Bài giảng Photoshop - Chương 6: Masks và Channels hướng dẫn cách làm lại phần lựa chọn bằng một Quick Mask; lưu một vùng lựa chọn như một Channel Mask; coi một mask bằng bảng Channel; lựa chọn một Mask đã lưu và ứng dụng hiệu ứng; tô màu trong Mask để làm giảm khoanh vùng; tạo một vùng lựa chọn phức tạp với lệnh Extract; tạo và sử dụng Gradietn Mask...
Trang 1Ch ươ ng 6: Masks và Channels
Adobe Photoshop s d ng Masks đ tách và thao tác nh ng m ng đ c tr ng c a hình nh. M t Mask gi ng nh m t cái khuôn ử ụ ể ữ ả ặ ư ủ ả ộ ố ư ộ
tô. Ph n c t b c a Mask có th b thay đ i, nh ng di n tích xung quanh ph n c t b s không b thay đ i. B n có th t o m t ầ ắ ỏ ủ ể ị ổ ư ệ ầ ắ ỏ ẽ ị ổ ạ ể ạ ộ Mask t m th i cho m t l n s d ng, hay b n cũng có th l u m t Mask đ s d ng nhi u l n ạ ơ ộ ầ ử ụ ạ ể ư ộ ể ử ụ ề ầ
Trong bài này, b n s h c các bài sau: ạ ẽ ọ
Làm l i ph n l a ch n b ng m t Quick Mask.ạ ầ ự ọ ằ ộ
L u m t vùng l a ch n nh m t Channel Mask.ư ộ ự ọ ư ộ
Coi m t Mask b ng b ng Channel.ộ ằ ả
L a ch n m t Mask đã l u và ng d ng hi u ng.ự ọ ộ ư ứ ụ ệ ứ
Tô màu trong Mask đ làm gi m khoanh vùng.ể ả
T o m t vùng l a ch n ph c t p v i l nh Extract.ạ ộ ự ọ ứ ạ ớ ệ
T o và s d ng Gradietn Mask.ạ ử ụ
Trang 2Làm vi c v i Masks và Channelsệ ớ
Masks giúp b n tách và b o v các ph n c a b c nh. Khi b n t o ra m t mask t nh ng vùng l ac ch n, nh ng ph n không ạ ả ệ ầ ủ ứ ả ạ ạ ộ ừ ữ ự ọ ữ ầ
được ch n s đọ ẽ ược đánh d u và b o v không bi thay đ i. V i Masks, b n có th tao và ti t ki m th i gian hao phí v i vi c ấ ả ệ ổ ớ ạ ể ế ế ờ ớ ệkhoanh vùng và s d ng chúng sau này. Bên c nh đó, b n cũng có th s d ng mask cho các nhi m v ch nh s a ph c t p ử ụ ạ ạ ế ử ụ ệ ụ ỉ ử ứ ạkhác. Ví d nh thay đ i màu hay áp d ng các b l c cho b c nh.ụ ư ổ ụ ộ ọ ứ ả
Trong Adobe Photoshop, b n có th t o ra các Mask t m th i, còn g i là Quick Mask, hay b n cũng có th t o m t Mask c ạ ể ạ ạ ờ ọ ạ ể ạ ộ ố
đ nh và c t gi chúng nh m t Channel Grayscale đ c bi t, còn g i là Alpha Channel. Photoshop cũng s d ng nh ng Channel ị ấ ữ ư ộ ặ ệ ọ ự ụ ư
đ c t gi thông tin màu s c và thông tin v nh ng đ m màu c a b c nh. Không gi ng nh Layer, Channel không th in n. ể ấ ữ ắ ề ữ ố ủ ứ ả ố ư ể ấ
