1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

283 câu hỏi TRẮC NGHIỆM TOÁN 9 TUYỂN CHỌN

43 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông gócvới bán kính đi qua tiếp điểm.. Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn thìđường thẳng đó là ti

Trang 1

111EQUATION CHAPTER 1 SECTION 1283 CÂU HỎI

TRẮC NGHIỆM TOÁN 9 TUYỂN CHỌN

A PHẦN ĐẠI SỐI/ ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA BIỂU THỨC – CĂN THỨC:

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

1 Căn bậc hai số học của số a không âm là:

A số có bình phương bằng a B − a

2 Căn bậc hai số học của

2 ( 3) −

Trang 2

x x

x

x+ xác định khi và chỉ khi:

1

Trang 3

D

4 100

18 Biểu thức

2 1

x

−xác định khi :

Trang 4

24 Sau khi rút gọn, biểu thức A= 3+ 13+ 48

bằng số nào sau đây:

D Chỉ có A đúng

2 5

5 1 3

N = +

Trang 6

36 Điều kiện xác định của biểu thức 1 x

1 1

x x

41 Giá trị nào của biểu thức S= 7 4 3− − 7 4 3+ là:

Trang 7

43 Trục căn thức ở mẫu của biểu thức

2 2

D

3 2 2

D

6 6

Trang 8

B

4 3

C

4 3

D

3 4

Trang 9

A − 3 B 4− 3 C 3 D 4+ 3

58 Rút gọn biểu thức

2 4

B

5 3

C

5 3

D

5 3

x>

B

2013 2014

x<

C

2013 2014

D

2013 2014

Trang 10

A

2014 2015

B

2014 2015

C

2015 2014

D

2015 2014

II/ HÀM SỐ BẬC NHẤT, TÍNH ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN

1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn x,y:

A ax + by = c (a, b, c ∈ R) B ax + by = c (a, b, c ∈ R,

c≠0)

C ax + by = c (a, b, c ∈ R, b≠0 hoặc c≠0) D A, B, C đều đúng

2 Cho hàm số y= f x( ) và điểm A(a ; b) Điểm A thuộc đồ thị của hàm số y= f x( )khi:

Trang 11

4 Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x+3y= −5

y x

x y

Trang 12

9 Cho hàm số

2

2

2 1

A Một đường thẳng đi qua gốc toạ độ

B Một đường thẳng đi qua 2 điểm M b( );0

(0; b)

N a

C Một đường cong Parabol

D Một đường thẳng đi qua 2 điểm A(0; )b

( b;0)

B a

11 Nghiệm tổng quát của phương trình : − +3x 2y=3 là:

A

3 1 2

x y

12 Cho 2 đường thẳng (d): y= 2mx+ 3(m≠ 0)

và (d'): y=(m− 1)x m m− ( ≠ 1)

Nếu(d) // (d') thì:

A

1 3

B k ≠ −3

C

1 3

D k = −3

Trang 13

14 Cho 2 đường thẳng y=(m+ 1)x− 2k (m≠ − 1)

y=(2m− 3)x k+ + 1 m≠ 32÷

Haiđường thẳng trên trùng nhau khi :

A m=4

hay

1 3

B m=4

1 3

Trang 14

a b

a b

a b

Trang 15

27 Với giá trị nào của k thì đường thẳng y= −(3 2 )k x−3k đi qua điểm A( - 1; 1)

28 Với giá trị nào của a, b thì đường thẳng y = ax + b đi qua điểm A(- 1; 3) và

song song với đường thẳng

2 2

29 Cho hai đường thẳng y=2x+3my=(2k+3)x m+ −1 với giá trị nào của m và

k thi hai đường thẳng trên trùng nhau

C a =

7 2

D a =

5 2

2

) là :

Trang 16

A

3 2

x

B

3 2

x + + =x

có một nghiệm là :

1 2

C

1 2

Trang 17

C 2 nghiệm phân biệt D Vô số nghiệm

6 Hàm số

2 100

Trang 18

A x > 0 B x < 0 C x R

D Có hai câuđúng

có đồ thị là parabol (P) Tìm a biết điểm A(− − 4; 1)

thuộc (P) ta có kết quả sau:

A a= −16

B

1 16

C

1 16

D Một kết quảkhác

Trang 19

A

1 4

m<

B

1 4

m<

m≠0

C

1 4

Trang 20

22 Giả sử x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình

2

2x + 3x− 10 0 =

.Khi đó tích x x1. 2bằng:

B

4 3

C

2 3

D

2 3

m>

D

9 8

Trang 21

D

25 4

C m=1

hay

1 3

D Cả 3 câu trên đều sai

31 Với giá trị nào của m thì phương trình (m− 1)x2 + 2(m− 1)x m+ − = 3 0

C

5 2

D

3 4

Trang 22

A Tiếp xúc nhau B Cắt nhau tại 2 điểm A(- 3;9) và B(2;4)

C Không cắt nhau D Kết quả khác

38 Toạ độ giao điểm của đường thẳng (d): y = x – 2 và Parabol (P): y = - x2 là:

A (1;1) và (-2;4) B (1;-1) và (-2;-4) C (-1;-1) và (2;-4) D 1) và (2;-4)

(1;-39 Với giá trị nào của m thì phương trình sau có nghiệm kép

x

và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:

A (d) tiếp xúc (P) B (d) cắt (P) C (d) vuông góc với (P) D Không cắt

nhau

41 Đường thẳng nào sau đây không cắt Parabol y = x2

A y=2x+5 B y=-3x-6 C y=-3x+5 D y=-3x-1

42 Đồ thị hàm số y=2x và y=

2 2

x

− cắt nhau tại các điểm:

Trang 23

45 Số nghiệm của phương trình :

A

8 7

m>

B

8 7

m<

C

7 8

m<

D

7 8

Trang 24

D

2 3

m<

B m=1

C

1 2

m>

D

1 2

Trang 25

1 Trong hình bên, độ dài AH bằng:

BAC=

thì hệthức nào dưới đây đúng:

A AB2 = AC2 + CB2 B AH2 = HB BC

4 3

B

H

Trang 26

5 Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tạo O M

là trung điểm của AB, N là trung điểm của CD Tìm câu đúng:

6 ∆ABC vuông có đường cao AH (H thuộc cạnh BC) Hình chiếu của H trên AB là

D, trên AC là E Câu nào sau đây sai:

cm

10 ∆ABC

vuông tại A, biết AB:AC = 3:4, BC = 15cm Độ dài cạnh AB là:

Trang 27

11 Hình thang ABCD vuông góc ở A, D Đường chéo BD vuông góc với cạnh bên

BC, biết AD = 12cm, BC = 25cm Độ dài cạnh AB là:

A 9cm B 9cm hay 16cm C 16cm D một kết quảkhác

3 5 5

3 10 5

5 13 13

Trang 28

C

5 9

D Một kết quảkhác

5 Cho tam giác ABC vuông tại C Ta có cot

SinA tgA CosBgB

Trang 29

6 Cho biết ∆ABC vuông tại A, góc α =µB

cạnh AB = 1, cạnh AC = 2 Câu nào sauđây đúng

A 2cosα =sinα

C

sin 4cos 7 2sin cos 4

p= −m

B P= m−2 C

2 2

P= +m

D A, B, C đều sai

9 Cho ∆ABC cân tại A có ·BAC= α

Tìm câu đúng, biết AH và BK là hai đườngcao

AH

α =

C.sin 2α =2sin cosα α

D Câu Csai

B

3 2

C P=1 D

1 2

11 Cho biết

12 13

13 5

15 3

Trang 30

12 ∆ABC vuông tại A có AB = 3cm và µ

0 60

C

1 15

D

4 15

16 ∆ABC vuông tại A, đường cao AH Cho biết CH = 6cm và

3 sin

2

thì độ dài đường cao AH là:

16 25 2

sin

3

Trang 31

C

3 5

D

2 5

19 ∆ABC vuông tại A có µ

20 3 3

cm

20 Cho tam giác ABC vuông tại A Khẳng định nào sau đây là SAI ?

A sinB=cosC B cotB=tanC C sin2B+cos2C=1 D

tanB=cotC

21 Cho (O;10cm), một dây của đường tròn (O) có độ dài bằng 12cm Khoảng cách

từ tâm O đến dây này là:

22 Cho tam giác ABC vuông tại A Biết tanB=

3 4

và AB = 4cm Độ dài cạnh BClà:

D

5 3

cm

24.Cho đường tròn (O;5cm), dây AB không đi qua O Từ O kể OM vuông góc với

AB (MAB), biết OM =3cm Khi đó độ dài dây AB bằng:

25 Cho tam giác đều DEF có độ dài cạnh bằng 9cm Khi đó bán kính đường trònngoại tiếp tam giác DEF bằng:

Trang 32

26 Cho (O;10cm), điểm I cách O một khoảng 6cm Qua I kẻ dây cung HK vuônggóc với OI Khi đó độ dài dây HK là:

III/ GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN

1 Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là:

A Giao điểm 3 đường phân giác của tam giác

B Giao điểm 3 đường cao của tam giác

C Giao điểm 3 đường trung tuyến của tam giác

D Giao điểm 3 đường trung trực của tam giác

2 Đường tròn tâm A có bán kính 3cm là tập hợp các điểm:

A Có khoảng cách đến điểm A nhỏ hơn hoặc bằng 3cm

A=

; µ

0 65

Trang 33

130 °

B

5 Cho đường tròn (O ; R) và dây AB = R 3, Ax là tia tiếp tuyến tại A của đường

tròn (O) Số đo của ·xAB

là:

6 Cho đường tròn (O ; R) và điểm A bên ngoài đường tròn Từ A vẽ tiếp tuyến AB

(B là tiếp điểm) và cát tuyến AMN đến (O) Trong các kết luận sau kết luận nào

BOD=

thì số đo ·BAD

là:

8 Cho hai đường tròn (O; 4cm) và (O'; 3cm) có OO' = 5cm Hai đường tròn trên

cắt nhau tại A và B Độ dài AB bằng:

5 12

9 Cho đường tròn (O; 2cm) Từ điểm A sao cho OA = 4cm vẽ hia tiếp tuyến AB,

AC đến đường tròn (O) (B, C là tiếp điểm) Chu vi ∆ABC bằng:

A 6 3cm B 5 3cm C 4 3cm D 2 3

10 Cho đường tròn (O) và góc nội tiếp ·

0 130

Trang 34

11 Cho đường tròn (O ; R) Nếu bán kính R tăng 1,2 lần thì diện tích hình tròn (O ;R) tăng mấy lần:

B

2 3 12

14 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông gócvới bán kính đi qua tiếp điểm

B Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn thìđường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn

C Trong hai dây cung của một đường tròn, dây nhỏ hơn thì gần tâm hơn

D A, B, C đều đúng

15 Trong một tam giác, đường tròn 9 điểm đi qua các điểm nào sau đây:

A ba chân đường cao C ba đỉnh của tam giác

B ba chân đường phân giác D không câu nào đúng

Trang 35

16 Cho đường tròn tâm O, ngoại tiếp ∆ABC cân tại A Gọi D và E lần lượt làtrung điểm của AC và AB, còn G là trọng tâm của ∆ABC Tìm câu đúng:

A E, G, D thẳng hàng C O là trực tâm của ∆BDG

17 Cho ∆ABC vuông cân tại A có trọng tâm G, câu nào sau đây đúng:

A Đường tròn đường kính BC đi qua G C BG qua trung điểm của AC

B

2 6

AB

D Không câu nào đúng

18 Cho nửa đường tròn đường kính AB trên đó có điểm C Đường thẳng d vuông

góc với OC tại C, cắt AB tại E, Gọi D là hình chiếu của C lên AB Tìm câu đúng:

1 2

ˆ = P=

M

20 Trong hình vẽ bên có: ∆ABC cân tại A và nội

Tiếp đường tròn tâm O, số đo góc BAC bằng 1200

Khi đó số đo góc ACO bằng:

Trang 36

21 Cho ∆ABC có diện tích bằng 1 Gọi M, N, P tương ứng là trung điểm của cáccạnh AB, BC, CA và X, Y, Z tương ứng là trung điểm của các cạnh PM, MN, NP.Khi đó diện tích tam giác XYZ bằng:

C

1 32

D

1 8

22 Tam giác đều có cạnh 8cm thì bán kính đường tròn nội tiếp tam giác là:

A 2 3cm B 4 3cm C

2 3 3

4 3 3

cm

23 Một hình quạt tròn OAB của đường tròn (O;R) có diện tích

2 7 24

R

π(đvdt) vậy số

nội tiếp trong đường tròn (O) Số đo cung »AB

Trang 37

A 12cm B 24cm C 14cm D 28cm

28 Tìm số đo góc ·xAB

trong hình vẽ biết ·

0 AOB 100 =

2 2

a

D

3 3

cm2 D 3 3cm2

32 Cho (O) và MA, MB là hai tiếp tuyến (A,B là các tiếp điểm) biết ·

0 AMB 35 =

Vậy số đo của cung lớn AB là:

Trang 38

33 Từ 1 điểm M nằm ngoài đường tròn (O), vẽ 2 cát tuyến MAB và MCD (A nằmgiữa M và B, C nằm giữa M và D) Cho biết số đo dây cung nhỏ »AC

là 300 và số đocung nhỏ »BD

10 3 3

5 3 2

R

π

C

7 24

R

π

D

4 5

R

π

37 Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ?

A Hình vuông B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hìnhthang cân

38 Hai tiếp tuyến tại hai điểm A, B của đường tròn (O) cắt nhau tại M, tạo thànhgóc AMB bằng 500 Số đo của góc ở tâm chắn cung AB là:

39 Hai bán kính OA, OB của đường tròn (O) tạo thành góc AOB bằng 350 Số đocủa góc tù tạo bởi hai tiếp tuyến tại A và B của (O) là:

Trang 39

40 Hình vuông có diện tích 16 (cm2) thì diện tích hình tròn nội tiếp hình vuông códiện tích là:

3 π cm

C

1 ( )

3 π cm

D

8 ( )

47 Cho đường tròn (O;3cm) và hai điểm A, B nằm trên (O) sao cho số đo cung lớn

AB bằng 2400 Diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OA, OB và cungnhỏ AB là

Trang 40

IV/ HÌNH KHÔNG GIAN

1 Cho hình chữ nhật ABCD (AB = 2a; BC = a) Quay hình chữ nhật đó xungquanh BC thì được hình trụ có thể tích V1; quay quanh AB thì được hình trụ cóthể tích V2 Khi đó ta có:

7 Một hình nón có diện tích xung quanh là 72π

cm2, bán kính đáy là 6cm Độ dàiđường sinh là:

Trang 41

15 Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn (O; R), cho hình vuông ABCDquay xung quanh đương trung trực của 2 cạnh đối , thì phần thể tích của khối cầunằm ngoài khối trụ là:

Trang 42

A 3( )

8 3 2 4

R

B 3( )

8 3 2 6

R

C 3( )

8 3 2 3

R

D 3( )

8 3 2 12

R

16 Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có cạnh AB = a và cung tròn »BC

có tâm Abán kính a Quay tam giác ABC và »BC

quanh cạnh AB, thì phần khối cầu nằmngoài khối nón là:

A

3 2

R

16 3 3 12

R

C 3( )

8 3 3 12

R

D 3( )

8 3 3 3

V V

D

4 3

19 Cho hình chữ nhật MNPQ có MN = 4cm; MQ =3cm Khi quay hình chữ nhật

đã cho một vòng quanh cạnh MN ta được một hình trụ có thể tích bằng :

3 π cm

C 64π (cm3) D 256π (cm3)

Trang 43

21.Cho hình chữ nhật có chiều dài là 3m, chiều rộng là 2m Quay hình chữ nhật đómột vòng quanh chiều dài của nó ta được một hình trụ, khi đó diện tích xung quanhcủa hình trụ đó bằng:

A 6π (m2) B 8 π (m2) C 12 π (m2) D 18 π (m2)

22 Một hình trụ có diện tích đáy và diện tích xung quanh đều bằng 324 (m2) Khi

đó chiều cao của hình trụ là:

23 Cho hình chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm Quay hình chữ nhật đómột vòng quanh chiều dài của nó ta được một hình trụ Diện tích xung quanh củahình trụ đó là:

Ngày đăng: 09/12/2020, 12:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w