Nhan đề : Nghiên cứu thiết kế chế tạo mobile robot cắt cỏ trong các đô thị lớn Tác giả : Lê Xuân Thành Người hướng dẫn: Đặng Bảo Lâm Từ khoá : Máy cắt cỏ; Mobile robot Năm xuất bản : 2019 Nhà xuất bản : Trường đại học Bách Khoa Hà Nội Tóm tắt : Tổng quan về máy cắt cỏ; tính toán thiết kế hệ thống cơ khí; hệ thống điều khiển mobile cắt cỏ; thực nghiệm.
Trang 1LU ẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT
Nghiên c ứu thiết kế chế tạo mobile robot cắt cỏ trong các đô thị lớn
LÊ XUÂN THÀNH
Ngành: K ỹ thuật – Cơ điện tử
Vi ện: Cơ khí
Trang 2LU ẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT
Nghiên c ứu thiết kế chế tạo mobile robot cắt cỏ trong các đô thị lớn
LÊ XUÂN THÀNH
Ngành: K ỹ thuật – Cơ điện tử
Gi ảng viên hướng dẫn: TS Đặng Bảo Lâm
Vi ện: Cơ khí
Ch ữ ký của GVHD
HÀ N ỘI, 11/2019
Trang 3L IăCAMăĐOAN
Tôi xin cam đoan đơy lƠ công trình nghiên c u khoa học c a tôi đ c hoàn thƠnh d i sự h ng dẫn và chỉ b o t n tình c a TS.ăĐặng B o Lâm Các số li u
s d ng trong lu n văn có nguồn gốc rõ rƠng, đư công bố theo đúng quy định Các
k t qu nghiên c u trong lu n văn do tôi tự tìm hi u, phân tích m t cách trung thực, khách quan và phù h p v i thực ti n vƠ ch a đ c công bố trong b t kỳ nghiên c u nào khác
H ọc Viên
Lê Xuân Thành
Trang 4L I C Mă N
V i sự h ng dẫn t n tình c a th y TS Đặng B o Lâm, em đư hoƠn
thành lu n văn tốt nghi p c a mình v đ tƠi ắNghiên c u thi t k ch t o robot c t cỏ trong các đô thị l n” Đơy lƠ đ tài mang nhi u ý nghĩa thực ti n, giúp em áp d ng đ c nh ng ki n th c đ c học vào thực t Vì còn h n ch
v mặt ki n th c và kinh nghi m nên không tránh đ c m t số sai sót, em r t mong nh n đ c nh ng ý ki n đóng góp c a các th y và các b n đ em hoàn thi n h n v mặt chuyên môn cũng nh cung cách lƠm vi c
Qua đơy, em xin bƠy tỏ lòng bi t n sơu s c c a mình đ n th y TS
Đặng B o Lâm và các th y trong b môn C ăs thi t k máy và Robot đư
t n tình và dành nhi u tâm huy t cho em Nh sự chỉ b o c a th y mà lu n văn c a em có đ c k t qu nh hôm nay Em xin kính chúc th y vƠ gia đình
th t nhi u s c khỏe, nhi u ni m vui và h nh phúc trong cu c sống
Em xin c m n!
Hà N i, ngày tháng năm 2019
H ọc Viên
Lê Xuân Thành
Trang 5M C L C
L I CAM ĐOANầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 1
L I C M N ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ2 DANH M C HÌNH NH ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.5 DANH M C B NG BI Uầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ8 DANH M C CÁC K HI U VÀ CH VI T T T 9
L I M Đ Uầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầ.10 Ch ng 1: Tổng quan v máy c t cỏ 12
1.1 Khái ni m và phân lo i 12
1.1.1 Khái ni m 12
1.1.2 Phân lo i 12
1.2 Chọn c u hình h thống chuy n đ ng c a robot 17
Ch ng 2: Tính toán thi t k h thống c khí 18
2.1 Đặt v n đ 18
2.2 Thi t l p bƠi toán đ ng học c a robot 19
2.3 Ph ng trình đ ng học c a robot c t cỏ 36
2.4 Phân tích lực robot c t cỏ 40
2.4.1 Phân tích các lực tác đ ng lên robot 40
2.4.2 Tính toán chọn đ ng c 46
2.5 Thi t k b ph n c t cỏ 48
Ch ng 3: H thống đi u khi n mobile robot c t cỏ 50
3.1 H thống ROS 50
3.1.1 Gi i thi u tổng quan h đi u hành ROS 50
3.1.2 T i sao l i chọn ROS 50
3.1.3 Mô hình ROS 52
3.1.4 T ng ROS Computation Graph 53
3.1.5 T ng Graph Resource Names 56
3.1.6 S đồ các khối c a ROS s d ng trong robot 57
3.2 Thu t toán s d ng 57
3.2.1 Simultaneous Localization and Mapping (SLAM) 57
3.2.2 Thu t toán qu đ o chuy n đ ng 58
3.2.3 Ch c năng định vị 62
3.3 Các lo i c m bi n đ c s d ng 64
Trang 63.3.1 C m bi n Lidar 64
3.3.2 Công t c hành trình 65
3.3.4 Gia tốc k 66
3.3.5 Đ ng c b c vƠ đ ng c servo 66
3.3.6 Khái ni m đ ng c b c (STEP) vƠ đ ng c SERVO 67
3.3.7 u nh c đi m c a đ ng c b c (STEP) vƠ đ ng c SERVO 68
3.3.8 Sự k t h p gi a đ ng c b c (STEP) vƠ đ ng c SERVO 68
3.4 Đ ng c không chổi than 70
3.4.1 Khái ni m 70
3.4.2 C u t o c a đ ng c BLDC 71
3.4.3 Đi u khi n đ ng c BLDC 74
3.5 C m bi n lidar 79
3.5.1 Khái ni m 79
3.5.2 H tọa đồ c a RPLIDAR 80
3.6 Các thành ph n c a robot 81
Ch ng 4 K t qu thực nghi m 83
4.1 Mô hình Mobile Robot c t cỏ 83
4.2 Di chuy n theo đ ng thẳng 83
4.3 Di chuy n theo hình vuông có kích th c 3m x 3m 84
4.4 K t qu quét s d ng c m bi n Lidar 84
Tài li u tham kh o 90
PH L C 91
Trang 7DANH M C HÌNH NH
Hình 1.1 Một số cơ cấu bánh xe phổ biến trong Robot di động 13
Hình 1.2 Robot cắt cỏ Husqvarna Automower 14
Hình 1.3 Hệ dẫn động của Husqvarna Automower sử dụng bánh xe tiêu chuẩn 14
Hình 1.4 Robot cắt cỏ Wolf Garten Loopo M1000 15
Hình 1.5 Hệ dẫn động của Wolf Garten Loopo M1000 sử dụng bánh xe tùy động 15
Hình 1.6 Robot cắt cỏ TRX-42-Pro sử dụng bánh xích 16
Hình 1.7 Robot cắt cỏ của hãng Honfa với xích cao su 16
Hình 1.8 Cấu hình được sử dụng trong luận văn 17
Hình 2.1 Một dạng quỹ đạo đường đi của robot cắt cỏ tự động 19
Hình 2.2 Mô tả quỹ đạo đường đi của robot 19
Hình 2.3 Quỹ đạo xe là đường thẳng 20
Hình 2.4 Quỹ đạo xe là đường cong 20
Hình 2.5 Xe quay tại chỗ 21
Hình 2.6 Robot đi thẳng 22
Hình 2.7 Xét chuyển động từng bánhét chuyển động từng bánh 22
Hình 2.8 Robot cắt cỏ trong trường hợp rẽ trái 23
Hình 2.9 Quỹ đạo phương trình x + y = m 24
Hình 2.10: Đồ thị quan hệ vận tốc từng bánh với vận tốc xe 25
Hình 2.11 Robot cắt cỏ trong trường hợp rẽ phải 26
Hình 2.12 Đồ thị biến thiên vận tốc theo thời gian t 28
Hình 2.13 Đồ thị quan hệ vận tốc từng bánh với vận tốc robot 29
Hình 2.14 Biểu diễn chiều vận tốc góc khi robot quay tại chỗ sang phải 90° 29
Hình 2.15 Biểu diễn chiều vận tốc góc khi robot quay tại chỗ sang trái 90° 30
Hình 2.16 a) Quỹ đạo chuyển động AGV, b) Đồ thị vận tốc bánh trái, c) Đồ thị vận tốc bánh phải 31
Hình 2.17 Robot cắt cỏ di chuyển trên quỹ đạo bất kỳ 32
Hình 2.18 Đồ thị biểu diễn quỹ đạo chuyển động của robot 33
Hình 2.19 Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của f θ , ω và ω 35
Hình 2.20 Robot cắt cỏ theo hệ quy chiếu 36
Trang 8Hình 2.21 Xét chuyển động từng bánh 38
Hình 2.22 Thiết kế sơ bộ robot trên phần mềm SolidWorks 41
Hình 2.23 Các mẫu bánh xe bị động tự lựa thường dùng cho robot 41
Hình 2.25 Lực quán tính tổng quát của chất điểm 44
Hình 2.26 Sơ đồ biểu diễn lực tác động lên hai bánh xe 47
Hình 2.27 Thông số động cơ 48
Hình 2.28: Thông số động cơ chổi than 48
Hình 2.29: Lưỡi cắt cỏ 49
Hình 3.1 Sơ đồ các khối trong ROS 57
Hình 3.2 Các bước của thuật toán SLAM 58
Hình 3.3 Quỹ đạo chuyển động của robot với k = 9 59
Hình 3.4 Thay đổi điện áp của động cơ 60
Hình 3.5 Sơ đồ khối chọn lựa quỹ đạo 60
Hình 3.6 Ví dụ về quỹ đạo với chế độ hoạt động hỗn hợp với k = 5 61
Hình 3.7 Ví dụ về quỹ đạo với chế độ thời gian làm việc tối thiểu với k = 5 61
Hình 3.8 Ví dụ về quỹ đạo với chế độ năng lượng tiêu thụ tối thiểu 62
Hình 3.9 Sơ đồ khối của thuật toán AMCL 63
Hình 3.10 Động cơ bước và động cơ servo 67
Hình 3.11 Động cơ bước đơn cực 69
Hình 3.12 Động cơ bước lưỡng cực 70
Hình 3.13 Sức phản điện động dạng hình thang 71
Hình 3.14 Stator động cơ BLDC 72
Hình 3.15 Rotor động cơ BLDC 72
Hình 3.16 Minh họa hoạt động Hall sensor 73
Hình 3.17 Hall sensor gắn trên stator 73
Hình 3.18 Sức phản điện động pha, dây và tín hiệu Hall sensor 74
Hình 3.19 Nguyên tắc điều khiển truyền thống động cơ BLDC 75
Hình 3.20 Đặc tính cơ moment – tốc độ của động cơ BLDC 76
Hình 3.21 Sức phản điện động và dòng điện 3 pha 76
Hình 3.22 Nguyên lý điều khiển dải trễ dòng điện – HCC 77
Trang 9Hình 3.23 Dòng điện, sức phản điện động trong nguyên lý điều khiển dải trễ 78
Hình 3.24 Quỹ đạo từ thông stator không tròn với 6 “bậc” trong 1 chu kì 79
Hình 3.25 Hệ tọa độ của cảm biến Lidar A1 80
Hình 3.26 Hệ tọa độ của cảm biến Lidar A2 80
Hình 3.27 Các thành phần chính của robot cắt cỏ trên 81
Hình 3.28 Thiết kế robot trên phầm mềm SolidWorks nhìn từ trước 82
Hình 3.29 Thiết kế robot trên phầm mềm SolidWorks nhìn từ trên 82
Hình 4.1: Hình ảnh Mobile Robot thực tế 83
Hình 4.2 Sai số của robot khi di chuyển theo trục X 84
Hình 4.3 Sai số của robot khi di chuyển theo trục Y 84
Hình 4.5 Kết quả mapping sử dụng cảm biến Lidar 86
Hình 4.6 Kết quả build map lidar và định vị robot sử dụng AMCL 86
Hình 4.7 Kết quả quét Lidar và xác định vật cản trên đường đi của robot 87
Hình 4.8 Kết quả xây dựng bản đồ và quỹ đạo di chuyển tránh vật cản 87
Hinh 4.9 Kết quả xây dựng bản đồ và quỹ đạo di chuyển tránh vật cản 88
Trang 10DANH M C B NG BI U
B ng 2.1 Tổng k t tín hi u đi u khi n v n tốc góc các bánh dẫn đ ngầầ ầầ 31
Trang 11DANH M C CÁC K HI U VÀ CH VI T T T AGV : Automated Guided Vehicle (xe tự hành)
SLAM : Simultaneous localization and mapping
Trang 12L I M Đ U
Lý do ch ọnăđ tài
Trong th i kỳ cách m ng công nghi p 4.0, cùng v i sự phát tri n c a các khu
đô thị m i, nhu c u s d ng máy móc, thi t bị thông minh ph c v , đ m nhi m các công vi c chăm sóc, b o d ỡng c nh quan, h t ng c s ngƠy cƠng tăng cao Đơy
là lý do mobile robot c t cỏ đ c lựa chọn lƠm đối t ng nghiên c u
mô đun c t cỏ V i ng d ng c m bi n lidar, mobile robot s xây dựng thành các
b n đồ địa hình vƠ quét đ c v t c n theo yêu c u ban đ u đ ra
ụănghĩaăkhoaăhọc và tính thực ti n c aăđ tài
Lu n văn nƠy đ xu t s d ng c m bi n lidar đ thi t k , ch t o m t mô hình mobile robot x y dựng b n đồ địa hình vƠ quét đ c v t c n Mô hình mobile robot s đ c tích h p thêm mô đun c t cỏ Vi c s d ng các thi t bị thông mình vào s đ c c i thi n đáng k công vi c chăm sóc, b o d ỡng c nh quan h t ng
hi n nay
Ph ngăphápănghiênăc u
Lu n văn nƠy s d ng các tài li u chuyên ngƠnh, sách, báo vƠ đ c th y giáo
Trang 13h ng dẫn Từ đó đ xu t mô hình mobile robot và thực hi n tính toán đ ng học,
đ ng lực học, mô phỏng Sau đó ch t o mô hình mobile robot ho t đ ng th t đ đo
đ c, xây dựng b n đồ địa hình vƠ quét đ c v t c n Quá trình thực hi n có s d ng
ph n m m và các công c h tr nh Solidworks, Maple ầ
H ọc Viên
Lê Xuân Thành
Trang 14C h ng 1: Tổng quan v máy c t cỏ
Ch ng 1 gi i thi u ng n gọn và phân lo i robot c t cỏ dựa trên h thống
dẫn đ ng NgoƠi ra, các u đi m vƠ nh c đi m c a từng lo i h thống dẫn đ ng cũng đ c phân tích v i m c tiêu đ tìm ra m t thi t k phù h p cho robot
1.1 Kháiăni m vƠăphơnălo i
1.1.1 Robot c t c ỏ
Robot c t cỏ thu c họ robot di đ ng (mobile robots) có kh năng v n hành tự
đ ng Nó có kh năng di chuy n trong môi tr ng không bằng phẳng và v i ma sát thay đổi gi a bánh xe và mặt đ t Các thi t bị dẫn đ ng cho phép robot c t cỏ di chuy n trên m t tuy n đ ng đi u h ng đ c xác định tr c trong không gian
đ c ki m soát t ng đối Do đó có th coi robot c t cỏ nh các xe AGV - ph ng
ti n tự hƠnh có h ng dẫn Các thi t bị dẫn đ ng này có nhi m v thu th p d li u
c a môi tr ng và tái t o l i đ robot nh n bi t đ c vị trí t ng đối c a mình
1.1.2 Phân lo i
Robot c t cỏ có các c ch truy n đ ng cho phép nó di chuy n linh ho t trong toàn b môi tr ng c a nó Dựa vào h thống dẫn đ ng ta có th chia nó thành các lo i sau [1]:
Robot s d ng bánh xe:
H u h t các robot di đ ng s d ng bánh xe cho h thống chuy n đ ng đ u có
u đi m tính ổn định cao và d đi u khi n Robot chuy n đ ng bằng bánh có th
ho t đ ng tốt trên b mặt c ng và phẳng, tuy nhiên nó có th bị sa l y và gặp khó khăn khi đi vƠo vùng bùn đ t
H thống dẫn đ ng bánh xe đ c s d ng phổ bi n nh t trong các lo i robot
c t cỏ Sự cân bằng không ph i là v n đ l n v i h c c u 3 bánh xe vì nó cho sự
ổn định cao Bánh xe s d ng trong ng d ng này không c n có yêu c u đặc bi t
Trang 15Bánh xe chỉ c n có các th sơu đ chống tr t trong môi tr ng mặt đ t và cỏ Ngoài ra, c u trúc h p lý c a xe v i 4 hoặc 6 bánh cũng có th giúp robot chống
M t số c c u bánh xe phổ bi n trong robot di đ ng đ c ng d ng trong robot c t cỏ:
Hình 1.1 Một số cơ cấu bánh xe phổ biến trong Robot di động
Trang 16a) Bánh xe tiêu chuẩn: hai b c tự do; xoay quanh tr c bánh xe vƠ đi m ti p xúc
b) Bánh xe tùy đ ng: hai b c tự do; có th xoay quanh m t tr c vuông góc
v i tr c quay c a bánh xe
c) Bánh xe đa h ng: ba b c tự do; xoay quanh tr c bánh xe, xung quanh các con lăn vƠ xung quanh đi m ti p xúc
d) Bóng hoặc bánh xe hình c u
Sau đơy lƠ m t số robot c t cỏ s d ng bánh xe:
Hình 1.2 Robot cắt cỏ Husqvarna Automower[3]
Hình 1.3 Hệ dẫn động của Husqvarna Automower sử dụng bánh xe tiêu chuẩn [4]
Trang 17Hình 1.4 Robot cắt cỏ Wolf Garten Loopo M1000[5]
Hình 1.5 Hệ dẫn động Wolf Garten Loopo M1000 sử dụng bánh xe tùy động[6]
Robot s d ng bánh xích:
C c u này có th đ c s d ng đ định h ng l i robot bằng cách quay bánh xe đang quay cùng h ng tốc đ khác nhau hoặc theo h ng ng c l i Xe tăng quơn đ i v n hành theo cách này và Rocky - 7 là m t ví d
Trang 18Robot c t cỏ truy n đ ng bằng xích có các u, nh c đi m sau:
Trang 191.2 Chọnăc uăhìnhăh ăthốngăchuy năđ ng c aărobot
Sau khi phơn tích các u nh c đi m c a các ph ng án truy n đ ng, cũng
nh dựa trên đi u ki n ch t o thực t , tác gi lựa chọn h thống dẫn đ ng gồm hai bánh xe dẫn đ ng trực ti p bằng đ ng c vƠ m t bánh xe tùy đ ng K t c u này vừa
đ m b o tính ổn định c a robot vƠ đ chính xác c n thi t trong chuy n đ ng không
c n đòi hỏi đ chính xác cao c a robot c t cỏ
Hình 1.8 Robot được sử dụng trong luận văn
ch ng nƠy sau khi phơn tích các u nh c đi m c a h thống chuy n
đ ng, mobile robot c t cỏ v i s đồ truy n đ ng gồm hai bánh xe dẫn đ ng trực ti p
và m t bánh xe tùy đ ng đ c lựa chọn lƠm đối t ng nghiên c u
Trang 20Ch ngă2:ăTính toán thi t k h thốngăc ăkhí
Ch ng 2 đ c p đ n đặc tính c b n c a robot c t cỏ Các đặc tính này bao
gồm: h tọa đ tuy t đối, h tọa đ t ng đối, ph ng trình đ ng học,ầ
2.1 Đặt v năđ
Nh đư nói ch ng 1, ngƠy nay sự phát tri n c a khoa học và công ngh , đặc
bi t là công ngh thông tin đư đ a n n công nghi p phát tri n lên t m cao m i v i giai đo n công nghi p 4.0 ậ khi mà máy móc, thi t bị, thi t bị ph tr đ c k t nối
v n v t IOT Robot c t cỏ tự đ ng đang nh n đ c sự quan tâm từ nhi u công ty tự
đ ng hóa Đ có th đáp ng đ c các yêu c u c a thị tr ng thì xe tự hành ph i có các tính năng:
- Kh năng ho t đ ng trên địa hình ph c t p
- Kh năng nh n bi t ch ng ng i v t trong môi tr ng lƠm vi c
- Kh năng t ng tác v i môi tr ng lƠm vi c
- Di chuy n theo các thu n toán thông minh
Đ đáp ng đ c yêu c u trên đòi hỏi quá trình thi t k ph i gi i quy t đ c bài toán đ ng học c a xe nhằm:
Xác định v n tốc gi i h n đ xác định năng su t c a xe đồng th i cung c p các tín hi u đi u khi n vị trí t i các đ ng c dẫn đ ng các bánh xe
Từ các tín hi u đi u khi n c a h thống có th tính toán ra tín hi u đi u khi n
đi u khi n các đ ng c dẫn đ ng đ xe:
+ Đi thẳng
+ Quay t i ch
+ R trái
+ R ph i
Trang 21Hình 2.1 Một dạng quỹ đạo đường đi của robot cắt cỏ tự động
2.2 Thi t l păbƠiătoánăđ ng học c a robot
Gi thi t robot di chuy n trên sàn nhà theo m t qu đ o b t kì {∑} cho trên hình 2.2 Nh v y ta gi thi t h quy chi u vo{Oxy} là h quy chi u gốc c a sàn nhà, v1{Puv} g n t i tâm c a Robot V i cách đặt h quy chi u nh trên thì khi đi u khi n robot di chuy n trên qu đ o {∑} thì đi m P đặt t i trọng tâm robot luôn ph i trùng v i các đi m Ai trên qu đ o {∑}
Hình 2.2 Mô tả quỹ đạo đường đi của robot
40.469 40.47 40.471 40.472 40.473 40.474 40.475 40.476 7.298
7.299 7.3 7.301 7.302 7.303 7.304 7.305 7.306 7.307 7.308
Trang 22Gọi τ⃗ là ti p tuy n c a qu đ o b t kì c a xe, �⃗⃗ là v n tốc ti p tuy n c a xe
V i mô hình đặt ra c a chúng ta gồm 3 bánh, trong đó 2 bánh ch đ ng sau, 1
+ N u 2 bánh xe quay cùng chi u nh ng v n tốc góc khác nhau hoặc 1 bánh
dừng, 1 bánh quay thì xe s di chuy n trên qu đ o đ ng cong
Hình 2.4 Quỹ đạo xe là đường cong
+ N u 2 bánh xe quay ng c chi u và cùng v n tốc góc thì xe s tự quay quanh mình
Trang 24ω
⃗ ,
R
Trang 25b) Tr ng h p 2 : Robot c t cỏ r trái
Hình 2.8 Robot cắt cỏ trong trường hợp rẽ trái
Gi thi t Robot đi từ cung đ ng 1 sang cung đ ng 2 thì ph i r trái,t i cung cong
Trang 26= v i � = ÷ trong th i gian t=10(s) Xét chuy n đ ng c a robot là chuy n đ ng đ u và chi u r ng c a robot = ,
Hình 2.9 Quỹ đạo phương trình + =
v
A B
C
-1.5 -1 -0.5 0 0.5 1 1.5
Trang 27 Từ ph ng trình + = suy ra bán kính qu đ o chuy n đ ng băng: + =
Nh trên đồ thị, ta xét robot đi từ đi m A đ n B v i góc � = ÷
Gọi � là hàm c a tọa đ góc theo th i gian t
(m/s) (m/s)
Trang 28c) Tr ng h p 3: Robot c t cỏ r ph i
Hình 2.11 Robot cắt cỏ trong trường hợp rẽ phải
Gi thi t Robot đi từ cung đ ng 2 sang cung đ ng 3 thì ph i r ph i,t i cung cong r ph i gi s Robot đ t v n tốc là ⃗
Trang 29v n tốc ban đ u � = , / Xét chuy n đ ng c a robot là chuy n đ ng ch m
d n đ u và chi u r ng c a robot = ,
Từ ph ng trình + = suy ra bán kính qu đ o chuy n đ ng
bằng:
+ =
Đồ thị qu đ o nh tr ng h p Ví d 2.1 Tuy nhiên, robot đi từ đi m C đ n
đi m B Gọi � là hàm c a tọa đ góc theo th i gian t
V n tốc c a robot:
� = � − �
V n tốc góc:
Trang 300.2 0.25
0.3 0.35
0.4 /
Trang 31Hình 2.13 Đồ thị quan hệ vận tốc từng bánh với vận tốc robot
d) Tr ng h p 4: Robot căt cỏ quay t i ch
0 0.2 0.4 0.6 0.8
1.0
vL
vR
v(m/s) v(m/s)
0
Trang 32+ Quay sang trái 90°: ⃗⃗ = −⃗⃗
Hình 2.15 Biểu diễn chiều vận tốc góc khi robot quay tại chỗ sang trái 90°
Ví d 2.3: Robot c t cỏ di chuy n trên đ ng thằng = , sau đó quay t i
đi m (2;2) rồi ch y ti p trên đ ng thẳng = V đồ thị
Trang 33Hình 2.16 a) Quỹ đạo chuyển động AGV, b) Đồ thị vận tốc bánh trái, c) Đồ thị vận
-c) b)
Trang 34Xácăđịnhăqu ăđ oăb tăkỳăc aăđ ngăcong
Cho m t đ ng cong b t kì {�} đ c cho d i d ng tọa đ cực � và góc cực �
Gi thi t t i m t đi m A b t kì ta có véct ti p tuy n �
Hình 2.17 Robot cắt cỏ di chuyển trên quỹ đạo bất kỳ
BƠi toán đặt ra là: ta ph i xác định � và� so v i h quy chi u � ( ) g n
Trang 35 Ví d v đi u khi n xe ch y theo m t đ ng cong tổng quát
Xác định , c a hai tr c bánh xe 1 và 2 khi Robot di chuy n trên qu đ o { } (đ c bi u di n d i hình 2.12 v i v n tốc V=2 m/s
Trang 36Trong đó: � là tốc đ chuy n h ng c a xe
v O x y
Trang 382.3 Ph ngătrìnhăđ ng học c a robot c t cỏ
Đ mô t vị trí c a Robot AGV trong môi tr ng ho t đông c a nó, ta chọn 2
h tọa đ đ c xác định nh sau:
+ H quy chi u quán tính: H tọa đ này là h cố định trong môi tr ng hoặc
mặt phẳng mà robot AGV ho t đ ng H n n a, h nƠy đ c coi là h tham chi u và
đ c ký hi u là { �, �}
+ H quy chi u g n v i robot: H tọa đ này là h tọa đ c c b g n li n v i robot H này ký hi u là { , }
Hai h tọa đ này đ c xác định và hi n thị trong Hình 2.17 Gốc c a h tọa
đ robot đ c xác định lƠ đi m A trên tr c gi a bánh xe
Xét trong tr ng h p tổng quát, gi s trọng tâm c a xe C cách A m t
Trang 39Vị trí c a 1 đi m b t kỳ đi m trên robot có th đ c Khái ni m trong h tọa
đ robot và h tọa đ quán tính l n l t nh sau:
� = � (2.34) Trong đó � là ma tr n xoay:
� = [ � �� − � �� ] (2.35)
Ma tr n xoay nƠy cũng đ c áp d ng trong mối quan h v n tốc:
� = � (2.36) Trong ph n ti p theo, ph ng trình (2.36) s r t quan trọng trong vi c t o ra các mô hình đ ng học vƠ đ ng lực học robot AGV cũng nh mô t mối quan h
gi a v n tốc trong h quy chi u quán tính và h quy chi u g n v i robot
Ràng bu căđ ng học
Chuy n đ ng c a robot đ c đặc tr ng b i hai ph ng trình rƠng bu c phi tuy n,
có đ c b i hai gi thuy t chính:
Không có chuy n đ ng tr t bên:
H n ch nƠy đ n gi n có nghĩa lƠ robot chỉ có th di chuy n trong m t chuy n đ ng theo chi u ti n vƠ lùi nh ng không sang m t bên Trong h tọa đ robot, đi u ki n nƠy có nghĩa lƠ v n tốc c a đi m A theo ph ng thẳng đ ng bằng 0:
= (2.37)
S d ng ma tr n xoay trực giao � , v n tốc trong h qui chi u quán tính là:
Trang 40− � � + � = (2.38)
Bánh xe lăn không tr t:
Trong tr ng h p này, m i bánh khi chuy n đ ng chỉ có duy nh t 1 đi m P ti p xúc
v i mặt đ t nh hình Bánh xe không tr t dọc theo tr c Khi đó, v n tóc c a các
đi m ti p xúc trong h quy chi u g n v i robot có liên quan đ n v n tốc bánh xe