B n s d ng b ng Channel đ coi và làm vi c v i nh ng Alpha Channel. ImageReady không bao hàm Channel, ch tr Alpha ạ ử ụ ả ể ệ ớ ữ ỉ ừChannel s d ng cho nh PNG trong su t.ử ụ ả ố
B t đ u ắ ầ
B n s b t đ u bài h c v i vi c quan sát nh ng t m nh b n đã t o ra b ng Masks và Channels. M c đính c a bài h c này ạ ẽ ắ ầ ọ ớ ệ ữ ấ ả ạ ạ ằ ụ ủ ọ
ch y u là l y m t hình nh bình thủ ế ấ ộ ả ường v con cò trong t nhiên và làm nó thành phông n n cho không gian chung quanh chú ề ự ềchim gi ng nh nó đố ư ược v b ng bút chì màu. B n cũng s t o ra các vùng l a ch n ph c t p v bãi cõ t nh ng hình nh có ẽ ằ ạ ẽ ạ ự ọ ứ ạ ề ừ ữ ả
s n và đ t chúng vào phía tr c c a t m nh con cò. Hi u ch nh cu i cùng c a b n là s d ng thêm Gradient đ làm b c nh ẵ ặ ướ ủ ấ ả ệ ỉ ố ủ ạ ử ụ ể ứ ả
nh nhàng h n.ẹ ơ
T o m t Quick Mask ạ ộ
Bây gi b n b t đ u m t p tin b t đ u và b t đ u bài h c s d ng ch đ Qucik Mask đ hoán chuy n vùng l a ch n thành ờ ạ ắ ầ ở ậ ắ ầ ắ ầ ọ ử ụ ế ộ ể ể ự ọ
m t Mask t m th i. Sau đó, b n s hoán chuy n ph n Quick Mask t m th i này vào trong m t ph n khoang vùng khác. Tr khi ộ ạ ờ ạ ẽ ể ầ ạ ờ ộ ầ ừ
b n l u Quick Mask nh là m t Alpha Channel Mask c đ nh, n u không Mask t m th i c a b n s b l ai b ngay khi nó đạ ư ư ộ ố ị ế ạ ờ ủ ạ ẽ ị ọ ỏ ược hoán chuy n sang khoanh vùng.ể
B n s b t đ u b ng vi c t o vùng l a ch n c a con cò v i công c Magic Wand, và sau đó b n s ch nh s a ph n l a ch n ạ ẽ ắ ầ ằ ệ ạ ự ọ ủ ớ ụ ạ ẽ ỉ ử ầ ự ọ
Trang 3b ng Quick Mask.ằ
1. L u hình sau v máy, nh p chu t ph i > Save target as ư ề ấ ộ ả Hình 1, sau đó m nó ra trong PTS.ở
2. Ch n công c Magic Wand (ọ ủ )
3. Trên thanh tu bi n công c , đánh vào 12 trong ô Tolerance.ỳ ế ụ
4. Đánh d u b t c đâu trong ph n nh màu tr ng c a con cò đ b t đ u quá trình t o vùng l a ch nấ ấ ứ ầ ả ắ ủ ể ắ ầ ạ ự ọ
5. Đ m r ng vùng l a ch n, nh n gi phím Shift và nh n (click) công c Magic Wand lên nh ng ph n màu tr ng khác. Khi ể ở ộ ự ọ ấ ữ ấ ụ ữ ầ ắ
b n nh n gi phím Shift, m t d u c ng s xu t hi n bên c nh công c Magic Wand. Đi u đó bi u th công c c a b n s n sàngạ ấ ữ ộ ấ ộ ẽ ấ ệ ạ ụ ề ể ị ụ ủ ạ ẵ
đ l a ch n thêm vùng l a ch nể ự ọ ự ọ
Con cò v n còn ti p t c có th khoanh vùng. Bây gi b n s khoanh vùng b ng Quick Mask.ẫ ế ụ ể ờ ạ ẽ ằ
6. Nh n nút Quick Mask Mode (ấ ) trong h p công c đ ch n ch đ Quick Mask. T i m c đ nh, b n đang độ ụ ể ọ ế ộ ạ ặ ị ạ ược làm vi c t i ệ ạ
ch đ Standard.ế ộ
Trang 4Trong ch đ Quick Mask, màu đ s che ph , đ mask và b o v nh ng ph n bên ngoài khoanh vùngế ộ ỏ ẽ ủ ể ả ệ ữ ầ (gi ng nh màu h ng ố ư ồ
ng c, hay màu đ c a ch t a xê tat, đó là m t cách thay đ i màu căn b n đ mask m t b c hình). B n ch có th t o s thay ọ ỏ ủ ấ ộ ổ ả ể ộ ứ ạ ỉ ể ạ ự
đ i lên vùng di n tích không đổ ệ ược b o v (vùng hi n th rõ ràng và đả ệ ệ ị ược khoanh vùng). B n có th thay đ i màu đ che ph ; ạ ể ổ ỏ ủmàu s c ch giúp b n d phân bi t thôi.ắ ỉ ạ ễ ệ
Chú ý: Nh ng ph n đã khoanh vùng s không b che ph trong ch đ Quick Mask.ữ ầ ẽ ị ủ ế ộ
Ch nh s a Quick Maskỉ ử
K ti p, b n s ch nh s a ph n khoanh vùng c a con cò b ng cách thêm hay xóa b t nh ng ph n c a di n tích khoanh vùng. ế ế ạ ẽ ỉ ử ầ ủ ằ ớ ữ ầ ủ ệ
B n s s d ng côgn c Brush Tool đ th c hi n nh ng thay đ i đ n Quick Mask c a b n.ạ ẽ ử ụ ụ ể ự ệ ữ ổ ế ủ ạ Đi u thu n l i đ s d ng Quick ề ậ ợ ể ử ụMask là b n có th s d ng h u h t các công c c a PTS cũng nh các filter đ ch nh s a vùng mask. B n th m chí có th s ạ ể ử ụ ầ ế ụ ủ ư ể ỉ ử ạ ậ ể ử
d ng công c l a ch n. Trong ch đ Quick Mask, m i thao tác c a b n đ u di n ra trên c a s hình nh. H n n a, PTS s t ụ ụ ự ọ ế ộ ọ ủ ạ ề ễ ử ổ ả ơ ữ ẽ ự
đ ng m c đ nh thành ch đ Grayscale. Màu n n tr c độ ặ ị ế ộ ề ướ ược m c đ nh thành màu đen và màu n n sau thành màu tr ng. Khi ặ ị ề ắ
b n s d ng công c v ho c các công c ch nh s a trong ch đ Quick Mask, hãy nh nguyên lý c b n sau:ạ ử ụ ụ ẽ ặ ụ ỉ ử ế ộ ớ ơ ả
V v i màu tr ng s xoá vùng màu đ (mask) và m r ng vùng đẽ ớ ắ ẽ ỏ ở ộ ượ ực l a ch n.ọ
V v i màu đen s thêm vùng màu đ (mask) và gi m vùng đẽ ớ ẽ ỏ ả ượ ực l a ch n.ọ
M r ng vùng l a ch n b ng cách xoá b t vùng đở ộ ự ọ ằ ớ ược mask
Trang 5ph n này b n s v v i màu tr ng đ m r ng vùng l a ch n n m trong con cò. B ng cách này vùng màu đ (mask) s b
Khi b n ch nh s a hình nh, b n c n ph i Zoom vào đ phóng l n nh ng chi ti t c a hình và l i Zoom out đ th y nh ng thay ạ ỉ ử ả ạ ầ ả ể ớ ữ ế ủ ạ ể ấ ữ
đ i. B n có th s d ng r t nhi u l nh gõ t t đ công vi c c a b n đổ ạ ể ử ụ ấ ề ệ ắ ể ệ ủ ạ ược d dàng h n là c ph i liên t c thay đ i gi a các côngễ ơ ứ ả ụ ổ ữ
c ch nh s a và công c Zoom.ụ ỉ ử ụ
Đ i sang công c Zoom ổ ụ
