1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN đề 3 GIÁ TRỊ lớn NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

60 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨCA.. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức Khái niệm: Nếu với mọi giá trị của biến thuộc một khoảng xác định nào

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC

A Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức

Khái niệm: Nếu với mọi giá trị của biến thuộc một khoảng xác định nào đó mà giá trị của biểu thức A luôn luôn lớn hơn hoặc bằng (nhỏ hơn hoặc bằng) một hằng số k và tồn tại một giá trị của biến để A có giá trị bằng k thì k gọi là giá trị nhỏ nhất (giá trị lớn nhất) của biểu thức A ứng với các giá trị của biểu thức thuộc khoảng xác định nói trên

Xét biểu thức A x( )

+) Ta nói A x( ) có giá trị lớn nhất là M, nếu

( )

A xM x và có giá trị x0 sao cho A x( ) 0 M (Chỉ ra 1 giá trị là được)

+) Ta nói A x( ) có giá trị nhỏ nhất là m, nếu

- Chỉ ra dấu “ = ” có thể xảy ra với giá trị nào đó của biến

Ký hiệu: Min A là giá trị nhỏ nhất của A và Max A là giá trị lớn nhất của A

Trang 3

Dạng 2: Tìm GTLN, GTNN của đa thức có bậc cao hơn 2 Phương pháp: Ta đưa về dạng tổng bình phương

Bài 1: Tìm GTNN của các biểu thức sau

Trang 4

Ta biến đổi (1) để chuyển về dạng (2) như sau với a0; 4ac b 2 0

Ta có 4 a F x y ;  4a x2 24abxy4acy24adx4aey4ah4a x2 2b y2 2d24abxy4adx2bdy

Trang 5

+) Nếu a0; 4ac b 2  0 m0,n 0  2 :F x y ; r **

+) Nếu m > 0, n > 0 thì ta tìm được giá trị nhỏ nhất

+) Nếu m < 0, n <0 thì ta tìm được giá trị lớn nhất

Dễ thấy rằng luôn tồn tại (x; y) để có dấu của đẳng thức, như vậy ta sẽ tìm được cực trị của đathức đã cho

Trong cả hai trường hợp trên:

- Nếu r = 0 thì phương trình F(x; y) = 0 có nghiệm

- Nếu F x y ;   r 0 hoặc F x y ;  r 0 thì không có x y;  nào thảo mãn F(x; y) = 0

+) Nếu a0; 4ac b 20;r 0  2 :F x y ;  phân tích được tích của hai nhân tử, giúp ta giải được các bài toán khác

Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của

Trang 6

Bài 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của

x

y y

Trang 7

z z

Trang 11

Bài 11: Tìm min của: Mx2 2xy2y2  2y1

Trang 14

Bài 30: Tìm min của: A x 26y214z2 8yz6zx 4xy

Trang 15

Dạng 4: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức có quan hệ ràng buộc giữa các biến Phương pháp :

- Dồn biến từ điều kiền rồi thay vào biểu thức

- Biến đổi biểu thức thành các thành phần có chứa điều kiện để thay thế

Trang 18

Lời giải

Trang 19

0 2

0 2

Trang 23

y 

thay vào E và làm tiếp

Bài 8: Cho a, b>0 và a+b=4, tìm GTLN của

Trang 24

8

8 8

y x

Trang 26

Bài 16: Cho x, y là hai số thực thỏa mãn: x + 2y = 3 tìm min của: A x 22y2

Từ gt ta có : y 2 x thay vào A ta được : A x 32 x32 2x  x

Bài 19: Cho các số thực x, y thỏa mãn: x y  4 0, Tìm max của:

Trang 28

Tìm min max của: B m n p  

Trang 29

Bài 31: Cho hai số thực x, y thỏa mãn: x y 2, Tìm min của

Trang 30

Từ gt =>x4y4 3xy2x y2 2 7=>   

2 2

Trang 31

Bài 40: Cho x, y  0, x + y = 1, Tìm min, max của: A x 2y2

Trang 32

a b

Bài 48: Cho 3 số x,y,z thỏa mãn : x y z  3, Tìm GTLN của :B xy yz zx  

Trang 33

- Phân tích thành các biểu thức tương đồng để đặt ẩn phụ.

- Sử dụng phương pháp nhóm hợp lý làm xuất hiện nhân tử để đặt ẩn phụ

4 1 ( 0)

Trang 34

2 2 2

Trang 41

Bài 4:[ Chuyên LHP – 2003 ] Cho số thực x Tìm GTNN của

Trang 42

Bài 8: (Tạp chí Toán học và tuổi trẻ số 420) Tìm GTNN của

Trang 44

x

Trang 45

Dạng 7: Dạng phân thức

A Phân thức có tử là hằng số, mẫu là tam thức bậc hai

2

m

A  Aaxbc c

Trang 46

Bài 1: Tìm GTLN hoặc GTNN của các biểu thức sau

Trang 47

y 

tại

1 2

B Phân thức có mẫu là bình phương của 1 nhị thức

Trang 53

C Tìm GTLN, GTNN của phân thức có dạng khác

1 Bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu

Bài 1: Tìm GTNN của các biểu thức sau

x B x

x A

x B x

Trang 56

y4  1 0 x nên chia cả tử và mẫu cho y 4 1 ta được: 2

1 2

A x

Trang 57

2 Bậc của tử bằng bậc của mẫu

Bài 1: Tìm GTN N của các biểu thức sau

1 ( 1) ( 1)

Trang 58

B x

Trang 59

Bài 4: Tìm GTLN của

2 2

Ngày đăng: 09/12/2020, 07:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w