hi u c c h c h c nghĩ gi i văn n c hẩ
và việc h ng n ư c h ng iệ ư c uy n i ưởng ạ c và
hẩ ỹ ng c iêu học ậ à i u h àn àn c h y Thời văn học Việ N hiện ại - ư ng ại à hời à c c ng ống và học ậ uy nhiên ốc hời gi n u h ỷ ch n n y n c ng iễn
Trang 30c hẩ ạ ư c hiệu u hi iên hệ n với i n h c, năng c hẩ ĩ
h chuẩn c nh ịnh và ư c ịnh hướng h nh ng gi ị c nh ẫu
c Mà nh ng gi ị y c ng ch nh à h cạnh n y inh ng nghiên
c u và hê nh văn học nh n h u i nhận văn học à ch ng i nh c
n ng y u y
- ộ
Đi n hạ u h i ng Hy Lạ c kanon với nghĩ à c i nh nh
c y ư c ng à hước n n c nghĩ à iêu chuẩn và chuẩn
v u n i n hạ c huynh hướng nghiêng ng h cạnh ạ c
và h c hệ Đi u này à ch nghĩ c h i niệ này càng ngày càng
ng ch à ng ĩnh v c: h n học văn h và gi c C h h y
i n hạ ng hư ng iện h n học ch nh à nh ng cuốn ch h nh hư
inh h nh ư c như à ch n uyệ ối c gi h i như Kinh ự , T , P c Thiên Ch gi Kinh Koran c H i gi Ở
hư ng iện văn h i n hạ à nh ng c hẩ nh c c i học và
văn học hư ng T y c A i hư ng Đ ng à nh ng Tứ ,
Trang 3127
ũ ở T ung H Ở hư ng iện gi c i n hạ à nh ng nh
ch c hẩ ư c ư và chư ng nh gi ng ạy như à hành u iêu i u
nh ch ng h ại h ặc ng hời à hu n ẫu người học ậ 7
àn ch và nh hẩ uy n, nh ng i n hạ ư c y à nh ng u ốc
nh ịnh trong ti n trình vận ng c a n n văn học c uốc gi h ặc
m t khu v c và c i như t chuẩn m c nh gi c c hiện ư ng văn học khác xu t hiện ước hoặc u n hường ng nh n ịnh n v ng
Ng ài n c n u h nhu c u chọn nh ng c i nh n c ch nh gi
hậ u c v h i nh n inh c hời ại ng hời cung c nh ng i
h c ới ch nh ng h hệ i h họ i c ọc ại ng ại ch ng
ên cạnh i n hạ à n hẩ do c n người ạ c nên Đặc i
hi n ch i n hạ ng nh nh n ạ né N ư c ạ nhằ ng
và c ch y ng hệ hống c c gi ị c nh i n ch nh ng
h hệ u Nh ng gi ị y u h c i gọi à uy n hống ư c chọn nh gi ĩ ư ng vậy nên n inh ọi ặ c h i nh ng i u iện v inh ch nh ị văn h h i và hi nh ng i u iện y h y
Trang 3228
h c văn học c n c n hu c v u h nhưng c ng hu c v hiện
ại và ư ng i h hẹn nh ng ngờ và n ại nh ng h ch h c c n
h i h c c c h hệ u này Vậy h việc i n hạ h nh ng gi ị
h y nh ng n hẩ c văn học hiện ại à chặng ường i n i ài
h ước, ở nhiệ v c giới nghiên c u à h hiện h và ạ
c nh ng gi ị nh ng n hẩ văn chư ng c nh v ng n ọi hời
ại ên ch ọc nh ng ước i ước
D và nh ng ặc i ên h i niệ n iên u n n i n
hạ h ng é h n u n ọng à c i c i n (classic) T ước h ch
c i n n ại h VII ng hà nghĩ à c i ng chước c i
ng à ẫu c i i n ệ ; ch ới cuối h VII c i n ư c ng
ch nh ng c i ư c nhà ường gi ng ạy iên u n n gi c và ch
ới h I c i n ới ư c ng ch nh ng ại văn hà h ở h
c vu L ui IV T ch c i n c ng u hiện ng nh ng nhận h c
c c c nhà nghiên c u hê nh h i niệ h nà à nhà c i n
