1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài thuyết trình Lịch sử 8 - Bài 19: Nhật Bản giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918-1939)

14 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài thuyết trình Lịch sử 8 - Bài 19: Nhật Bản giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918-1939) tìm hiểu về Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ nhất; Nhật Bản trong những năm 1929-1939.

Trang 1

BÀI LÀM :T  4 Ổ

Trang 2

 TI T 28. BÀI 19:

CHƯƠNG III:

CHÂU Á GIỮA HAI CUỘC CHIẾN TRANH THẾ GIỚI ( 1918-1939 )

Nh ng hình  nh này g i cho  ữ ả ợ

m i liên t ọ ưở ng t i đ t n ớ ấ ướ

nào   châu Á?

Núi phú sĩ

Trang 3

Là  m t  qu c  gia  đ o ộ ố ả

Là  m t  qu c  gia  đ o ộ ố ả

hình  vòng  cung,  có 

di n  tích  là  377.843 ệ

di n  tích  là  377.843 ệ

km  vuông,  n m ằ ở 

km  vuông,  n m ằ ở 

vùng  Đông  B c  châu ắ

vùng  Đông  B c  châu ắ

Á. Thường được bi t ế

Á. Thường được bi t ế

đ n  v i  tên  g i:  “x  ế ớ ọ ứ

đ n  v i  tên  g i:  “x  ế ớ ọ ứ

s  hoa anh đào”, “đ t ở ấ

s  hoa anh đào”, “đ t ở ấ

nước m t tr i m c”.ặ ờ ọ

nước m t tr i m c”.ặ ờ ọ

Trang 4

I Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ nhất:

­  Nh t  B n  h u  nh   không  tham  gia  chi n  tr n  trong ậ ả ầ ư ế ậ

Chi n tranh th  gi i th  nh t nh ng  là nế ế ớ ứ ấ ư ước th  hai thu 

được nhi u l i, nh t là v  kinh tề ợ ấ ề ế

   Trong vòng 5 năm (1914­1919), s n lả ượng công nghi p c a ệ ủ

Nh t B n tăng 5 l n. Nhi u công ty m i xu t hi n, m  r ng ậ ả ầ ề ớ ấ ệ ở ộ

s n xu t, xu t kh u hàng hoá ra các th  trả ấ ấ ẩ ị ường châu Á

    Tuy nhiên, ngay sau chi n tranh kinh t  Nh t ngày càng ế ế ậ

g p  khó  khăn,  nông  nghi p  v n  l c  h u,  không  có  gì  thay ặ ệ ẫ ạ ậ

đ i, tàn d  phong ki n còn t n t i n ng n    nông thônổ ư ế ồ ạ ặ ề ở

CHƯƠNG III: CHÂU Á GIỮA HAI CUỘC CHIẾN TRANH THẾ GIỚI ( 1918-1939 )

TI T 28 ­ BÀI 19  :

      NH T B N GI A HAI CU C CHI N TRANH TH  Ậ Ả Ữ Ộ Ế Ế

GI I 

( 1918­1939 ) 

Trang 5

I Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ nhất

CHƯƠNG III: CHÂU Á GIỮA HAI CUỘC CHIẾN TRANH THẾ GIỚI ( 1918-1939 )

TI T 28 ­ BÀI 19  :

      NH T B N GI A HAI CU C CHI N TRANH TH  Ậ Ả Ữ Ộ Ế Ế

GI I 

( 1918­1939 ) 

­Là nước th  hai (sau Mĩ) thu đứ ược nhi u l i, nh t là ề ợ ấ

v  kinh tề ế

­Nh ng ngay sau chi n tranh, kinh t  Nh t ngày càng ư ế ế ậ

g p khó khăn

Trang 6

NHỮNG HÌNH ẢNH VỀ TRẬN ĐỘNG ĐẤT Ở TÔ-KI-Ô ( 9 -1923)

M nh 8.3 đ  rich­te, làm 143 000 ngạ ộ ười ch tế

M nh 8.3 đ  rich­te, làm 143 000 ngạ ộ ười ch tế

Trang 7

I Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ nhất

CHƯƠNG III: CHÂU Á GIỮA HAI CUỘC CHIẾN TRANH THẾ GIỚI ( 1918-1939 )

TI T 28 ­ BÀI 19  :

      NH T B N GI A HAI CU C CHI N TRANH TH  Ậ Ả Ữ Ộ Ế Ế

GI I 

( 1918­1939 ) 

   Qua nh ng hình  nh trên cho m i ng ữ ả ọ ườ i hi u 

gì v   xã h i  Nh t B n sau chi n tranh th   ộ ậ ả ế ế

gi i  th ớ ứ  nh t ?

­  Làm  đ i  s ng  nhân  dân  khó  khăn   Năm  ờ ố

1918,  phong  trào  đ u  tranh  đánh  chi m  các  ấ ế

kho  g o  c a  qu n  chúng  nhân  dân  g i  là  ạ ủ ầ ọ

“cu c  b o  đ ng  lúa  g o”  bùng  n ,  lôi  cu n  ộ ạ ộ ạ ổ ố

10 tri u ng ệ ườ i tham gia, phong trào bãi công 

c a công nhân cũng di n ra sôi n i  ủ ễ ổ

Trang 8

I. Nh t B n sau chi n tranh th  gi i th  nh tậ ả ế ế ớ ứ ấ

CHƯƠNG III: CHÂU Á GIỮA HAI CUỘC CHIẾN TRANH THẾ GIỚI ( 1918-1939 )

TI T 28 ­ BÀI 19  :

      NH T B N GI A HAI CU C CHI N TRANH TH  Ậ Ả Ữ Ộ Ế Ế

GI I 

( 1918­1939 ) 

­ Năm 1918 “cu c b o đ ng lúa g o” bùng n , phong ộ ạ ộ ạ ổ

trào bãi công di n ra sôi n iễ ổ

­ Tháng 7/1922 Đ ng C ng s n Nh t B n thành l p, ả ộ ả ậ ả ậ

lãnh đ o phong trào công nhân

Trang 9

Nhà hoạt động cách mạng lỗi lạc, người sáng lập ra Đảng Cộng sản Nhật Bản

Ka­tai­a­ma Xen

Trang 10

TH O LU N NHÓM Ả Ậ

Trong nh ng th p niên 20 c a th  k  XX, tình hình kinh t   ữ ậ ủ ế ỷ ế

n ướ c Nh t B n và n ậ ả ướ c M  có đi m gì gi ng và khác  ỹ ể ố

nhau?

Gi ng 

Khác

Cùng là nh ng nữ ước thu được nhi u l i ề ợ nhu n, thi t h i không đáng kậ ệ ạ ể

Phát  tri n  vài  năm  đ u ể ầ

r i  lâm  vào  kh ng ồ ủ

ho ng,  công  nghi p ả ệ

không  có  s   c i  thi n ự ả ệ

đáng k , nông nghi p l c ể ệ ạ

h u,  kinh  t   phát  tri n ậ ế ể

ch m  ch m,  b p  bênh, ậ ạ ấ

không  n đ nh.ổ ị

Phát  tri n  nhanh 

chóng  do  c i  ti n  kĩ ả ế

thu t,  s n  xu t  dây ậ ả ấ

chuy n,  bóc  l t  công ề ộ

nhân

Trang 11

I Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ nhất

II Nhật Bản trong những năm 1929-1939

CHƯƠNG III: CHÂU Á GIỮA HAI CUỘC CHIẾN TRANH THẾ GIỚI ( 1918-1939 )

TI T 28 ­ BÀI 19  :

      NH T B N GI A HAI CU C CHI N TRANH TH  Ậ Ả Ữ Ộ Ế Ế

GI I 

( 1918­1939 ) 

Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 đã giáng một đòn nặng nề vào kinh tế Nhật

Bản.

Năm 1931 so với năm 1929

S n lả ượng công nghi pệ Gi m 32.5%ả

Ngo i thạ ương Gi m 80%ả

Th t nghi pấ ệ 3 tri u ngệ ười 

Giới cầm quyền Nhật Bản chủ trưng quân sự hóa đất nước, phát động chiến tranh xâm lược để thoát khỏi khủng hoảng

Trang 12

(9/1931)

Trang 13

I Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ nhất

II Nhật Bản trong những năm 1929-1939

CHƯƠNG III: CHÂU Á GIỮA HAI CUỘC CHIẾN TRANH THẾ GIỚI ( 1918-1939 )

TI T 28 ­ BÀI 19  :

      NH T B N GI A HAI CU C CHI N TRANH TH  Ậ Ả Ữ Ộ Ế Ế

GI I 

( 1918­1939 ) 

-Vào thập niên 30, Ở Nhật diễn ra quá trình thiết lập chế độ phát xít,

sử dụng triệt để bộ máy quân sự

và cảnh sát của chế độ quân chủ chuyên chế Nhật

­ Cu c đ u tranh di n ra dộ ấ ễ ưới nhi u hình th c nh m ch ng l i ề ứ ằ ố ạ

quá trình phát xít hoá c a nủ ước này

­ Cu c đ u tranh đã lộ ấ ôi kéo nhi u thành ph n  tham gia nh t là ề ầ ấ

binh lính và sĩ quan Nh tậ

 ­> KQ: Làm ch m quá trình phát xít hoá c a Nh t B nậ ủ ậ ả

- Cuộc đấu tranh của nhân dân lan rộng, làm

chậm lại quá trình phát xít ở Nhật

Trang 14

QUAN H  VI T – NH T Ệ Ệ Ậ

V  chính tr :ề ị  Ngày l p quan h  ngo i giao: 21/9/1973 ậ ệ ạ

Năm  1992,  Nh t  B n  quy t  đ nh  m   l i  vi n  tr   cho  Vi t  Nam. ậ ả ế ị ở ạ ệ ợ ệ Quan  h   gi a  Vi t  Nam­Nh t  B n  phát  tri n  nhanh  chóng  trên ệ ữ ệ ậ ả ể nhi u  lĩnh  v c  và  đã  bề ự ước  sang  giai  đo n  m i  v   ch t  và  đi  vào ạ ớ ề ấ chi u sâu. Các m i quan h  kinh t  chính tr , giao l u văn hóa không ề ố ệ ế ị ư

ng ng  đừ ược m  r ng;  đã hình thành khuôn kh  quan h    t m vĩ ở ộ ổ ệ ở ầ mô; s  hi u bi t gi a hai nự ể ế ữ ước không ng ng đừ ược tăng lên. 

V  kinh t :ề ế  Nh t B n là đ i tác kinh t  quan tr ng hàng đ u c a ậ ả ố ế ọ ầ ủ

Vi t Nam.Nh t B n là nệ ậ ả ước tài tr  ODA l n nh t cho Vi t Nam, t  ợ ớ ấ ệ ừ 1992­2003  đ t  kho ng  8,7  t   USD,  chi m  kho ng  30%  t ng  kh i ạ ả ỷ ế ả ổ ố

lượng  ODA  c a  c ng  đ ng  qu c  t   cam  k t  dành  cho  Vi t  Nam, ủ ộ ồ ố ế ế ệ trong đó vi n tr  không hoàn l i kho ng 1,2 t  USD. T  năm 2001, ệ ợ ạ ả ỷ ừ

Nh t B n c t gi m 10% ngân sách ODA nh ng v n gi  và tăng kim ậ ả ắ ả ư ẫ ữ

ng ch ODA cho Vi t Nam. Năm 2003, m c dù c t gi m 5,8% ODA ạ ệ ặ ắ ả cho  các  nước  nói  chung,  nh ng  ODA  cho  Vi t  Nam  v n  là  91,7  t  ư ệ ẫ ỷ yên, gi m kho ng 1.2% so v i năm 2002. ả ả ớ

Có th  m i ngể ọ ườ

ch a bi tư ế

Ngày đăng: 06/12/2020, 13:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w