1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 3 tuần 9 năm học 2019-2020 (3 cột)

34 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 281,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án lớp 3 tuần 9 năm học 2019-2020 (3 cột) thông tin với các bài học góc vuông, góc không vuông; chia sẽ vui buồn cùng bạn; thực hành nhận biết góc vuông bằng ê-ke; ôn tập con người và sức khỏe; đề-ca-mét; héc-tô-mét...

Trang 1

Giáo án lớp 3 - Tuần 9 Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2017 TẬP ĐỌC- KỂ CHUYỆN

ÔN TẬP GHK I (tiết 1 và 2) I/ Mục tiêu:

- Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn, bài.+ Tìm đúng những từ sự vật được so sánhvới nhau trong các câu đã cho

+ Chọn đúng các từ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành phép so sánh

- Đặt câu hỏi cho từng bộ phận câu của kiểu câu Ai (cái gì, con gì) là gì?

- HSK-G: Bước đầu đọc diễn cảm, trả lời được câu hỏi

- HSTB-Y: Đọc được bài

II/ Đồ dùng dạy-học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập

III/ Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

* Kiểm tra, giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài

- GV gọi HS bốc thăm chọn bài đọc

- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi

Trang 2

- Gọi HS đọc yêu cầu.

- GV mở bảng phụ, gọi HS đọc câu mẫu

- Trong câu trên, những sự vật nào được so

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Chia lớp thành 3 nhóm, yêu cầu HS thi làm

- GV gọi HS yêu cầu

-Các em đã được học những mẫu câu nào?

- 1HS đọc

- hồ và chiếc gương bầu dục khổng lồ

- HS nêu: Từ “ như ”

- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở:a) Hồ như chiếc gương bầu dục khổng lồ.b) Cầu Thê Húc màu son, cong cong nhưcon tôm

c) Con rùa đầu to như trái bưởi

Trang 3

- Hãy đọc câu văn trong phần a

- Bộ phận in đậm trong câu trả lời cho câu hỏi

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS nhắc lại tên các chuyện đã được học

trong tiết tập đọc và được nghe trong tiết tập

- Chuẩn bị bài sau

- Ai là hội viên của câu lạc bộ phường?

- 3HS đọc lời giải, cả lớp làm vào vở:

- Bước đầu có biểu tượng về góc, góc vuông, góc không vuông

- Biết sử dụng ê ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông và vẽ góc vuông

Trang 4

- HSK-G: Làm được bài 1 đến 4

- HSTB-Y: Làm được ít nhất bài 1,2

II/Đồ dùng dạy-học:

Thước ê ke, thước dài, phấn màu

III/Các hoạt động day-học chủ yếu:

*Kiểm tra, giới thiệu bài

- Gọi HS lên bảng làm lại bài tập về nhà

- GV giới thiệu: góc được tạo bởi 2 cạnh có

chung một gốc Điểm chung của hai cạnh tạo

thành góc gọi là đỉnh của góc

*Góc vuông, góc không vuông.

- GV vẽ lên bảng góc vuông AOB như phần

bài học SGK và giới thiệu: đây là góc vuông

- GV vẽ tiếp 2 góc: MPN; CDE và giới thiệu:

Góc MPN và góc CDE là góc không vuông

*Giới thiệu ê ke.

- 2 HS lên bảng làm, cả lớp theo dõi vànhận xét

- HS quan sát SGK

- HS tự do phát biểu

- HS lắng nghe và ghi nhớ

-HS quan sát

Trang 5

- Thước ê ke hình gì? Thước ê ke có mấy

cạnh, mấy góc?

- Tìm góc vuông trên thước ê ke?

- Hai góc còn lại có vuông không?

- GV hướng dẫn HS dùng thước êke để kiểm

tra góc vuông và góc không vuông

- GV hỏi: Hình chữ nhật có mấy góc vuông?

- GV yêu cầu HS lên bảng vẽ góc vuông

- GV nhận xét

Bài 2:

- Gọi HS yêu cầu đọc đề bài

- GV hướng dẫn: Dùng êke để kiểm tra xem

góc nào là góc vuông, đánh dấu các góc

vuông theo quy ước

- Hai góc còn lại là hai góc không vuông

- HS quan sát thao tác của GV trên bảng

Trang 6

- Gọi HS đọc yêu cầu.

