Bài giảng Nền móng - Chương 1 trình bày những khái niệm về nền móng. Nội dung chương này gồm có: Nền, móng là gì? Có bao nhiêu loại nền, móng? Thiết kế nền móng có khó và có quan trọng hay không? Các vấn đề cơ bản của nền móng là gì? Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 3K t c u bên trênế ấ
Móng
N nề
1.1. KHÁI NI M C Ệ Ơ B N V N N MÓNG Ả Ề Ề
Trang 51.1.1. Khái ni m cệ ơ b n v n n móngả ề ề
b. N n ề
Là b ph n cu i cùng c a công trình, ch u tác d ng tr c ti p c a ộ ậ ố ủ ị ụ ự ế ủ
t i tr ng công trình truy n xu ng qua móng. ả ọ ề ố
1.1. KHÁI NI M C Ệ Ơ B N V N N MÓNG Ả Ề Ề
Trang 61.1.1. Khái ni m cệ ơ b n v n n móngả ề ề
b. N n ề
1.1. KHÁI NI M C Ệ Ơ B N V N N MÓNG Ả Ề Ề
Trang 71.1.1. Khái ni m cệ ơ b n v n n móngả ề ề
b. N n ề
Hình d ng và kích thạ ư c c a n n ph c thu c vào lo i ớ ủ ề ụ ộ ạ đ t làm ấ
n n, ph c thu c vào lo i móng và công trình bên trên. ề ụ ộ ạ
T m hi u: n n là b ph n h u h n c a ạ ể ề ộ ậ ữ ạ ủ đ t mà trong ấ đó ng ứ
su t và bi n d ng do t i tr ng công trình gây ra là ấ ế ạ ả ọ đáng k ể
1.1. KHÁI NI M C Ệ Ơ B N V N N MÓNG Ả Ề Ề
Trang 91.1.2. Phân lo i n n và móngạ ề
a. Phân lo i móng ạ
Theo v t li u: g ch, ậ ệ ạ đá, bêtông, BTCT
Theo đ c tính làm vi c: Móng nông, Móng sâu, Móng n a sâu ặ ệ ử
Theo cách thi công: Toàn kh i, L p ghép ố ắ
Theo đ c ng: Móng c ng, móng m m ộ ứ ứ ề
1.1. KHÁI NI M C Ệ Ơ B N V N N MÓNG Ả Ề Ề
Trang 10Foundations
Trang 121.1.2. Phân lo i n n và móngạ ề
a. Phân lo i móng ạ
1.1. KHÁI NI M C Ệ Ơ B N V N N MÓNG Ả Ề Ề
Trang 13in situ Precast
Caisson Unit
Trang 141.1.2. Phân lo i n n và móngạ ề
a. Phân lo i móng ạ
1.1. KHÁI NI M C Ệ Ơ B N V N N MÓNG Ả Ề Ề
Trang 151.1. KHÁI NI M C Ệ Ơ B N V N N MÓNG Ả Ề Ề
Trang 161.1. KHÁI NI M C Ệ Ơ B N V N N MÓNG Ả Ề Ề
Trang 181.1. KHÁI NI M C Ệ Ơ B N V N N MÓNG Ả Ề Ề
Thi t k n n móng có khó và có quan tr ng hay không? ế ế ề ọ CÓ
Đ t là v t th r i, ph c t p, s li u ấ ậ ể ờ ứ ạ ố ệ đ a ch t khó ị ấ đ t ạ đ tin c y ộ ậcao, lý thuy t tính toán còn sai khác nhi u so v i th c t ế ề ớ ự ế
Móng trong môi trở ư ng ph c t p và thờ ứ ạ ư ng là nh ng ờ ữ đi u ki n ề ệ
b t l i cho v t li u ấ ợ ậ ệ
