ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN... ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN LUẬN VĂN THẠC SĨ TRI T HỌC Người hướng dẫn khoa
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
LUẬN VĂN THẠC SĨ TRI T HỌC
Người hướng dẫn khoa học: PGS TS Nguyễn Vũ Hảo
Hà Nội, 2016
Trang 3MỤC LỤC
A MỞ ĐẦU 1
B NỘI DUNG 13
hương 1 NH NG ĐI U I N VÀ TI N Đ R ĐỜI TƯ TƯỞNG TRI T HỌ Ủ R R TR NG T H TRI THỨ H H U N” 13
1.1 Nh ng i i n inh ế - hội h họ ời ư ưởng iế họ ủ 13
- 13
- 15
1 i n ận ời ư ưởng iế họ ủ 18
18
ng tri t h c c a B Rusell và A Ayer 18
1.2.2 ng tri t h c c –
19
1.2.3 Ch 21
1.3 Cuộ ời h T i hứ h h n” 21
21
23
tác phẩ : “ c khách qua ” 29
hương S H H N Ủ R V NHÀ TRI THỨ UẬN TI N ỐI VÀ Ậ HỦ THU T U TH H H N 32
1 h i h ư ưởng iế họ h họ ủ Karl Popper 32
34
38
Th ế h h h n ủ 48
48
- 60
Trang 4hương TƯ TƯỞNG Ủ R R V TRI THỨ UẬNTI N H VÀ Đ NH GI HUNG TƯ TƯỞNG TRI T HỌ
POPPER 73
1 Nh ng nội ng ơ ản ủ i hứ ận iến h 73
-
73
77
Nh ng gi h n hế ủ ư ưởng iế họ ng h T i hứ h h n” 86
86
93
C K T LUẬN 100
D DANH MỤC TÀI LI U THAM KHẢO 101
Trang 5
A MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn tài
:
t, t
ẩ
,
Qua
,
, tri t h c khoa h c
Song tuy nhiên trong th k c bi t là Tây,
M v ng phái Vienna, do M Schilck s
trong
ri t h c khoa h c là k t qu c a s ng thành và ng ngày càng l n c a khoa h c
Nh ng v tri t h c c a khoa h c
muồ nh hình ngày càng rõ nét ,
Trang 6
ng sâu
, nhi
tri t h c tr ng c , nh ồ u c m r
Trong nh ng tác phẩm v tri t h c khoa h c, t nghiên c u ch n các tác phẩm c th bằng Vi t
xu
Raimund g
Trên
khô
u , t Karl Popper “ t trong nh ng khuôn m t tri t h c n i tr i c a th k ” (B Magee), “ ng l n nh t c a th ”
(Ge )….[69, tr.1]
Popper a Popper k
t
- D
XXI, m t s công trình tr ng y Popper c d ch
Trang 7hai công trình: “Sự nghèo nàn của thuyết sử luậ ” và “ r t c khách quan
một cách tiếp cậ dướ ó độ tiế ó ” t t ư t t r t
quan) , nhà xu t b n Tri Th c n hành ẩ -
ẩ
Popper
Popper
c : “ ư ư g i họ g h
i h h h m
2 Tổng quan tình hình nghiên cứu Karl Popper -
-
u tiên là: “Vai trò củ p ươ p p luận triết h c Mác - Lê đ i với sự phát triển khoa h c tự ê ” c a nhóm tác gi Vi n Tri t h c 977)
u t ng quan v n c a tri t h i v i s phát tri n khoa h c t nhiên, c th
: “ hủ ĩ duy tâm và p ươ p p tư duy s êu ì mâu t uẫn với tinh thần của khoa h c tự ê ”, trong ti u m c: “Chủ ĩ t ực ch ng mới - kẻ thù nguy hiểm của khoa h c tự nhiên”, các tác gi
c ch ng m i, t Popper Các tác gi
nêu b t nh m b n ch t c a ch c ch ng m i,
ng t i th gi n c a khoa h c, tri t h c khoa h c t i s phát tri n c a khoa h c t nhiên Tuy nhiên, nh ng n i dung liên quan t i Popper
