1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 11 năm học 2018-2019

3 114 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 344,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 11 năm học 2018-2019 được biên soạn với mục tiêu hỗ trợ học sinh nắm vững được những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập một cách thuận lợi.

Trang 1

 VnDoc.com ­ T i tài li u, bi u m u, vbpl mi n phí ả ệ ể ẫ ễ

   

S  GD & ĐT …

TR ƯỜ NG THPT ….

Đ   KI M  GI A H C KÌ  Ữ Ọ II MÔN Đ A LÍ 1 1

Năm: …

Th i gian: 45 phút (không k  th i gian phát đ ) ờ ể ờ ề

Câu 1 : (3,0 đi m)ể

a. Trình bày tình hình phát tri n nông  nghi p c a Liên bang Nga.(1,0 đi m)ể ệ ủ ể

b. Phân tích nguyên nhân ch  y u giúp n n kinh t  LB Nga phát tri n sau năm 2000? .(1,0 đi m)ủ ế ề ế ể ể

c. LB Nga đã và đang h p tác v i Vi t Nam trong nh ng lĩnh v c nào? Nh ng ngành công nghi p nào? .(1,0 ợ ớ ệ ữ ự ữ ệ

đi m)ể

Câu 2 : (4,0 đi m) ể

a. Trình bày tình hình phát tri n kinh t  Nh t B n.(2,0 đi m)ể ế ậ ả ể

b. Ch ng minh r ng Nh t B n có n n công nghi p phát tri n cao. (2,0 đi m)ứ ằ ậ ả ề ệ ể ể

Câu 3 : (3,0 đi m) Cho b ng s  li uể ả ố ệ  :

       TÌNH HÌNH PHÁT TRI N DÂN S  TRUNG QU C GIAI ĐO N 1995­2010Ể Ố Ố Ạ

Năm T ng s  dân(tri u ngổ ố ệ ười) T  l  gia tăng dân s (%)ỉ ệ ố

a.V  bi u đ  k t h p th  hi n tình hình phát tri n dân s  Trung Qu c trong giai đo n 1995­2010 (2,0 đi m)ẽ ể ồ ế ợ ể ệ ể ố ố ạ ể

b. Nh n xét tình hình phát tri n dân s  Trung Qu c trong giai đo n 1995­2010 (1,0 đi m)ậ ể ố ố ạ ể

*Ghi chú : H c sinh không đ ọ ượ ử ụ c s  d ng tài li u ệ

­­­­­­­­­H t­­­­­­­­ ế

M i b n đ c cùng tham kh o thêm  ờ ạ ọ ả https://vndoc.com/tai­lieu­hoc­tap­lop­11

Trang 2

 VnDoc.com ­ T i tài li u, bi u m u, vbpl mi n phí ả ệ ể ẫ ễ

      ĐÁP ÁN Đ  KI M GI A H C KÌ II ­  MÔN ĐỀ Ể Ữ Ọ ỊA LÍ ­KH I 11

   1

(3,0đ)

 a. Trình bày tình hình phát tri n nông  nghi p c a Liên bang Nga.ể ệ ủ

­ Qu  đ t l n(d/c)có kh  năng tr ng nhi u lo i cây và phát tri n chăn nuôi.ỹ ấ ớ ả ồ ề ạ ể

­ S n xu t lả ấ ương th c đ t 78,2 tri u t n và XK trên 10 tr t n(2005), t p trung ch  y u ự ạ ệ ấ ấ ậ ủ ế ở 

ĐB Đông Âu và mi n Nam c a ĐB Tây Xi­bia.ề ủ

­ Cây tr ng khácồ  : cây Cn, cây ăn qu , rau ả

2,0đ 0,25

0,5 0,25

b. Phân tích nguyên nhân ch  y u giúp n n kinh t  LB Nga phát tri n sau năm 2000ủ ế ề ế ể