- Tứ giác MNPQ có các góc nào?

- GV hướng dẫn HS dùng thước êke để kiểm

tra các góc rồi trả lời câu hỏi

- GV nhận xét

Bài 4:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV hỏi: Hình bên có bao nhiêu góc?

- GV hướng dẫn: Dùng ê ke để kiểm tra từng

góc, đánh dấu vào các góc vuông, sau đó

đếm số góc vuông và trả lời câu hỏi

- GV yêu cầu HS lên bảng chỉ các góc vuông

Trang 7

- Thực hiện những hành vi, cử chỉ chia sẻ vui buồn cùng bạn trong các tình huống cụ thể.

- Kĩ năng lắng nghe ý kiến của bạn

II/ Đồ dùng dạy – học:

- Nội dung các tình huông cho các hoạt động

III/ Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

*Kiểm tra, giới thiệu bài

- Gọi HS nhắc lại bài học hôm trước

- GV nhận xét

- GV giới thiệu bài học

*Xử lý tình huống

- GV yêu cầu các nhóm tiến hành thảo luận

theo nội dung:

+ Đưa ra cách giải quyết và lời giải thích hợp

+ Phân công các bạn chép bài tiếp bạn+ Phân công các bạn đến nhà chăm sóc mẹbạn Ân tiếp bạn

Trang 8

- GV nhận xét và đưa ra kết luận

*Thảo luận đóng vai

- GV nêu tình huống trong

- GV giao nhiệm vụ

- GV gọi HS các nhóm lên bảng trình bày

- GV nhận xét và kết luận lại

*Bày tỏ ý kiến

- GV nêu các ý kiến để HS lựa chọn tán

thành hay không tán thành và giải thích gì

sao?

a) Chia sẻ vui buồn cùng bạn làm cho tình

bạn thêm thân thiết, gắn bó

b) Niềm vui nỗi buồn là của riêng mỗi người,

không nên chia sẻ với ai

c) Niềm vui sẻ được nhân lên, nỗi buồn sẻ

vơi đi nếu được cảm thông chia sẻ…

-GV nhận xét từng câu trả lời của HS

- Em có bao giờ chia sẻ buồn vui với bạn

- HS thảo luận và đóng vai:

- Đại diện nhóm trình bày đóng vai Cácnhóm khác nhận, bổ sung

Trang 9

CHÍNH TẢ

ÔN TẬP GHKI (tiết 3)

I/ Mục tiêu:

- Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn, bài

- Đặt được câu hỏi theo mẫu Ai là gì?

- Hoàn thành được đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ thiếu nhi xã theo mẫu đã học(BT3)

-HSG-K: Bước đầu đọc diễn cảm, trả lời câu hỏi

-HSTB-Y: Đọc đúng bài

II/Đồ dùng dạy-học:

- Phiếu ghi tên bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 8

III/Các hoạt động day-học chủ yếu:

*Kiểm tra, giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài

- GV gọi HS bốc thăm chọn bài đọc

- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét

Bài 2:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi các nhóm dán kết quả lên bảng, nhóm

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- 1HS đọc SGK

- HS tự làm bài trong nhóm

- Đại diện nhóm lên dán kết quả và đọc:

Trang 10

trưởng đọc các câu mà nhóm mình đặt được.

- GV nhận xét và tuyên dương nhóm làm tốt

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc mẫu đơn

- GV giúp HS hiểu nghĩa của từ:Ban chủ

nhiệm, Câu lạc bộ

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS đọc lá đơn của mình

- 1HS đọc mẫu đơn trong SGK

- HS tự điền vào mẫu đơn

Trang 11

-HSTB-Y: Làm được ít nhất bài 1,2

II/Đồ dùng dạy - học:

- Thước êke

- Phấn màu

III/Các hoạt động day-học chủ yếu:

*Kiểm tra, giới thiệu bài

- Gọi HS lên bảng nhận diện góc vuông, góc

đỉnh O: Đặt đỉnh góc vuông của thước ê ke

trùng với O và một cạnh góc vuông của thước

ê ke trùng với cạnh đã cho Vẽ cạnh còn lại của

góc vuông ê ke ta được góc vuông đỉnh O

- GV yêu cầu HS vẽ tiếp

- GV nhận xét

Bài 2:

- GV gọi HS đọc đề

- GV yêu cầu HS trả lời

- 2HS lên bảng làm bài tập, cả lớp theo dõinhận xét

- 1HS nêu SGK

- HS theo dõi

- HS thực hành vẽ góc vuông theo hướngdẫn, cả lớp vẽ vào vở:

Trang 12

- GV gọi HS dưới lớp nhận xét

- GV nhận xét

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và tưởng

tượng xem mỗi hình A, B được ghép từ hình

nào Sao đó dùng miếng ghép để kiểm tra lại

Bài 4

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS cả lớp lấy tờ giấy bất kì để thực

Trang 13

I/ Mục tiêu:

- Khắc sâu kiến thức đã học về cơ quan hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh;những việc nên làm để có lợi cho sức khỏe và những việc cần tránh không có lợi cho sứckhỏe

- Biết không dùng các chất độc hại đối với sức khỏe như thuốc lá, ma túy, rượu

-KNS: bảo vệ sức khỏe

II/ Đồ dùng dạy – học:

- Tranh vẽ cơ quan trong cơ thể người và các bộ phận đã học

III/ Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

*Kiểm tra, giới thiệu bài

- GV gọi HS nhắc lại nội dung bài học hôm

trước

- GV nhận xét

- GV giới thiệu bài học

*Ôn tập 4 cơ quan trong cơ thể

- GV yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi ghi

trong phiếu

Nhóm 1

1 Hãy lấp thêm bộ phận cần thiết để hoàn

thành cơ quan hô hấp trên sơ đồ

2 Hãy giới thiệu tên, chỉ vị trí trên sơ đồ và

chức năng của các bộ phận của cơ quan hô

- 2HS trả lời, lớp theo dõi và nhận xét

- HS thảo luận

1 Gắn thêm 2 lá phổi

2 Mũi, khí quản, phế quản và hai lá phổi

Trang 14

3 Để bảo vệ cơ quan hô hấp, em nên làm gì

và không nên làm gì?

Nhóm 2

1 Chỉ vị trí, nói tên và nêu chức năng của các

bộ phận của cơ quan tuần hoàn

2 Chỉ đường đi của vòng tuần hoàn lớn và

vòng tuần hoàn nhỏ

3 Để bảo vệ cơ quan tuần hoàn,em nên làm gì

và không nên làm gì?

Nhóm 3

1 Hãy lắp thêm bộ phận để hoàn thiện sơ đồ

cơ quan bài tiết nước tiểu

2 Hãy giới thiệu tên, chỉ vị trí trên sơ đồ và

chức năng của các bộ phận của cơ quan bài

tiết nước tiểu

3 Để bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu, em

nên làm gì và không nên làm gì?

Nhóm 4

1 Hãy lấp các bộ phận chính của cơ quan

thần kinh vào sơ đồ

2 Hãy giới thiệu tên, chỉ vị trí trên sơ đồ và

chức năng của các bộ phận của cơ quan thần

3 Giữ ấm cơ thể, giữ vệ sinh mũi họng, giữnơi ở đủ ấm và thoáng mát tránh gió lùa

1 Tim và các mạch máu

2 Động mạch đưa máu từ tim đi khắp cơquan của cơ thể Tĩnh mạch đưa máu từ cơquan của cơ thể về tim Mao mạch nối độngmạch với tĩnh mạch

3 Cần tập luyện thể dục, sống vui vẻ, ănuống điều đô, đủ chất

1 Hai quả thận và bàng quang

2 Hai quả thận, 2 ống dẫn nước tiểu, bóngđái và ống đái

3 Thường xuyên tắm rửa sạch sẽ, uống đủnước, không nhịn tiểu

1 Não và tủy sống

2 Não, tủy sống, các dây thần kinh

Trang 15

3 Để bảo vệ cơ quan hô hấp, em nên làm gì

và không nên làm gì?

*Vận đông gia đình không nên sử dụng

thuốc lá, rượu bia.

- GV yêu cầu HS thảo luận để đóng vai vận

- Chuẩn bị bài sau

3 Ngủ đủ giấc, nghỉ ngơi điều độ, không ănuống các chất kích thích

- Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn, bài

- Chọn từ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho các từ ngữ chỉ sự vật (BT2)

- Đặt đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3)

-HSG-K: Bước đầu đọc diễn cảm, trả lời câu hỏi

-HSTB-Y: Đọc đúng bài

II/ Đồ dùng dạy-học học thuộc lòng

Trang 16

- Bài tập 2 chép lên bảng lớp.