th y nét riêng c a Popper khác bi t v ng phái Viên
Trang 8Do
song
riêng
Trong t p chí Tri t h c, s 1 (3 - 1988), tác gi Nguy
bài: “Về tri th c luận v ng chủ thể đ nhận th c của Popper” Trong bài vi t tác gi c và trình bày nh ng nh n tri t h c khoa h c, n i dung xu t nh ng nh u, m ng nghiên c u v Popper n duy v t bi n ch ng Tuy nhiên, th ẩ Vi t, ồng th i nhi u thu t ng thu c v tri t h c khoa h ẩn hóa ẩ “ ”
ẩ
:
“ “ ”
vi
( ) -
3, Cách ẩ
“ ”
n Popper
K
u k vi
(“ ”)
l
Trang 9
5, “ ”
-
h ằ
ồ
ằ
6,
: ( ) ( )
( ẩ ằ
)”[11, tr 75] 00 ẩm: “ r ết h c mở và Xã hội mở” c a M Cornforth c d ch gi Minh H sang ti ng Vi t t b n N ông trình phê phán toàn di n h th ng tri t h c c a Popper t chính Anh qu c
th gi n duy v t bi n ch ng
, n i dung tri t h c khoa h c p sâu trong tác phẩm, m t m t do tính khái quát c a tác phẩm, m t khác, tính th i s c a tác phẩ cho m t s v gi ti p c ng m i
-
ồ Conforth
Popper
Trong tác phẩm: “N ững kiến giải về triết h c khoa h ”, Anh
biên so n n giáo trình tri t h c khoa h c gi ng
d y t i Trung Qu c i dung bao quát nh t v tri t h c
Trang 10khoa h c nói chung, tri t h c khoa h c c a Popper và nh i
v tri t h c khoa h c Tuy nhiên, công trình này còn nhi u b t c p v thu t ng , công trình biên so n khá v logic v tri t h c khoa h c
chung
Trong nh tác gi Minh H i vi t nhi u v Popper trong các công trình nghiên c u v l ch s tri t h :
“D ện mạo triết h p ươ ây ệ đạ ” (2006) và “Lịch sử triết h đại ươ ” (2010), u có nghiên c u v Popper Trong : “Khoa h c hậu cổ đ ển và triết h p ươ ây ệ đạ ”, tác gi làm rõ hi ng khoa h c trong xã h n tri t h c, v n khoa h c h u c n, s phân tách khoa h c t nhiên và khoa h c xã h
S phân tích cho th y ti n trình v ng c a tri t h c khoa h c t R Descartes cho t i nay Qua s ng qua l i tri t h c, xã h i và khoa h c, trong tri t h ng tri t h c khoa h n: nh n th c lu n ti n hóa (S Toulmin) và tri th c lu n ti n hóa (K Popper) Ư m n b t c a công trình là tính khái quát và ti n trình l ch s c a tri t h c khoa h c ồng th i m ng ti p c n v ng tri t h c khoa h c, tính ph c h ng chuyên sâu trong s phát tri n tri t h c khoa h c Trong công trình sau tác gi ti p t c m r ng trong b i c nh toàn b l ch s tri t h c nói chung
Popper Trong giáo trình “Lịch sử triết h ”, do Nguy n H u Vui ch
c n Popper ây,
Popper Popper
Trang 11
“Lị sử tr ết ”
Popper chung
Popper
-
Tro “Một s t uyết về tr ết p ươ ây ệ đạ ”
ồ
v theo ẩ “ ”
, d ch gi n ẩm: “ oà ảnh triết h c Âu Mỹ thế kỷ XX” (2008) “Triết h ây p ươ từ khởi thủy đế đươ đạ ” (2010)
c so n th o công phu ng m ồ nguồ