B n có th ch n công c Zoom b ng nh ng cách sau: ạ ể ọ ụ ằ ữ
Nh p chu t vào công c Zoom trong h p công c đ ch n nó ấ ộ ụ ộ ụ ể ọ
Gi phím CtrlSpacebar đ t m th i ch n công c Tool t bàn phím. Khi b n đã zoom xong, th các phím ra đ tr v v i công ữ ể ạ ờ ọ ụ ừ ạ ả ể ở ề ớ
c mà b n đang s d ng. ụ ạ ử ụ
Zoom in Phóng to
B n có th s d ng công c Zoom đ phóng đ i t m nhìn c a m t b c nh b ng nh ng cách sau: ạ ể ử ụ ụ ể ạ ầ ủ ộ ứ ả ằ ữ
Trang 6 Nh p chu t vào m t vùng mà b n mu n phóng đ i. M i l n nh p chu t s phóng đ i hình nh lên v i m t gia s đ nh tr c ấ ộ ộ ạ ố ạ ỗ ầ ấ ộ ẽ ạ ả ớ ộ ố ị ướ
Kéo xunh quanh các ph n các c a t m hình mà b n mu n phóng đ i, s t o ra m t vùng bao quanh. Khi b n th chu t, thì ầ ủ ấ ạ ố ạ ẽ ạ ộ ạ ả ộ vùng đ c bao quanh v a r i s ph đ y màn hình ượ ừ ồ ẽ ủ ầ
Zoom out Thu nhỏ
B n có th s d ng công c Zoom đ thu nh góc nhìn c a hình b ng nh ng cách sau: ạ ể ử ụ ụ ể ỏ ủ ằ ữ
Trong h p công c nh p đúp vào công c Zoom đ tr v ch đ xem 100% ộ ụ ấ ụ ể ở ề ế ộ
Gi phím Alt và nh p vào m t vùng b t k c a hình mà b n mu n thu nh M i l n nh p chu t s thu nh hình nh lên v i ữ ấ ộ ấ ỳ ủ ạ ố ỏ ỗ ầ ấ ộ ẽ ỏ ả ớ
vi c. Ho c b n có th nh p vào th Brush trong Palette well đ t m th i m nó ra ệ ặ ạ ể ấ ẻ ể ạ ờ ở
L i khuyên t BTD: ờ ừ Tôi d ch thì c d ch nh ng th y chú tác gi này l m c m quá ch u không n i nên ph i lên ti ng xí. Tôi thì ị ứ ị ư ấ ả ẩ ẩ ị ổ ả ế toàn dùng phím t t cho nhanh, ch Palette v i c Paleo mât th i gian. B n nh n phím ắ ứ ớ ả ờ ạ ấ ] (ngo c vuông) đ phóng to brush và ặ ể
[ đ thu nh brush. ể ỏ
Trang 75. S d ng công c Brush, b t đ u tô vào vùng màu đ n m trong con cò. Khi b n v v i màu tr ng, vùng màu đ s b ử ụ ụ ắ ầ ỏ ằ ạ ẽ ớ ắ ỏ ẽ ịxoá đi. Đ ng lo l ng n u b n không may v ra ngoài ngừ ắ ế ạ ẽ ười con cò. Sau này b n có th s a nó d dàng.ạ ể ử ễ
6. C ti p t c tô v i màu tr ng đ xoá đi nh ng vùng màu đ (mask) trong con cò, bao g m c m và chân c a nó. Khi b n ứ ế ụ ớ ắ ể ữ ỏ ở ồ ả ỏ ủ ạđang tô b n có th chuy n qua l i gi a ch đ Quick Mask và Standard đ xem nh ng tác đ ng c a quick mask lên vùng l a ạ ể ể ạ ữ ế ộ ể ữ ộ ủ ự
ch n khi b n tô trên nó. B n s nh n th y vùng l a ch n xunh quanh ngọ ạ ạ ẽ ậ ấ ự ọ ười con cò tăng lên khi nh ng màu đ gi m xu ng.ữ ỏ ả ố