III/ Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

*Kiểm tra, giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài

- GV gọi HS bốc thăm chọn bài đọc

- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi 2 nhóm dán bài lên bảng

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

- GV nhận xét, gọi HS đọc lại đoạn văn

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhhận xét, chốt lại lời giải đúng

- HS đọc bài và trả lời

- 1HS đọc SGK

- HS tự làm bài trong nhóm

- Đại diện nhóm trình bày trước lớp

- HS làm bài vào vở:Xanh non ; trắng tinh ;vàng tươi ; đỏ thắm ; rực rỡ

Trang 17

*Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

lại náo nức tới trường gặp thầy, gặp bạn.c) Đúng 8 giờ, trong tiếng Quốc ca hùngtráng, lá cờ đỏ sao vàng được kéo lên ngọncột cờ

TẬP VIẾT

ÔN TẬP GHK I (tiết 5)

I/ Mục tiêu:

- Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn, bài

- Ôn luyện củng cố vốn từ: Lựa chọn từ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho các từ chỉ sự vật

- Đặt được 2-3 câu theo mẫu Ai làm gì?

-HSG-K: Bước đầu đọc diễn cảm, trả lời câu hỏi

-HSTB-Y: Đọc đúng bài

II/ Đồ dùng dạy-học:

- Phiếu ghi tên bài học thuộc lòng

III/ Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

*Kiểm tra, giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài

- GV gọi HS bốc thăm chọn bài đọc

Trang 18

- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi.

- GV nhận xét

Bài 2:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Em chọn từ nào? Vì sao?

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tử làm bài

- Chọn từ: tinh xảo vì bàn tay khéo léo chứkhông thể tinh khôn

- Chọn từ tinh tế vì hoa cỏ may nhỏ békhông thể dùng từ to lớn

Trang 19

- Chuẩn bị bài sau

TOÁN

ĐỀ-CA-MÉT; HÉC-TÔ-MÉT

I/ Mục tiêu:

- Biết tên gọi và kí hiệu của đề-ca-mét (dam) và héc-tô-mét (hm)

- Biết được mối quan hệ giữa dam và hm

- Biết chuyển đổi đơn vị dam, hm ra mét

- HSG-K: Làm được bài 1 đến 3

- HSTB-Y: Làm được ít nhất bài 1,2

II/ Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

*Kiểm tra, giới thiệu bài

- GV gọi HS lên bảng nêu lại tên độ dài đã

học

- GV giới thiệu bài học

*Đề-ca-mét và Hec-tô-mét

- Giới thiệu Đề-ca-mét và Héc-tô-mét:

- mét là một đơn vị đo độ dài

Đề-ca-mét được kí hiệu: dam

+ Độ dài của 1dam bằng độ dài của 10 mét

- tô-mét cũng là đơn vị đo độ dài

Trang 20

+ Độ dài của 1hm bằng độ dài của 100m và

bằng độ dài của 10dam

Bài 1:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét

Bài 2:

- GV gọi HS đọc đề bài

- GV viết lên bảng 4dam =? m, yêu cầu HS

suy nghĩ để tìm số thích hợp điền vào chổ

chấm và giải thích

- GV hỏi: 1dam bằng bao nhiêu mét?

- 4dam gấp mấy lần so với 1dam?

- Vậy muốn tìm 4dam bằng bao nhiêu mét?

- GV yêu cầu HS tự làm bài còn lại

Trang 21

- GV nhận xét

Bài 3:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV yêu cầu HS đọc phần mẫu và tự làm

- 1 HS đọc SGK

- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở:

2 dam + 3 dam = 5 dam

25 dam + 50 dam = 75dam

- Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn, bài

- Đặt được câu hỏi cho các bộ phận câu Ai làm gì?

- Nghe và viết chính xác đoạn văn: Gió heo may

- HSK-G: viết đúng, tương đối đẹp bài CT

Trang 22

- HSTB-Y: không mắc quá 5 lỗi trong bài.

II/ Đồ dùng dạy-học:

- Phiếu ghi tên bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 8

III/ Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

*Kiểm tra, giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài

- GV gọi HS bốc thăm chọn bài đọc

- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét

*Đặt câu hỏi cho bộ phận câu Ai làm gì?

