Tổng hợp 26 đề ôn luyện cho kỳ kiểm tra giữa kỳ lớp 2. Giúp các bạn HS thành thạo và làm quen với đề. Tổng hợp 26 đề ôn luyện cho kỳ kiểm tra giữa kỳ lớp 2. Giúp các bạn HS thành thạo và làm quen với đề. Tổng hợp 26 đề ôn luyện cho kỳ kiểm tra giữa kỳ lớp 2. Giúp các bạn HS thành thạo và làm quen với đề. Tổng hợp 26 đề ôn luyện cho kỳ kiểm tra giữa kỳ lớp 2. Giúp các bạn HS thành thạo và làm quen với đề. Tổng hợp 26 đề ôn luyện cho kỳ kiểm tra giữa kỳ lớp 2. Giúp các bạn HS thành thạo và làm quen với đề. Tổng hợp 26 đề ôn luyện cho kỳ kiểm tra giữa kỳ lớp 2. Giúp các bạn HS thành thạo và làm quen với đề. Tổng hợp 26 đề ôn luyện cho kỳ kiểm tra giữa kỳ lớp 2. Giúp các bạn HS thành thạo và làm quen với đề. Tổng hợp 26 đề ôn luyện cho kỳ kiểm tra giữa kỳ lớp 2. Giúp các bạn HS thành thạo và làm quen với đề. Tổng hợp 26 đề ôn luyện cho kỳ kiểm tra giữa kỳ lớp 2. Giúp các bạn HS thành thạo và làm quen với đề. Tổng hợp 26 đề ôn luyện cho kỳ kiểm tra giữa kỳ lớp 2. Giúp các bạn HS thành thạo và làm quen với đề.
Trang 126 ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN TOÁN LỚP 2
Trang 3ĐỀ SỐ 3)
Trường : ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Lớp: Môn: TOÁN – Khối 2 Họ tên : Năm học: 2011 – 2012 Thời gian : 60 phút
Bài 1: Tính nhẩm (2 điểm) 2 x 3 = …… 3 x 6 = …… 4 x 7 = …… 5 x 2 =……
8 : 2 =…… 21 : 3 =…… 12 : 4 = …… 20 : 5 = ……
Bài 2: Tính (1 điểm ) a/ 4 x 5 – 18 = ……… b/ 2 x 8 + 10 =………
=……… =………
Bài 3: Điền dấu ( >,<,=) thích hợp vào ô trống (2 điểm) a/ 4 x 1 12 : 3 b/ 5 x 3 3 x 5
c/ 10 : 2 2 x 5 d/ 3 x 6 8 : 2 Bài 4 : Tìm x (1 điểm) a/ X x 3 = 27 b/ X : 2 = 5 ……… ………
……… ………
Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm) a/ 15cm : 3= ……… cm b/ Đồng hồ chỉ ………giờ …….phút Bài 6: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm) a/ Đã tô màu vào một phần mấy của hình :
A 1 B 1 C 1
2 3 4
b/ Độ dài đường gấp khúc hình bên là: 2 cm 4 cm
A 10 cm B.12 cm C.11cm 5 cm
Bài 7: (2 điểm) a/ Mỗi học sinh được mượn 3 quyển truyện Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện?
Bài giải
……… ………
12
6
1 11
2 10
54 7
8
Trang 4……….……….
……….………
b/ Có 20 kg gạo chia đều vào 4 túi Hỏi mỗi túi có mấy kilôgam gạo? Bài giải
………
………
………
ĐỀ SỐ 4)
Trường:……… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II Họ và tên: ……… MÔN: Toán Lớp 2 Lớp:……… Năm học: 2011 – 2012 Thời gian: 90 phút Bài 1:Tính nhẩm : (2 điểm) 3 x 8 = …… ; 4 x 6 = …… ; 5 x 7 =…… ; 2 x 3= … 16 : 2 = …… ; 30 : 3 = …… ; 32 : 4 = …… ; 45 : 5 =…… ;
Bài 2:Viết số hoặc thích hợp vào chỗ chấm: (1điểm) a/ 4 x = 20 b/ 25 : = 5
Bài 3: Tính : (2điểm) a) 3 x 7 + 10 = ……… 10 : 2 + 17 = ………
……… ………
b) 36 + 19 – 15 = ………… 52 – 18 + 20 = ………
………… ………
Bài 4: Tìm X (2 điểm ). a) X x 4 = 32 b) X : 5 = 5 ……… ………
……… ………
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1điểm) a) Đã tô màu một phần mấy của hình bên? A 1 B 1 C 1
2 3 4
b) Hình nào đã tô màu 1
3
A B C Bài 6: Dựa vào hình vẽ bên Tính độ dài đường gấp khúc (1điểm )
5 cm 4 cm 6 cm
Bài giải: ………
………
………
………
Trang 5Bài 7:( 1 điểm ).
a) Mỗi can đựng 5 lít dầu Hỏi 7 can như thế đựng bao nhiêu lít dầu ( 1 điểm )
Bài giải:
………
………
………
ĐỀ SỐ 5)
Trường: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II Lớp : ……… MƠN : TỐN – KHỐI 2 Tên : ……… Năm học: 2011 - 2012 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2 điểm) a./ Tính nhẩm :( 1 điểm) 3 x 4 = 4 x 7 = 36 : 4 = 24 : 3 = b./ Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 điểm) 99 là số lớn nhất có 3 chữ số ¨
4 +4 +4 + 4 = 4 x 4 ¨
Bài 2: (1 điểm) Điền dấu thích hợp vào ô trống. a./ 4 x 6 ¨ 4 x 5 b./ 4 x 7 ¨ 3 x 10 Bài 3: ( 1 điểm) : Đã tơ màu hình nào ? (1 điểm)
Bài 4 : (2 điểm) Tính 12 : 2 + 29 = ……… 5 x 3 – 14 = ………
=……… = ………
4 x 5 – 18 =……… 2 x 8 + 29 =………
= ……… = ………
Bài 5: Khoanh trịn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm)
Độ dài đường gấp khúc ABCD là:
B
1 4
5
2
C.
1 4
D
Trang 63 cm 7 cm
b / 9cm
A
c / 7cm
C
Bài 6: ( 1 điểm) Tìm X
3 x X = 15 X : 2 = 5
Bài 7: (1 điểm) Tính chu vi hình tam giác sau: 3 cm 7 cm
6 cm Bài giải ………
………
………
………
Bài 8 (1 điểm)
Mỗi học sinh được mượn 4 quyển truyện Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện? Bài giải ………
………
………
………
ĐỀ SỐ 6)
Trường: ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Lớp: MƠN: TỐN KHỐI 2 Họ và tên: Năm học: 2011 – 2012 Thời gian: 60 phút Bài 1:( 1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 10,12,… , ……,…….,…… ,……
b) 21,24,……,…….,…….,…….,……
Bài 2:( 1điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng a/ Khoảng thời gian ngắn nhất là: A 1 tuần lễ B 1 ngày C 1 giờ b/ 2 giờ = …… phút, số cần điền vào chỗ chấm là: A 60 B 90 C 120 Bài 3:( 1 điểm) Điền dấu >,<,= vào chỗ trống thích hợp 4 x 6…… 4 x3 3 x10……5 x10 2 x 3 …… 3 x2 4 x 9 …… 5 x4 Bài 4( 2 điểm) Tính nhẩm 8 : 4 = 3 : 3 = 3 x 6 = 50 : 5 = 12 : 4 = 3 x 9= 5 x 2 = 5 x 5 = Bài 5 :( 1 điểm) Tính chu vi tam giác ABC cĩ độ dài các cạnh là 4 cm ………
………
………
………
Trang 7Bài giải
………
………
………
………
………
………
Bài 6: ( 1 điểm) Tìm X a/ X x 3 = 15 b/ x – 15 = 37 ……… ………
……… ………
……… ………
Bài 7:( 2 điểm) Mỗi học sinh được mượn 3 quyển truyện Hỏi 8 học sinh mượn bao nhiêu quyển truyện? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Bài 8:( 1 điểm) Vẽ đường thẳng có 3 điểm thẳng hàng ………
ĐỀ SỐ 7)
Họ tên:
Lớp: Trường:
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II-LỚP 2 Năm học:2010-2011 MÔN :TOÁN Thời gian :40phút (không kể thời gian giao đề)
1/Tính nhẩm.(2điểm) 5 x 7 = … 40 : 4 =… 3 x 5 =… 2 x 9 =… 24 : 8= … 4 x 9 =… 35 : 5 =… 14 : 2 =… 2/ Tính (3điểm) a) 5 x 9 – 16 = b)18 : 3 + 5 =
c) 20 cm : 4 = d) 4dm x 6 =
3/Tìm x (2điểm)
4cm
Trang 8a) x x 5 = 25 b) x : 4 = 16
4/Có một số học sinh xếp đều vào 3 tổ ,mỗi tổ có 7 học sinh Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh?(2 điểm) Bài giải
5/Tìm hai số biết tích của chúng bằng 4 và thương của chúng cũng bằng 4.(1điểm)
ĐỀ SỐ 8)
Trường tiểu học Long Xuyên Bài kiểm tra định kì giữa học kỳ Ii Môn: Toán - Lớp 2 Năm học: 2010 - 2011 Thời gian: 40 phút (Không kể giao đề) Đề bài: A Phần trắc nghiệm: (3điểm) Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng Câu 1: (1điểm) a Trong phép tính 3 x 6 = 18 có: A 3 là thừa số, 6 là thừa số, 18 là tích B 3 là thừa số, 18 là thừa số, 6 là tích C 3 là số hạng, 6 là số hạng, 18 là tổng b Hiệu của 35 và 16 là: A 9 B 19 C 29 D 51 c Số bị chia là 12; Số chia là 3 Lúc đó thương là: A 15 B 4 C 9 D 5 d Điền tiếp vào dãy số còn thiếu cho phù hợp: 18, 21, 24,….,…
A 25, 26 B 27,28 C 27, 30 D 28, 33 Câu 2: (1điểm) a Hình nào có số ô vuông được tô màu b Mỗi học sinh được mượn 5 quyển truyện Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện? A 50quyển B 45 quyển C 40quyển D 35 quyển Câu 3: (1điểm) b) Trong hình bên có số hình chữ nhật là : A 3 ; B 4 C 5 ; D 6 c) Số hình tam giác có trong hình bên là : A 5 B 6
C 7 D 8 II Phần tự luận: (7điểm) Câu 4: Tính nhẩm (2 điểm) 3 x 8 = 6 x 1 =
1 5
Trang 95 x 5 = 20 : 5 =
18 : 2 = 0 : 4 =
18 : 3 + 8 = 4 x 7 - 5 = ……
Câu 5: (2điểm)Điền vào chỗ chấm : a) Điền tên đường gấp khúc (1) , (2) , (3) vào chỗ chấm : (1)………….… (2)……… (3)………
b) Độ dài của đường gấp khúc (2) là :
Câu 6: (2điểm) Có một số quả cam được xếp đều vào 6 chiếc đĩa, mỗi đĩa 5 quả Hỏi tất cả có bao nhiêu quả cam ? Bài giải:
Câu 7: (1điểm) An có một số quả bóng, An cho bạn 7 quả nhưng bạn đã trả lại An 4 quả thì số bóng của An có là 13 Hỏi lúc đầu An có bao nhiêu quả bóng ?
ĐỀ SỐ 9)
I.Trắc nghiệm khách quan. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Bài 1 ( 0,5Đ): Số 805 đọc là A: Tám trăn không năm B: Tám không năm C: Tám trăn linh năm BÀi 2 ( 0,5Đ) Số “ Bốn trăm mười sỏu” viết là A: 461 B: 416 C: 614 Bài 3 ( 0,5Đ) Kết quả đỳng của phộp đổi 1km = …m. A: 1000m B: 100m C: 10m Bài 4 ( 0,5Đ) Điền dấu thích hợp vào ô trống 509 509
Bài 5 ( 0,5Đ) Kết quả đúng của phép tính 5x9 là
M
K P
N
5cm
A
B
C
E
Trang 10Bài 6 ( 0,5Đ) Kết quả đúng của phép tính 30:5 là
TRƯỜNG TIỂU HỌC MƯỜNG CAI
Ngày kiểm tra / / 2012
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2 Giữa học kì II Năm học 2011 - 2012
(Thời gian 40 phút, không kể thời gian giao đề )
Trang 11Bài 3 (2 điểm)
Tính độ dài đường gấp khúc ABCD D
4cm 4 cm
4 cm
A
C
Bài 4 (2 điểm)
Lớp 2A trồng được 6 cây bàng Lớp 2B trồng được gấp 3 lần số cây bàng của lớp 2A Hỏi lớp 2B trồng được bao nhiêu cây bàng ?
Bài giải
Bài 5 Tô màu 1 4 mỗi hình sau (2 điểm) ĐỀ SỐ 11)
Họ và tên HS :
Lớp : 2
Trường TH Số 2 Nam Phước KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HKII MÔN : TOÁN – LỚP 2 Năm học : 2010 - 2011 Thời gian : 40 phút Điểm : GK(ký) : Bài 1 (2 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 3 x 6 = … 24 : 4 = …
5 x 7 = … 35 : 5 = …
4 x 9 = 18 : 3 =
2 x 5 = 12 : 4 =
Bài 2 (1điểm): Tính : 4 x 8 - 7 =
=
36 : 4 + 19 =
=
Bài 3 (2 điểm): Tìm X , biết 3 x X = 21 ………
………
X : 6 = 4 ………
………
Bài 4 (1 điểm): Tô màu 1 3 số hình.
Bài 5 (2 điểm): Có 45 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả Hỏi xếp được vào mấy đĩa?
Tóm tắt : Bài giải
Bài 6 (2 điểm): Cho tứ giác ABCD ( như hình vẽ)
Trang 12giải :
ĐỀ SỐ 12)
Trường Tiểu học Lê Hồng Phong
KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC : 2010-2011 MÔN:TOÁN KHỐI 2 (Thời gian: 40 phút)
Họ và tên: ……… Lớp 2……
Bài 1 Tính nhẩm: 4 x 3 =… 2 x 8 =… 3 x 9 =… 5 x 4 =…
12: 4 =… 16: 2 = … 27: 3 =… 20: 5 =…
Bài 2 Tính: 36 +14 -28 = 10dm x 2dm = 16kg : 4 kg = 72- 36 +24 = 21dm : 7dm = 5kg x 6 kg = Bài 3 Tìm y: a) 7 x y =35 b) y : 4 = 9 ……… ………
……… ………
……… ………
Bài 4 Có 25 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả Hỏi xếp được vào mấy đĩa ? Bài giải
Bài 5 Hãy khoanh vào 2 1 số con Thỏ
ĐỀ SỐ 13)
Điểm
a Tính chu vi của hình tứ giác ABCD
b Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để được 1 hình tam giác
và 2 hình tứ giác
Trang 13Điểm Trường: Tô Vĩnh Diện
Họ, tên :
Lớp : 2A
Ngày kiểm tra: / 3 / 2011
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II Năm học: 2010-2010
MÔN : TOÁN
Thời gian làm bài : 40 phút
I Phần trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (5 điểm)
Bài 4 : Trong phép chia: 27 : 3 = 9 Số 9 được gọi là:
a Số bị chia b Số chia c Thương
Bài 5: Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 4 x 8 … 36 là:
a > b < c =
Bài 6: 28 : 4 = 7 số 28 được gọi là:
a.Số bị chia b.Số chia c.Thương
Bài 2 Một giờ chiều còn gọi là;
A 15 giờ B 13 giờ C 16 giờ
Bài 3 Số hình tam giác trong hình vẽ là?
A 4
Trang 14B 5
C 3
Bài 4 Chữ số nào thích hợp để điền vào chỗ trống sau: 9 : = 9
A 9 B 0 C 1
Phần B: (8điểm) …/1đ Bài 1 :Tính nhẩm. a 8 : 4 =………… b 5 : 1 = ………
b 4 x 4 = d 0 : 3 = ………
…/2đ Bài 2: Tìm y: a y : 2 = 4 b 3 x y = 18 …/2đ Bài 3: tính: a 4x 2 x 1= ……… b 3 x 5 + 10 =………
= ……… =………
./1đ Bài 4: Có 28 quả cam chia đều cho 4 bạn Hỏi mỗi bạn được mấy quả cam? GIẢI ………
………
………
………
………
………
………
………
………
…./2đ Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống.
