Bài 10 - Xét nghiệm cận lâm sàng tiêu hoá. Bài giảng này giúp người học có thể: Nắm được các chỉ số bình thường và bất thường một số xét nghiệm tiêu hoá thông thường, chỉ định được một số xét nghiệm tiêu hoá, ứng dụng được các xét nghiệm trong chẩn đoán bệnh lý tiêu hoá.
Trang 1XÉT NGHI M C N LÂM SÀNG TIÊU HOÁ Ệ Ậ
M c tiêu ụ
2.Ch đ nh đ ỉ ị ượ c m t s xét nghi m tiêu hoá ộ ố ệ
1. Thăm dò ch c nănứ
1.1.1.Đo áp l c th c qu n ự ự ả
Ch đ nh:ỉ ị
C n đau gi th t ng c v i đi n tâm đ bình thơ ả ắ ự ớ ệ ồ ường
Khó nu t nh ng n i soi bình thố ư ộ ường
Đ phát hi n các t n thể ệ ổ ương th n kinh c th c qu n.ầ ơ ự ả
M c đích nghiên c u v n đ ng th c qu n, đ xác đ nh trụ ứ ậ ộ ự ả ể ị ương l c và s c đự ứ ề kháng c vòng th c qu n. Th c hi n b ng cathater có l bên và cho truy n dòngơ ự ả ự ệ ằ ỗ ở ề
nước ch y liên t c. S bi n đ i c a áp l c truy n tả ụ ự ế ổ ủ ự ề ương quan v i s bi n đ i ápớ ự ế ổ
l c trong lòng th c qu n. Hi n nay có máy đ cùng đo áp l c và pH th c qu n nh tự ự ả ệ ể ự ự ả ấ
là đo n dạ ưới th c qu n liên t c trong 24 gi ự ả ụ ờ
Ch đ nh: đỉ ị ược dùng trong trào ngược d dày th c qu n.ạ ự ả
Th c hi n b ng m t đi n c c thu tinh n i v i m t máy pH k , có th theo dõi pHự ệ ằ ộ ệ ự ỷ ố ớ ộ ế ể liên t c trong 24 gi ụ ờ
1.2.1.Kh o sát đ toan d ch v ả ộ ị ị
Nghi m pháp Histamin: ệ
B ng cách tiêm 1ml dung d ch histamin 1%, r i đ nh lằ ị ồ ị ượng HCL m i 15 phútỗ trong 68 ng. Bình thố ường cao các ng 23, lở ố ượng ti t trung bình trong 90 phút làế 100150ml; đ toan toàn ph n là55meq/l. Trong loét tá tràng th òng tăng ti t nhi uộ ầ ư ế ề
và léo dài, kèm theo tăng toan. Trong biêm d dày m n và nh t là ung th d dàyạ ạ ấ ư ạ
thường gi m. ả
Nghi m pháp insulin:ệ
Kh o sát s ti t acid dich v qua kích thích th n kinh ph v b ng h đả ự ế ị ầ ế ị ằ ạ ườ ng máu, th c hi n tự ệ ương t nghi m pháp histamin, nh ng tiêm dự ệ ư ưới da 10 đ n vơ ị
Trang 2insulin đ để ường máu gi m còn kho ng 50mg%. D ch v acid thả ả ị ị ường tăng trong
cường ph v ế ị
1.2.2.Đo s v i d dày ự ơ ạ
Đ kh o sát s v n đ ng c a d dày tu thu c m t ph n tính ch t v t lý và hoáể ả ự ậ ộ ủ ạ ỳ ộ ộ ầ ấ ậ
h c c a th c ăn.ọ ủ ứ
V i th c ăn l ng, th i gian n a v ilà 30100phút.ớ ứ ỏ ờ ử ơ
V i th c ăn đ c, tiêu đớ ứ ặ ược, th i gian n a v i là 24 gi ờ ử ơ ờ
V i th c ăn đăc không tiêu, th i gian n a v i là 36 gi ớ ứ ờ ử ơ ờ
V i m , th i gian v i là ch m nh t.ớ ỡ ờ ơ ậ ấ
Cho b nh nhân ăn th c ăn có ch a đ ng v phóng x nh Technitium 99ệ ứ ứ ồ ị ạ ư
d ng keo tr n v i lòng tr ng tr ng. S gi m ho t tínhphóng x giúp tính đạ ộ ớ ắ ứ ự ả ạ ạ ượ ự c s
v i d dày. ơ ạ
1.2.4.Dùng X quang
Th c hi n b ng ch p X quang d dày có baryt. Trong trự ệ ằ ụ ạ ường h p d dàyợ ạ
gi m trả ương l c ho c h p môn v , d dày thự ặ ẹ ị ạ ường dãn và kém trương l c, baryt quaự
d dày r t ch m và ít ho c không qua đạ ấ ậ ặ ược
Dùng siêu âm: th c hi n b ng nhi u lát c t qua hang v sau m t b a ăn và đo sự ệ ằ ề ắ ị ộ ữ ự
gi m di n tích ho c th tích c a hang v qua quá trình co bóp c a đ dày.ả ệ ặ ể ủ ị ủ ạ
Thăm dò h p môn vẹ ị
Nghi m pháp no mu i: th c hi n b ng cách cho b nh nhân nh n đói trệ ố ự ệ ằ ệ ị ước 12
gi , hút h t dich v g i là dich đói, bình thờ ế ị ọ ường dưới 100ml. Sau đó cho b m nhanhơ vào d dày 750ml dung d ch mu i 9%ạ ị ố 0, sau 30 phút hút d ch ra h t g i là d ch ,ị ế ọ ị ứ bình thường < 200ml
Trong trường h p h p môn v , d ch đói > 200ml và nh t là d ch > 200ml.ợ ẹ ị ị ấ ị ứ
N u d ch 200300 ml là h p ítế ị ứ ẹ ,t 300500ml là h p v a, >500mllà h p nhi u.ừ ẹ ừ ẹ ề Trong trường h p h o hoàn toàn d ch 750ml.ợ ẹ ị ứ
Đ đánh giá h p c năng hay th c th , c n làm nghi m pháp no mu i kéoể ẹ ơ ự ể ầ ệ ố đài, b ng cách cho b nh nhân nh n (nuôi b ng đằ ệ ị ằ ường truy n) trong vòng 72 gi vàề ờ làm l i no mu i. N u d ch và d ch đói tr l i bình thạ ố ế ị ứ ị ở ạ ường là h p c năng.N uẹ ơ ế
gi m m t ph n là có góp ph n c a h p c năng, nh do phù n , ho c co th t mônả ộ ầ ầ ủ ẹ ơ ư ề ặ ắ
v N u d ch và d ch đói v n không thay đ i là do h p th c th ị ế ị ứ ị ẫ ổ ẹ ự ể
B ng đ t m t ng thông qua môn v , ch t phóng x đằ ặ ộ ố ị ấ ạ ược b m vào tá tràngơ
ho c là ch t ti t qua m t nh Technitium 99 sau đó đặ ấ ế ậ ư ược phát hi n trong d dày.ệ ạ
1.3.1.kh o sát s h p thu c a ru t non ả ự ấ ủ ộ
Trang 3Nghi m pháp Dxylose: bu i sáng b ng đói cho b nh nhân u ng 25g Dệ ổ ụ ệ ố xylose trong 250ml nước( là lo i đạ ường ch đỉ ược h p thu đo n đ u ru t non). Đoấ ở ạ ầ ộ
đường xylose trong máu sau 2gi và xylose ni u sau 5 gi Bình thờ ệ ờ ường Dxylose máu >250mg/l và Dxylose ni u ssau 5gi > 5g. Tri s này gi m trong teo vi nhungệ ờ ố ả mao nh trong b nh Coeliac ho c c t đo n ru t non dài.ư ệ ặ ắ ạ ộ
Th c hi n b ng cách c y d ch thông h ng tràng, binh thự ệ ằ ấ ị ỗ ường <106 vi khu n/ml.Ho c test th v i glycocholat có Cẩ ặ ở ớ 14 m t s nhi m khu n s kh liên k tộ ự ễ ẩ ẽ ử ế
c a mu i m t và phóng thích s m ủ ố ậ ớ 14CO2
Đo th i gian v n chuy n đ ng v phóng x : cho phép đo đờ ậ ể ộ ị ạ ượ ự ơ ạc s v i d dày
và làm đ y đ i tràng, nh v y s đo đầ ạ ư ậ ẽ ược th i gian v n chuy n qua ru t.ờ ậ ể ộ
B ng k thu t Couturier và Chaussade đ n gi n và d th c hi n. U ngằ ỹ ậ ơ ả ễ ự ệ ố polyethylen có ch t ch đi m phóng x trong ba ngày liên ti p vào m t gi nh tấ ỉ ể ạ ế ộ ờ ấ
đ nh, r i theo di n bi n c a ch t đ ng v phóng x v n chuy n qua ru t b ng máyị ồ ễ ế ủ ấ ồ ị ạ ậ ể ộ ằ
đ m đ ng v phóng x ế ồ ị ạ
1.4.1.Th i gian v n chuy n qua đ i tràng ờ ậ ể ạ
Đ ch n đoán táo bón hay a ch y. Thể ẩ ỉ ả ường s d ng phử ụ ương pháp Devroede, cho
b nh nhân u ng 20 li u chu n ch t c ng quang có đánh d u phóng x , r i theo dõiệ ố ề ẩ ấ ả ấ ạ ồ
di n bi n c a thu c c ng quang b ng ch p phim b ng liên ti p qua ba giai đo nễ ế ủ ố ả ằ ụ ụ ế ạ
đ i tràng ph i, đ i tràng trái, và đ i tràng ti u khung và đo ch t phóng x trong t ngạ ả ạ ạ ể ấ ạ ừ khu v c trên. ngự Ở ườ ới l n th i gian v n chuy n t i đa đ n các đo n ru t trên là:ờ ậ ể ố ế ạ ộ 38;37 và 34 gi ơ
2.Thăm dò hình nhả
2.1.Th c qu n ự ả
2.1.1.Ch p th c qu n baryt ụ ự ả
C n th c hi n v i baryt m n có đ nh n cao( có th tr n v i lòng tr ng tr ngầ ự ệ ớ ị ọ ờ ể ộ ớ ắ ứ gà), n u thu c qua quá nhanh có th cho b nh nhân ch p phim t th n m.ế ố ể ệ ụ ở ư ế ằ
Trong phim tráng l p m ng, có th th y các l p niêm m c, thớ ỏ ẻ ấ ớ ạ ường dùng trong
trường h p dãn tĩnh m ch, trợ ạ ướng th c qu n, thự ả ường g p 1/3 dặ ở ưới th c qu n v iự ả ớ hình nh tĩnh m ch dãn l n ngo n ngoèo nh trong trả ạ ớ ằ ư ường h p x gan. Trong viêmợ ơ teo th c qu n có hình nh chít h p đ ng tâm, trong ung th th c qu n có hình nhự ả ả ẹ ồ ư ự ả ả choán ch c a kh i u ho c hình nh h p không đòng tâm v i thành nham nh , cóỗ ủ ố ặ ả ẹ ớ ở hình nh nhi m c ngả ễ ứ
Hình nh t n thả ổ ương t bên ngoài đè vào th c qu n nh trong trừ ự ả ư ường h pợ nhĩ trái to, phình quai đ ng m ch ch , kh i u trung th t, ộ ạ ủ ố ấ
Trang 42.1.2.Soi th c qu n ự ả
Ch y u đủ ế ược dùng đ ch n đoán các b nh viêm loét th c qu n, ung thể ẩ ệ ự ả ư
th c qu n giúp ch n đoán v trí, thự ả ẩ ị ường kèm theo sinh thi t đ giúp ch n đoán xácế ể ẩ
đ nh, đ lan r ng theo b m c và lo i ung th , có th ph i h p v i nhu m toludin ị ộ ộ ề ặ ạ ư ể ố ợ ớ ộ ở nghi ng ờ
2.1.3.Siêu âm th c qu n qua n i soi ự ả ộ
Đây là xét nghi m có giá tr giúp ch n đoán s m, đ c bi t ung th h niêmệ ị ẩ ớ ặ ệ ư ạ
m c, ho c các di căn ung th chung quanh th c qu n.ạ ặ ư ở ự ả
2.1.4.CTScanner
Cho k t qu tế ả ương t siêu âm, nó còn giúp đánh giá s xâm nh p và di căn c aự ự ậ ủ ung th vào trung th t, vào ph i và xư ấ ổ ương
Hi n nay có n i soi nên ít s d ng, ch p đ i quang kép thệ ộ ử ụ ụ ố ường dùng trong loét dạ dày tá tràng, h p môn v , ung th d dày, polyp d dày tá tràng.ẹ ị ư ạ ạ
2.2.2. N i soi d dày tá tràng ộ ạ
Được th c hi n m t cách r ng rãi trong ch n đoán b nh lý viêm, loét. Ungự ệ ộ ộ ẩ ệ
th nh t là kèm sinh thi t làm t bào h c; ngoài ra còn k t h p v i n i soi đi u tr ,ư ấ ế ế ọ ế ợ ớ ộ ề ị
nh t là trong đi u tr ch y máu đấ ề ị ả ường tiêu hoá cao và siêu âm qua n i soi.ộ
Ít được th c hi n v th i gian baryt qua ru t kéo dài và do hình nh ch ng chéo lênự ệ ị ờ ộ ả ồ nhau, không đánh giá được thương t n. ổ
2.4.1.Ch p đ i tràng baryt ụ ạ
C n ch p đ i quang kép, ch y u đ ch n đoán các túi th a, polyp, ung th đ iầ ụ ố ủ ế ể ẩ ừ ư ạ tràngvà m t ph n trong ch n đoán lao h i manh tràng, b nh Crohn.ộ ầ ẩ ồ ệ
2.4.2.N i soi đ i tràng ộ ạ
Có th th c hi n v i soi tr c tràng, đ i tràng Sigma và đ i tràng toàn b giúpể ự ệ ớ ự ạ ạ ộ
ch n đoán và đi u tr nhi u b nh lý đ i tràng nh viêm, loét, túi th a, polyp, b nhẩ ề ị ề ệ ạ ư ừ ệ Crohn và nh t là ung th đ i tràng.ấ ư ạ
Siêu âm đ i tràng qua đạ ường n i soiộ
Được dùng đ ch n đoán các t n thể ẩ ổ ương ung th n m dư ằ ưới niêm m c, sạ ự lan r ng c a ung th và di căn ra h ch k c n.ộ ủ ư ạ ế ậ
III. XÉT NGHI M T BÀO VI TRÙNGỆ Ế
Trang 51. Xét nghi m t bàoệ ế
Ch n đoán t bào h c ng tiêu hoá đẩ ế ọ ố ược th c hi n ch y u b ng n i soiự ệ ủ ế ằ ộ sinh thi t, ho c b ng ch i r a ng tiêu hoá nh t l d dày, sau đó quay ly tâm l yế ặ ằ ả ử ố ấ ạ ạ ấ
c n l ng, làm ph t qu t và nhu m b ng phặ ắ ế ệ ộ ằ ương pháp Papanicolaou, ho c b ngặ ằ
phương pháp qu t nh trong thệ ư ương t n niêm m c th c qu n và đ i tràngho cổ ạ ự ả ạ ặ
b ng phằ ương pháp dùng bàn ch i đ ch i r ng t bào, sau đó thu gom và nhu m tả ể ả ụ ế ộ ế bào h c, ho c d a vào tính ch t b t màu m t cách ch n l nc a t bào ung th đ iọ ặ ụ ấ ắ ộ ọ ọ ủ ế ư ố
v i m t s ch t ch th màu, ví d t bào ung th r t có ái l c v i tetracyclin và phátớ ộ ố ấ ỉ ị ụ ế ư ấ ự ớ màu vàng v i ánh sáng hu nh quang. Đi u c n l u ý rong ung th ng tiêu hoá c nớ ỳ ề ầ ư ư ố ầ
th c hi n nhi u m u sinh thi t, ví d trong ch n đoán ung th d dày c n l y 68ự ệ ề ẫ ế ụ ẩ ư ạ ầ ấ
m u trên nhi u vòng và nh t là b c a t n thẫ ề ấ ở ờ ủ ổ ương
2 Xét nghi m vi trùng và ký sinh trùngệ
Ch y u đủ ế ượ ấc l y qua các b nh ph m th i ra t ng tiêu hoá.ệ ẩ ả ừ ố
Nhu m m u sinh thi t d dày b ng phộ ẫ ế ạ ằ ương pháp c đi n Giemsacos thổ ể ể phát hi n 80% Hp có hình xo n và có 4 tua hình s i.ệ ắ ợ
C y Hp c n môi trấ ầ ường đ c bi t c n môi trặ ệ ầ ường vi y m khí.ế
Đây là xét nghi m thệ ường được th c hi n đ tìm vi khu n gây b nh nhự ệ ẻ ẩ ệ ư trong l , thỵ ương hàn, t , lao.ả
Đây là lĩnh v c xét nghi m ngày càng đự ệ ược ph bi n do có nhi u ti n bổ ế ề ế ộ
nh mi n d ch hu nh quang, ELISA, ng thông AND, mi n d ch d n dòng và đaư ễ ị ỳ ố ễ ị ơ dòng, và nh t là b ng phấ ằ ương pháp ph n ng chu i trùng h p (Polymerisation chainả ứ ỗ ợ reaction PCR)
Các ch t ch đi m ung thấ ỉ ể ư
Ung th d dày : b ng kháng nguyên ACE ít đ c hi u vì có th tăng trongư ạ ằ ặ ệ ể nhi u lo i ung th tiêu hoá khác, vì v y ch đề ạ ư ậ ỉ ược dùng đ theo dõi s tái phát c aể ự ủ ung th sau ph u thu t .ư ẩ ậ
SGA (sulfoglycoprotein antigen) là m t lo i kháng nguyên glycoprotein do tộ ạ ế bào ung th d dày ti t ra và tăng cao trong máu. Tuy nhiên giá tr cũng tư ạ ế ị ương tự ACE
Trang 6Ung th đ i tràng: b ng kháng nguyên ACE cũng có giá tr tư ạ ằ ị ương t nhự ư trong ung th d dày.ư ạ
Ung th tu b ng đ nh lư ỵ ằ ị ượng CA19.9
Tài li u tham kh oệ ả
4.Blum AL Treatment of acid related disorders with gastris acid inhibitors. Digestion 1990.
5.Burget DW, Chiverton SG Is there an optimal degree of acid suppression for healing of duodenal ulcer. Gastroenterology 1990