- Gọi HS đọc yêu cầu bài 2

- Bô phận nào trong câu được in đậm?

- Vậy ta đặt câu hỏi nào cho bộ này?

- Yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài tiếp

*Nghe viết chính tả

- GV đọc đoạn văn: Gió heo may

- Gió heo may báo hiệu mùa nào?

- HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi

- cả lớp theo dõi

- Gió heo may báo hiệu màu thu

- HS viết vào bảng con

Trang 23

giữa trưa, mỏng.

- GV theo dõi, chỉnh sửa lỗi cho HS

- GV đọc cho HS viết bài

- Bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự lớn đến bé, từ bé đến lớn

- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng (km và m và mm)

- Biết làm các phép tính nhân, chia với các số đo độ dài

- HSG-K: Làm được bài 1 đến 3

- HSTB-Y: Làm được ít nhất bài 1,2

II/ Đồ dùng dạy-học:

- Bảng đơn vị đo độ dài

III/ Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

*Kiểm tra,giới thiệu bài

Trang 24

- Gọi HS lên bảng nêu tên các đơn vị đo độ

dài đã học

- GV nhận xét

- GV giới thiệu bài học

*Giới thiệu bảng đơn vị đo độ dài

- GV mở bảng phụ ghi bảng đơn vị đo độ dài

(chưa có kết quả) Và yêu cầu HS nêu tên các

đơn vị đo độ dài đã học

- GV nêu: Trong bảng đo đơn vị thì mét được

coi là đơn vị cơ bản GV viết mét vào bảng

đơn vị đo độ dài

- GV hỏi: Lớn hơn mét có những đơn vị

nào?

- GV tiến hành hướng dẫn học sinh hình

thành bảng đơn vị đo độ dài

- GV yêu cầu HS tự học thuộc lòng bảng đơn

vị đo độ dài

Bài 1:

- GV gọi HS đọc đề bài

- HS lên bảng nêu, cả lớp theo dõi và nhận xét

- HS quan sát và nêu tên các đơn vị đo độ dài

1hm10dam100m

1dam10m

1m10dm100cm1000mm

1dm10cm100mm

1cm10mm

1mm

Trang 25

Bài 2:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV yêu cầu HS làm bài

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề bài

- GV hướng dẫn lại mẫu

- GV yêu cầu HS lên bảng làm bài

Trang 26

I/ Mục tiêu:

-Khắc sâu kiến thức đã học về cơ quan hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu và thần kinh:cấu tạo ngoài chức năng, giữ vệ sinh

-Biết không dùng các chất độc hại đối với sức khỏe như thuốc lá, ma túy, rượu

-Làm được một số bài tập về các cơ quan của cơ thể đã học

-KNS: bảo vệ sức khỏe

II/ Đồ dùng dạy – học:

- Phiếu bài tập phát cho HS

III/ Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

*Kiểm tra,giới thiệu bài

- GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học

trước

- GV nhận xét

- GV giới thiệu bài học

- GV yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi trong

phiếu bài tập sau:

1) Cơ quan hô hấp có chức năng gì?

2) Nên làm gì, không nên làm gì để bảo vệ tim

mạch?

- HS nêu lại nội dung bài học, cả lớp theodõi và nhận xét

- HS thảo luận ghi lại kết quả ra giấy:

1) Cơ quan hô hấp thực hiện việc trao đổikhí giữa cơ thể và môi trường bên ngoài.2) Nên ăn uống đủ chất, điều độ, sống vui

vẻ, nghỉ ngơi hợp lý Không nên làm việcquá sức, không nên hút thuốc lá, uốngrượu bia

Trang 27

3) Cơ quan bài tiết nước tiểu gồm có những bộ

phận nào?

4) Cơ quan thần kinh gồm những bộ phận nào?

Hãy cho biết các bộ phận của cơ quan thần

kinh nằm ở đâu trong cơ thể?

- GV nhận xét câu trả lời của HS

- GV kết luận lại

*Củng cố, dăn dò:

- GV gọi HS đọc lại mục bạn cần biết

- GV nhận xét chung tiết học

- chuẩn bị bài sau

3) Hai quả thận, hai ống dẫn nước tiểu,bóng đái và ống đái

4) Cơ quan thần kinh gồm có: Não, tủysống và các dây thần kinh

Ngày đăng: 05/12/2020, 13:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w