li u m i và phong phú, g i m t h i, v a tham chi u nh i v l ch s tri t h c b i các tri t gia Pháp ng , i tri t h h các v c t y u Trong c tri t h c c a Popper Công trình th nh t tác gi gi i h n trong tri t h c th k XX, song n i dung liên quan t i di s n tri t h c c a Popper l i
b i c nh n ng và ph m vi
nh h ng tri t h c Popper h c chính tr - xã h i và tri t h c
Trang 12khoa h c Theo ti n c a Popper c nh nh t c ti p c n
logic và l ch s i chi u v i nh “ ” t h i
chi u v i th c ti n V i công trình th hai, Popper ch y c kh o c u t nhánh tri t h c khoa h c, cung c p cho ta t u và nh n d n nh p vào tri t h c Popper trong dòng ch y l ch s tri t h ồ li u phong phú và tham kh o n Tuy th , vi c kh o c y i m r ng và m i là ch báo
vào nghiên c u ồ
S m qua m t s công trình bằng Anh ng c h t là n phẩm: “Understanding Philosophy of S ” ( 00 )
ẩ
Ladyman
Popper
Popper
Popper ồ
Imre Lakatos (1989), The Methodology of Scientific Research Programmes, CUP
Popper : “
”
Popper
Popper
ẩ “ ” ồ
Trang 13Lakatos
thê
K Fayerabend, (1975), Against Method, New Left Books, London K Popper, tuy nhiên ông Popper
Popper
008 ẩ u tr uộ mạ o
Thomas S Kuhn ằ
Popper
T 009 ẩ Sự ì t à t t ầ o óp p ầ p â tâm uậ về sự ểu ết qu , ủ rd
sang
ẩ
Popper
Trang 14
-
0 0 chuyên trang Internet Encyclopedia of Philosophy,
“ R mund Popper ( 90 - 99 )”
l Popper ẩ
Popper Popper
-
Popper
:
ph
[20] hay Kuhn[38] 3 Mụ í h nhi m vụ nghiên cứu M u c a lu õ
ẩ “ ” t nh ng giá tr , h n ch c a nó th c hi n m m v :
- nh ng i tri t h c c a Karl Popper ẩ “ ”
- Phân tích làm rõ nh ng n n c t h c c a Karl Popper ẩ “ ”
Trang 15- nh ng c t h c c a
Karl Popper ẩ “ ”
4 Đối ượng và ph m vi nghiên cứu ng nghiên c u :
ẩ “ ”
Ph m vi nghiên c u: tài khá r ng Lu gi i h n vi c nghiên c u các n n nh t c
Popper tron ẩ “ ”
5 ơ sở lý luận hương h nghi n ứu
: …
6 Đ ng g ới của luận ăn Lu t trong s công trình nghiên c u v tác gia Karl Popper, tri t h c khoa h c , tr ng tri t h c v
Qua góp ph n nh n th c v tri t h i, nh t là tri t h th là tác gia Popper
Trang 16
7 Ý nghĩ ận h iễn của luận ăn
n n quan ni m tri
th c khách quan c a Popper làm rõ nh ng giá tr , h n ch c ng
tri t h c khoa h c c a tác gi ẩ “ ”
8 Kết c u của luận ăn
Ngoài ph n m u, k t lu n và danh m c tài li u tham kh o, lu gồm có 3 6 ti t
Trang 17B NỘI DUNG
hương 1
NH NG ĐI U I N VÀ TI N Đ R ĐỜI
TƯ TƯỞNG TRI T HỌ Ủ R R TR NG
T H TRI THỨ H H U N”
1.1 Nh ng i i n inh ế - hội và khoa học ời ư ưởng
iế họ ủ
1.1.1 Nh g i i i h - h i Tri t gia Karl Raimund Popper (1902 - 1994), tr
-
ông
ồ
9 7 -
Châu Châu Châu
Song “ ”
, v
nh ng
i - “
” “ ” -
Liên Xô -
Trang 18
,
Trong t XX,
-
-
(1914 - 1918) –
-
ph cao
-
“ ”
,
(1939)
,
ồ ồ
Trang 19
: -
Âu ồ nhanh
sau “ ” 9 5 - 1975)