a : 5 x 0
b : 4 + 15
ĐỀ SỐ 15)
Trường:……… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Lớp:……… Môn: TOÁN-KHỐI 2 Tên:……… Năm học: 2011-2012 Thời gian: 60 phút Điểm Nhận xét Ngưới coi:………
Người chấm:………
5 0
Trang 16ĐỀ SỐ 16)
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ II (THỜI GIAN LÀM BÀI :35 PHÚT ) Bài 1 : Tính nhẩm: (3đ): 3 x 5 = 4 x 6 = 2 x 9 = 8 x 1 =
5 x 3 = 18 : 3 = 28 : 4 = 0 : 7 =
30 : 5 = 40 : 4 = 12 : 2 = 9 x 0 =
Bài 2 : Ghi kết quả tính:(2đ): 4 x 8 + 8 = 3 x 9 - 7 =
5 : 5 x 0 = 0 : 4 + 9 =
Bài 3 : Tìm X: (2đ) X x 5 = 20 X : 4 = 4
Bài 4: (2đ) Có 28 bông hoa xếp đều vào 4 lọ Hỏi mỗi lọ có mấy bông hoa?
Giải
Bài 5: (1đ) Hãy viết một phép tính nhân để tính chu vi tam giác ABC Có các cạnh như hình vẽ dưới đây: Bài giải
3cm 3cm
3cm ĐỀ SỐ 17)
Trường TH Tân Hòa 1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Họ và tên: MÔN: Toán , lớp 2
Lớp : Hai / Năm học : 2010 – 2011
Ngày kiểm tra: 10/03/2011
Thời gian: 40 phút
A/- Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1:
a/ Kết quả của phép tính: 37 + 59 = là
A 95 ; B 96 ; C 86 ; D 87
Trang 17b/ Kết quả của phép tính: 62 – 34 = là
A 38 ; B 36 ; C 96 ; D 28
Câu 2: a/ Kết quả của : 5 X 7 + 10 = là A 35 ; B 25 ; C 45 ; D 55 b/ Kết quả của : 4 X 7 – 13 = là A 15 ; B 14 ; C 5 ; D 41 Câu 3: a/ 5 X x = 25 Kết quả tìm x là A 20 ; B 5 ; C 30 ; D 6 b/ x : 3 = 5 Két quả tìm x là A 2 ; B 8 ; C 16 ; D 15 Câu 4 : a/ Chữ cái nào đúng ở dưới hình đã tô số ô vuông a b c d A a B c C b D d b/ Độ dài đường gấp khúc ( theo hình vẽ) có độ dài bao nhiêu? A 22 B 24 C 23 D 25 B/ Làm các bài tập sau: 1/ Tính nhẩm: 5 x 7 = 16 : 4 = 5 x 9 = 24 : 4 = 2/ Đặt tính rồi tính: 27 + 13 35 + 18 45 – 27 63 - 18 ………
………
………
………
………
3/ Viết số vào chỗ trống: a 25 : …… = 5 b 3 x …… = 18
Trang 184/ Bài toán:
Lớp 2A có 45 học sinh chia đều 5 tổ Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh?
Bài giải
ĐỀ SỐ 18)
TRƯỜNG TIỂU HỌC ATÚC Họ và tên:
Lớp 2
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (Đề số 1) Môn: Toán Thời gian: 40 phút Năm học: 2010 - 2011 Ngày kiểm tra: Ngày trả bài:
Bài 1 Tính nhẩm : (2 điểm) 2 x 3 = …… ; 3 x 8 = …… ; 4 x 6 = …… ; 5 x 7 =…… ; 4 x 3= … 16 : 2 = …… ; 30 : 3 = …… ; 32 : 4 = …… ; 45 : 5 =…… ; 28 : 4 =… Bài 2 Viết số hoặc thích hợp vào chỗ chấm: (1điểm) 4 x = 20 25 : = 5
28 - = 10 85 + = 95
Bài 3 Tính : (2điểm) a) 3 x 7 + 10 = ……… 2 x 9 – 17 = ………
……… ………
b) 36 + 19 – 15 = ………… 52 – 18 + 20 = ………
………… ………
Bài 4: Tìm x ( 1 điểm ) a) x x 4 = 32 b) x : 5 = 30 ……… ………
……… ………
Bài 5 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1điểm) b) Đã tô màu một phần mấy của hình bên? A B C c) Hình nào đã tô màu
A B C Bài 6: Tính độ dài đường gấp khúc xem hình vẽ bên (1điểm )
5 cm 4 cm 6 cm
1 3
1 4
1 2
1 3