Vi c thi công móng, ệ đ c bi t khi s a ch a r t khó khặ ệ ử ữ ấ ăn và đòi h i ỏgiá thành cao
Ph n l n công trình hầ ớ ư h ng ho c lãng phí là do sai sót ph n n n ỏ ặ ầ ềmóng
N n móng là m t khoa h c t ng h p v ề ộ ọ ổ ợ ề đ t ấ đá, k t c u và k ế ấ ỹ
thu t thi côngậ
Trang 211.2.1. Bi n d ng c a ế ạ ủ đ t n n.ấ ề
Đ t n n có th bi n d ng b t kấ ề ể ế ạ ấ ỳphân thành hai thành ph n : ầ
th ng ẳ đ ng và n m ngang. ứ ằ
Công trình dân d ng và công nghi p: bi n d ng theo phụ ệ ế ạ ương
th ng ẳ đ ng là ch y u ứ ủ ế công trình b lún ị
Đ lún c a móng n u quá l n: nh hộ ủ ế ớ ả ư ng ở đ n tính nế ăng làm vi c ệ
c a công trình. Đ lún l ch gi a các móng làm gia tủ ộ ệ ữ ăng n i l c trong ộ ự
k t c u bên trên c a công trình ế ấ ủ nghiêng, n t nứ ẻ
1.2. V N Đ BI N D NG C A N N VÀ MÓNG Ấ Ề Ế Ạ Ủ Ề
Trang 221.2.1. Bi n d ng c a ế ạ ủ đ t n n.ấ ề
Đ lún c a công trình:ộ ủ
Đ lún do h MNN ộ ạ đ chu n b thi công h móng.ể ẩ ị ố
Đ n c a ộ ở ủ đ t do ấ đào h móngố
Đ lún do thi công móng và công trình.ộ
Đ n do dâng m c nộ ở ự ư c ng m tr l i khi ng ng bớ ầ ở ạ ừ ơm h MNNạ
Đ lún do ộ đàn h i c a n n ồ ủ ề đ tấ
Đ lún do c k t sộ ố ế ơ c p c a n n ấ ủ ề đ t ấ
Đ lún do c k t th c p c a n n ộ ố ế ứ ấ ủ ề đ tấ
Thi t k n n móng công trình: tính t ng ế ế ề ổ đ lún và t c ộ ố đ lúnộ
1.2. V N Đ BI N D NG C A N N VÀ MÓNG Ấ Ề Ế Ạ Ủ Ề
Trang 241.2.2. Các phương pháp tính t ng ổ đ lún c a n n ộ ủ ề đ t ấ
a. Phương pháp c ng lún t ng l p ộ ừ ớ
Theo đư ng quan h e – pờ ệ
Theo đư ng quan h e – logpờ ệ
Lưu ý:
Chi u dày vùng nén lún Hề a:
đ i v i n n ố ớ ề đ t có E ≥ 5 Mpaấ đ i v i n n ố ớ ề đ t có E ≤ 5 Mpaấ
Ha đư c chia thành nhi u phân l p có b dày nh hợ ề ớ ề ỏ ơn b/4. N u ế
n n ề đ t g m nhi u l p ấ ồ ề ớ đ t khác nhau, m t phân chia các l p ấ ặ ớ đ t ấ
gl 0.1
Trang 251.2.2. Các phương pháp tính t ng ổ đ lún c a n n ộ ủ ề đ t ấ
b. Theo lý thuy t ế đàn h i ồ
Móng băng có kích thư c l n và khi ớ ớ đ t n n c k t trấ ề ố ế ư c (OC) (ớ E
l y t k t qu c a thí nghi m nén c k t ho c nén 3 tr c có thoát ấ ừ ế ả ủ ệ ố ế ặ ụ
nư cớ )
Bi n d ng ế ạ đ ng t c th i c a n n ứ ứ ờ ủ ề đ t ngay khi ấ đ t t i (ặ ả E đư c l y ợ ấ
t k t qu c a thí nghi m nén 3 tr c không thoát nừ ế ả ủ ệ ụ ư cớ )
1.2. V N Đ BI N D NG C A N N VÀ MÓNG Ấ Ề Ế Ạ Ủ Ề
Trang 261.2.3. Aûnh hư ng c a ở ủ đ lún c a n n ộ ủ ề đ t ấ đ i v i cơng trình ố ớ
Aûnh hư ng t i s làm vi c bình thở ớ ự ệ ư ng c a cơng trình: khơng ờ ủgian s d ng, các ử ụ đư ng dây, ng k thu t, …ờ ố ỹ ậ
Làm phát sinh các thành ph n ng su t ph thêm, gây nguy hi m ầ ứ ấ ụ ểcho cơng trình
1.2. V N Đ BI N D NG C A N N VÀ MĨNG Ấ Ề Ế Ạ Ủ Ề
Trang 27 Bi n d ng do n n ế ạ ề đ t phân b không ấ ố đ u ề
1.2. V N Đ BI N D NG C A N N VÀ MÓNG Ấ Ề Ế Ạ Ủ Ề
Trang 28 Đ lún do h MNN (thi công, khai thác,…) ộ ạ
1.2. V N Đ BI N D NG C A N N VÀ MÓNG Ấ Ề Ế Ạ Ủ Ề
Trang 29 Đ lún do h MNN (thi công, khai thác,…) ộ ạ
1.2. V N Đ BI N D NG C A N N VÀ MÓNG Ấ Ề Ế Ạ Ủ Ề
Trang 30 Đ lún do nh hộ ả ư ng c a thi công công trình m i lân c n ở ủ ớ ậ
1.2. V N Đ BI N D NG C A N N VÀ MÓNG Ấ Ề Ế Ạ Ủ Ề
Trang 31 Đ lún do nh hộ ả ư ng c a thi công công trình m i lân c n ở ủ ớ ậ
1.2. V N Đ BI N D NG C A N N VÀ MÓNG Ấ Ề Ế Ạ Ủ Ề
Trang 32 Đ lún do nh hộ ả ư ng c a thi công công trình m i lân c n ở ủ ớ ậ
1.2. V N Đ BI N D NG C A N N VÀ MÓNG Ấ Ề Ế Ạ Ủ Ề
Trang 38 SCT c a n n thủ ề ư ng ờ đư c ợ đ c p ề ậ đ n là SCT c a ế ủ đ t n n dấ ề ư i ớmóng nông phát tri n lên xây d ng các công th c tính cho móng ể ự ứsâu ho c n ặ ổ đ nh c a n n ị ủ ề đ t trong nhi u tình hu ng khác. ấ ề ố
ng x ch ng c t c a Ứ ử ố ắ ủ đ t ph thu c vào l ch s ch u t i, vào quá ấ ụ ộ ị ử ị ảtrình thoát nư c ớ các phương pháp tính SCT c a n n ủ ề đ t :ấ
SCT t c th i v i các ứ ờ ớ đ c trặ ưng ch ng c t không thoát nố ắ ư c cớ u, j u
Phương pháp tính theo ƯS t ngổ
SCT v i các ớ đ c trặ ưng ch ng c t có thoát nố ắ ư c c’ và j ’ tớ ương ng ứ
v i n n ớ ề đ t ấ đã lún n ổ đ nh do c k t th m Phị ố ế ấ ương pháp tính theo
ƯS h u hi u.ữ ệ
1.3. V N Đ S C CH U T I C A N N Ấ Ề Ứ Ị Ả Ủ Ề
Trang 39(a) Sands & Gravels (b) Clays
1.3. V N Đ S C CH U T I C A N N Ấ Ề Ứ Ị Ả Ủ Ề
CƠ CH PHÁ HO I C A N N Đ T D Ế Ạ Ủ Ề Ấ Ư ỚI MÓNG
(c) Rocks
Trang 401.3. V N Đ S C CH U T I C A N N Ấ Ề Ứ Ị Ả Ủ Ề
CƠ CH PHÁ HO I C A N N Đ T D Ế Ạ Ủ Ề Ấ Ư ỚI MÓNG
(d) Strong over Weak (e) Strong over Weak
(f) Boulders or Bedrock?
Trang 41(g) Mining (h) Rock Slopes
(j) Compressible layers
1.3. V N Đ S C CH U T I C A N N Ấ Ề Ứ Ị Ả Ủ Ề
CƠ CH PHÁ HO I C A N N Đ T D Ế Ạ Ủ Ề Ấ Ư ỚI MÓNG
Trang 421.3.1. Tính toán SCT c a n n ủ ề đ t d a theo m c ấ ự ứ đ phát tri n ộ ể
c a vùng bi n d ng d o trong n nủ ế ạ ẻ ề
TCXD 4570: R tc = m.(A.b. 2 + B.h. 1 + D.c)
Các đ c trặ ưng đ t n n là các ấ ề đ c trặ ưng tiêu chu nẩ
m – h s ệ ố đi u ki n làm vi c ề ệ ệ
1.3. V N Đ S C CH U T I C A N N Ấ Ề Ứ Ị Ả Ủ Ề
Trang 431.3.1. Tính tốn SCT c a n n ủ ề đ t d a theo m c ấ ự ứ đ phát tri n ộ ể
c a vùng bi n d ng d o trong n nủ ế ạ ẻ ề
TCXD 4578: R tc = (m1.m2 / ktc).(A.b. II + B.Df ’II + D.c II)
Các đ c trặ ưng đ t n n là các ấ ề đ c trặ ưng tính tốn theo TTGH II
m1 và m2 – h s ệ ố đi u ki n làm vi c c a n n ề ệ ệ ủ ề đ t và h s ấ ệ ố đi u ề
ki n làm vi c c a cơng trình tác d ng qua l i v i n n ệ ệ ủ ụ ạ ớ ề đ t ấ
ktc h s ệ ố đ tin c y ộ ậ
1.3. V N Đ S C CH U T I C A N N Ấ Ề Ứ Ị Ả Ủ Ề
ktc= 1 Đặc trưng tính toàn lấy trực tiếp từ
các thí nghiệm
ktc= 1.1 Đặc trưng tính toàn lấy từ các bảng
thống kê
Trang 441.3.2. PP tính SCT theo lý thuy t cân b ng gi i h n ế ằ ớ ạ đi m ể
1.3. V N Đ S C CH U T I C A N N Ấ Ề Ứ Ị Ả Ủ Ề
Trang 451.3.2. PP tính SCT theo lý thuy t cân b ng gi i h n ế ằ ớ ạ đi m ể
1.3. V N Đ S C CH U T I C A N N Ấ Ề Ứ Ị Ả Ủ Ề
Trang 461.3.2. PP tính SCT theo lý thuy t cân b ng gi i h n ế ằ ớ ạ đi m ể
a. L i gi i c a Terzaghi: ờ ả ủ =
qult = 0.5N b + qNq + cNc – móng băng
qult = 0.4N b + qNq + 1.3cNc – móng vuông
qult = 0.3N b + qNq + 1.3cNc – móng tròn
Kp – h s áp l c b ệ ố ự ị đ ng c a ộ ủ đ t lên m t nghiêng c a nêm trấ ặ ủ ư t ợ
1.3. V N Đ S C CH U T I C A N N Ấ Ề Ứ Ị Ả Ủ Ề
2 4
cos 2
e N
2
tg 2 / 4 / 3 2
q Nc cot g Nq 1 tg
1 cos
K 2
1
Trang 471.3.2. PP tính SCT theo lý thuy t cân b ng gi i h n ế ằ ớ ạ đi m ể
c. L i gi i c a Meyerhoff: ờ ả ủ = /4 + /2
tg
l
b 4 0 1
l
b 1
Fqs
c
q cs
N
N l
b 1
F
Trang 481.3.2. PP tính SCT theo lý thuy t cân b ng gi i h n ế ằ ớ ạ đi m ể
c. L i gi i c a Meyerhoff ờ ả ủ
Trang 491.3.2. PP tính SCT theo lý thuy t cân b ng gi i h n ế ằ ớ ạ đi m ể
c. L i gi i c a Meyerhoff ờ ả ủ
F i, Fqi, Fci – các h s nh hệ ố ả ư ng c a ở ủ đ nghiêng c a t i tr ng tác ộ ủ ả ọ
2 o
o ci
qi
90
1 F
F
Trang 50 S c ch u t i t c th i (ứ ị ả ứ ờ cu, j u ), S c ch u t i lâu dài (c’, j ’)ứ ị ả
Aûnh hư ng c a MNN t i s c ch u t i lâu dài c a n n ở ủ ớ ứ ị ả ủ ề đ t ấ
1.3. V N Đ S C CH U T I C A N N Ấ Ề Ứ Ị Ả Ủ Ề
Trang 511.3.3. Các d ng phá ho i c a n n ạ ạ ủ ề đ t do m t s c ch u t iấ ấ ứ ị ả
Trư t tr iợ ồ
Trư t sâuợ
1.3. V N Đ S C CH U T I C A N N Ấ Ề Ứ Ị Ả Ủ Ề
Trang 521.3.3. Các d ng phá ho i c a n n ạ ạ ủ ề đ t do m t s c ch u t iấ ấ ứ ị ả
Trư t ngang: thợ ư ng x y ra v i các công trình ch u t i tr ng ờ ả ớ ị ả ọngang l n nhớ ư đ p, tậ ư ng ch n, c u, c ng, công trình bi n ờ ắ ầ ả ể
L t: thậ ư ng x y ra v i các công trình cao, có ờ ả ớ đ l ch tâm l n nhộ ệ ớ ư
ng khói, c t
ố ộ đi n cao áp, tháp ệ ăngten truy n hình, tề ư ng ch n ờ ắ đ t.ấ
1.3. V N Đ S C CH U T I C A N N Ấ Ề Ứ Ị Ả Ủ Ề
Trang 581.3. V N Đ S C CH U T I C A N N Ấ Ề Ứ Ị Ả Ủ Ề
Lưu ý:
Khi ph t i hai bên móng chênh nhau quá 25% thì ph i ki m tra ụ ả ả ểtrư t ợ trư ng h p xây chen ờ ợ
Trang 591.4. NG SU T TI P XÚC Ứ Ấ Ế
Ph n l n các cơng trình ầ ớ đ u truy n t i tr ng xu ng ề ề ả ọ ố đ t qua ấmĩng. Aùp l c do t i trong cơng trình thơng qua ự ả đáy mĩng truy n ề
t i ớ đ t n n ấ ề đư c g i là ợ ọ ứng su t ti p xúcấ ế
S phân b áp l c ti p xúc ph thu c vào các y u t sau:ự ố ự ế ụ ộ ế ố
Đ c ng c a mĩngộ ứ ủ
Lo i ạ đ t n n: ấ ề đá, đ t dính ho c ấ ặ đ t r i và tr ng thái c a chúng ấ ờ ạ ủ
Th i gian c k t (ờ ố ế đ i v i ố ớ đ t h n m n) ấ ạ ị
Kích thư c và t l các c nh c a mĩngớ ỷ ệ ạ ủ
Trang 60Cách tính g n ầ đúng
V i móng tuy t ớ ệ đ i c ng: ố ứ ƯS ti p xúc ế đư c ch p nh n là phân ợ ấ ậ
b tuy n tínhố ế
T i t p trung ả ậ đ t ặ đúng tâm:
T i t p trung ả ậ đ t l ch tâm:ặ ệ
V i móng m m: ớ ề ƯS ti p xúc thế ư ng ờ đư c gi thi t là t l v i ợ ả ế ỷ ệ ớchuy n v th ng ể ị ẳ đ ng c a ứ ủ đáy móng hay bi n d ng ế ạ đàn h i c a ồ ủ đ t ấ
n n ề
1.4. NG SU T TI P XÚC Ứ Ấ Ế
F
Np
x
yF
Np
y
y x
x
I
MI
M
Trang 61M P
p min
p max p
1.4. NG SU T TI P XÚC Ứ Ấ Ế