Chứng minh rằng: + + + + a b c ab bc ca Phân tích và lời giải Quan sát bất đẳng thức ta thấy giả thiết là một bất đẳng thức nên để có các đánh giá hợp lí ta cần nghĩ đến việc đánh gi
Trang 1Bài 51 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn 0 a, b,c 1 và ab bc ca 1 Chứng + + =minh rằng:
Phân tích và lời giải
Quan sát bất đẳng thức ta nhận thấy được sự phức tạp của bài toán, để có các đánh
giá hợp lý trước hết ta dự đoán dấu đẳng thức xẩy ra tại = = =a b c 1
3 Bất đẳng thức có tính đối xứng nên ta sẽ đi phân tích một biểu thức rồi áp dụng tương tự
1 a b a b lại trội hơn nên muốn đánh giá vế đại lượng lớn hơn sẽ rất khó khăn Từ đó ta nghĩ đến việc tìm ra mối liên hệ giữa tử và mẫu Để ý là ta chứng minh được ( − 2)( − 2) −( )2
Bây giờ ta biến đổi tương tự xem ta sẽ thu được kết quả như thế nào?
Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với
Trang 2Điều này dẫn tới 9xyz 7 xy yz zx ( + + )−2
Như vậy bất đẳng thức ban đầu được chứng minh xong
Bài 52 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn + +
1
a b 1 b c 1 c a 1 Chứng minh rằng:
+ + + +
a b c ab bc ca
Phân tích và lời giải
Quan sát bất đẳng thức ta thấy giả thiết là một bất đẳng thức nên để có các đánh giá hợp lí ta cần nghĩ đến việc đánh giá lại bất đẳng thức giả thiết trước Quan sát giả
Trang 3thiết ta thấy có dấu hiệu sử dụng bất đẳng thức Bunhiacpxki nên ta thử xem có đánh giá được hay không
a b cHay ( + + )2 ( + + 2) (+ + + 2) (+ + + 2)
a b c a b c b c a c a b hay + + a b c ab bc ca + +
Vậy bất đẳng thức được chứng minh xong Dấu đẳng thức xẩy ra tại = = =a b c 1
Cách 2 Cũng bắt đầu với giả thiết nhưng ta biến đổi tương đương điều kiện ta được
Biến đổi tương đương và thu gọn ta được ab bc ca a b c + + + +
Vậy bất đẳng thức được chứng minh xong
Trang 4Nhận xét Ngoài hai cách như trên ta có thể tham khảo thêm cách chứng minh phản chứng sau
đây: Giả sử tồn tại các số dương a, b, c thỏa mãn
ab bc ca1
a b c
+ +
+ ++ +
Từ đó ta được 1 1 (vô lí) Vậy điều giả sử là sai
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Dấu đẳng thức xẩy ra tại = = =a b c 1
Bài 53 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn + + =a b c 1 Chứng minh rằng:
1 ab 1 bc 1 ca 8
Trang 5Lời giải
Từ giả thiết + + =a b c 1 ta suy ra abc 1
27 Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với
Hay 8 3 2 ab bc ca − ( + + )+abc27 1 −(ab bc ca+ + )+abc a b c− 2 2 2
Hay 3 11 ab bc ca− ( + + )+19abc 27a b c− 2 2 2 0 4 3 19abc 27a b c + − 2 2 244 ab bc ca ( + + )
Từ bất đẳng thức quen thuộc (a b c b c a c a b+ − )( + − )( + − )abc suy ra
Phân tích và lời giải
Quan sát bất đẳng thức ta thấy có số 7, vậy thì số 7 này có ý nghĩa gì trong bài toán Để ý đến giả thiết a2+b2+c2=3 và các đại lượng bậc hai trong bất đẳng thức, ta có thể viết được 7 1 2 a= + ( 2+b2+c Khi đó ta có 2)
Trang 6Chú ý là nếu trên tử có đại lượng 2ab thì ta có thể kết hợp với a2+b để tạo ra 2 ( + )2
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi = = =a b c 1
Nhận xét Ngoài ra ta có thể quy bài toán về chứng minh bất đẳng thức
Trang 7Vậy bất đẳng thức trên được chứng minh
Bài 55 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a3+b3+c3=3 Chứng minh rằng:
Phân tích và lời giải
Trước hết ta dự đoán được dấu đẳng thức xẩy ra tại = = =a b c 1, Khi đó để ý đến phép biến đổi b3+ =8 (b 2 b+ ) ( 2−2a 4 và cả chiều của bất đẳng thức ta có đánh giá + )
