1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Một số bài tập thường gặp khi vẽ đồ thi-Nguyễn Phú Khánh

9 684 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số bài tập thường gặp về đồ thị
Tác giả Nguyễn Phú Khánh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách bài tập
Thành phố Đà Lạt
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 174,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của C và parabol P tại các giao ñiểm của chúng.. Viết phương trình tiếp tuyến của ñồ thị tại ñiểm uốn I của nó.. Tìm các giá trị m sao cho ñường thẳng dm

Trang 1

MỘT SỐ BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP VỀ ðỒ THỊ

Giao ñiểm của hai ñồ thị :

1 Cho hàm số ( ) 3 2

f x = x + x + có ñồ thị ( )C và parabol ( ) ( ) 2

P g x = x + )

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số Tùy theo giá trị của m , giải và biện luận phương trình 2x3 +3x2 −m = 0

)

b Chứng tỏ rằng trong số tiếp tuyến của ñồ thị ( )C thì thiếp tuyến tại ñiểm uốn I có hệ số góc nhỏ nhất Viết phương trình tiếp tuyến ñó Chứng tỏ I là tâm ñối xứng của ñồ thị ( )C

)

c Gọi A B là giao ñiểm của ñồ thị , ( )C và parabol ( )P Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C và parabol ( )P tại các giao ñiểm của chúng

)

d Xác ñịnh trên khoảng ñó ( )C nằm phía trên hoặc phía dưới ( )P

Hướng dẫn :

)

; , 0;1

2 2

A  B

 

  Tiếp tuyến ( )C tại A B là , 3 3

y = − x + y = Tiếp tuyến ( )P tại A B là , 1

2

y = − x + y =

)

2

h x = f x −g x = x +x Lập bảng xét dấu : ( ) 1

0, ;

2

h x x  

< ∈ −∞ − ⇒

  ( )C nằm phía

0, ; 0 , 0;

2

h x x  

> ∈ −  +∞ ⇒

  ( )C nằm phía trên( )P

2 Cho hàm số ( ) 2 1

1

x

f x

x

= + có ñồ thị ( )C )

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số

)

b Với giá trị nào của m ñường thẳng ( )dm ñi qua ñiểm A(−2;2)và có hệ số góc m cắt ñồ thị ñã cho

• Tại hai ñiểm phân biệt?

• Tại hai ñiểm thuộc hai nhánh của ñồ thị ?

Hướng dẫn :

b d y =mx + m + d ∩ C g x =mx + mx + m+ = x ≠ −

ðể ( ) ( )dm ∩ C tại hai ñiểm phân biệt khi phương trình ( )* có hi nghiệm phân biệt khác 1− Khi ñó ta

có hệ :

( )

0

0 0

12

m

m m g

∆ >

⇔ 



ðể ( ) ( )dm ∩ C tại hai ñiểm thuộc hai nhánh khi phương trình ( )* có hai nghiệm phân biệt x1 < − <1 x2

⇔ − < ⇔ <

Cách khác : ðể ( ) ( )dm ∩ C tại hai ñiểm thuộc hai nhánh khi phương trình ( )* có hai nghiệm phân biệt

x < − <x ðặt x = − khi ñó phương trình t 1 ( )* trở thành 2

mt +mt + = có hai nghiệm trái dấu

Trang 2

3 Cho hàm số ( ) 3

f x =x − x + )

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số Viết phương trình tiếp tuyến của ñồ thị tại ñiểm uốn

I của nó Chứng minh rằng trong số tiếp tuyến của ñồ thị thì tiếp tuyến tại I có hệ số góc nhỏ nhất )

b Gọi ( )dm là ñường thẳng ñi qua ñiểm I có hệ số góc m Tìm các giá trị m sao cho ñường thẳng

( )dm cắt ñồ thị ñã cho tại ba ñiểm phân biệt

Hướng dẫn :

)

a y = −3x + )1 b m > − 3

4 Cho hàm số ( ) 4 ( ) 2

1

f x =x − m + x +m )

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số với m = Viết phương trình tiếp tuyến tại ñiểm 2 uốn của ñồ thị

)

b Tìm các giá trị của m sao cho ñồ thị của hàm số cắt trục hoành tại bốn ñiểm , tạo thành ba ñoạn thẳng có ñộ dài bằng nhau

Hướng dẫn :

)

x − m + x +m = ⇔ x − x −m = ðể ñồ thị của hàm số cắt trục hoành tại 4 ñiểm phân biệt , tạo thành ba ñoạn thẳng có ñộ dài bằng nhau khi 0<m ≠ 1

( )

( )

1

9

Ngoài cách giải trên các bạn có thể dùng cấp số cộng ( lớp 11) ñể giải

5

)

a Với giá trị nào của m , ñường thẳng y =mcắt ñường cong y =x4 −2x2 − tại 4 ñiểm phân biệt? 3 )

b Chứng minh rằng với mọi giá trị của m , ñường thẳng ( )dm :y = −x mcắt ñường cong

2

2

1

y

x

=

− tại hai ñiểm phân biệt

6 Cho hàm số

1

ax b y

x

+

=

− )

a Tìm a b ñể ñồ thị hàm số cắt trục tung tại , A(0; 1− và tiếp tuyến của ñồ thị tại A có hệ số góc bằng )

3

− Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị ( )C của hàm số với a b vừa tìm ñược ,

)

b Cho ñường thẳng ( )d có hệ số góc m và ñi qua ñiểm B(−2;2) Tìm m ñể ( )d cắt ( )C tại hai ñiểm phân biệt M M1, 2 Các ñường thẳng ñi qua M M1, 2song song với các trục toạ ñộ tạo thành hình chữ nhật Tính các cạnh của hình chữ nhật ñó theo m , khi nào hình chữ nhật này trở thành hình vuông Hướng dẫn :

)

a

0; 1

2

1

1

ax b

a

y

y

x

− ∈ =



)

b ( )d ñi qua ñiểm B(−2;2) có phương trình y =m x( +2)+ 2

Trang 3

ðể ( )d cắt ( )C tại hai ñiểm phân biệt M M1, 2khi phương trình ( ) 2 1

1

x

m x

x

+

− có hai nghiệm khác 1 , hay phương trình 2

mx +mx − m− = có hai nghiệm phân biệt khác 1, tức là

2

2

0

4

m m

m

m

>

Giả sử M x y1( 1; 1),M2(x y2; 2), hai cạnh hình chữ nhật M PM Q1 2 có ñộ dài là

2

2

m

+

Hình chữ nhật M PM Q1 2 trở thành hình vuông khi và chỉ khi

( )

( )

2

2

m

+

Sự tiếp xúc của hai ñường cong :

1 Cho hàm số ( ) 2

x

f x

x

+

= + có ñồ thị ( )G )

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số

)

b Chứng minh rằng ñường thẳng ( )dm :y =mx +m− luôn ñi qua ñiểm cố ñịnh của ñường cong 1

( )G khi m thay ñổi

)

c Tìm các giá trị của m sao cho ñường thẳng ñã cho cắt ñường cong ( )G tại hai ñiểm thuộc cùng một nhánh của ( )G

Hướng dẫn:

)

b M (− − là ñiểm cố ñịnh mà 1; 1) ( )dm ñi qua khi m biến thiên và M(− − ∈1; 1) ( )G

)

2

m

d ∩ G g x = mx + m− x +m − = x ≠ − ðể ( ) ( )dm ∩ G tại hai ñiểm thuộc cùng một nhánh nếu và chỉ nếu

0

1 0 2

m g

∆ >

 − >

m

x

x

+

+

( )

1 1

2

x

= − < −

⇔ 



Trang 4

Hai nhánh của ( )G nằm về hai bên của tiệm cận ñứng 1

2

x = − ðường thẳng ( ) ( )dm ∩ G tại hai ñiểm thuộc cùng một nhánh của ñồ thị khi phương trình k x( ) =2mx +m − = có nghiệm 3 0 1

2

x < − và

1

x ≠ − , khi ñó ta có

( )

3

3 0

1 0

m m

m

m k

 = < − ⇔  < ⇔ ⇔ − ≠ <

− − ≠

− ≠

2

)

a Tìm a b biết rằng ñồ thị của hàm số , ( ) 2

1

ax bx

f x

x

=

− ñi qua ñiểm

5 1;

2

A 

 

  và tiếp tuyến tại

( )0; 0

O có hệ số góc bằng − Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị ứng với giá trị ,3 a b vừa tìm ñược )

b Tìm a b biết rằng ñồ thị của hàm số , ( ) 2

2

f x = x +ax + tiếp xúc với hypebol )b a Tìm a b biết , rằng ñồ thị của hàm số 1

y x

= tại ñiểm 1

;2 2

M 

 

 

Hướng dẫn :

)

( )

2

' 0 3

b f

 − − −

 = −

)

6,

2

a = − b =

3

)

a Viết phương trình của ñường thẳng ñi qua ñiểm A(1; 2− và tiếp xúc với parabol ) 2

2

y =x − x )

b Chứng minh hai ñường cong 3 5 2

4

y =x + x − y =x + − tiếp xúc nhau tại M , viết phương x trình tiếp tuyến chung của hai ñường cong ñó

)

c Chứng minh rằg các ñồ thị của ba hàm số ( ) 2 ( ) 3 2

f x = −x + x + g x =x −x +

h x =x + x + tiếp xúc nhau tại ñiểm A(−1;2)

)

d Chứng minh rằng các ñồ thị của ai hàm số ( ) 2 ( )

,

x

+ tiếp xúc nhau Xác ñịnh tiếp ñiểm và viết phương trình tiếp tuyến chung của hai ñường cong tại ñiểm ñó

)

e Chứng minh rằng các ñồ thị của ai hàm số ( ) 3 ( ) 2

f x =x −x g x =x − tiếp xúc nhau Xác ñịnh tiếp ñiểm và viết phương trình tiếp tuyến chung của hai ñường cong tại ñiểm ñó

Hướng dẫn :

)

a ( )d :y =m x( −1)− ⇒2 m =2 (y =2x −4 ,) m = −2 (y = −2x)

)

; , 2

M   y x

 

 

Trang 5

c f ( ) ( ) ( )−1 =g −1 =h −1 =2, 'f ( )−1 =g'( )−1 =h'( )−1 = , chứng tỏ tại 5 A(−1;2)các ñồ thị của ba hàm số có tiếp tuyến chung , nói khác hơn là các ñồ thị của ba hàm số tiếp xúc nhau tại ñiểmA(−1;2) )

0; 0 ,

2

4

)

a Cho hàm số ( ) 2 2 1

1

f x

x

− +

=

− có ñồ thị ( )G Gọi A B là giao ñiểm của ñồ thị , ( )G và

( )dm :y =m− Tìm tập hợp trung ñiểm M của ñoạn thẳng AB khi m biến thiên x

Hướng dẫn :

)

a m < −4 2 6 hoặc m > +4 2 6 Quỹ tích trung ñiểm M là 1 phần ñường thẳng y =5x − giới 2

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1 Cho hàm số ( ) 3 ( )

f x =x − m x + + có ñồ thị là ( )Cm ,m là tham số )

a Với giá trị nào của m , ñồ thị của hàm số ñã cho cắt trục hoành tại ba ñiểm phân biệt ? Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số với m = 2

Hướng dẫn :

Hoành ñộ giao ñiểm của ñồ thị và trục hoành là nghiệm phương trình

2

1

1 2 0 2

x

g x x x m

 = −

= − + − =



ðồ thị hàm số ñã cho cắt trục hoành tại ba ñiểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình ( )1 có ba nghiệm phân biệt hay phương trình ( )2 có hai nghiệm phân biệt khác 1− , tức là

m

m

∆ = − >

 = − ≠



)

b Với giá trị nào của m , ñồ thị của hàm số ñã cho cắt trục hoành tại ba ñiểm phân biệt có hoành ñộ :

b x > − b2) x ≤ −1 b3) − ≤1 x < 0

2 Tìm giao ñiểm của ñồ thị ( )C của hàm số ( ) 3 2

f x =x + x − x − và parabol

P g x =x − x + Xét vị trí tương ñối của ñường cong ( )C và parabol ( )P ( tức là xác ñịnh mỗi khoảng trên ñó ( )C nằm phía trên hoặc dưới ( )P )

3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số ( ) 3

f x = x − x + Với giá trị nào của m , phương trình 4x3 −3x −2m+ = có nghiệm duy nhất ? 3 0

f x =x − mx + m− x + có ñồ thị là ( )C ,m là tham số

Trang 6

a Chứng tỏ rằng với mỗi giá trị của m , ñồ thị ( )Cm của hàm số ñã cho và ñường thẳng

( )dm y =2mx −4m+3 luôn có một ñiểm chung cố ñịnh

)

b Tìm các giá trị của m sao cho ñường thẳng ( )dm và ñường cong ( )Cm cắt nhau

1)

b Tại ba ñiểm phân biệt

2)

b Tại ba ñiểm phân biệt có hoành ñộ dương

)

c Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số khi m = 1

Hướng dẫn :

)

a ( )dm y =2mx −4m +3 luôn ñi qua ñiểm cố ñịnh A( )2; 3 và f( )2 = ⇒3 A∈( )Cm ðể giải quyết dạng này học sinh xem lại lý thuyết hàm số sách ñại số 7 và ñại số 10

)

1

0

m

m

 <

 < ≠



:

f x =x + m − x − m+ x +m − có ñồ thị là ( )Cm ,m là tham số )

a Chứng minh rằng với mỗi giá trị của m , ñồ thị ( )Cm của hàm số ñã cho luôn ñi qua một ñiểm cố ñịnh

)

b Chứng minh rằng mọi ñường cong ( )Cm tiếp xúac nhau tại một ñiểm Viết phương trình tiếp tuyến chung của các ñường cong ( )Cm tại ñiểm ñó

6 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số ( ) 4 2

f x =x − x + Tìm các giá trị của m sao cho phương trình x4 −4x2 +3 +2m − = có 8 nghiệm? 1 0

7 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số ( ) 4 2

f x = −x − x + Với giá trị nào của m , ñường thẳng y =8x +mlà tiếp tuyến của ñồ thị

P : f x = − x + +x v C : g x = x − +x )

a Chứng minh rằng ñồ thị ( )P và ( )C tiếp xúc nhau tại ñiểm A có hoành ñộ x = 1

)

b Viết phương trình tiếp tuyến cung ( )t của ( )P và ( )C tại ñiểm A Chứng minh rằng ( )P nằm phía dưới ñường thẳng ( )t và ( )C nằm phía trên ( )t

9 Chứng minh rằng các ñồ thị hàm số ( ) 2 ( ) 1 ( )

x

xúc nhau tại một ñiểm

10 Chứng minh rằng parabol ( ) ( ) 2

P f x =x − x − tiếp xúc với ñồ thị ( )C của hàm số

1

k x

x

=

− Viết phương trình tiếp tuyến chung của ( )P và ( )C tại tiếp ñiểm của chúng

11 Chứng minh rằng có hai tiếp tuyến của parabol ( ) ( ) 2

P f x =x − xñi qua ñiểm 3 5

;

2 2

A 

 và

vuông góc nhau

Trang 7

12 Cho hàm số ( ) 1

− có ñồ thị là ( )Gm ,m là tham số )

a Chứng minh rằng với mỗi m ± , ñường cong 1 ( )Gm luôn ñi qua hai ñiểm cố ñịnh A B ,

)

b Gọi M là giao ñiểm của hai ñường tiệm cận của ( )Gm Tìm tập hợp của các ñiểm M khi m thay ñổi

13

)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số ( ) 4 ( )

2

x

x

+

=

)

b Chứng minh rằng parabol( ) 2

P y =x + tiếp xúc với ñường cong ( )H Xác ñịnh tiếp ñiểm và viết phương trình tiếp tuyến chung của ( )P và ( )H tại ñiểm ñó

)

c Xét vị trí tương ñối cuả ( )P và ( )H ( tức là xác ñịnh mỗi khoảng trên ñó ( )P nằm phía trên hay phía dưới ( )H ?

14

)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số ( ) 2 ( )

1

x

x

=

)

b Chứng minh rằng với mọi m ≠ , ñường thẳng 0 y =mx −3mcắt ñường cong ( )H tại hai ñiểm phân biệt , trong ñó ít nhất một giao ñiểm có hoành ñộ lớn hơn 1

15 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số ( ) x2 3x 1

f x

x

= Với giá trị nào của m , ñồ thị của hàm số cắt ñường thẳng y =m tại hai ñiểm phâ biệt A B Tìm tập hợp trung ñiểm M của ñoạn , thẳng AB khi m thay ñổi

16 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số ( ) 2 2 3

2

f x

x

=

− .Tìm các giá trị của m sao cho ñường thẳng cắt ñường cong tại hai ñiểm phân biệt A B Tìm tập hợp trung ñiểm M của ñoạn thẳng ,

AB khi m thay ñổi

17 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số ( ) 2 2 3 3 ( )

1

x

=

+ .Tùy theo giá trị của m , biện luận số giao ñiểm của ( )d :y =mx +m + và 3 ( )C Với giá trị nào của m , ñường thẳng

( )d :y =mx +m + cắt ñường cong 3 ( )C tại hai ñiểm thuộc hai nhánh của ( )C

18 Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số ( ) 2 1

1

f x

x

+ +

= + Với giá trị nào của m , phương trình

2

1 1

x x

m x

+ +

= + có 4 nghiệm?

x

+

− )

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số khi m = 1

Trang 8

b Với giá trị nào của m , ñường thẳng y = − + tiếp xúc với ñường cong x 7 ( )Cm

)

c Khi m = Với giá trị nào của a ,thì phương trình 2 2 ( )

x − x =a a − có 4 nghiệm phân biệt?

20 Cho hàm số ( ) (2 4 1), 12 ( )m

mx

− )

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số khi m = 1

)

b Chứng minh rằng với mọi 1

2

m ≠ ± , các ñường cong của ( )Cm ñều ñi qua hai ñiểm cố ñịnh A B , Chứng minh tích các hệ số góc tại A B là hằng số khi m thay ñổi ,

4

1

x

+

)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số ( ) ( )P , H

)

b Tìm giao ñiểm ñường cong ( ) ( )P , H Chứng minh rằng hai ñường cong ñó tiếp xúc nhau tại giao ñiểm của chúng Xác ñịnh các khoảng trên ñó ( )P nằm phía trên hay phía dưới ( )H ?

22 Cho hàm số ( ) 1

x

= + có ñồ thị là ( )C )

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số ( )C

)

b Tiếp tuyến của ñường cong ( )C tại ñiểm M x f x( 0; ( )0 )cắt tiệm cận ñứng và tiệm cận xiên tại hai ñiểm A B Chứng minh rằng M là trung ñiểm AB và tam giác OAB có diện tích không phụ thuộc vào ,

vị trí ñiểm M trên ñường cong ( )C

Hướng dẫn :

)

b Tiếp tuyến ( )t của ñường cong tại ñiểm M x f x( 0; ( )0 ): 2 ( 0) 0

0 0

1

x x

= −  − + +

0

2

x

thẳng hàng

1

2

OAB

S∆ = OA OB = dvdt x ≠

23 Cho hàm số ( ) 3

1

x

f x

x

+

= + có ñồ thị là ( )C )

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị của hàm số ( )C Viết phương trình tiếp tuyến tại các ñiểm thuộc ñồ thị của hàm số ( )C mà chúng có toạ ñộ nguyên dương

)

b Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m , ñường thẳng y =2x +m luôn cắt ( )C tại hai ñiểm phân biệt M N Xác ñịnh m ñể ñộ dài MN là nhỏ nhất ,

Trang 9

c Tiếp tuyến tại một ñiểm S bất kỳ của ( )C cắt hai tiệm cận của ( )C tại P và Q Chứng minh S là trung ñiểm của PQ

Hướng dẫn :

)

3 2

1 1

x

x m

x x

 + + + − =

⇔  ≠ −

∆ = − + > ∀ Do ñó ñường thẳng y =2x +m luôn cắt ñồ thị của hàm số ( )C tại hai ñiểm phân biệt M N ,

M y x m M x y x m

N y x m N x y x m



2 5 hay MN ≥ Dấu ñẳng thức xảy ra khi ( )2

Vậy m =3,(MN)min =2 5

)

c Giả sử S x y( 0; 0) ( )∈ C Tiếp tuyến ( )t tại

0 0

1 1

x x

+ +

Giao ñiểm của ( )t và tiệm cận ngang là P(2x0 +1;1)

Giao ñiểm của ( )t và tiệm cận ñứng là

0

4 1;1

1

Q

x

Ngày đăng: 24/10/2013, 20:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật  M PM Q 1 2  trở thành hình vuông khi và chỉ khi - Một số bài tập thường gặp khi vẽ đồ thi-Nguyễn Phú Khánh
Hình ch ữ nhật M PM Q 1 2 trở thành hình vuông khi và chỉ khi (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w