-
–
80
:
- i
“t ” “ ”
–
ẩ “
”
ồ
1.1.2 h i h họ - g gh h
Trong t
nhân ồ ồ
khoa h
) A Einstein
son -
Trang 20R
t
) ồ
h t
(1900)
: N Bohr, L De Broglie, E Schrodinger, W Heisenberg, M Born, W Pauli… “
” R Feynman)
vi
v t :
vi
ồ nh
P Ch
a A
G
Trang 21ồ hay DNA J
F
i -
Logic
:
:
,
ồ
…
Trang 22–
ẩ “ ” ằ
1.2 i n lý luận ời ư ưởng iế họ ủ
1.2.1 ư ư ng tri t học c a B Rusell và A Ayer
Karl Popper
g (1946 -1994) Popper London -
XX, Bertrand Russell 87 - 970) B R
R “ ” Russel -
ằ
R c
- -
R s
Trang 23R
Alfred Jules Ayer (1910 - 1989) A B Russell, G A ) )
ằ :
- ằ
P heo
1.2.2 ư ư ng tri t học c a ườ g h i i h –
h h g
: Hans Hahn, Phillip Frank, Hebert Feigl, Rudolf Carna Frege - Russell -
ồ Viên
Trang 24: i dung logic ) (Hahn, G ) Fran …
ồ
ằ “ ”
“ ”
ồ
Trang 251.2.3 Ch gh i i h gh i ới
ồ “ ” “ ồ ”
i rwin
– Darwinism]
: t t
G
, Spencer Tuy n
S Tou :
1.3 Cuộ ời và h T i hứ h h n”
1.3.1 ời ghi
Karl Raimund Popper(1902 - 99 ) Anh, - Do
T -
Trang 26Sinh tr Cha ông, Dr S S C Popper, Popper,
ồ “ ” [Unended Quest - An Intellectual Autobiography]
ằ : “ ” [65, tr.9] Vienna N : Freud, khuynh ồ
Trong ông :
R
y
99 i ông
Trang 27–
1.3.2 h i ư ư ư g i họ per
:
Trang 28rướ t ê à v đề p â r
Popper V (science - - ) Theo Popper, :
A Adler h
ồ Popper Popper “ ”
D Hu ằ Popper ồ K Popper ằ
- sai (trial and error) hay p
Popper (falsifiability) , Popper
Trang 29Popper õ
ph
à, sự t trưở ủ tr t
Popper
-
ồ
ằ
xe - (problem - stuation) (fact) theo Popper u :
T t
, (semi -
formal),
Trang 30logic
, ồ
n
tư,
c
Popper ằ
, v đề về x su t, tri th và ầ đ
Trong thuy
-
Trang 31Popper [background knowledge] ồ “ ”
triết về trị - x ộ , Popper
sâu “ Its E ” “ ” Popper Popper sinh viên, Popper Popper
“ ” Popper
ph (historical indeterminism)
Trang 32nhiên Popper
Popper
ữ quy uật vĩ ửu tro o x ộ ồ
thay
,
t
“ ”
ồ
ồ
Trang 33
: “
- )”
ồ
- 90
1.3.3 V i tác ph i h h h
0 ẩ “ ” trong di c Popper N : “ j : ”(1972), Clarendon Press, Oxford
979
ẩ
nh Popper
: r t uậ t ế ó
ẩ “ ” ồ :
1 :
Trang 342 :
tr -
ẩ
TI U T
õ
- : R
th -
Trang 35ẩ
ẩ “ ”
ằ –
ẩ “ ” ằ
Trang 36-
T chung,
Q Democritus cho F Bacon, J Mill, J S D Hume Song tuy nhiên, trong chung riêng [60] Popper, theo :
t
–
Trang 37
ba
R (1997) [55 Gattei (2008) [57] R
ằ S
G
P
Theo Popper, t : R Decartes, T Hobbes, J Locke, T R D Hume
- ồ “
j )” [50, tr.19] B
Trang 38-
nh :
“ ” “ ”
ồ
i ) ồ )” [49, tr 448]
ồ
gi
Trang 39thu pha :
rướ ết “
l ” [49, tr 449]
ẩ , nên
ữ “
” [49, tr 451]
ằ : theo Popper, Theo
Po
“
ồ ” [49, tr 451) “ ”
chân ơ sở xu t ệ p p qu s t
ả t uyết ó trướ qu s t “
Trang 40: [49, tr 454]
nguyên ằ
tư duy p ê p Popper : “
ằ ” [49, tr.457]
U )
I )
E (Explicandum)