Trang 8N u m t vùng nào đó trong ngế ộ ười con cò xu t hi n vùng l a ch n, có nghĩa r ng b n ch a xoá toàn b mask.ấ ệ ự ọ ằ ạ ư ộ
7. M t khi b n đã xoá toàn b nh ng vùng màu đ trong mình con cò, nh p chu t vào bi u tộ ạ ộ ữ ỏ ấ ộ ể ượng Standard Mode l n n a đ ầ ữ ểxem Quick Mask c a b n dủ ạ ướ ại d ng vùng l a ch n. Đ ng lo l ng n u vùng l a ch n c a b n b vự ọ ừ ắ ế ự ọ ủ ạ ị ượt ra ngoài đ i tố ượng, chúng
ta s h c cách s lý nó.ẽ ọ ử
B t vùng l a ch n b ng cách thêm vùng mask ớ ự ọ ằ
B n có th l tay xoá ra ngoài mình con cò m t chút, cho nên m t chút hình n n s dính vào vùng l a ch n. B n hãy quay l i ạ ể ỡ ộ ộ ề ẽ ự ọ ạ ạ
ch đ Quick Mask và tô v i màu đen đ l y l i vùng mask b m t.ế ộ ớ ể ấ ạ ị ấ
1. Nh n vào nút Quick Mask Mode đ quay l i ch đ Quick Maskấ ể ạ ế ộ
2. Đ t màu n n tr c là màu đen.ặ ề ướ
Trang 93. Ch n Brush t menu brush th xu ng, ch n lo i brush nh hàng trên cùng.ọ ừ ả ố ọ ạ ỏ ở
4. Bây gi tô v i màu đen đ l y l i vùng mask b m t. C ti p t c làm nh th và kiên trì m t chút cho đ n khi vùng trong c a ờ ớ ể ấ ạ ị ấ ứ ế ụ ư ế ộ ế ủcon cò hoàn toàn s ch s và b n hài lòng v i vùng l a ch n đó. B n nên phóng to và thu nh hình nh b ng công c Zoom, ạ ẽ ạ ớ ự ọ ạ ỏ ả ằ ụ
ho c chuy n qua l i gi a Standard mode và Quick Mask Modeặ ể ạ ữ
Chú ý: Trong ch đ Quick Mask b n cũng có th dùng Eraser đ t y nh ng vùng l a ch n th a.ế ộ ạ ể ể ẩ ữ ự ọ ừ
5. Trong h p công c chuy n sang ch đ Standard đ xem k t qu cu i cùng c a vùng l a ch n.ộ ụ ể ế ộ ể ế ả ố ủ ự ọ
6. Nh p đúp vào công c Hand đ hình con cò ph đ y c a s ấ ụ ể ủ ầ ử ổ
L u vùng l a ch n nh là Mask ư ự ọ ư
Bây gi b n s l u vùng l a ch n c a con cò thành môt Alpha Channel, đ gi l i vùng l a ch n mà b n m t c ch c phút t mờ ạ ẽ ư ự ọ ủ ể ữ ạ ự ọ ạ ấ ả ụ ỉ ỉ làm. B n có th dùng l i vùng l a ch n sau này. B i vì Quick Mask ch t m th i và nó s bi n m t n u b n b ch n. Tuy nhiên ạ ể ạ ự ọ ở ỉ ạ ờ ẽ ế ấ ế ạ ỏ ọ
b t c vùng l a ch n nào cũng có th đấ ứ ự ọ ể ượ ư ạc l u l i nh là m t Alpha Channel. Alpha Channel gi ng nh m t vùng l u tr thông ư ộ ố ư ộ ư ữtin. Khi b n l u vùng l a ch n nh là mask, m t Alpha Channel m i s đạ ư ự ọ ư ộ ớ ẽ ượ ạc t o trong Channel Palette. M t hình nh có th có ộ ả ể
t i đa là 24 channels bao g m t t c màu và alpha Channel. B n có th s d ng nh ng mask này trong cùng m t hình ho c ố ồ ấ ả ạ ể ử ụ ữ ộ ặtrong m t hình khác.ộ
Chú ý: N u b n l u và đóng tài li u trong ch đ Quick Mask, thì Quick Mask (QM) s đ c hi n th channel c a riêng nó cho ế ạ ư ệ ế ộ ẽ ượ ể ị ở ủ
đ n khi b n m nó l n k ti p. Tuy nhiên, n u b n l u và đóng tài li u trong ch đ Standard, thì QM s b m t l n sau khi ế ạ ở ầ ế ế ế ạ ư ệ ế ộ ẽ ị ấ ở ầ
b n m nó ạ ở
1. Ch n Window > Channels đ m Channel Palette trong nhóm Layer Paletteọ ể ở
Trang 102. Trong Channel Palette, channel thông tin màu m c đ nh đặ ị ược li t kê: m t channel v i đ y đ màu RGB trên cùng, và 3 ệ ộ ớ ầ ủ ởchannel khác th hi n màu Red, Green và Blue.ể ệ
3. Nh p chu t vào con m t c a Red Channel đ n channel này đi và chú ý đ n nh ng thay đ i c a nó hình nh. S d ng ấ ộ ắ ủ ể ẩ ế ữ ổ ủ ở ả ử ụ
bi u tể ượng con m t, th c hành v i vi c n và hi n channel đ xem t ng channel riêng l (Đ n ho c hi n nhi u channels b n ắ ự ớ ệ ẩ ệ ể ừ ẻ ể ẩ ặ ệ ề ạ
ch vi c n ho c hi n nhi u con m t)ỉ ệ ẩ ặ ề ề ắ
4. Khi b n th c hành xong v i Channel, nh p chu t vào con m t c a channel RGB đ hi n th nó.ạ ự ớ ấ ộ ắ ủ ể ệ ị
5. V i vùng l a ch n c a con cò v n đang đớ ự ọ ủ ẫ ược hi n th trên c a s hình nh, nh p chu t vào nút Save Selection as Channel ể ị ử ổ ả ấ ộ ở
dưới cùng c a Channel Paletteủ
Trang 11M t channel m i có tên là Alpha 1 xu t hi n trong Channel Palette. T t c các channel m i đ u có kích thộ ớ ấ ệ ấ ả ớ ề ước và đ l n pixel ộ ớ
gi ng nh hình g c.ố ư ố
6. Nh p đúp vào Alpha 1 channel và gõ ch Egret đ đ t tên cho nóấ ữ ể ặ
Cách s d ng Alpha Channels ử ụ
Thêm vào d ng mask t m th i c a ch đ QM, b n có th t o nhi u lo i mask c đ nh h n b ng cách gi và ch nh s a vùng ạ ạ ờ ủ ế ộ ạ ể ạ ề ạ ố ị ơ ằ ữ ỉ ử
l a ch n trong Alpha Channel. Đi u này cho phép b n s d ng cùng m t mask cho cùng m t hình ho c nhi u hình khác nhau.ự ọ ề ạ ử ụ ộ ộ ặ ề
B n có th t o m t Alph Channel trong PTS và sau đó thêm mask cho nó. B n cũng có th l u nh ng vùng l a ch n có s n ạ ể ạ ộ ạ ể ư ữ ự ọ ẵtrong PTS ho c IR thành m t Alpha Channel, nó s xu t hi n trong Channel Palette. M t Alpha Chanel có nh ng tính năng ặ ộ ẽ ấ ệ ộ ữchính sau:
Môi hình nh (tr lo i hình 16bit) có t i đa là 24 channels, bao g m t t c màu và nh ng alpha Channels.ả ừ ạ ố ồ ấ ả ữ
T t c các channel là lo i hình 8bit Grayscale, có kh năng th hiên 256 m c c a Grayấ ả ạ ả ể ứ ủ
B n có th đ t tên, màu s c, tu bi n mask và m c Opacity c a m i channel. M c Opacity tác đ ng đ n hình xem tr c c a ạ ể ặ ắ ỳ ế ứ ủ ỗ ứ ộ ế ướ ủ
Trang 12channel ch không ph i là hình nh.ứ ả ả
T t c channel m i có cùng kích thấ ả ớ ước và đ l n gi a các pixel gi ng nh hình g cộ ớ ữ ố ư ố
B n có th ch nh s a mask trong Alpha Channel b ng cách s d ng công c v , công c s a ch a và các filter.ạ ể ỉ ử ằ ử ụ ụ ẽ ụ ử ữ
B n có th chuy n m t Alpha Channel thành m t channel màu.ạ ể ể ộ ộ
N u b n cho hi n th t t c nh ng channel màu và Alpha Mask channel m i thì c a s hình nh s nhìn gi ng nh trong ch đế ạ ể ị ấ ả ữ ớ ử ổ ả ẽ ố ư ế ộ Quick Mask (V i màu đ ruby xu t hi n vùng l a ch n đớ ỏ ấ ệ ở ự ọ ược mask)
7. Ch n Select > Deselect đ b ch n m i th ọ ể ỏ ọ ọ ứ
Alpha Channel có th để ược thêm, xoá, và cũng nh ch đ QM có th đư ế ộ ể ược ch nh s a b ng cách s d ng nh ng công c v vàỉ ử ằ ử ụ ữ ụ ẽ công c ch nh s a. Đ tránh s nh m l n gi a các channel và layer, b n có th tụ ỉ ử ể ự ầ ẫ ữ ạ ể ưởng tượng Channel ch a đ ng màu s c và ư ự ắthông tin vùng l a ch n c a hình nh, và layer thì ch a đ ng nh ng chi ti t và hi u ng.ự ọ ủ ả ứ ự ữ ế ệ ứ
S a ch a m t Mask ử ữ ộ
Bây gi b n s t a tót cho vùng l ac ch n c a con cò b ng cách s a ch a Mask Channel. Trong khi t o m t vùng l a ch n, r t ờ ạ ẽ ỉ ự ọ ủ ằ ử ữ ạ ộ ự ọ ấ
d đ m t đi nh ng chi ti t nh B n không th nhìn th y nh ng đi m ch a chu n đó cho đ n khi b n xem vùng l a ch n đễ ể ấ ữ ế ỏ ạ ể ấ ữ ể ư ẩ ế ạ ự ọ ược
l u l i v i m t Mask Channel. B n có th s d ng h u h t nh ng công c v ho c ch nh s a đ ch nh s a m t Mask Channel, ư ạ ớ ộ ạ ể ử ụ ầ ế ữ ụ ẽ ặ ỉ ử ể ỉ ử ộcũng g n gi ng nh khi b n ch nh s a ch đ QM. Bây gi b n s cho hi n th và s a ch a mask c a m t hình Grayscale.ầ ố ư ạ ỉ ử ở ế ộ ờ ạ ẽ ể ị ử ữ ủ ộ
1. V i channel Egret đớ ược ch n, nh p chu t vào con m t t t c các channel khác đ n nh ng channel này đi ngo i tr ọ ấ ộ ắ ở ấ ả ể ẩ ữ ạ ừchannel Egret. Khi ch còn l i channel Egret có bi u tỉ ạ ể ượng con m t, c a s s xu t hi n v i màu mask là tr ng và đen c a vùngắ ử ổ ẽ ấ ệ ớ ắ ủ
l a ch n con cò. N u b n ch n t t c các channels, màu c a hình con cò s là màu đ )ự ọ ế ạ ọ ấ ả ủ ẽ ỏ