Charles Augustin Sainte Beuve 8 4- 869 ư ịnh nghĩ c h và
h n h v nhà c i n ối ậ với ịnh nghĩ v nhà c i n
h ng hường à ng nêu ở ng nhận ịnh v i c nhà c i n
h c ng việc g i h c uệ ch nh n ại ằng nh ng h hiện
ng ạ h c ch nh nh hài h gi ọi căng Và M i ư c
nh c ới như à i u ẫu c c gi c i n à chuẩn ẫu uyệ vời ư c
Trang 3329
n chung c c nh n ại nhưng c ng à ài n uốc gi ại h và h
c L ui IV [2, tr 355] T ng c i c i n ư c hi u như à nh ng
h h h i àng u c v ặ hời gi n và h ng gi n ở n c nh ng nghĩ ường n c ậ h h với ọi hị hi u c c ng ch ng ở ọi hời ại Ch ới n y h i niệ c i n và nh ng gi ị ng nh c i n vẫn hiện h u né ở nh ng n hẩ văn chư ng nghệ huậ Và ch nh
nh ng gi ị c i n y à c ở ch việc i n hạ h nh ng c hẩ
nh ng c ng nh văn chư ng g h n h ng nh và việc y ng hệ hống i n hạ c n c
Th ng hường i n hạ ở nước ch ư c nghiên c u ch y u ở
ng văn học ung ại à uên i n c i n hạ h c văn học hiện ại Đi u h ng h i à h ng c c ở hi h u h c c i n hạ c nước u ngu n T ung H D hời gi n ài ch ng v y
ư n h ch ên hư ng c chư nh ng nh hưởng h ng nh v
h ch ch nh ị c ng như văn h hi n ch Việ N h ng c y i n
c ớn hi ư T uyện Ki u ên v c vĩ như vậy Ông nêu
u n i c nh ằng: “M nước không th không có quốc hoa, Truy n Ki u là quốc hoa c a ta; m nước không th không có quốc tuý,
Trang 3430
Truy n Ki u là quốc tuý c a ta; m nước không th không có quốc h n, Truy n Ki u là quốc h n c a ta Truyện Ki u à c i ‘văn ’ c a giống Việt
N ‘ ước bạ’ với non sống nước này 8 Nhờ T càng
ngày càng ở nên h i n ng i ng ời ống văn học chi vị u n ọng ng chư ng nh gi c nước ; ng hời ở hành ung c
hệ hống i n hạ văn học Việ N u T ch n n y việc
y ng c c uy n ậ văn uy n như Thi nhân Vi t Nam, n i c ng là m t n l c i n phạm hoá, c i n hoá c c c nhà nghiên c u
Ng ài giới nghiên c u và hê nh văn học c ng cố g ng ạ c c i n
hạ ới nh à ng hời văn học chống h và chống Mĩ Đặc i văn học hời này g n i n với nh ại ch ng và nh ch nh ị vậy c c
ên u i như H àng T ung Th ng H àng Văn Th Lê Đ c Thọ ng H ng
Lê Anh u n Tố H u c ng với c c c hẩ c họ ư c giới nghiên c u
hê nh ốn h ng gi y c c ng i nhằ h c v c ch ch nh ị
gi c ư ưởng c ch ạng và ư và ng chư ng nh gi ng ạy nhà ường như à hành u c chặng ường gặ h i y h và u c văn học Tuy nhiên ch hời gi n h ng u u ng ước nh ng h y i
ng c ặ n n văn học à nh ng i n hạ y ư c chọn ọc
n n ch nh ng gư ng ặ nằ ng chư ng nh SGK h h ng như H Ch Minh Tố H u u n Diệu Nguyễn Tu n Mà nh ng c gi này c ng với nh ng c hẩ c họ c ng ư c nghiên c u và àng ọc ĩ
ư ng u i n iên ạn ại SGK Và c ch nghiễ nhiên SGK ở hành n i iễn u nh i n hạ h ạnh c c gi ị nh à c c gi
ị hu c v văn học hiện ại - ư ng ại - ng i cận ường như ị
c c nhà nghiên c u hê nh Đ nhận iện ư c i u ch ng i
8 Phạm Qu nh, Bài di n thuy t bằng qu , Tạp chí Nam Phong số 86, tháng 8/1924; in lại trong
Nguy n Du - v tác gi và tác phẩm, Trịnh Bá Dĩnh, Nguyễn H u n và V Thanh tuy n chọn và giới thiệu
(1998), NXB Giáo D c, tr 178
Trang 3531
ư c ở h c iễn v nh h nh SGK ng gi c c TH T ng y u
y c ư c c i nh n ch n h c ước hi i và h v n c ài
Chư ng nh và SGK Ng Văn ậc THPT nằ ng hệ hống chư ng trình và SGK c n n gi c Việ N T i qua m t thời gian dài, nh t là
t sau Cách mạng tháng Tám 1945, chư ng nh và SGK nhi u n ư c
ch nh và i ới
T ước C ch ạng h ng T nă 945 n i ung chư ng nh học và
hi Văn ước h chư ng nh ng nhà ường h ng i n ng nh ch văn- - i h n u hi h ư c nước i c c hi ch
H n h n n gi c T y học i nối ạy i ng Việ và i ng h ng ng [33, tr 58] h u C ch ạng chư ng nh Ng Văn ng nhà ường ường h h ng ư c i u ch nh ng với h àn c nh h i
Sau Cách mạng tháng Tám 1945 n nă 954 chư ng nh ạy và học trong c nước (t vùng kháng chi n (vùng t ch n vùng Pháp ki m soát (vùng quốc gi u ng chư ng nh H àng u n H n với ên gọi
n uốc văn u Hiệ ịnh Gi -n -v nước h n chi à h i i n
N c h chư ng nh Ng Văn c ng h y i h
Ở i n N nă 955- 975 n n gi c c h ư c i chư ng nh Việ văn nă 957 ư c ạn h và n hành h c c Nghị ịnh 62 479 487 488 489 và 496 c uốc gi Gi c Việ N
C ng H h n ch : “
ầ , ó ó , , ẩ , ầ ó
ẩ ĩ” [33, tr 74] Chư ng nh g c c
Trang 3632
h n: gi ng văn ng v ng ch nh - văn hạ và ậ uốc văn T ng
ph n gi ng văn g văn học s và các tác phẩm; ph n ng v ng chú trọng n việc học và gi i thích ch Hán Việt, dạy theo bài tậ ọc; ph n chính t - văn hạm dạy cho học sinh các quy t c trong việc s d ng ti ng Việt; ph n tập quốc văn h y c n gọi là tậ à văn ạy c ch hành văn c ch suy luận à h ại, s d ng ư c mọi th văn Đ n nă 97 và 97 chư ng nh TH T ư c cậ nhậ h n uốc văn h y ch n Việ văn với c u c như u: gi ng văn - văn học ch nh - văn hạ và ài ậ uốc văn
Ở i n c, c u c hệ hống h h ng ư c h y i cu c c i c ch
gi c nă 95 ở i Nă 95 hệ thống giáo d c chuy n t phân ban tú
tài c sang hệ thống giáo d c ph h ng 9 nă “ o ra nh
b n v h th ng t chứ , u t chức qu n lí, n giáo d c cho phù h p v i yêu cầu c a cách m ng và kháng chi ”[33, tr 162] Lúc này, vẫn chư c GK Văn học, tuy nhiên các bài học bám sát
nh ng s kiện chính trị và ời sống xã h i văn n - tác phẩ ng dạy
l y ngay trên các báo ra hằng ngày với n i dung dạy học ch y u nhằm tuyên truy n và ph c v kháng chi n Việc biên soạn chư ng nh và GK c ng
ư c g p rút ti n hành C ng ng nă này GD&ĐT c ng g p rút ti n hành biên soạn sách, tuy nhiên do hoàn c nh chi n s nên chúng ra ch mới biên soạn ư c các b SGK c p I, các môn khác vẫn tạ ng các mẫu in
trong tờ Giáo d c tân san
T nă 956 n nă 976 theo theo Nghị ịnh 596 ngày 30/8/1956
c a B ưởng B Giáo d c Nguyễn Văn Huyên c c ường ph thông s t
ch c theo hệ thống ường ph h ng nă hống nh hệ 9 nă c v ng
gi i h ng và hệ 2 nă c v ng ạ chi và Hà N i chi à 3 c học
Ở l n c i cách nă 956 này chư ng nh và GK nh n mạnh m c tiêu giáo
Trang 3733
d c th giới quan, nhân sinh quan c ng s n ch nghĩ và hư ng h uy vật biện ch ng cho học sinh do hoàn c nh thời chi n chi phối ưu iên nh ng tác phẩm ch ng nh ng y u tố có l i cho việc giáo d c ư ưởng chính trị cho học sinh, chú trọng cung c p tối ư ng tác phẩ gi ng dạy và cao hướng ti p cận xã h i học ối với tác phẩ văn học ng chư ng nh Chính vì th chư ng nh và GK ch y u sao chép lại c c c nước xã h i
ch nghĩa, sớm b c l s quá t i
Đ n nă 975 nước hống nh h i i n N c nhưng h i n
nă 98 ới u h c hiện CCGD C h nă 982 h i hệ hống học
nh nă c i n c ng hành c ng hệ 2 nă c mi n N ư c hống nh h c ng hệ 2 nă ên àn uốc M c ch c a cu c CCGD nă 982 n này t ước tiên thống nh t n n giáo d c u à
ng h i n c h i c a khoa học kĩ thuật và nh ng yêu c u ới
tr ng hời y ng nước u chi n nh Chư ng nh h n n
Ti ng Việ và Văn học THCS ư c t ch c biên soạn và nă 986 và TH T
và nă 989 n nă 992 h i n khai Nă 993 GD&ĐT gi ch Viện Kh học gi c u iên ạn h chư ng nh và GK ch ường TH T h n n T ng chư ng nh n Văn học TH T h n
n v c n nối i c c ư ưởng u n niệ và c u c chư ng nh n Văn học CCGD nă 989 ch h c ở ố ư ng c hẩ và ố i gi c c
n Kh học h i và n Kh học nhiên n Kh học ĩ huậ Thời
gi n này c ng n ại h i GK Văn học, T ường Đại học ư
hạ Hà N i iên ạn và H i Nghiên c u và gi ng ạy văn học Thành phố H Ch Minh iên ạn M i b ư c s d ng ở m t mi n Do nhi u nguyên nh n ng c nh u n y u é nên nă 2 B
ch ư ng ch nh và hống nh thành m t b SGK s d ng trong àn uốc
Trang 3834
Tuy nhiên, b sách ch nh lí và h p nh t này không biên soạn lại mà ch chọn
m c ch c học nh ng bài có sẵn trong c hai b h p thành m t [33, tr 216]
C h h y chư ng nh và GK Ng Văn sau Cách mạng h ng
T 945 u i h nhiệ v chung à cung c ch học inh hối
ư ng i n h c v c hẩ văn học u c c hời ịch văn học c ng như
ặc i c i hời và nh ng v n v huy ; u n ọng h n c ,
m c iêu ạy học iên uy c chư ng nh gi c là u n u n g n với việc gi c ư ưởng - ch nh ị và i ư ng h n nh c nh n c ch
ch h hệ ẻ
S u nă 2 c th vào nă 2 3 B GD&ĐT i c ng h
i chư ng nh h n n như à và nă 993 n nă 2 6-2007, SGK h n n ch nh h c ư c ư và học ậ và gi ng ạy ch n ngày nay Như vậy có th th y, h c với c c cu c c i c ch ước y h Nghị
uy 4 2 H c uốc h i h hẳng ịnh “ ự , ,
ằ ”9 chư ng nh và SGK Ng Văn n này nh n ạnh ch y u n việc n uyện năng c văn học ch học inh Đi u h hiện né ng h i SGK G
