1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tin 8 sách mới tuần 10 đến tuần 14

15 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 847,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo kết quả hoạt động: Học sinh lên thực hiện vẽ trên bảng Đánh giá kết quả hoạt động: Gv nhận xét và dẫn vào bài mới: Để các em có thể vẽ được một sơ đồ trực tuyến tiết học hôm nay

Trang 1

KIỂM TRA GIỮA KỲ I

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra lại kiến thức đã học

2 Kỹ năng:

Rèn luyện HS kỹ năng làm bài tập và kỹ năng tự giác làm bài

3 Thái độ:

Nghiêm túc chú ý làm bài kiểm tra

4 Phẩm chất năng lực:

- Năng lực chung: Hình thành năng lực làm bài tập kiểm tra

-Năng lực chuyên biệt: Tạo tính tập trung và cẩn thận trong làm bài

- Học sinh hòa nhập: Học sinh biết vận dụng kiến thức cơ bản để làm bài.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Đề kiểm tra

2 Học sinh: Ôn lại kiến thức đã ôn tập.

III XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC:

1 Nôi dung kiểm tra:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LÝ THUYẾT NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TIN 8 Thời gian làm bài: 45 phút

Vận dụng Vận dụng Cao Cộng

1 Máy tính

và chương

trình máy

tính

Biết được chương trình máy tính

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

C1 0.25đ 2.5%

1 câu

0.25điểm (2.5%)

Tuần:10

Tiết:19

Ngày soạn:… /……/2020

Ngày dạy: …./……/2020

Trang 2

2 Làm

quen với

ngôn ngữ

lập trình

Xác định được các

từ khóa và tên, cách sử dụng chương trình pascal

Vận dụng kiến thức viết được chương trình theo yêu cầu

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

C,2,3,4,6, 7,9,10 0.75 đ 7.5%

C2 3đ 30%

8 câu

4.75điểm 47.5%

3 Dữ liệu

và biến

trong

chương

trình

Xác định được cách khai báo và sử dụng biến

Trình bày được các biểu thức toán học

sử dụng trong pascal và ngược lại

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

C5,8,11,12 1đ

10%

C1,3 4đ 40%

6 câu

5điểm (50%)

TS câu hỏi

TS Điểm

Tỷ lệ %

12

3 điểm

30%

2

4 điểm

40%

1

3 điểm

30%

15Câu

10điểm (100%) (Học sinh hòa nhập không phải làm câu 2 phần tự luận).

ĐỀ BÀI:

I/ Phần trắc nghiệm: (3.0 điểm)

Câu 1 Máy tính có thể có thể hiểu trực tiếp ngôn ngữ nào trong các ngôn ngữ dưới

đây ?

A Ngôn ngữ tiếng anh B Ngôn ngữ lập trình

C Ngôn ngữ máy D Ngôn ngữ tiếng việt

Câu 2 Trong pascal, Để chạy chương trình ta dùng tổ hợp phím:

A Alt + F9 B Alt + F5 C Ctrl + F9 D Ctrl + F5

Câu 3 Trong các tên sau, tên nào viết đúng ?

A Bai Tap1 B BaiTap1 C 1Baitap D Bai.tap1

Câu 4 Trong pascal từ khóa dùng để xóa màn hình là:

A Clrscr; B readln ; C.Clrcr ; D.Clrscs ;

Câu 5 Trong pascal, khai báo nào sau đây là đúng ?

A Var DTB: real; B Var X: 100; C Conts X: integer; D Var R=15;

Câu 6 Trong pascal, từ khoá nào sau đây viết đúng ?

Câu 7 Trong pascal kiểu dữ liệu integer thể hiện:

A Dữ liệu kiểu số nguyên B Dữ liệu kiểu số thực

Trang 3

C Dữ liệu khiểu ký tự D.Dữ liệu kiểu chuỗi

Câu 8 Trong pascal để nhập giá trị cho biến x ta dùng lệnh:

A Readnl(x); B Realn(x); C Rea(x); D Readln(x);

Câu 9 Phép toán (8 div 2) kết quả là?

Câu 10 Phép toán (16 mod 2) kết quả là?

Câu 11 Cú pháp khai báo biến nào sau đây đúng trong ngôn ngữ pascal?

A Var <danh sách biến>, <kiểu dữ liệu>;

B Var <danh sách biến> <kiểu dữ liệu>;

C Var <danh sách biến> : <kiểu dữ liệu>;

D Var <danh sách biến> <kiểu dữ liệu>;

Câu 12 Đâu là cú pháp lệnh gán trong pascal?

A <Tên Biến> = <Biểu thức>; B <Tên Biến>:= <Biểu thức>;

C <Tên Biến> : <Biểu thức>; D <Tên biến>;<Biểu thức>;

II/ Bài tập tự luận: ( 7.0 điểm).

Câu 1 (3đ) Hãy viết các biểu thức toán học sau đây sang biểu thức ngôn ngữ lập

trình Pascal:

x y

x y

 c/ (x+1) 2 + 2y

Câu 2 (3đ) Bạn An muốn là một nhãn vở bằng chương trình pascal em hãy giúp

bạn An Viết chương trình đưa ra thông báo (in) ra màn hình Mỗi thông báo nằm trên một dòng

Ten em la:………

Trường:………

Hoc sinh lop:………

Mon hoc:………

Câu 3 (1đ) Tính kết quả các phép toán sau:

a/(10 div 5) + (8 mod 2) * (8 div 2)= ?

b/(8 mod 3) - (15 div 2) + (10 div 2)= ?

B.ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I/ Phần trắc nghiệm ( Mỗi câu đúng 0.25 điểm ):

Đáp

án

Trang 4

II/ Bài tập ( 7.0 điểm):

Bài 1 (2.0 đ):

a/ 2*x*x+5; (1.0 đ)

b/ (x+y)/(x-y); (1.0 đ)

c/ (x+1)*(x+1)+ 2*x (1.0 đ)

Bài 2: ( 3.0 đ):

Program Cau2;

Begin

Clrscr;

Writeln( ‘ Ten em la:……….);

Writeln( ‘ Trương:……….);

Writeln(‘ Hoc sinh lop:………….’);

Writeln(‘ Mon hoc:………… ’);

1.0đ

Readln

- Chương trình không có lỗi (1.0 đ), mỗi lỗi sai trừ 0.25đ

Câu 3: đúng đáp án 0.5đ, đúng trình bày 0.5 đ

a/(10 div 5) + (8 mod 2) * (8 div 2)=

= (10 div 5)+ 0*4

=2+0

=2

b/(8 mod 3) - (15 div 2) + (10 div 2)=

=2- 7 + 5

= 0

IV.RÚT KINH NGHIỆM:

Thống kê:

LỚ

P

số

0-0.9

1-1.9

2-2.9

3-3.9

4-4.9

5-5.9

6-6.9

7-7.9

8-8.9

9-9.9

1 0

5 TR

Ở LÊN

Trang 5

8.7 47 0 0 0 0 2 8 15 18 10 4 45

PHẦN MỀM HỖ TRỢ: VẼ SƠ ĐỒ VỚI DRAW.IO

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

1 Kiến thức:

- Biết dùng trang web Draw.io để vẽ được sơ đồ

2 Kỹ năng: Thực hiện được các công việc khởi động/ra khỏi, sử dụng bảng chọn,

các thao tác tương tác trên trang web

3 Thái độ: Nghiêm túc chú ý học bài.

4 Phẩm chất năng lực:

- Năng lực chung: Năng lực sử dụng và quản lý các phương tiện CNTT và truyền thông, năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của CNTT và truyền thông

-Năng lực chuyên biệt: Năng lực ứng dụng CNTT và truyền thông trong học và tự học, Năng lực hợp tác trong môi trường số

- Học sinh hòa nhập: Học sinh nắm được các kiến thức cơ bản

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Máy vi tính,giáo án, máy chiếu, các slide có các hình minh họa

như SGK

2 Học sinh: SGK,Nghiên cứu trước MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY

TÍNH

III XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC:

Hoạt động 1 Hoạt động khởi động

Tuần:11,12

Tiết:22,23

Ngày soạn:… /……./2020

Ngày dạy: … /……/2020

Trang 6

Giáo viên giao nhiệm vụ: Đưa ra tình huống: Em hãy lên bảng vẽ sơ đồ của bài

toán: Thỏ mẹ tìm cà rốt(sgk/tr15)

Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ: HS ngồi cùng bàn thảo luận hoàn thành câu hỏi GV đặt ra

Báo cáo kết quả hoạt động: Học sinh lên thực hiện vẽ trên bảng

Đánh giá kết quả hoạt động:

Gv nhận xét và dẫn vào bài mới: Để các em có thể vẽ được một sơ đồ trực tuyến tiết học hôm nay thầy sẽ hướng dẫn các em sử dụng một trang web để các em vẽ sơ đồ trực tuyến

Hoạt động 2 Khám phá

Giới thiệu

GV giao nhiệm vụ: Giáo viên khởi

động trình duyệt web và nhập địa

chỉ trang web: Draw.io và cho hs

nghiên cứu sgk và trả lời câu hỏi:

Draw.io là gì?

HS tiếp nhận nhiệm vụ: Quan sát

và lắng nghe và trả lời

Báo cáo kết quả hoạt động:

Draw.io là ứng dụng web hỗ trợ vẽ

sơ đồ trực tuyến miễn phí cho phép

người dùng tạo ra các sơ đồ

Đánh giá kết qủa hoạt động: giáo

viên nhận xét và chốt kiến thức

GV giới thiệu thêm về trang

Draw.io : Draw.io là một công

cụ vẽ sơ đồ rất mạnh mẽ, hỗ trợ

nhiều hình khối, chạy online không

cần cài đặt mà lại miễn phí và

không bị giới hạn số biểu đồ như

nhiều tool vẽ nền web khác

Đặc điểm và chức năng:

HS: Quan sát và lắng nghe GV

giới thiệu đặc điểm và chức năng

của trang Draw.io

- GV giao nhiệm vụ :

Trang web Draw.io có chức

năng gì?

Hs tiếp nhận nhiệm vụ: trả lời

câu hỏi của giáo viên

Báo cáo kết quả hoạt động:

1 Giới thiệu

Draw.io là ứng dụng web hỗ trợ vẽ sơ đồ trực tuyến miễn phí cho phép người dùng tạo ra các

sơ đồ khối(flowcharts), sơ đồ mạng(network diagram), lược đồ cơ sở dữ liệu(database schema),…

2 Đặc điểm và chức năng:

* Đặc điểm:

- Draw.io cung cấp một bộ sưu tập lớn các biểu tượng cho phép vẽ nhiều loại sơ đồ

- Ứng dụng không yêu cầu cài đặt, chạy trực tuyến, miễn phí và không bị giới hạn sơ đồ

* Chức năng:

- Trực quan, sinh động dễ sử dụng.

- Xuất bản đơn giản

- Kết quả chuyên nghiệp

Trang 7

draw.io cung cấp giao diện trực

quan với tính năng kéo và thả,

các mẫu sơ đồ có thể tùy chỉnh

và thư viện hình khối mở rộng

Người dùng có thể tạo và chỉnh

sửa một loạt các sơ đồ, biểu đồ

bao gồm biểu đồ luồng, biểu đồ

quy trình, sơ đồ tổ chức, sơ đồ

ER, UML, sơ đồ mạng, Hệ

thống chức năng phong phú của

draw.io cho phép người dùng

theo dõi và khôi phục các thay

đổi, nhập và xuất các định dạng

khác nhau, đồng thời tự động

xuất bản và chia sẻ công việc

Đánh giá kết quả hoạt động:

Giáo viên nhận xét và chốt kiến

thức

Ưu điểm và nhược điểm:

Giáo viên giao nhiệm vụ: em hãy

nghiên cứu SGK và cho biết ưu

điểm và nhược điểm của trang

web Draw.io?

Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ:

nghiêm cứu và trả lời câu hỏi?

Báo cáo kết quả hoạt động:

Ưu điểm của trang web :

- Có thể lựa chọn một số

khung đã được tạo sẵn giúp

rút ngắn thời gian

- Tạo khung khá thoải mái

(tùy ý co giãn kích thước

khung)

- Điều chỉnh linh hoạt

- Xuất, nhập file dễ dàng

Nhược điểm :

- Khó căn khung cho biểu đồ

- Không thể reponsive được

(không có dạng hiển thị khác

trên màn hình mobile)

- Quản lí các thành phần chưa

tốt lắm nên việc chuyển đổi

màu sắc cùng lúc nhiều khối

3 Ưu điểm và nhược điểm:

Ưu điểm của trang web :

- Có thể lựa chọn một số khung đã được tạo sẵn giúp rút ngắn thời gian

- Tạo khung khá thoải mái (tùy ý co giãn kích thước khung)

- Điều chỉnh linh hoạt

- Xuất, nhập file dễ dàng

Nhược điểm :

- Khó căn khung cho biểu đồ

- Không thể reponsive được (không có dạng hiển thị khác trên màn hình mobile)

- Quản lí các thành phần chưa tốt lắm nên việc chuyển đổi màu sắc cùng lúc nhiều khối phải mất chút thời gian để chọn nhiều thành phần

- Xuất dưới các dạng như xml, html nhưng lại bị mã hóa

4 Cài đặt và sử dụng:

Để sử dụng draw.io, bạn hãy truy cập vào trang web https://www.draw.io/

Sử dụng:

Bước 1: Truy cập vào trang

web https://www.draw.io/

Bước 2: Tạo biểu đồ:

Sau khi chọn "tạo biểu đồ mới" trang web sẽ

đưa ra câu hỏi về loại biểu đồ bạn muốn, ở đây bạn có thể lựa chọn các loại biểu đồ có sẵn của trang web hoặc tạo một biểu đồ trống để làm từ đầu

Ngoài ra bạn cũng có thể nhập luôn tên và định dạng cho biểu đồ cần tạo từ đây ví dụ như: bieudoabc.html

Trang 8

phải mất chút thời gian để

chọn nhiều thành phần

- Xuất dưới các dạng như

xml, html nhưng lại bị mã

hóa

Đánh giá kết quả hoạt động:

Giáo viên nhận xét và đưa ra kết

luận

Cài đặt và sử dụng:

Giáo viên giao nhiệm vụ: em hãy

nghiêm cứ SGK và cho biết cách

sử dụng trang web Draw.io ?

Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ:

nghiêm cứu SGK và trả lời câu hỏi

Báo cáo kết quả hoạt động:

Để sử dụng draw.io, bạn hãy truy

web https://www.draw.io/ Ngay

khi vừa truy cập, ứng dụng sẽ hỏi

bạn muốn lưu sơ đồ vào đâu (trên

Google Drive, OneDrive hay trên

thiết bị) Bạn chọn một trong các

hình thức đó, hoặc click

vào Decide later nếu muốn quyết

định sau

Đánh giá kết quả hoạt động:

Giáo viên nhận xét và chốt kiến

thức

Bước 3: Tạo biểu đồ bằng cách dùng công cụ của website

Hoạt động 3: Hoạt động trải nghiệm

Giáo viên giao nhiệm vụ: Em hãy vẽ sơ đồ bài toán: “thỏ mẹ tìm cà rốt”

Giao việc: Học sinh thực hiện

trên máy tính

- Hướng dẫn, hỗ trợ: Giáo viên

có thể trả lời chỉ dẫn mẫu, gợi ý

- Phương án đánh giá: Giáo viên

quan sát quá trình làm bài của

HS và nhắc nhở sửa sai cho các

em

Trang 9

Hoạt động 4 Hoạt động vận dụng

Chương trình in số nguyên

Em hãy vẽ sơ đồ của bài toán “thỏ con nuôi heo đất” (SGK.tr 13)

Hoạt động 5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng:

Về nhà các em hãy nghiên cứu vẽ sơ đồ của cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu và cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

*RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

……

CHỦ ĐỀ 6: CẤU TRÚC RẼ NHÁNH

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

1 Kiến thức:

 Khái niệm rẽ nhánh

 Biểu thức điều kiện và phép so sánh

 Cú pháp cấu trúc điều khiển dạng thiếu và đủ

 Hiểu được câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu và đủ

 Hiểu được câu lệnh ghép

2.Kỹ năng:

Viết đúng câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu và đủ

Biết sử dụng đúng và có hiệu quả câu lệnh rẽ nhánh

3 Thái độ: Nghiêm túc chú ý học bài.

4 Phẩm chất năng lực:

- Năng lực chung: Năng lực sử dụng và quản lý các phương tiện CNTT và truyền thông, năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của CNTT và truyền thông

-Năng lực chuyên biệt: Năng lực ứng dụng CNTT và truyền thông trong học và tự học, Năng lực hợp tác trong môi trường số

- Học sinh hòa nhập: Học sinh nắm được các kiến thức cơ bản

II CHUẨN BỊ

Tuần:12,14

Tiết:24,25,26,27

Ngày soạn:… /……/2020

Ngày dạy: …./……/2020

Trang 10

1 Giáo viên: Máy vi tính,giáo án, máy chiếu, các slide có các hình minh họa

như SGK

2 Học sinh: SGK,Nghiên cứu trước bài Cấu trúc rẽ nhánh.

III XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC:

Hoạt động 1 Hoạt động khởi động

Giáo viên giao nhiệm vụ: Đưa ra tình huống: Em hãy đọc tình huống SGK trang 39

và cho thầy biết lập trình với cấu trúc rẽ nhánh như thế nào?”

Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ: Đọc kĩ tình huống đặt ra trang 39, phân biệt sự khác nhau giữa thực hiên tuần tự và rẽ nhánh

- Sản phẩm học tập (nếu có): kết quả thảo luận

- Báo cáo kết quả hoạt động: đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm Đánh giá kết quả hoạt động:

Cho các em học sinh tự đánh giá lẫn nhau rút ra nhận xét đúng sai

- Dự kiến tình huống xảy ra và giải pháp: HS làm sai không đúng, giáo viên nhận xét chốt lại Giải thích để học sinh hoàn thiện bài học

Hoạt động 2 Khám phá

Thể nào là cấu trúc rẽ nhánh

GV giao nhiệm vụ: Học sinh quan

sát, lắng nghe và ghi bài

HS tiếp nhận nhiệm vụ: : Quan sát

và lắng nghe GV giới thiệu thế nào

là cấu trúc rẽ nhánh

Báo cáo kết quả hoạt động:

Cấu trúc rẽ nhánh được sử dụng để

chỉ dẫn cho máy tính thực hiện các

hoạt động khác nhau tùy theo một

điều kiện cụ thể có được thỏa mãn

hay không

Đánh giá kết quả hoạt động: Giáo

viên nhận xét và chốt kiến thức

GV :

- Xét VD1 Và VD2 để HS hiểu rõ

hơn về hai dạng của cấu trúc rẽ

nhánh

1 Thể nào là cấu trúc rẽ nhánh:

- Cấu trúc rẽ nhánh được sử dụng để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện các hoạt động khác nhau tùy theo một điều kiện cụ thể có được thỏa mãn hay không

- Khi giải một số bài toán trên máy tính thường thấy những mệnh đề có dạng như:

Nếu…… thì…………

Nếu…… thì………….ngược lại thì……

- Có hai dạng cấu trúc rẽ nhánh: dạng thiếu và dạng đủ

Trang 11

Tìm hiểu về các phép toán liên

quan đến biểu thức điều kiện.

- GV giao nhiệm vụ :

Học sinh thực hiện làm vào tập

sau đó lên bảng sửa bài

Hs tiếp nhận nhiệm vụ: : Đọc yêu

cầu trong SGK trang 41 và thực

hiện theo yêu cầu

Báo cáo kết quả hoạt động:

HS trình bày kết quả

Đánh giá kết quả hoạt động:

Giáo viên nhận xét và chốt kiến

thức

Giáo viên giao nhiệm vụ: Học sinh

thực hiện làm vào tập sau đó lên

bảng sửa bài

Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ: Đọc

yêu cầu trong SGK trang 41 và

thực hiện theo yêu cầu

Báo cáo kết quả hoạt động: HS

trình bày kết quả

Đánh giá kết quả hoạt động: Giáo

viên quan sát quá trình làm bài của

HS và nhắc nhở sửa sai cho các

em

Các dạng câu lệnh điều kiện và

cú pháp

2 Tìm hiểu về các phép toán liên quan đến biểu thức điều kiện.

Phép so sánh cho kết quả đúng có nghĩa điều kiện được thỏa mãn, ngược lại thì điều kiện không được thỏa mãn

- Kí hiệu các phép so sánh trong NNLT Pascal:

K H

= < > <

>

<

=

>

=

- Để kết hợp các phép so sánh đơn giản thành một phép so sánh phức hợp, ta sử dụng từ khóa AND hoặc OR

VD1: Xác định kêt quả của các phép so sánh sau:

VD2: Em hãy nối các mệnh đề dưới đây với điều kiện tương ứng trong NNLT Pascal:

Trang 12

Giáo viên giao nhiệm vụ: Học sinh

lắng nghe và trả lời câu hỏi

Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ:

Quan sát và lắng nghe GV giới

thiệu cú pháp của câu lệnh điều

kiện dạng thiếu rối sau đó lên bảng

vẽ sơ đồ

Báo cáo kết qủa hoạt động:

Đánh giá kết quả hoạt động:

Giáo viên nhận xét và chốt kiến

thức

Giáo viên giao nhiệm vụ: Học sinh

lắng nghe và trả lời câu hỏi

Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ:

Quan sát và lắng nghe GV giới

thiệu cú pháp của câu lệnh điều

kiện dạng đủ rối sau đó lên bảng

vẽ sơ đồ

Báo cáo kết qủa hoạt động:

Đánh giá kết quả hoạt động:

Giáo viên nhận xét và chốt kiến

thức

3 Các dạng câu lệnh điều kiện và cú pháp

Có hai dạng cấu trúc rẽ nhánh: dạng thiếu và dạng đủ Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh, Pascal dùng câu lệnh điều kiện

a) Cú pháp câu lệnh điều kiện dạng thiếu:

IF <điều kiện> THEN <câu lệnh>;

- Trong đó:

+ IF, THEN là các từ khóa

+ <điều kiện>: Thuờng là phép so sánh

+<câu lệnh>: câu lệnh đơn hoặc câu lệnh ghép, nếu là câu lệnh ghép phải đặt trong cặp từ khóa Begin…End;

- Hoạt động: Chương trình sẽ kiểm tra điều kiện Nếu điều kiện được thỏa mãn, chương trình sẽ thực hiện câu lệnh Ngược lại câu lệnh

bị bỏ qua

b) Cú pháp câu lệnh điều kiện dạng đủ:

IF <điều kiện> THEN <câu lệnh1> ELSE

<câu lệnh 2>;

- Trong đó:

+ IF, THEN, ELSE: là các từ khóa

+ <điều kiện>: Thuờng là phép so sánh

+<câu lệnh>: câu lệnh đơn hoặc câu lệnh ghép, nếu là câu lệnh ghép phải đặt trong cặp từ khóa Begin…End;

- Hoạt động: Chương trình sẽ kiểm tra điều kiện Nếu điều kiện được thỏa mãn, chương trình sẽ thực hiện câu lệnh 1 Ngược lại câu lệnh 2 sẽ được thực hiện.

*Lưu ý: Khi viết câu lệnh điều kiện dạng đủ thì lệnh liền trước ELSE không có dấu chấm phẩy (;)

Ngày đăng: 04/12/2020, 14:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w