­ Có s  thay đ i nhân s ự ổ ự

­ Có chính sách đường l i đúng, phù h p v i trong nố ợ ớ ước và qu c t ố ế

­ L y l i đấ ạ ược ni m tin c a nhân dân.ề ủ

­ Hoàn c nh kinh t  qu c t  thu n l i.(giá d u tăng cao) mà d u m  là ngành mũi nh n ả ế ố ế ậ ợ ầ ầ ỏ ọ

c a LBN. giá nguyên li u thô tăng.ủ ệ

c. H p tác LBN và VNợ

*H p tác di n ra trên nhi u m t, toàn di nợ ễ ề ặ ệ  : kinh t , đ u t , khoa h c, giáo d cb đào ế ầ ư ọ ụ

t o,  các ngành công ngh  cao, năng lạ ệ ượng, nguyên t , du l ch ử ị

* LB Nga đã và đang h p tác v i Vi t Nam trong nh ng ngành công nghi p.ợ ớ ệ ữ ệ

­ Trước đây :Th y đi n (Hòa Bình), c  khí, hóa ch t, khai thác khoáng s n.ủ ệ ơ ấ ả

­ Hi n nayệ  : khai thác d u khí ầ

1,0 0,25 0,25 0,25 0,25 1,0 0,5

0,5

   2 

(4,0đ)

a. Trình bày tình hình phát tri n kinh t  Nh t B nể ế ậ ả

­ Sau chi n tranh TG th , n n KT b  suy s p nghiêm tr ng. Đ n 1952, n n KT khôi ph cế ứ ề ị ụ ọ ế ề ụ  

ngang m c trứ ước chi n tranh và pt v i t c đ  cao trong giai đo n  1955­1973.ế ớ ố ộ ạ

­ Nguyên nhân ch  y uủ ế  : chú tr ng đ u t  hi n đ i hóa Cn, tăng v n, g n li n v i áp ọ ầ ư ệ ạ ố ắ ề ớ

d ng kĩ thu t m i, t p trung cao đ  pt các ngành then ch t, có tr ng đi m theo t ng giai ụ ậ ớ ậ ộ ố ọ ể ừ

đo nạ  ; duy trì c  c u KT hai t ng ơ ấ ầ

­ Nh ng năm 1973­1974 và 1979­1980, do h ng ho ng d u m  t c đ  tăng trữ ủ ả ầ ỏ ố ộ ưởng n n ề

2,0 0,5

0,5

Trang 3

 VnDoc.com ­ T i tài li u, bi u m u, vbpl mi n phí ả ệ ể ẫ ễ

KT gi m xu ng. Nh  đi u ch nh chi n lả ố ờ ề ỉ ế ược pt nên đ n nh ng năm 1986­1990, t c đ  ế ữ ố ộ

tăng GDP tb đ t 5,3%ậ

­ T  năm 1991, t c đ  tăng trừ ố ộ ưởng KT đã ch m l i.ậ ạ

­ Hi n nay, NB đ ng th  2 TG sau HK.ệ ứ ứ

0,5

0,25 0,25

b. Ch ng minh r ng Nh t B n có n n nông nghi p phát tri n cao. ứ ằ ậ ả ề ệ ể

­ Giá tr  s n lị ả ượng CN đ ng th  2TGứ ứ

­ Chi m v  trí hàng đ u TG v  máy CN và thi t b  đi n t , ngế ị ầ ề ế ị ệ ử ười máy, tàu bi n,thép, ô ể

tô, vô tuy n truy n hình, máy  nh, s n ph m t  t m, t  s  t ng h p ế ề ả ả ẩ ơ ằ ơ ợ ổ ợ

­ M t s  ngành chi m t  tr ng l n trong c  c u CNộ ố ế ỉ ọ ớ ơ ấ  : ché t o,XS đi n t , xây d ng, công ạ ệ ử ư trình công c ng (s  li u cm)ộ ố ệ

2,0 0,25 0,75

1,0

3

(3,0đ)

b.V  bi u đẽ ể ồ : c t, đ ng, đ , đ p ộ ườ ủ ẹ

Yêu c u v  đúng, đ ,đ p  (n u sai 1 l i tr  0,25 đi m)ầ ẽ ủ ẹ ế ỗ ừ ể

2,0

c.Nh n xét  : Giai đo n 1995­2010ạ

­ S  dân tăng liên t c,ố ụ  tăng ?ngườ  ?  l n .(d/c)i ầ

­ S  dân thành th  trong t ng s  dân  (d/c)ố ị ổ ố

­ T  l  tăng dân s  t  nhiênỉ ệ ố ự  ? (d/c)

=>KL : t  l  tăng DS t  nhiên gi m, nh ng s  dân tăng hàng năm v n cao. C n ph i có ỉ ệ ự ả ư ố ẫ ầ ả

bi n pháp gi m t  l  tăng dân s ệ ả ỉ ệ ố

1,0 0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 07/12/2020, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w