5
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU
e chỉ số phần tử
i, j đơn vị ảo, chỉ số của phần tử
I x mômen quán tính chống xoắn thiết diện m 4
J G mômen quán tính khối lượng của vật rắn kg.m 2
e
l tỉ số giữa chiều dài vật rắn và dầm đàn hồi
j
M
M
Mˆ , ˆ , ˆ
2
1 mômen đầu nút phức phần tử N.m
N tổng số phần tử, số bậc tự do
2
1, ˆ
ˆ N
N biên độ phức lực kéo nén đầu nút phần tử N
Trang 26
Pˆ biên độ phức véc tơ lực suy rộng của ngoại lực N(N.m)
q véc tơ tọa độ suy rộng
S đại lượng vô hướng
T 1 , T 2 ma trận chuyển tiếp phần tử
T e , T động năng phần tử, động năng toàn hệ J
u(x,t) dịch chuyển dọc trục m
U e , U véctơ dịch chuyển nút phần tử, và toàn hệ m(rad) w(x,t) độ võng của thiết diện của dầm m
x, y, z tọa độ đề các
Z
Z, ˆ véctơ trạng thái các đầu phần tử
, 1 tỉ số khối lượng giữa vật rắn và dầm đàn hồi
2 tỉ số mô men quán tính giữa vật rắn và dầm đàn
hồi