T n Đ nh ch iên G h n T ọng Luận ch iên h h với việc i u ch nh hư ng n h n n h i ch ư c ạn h chư ng
nh Chuẩn và chư ng nh N ng c h h với học inh ở i n
ch này c h n i à ước ng ặ ng ghi nhận ng việc i ới chư ng nh gi c h h ng h Nghị uy 4 Th h c Đ Ngọc Thống ng nêu ố i c n v chư ng nh i ới n này [34, tr 11] T ước iên à ên n học N u ước n học g
9 Ngu n http://moj.gov.vn/vbpq/lists/vn%20bn%20php%20lut/view_detail.aspx?itemid=5760
Trang 39ọc - hi u văn n à c n c nh ng ĩ năng và i h c ạ ậ văn n
ch h này hi n ch c ng việc ạy văn h ng c n n hu n ng nh
ch nh gi ng c hẩ à ch y u nhằ và ạy c ch ọc c ch gi i
văn n h nh hành nên ó ở c c Khác hoàn toàn với chư ng
nh Văn học t ước chư ng nh nă 2000 với quan niệm gi ng văn ng
dạy học tác phẩ văn chư ng nghĩa là dạy cách “ i thích, phân tích, phê bình m t tác phẩm ho c m n cho cái ch ý c a tác gi mu n
di t trong c b c l ng trên bài gi , có th hi u th u m
b n h ặc ưng h loại, giúp học inh c hư ng h ọc văn n, d n
d n có th t ọc ư c văn n Và khái niệ văn n văn học c ng ư c mở
r ng, không ch à c c văn n văn chư ng h nh ư ng à c n à c c văn n
s d ng ngôn ng có tính nghệ thuật Khác với gi ng văn với m c tiêu th y
gi ng cho học sinh nghe và th y vẻ ẹp c a m t tác phẩ văn học ọc - hi u hướng tới việc hướng dẫn học sinh cách th c các em t khám phá ra vẻ
ẹp c a tác phẩm theo các nhìn c a chính mình [33, tr 130], phát huy tính tích c c c a học sinh trong dạy học tác phẩ văn chư ng Th n i ung
Trang 4036
c h n n Văn vẫn ư c i n h i h nh ng né ớn c i n nh ịch văn học như c c hận hời gi i ạn c c u hướng c c c gi ớn
và c n ư c ở ng ch n nă 2 nghĩ à c c h n văn học u nă
975 nh à văn học hời i ới u nă 986 Ng ài ố ặc i
i h i h i nhập quốc t chư ng nh và GK hiện hành h ng yêu
c u c nước ng gi i ạn mới Bên cạnh u h phát tri n chư ng trình và SGK c a th giới h y i r t nhanh, có nhi u thành t u mới c a khoa học giáo d c c n ư c b sung kịp thời Đ u th kỷ XXI nhi u nước có
n n giáo d c phát tri n chuy n hướng t coi trọng n i dung giáo d c sang phát tri n năng c người học Chư ng nh gi c Việt Nam c n i mới ng yêu c u h i nhập quốc t D và nh ng c ở ên h ướng Nguyễn T n D ng hê uyệ n i ới chư ng nh và GK
TH T nhằ ạ chuy n i n căn n àn iện v ch ư ng hiệu u gi
c và h i n c n người Việ N h uy ịnh ố 4 4 Đ-TTG ngày
27 h ng 3 nă 2015 C h chư ng nh và GK ng n i ới này v
k th ưu i m c chư ng nh và GK hiện hành ng hời c ước i n
vư ậc với chư ng nh và GK hiện hành à yêu c u gi
i ố n học, nh ch ng ché n i ung h ng h ặc chư c n hi ; tham
kh o ti p thu có chọn lọc kinh nghiệm c c c nước có n n giáo d c phát tri n ng yêu c u ch ng h i nhập quốc t ; nh hi h c c