Trang 13B n có th y nh ng đ m màu xám xám trong ngạ ấ ữ ố ở ười con cò không? b n s xoá nó b ng cánh tô v i màu tr ng đ m r ng ạ ẽ ằ ớ ắ ể ở ộvùng l a ch n. Hãy nh nh ng đi m sau khi s a ch a m t channel v i công c v ho c s a ch a:ự ọ ớ ữ ể ử ữ ộ ớ ụ ẽ ặ ử ữ
Tô v i màu tr ng s xoá mask và m r ng vùng l a chonớ ắ ẽ ở ộ ự
Tô v i màu đen x thêm mask và gi m vùng l a ch nớ ẽ ả ự ọ
Tô v i màu xám s thêm ho c b t vào mask v i nh ng đ đ m nh t khác nhau ph thu c vào m c đ màu xám mà b n dùng.ớ ẽ ặ ớ ớ ữ ộ ậ ạ ụ ộ ứ ộ ạ
Ví d n u b n tô v i màu xám trung binh, khi b n s d ng mask nh vùng l a ch n thì nh ng Px s đụ ế ạ ớ ạ ử ụ ư ự ọ ữ ẽ ược ch n 50%. N u b n ọ ế ạ
tô v i màu xám t i h n và s d ng mask nh là vùng l a ch n, thì nh ng Px s đớ ố ơ ử ụ ư ự ọ ữ ẽ ược ch n ít h n 50% (ph thu c vào giá tr ọ ơ ụ ộ ịmàu xám mà b n ch n). Và n u b n tô v i m t màu xám sáng h n thì nh ng Px s đạ ọ ế ạ ớ ộ ơ ữ ẽ ược ch n nhi u h n 50%.ọ ề ơ
2. Trong Channel Palette ch n Egret Channel b ng cách nh p chu t vào nó. M t channel khi đọ ằ ấ ộ ộ ược ch n s đọ ẽ ược tô đ m trên ậChannel Palette.
3. Đ i màu n n tr c là màu tr ng và ch n m t brush nh trong Brush Palette và xoá đi nh ng vùng xám trên ngổ ề ướ ắ ọ ộ ỏ ữ ười con cò
Trang 144. N u b n th y có vùng màu tr ng nào l n vào vùng màu đen c a channel, thì đ i màu n n tr c thành màu đen và tô lên nó. ế ạ ấ ắ ấ ủ ổ ề ướ
Nh r ng khi b n tô v i màu đen b n s m r ng vùng mask và gi m vùng l a ch n.ớ ằ ạ ớ ạ ẽ ở ộ ả ự ọ
Load mask thành vùng l a ch n và áp d ng nh ng thao tác ch nh s a: ự ọ ụ ữ ỉ ử
Bây gi b n s load Mask c a Egret channel thành vùng l a ch n. Channel Mask v n đờ ạ ẽ ủ ự ọ ẫ ược gi l i trong Channel Palette dù choữ ạ
b n đã load nó v i vùng l a ch n. Có nghĩa r ng b n có th s d ng l i mask b t c lúc nào mình mu n.ạ ớ ự ọ ằ ạ ể ử ụ ạ ấ ứ ố
1. Trong Channel Palette, ch n channel RGB đ hi n th toàn b hình nh, và sau đó nh p vào con m t Egret Channel đ n ọ ể ể ị ộ ả ấ ắ ở ể ẩ
nó đi
Load vùng l a ch n vào m t hình b ng cách s d ng l nh gõ t t: ự ọ ộ ằ ử ụ ệ ắ
B n có th s d ng l i vùng l a ch n đã l u l i t tr c b ng cách load nó vào m t t m hình. Đ load m t vùng l a ch n đã ạ ể ử ụ ạ ự ọ ư ạ ừ ướ ằ ộ ấ ể ộ ự ọ