Đọc thành tiếng : 6 điểm + Hsinh bắt thăm đọc thành tiếng một đoạn văn có một trong các bài tập đọc sau: - Bím tóc đuôi sam -Trên chiếc bè.. + Giáo viên hỏi thêm 1 câu hỏi trong nội dun
Trang 1Môn : TIẾNG VIỆT (đọc)
Điểm
I Đọc thành tiếng : (6 điểm)
+ Hsinh bắt thăm đọc thành tiếng một đoạn văn có một trong các bài tập đọc sau:
- Bím tóc đuôi sam -Trên chiếc bè - Mẩu giấy vụn - Ngôi trường mới
- Phần thưởng - Bạn của nai nhỏ - Chiếc bút mực - Làm việc thật là vui
+ Giáo viên hỏi thêm 1 câu hỏi trong nội dung bài mà học sinh vừa đọc.
* Yêu cầu học sinh cần thực hiện được tốc độ đọc 35 tiếng/ phút.
Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3 điểm.
( Đọc sai dưới 3 tiếng: 2,5 điểm; đọc sai 3 đến 5 tiếng : 2 điểm; đọc sai 6 hoặc 10 tiếng: 1,5 điểm; đọc sai 11 đến
15 tiếng: 1,0 điểm; đọc sai 16 đến 20 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai trên 20 tiếng : 0 điểm)
Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 dấu câu) : 1 điểm.
( Không ngắt nghỉ hơi đúng từ 3 đến 4 dấu câu: 0,5 điểm; không ngắt nghỉ hơi đúng từ 5 dấu câu trở lên: 0 điểm)
Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm.
(Đọc quá 1 phút đến 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: 0 điểm)
Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu: 1 điểm
( Trả lời chưa đủ ý hoặc hiểu câu hỏi nhưng diễn đạt còn lúng túng, chưa rõ ràng: 0,5 điểm, không trả lời được hoặc trả lời sai ý: 0 điểm)
II Đọc thầm và làm bài tập ( 4 điểm )
A Đọc hiểu: Học sinh đọc thầm bài tập đọc “ Mẩu giấy vụn” TV lớp 2 tập 1 trang , dựa vào nội dung bài tập đọc, học sinh suy nghĩ, đánh dấu X và ô trống
trước ý trả lời đúng nhất
Câu 1.a):Mẩu giấy vụn nằm ở đâu ? ( 0,5 điểm)
Trong gầm bàn Ngoài sân trường Dưới sàn nhà Giữa cửa lớp
Câu 1.b): Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì ? ( 0,5 điểm)
Để tôi nằm im ở đây Để tôi vào góc lớp Bỏ tôi vào sọt rác
Câu 1.c):Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở học sinh làm gì ? ( 0,5 điểm)
Đừng xả rác bừa bãi Hãy bỏ rác vào sọt rác
Cả 2 ý trên
Câu 2: Cho các từ: biết ơn, nhắc nhở, dạy
Chọn từ thích hợp trên điền vào chỗ trống các câu sau: ( 1,5 điểm)
a) Cô giáo em nhiều điều hay lẽ phải ( 0,5 điểm)
b) Chúng em các thầy cô giáo rất nhiều ( 0,5 điểm)
c) Ba mẹ chúng em phải học tập cho chăm chỉ ( 0,5 điểm)
Câu 3 a) Tìm 2 từ chỉ đồ dùng học tập của học sinh: ( 0,5điểm)
3b) Tìm 2 từ chỉ hoạt động của học sinh: ( 0,5điểm)
Lớp :2 A.
HSinh :
Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám
Lớp :2 A
HSinh :
Trang 2Môn : TIẾNG VIỆT( viết)
Điểm
A Chính tả ( nghe - viết) ( 5 điểm)
Bài : Người thầy cũ ( Đoạn viết: Dũng xúc động nhìn theo mắc lại nữa)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài viết không mắc lỗi chính tả, chũ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm Mỗi lỗi chính tả trong bài viết: ( sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh), trừ 0,5 điểm Không viết hoa đúng quy định trừ 0,25 điểm Lưu ý: Trong bài nếu sai tiếng, từ giống nhau thì chỉ trừ lỗi 1 lần B Tập làm văn ( 5 điểm) Đề bài: Viết một đoạn văn ( từ 3 đến 5 câu) kể về ông( bà, cha hoặc mẹ) của em , theo gợi ý sau: a Oâng ( bà, cha hoặc mẹ) của em bao nhiêu tuổi? làm nghề gì?
c Oâng ( bà, cha hoặc mẹ) của em yêu quý, chăm sóc em như thế nào ? d Tình cảm của em như thế nào đối với ôâng ( bà, cha hoặc mẹ) ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
( - Đảm bảo các yêu cầu sau, được 5 điểm: + Viết được một đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu theo yêu cầu của đề bài + Viết đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả Chữ viết rõ ràng; trình bày sạch sẽ Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5 4 3,5 – 3 -2,5 -2 -1,5 -1-0,5.)Trường Tiểu học Hooàng Hoa Thám + Lưu ý: Không cho điểm 0 Lớp : 2 A .
HSinh :
Trang 3Môn : Toán.
Điểm
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (mỗi câu được 0,5 điểm)
a) Số bé nhất cĩ hai chữ số khác nhau là: A 10 B 11 C 0 D 12 b) Số lớn nhất cĩ hai chữ số khác nhau là: A 99 B 89 C 98 D 100 c) Cho các số: 33; 54; 45 và 28 Viết các số này theo thứ tự từ bé đến lớn ta được dãy số : A 45;54;33;28 B 28;33;45;54 C 33;28;54;45 D 54;45;33;28 d) 55 = + 5 đơn vị Ta cần điền vào chỗ chấm:
A 5 chục B 50 C 5 D 6 chục
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:( 2 điểm)
a) 8cm + 4cm = 13cm b) 15cm – 9cm = 6cm
c) 12 kg + 5 kg – 7 kg = 13k g d) 21 kg + 4 kg – 15 kg = 9 kg
Bài 3 : Đặt tính rồi tính ( 2 điểm) a/ 35 + 9 b / 58 + 16 c / 89 - 8 d/ 55 - 44 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Bài 4:( 2 điểm) a) Điền chữ số thích hợp vào ô b) Hình vẽ dưới đây có hình
trống? (1,5 điểm) chữ nhật? ( 0,5 điểm) 2 47 2
+ + +
5 3 28
63 5 8
Bài 5 ( 2 điểm ) : Có ba thúng xoài Thúng thứ nhất có 12 quả, thúng thứ hai nhiều hơn thúng thứ nhất 6 quả, thúng thứ ba nhiều hơn thúng thứ hai 5 qua Hỏi: a) Thúng thứ hai có bao nhiêu quả xoài ? b) Thúng thứ ba có bao nhiêu quả xoài ? Bài giải