Trang 8Thật vậy, áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta được
Bất đẳng thức cuối luôn đúng, do đó bài toán được chứng minh
Bài 56 Cho a, b, c là các số thực dương tùy ý Chứng minh rằng
( + + )
+ ++ +
2
abc a b c a b c
Phân tích và lời giải
Quan sát bất đẳng thức ta thấy có các đại lượng ( + + )2 2+ 2+ 2
a b c ; a b c , ta cần đánh giá đại lượng abc về ab bc ca để tìm xem có mối liên hệ nào với các đại lượng + +trên hay không Sử dụng bất đẳng thức quen thuộc sau ( + + ) ( + + )2
Trang 9Vậy bất đẳng thức được chứng minh xong
Bài 57 Cho a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn + + =a b c 1 Chứng minh rằng:
Phân tích và lời giải
Bất đẳng thức này không xẩy ra dấu bằng tại a b c , cũng không xẩy ra tại = =
a b; c 0 nà đẳng thức xẩy ra tại =a 1; b c 0 và các hoán vị của nó Do đó ta nghĩ = =đến việc sắp thứ tự biến Tuy nhiên ta cần tiệt tiêu được các dấu căn bậc hai bên vế trái Ngoài ra để ý là với dấu đẳng thức xẩy ra như trên thì ta dự đoán − +b c b c Do đó ta
Trang 10Vậy bài toán được chứng minh xong
Bài 58 Cho a, b, c là các số thực dương tùy ý Chứng minh rằng:
+ ++ + + + +
4 a b c
b c c a a b
Phân tích và lời giải
Dễ dàng dự đoán đươc dấu đẳng thức xẩy ra tại = =a b c Quan sát bất đẳng thức
ta nhận thấy cần phải khử các căn bậc hai, do đó ta nghĩ đến bất đẳng thức Cauchy hoặc bất đẳng thức Bunhiacopxki Tuy nhiên để áp dụng các bất đẳng thức này ta cần tạo ra tích các đại lượng Do đó ta biến đổi tương đương bất đẳng thức cần chứng minh như sau
Trang 11Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi = = =a b c 1
Bài 59 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn + + =a b c 3 Chứng minh rằng
Phân tích và lời giải
Dễ dàng dự đoán được đẳng thức xẩy ra tại = = =a b c 1 Quan sát bất đẳng thức
ta liên tưởng đến một đánh giá quen thuộc
Mà + + =a b c 3 nên ta có ( + + )6 = ( + + )2
a b c 81 a b c Suy ra ( + + )2 ( 2+ 2+ 2) ( + + )2
Vậy bất đẳng thức được chứng minh xong
Nhận xét Ngoài cách chứng minh trên ta có thể tham khảo thêm các cách chứng minh sau đây
Trang 12a b c , bất đẳng thức luôn đúng trong trường hợp này
+ Trương hợp 2 Giải sử cả 3 số a, b, c đều lớn hơn 1
+ Trường hợp 2 Nếu có một trong 3 số a, b, c lớn hơn hoặc bằng +1 2
Không mất tính tổng quát giả sử a b c , khi đó suy ra
Trang 13Từ đó suy ra + + 2+ 2+ 2
1 1 1
a b c
Bài 60 Cho a, b, c là các số thực dương tùy ý Chứng minh rằng:
Phân tích và lời giải
Trước hết ta dự đoán được dấu đẳng thức xẩy ra tại = =a b c Quan sát biểu thức thứ nhất bên vế trái ta thấy cả tử và mẫu cùng chứa đại các đại lượng a; b c , tuy nhiên +dưới mẫu lại là tổng nên nếu đánh giá mẫu được về tích thì có cơ hội rút gọn được Chú
ý đến chiều bất đẳng thức và dấu đẳng thức xẩy ra ta có đánh giá theo bất đẳng thức Cauchy là
Đại lượng thu được trong đánh giá trên làm ta liên tưởng đến bất đẳng thức
Bunhiacopxki dạng phân thức, Chú ý đến dấu đẳng thức xẩy ra ta có
Vậy bất đẳng thức được chứng minh xong
Nhận xét Cũng nhận định như trên, nhưng ta chú ý đến các phép biến đổi sau
Trang 14( )
++
Và ta chứng minh hoàn toàn tương tự
Bài 61 Cho a, b, c là các số thực dương tùy ý Chứng minh rằng:
Trang 15Quan sát bất đẳng thức trên ta viết được vế trái thành
a b c để có thể thu gọn được hai vế, chú ý đến chiều bất đẳng thức ta áp dụng bất
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi = =a b c
Bài 62 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a+ b+ c=1 Chứng minh rằng:
Trang 16Phân tích và lời giải
Để có các đánh giá hợp lí ta viết lại vế trái của bất đẳng thức cần chứng minh thành
Trang 17Bài 63 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn + + =a b c 1 Chứng minh rằng:
( − ) (3 + ) (+ − ) (3 + ) (+ − ) (3 + )
8
1 c 1 c 1 a 1 a 1 b 1 b
Phân tích và lời giải
Quan sát bất đẳng thức cần chứng minh thì suy nghĩ đầu tiên là cố gắng đơn giản
hóa các đại lượng dưới dấu căn rồi tiến tới loại bỏ căn bậc hai Trước hết ta ta biến đổi
đơn giản hóa các biểu thức trong căn Chú ý đến giả thiết + + =a b c 1 ta viết được
Trang 18Phân tích và lời giải
Quan sát bất đẳng ta nhận thấy vế trái có ba phân thức phía sau đồng bậc nên ta đánh giá ba phân thức đó trước Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta được
( + )+ ( + )+ ( + ) 3 2 2 2( + )( + )( + )
3
ab a b cb c b ac a c a b c a b c b a c Trong biểu thức dước dấu căn ta chú ý đến đại lượng (a b b c c a+ )( + )( + ) có thể đánh giá về + +a b c Như vậy theo bất đẳng thức Cauchy ta được
Ngoài ra chú ý đến đại lượng 2+ 2+ 2
a b c ở dưới mẫu của phân thức thứ nhất, để đánh giá được vế trái về ( + + )2
a b c thì ta cần đánh giá đại lượng a b c và 2 2 2 ab bc ca + +
Trang 19Phân tích và lời giải
Bất đẳng thức không xẩy ra dấu bằng tại = =a b c , do đó ta dự đoán xẩy ra tại một
biến bằng không và hai biến còn lại bằng nhau Thay vào bất đẳng thức ta có dấu đẳng
Trang 20a b b c c a Vậy bất đẳng thức được chứng minh xong
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ( )=
1 1a; b; c ; ; 0
Phân tích và lời giải
Trước hết ta phân tích các giả thiết của bài toán, từ M in a b; b c; c a + + + 0 ta suy ra được trong các tổng trên không có tổng nào bằng không và từ giả thiết thứ hai ta thu được trong các biến a, b, c chỉ có có thể có một biến bằng 0 Do đó ta dự đoán dấu đẳng thức xẩy ra tại =a b; c 0 và các hoán vị của nó Quan sát bất đẳng thức ta nhận =thấy không thể đánh giá trực tiếp tử hoặc mẫu của các biểu thức Do đó ta hướng đến
biến đổi các biểu thức trước Chú ý đến phép biến đổi ( + )
a b a b Để đảm bảo dấu đẳng thức xẩy ra ta nhân với 2 Khi đó bất đẳng thức được viết lại thành
Trang 21Đến đây áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta được ( + )
Phân tích và lời giải
Bất đẳng thức trên đã được chứng minh bằng kỹ thuật đổi biến trong bất đẳng
thức Cauchy Ở đây ta thực hiện đổi biến và áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki xem
có thể chứng minh được không
Từ giả thiết ab bc ca 2abc suy ra ++ + = 1 1+ =1 2
a b c Đặt =x 1; y= 1; z=1
a b c, khi đó ta có + + =x y z 2
Trang 22Bất đẳng thức được viết lại là
4 x y z 12xyz; x y y x x z 3xyz; z x y z z y 3xyz
Cộng theo vế các bất đẳng thức trên ta được
( 3+ 3+ 3)+ 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2
4 x y z x y y x x z z x y z z y 18xyz
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi = = =a b c 3
2
Trang 23Bài 68 Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn ab a b 3 Chứng minh rằng: + + =
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi = =a b 1
Bài 69 Cho a, b, c là các số thực không âm tùy ý Chứng minh rằng:
Trang 24Vậy bất đẳng thức được chứng minh
Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi
Bất đẳng thức cuối cùng là bất đẳng thức Bunhiacopxki quen thuộc
Gọi vế trái của bất đẳng thức trên là P, áp dụng bất đẳng thức trên ta được
Trang 25162
Trang 26Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi = = =a b c 1
Bài 72 Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh rằng:
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi = = =a b c 1
Bài 73 Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh rằng:
Trang 27a b c4a 4b a 4b 4c a 4b 4c a
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki dạng phân thức ta được
;4b 4c a 2b c 2c a 4b 4c a 2c a 2a bCộng theo vế các bất đẳng thức trên ta được
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi = =a b c
Bài 75 Cho a, b, c là các số thực dương tùy ý Chứng minh rằng:
Lời giải Cách 1 Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với
Trang 28Cộng theo vế hai bất đẳng thức trên ta được
( + + ) (2 + + ) ( + + )2+ ( + + )
ab bc ca a b c 2abc a b c 3abc ab bc ca
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi = =a b c
Cách 2 Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki dạng phân thức ta được
Ta cần chứng minh + +
2a b c 2b c a 2c a b 4Thật vậy, áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta được
Trang 29Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi = =a b c
Bài 76 Cho a, b, c là các số thực dương tùy ý Chứng minh rằng:
Phân tích và lời giải
Trước hết ta dự đoán dấu đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi = = =a b c 1 Bất đẳng thức có chứa căn bậc ba nên suy nghĩ rất tự nhiên là đánh giá làm mất căn bậc ba Tuy nhiên ta không đánh giá theo hướng đó được vì đại lượng trong căn có dạng tích nên không thể dùng bất đẳng thức Cauchy để đánh giá, ngoài ra ta cũng không thể sử dụng phép đặt ẩn phụ vì như vậy đại lượng ngoài căn sẽ có bậc cao
ab bc ca a b c
3 a b c abc 3abc3
Trang 30Cộng theo vế của ba bất đẳng thức trên ta được
Trang 31Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi = = =a b c 1
Bài 77 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn 2+ 2+ 2 =
a b c có thể đánh giá bằng bất đẳng thức Bunhiacopxki như sau
( 2+ + ) ( + + ) ( + + )2
Khi đó ta được + +
+ ++ +
a 1 b c b 1 c a c 1 a b
3
a b c Hay a 1 b c b 1 c a c 1 a b+ + + + + + + + 3 a b c ( + + )
Từ đó ta có a 1 b c b 1 c a c 1 a b+ + + + + + + + 3 a b c ( + + )
Vậy bất đẳng thức được chứng minh
Cách 2 Trước hết để làm mất các dấu căn bậc hai ta chú ý đến đánh giá
Trang 32a b c b c a c a b Vậy bất đẳng thức được chứng minh
Bài 78 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn 2+ 2+ 2 =
Trang 34Vậy bất đẳng thức được chứng minh
Bài 79 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn + + =a b c abc Chứng minh rằng:
Trang 35Cách 2 Để ý đến giả thiết + + =a b c abc ta được 2( + ) (= + ) (= + + + )
Bài 80 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn ab bc ca 1 Chứng minh rằng: + + =
( + 2) (+ + 2) (+ + 2)
4
b 1 a c 1 b a 1 c
Phân tích và lời giải
Trước hết ta dự đoán dấu đẳng thức xẩy ra tại = = =a b c 1
3 Bất đẳng thức cần chứng minh có dấu hiệu sử dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki dạng phân thức, do đó ta thử tiếp cận với bất đẳng thức đó xem sao?
Trang 36( + + ) ( + ) (+ + ) (+ + )
9 a b c 4 ab 1 a bc 1 b ca 1 c Bất đẳng thức trên không đồng bậc và ta cần phải đánh giá đại lượng có bậc 4 về phải về đại lượng trội hơn, tuy nhiên đánh giá không khả thi, nên ta tạm dừng đánh giá này ở đây
Chú ý đến giả thiết ab bc ca 1 khi đó ta viết được + + = + 2 =( + )( + )
1 a a b c a , hoàn toàn tương tự ta viết lại bất đẳng thức cần chứng minh thành
27 27 và ( + + ) ( + + ) =
2
ab bc ca 1abc a b c
Phân tích và lời giải
Trước hết ta dự đoán được dấu đẳng thức xẩy ra tại a b c 1 Quan sát bất = = =đẳng thức cần chứng minh thì suy nghĩ đầu tiên là làm mất các căn bậc hai Để ý đến chiều bất đẳng thức ta có các đánh giá như sau
Trang 37a b c b c a c a b a b c b c a c a b
Tuy nhiên đánh giá quá phức tạp, như vậy cách thứ nhất không khả thi
+ Với đánh giá thứ hai ta được bất đẳng thức
Như vậy bài toán được chứng minh
Bài 82 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn + + =a b c 3abc Chứng minh rằng:
Phân tích và lời giải
Dự đoán được dấu đẳng thức xẩy ra tại = = =a b c 1 Quan sát bất đẳng thức ta nhận thấy được sự phức tạp của bài toán Bất đẳng thức trên có một số ý tưởng tiếp cận như đổi biến, sử dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki dạng phân thức
Cách 1 Trước hết ta tiếp cận bài toán với ý tưởng đổi biến
Nhận thấy giả thiết của bài toán có thể viết lại được 1 + 1 + 1 =3
ab bc ca , đến đây
hoàn toàn tự nhiên ta nghĩ đến phép đổi biến =x 1; y= 1; z=1
a b c khi đó giả thiết được viết lại thành xy yz zx 1 và bất đẳng thức cần chứng minh trở thành + + =
Trang 38Cũng từ giả thiết ta thử đổi biến =x 1 ; y= 1 ; z= 1
bc ca ab xem sao? Việc ta cần làm
đó là đánh giá sao cho xuất hiên các đại lượng ab; bc; ca
Cách 2 Nhận thấy bất đẳng thức có dấu hiệu sử dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki dạng
phân thức, khi đó áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki dạng phân thức ta được
Trang 39Để ý đến giả thiết + + =a b c 3abc ta quy bài toán về chứng minh
Vậy bài toán được chứng minh xong
Bài 83 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn + + =a b c 3 Chứng minh rằng:
Phân tích và lời giải
Dễ dàng dự đoán được dấu đẳng thức xẩy ra tại = = =a b c 1 Trước hết ta viết lại bất đẳng thức cần chứng minh thành