1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Thanh toán quốc tế: Bài 2 - TS. Hoàng Thị Lan Hương

41 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 2,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Thanh toán quốc tế - Bài 2: Chứng từ thương mại với các nội dung chứng từ vận tải, chứng từ bảo hiểm, hóa đơn thương mại, giấy chứng nhận xuất xứ. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết hơn nội dung nghiên cứu.

Trang 1

v1.0015108211 1

BÀI 2 CHỨNG TỪ THƯƠNG MẠI

TS Hoàng Thị Lan Hương

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Trang 2

TÌNH HUỐNG KHỞI ĐỘNG

Xuất trình chứng từ giả mạo

tiền theo L/C nhập khẩu thép phế do NHTM T phát hành cho người hưởng lợi là

Stamcorp International Pte Ltd

hợp, NHTM T thực hiện thanh toán theo đúng quy định và thông lệ quốc tế và trả

chứng từ cho khách hàng đi nhận hàng

(vận đơn xuất trình là giả và không có lô hàng về với chi tiết như trên vận đơn)

2

Tổn thất có thể xảy ra từ chứng từ giả mạo là gì?

Trang 3

MỤC TIÊU

Trang bị cho sinh viên những kiến thức sau đây:

3

Trang 5

v1.0015108211 5

1.2 Vận đơn hàng không

1 CHỨNG TỪ VẬN TẢI

1.1 Vận đơn đường biển

1.3 Vận đơn vận tải đa phương thức

1.4 Chứng từ vận tải đường sắt, đường bộ và đường sông

Trang 6

1.1 VẬN ĐƠN ĐƯỜNG BIỂN

6

1.1.2 Chức năng vận đơn đường biển

1.1.1 Khái niệm và đặc điểm

1.1.3 Nội dung vận đơn đường biển

1.1.4 Phân loại vận đơn đường biển

Trang 7

1.1.1 KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM

7

nhận để chở

(chưa lên tàu)

Trang 8

1.1.2 CHỨC NĂNG VẬN ĐƠN ĐƯỜNG BIỂN

Trang 9

1.1.3 NỘI DUNG VẬN ĐƠN ĐƯỜNG BIỂN

9

Trang 11

15 Trọng lượng cả bì

16 Thể tích

17 Tổng số container hoặc kiện hàng

Trang 12

20 Cam kết của người chuyên chở

21 Nơi và ngày tháng ký phát vận đơn

22 Ngày hàng hóa được bốc lên tàu

23 Người ký phát vận đơn ký tên

Trang 13

1.1.4 PHÂN LOẠI VẬN ĐƠN ĐƯỜNG BIỂN

13

Căn cứ tính chất pháp lý về sở hữu hàng hóa

Trang 14

1.1.4 PHÂN LOẠI VẬN ĐƠN ĐƯỜNG BIỂN (tiếp theo)

14

Trang 15

Intended Port of loading:

Haiphong Port, Vietnam

Trang 16

1.2 VẬN ĐƠN HÀNG KHÔNG

16

kết hợp đồng vận chuyển bằng máy bay

nhượng được

đơn đường biển

trình “trọn bộ vận đơn hàng không” như vận đơn đường biển

Trang 17

1.3 VẬN ĐƠN VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC

17

hóa theo ít nhất hai phương thức vận tải

được chuyển tải

thường có một người đứng ra tổ chức và chịu trách nhiệm về

toàn bộ quá trình vận tải

phương thức ngày càng được sử dụng phổ biến trên thực tế

Trang 19

1.4 CHỨNG TỪ VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG BỘ VÀ ĐƯỜNG SÔNG

phải chỉ ra nơi nhận hàng để chở và nơi giao hàng cuối cùng

19

Trang 20

2 CHỨNG TỪ BẢO HIỂM

20

2.2 Phân loại chứng từ bảo hiểm

2.1 Khái niệm và vai trò

2.3 Sử dụng chứng từ bảo hiểm

Trang 21

2.1 KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÒ

Chứng từ bảo hiểm là chứng từ do người bảo hiểm ký phát, cam kết bồi thường

cho người được bảo hiểm

21

Trang 22

v1.0015108211 22

Trang 23

hiểm bởi:

chặng đường dài (đặc biệt là đường biển)

đắm, mất tích…

việc khiếu nại, đòi người vận chuyển bồi thườngphức tập, khó khăn và kéo dài

23

2.1 KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÒ (tiếp theo)

Trang 24

2.2 PHÂN LOẠI CHỨNG TỪ BẢO HIỂM

tất cả các lô hàng xuất khẩu tại bất kỳ thời điểm nàotrong một thời hạn nhất định

cho từng lô hàng xuất khẩu

Insurance Certificate)

Phiếu bảo hiểm tạm thời (Cover Note)

24

Trang 25

2.3 SỬ DỤNG CHỨNG TỪ BẢO HIỂM

25

hiểm khác với người thụ hưởng

từ bảo hiểm theo lệnh được dùng phổ biến nhất

giá trị CIF, CIP

bảo hiểm

Trang 26

2.3 SỬ DỤNG CHỨNG TỪ BẢO HIỂM

26

(Condition A - All risks)

sự cố bất ngờ, tổn thất trong bốc dỡ, chuyển tải

vốn có của hàng hóa

riêng, không thuộc Condition A

Trang 27

3 HÓA ĐƠN THƯƠNG MẠI

27

3.2 Nội dung hóa đơn thương mại

3.1 Chức năng của hóa đơn thương mại

3.3 Phân loại hóa đơn thương mại

Trang 28

3.1 CHỨC NĂNG CỦA HÓA ĐƠN THƯƠNG MẠI

28

Trang 29

3.2 NỘI DUNG HÓA ĐƠN THƯƠNG MẠI

1 Tên và địa chỉ của nhà xuất khẩu

2 Tên và địa chỉ của nhà nhập khẩu

3 Số tham chiếu, cơ sở tính thuế, nơi

8 Tổng số tiền nhà nhập khẩu phải trả

9 Chi tiết về cước vận chuyển và phí

Consignee: (2) Buyer (if not Consignee):

Country of Origin of Goods: Country of Destination:

Terms of Delivery and Payment:

(4)

Vessel/Aircraft etc.:

: Marks and

numbers

Numbers and Kind of

Packages;

Description of Goods

Quantity Price Amount

(State Currency)

Total (8)

Freight and Insurance: (9) Name of Signatory:

Place and Date of Issue:(3)

It is hereby certified that this invoice shown the actual price of the goods described,that no other invoice has been issued,and that all particulars are true and correct.

Signature: (10)

Trang 31

v1.0015108211 31

MEDIA NYLON COMPANY LIMITED

Room 2203, ,Shun Tak Centre, central,.

Tel:2858 3266 Fax:2858 3193

INVOICE

To: CHIHA JOINT STOCK COMPANY

ADD:MINH KHAI, LA PHU,HOAI DUC,

HA TAY,VIET NAM

Marks:

NYLON 6 DTY

Contract No.: 08MDEY127 Invoice No.: 08EY-125

Shipped per:BO SHI JI 362/V.080315000000 Sailing date: MAR 15,2008

From: JIANGMEN,CHINA To: HAIPHONG PORT,VIETNAM

“DRAWN UNDER BANK FOR AGRICULTURE HATAY BRANCH, CREDIT NUMBER.2200ILS080300021 DATED MAR 07,2008.”

CIF HAIPHONG PORT,VIETNAM ,INCOTERMS 2000

NYLON STRETCH YARN

DTY 78DTEX/24F/1/SD’Z’ B GRADE 7,004.86 KGS 3.24 22,695.75

7,004.86 KGS 22,695.75 MANUFACTURER : MEIDA NYLON COMPANY LIMITED

ORIGIN : CHINA

DOLLARS TWENTY TWO THOUSANDS SIX HUNDRED NINETY FIVE AND CENTS SEVENTY FIVE ONLY.**

Trang 32

4 GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ

32

4.2 Phân loại và mẫu C/O

4.1 Chức năng của C/O

Trang 33

4.1 CHỨC NĂNG CỦA C/O

Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – C/O) chỉ ra xuất xứ của hàng hóa.

Trang 34

• Hàng VN xuất sang ASEAN hưởng ưu đãi theo

chương trình ưu đãi có hiệu lực chung – CEPT

• Hàng VN xuất sang ASEAN hưởng ưu đãi theo

chương trình ưu đãi có hiệu lực chung – CEPT

Form D

• Hàng may mặc và dệt xuất khẩu sang EU

Form T

Trang 35

10 Chữ ký của nhà xuất khẩu

1.Exporter Certificate No.

CERTIFICATE OF ORIGIN

OF THE PEOPLE’S REPUBLIC OF CHINA

6.Marks and numbers

7.Number and kind of packages;description of goods

8.H.S.Code 9.Quantity 10.Number

and date of invoices 11.Declaration by the exporter

The undersigned hereby declares that the above details and statements are correct, that all the goods were produced in and that they comply with the Rules of Origin of the People’s Republic of

Trang 36

GIẢI QUYẾT TÌNH HUỐNG

giả mạo đòi tiền theo L/C trong khi thực tế không giao hàng hoặc chưa giao hàng

theo hợp đồng

hoặc hiệu lực pháp lý của bất cứ chứng từ nào Trường hợp bộ chứng từ xuất

trình phù hợp, Ngân hàng phát hành có trách nhiệm thanh toán bộ chứng từ theo

LC đã mở

36

Trang 37

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 1

Chứng từ nào sau đây là chứng từ vận tải?

A Delivery Order

B Forwarder’s Certificate of Transport

C Multimodal Transport Document

D Forwarder’s Certificate of Shipment

Trả lời:

Đáp án đúng là: C Multimodal Transport Document

Giải thích: A là lệnh giao hàng, B và D là xác nhận của đơn vị giao nhận hàng,

không phải là chứng từ vận tải

37

Trang 38

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 2

Điều kiện nào đối với C/O KHÔNG trở thành căn cứ để được giảm thuế?

A Mặt hàng phải nằm trong danh mục cắt giảm thuế chỉ ở nước xuất khẩu

B Mặt hàng phải nằm trong danh mục cắt giảm thuế cả nước xuất khẩu và nước nhập khẩu

C C/O phải được lập theo mẫu quy định đối với loại C/O đó

D C/O phải do cơ quan có thẩm quyền nước xuất khẩu cấp

Trả lời:

Đáp án đúng là: A Mặt hàng phải nằm trong danh mục cắt giảm thuế chỉ ở nước xuất khẩu.

Giải thích: Mặt hàng phải nằm trong danh mục cắt giảm thuế ở cả nước xuất khẩu và

nước nhập khẩu

38

Trang 39

CÂU HỎI TỰ LUẬN

Bình luận ý kiến: “Điều kiện bảo hiểm A – All risks áp dụng cho mọi loại rủi ro bên

ngoài và bên trong hàng hóa”.

Trả lời:

thất trong bốc dỡ, chuyển tải

39

Trang 40

CÂU HỎI MỞ

Sau khi học xong bài này, Anh (Chị) hãy rút ra bài học về việc phát hành và sử dụng các

chứng từ thương mại quốc tế quan trọng

Trả lời:

nhau  giao dịch mua bán phải dựa trên cơ sở chứng từ

hành hợp đồng (xác nhận việc người bán giao hàng, việc nhận hàng của người

chuyên chở, việc bảo hiểm hàng hóa)

và tìm hiểu kỹ nội dung, đặc điểm của từng loại chứng từ

40

Trang 41

TÓM LƯỢC CUỐI BÀI

tải, bảo hiểm, là cơ sở cho việc giải quyết các vấn đề liên quan tới quan hệ thương

mại quốc tế và thanh toán quốc tế

sở hữu hàng hóa và chuyên chở bằng đường biển chiếm tới 80% khối lượng vận

chuyển hàng hóa quốc tế

xuất phát từ khoảng cách địa lý, sự khác biệt về hệ thống pháp lý, tập quán, ngôn

ngữ  doanh nghiệp và ngân hàng cần thận trọng khi lập và chuyển giao chứng từ

thương mại

41

Ngày đăng: 09/12/2020, 10:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm