Báo cáo kết quả hoạt động: Học sinh lên thực hiện vẽ trên bảng Đánh giá kết quả hoạt động: Gv nhận xét và dẫn vào bài mới: Để các em có thể vẽ được một sơ đồ trực tuyến tiết học hôm nay
Trang 1KIỂM TRA GIỮA KỲ I
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra lại kiến thức đã học
2 Kỹ năng:
Rèn luyện HS kỹ năng làm bài tập và kỹ năng tự giác làm bài
3 Thái độ:
Nghiêm túc chú ý làm bài kiểm tra
4 Phẩm chất năng lực:
- Năng lực chung: Hình thành năng lực làm bài tập kiểm tra
-Năng lực chuyên biệt: Tạo tính tập trung và cẩn thận trong làm bài
- Học sinh hòa nhập: Học sinh biết vận dụng kiến thức cơ bản để làm bài.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Đề kiểm tra
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức đã ôn tập.
III XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC:
1 Nôi dung kiểm tra:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LÝ THUYẾT NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: TIN 8 Thời gian làm bài: 45 phút
Vận dụng Vận dụng Cao Cộng
1 Máy tính
và chương
trình máy
tính
Biết được chương trình máy tính
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
C1 0.25đ 2.5%
1 câu
0.25điểm (2.5%)
Tuần:10
Tiết:19
Ngày soạn:… /……/2020
Ngày dạy: …./……/2020
Trang 22 Làm
quen với
ngôn ngữ
lập trình
Xác định được các
từ khóa và tên, cách sử dụng chương trình pascal
Vận dụng kiến thức viết được chương trình theo yêu cầu
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
C,2,3,4,6, 7,9,10 0.75 đ 7.5%
C2 3đ 30%
8 câu
4.75điểm 47.5%
3 Dữ liệu
và biến
trong
chương
trình
Xác định được cách khai báo và sử dụng biến
Trình bày được các biểu thức toán học
sử dụng trong pascal và ngược lại
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
C5,8,11,12 1đ
10%
C1,3 4đ 40%
6 câu
5điểm (50%)
TS câu hỏi
TS Điểm
Tỷ lệ %
12
3 điểm
30%
2
4 điểm
40%
1
3 điểm
30%
15Câu
10điểm (100%) (Học sinh hòa nhập không phải làm câu 2 phần tự luận).
ĐỀ BÀI:
I/ Phần trắc nghiệm: (3.0 điểm)
Câu 1 Máy tính có thể có thể hiểu trực tiếp ngôn ngữ nào trong các ngôn ngữ dưới
đây ?
A Ngôn ngữ tiếng anh B Ngôn ngữ lập trình
C Ngôn ngữ máy D Ngôn ngữ tiếng việt
Câu 2 Trong pascal, Để chạy chương trình ta dùng tổ hợp phím:
A Alt + F9 B Alt + F5 C Ctrl + F9 D Ctrl + F5
Câu 3 Trong các tên sau, tên nào viết đúng ?
A Bai Tap1 B BaiTap1 C 1Baitap D Bai.tap1
Câu 4 Trong pascal từ khóa dùng để xóa màn hình là:
A Clrscr; B readln ; C.Clrcr ; D.Clrscs ;
Câu 5 Trong pascal, khai báo nào sau đây là đúng ?
A Var DTB: real; B Var X: 100; C Conts X: integer; D Var R=15;
Câu 6 Trong pascal, từ khoá nào sau đây viết đúng ?
Câu 7 Trong pascal kiểu dữ liệu integer thể hiện:
A Dữ liệu kiểu số nguyên B Dữ liệu kiểu số thực
Trang 3C Dữ liệu khiểu ký tự D.Dữ liệu kiểu chuỗi
Câu 8 Trong pascal để nhập giá trị cho biến x ta dùng lệnh:
A Readnl(x); B Realn(x); C Rea(x); D Readln(x);
Câu 9 Phép toán (8 div 2) kết quả là?
Câu 10 Phép toán (16 mod 2) kết quả là?
Câu 11 Cú pháp khai báo biến nào sau đây đúng trong ngôn ngữ pascal?
A Var <danh sách biến>, <kiểu dữ liệu>;
B Var <danh sách biến> <kiểu dữ liệu>;
C Var <danh sách biến> : <kiểu dữ liệu>;
D Var <danh sách biến> <kiểu dữ liệu>;
Câu 12 Đâu là cú pháp lệnh gán trong pascal?
A <Tên Biến> = <Biểu thức>; B <Tên Biến>:= <Biểu thức>;
C <Tên Biến> : <Biểu thức>; D <Tên biến>;<Biểu thức>;
II/ Bài tập tự luận: ( 7.0 điểm).
Câu 1 (3đ) Hãy viết các biểu thức toán học sau đây sang biểu thức ngôn ngữ lập
trình Pascal:
x y
x y
c/ (x+1) 2 + 2y
Câu 2 (3đ) Bạn An muốn là một nhãn vở bằng chương trình pascal em hãy giúp
bạn An Viết chương trình đưa ra thông báo (in) ra màn hình Mỗi thông báo nằm trên một dòng
Ten em la:………
Trường:………
Hoc sinh lop:………
Mon hoc:………
Câu 3 (1đ) Tính kết quả các phép toán sau:
a/(10 div 5) + (8 mod 2) * (8 div 2)= ?
b/(8 mod 3) - (15 div 2) + (10 div 2)= ?
B.ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I/ Phần trắc nghiệm ( Mỗi câu đúng 0.25 điểm ):
Đáp
án
Trang 4II/ Bài tập ( 7.0 điểm):
Bài 1 (2.0 đ):
a/ 2*x*x+5; (1.0 đ)
b/ (x+y)/(x-y); (1.0 đ)
c/ (x+1)*(x+1)+ 2*x (1.0 đ)
Bài 2: ( 3.0 đ):
Program Cau2;
Begin
Clrscr;
Writeln( ‘ Ten em la:……….);
Writeln( ‘ Trương:……….);
Writeln(‘ Hoc sinh lop:………….’);
Writeln(‘ Mon hoc:………… ’);
1.0đ
Readln
- Chương trình không có lỗi (1.0 đ), mỗi lỗi sai trừ 0.25đ
Câu 3: đúng đáp án 0.5đ, đúng trình bày 0.5 đ
a/(10 div 5) + (8 mod 2) * (8 div 2)=
= (10 div 5)+ 0*4
=2+0
=2
b/(8 mod 3) - (15 div 2) + (10 div 2)=
=2- 7 + 5
= 0
IV.RÚT KINH NGHIỆM:
Thống kê:
LỚ
P
Sĩ
số
0-0.9
1-1.9
2-2.9
3-3.9
4-4.9
5-5.9
6-6.9
7-7.9
8-8.9
9-9.9
1 0
5 TR
Ở LÊN
Trang 58.7 47 0 0 0 0 2 8 15 18 10 4 45
PHẦN MỀM HỖ TRỢ: VẼ SƠ ĐỒ VỚI DRAW.IO
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1 Kiến thức:
- Biết dùng trang web Draw.io để vẽ được sơ đồ
2 Kỹ năng: Thực hiện được các công việc khởi động/ra khỏi, sử dụng bảng chọn,
các thao tác tương tác trên trang web
3 Thái độ: Nghiêm túc chú ý học bài.
4 Phẩm chất năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực sử dụng và quản lý các phương tiện CNTT và truyền thông, năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của CNTT và truyền thông
-Năng lực chuyên biệt: Năng lực ứng dụng CNTT và truyền thông trong học và tự học, Năng lực hợp tác trong môi trường số
- Học sinh hòa nhập: Học sinh nắm được các kiến thức cơ bản
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Máy vi tính,giáo án, máy chiếu, các slide có các hình minh họa
như SGK
2 Học sinh: SGK,Nghiên cứu trước MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY
TÍNH
III XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC:
Hoạt động 1 Hoạt động khởi động
Tuần:11,12
Tiết:22,23
Ngày soạn:… /……./2020
Ngày dạy: … /……/2020
Trang 6Giáo viên giao nhiệm vụ: Đưa ra tình huống: Em hãy lên bảng vẽ sơ đồ của bài
toán: Thỏ mẹ tìm cà rốt(sgk/tr15)
Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ: HS ngồi cùng bàn thảo luận hoàn thành câu hỏi GV đặt ra
Báo cáo kết quả hoạt động: Học sinh lên thực hiện vẽ trên bảng
Đánh giá kết quả hoạt động:
Gv nhận xét và dẫn vào bài mới: Để các em có thể vẽ được một sơ đồ trực tuyến tiết học hôm nay thầy sẽ hướng dẫn các em sử dụng một trang web để các em vẽ sơ đồ trực tuyến
Hoạt động 2 Khám phá
Giới thiệu
GV giao nhiệm vụ: Giáo viên khởi
động trình duyệt web và nhập địa
chỉ trang web: Draw.io và cho hs
nghiên cứu sgk và trả lời câu hỏi:
Draw.io là gì?
HS tiếp nhận nhiệm vụ: Quan sát
và lắng nghe và trả lời
Báo cáo kết quả hoạt động:
Draw.io là ứng dụng web hỗ trợ vẽ
sơ đồ trực tuyến miễn phí cho phép
người dùng tạo ra các sơ đồ
Đánh giá kết qủa hoạt động: giáo
viên nhận xét và chốt kiến thức
GV giới thiệu thêm về trang
Draw.io : Draw.io là một công
cụ vẽ sơ đồ rất mạnh mẽ, hỗ trợ
nhiều hình khối, chạy online không
cần cài đặt mà lại miễn phí và
không bị giới hạn số biểu đồ như
nhiều tool vẽ nền web khác
Đặc điểm và chức năng:
HS: Quan sát và lắng nghe GV
giới thiệu đặc điểm và chức năng
của trang Draw.io
- GV giao nhiệm vụ :
Trang web Draw.io có chức
năng gì?
Hs tiếp nhận nhiệm vụ: trả lời
câu hỏi của giáo viên
Báo cáo kết quả hoạt động:
1 Giới thiệu
Draw.io là ứng dụng web hỗ trợ vẽ sơ đồ trực tuyến miễn phí cho phép người dùng tạo ra các
sơ đồ khối(flowcharts), sơ đồ mạng(network diagram), lược đồ cơ sở dữ liệu(database schema),…
2 Đặc điểm và chức năng:
* Đặc điểm:
- Draw.io cung cấp một bộ sưu tập lớn các biểu tượng cho phép vẽ nhiều loại sơ đồ
- Ứng dụng không yêu cầu cài đặt, chạy trực tuyến, miễn phí và không bị giới hạn sơ đồ
* Chức năng:
- Trực quan, sinh động dễ sử dụng.
- Xuất bản đơn giản
- Kết quả chuyên nghiệp
Trang 7draw.io cung cấp giao diện trực
quan với tính năng kéo và thả,
các mẫu sơ đồ có thể tùy chỉnh
và thư viện hình khối mở rộng
Người dùng có thể tạo và chỉnh
sửa một loạt các sơ đồ, biểu đồ
bao gồm biểu đồ luồng, biểu đồ
quy trình, sơ đồ tổ chức, sơ đồ
ER, UML, sơ đồ mạng, Hệ
thống chức năng phong phú của
draw.io cho phép người dùng
theo dõi và khôi phục các thay
đổi, nhập và xuất các định dạng
khác nhau, đồng thời tự động
xuất bản và chia sẻ công việc
Đánh giá kết quả hoạt động:
Giáo viên nhận xét và chốt kiến
thức
Ưu điểm và nhược điểm:
Giáo viên giao nhiệm vụ: em hãy
nghiên cứu SGK và cho biết ưu
điểm và nhược điểm của trang
web Draw.io?
Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ:
nghiêm cứu và trả lời câu hỏi?
Báo cáo kết quả hoạt động:
Ưu điểm của trang web :
- Có thể lựa chọn một số
khung đã được tạo sẵn giúp
rút ngắn thời gian
- Tạo khung khá thoải mái
(tùy ý co giãn kích thước
khung)
- Điều chỉnh linh hoạt
- Xuất, nhập file dễ dàng
Nhược điểm :
- Khó căn khung cho biểu đồ
- Không thể reponsive được
(không có dạng hiển thị khác
trên màn hình mobile)
- Quản lí các thành phần chưa
tốt lắm nên việc chuyển đổi
màu sắc cùng lúc nhiều khối
3 Ưu điểm và nhược điểm:
Ưu điểm của trang web :
- Có thể lựa chọn một số khung đã được tạo sẵn giúp rút ngắn thời gian
- Tạo khung khá thoải mái (tùy ý co giãn kích thước khung)
- Điều chỉnh linh hoạt
- Xuất, nhập file dễ dàng
Nhược điểm :
- Khó căn khung cho biểu đồ
- Không thể reponsive được (không có dạng hiển thị khác trên màn hình mobile)
- Quản lí các thành phần chưa tốt lắm nên việc chuyển đổi màu sắc cùng lúc nhiều khối phải mất chút thời gian để chọn nhiều thành phần
- Xuất dưới các dạng như xml, html nhưng lại bị mã hóa
4 Cài đặt và sử dụng:
Để sử dụng draw.io, bạn hãy truy cập vào trang web https://www.draw.io/
Sử dụng:
Bước 1: Truy cập vào trang
web https://www.draw.io/
Bước 2: Tạo biểu đồ:
Sau khi chọn "tạo biểu đồ mới" trang web sẽ
đưa ra câu hỏi về loại biểu đồ bạn muốn, ở đây bạn có thể lựa chọn các loại biểu đồ có sẵn của trang web hoặc tạo một biểu đồ trống để làm từ đầu
Ngoài ra bạn cũng có thể nhập luôn tên và định dạng cho biểu đồ cần tạo từ đây ví dụ như: bieudoabc.html
Trang 8phải mất chút thời gian để
chọn nhiều thành phần
- Xuất dưới các dạng như
xml, html nhưng lại bị mã
hóa
Đánh giá kết quả hoạt động:
Giáo viên nhận xét và đưa ra kết
luận
Cài đặt và sử dụng:
Giáo viên giao nhiệm vụ: em hãy
nghiêm cứ SGK và cho biết cách
sử dụng trang web Draw.io ?
Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ:
nghiêm cứu SGK và trả lời câu hỏi
Báo cáo kết quả hoạt động:
Để sử dụng draw.io, bạn hãy truy
web https://www.draw.io/ Ngay
khi vừa truy cập, ứng dụng sẽ hỏi
bạn muốn lưu sơ đồ vào đâu (trên
Google Drive, OneDrive hay trên
thiết bị) Bạn chọn một trong các
hình thức đó, hoặc click
vào Decide later nếu muốn quyết
định sau
Đánh giá kết quả hoạt động:
Giáo viên nhận xét và chốt kiến
thức
Bước 3: Tạo biểu đồ bằng cách dùng công cụ của website
Hoạt động 3: Hoạt động trải nghiệm
Giáo viên giao nhiệm vụ: Em hãy vẽ sơ đồ bài toán: “thỏ mẹ tìm cà rốt”
Giao việc: Học sinh thực hiện
trên máy tính
- Hướng dẫn, hỗ trợ: Giáo viên
có thể trả lời chỉ dẫn mẫu, gợi ý
- Phương án đánh giá: Giáo viên
quan sát quá trình làm bài của
HS và nhắc nhở sửa sai cho các
em
Trang 9Hoạt động 4 Hoạt động vận dụng
Chương trình in số nguyên
Em hãy vẽ sơ đồ của bài toán “thỏ con nuôi heo đất” (SGK.tr 13)
Hoạt động 5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng:
Về nhà các em hãy nghiên cứu vẽ sơ đồ của cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu và cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ
*RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
……
CHỦ ĐỀ 6: CẤU TRÚC RẼ NHÁNH
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1 Kiến thức:
Khái niệm rẽ nhánh
Biểu thức điều kiện và phép so sánh
Cú pháp cấu trúc điều khiển dạng thiếu và đủ
Hiểu được câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu và đủ
Hiểu được câu lệnh ghép
2.Kỹ năng:
Viết đúng câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu và đủ
Biết sử dụng đúng và có hiệu quả câu lệnh rẽ nhánh
3 Thái độ: Nghiêm túc chú ý học bài.
4 Phẩm chất năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực sử dụng và quản lý các phương tiện CNTT và truyền thông, năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của CNTT và truyền thông
-Năng lực chuyên biệt: Năng lực ứng dụng CNTT và truyền thông trong học và tự học, Năng lực hợp tác trong môi trường số
- Học sinh hòa nhập: Học sinh nắm được các kiến thức cơ bản
II CHUẨN BỊ
Tuần:12,14
Tiết:24,25,26,27
Ngày soạn:… /……/2020
Ngày dạy: …./……/2020
Trang 101 Giáo viên: Máy vi tính,giáo án, máy chiếu, các slide có các hình minh họa
như SGK
2 Học sinh: SGK,Nghiên cứu trước bài Cấu trúc rẽ nhánh.
III XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC:
Hoạt động 1 Hoạt động khởi động
Giáo viên giao nhiệm vụ: Đưa ra tình huống: Em hãy đọc tình huống SGK trang 39
và cho thầy biết lập trình với cấu trúc rẽ nhánh như thế nào?”
Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ: Đọc kĩ tình huống đặt ra trang 39, phân biệt sự khác nhau giữa thực hiên tuần tự và rẽ nhánh
- Sản phẩm học tập (nếu có): kết quả thảo luận
- Báo cáo kết quả hoạt động: đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm Đánh giá kết quả hoạt động:
Cho các em học sinh tự đánh giá lẫn nhau rút ra nhận xét đúng sai
- Dự kiến tình huống xảy ra và giải pháp: HS làm sai không đúng, giáo viên nhận xét chốt lại Giải thích để học sinh hoàn thiện bài học
Hoạt động 2 Khám phá
Thể nào là cấu trúc rẽ nhánh
GV giao nhiệm vụ: Học sinh quan
sát, lắng nghe và ghi bài
HS tiếp nhận nhiệm vụ: : Quan sát
và lắng nghe GV giới thiệu thế nào
là cấu trúc rẽ nhánh
Báo cáo kết quả hoạt động:
Cấu trúc rẽ nhánh được sử dụng để
chỉ dẫn cho máy tính thực hiện các
hoạt động khác nhau tùy theo một
điều kiện cụ thể có được thỏa mãn
hay không
Đánh giá kết quả hoạt động: Giáo
viên nhận xét và chốt kiến thức
GV :
- Xét VD1 Và VD2 để HS hiểu rõ
hơn về hai dạng của cấu trúc rẽ
nhánh
1 Thể nào là cấu trúc rẽ nhánh:
- Cấu trúc rẽ nhánh được sử dụng để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện các hoạt động khác nhau tùy theo một điều kiện cụ thể có được thỏa mãn hay không
- Khi giải một số bài toán trên máy tính thường thấy những mệnh đề có dạng như:
Nếu…… thì…………
Nếu…… thì………….ngược lại thì……
- Có hai dạng cấu trúc rẽ nhánh: dạng thiếu và dạng đủ
Trang 11Tìm hiểu về các phép toán liên
quan đến biểu thức điều kiện.
- GV giao nhiệm vụ :
Học sinh thực hiện làm vào tập
sau đó lên bảng sửa bài
Hs tiếp nhận nhiệm vụ: : Đọc yêu
cầu trong SGK trang 41 và thực
hiện theo yêu cầu
Báo cáo kết quả hoạt động:
HS trình bày kết quả
Đánh giá kết quả hoạt động:
Giáo viên nhận xét và chốt kiến
thức
Giáo viên giao nhiệm vụ: Học sinh
thực hiện làm vào tập sau đó lên
bảng sửa bài
Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ: Đọc
yêu cầu trong SGK trang 41 và
thực hiện theo yêu cầu
Báo cáo kết quả hoạt động: HS
trình bày kết quả
Đánh giá kết quả hoạt động: Giáo
viên quan sát quá trình làm bài của
HS và nhắc nhở sửa sai cho các
em
Các dạng câu lệnh điều kiện và
cú pháp
2 Tìm hiểu về các phép toán liên quan đến biểu thức điều kiện.
Phép so sánh cho kết quả đúng có nghĩa điều kiện được thỏa mãn, ngược lại thì điều kiện không được thỏa mãn
- Kí hiệu các phép so sánh trong NNLT Pascal:
K H
= < > <
>
<
=
>
=
- Để kết hợp các phép so sánh đơn giản thành một phép so sánh phức hợp, ta sử dụng từ khóa AND hoặc OR
VD1: Xác định kêt quả của các phép so sánh sau:
VD2: Em hãy nối các mệnh đề dưới đây với điều kiện tương ứng trong NNLT Pascal:
Trang 12Giáo viên giao nhiệm vụ: Học sinh
lắng nghe và trả lời câu hỏi
Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ:
Quan sát và lắng nghe GV giới
thiệu cú pháp của câu lệnh điều
kiện dạng thiếu rối sau đó lên bảng
vẽ sơ đồ
Báo cáo kết qủa hoạt động:
Đánh giá kết quả hoạt động:
Giáo viên nhận xét và chốt kiến
thức
Giáo viên giao nhiệm vụ: Học sinh
lắng nghe và trả lời câu hỏi
Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ:
Quan sát và lắng nghe GV giới
thiệu cú pháp của câu lệnh điều
kiện dạng đủ rối sau đó lên bảng
vẽ sơ đồ
Báo cáo kết qủa hoạt động:
Đánh giá kết quả hoạt động:
Giáo viên nhận xét và chốt kiến
thức
3 Các dạng câu lệnh điều kiện và cú pháp
Có hai dạng cấu trúc rẽ nhánh: dạng thiếu và dạng đủ Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh, Pascal dùng câu lệnh điều kiện
a) Cú pháp câu lệnh điều kiện dạng thiếu:
IF <điều kiện> THEN <câu lệnh>;
- Trong đó:
+ IF, THEN là các từ khóa
+ <điều kiện>: Thuờng là phép so sánh
+<câu lệnh>: câu lệnh đơn hoặc câu lệnh ghép, nếu là câu lệnh ghép phải đặt trong cặp từ khóa Begin…End;
- Hoạt động: Chương trình sẽ kiểm tra điều kiện Nếu điều kiện được thỏa mãn, chương trình sẽ thực hiện câu lệnh Ngược lại câu lệnh
bị bỏ qua
b) Cú pháp câu lệnh điều kiện dạng đủ:
IF <điều kiện> THEN <câu lệnh1> ELSE
<câu lệnh 2>;
- Trong đó:
+ IF, THEN, ELSE: là các từ khóa
+ <điều kiện>: Thuờng là phép so sánh
+<câu lệnh>: câu lệnh đơn hoặc câu lệnh ghép, nếu là câu lệnh ghép phải đặt trong cặp từ khóa Begin…End;
- Hoạt động: Chương trình sẽ kiểm tra điều kiện Nếu điều kiện được thỏa mãn, chương trình sẽ thực hiện câu lệnh 1 Ngược lại câu lệnh 2 sẽ được thực hiện.
*Lưu ý: Khi viết câu lệnh điều kiện dạng đủ thì lệnh liền trước ELSE không có dấu chấm phẩy (;)