Chương này sẽ giới thiệu và hướng dẫn người học một số thí nghiệm cọc đơn giản như: Thí nghiệm nén tĩnh, thí nghiệm Osterberg (O – cell), thí nghiệm cọc bằng tải trọng động – công thức đóng cọc, thí nghiệm động biến dạng lớn – PDA (Pile Dynamic Analysis).
Trang 25.5.1. Khái ni mệ
5.5. THÍ NGHI M C C Ệ Ọ
Trang 35.4.1. Khái ni mệ
5.4. THÍ NGHI M C C Ệ Ọ
Trang 4Đ lún c a c c s phát tri n nh ộ ủ ọ ẽ ể ư th nào ? ế
Đ lún c a c c s phát tri n nh ộ ủ ọ ẽ ể ư th nào ? ế
C c s b phá ho i d ọ ẽ ị ạ ư ớ ả i t i tr ng là bao nhiêu ? ọ
C c s b phá ho i d ọ ẽ ị ạ ư ớ ả i t i tr ng là bao nhiêu ? ọ
Trang 75.5.2. Thí nghi m nén tĩnh ệ
Chu k thí nghi m :ỳ ệ
Chu k I: Gia t i t 0 – Qỳ ả ừ a (Qtn/2); gi t i Qỡ ả a – 0
Chu k II: Gia t i t 0 – Qỳ ả ừ a; t Qừ a – Qtn; gi t i Qỡ ả tn – 0
C p t i ấ ả Q:
Gia t i: ả Q 0.25Qa
Gi t i: g p ỡ ả ấ đôi khi gia t iả
5.5. THÍ NGHI M C C Ệ Ọ
Trang 9TN chu k 1ỳ TN chu k 2ỳ5.5.2. Thí nghi m nén tĩnh ệ
5.5. THÍ NGHI M C C Ệ Ọ
Trang 11– Aûnh hư ng c a t i tr ng ở ủ ả ọ
– Truy n t i ề ả đúng tâm
– Ki m tra ể đ chính xác c a ộ ủ đ ng h ồ ồ đo áp l c ự
– Dùng kích thu l c ỷ ự đ t ể ăng t i, d t i tác d ng ả ỡ ả ụ
– Quan h P – S ệ đư c ghi l i (tay, t ợ ạ ự đ ng) ộ
– L p ắ đ t, thí nghi m, tháo d t n ặ ệ ỡ ố 2 ngày
Trang 12S lan truy n t i tr ng và nh h ự ề ả ọ ả ư ở ng qua l i gi a các c c ạ ữ ọ
Các y u t có nh hế ố ả ư ởng l n t i ớ ớ đ chính xác c a thí ộ ủ
Trang 135.5.2. TN NÉN TĨNH
Trang 145.5.2. TN NÉN TĨNH
Trang 15Sơ đ s d ng ồ ử ụ
c c neo ọ
Trang 16Kéo Nén Kéo
Aûnh hư ng qua l i – khi b trí c c neo g n ở ạ ố ọ ầ
Kh nả ăng ch u nh c a c c neoị ổ ủ ọ
Aûnh hư ng qua l i – khi b trí c c neo g n ở ạ ố ọ ầ
Kh nả ăng ch u nh c a c c neoị ổ ủ ọ
Sơ đ s d ng ồ ử ụ
c c neo ọ
Trang 17Lo i c c , th i gian và PP h c c neo có th nh h ạ ọ ờ ạ ọ ể ả ư ở ng
đ n tr ng thái ng su t c a c c TN, do ế ạ ứ ấ ủ ọ đó nh h ả ư ở ng
đ n k t qu thí nghi m nén c c ế ế ả ệ ọ
Lo i c c , th i gian và PP h c c neo có th nh h ạ ọ ờ ạ ọ ể ả ư ở ng
đ n tr ng thái ng su t c a c c TN, do ế ạ ứ ấ ủ ọ đó nh h ả ư ở ng
Trang 185.5.2. TN NÉN TĨNH
Trang 195.5.2. TN NÉN TĨNH
Trang 20Đ t ấ
Đá
Dùng neo xiên đ gi m t i ể ả ố đa nh h ả ư ở ng c a vi c khoan ủ ệ
l ỗ đ n SCT c a c c. Đ ng th i gi m s nh h ế ủ ọ ồ ờ ả ự ả ư ở ng gi a ữ
Dùng neo xiên đ gi m t i ể ả ố đa nh h ả ư ở ng c a vi c khoan ủ ệ
l ỗ đ n SCT c a c c. Đ ng th i gi m s nh h ế ủ ọ ồ ờ ả ự ả ư ở ng gi a ữ
Kích
Dùng 4 kích đ c l p ộ ậ đ gi m nh h ể ả ả ư ở ng c a l c ngang ủ ự
Dùng 4 kích đ c l p ộ ậ đ gi m nh h ể ả ả ư ở ng c a l c ngang ủ ự
Trang 215.5.2. TN NÉN TĨNH
Trang 225.5.2. TN NÉN TĨNH
Trang 23Sơ đ k t h p ồ ế ợ đ i ố
tr ng và c c neo ọ ọ
Trang 24Thí nghi m kéo ệ
Nén
Kéo
100T 200T
100T
Trang 255.5.2. TN NÉN TĨNH
Trang 275.5.2. Thí nghi m nén tĩnh ệ
5.5. THÍ NGHI M C C Ệ Ọ
Trang 295.5.2. Thí nghi m nén tĩnh ệ
Xác đ nh Qị u:
D a vào th c t thí nghi m:ự ự ế ệ
Qu = t i tr ng l n nh t khi d ng ả ọ ớ ấ ừthí nghi m ệ
Qu = C p t i tr ng trấ ả ọ ư c c p gây ớ ấ
ra phá ho i v v t li u ạ ề ậ ệ
5.5. THÍ NGHI M C C Ệ Ọ
Trang 305.5.3. Thí nghi m Osterberg (O – cell)ệ
5.5. THÍ NGHI M C C Ệ Ọ
Trang 35Nén tĩnh: 2500 T
Trang 36 Ch hi u qu khi thành ph n ma sát ỉ ệ ả ầ
c a c c l n, t ủ ọ ớ ươ ng đương v i kháng ớ
mũi 5.5.3. TN OSTERBERG
D ti n hành TN v i c c xiên ễ ế ớ ọ
Trang 385.5. THÍ NGHI M C C Ệ Ọ
Trang 40Giá tr Wị px t l v i s c kháng c a ỷ ệ ớ ứ ủ đ t ấ đư c ợ
huy đ ng cùng th i ộ ở ờ đi mể
Giá tr Wị px t l v i s c kháng c a ỷ ệ ớ ứ ủ đ t ấ đư c ợ
huy đ ng cùng th i ộ ở ờ đi mể
Th i ờ đi m cể ư ờng đ sóng ộ đ t Wạ px tương
Trang 45Đ i tr ng ố ọ
( ~510%) Q tn Thùng đá r i ờ
Trang 465.5.6. TN STANAMIC
Trang 520 10 20 30 40 50 60
Hi u qu ệ ả
c a thành ủ
ph n ầ đ ngộ 5.5.6. TN STANAMIC
Trang 54A. SO SÁNH V KINH T Ề Ế
Trang 55Thí nghi m v i c c nh i 2000 T ệ ớ ọ ồ
Trang 57– V i m i công trình, ng ớ ỗ ư ờ i k s ỹ ư ph i ch n các PP TN ả ọ
đ thu th p t t nh t các thông tin, ph c v cho công tác ể ậ ố ấ ụ ụ
thi t k n n móng chính xác và hi u qu v kinh t ế ế ề ệ ả ề ế