Vỏ mỏng, vỏ dầy, vỏ thoải, tính toán vỏ, thiết kế vỏ, vỏ mái,
Trang 23A
Trang 32D- Bunke _ xilô
I Đặc điểm cấu tạo, phân loại Bunke:
* Bunke là một dạng thùng chứa vật liệu rời, có khả năng tự đổ nh : cát, đá, sỏi, vôi
* Cấu tạo:
- Kết Cấu Bunke th ờng là 1 hệ không gian, đ ợc tạo bởi các mặt phẵng đôi khi giống nh Kết cấu các bể chứa trụ hoặc chóp cụt
- Các bộ phận của Bunke:
+ Kế cấu mái: chủ yếu là vỏ nón
+ Thành: vuông hoặc trụ tròn
+ Phễu(đáy): có hình chóp cụt hoặc hình tháp
Trang 33- Bunke có thể đặt trên bệ, khung hoặc đặt trực tiếp sâu xuống đất.
- Vật liệu đ ợc đ a từ trên xuống qua miệng phễu và đ ợc xả tự động qua phếu đáy Độ nghiêng của bản đáy > 5 10% góc ma sát trong của vật liệu chứa Lỗ phễu 600mm
- Chiều cao thân Bunke H<1, 5LminLmin: kích th ớc cạnh ngắn hay đ ờng kính mặt cắt ngang
Trang 34II Xác định áp lực của vật liệu lên
Trang 35: trọng khối vật liệu rời
h: khoảng cách từ mặt trên của vật liệu rời tới điểm đang xét
: góc ma sát trong của vật liệu rời
: góc nghiêng bản đáy
Trang 36III Tính toán bản thành Bunke
Các bản thành Bunke đ ợc tính toán nh các bản đàn hồi
kê lên 3 hoặc 4 cạnh + Khi tỷ số giữa H 2 trên chiều rộng a 2
hoặc b20,5: bản đ ợc xem nh bản côngxon có chiều cao
Trang 37G 2
3 (G
8
a
1 2
2
)
G 2
3 (G
8
b
1 2
Trang 38- ứng suất kéo trên 1m dài cạnh bản đáy
đ ợc xác định theo điều kiện không có
- Cốt thép chịu uốn trong bản thành và
đáy ứng với mômen Ma và Mb đ ợc xác
định từ điều kiện cân bằng giới hạn t
ơng tự sơ đồ ứng suất cấu kiện chịu uốn
Trang 39: trọng khối vật liệu rời
h: khoảng cách từ mặt trên của vật liệu rời tới điểm đang xét
: góc ms trong của vật liệu rời
: góc nghiêng bản đáy
Trang 40•VI Tính toán bản đáy Bunke:
Mỗi cạnh của bản đáy ngoài việc kiểm tra theo mômen uốn Ma và Mb tác động trong mp còn tính theo 3 TH sau:
+ Uốn cục bộ do tải trọng q
+ Theo các lực kéo Na, Nb
+ Theo lực kéo đứt khỏi thành
-Các bản đáy đ ợc tính toán nh những bản kê chịu tải
trọng q
+ Cạnh bản a1 0,25a2: tính theo bản tam giác.
+ Cạnh bản a1> 0,25a2: tính bản hình thang.
Trang 41+ Tính theo bản chữ nhật khi chiều
dài tính toán ltt và rộng htt XĐ nh sau:
- Thành phần tải trọng bản thân tác
động thẳng góc:
q = qcos
2 1
1 a a
a 3
2
a2) (2a1
a a
a
2 1
) ( 2 1
2
tt H h
Trang 42/2) -
(450 tg
(450 tg
Trang 44- Các lực kéo đứt trong các cạnh nghiêng của bản sẽ gây ra lực nén trong các cạnh nằm ngang của bản
đáy:
Na = N.cos.cosa
Nb = N.cos.cosb
a, b: các cạnh nghiêng và cạnh nằm ngang của các bản đáy
Trang 45V Xil«: §Æc ®iÓm cÊu t¹o vµ c¸c
h×nh thøc bè trÝ Xil« trªn mÆt b»ng:
* Xil« lµ nh÷ng th¸p chøa vËt liÖu rêi, ngò cèc, kho¸ng s¶n vµ c¸c nguyªn liÖu cho c«ng nghiÖp ho¸ chÊt
* CÊu t¹o:
-Xil« cã chiÒu cao lín vµ tû lÖ gi÷a chiÒu cao vµ ® êng kÝnh hay c¹nh nhá cña mÆt c¾t ngang H/D 1, 5
- Thµnh Xil« th êng lµ trô trßn xoay, chiÒu cao Xil« th êng tõ 30 40m
Trang 46- § êng kÝnh Xil« lÊy phô thuéc vµo vËt liÖu chøa Th«ng th êng lÊy:
Trang 47* Các hinh thức bố trí Xilô trên mặt
bằng: có 3 hinh thức
- Bố trí thành từng hàng
- Bố trí theo kiểu ô cờ
- Bố trí đơn
Trang 48VII Xác định áp lực của vật liệu lên
thành và đáy Xilô:
- áp lực thẳng đứng tiêu chuẩn tác dụng lên thành Xilô do ms:
qtcf = f.qtc
- áp lực thẳng đứng tiêu chuẩn tác dụng lên mặt nghiêng của đáy: