phát âm trong tiếng anh chi tiết và bài tập, ngữ pháp tiếng anh 2020, bài tap và ngữ âm tiếng anh 2020, tiếng Anh PTTH ngữ âm, trọng âm và phát âm tiếng anh, xem chi tiết và bai tap phát âm tiếng anh, bản full tiếng anh trọng âm và phát âm
Trang 1NG ÂM (PHONETICS) Ữ
* PH N I: Lí THUY T Ầ Ế
CH ƯƠ NG 1: PRONUNCIATION
Ph n 1: NGUYÊN ÂM ầ
A Gi i thi u v nguyên âm (The vowel sounds): ớ ệ ề
* 20 vowels in the English language:
- The 12 pure vowels: /i - i:/, /e - a/, /Ɔ - Ɔ:/, /Λ - a:/, /u- u:/, /ә - a:/
- The 8 diphthongs: /ei - ai - i/, /au - Ɔ әu/, /iә - eә - uә /
* Triphthongs and other vowel sequences:
/ai /:ә fire, hire, tyre, buyer, wire, flyer, iron,… / u /:ә ә slower, lower, grower, sower,
mower,…
/au /:ә flower, power, tower, shower, sour, flour,… /ei /: ә greyer, player, layer, payer,
prayer,…
/Ɔi /:ә employer, destroyer, royal, loyal, annoyance,…
B Nguyên âm đ n và cách phát âm c a 5 ch cái (A, E, I, O, U) ơ ủ ữ
I
Ch ữ A có 7 âm đ n sau:ơ
1 Âm /e/ trong nh ng ti ng đ c bi t sau: ữ ế ặ ệ many, any, anybody, anything, area
2 Âm /a/ trong nhóm sau: a-: bad, bat, cat, dad, fan, fat, hang
3 Âm /a:/ trong nhóm có nh n tr ng âm: ấ ọ ar(-): bar, bark, car, cart, depart
4 Âm / :/ trong 3nhóm sau: Ɔ al-: all, ball, call, fall, halt, salt, talk, walk
aw(-): draw, drawn, dawn, raw, want wa-: watch, wall, water, want
5 Âm / :/ trong nhóm có nh n tr ng âm ə ấ ọ ear-: early, earth, earthly, learn
6 Âm / /: m t s v n không nh n tr ng âm: ə ở ộ ố ầ ấ ọ woman, workman, about, away
7 Âm /i/: không nh n tr ng âm trong ti ng t n cùng là: - age: passage, package, ấ ọ ế ậ
carriage, marriage
- ate: temperate, climate, adequate, immediate
II
Ch ữ E c ó 8 âm đ n sau:ơ
1 Âm /i:/ trong 3 nhúm: e: be, he, me, she, we
ee(-): bee, beet, meet, weep, wee, sweet
ea(-): pea, beat, meat, heat, teat, tea, sea, seat
2 Âm /i/ trong nhóm sau: English, enlarge, enhance, pretty,…
3 Âm /e/ trong nhóm: e-: egg, hen, fen, fed, ten, debt
4 Âm / :/ trong nhə óm: er(-): her, err, stern, sterse, verse
5 Âm /u:/ trong m t s ti ng cú t n cộ ố ế ậ ùng là: -ew: crew, aircrew, screw, airscrew, flew
6 Âm /ju:/ trong m t s ti ng cộ ố ế o t n cậ ùng là: -ew: new, news, fews
7 Âm / / m t s v n khə ở ộ ố ầ ông nh n tr ng ấ ọ âm: children, garden, problem, excellent,
8 Âm /i/ trong các ti p đ u ng sau: ế ầ ữ be-, de-, ex-, em-, en-, pre-, re-
III
Ch ữ I có 4 âm đ n sau:ơ
1 Âm /i:/ trong nh ng t mữ ừ ượn c a ti ng Pháp: ủ ế automobiles, machines, régime, élite, routine
2 Âm /i/: cú trong nhóm: i-: big, dig, sick, thick, bin, bit, sin, sit, tin, tit
3 Âm / :/ ə trong nhóm: -ir: fir, stir, whir -ir-: bird, firm, first, girl, skirt, shirt, third, thirst
4 Âm / / ə ở ộ ố ầ m t s v n không nh n tr ng ấ ọ âm: -il: pencil, to pencil, stencil, to stencil
IV
Ch ữ O c ó 7 âm đ n sauơ :
1 Âm /i/ trong ti ng womế en
2 Âm / / cú Ɔ trong nhóm: o-: box, dog, god, got, pot, stop, spot
Trang 23 Âm / / trong 2 nhóm sau: ậ o-: won, son, Monday o-e: dove, glove, love, shove
4 Âm / :/ trong 2 nhóm sau: wor-: word, world, worm - or: doctor, inventor, sailor ə
5 Âm / / ə ở ộ ố ầ m t s v n không nh n tr ng ấ ọ âm: nation, formation, information
6 Âm /u/ trong m t s ti ng: woman, wolf ộ ố ế
7 Âm /u:/ trong 2 nhóm: -o(-): do, two, who, whom, tomb, womb
-oo(-): too, bamboo, noon, school, afternoon
V
Ch ữ U c ó 8 âm đ n sauơ :
1 Âm /i/ trong m t s ti ng: Ex: busy, business, busily ộ ố ế
2 Âm /e/ trong ti ng đ c bi t: to bury ế ặ ệ
3 Âm /ậ / có trong nhóm: u-, -uck, -ug, : cut, duck, hug, must, trust
4 Âm / :/ trong nhóm: -ur(-): blur, fur, burn, turn, hurt ə
5 Âm / / nh ng v n không nh n tr ng âm:‘furniə ở ữ ầ ấ ọ ture, ‘future,…
6 Âm /u/ trong m t s ti ng sau: ẫ ố ế u-: pull, push, bush
7 Âm /u:/ trong một s ti ng sau:ố ế rule, ruler, fruit
8 Âm /ju:/ trong nhóm: u-e: cure, cute, acute, use
VI Ch cái “Y” ữ và cách phát âm
* Ch cái “Y”: ữ có th là m t ph âm n u nó đ ng đ u m t t ,ể ộ ụ ế ứ ầ ộ ừ
có th là m t nguyên âm n u nó đ ng gi a hay cu i t ể ộ ế ứ ở ữ ố ừ
1 Ch Y đữ ược phát âm /i/: Khi ‘Y’ đ ng gi a hay cu i t có hai âm ti t tr lên ứ ở ữ ố ừ ế ở
Ngo i l : Pyramid /'pir mid/) ạ ệ ə
Ex: any /'eni/, gym, hymn, oxygen, system, myth, syllable, typical, baby, happy, candy, lively, worry, physics, sympathy, mystery,…
Ngo i l : July /d u:'lai/ ạ ệ ʒ
2 Ch Y phát âm là /ai/: Khi ‘Y’ đ ng cu i m t t đ n âm ti t buy /bai/, shy, by, my, ữ ứ ố ộ ừ ơ ế sky
Ngo i l : deny /di'nai/ (2 âm ti t) ạ ệ ế
3 Ch Y đữ ược phát âm là /ai/ các đ ng t có đuôi:ở ộ ừ
-ify/-ly: simplify /'simplifai/, reply /ri'plai/, apply/ 'plai/, amplify, modify, multiply, ə rely,
4 Ch Y đữ ược phát âm là /j/: y yes, youth, yacht, yard,…
C Nguy n ờ âm đôi và cách phát âm:
1 Âm /ai/: Có trong 10 nhóm sau:-y: by, buy, dry, fry, guy, my, sky, shy, try, why
- y-e: dyke, tyre, style
-i-e: dike, tire, bite, five, guide, hike, like, time, wide - ie: die, tie, lie, flies
- ye: dye, eyes - igh(-): fight, flight, light, high, height, right, sigh
- ild: child, mild - ind: find, bind, grind, kind, behind, kind
- C + i + V (consonant + i + vowel): lion, diamond
Special words: pilot, science, silent, sign, design
2 Âm /ei/: Có trong 9 nhóm sau: ey: obey, convey,…
-ei-: eight, weight, neighbor, veil, …… ea-: great, break, steak,
a-e: late, mate, lake, take, sale, tale a - - e: table, change, waste
ai-: nail, lain, sail, tail, waist -ay: day, may, ray, way, play
-ation: nation, education -asion: invasion, occasion
3 Âm / i/: Có trong 2 nhóm: -oi: noisy, coin, boil, -oy: boy, destroy, toy, enjoy,… Ɔ
4 Âm /au/: Có trong 2 nhóm:-ou-: round, mountain, noun, house, count, ground, loud,
- ow-: now, how, cow, crowd,…
5 Âm / u/: Có trong 5 nhóm:ə
- o(-): no, so, go, don't, won't, host, rose, rope, soldier, cold,
-ow (-): grow, grown, know, known, throw,
Trang 3-oa-: boat, coach, coal, goal, … - ou-: soul, although, mould, …
- oe: toe, goes, …
6 Âm /i /: Có trong 3 nhóm:- ea(r): ear, rear, fear, clear, gear, near,…ə
- eer: beer, deer, engineer, mountaineer, auctioneer,… - ere: here, atmosphere, sphere,
…
Ngo i l : there/ðe /, where/we /ạ ệ ə ə
7 Âm /e /: Có trong 4 nhóm sau:ə
- air: pair, hair, air, chair, fair, stairs, dairy, repair, affair,… - ea-: pear, bear, …
8 Âm /u /: Có trong nhóm sau:ə
- our, - ure, - oor: tour, tournament /'tu n m nt/, sure, poor/pu (r)/, …ə ə ə ə
- ual: usual, casual, actually,…
D T đ ng d ng (Homographs) ừ ồ ạ
1 wound: - wound /waund/ (past participle): to wind - wound/wu:nd/ (n): v t ế
thương
2 wind: - wind /wind/ (n): c n gióơ - wind /waind/(v): ch nh, lên dây, v n ỉ ặ (đ ng h , )ồ ồ
3 lead: - lead /li:d/ (n): s lãnh đ o, s hự ạ ự ướng d n - lead /led/ (n): than chì, chìẫ
4 row:- row /r u/ (v): chèo thuy n - row /rau/ (n): cu c cãi vãə ề ộ
5 house: - house /hauz/ (v): cho , ch a - house /haus/ (n): ngôi nhàở ứ
6 live: - live /liv/ (v): s ng, sinh s ng - live /laiv/ (adj): tr c ti pố ố ự ế
7 record: - ['rek :d] (n): đĩa hát, đĩa ghi âm, thành tíchƆ
- [ri'k :d] (v): thu, ghi l i (âm thanh ho c hình nh) trên đĩa ho c băngƆ ạ ặ ả ặ
8 read: - read /ri:d/ (v): - read /red/ (past participle):
9 sow - sow /sau/ (n): l n còi - sow /s u/ (v): gieo h tợ ə ạ
10 close: - close /kl us/ (adj)ə - close /kl uz/ (v)ə
11 excuse: - excuse /iks’kju:s/ (n) - excuse /iks’kju:z/ (v)
12 use - use /ju:s/ (n) - use /ju:z/ (v)
13 abuse: - abuse / ’bju:s/ (n)ə - abuse / ’bju:z/ (v)ə etc,……
Ph n 2: PH ÂM ầ Ụ
A Gi i thi u v ph ớ ệ ề ụ âm (The consonants sounds):
24 consonants in English: devided into voiceless and voiced consonants and are shown below:
I Voiceless consonants: /p/, /f/, /θ/, /t/, /s/, /∫/, /t∫/, /k/, /h/
II Voiced consonants: /b/, /v/, /ð/, /d/, /z/, / /, /d /, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, Ʒ Ʒ /w/, /j/
III The consonant clusters:
1 /s/ + /p, t, k, f, m, n, w, j/: Spy, stay, sky, smile, snow, sleep, swear, suit, speak,…
2 / p / + / l, r, j /: Plough, play, proud, pray, pure, puritant,…
3 /t/ + /r, w, j/: Tree, try, twin, twice, tune, tunic,…
4 / k / + / l, r, w, j /: Clerk, clay, crown, cry, quite, quick, cure, curious,…
5 /b/ + /l, r, j/: Blind, blow, brown, bring, brick, beauty, bureau,…
6 /g/ + /l, r/: Glass, glance, grass, grow,…
7 /d/ + /r, w, j/: Draw, dress, dwell, dwinkle, duty,…
8 /f/ + /l, r, j/: Fly, flat, free, frozen, few, fuse,…
9 /θ/ + /r, w/: Throw, throat, thwart, thwack,…
10 /v/ + /j/: view, viewer,…
11 /∫/ + /r/: shrink, shriek,…
12 /m/ + /j/: Music, mule,…
Trang 413 /n/ + /j/: New, nude,…
14 /spr/: spread, spray, …
15 /str/: strand, stray, string,…
16 /skr/: scratch…
17 /spj/: spure, spurious, …
18 /spl/: splendid, split,…
19 /stj/: stupid, student,…
20 /skj/: skew, skewer,…
21 /skw/: square, squash,…
B Cách phát âm c a m t s ph âm: ủ ộ ố ụ
1 Ch C có th đ ữ ể ượ c đ c thành 4 âm ọ : /s/, /k/, / /, /t / ʃ ʃ
a ‘C’ đ ượ c phát âm là / s/: Khi ‘C’ đ ng tr ứ ướ e, i, y c
Eg: ceiling /'si:liŋ/, sentence, silence, cigarette, presidency
b ‘C’ đ ượ c phát âm là / /: Khi ‘C’ đ ng trʃ ứ ướ ia(-), cie, cio, ciu và cean c
- cia(-) musician, mathematician, special, official, artificial
- cie: efficient /ifi nt/, conscience /k n ns/: lʃə Ɔ ʃə ương tâm
- io(-): specious,delicious, unconscionable (không h p v i lợ ớ ương tâm),
conscious: cú ý th c, efficacious, spacious: r ng ch , speứ ộ ỗ cious: có v đúng ẻ
- cean: ocean/'ou n/, crustacean /kr 'tei i n/: Loài tôm cua ʃə ʌ ʃ ə
- ciu: confucius /k n'fju: s/: Đ c Kh ng T ə ʃə ứ ổ ử
Ngo i l ạ ệ: science /'sai ns/ ə
c ‘C’ đ ượ c phát âm là /k/: Khi ‘C’ đ ng trứ ướ a, o, u và c c ph õm c ỏ ụ
ca-: can /kæn/, car, cat
co-: coat, come, computer
cu-: cup, cut
c + consonant: circle, class, crude, crowd, create
d ‘C’ đ ượ c phát âm là /t / trong cʃ ác t : ừ cello /'t elou/, cellist, concerto ʃ
e ‘C’ là m t ộ âm câm:
- Khi ‘C’ đ ng trứ ướ k: black /blc æk/, duck, nickel
- th nh tho ng 'c' cỉ ả âm sau 's': scene /si:n/, science, muscle, scissors
2 Chữ D có th đ ể ượ c đ c thành 2 âm ọ : /g/, /dʒ/
a ‘D’ đ ượ c phát âm là /d/ trong h u h t m i trầ ế ọ ường h p ợ
eg date, dirty, down, damage, made, bird
b ‘D’ đ ượ c phát âm là /dʒ/ trong m t s trộ ố ường h p đ c bi t: ợ ặ ệ soldier, education
graduate, schedule /'skedʒu:l/, verdure /'v : ə dʒu /: (màu xanh tə ươ ủi c a cây c ) ỏ
c Chữ D câm m t s t ở ộ ố ừ: handkerchief, handsome, Wednesday
3 Chữ G có th đ ể ượ c đ c thành ọ : /d/, /dʒ /, /ʒ/
a ‘G’ đ ượ c phát âm là /dʒ/: Khi ‘G’ đ ng trứ ước các nguyên âm e, i, y và t n cùng ậ
c a m t t là ủ ộ ừ ge
Eg: germ, apology, ginger, ginseng, giant, gigantic (a) /'dʒaig æntik/: kh ng l , ổ ồ
gyp /dʒip/ (m ng nhi c), gymnastic, gill /dắ ế ʒil/: đ n v đo b ng 1/8 lít ơ ị ằ
Eg: language, village, age, … Ngo i l : get, hamburger, tiger, gift, gear, gill /gil/: mang c ạ ệ ỏ
b ‘G’ đ ượ c phát âm là /ʒ/ m t s t mở ộ ố ừ ượn c a ti ng Pháp ủ ế
Eg: regime /rei'ʒi:m/, massage, mirage, garage /'g æ raʒ/, (to) rouge /ru:ʒ/: (t ) ụ
son ph n ấ
c ‘G’ đ ượ c phát âm là /g/: Khi đ ng trứ ước b t kỳ m u t nào tr các trấ ẫ ự ừ ường h p v a ợ ừ nêu m c 1 Eg: game, good, get, guard, figure, go ở ụ
Ngo i l :ạ ệ : a gaol /dʒeil/(n) nhà tù, to gaol /dʒeil/(v) = to jail/ to imprison: b t ỏ ự
d ' G’ câm (silent G)
Trang 5* "g" câm: n u nó đ ng đ u c a t và trế ứ ầ ủ ừ ước “n”:
Eg: gnar /na:l/: m u, đ u m u; ẩ ầ ẩ gnash /næʃ/: nghi n răng ế
gnome /'noumi:/: chìm ng n; ụ gnu /nu:/: linh dương đ u bũ ầ
gnaw /n :/: đ ng v t g m nh m; ɔ ộ ậ ặ ấ gnostic /'n stik/: ng đ o ɔ ộ ạ
* "g" câm: n u nó đ ng cu i c a t và trế ứ ố ủ ừ ước "m", "n": sign, design, campaign, foreign,
phlegm /flem/: đ m ờ
e ‘G’ trong "ng" cu i t ho c t g c ở ố ừ ặ ừ ố đ ượ c phát âm là /ŋ/: Eg: sing, running, song,
singer
4 Ch ‘n’ đ ữ ượ c phát âm là /n/ và /ŋ/
a Ch ‘n’ đ ữ ượ c phát âm là /ŋ/: khi ‘n’ đ ng trứ ước m u t mang âmẫ ự /k/ và /g/
Eg: uncle, single, longer, English, ink, drink,
b Ch ‘n’ đ ữ ượ c phát âm là /n/ h u h t cở ầ ế ác m u t tr ‘ẫ ự ừ k’ và ‘g’
Eg: natural, not, name, strange /streind /, daʒ nger /'deindʒə/
5 Ch ‘qu’ đ ữ ượ c phát âm là /kw/ và /k/
a Ch ‘q’ luôn đi k ữ èm v i ‘u’, và qu th ớ ườ ng đ ượ c phát âm là / kw/
Eg: question, quiet, quick, require, queen
b Tuy nhiên, th nh tho ng ‘qu’ đ ỉ ả ượ c phát âm là /k/ Eg: quay, technique, antique,
liquor, queue
6 Ch ‘s’ đ ữ ượ c phát âm là /s/, / /, ʃ / / và /z/ ʒ
a Ch ‘s’ đ ữ ượ c phát âm là /s/Eg: see, sight, slow, dispense, cost,
b Ch ‘s’ đ ữ ượ c phát âm là /z/ Eg: has, is, because, rose, reason,
c Ch ‘s’ đ ữ ượ c phát âm là / / ʒ
Eg: decision, vision, conclusion, occasion, usual, pleasure, measure, leisure,
d Ch ‘s’ đ ữ ượ c phát âm là / /: Eg: ʃ sugar, sure,
e Ch ‘se’ cu i t : ữ ở ố ừ ‘se’ thường được phát âm là /s/ ho c /z/ Tuy nhiên, ‘se’ đặ ược
phát âm là /s/ hay/z/ thường là d a vào âm trự ước nó ho c d a vào t lo i ặ ự ừ ạ
* Ch ‘se’ đ ữ ượ c ph át âm là /s/: Khi nó đ ng sau âm / :/, / /, /au/, /n/ và /i/ứ ə ə
Eg: nurse, purpose, mouse, sense, promise,
*Ch ‘se’ đ ữ ượ c phát âm là /z/: Khi nó đ ng sau âm /ai/, / i/, /a:/Eg: riứ ɔ se, noise,
vase,
* Ch ‘se’ đ ữ ượ c phát âm là /z/ hay /s/ d a vào t lo i (Ph n này đự ừ ạ ầ ược trinh bày trong
m c D- t đ ng d ng):
- đ ng t : /z/; ộ ừ - danh t /adj: /s/ừ
f Ch ' ữ s' câm trong m t s t sau đây: ộ ố ừ
corps /k :/ (quân đoàn), island /'ail nd/ (hɔ ə òn đ o), isle ả /ail/(hòn đ o nh ), aisle /ail/ ả ỏ
(l i đi gi a hai hàng gh ) ố ữ ế
g Cách phát âm m u t “s” d ng đ ng t ngôi th ba s ít, danh t s nhi u và ẫ ự ở ạ ộ ừ ứ ố ừ ố ề
s h u cách ở ữ :
* tr ườ ng h p ợ 1: ‘s’ được phát âm là /s/
Âm đ ng ứ
trước 's' Danh t s nhi u(Plural form)ừ ố ề Đ ng t ngôi th 3 sít (3rd singular V)ộ ừ ứ ố S h u c(Possessives)ở ữ ách Cách đ c kít 'ự s' ọ
/p/ maps capes stops
mates
beats, calculates
/f/ paragraphs,
laughs, chiefs, safes photographs laughs Cliff' s
/ /ố months
photographs bathes photographs Gareth' s
Trang 6* tr ườ ng h p ợ 2: ‘es’ được phát âm là /iz/:
- N u danh t s ế ừ ố ít cú t n cậ ùng là: s, x, ch, sh, -ce, -es,-ge
Ngo i l ạ ệ: nh ng danh t g c Hy L p t n cữ ừ ố ạ ậ ùng b ng ằ ch ch thêm 's' và đ c là /ks/ ỉ ọ
Eg: a monarch /m 'n k/ (vua) ɔ ə monarchs /m 'n ks/ ɔ ə
Âm đ ng ứ
trước 's/es'
Danh t s nhi uừ ố ề (Plural form) Đ ng t ngôi th 3 s ít(3rd singular V)ộ ừ ứ ố S h u c(Possessives)ở ữ ách Cách đ c kí t 's/es'ự ọ /s/ glasses sentences kisses sentences Bruce's
* tr ườ ng h p ợ 3: ‘s’ được phát âm là /z/: Các trường h p cợ òn l i:ạ
Âm đ ng ứ
trước 's'
Danh t s nhi uừ ố ề (Plural form) Đ ng t ngôi th 3 s ít(3rd singular V)ộ ừ ứ ố S h u c(Possessives)ở ữ ách Cách đ c kí t 's'ự ọ
Note: Cách đ c t n cùng “s” nh trên cũng có th áp d ng cho:ọ ậ ư ể ụ
- Danh t s it có t n cùng là 's': physics /'fiziks/, series /'si riz/ ừ ố ậ ə
- Th gi n lể ả ược: What's /w ts/ Phong doing? He's /hi:z/ reading ɔ
- T n cùng “s” trong đuôi c a tính t nh : ậ ủ ừ ư -ous, -ious: được đ c là /s/ ọ
7 Ch ‘t’ đ ữ ượ c phát âm là /t/, /t /, ʃ /ʃ/ và / / ʒ
a Ch ‘ ữ t’ đ ượ c phát âm là /t/ trong h u h t các t nh : ầ ế ừ ư take, teacher, tell, computer,
until, amateur
b Ch ‘ ữ t’ đ ượ c phát âm là / / khi đ ng trʧ ứ ước ch ‘ữ u’
Eg: picture/'pikʧə/, mixture, century, future, actual, statue, fortunate, punctual,
situation, mutual
c Ch ‘ ữ t’ đ ượ c phát âm là / / khi nó gi a m t t và đ ng trʃ ở ữ ộ ừ ứ ướ ia, ioc
- t+ia: militia (dõn quõn), initial, initiate, potential, residential, differentiate, spatial
(thu c v kh ng gian) ộ ề ụ
Ngo i l : Christian /'krisạ ệ ʧən/ (theo C Đ c Giáo) ơ ố
- t + io(-): patio (sân tr ng gi a nhà), ratio (t l ), infectious, cautious, conscientious, ố ữ ỉ ệ notion, option, nation, intention, information
Ngo i l : question /'kwesạ ệ ʧən/, suggestion /s 'esə ʧən/, righteous /'raiʧəs/ (đúng đ n,ắ ngay th ng), combustion /k m'b sẳ ə ʌ ʧən/(s đ t cháy), Christian /'krisự ố ʧən/
d Ch ‘ ữ t’ đ ượ c phát âm là /ʒ/ Eg: equation (n) /i'kweiʒn/ (phương trình)
e Ch "T' câm ữ
Trang 7* khi k t h p thành d ng STEN cu i t ế ợ ạ ở ố ừ Eg: fasten /'fa:sn/, hasten/'heisn/ (thúc
gi c), listen /'lisn/ ụ
* khi k t h p thành d ng STLE cu i tế ợ ạ ở ố ừ
castle /ka:sl/, apostle /' p sl/ (tông đ , s đ ), whistle /wisl/ (huə ɔ ồ ứ ồ ýt sáo)
* Ngoài ra Ch ữ "T' câm trong trường h p sau: ợ
Christmas /'krism s/, often/ ' : fn/, ballet (vũ bale), beret(mũ n i) ə ɔ ồ
8 Chữ 'x' có th ể đ ượ c phát âm là /ks/, /gz/, /k /, /z/ ʃ
a Chữ 'x' có thể đ ượ c phát âm là /ks/:
fix, mix, fax, box, oxen
b. Chữ 'x' có thể đ ượ c phát âm là /gz/: khi ‘x’ đ ng sau ch ứ ữ e b t đ u c a m t tắ ầ ủ ộ ừ
Eg: example /ig'z æmpl/, examine /ig'z æmin/, executor /ig'zekjut /, exit, exhaust, ə exact
Ngo i l : to execute /'eksikjut/: thi hành ạ ệ
c Chữ 'x' có thể đ ượ c phát âm là /k /: khi ‘ʃ x’ đ ng trứ ướ u hay io(-) c
Eg: sexual, luxury, anxious, obnoxious đáng gh t) ẫ
Ngo i l : luxurious/l g' u ri s/(sang tr ng, l ng l y), anxiety/ạ ệ ʌ ʒ ə ə ọ ộ ẫ æŋ'zai ti/: s lo ə ự
l ng ắ
d Chữ 'x' có thể đ ượ c phát âm là /z/ m t s t : ở ộ ố ừ
anxiety / æŋ'zai ti/: n i lo, lòng khao khát, xylophone (m c c m), ə ỗ ộ ầ
9 Chữ 'z' có th ể đ ượ c phát âm là /s/ trong nh ng t đ c bi t ữ ừ ặ ệ :
waltz /w :ls/ đi u nh y vanx ɔ ệ ả ơ eczema/'eksim /: b nh l lo tə ệ ở ẫ
Mozart /'mousa:t/: Mozart ` Nazi /nætsi/: Quân Phát xít Đ c ứ
10 Chữ 'th' có th ể đ ượ c phát âm là / / và /ð/ ố
a Chữ 'th' cú th ể đ ượ c phát âm là / /: ‘th’ đ ng đ u t , gi a t hay cu i t ứ ầ ừ ữ ừ ố ừ
Eg: thick, thin, think, both, mouth, death, health, wealth, birth, author, toothache
b Chữ 'th' có th ể đ ượ c phát âm là / θ /: ch d ng danh t c a m t t nh t ỉ ạ ừ ủ ộ ớ ừ
Eg: width/wid θ /, depth, length, strength,
c Chữ 'th' cú th ể đ ượ c phát âm là / /: ch s th tố ỉ ố ứ ự
Eg: fourth, fifth, sixth, tenth, thirteenth, fortieth, fiftieth,
d Chữ 'th' cú th ể đ ượ c phát âm là /ð/: ‘th’ đ ng đ u t , gi a t hay cu i t ứ ầ ừ ữ ừ ố ừ
Eg: this, that, these, weather, although, another, clothing, clothe, mother,
Note: bath /ba: θ; ba θ / baths /ba:ð/ (n pl.)
e ‘th’ câm ở các t sau: ừ
asthma /æsm / (n): b nh hen suy n; isthmus /ism s/ (n): eo đ tə ệ ễ ə ấ
f Chữ 'th' cú th ể đ ượ c phát âm là /ð/ hay / θ /: còn ph thu c vào t lo i ho c nghĩa ụ ộ ừ ạ ặ
c a chủ úng
North /n :ɔ θ /(n) Northern/'n : ð n/ adj)ɔ ə
cloth /klɔ θ / clothe /kl uð; kl uð/(v)ə ɔ
bath/b :ɑ θ; bổ θ / (n) bathe /beið/
teeth/ti: θ / (n) teethe /ti:ð/ (v)
11 Chữ 'sh' đ ượ c phát âm là / /: trong m i trʃ ọ ường h p:ợ Eg: wash /w /, she / i:/, ɔʃ ʃ fish/fi / ʃ
12 Chữ 'gh' & 'ph'
a Chữ 'gh' & 'ph' đ ượ c phát âm là: /f/
Eg: laugh, cough, rough, phone, photo, orphan, phrase /freiz/, physics /fiziks/,
paragraph /'pær gra:f/, mimeograph /'mimiougra:f/, ə
Trang 8Note: - nephew /'nevju:/ (Br E) và /'nefju:/ (Am E)
- 'gh' đ ượ c phát âm là /g/: ghost, ghoul /gu:/ (ma cà r ng), ghetto (khu ngồ ười Do Thái)
b Chữ 'gh' câm: Khi ‘gh’ đ ng cu i t ho c trứ ố ừ ặ ướ t’c ‘
Eg: nigh, night, sigh (th dài), though, sight, flight, light, plough, weight, ought, caught, ở
13 Chữ 'ch' được phát âm là / /, /k/, / / ʧ ʃ
a Chữ “ch” ph n l n đ ầ ớ ượ c phát âm là: / / ʧ
Eg: chair, cheep, cheese, chicken, chat, children, channel, chocolate, chin, chest,
b Chữ “ch” đ ượ c phát âm là /k/ trong m t s ch đ c bi t có g c Hy L p ộ ố ữ ặ ệ ố ạ
Eg: Christ, Christmas, chorus /'k : r s/ (h p ca), ɔ ə ợ
choir /kwai / (ca đoàn), ə chaos /'ke s/ (s r i lo n), ɔ ự ố ạ
holera/'k l r /(b nh th t ), ɔ ə ə ệ ổ ả chemist, chemistry,
architect, architecture, mechanic,
scheme /ski:m/ (k ho ch, âm m u) ế ạ ư monarch (vua trong ch đ quân ch ),ế ộ ủ monarchy (nước quân ch chuyên ch ), stomach, echo, orchestra, school, scholar, ủ ế character,…
c Chữ “ch” đ ượ c phát âm là / / trong nh ng t có ngu n g c t ti ng Ph p ʃ ữ ừ ồ ố ừ ế ỏ
Eg: chic / ik/ (b nh bao), ʃ ả chef / ef/ (đ u b p), ʃ ầ ế
chute / u:t/ (thác nʃ ước), chauffeur/' ouf / (tài x ) ʃ ə ế
chagrin /'ʃægrin/ (s bu n phi n)ự ồ ề chassis /'ʃæsi/(khung xe),
chemise / 'mi:z/, ʃə chiffon / i'f n/ (v i the), ʃ ɔ ả
machine, charlatan /' a:l t n/ (th y lang), ʃ ə ə ầ
chevalier /' ev evev ev li / (hi p sỹ), ʃ ə ə ệ chivalry /' iv lri/(hi p sỹ đ o),ʃ ə ệ ạ
chandelier /'ʃænd 'li /(đə ə èn treo), chicanery ( i'kein ri/ (s l a đ o)ʃ ə ự ừ ả
attaché / tə æʃei/ (tu viện), chargé d' affaires
C Nh ng ữ âm câm
Là nh ng nguyên âm và ph âm đữ ụ ược vi t ra nh ng không đế ư ược đ c (ch đ c p đ n ọ ỉ ề ậ ế
nh ng âm ch a đữ ư ược đ c p nh ng m c trên) ề ậ ở ữ ụ
1 'B' câm (silent B)
- 'b' câm trước 't': doubt /daut/, debt, subtle
- 'b' câm sau 'm': climb /klaim/, numb, thumb, tomb
2 'h' câm (silent h)
- 'h' câm khi đ ng sau 'g' đ u t : Eg ghoul /gu:/, ghetto, ghost,… ứ ở ầ ừ
- 'h' câm khi đ ng sau 'r' đ u t : ứ ở ầ ừ
Eg: rhetoric /'ret rik/, ə rhinoceros, rhubarb (cây đ i hoàngạ ), rhyme /rai/ (v n th ), ầ ơ rhythm /'riðm/ (nh p đi u), ị ệ
- 'h' câm khi đ ng sau 'ex' đ u t : ứ ở ầ ừ
Eg: exhaust /ig'z :st/ (ki t s c), ɔ ệ ứ exhort /ig'z : t/ (h hào rỳt kh ), ɔ ụ ớ
exhibit(ion), exhilarate (làm ph n kh i),ấ ở
exhilarant (đi u làm ph n kh i), ề ấ ở exhauster /ig'z :st / (qu t hỳt giú), ɔ ə ạ
- 'h' câm khi nó đ ng cu i t : ứ ở ố ừ
Eg: ah (A! Chà!), verandah /v rə ổnd / (hàng hi n), ə ờ catarrh /k 'ta:/(vi m ch y) ə ờ ả
- 'h' cõm m t s t sau:ở ộ ố ừ
Eg: heir /e / (ngə ườ ế ừi k th a), hierdom (t nh tr ng k th a), ỡ ạ ế ừ heirless (không có người th a k ), ừ ế heirloom (v t gia truy n), ậ ề
heirship (quy n th a k ), hour (gi ) ề ừ ế ờ honour (danh d ), ự
honourable (đáng tôn kính), honorific
Trang 9honorary, honest, honestly, honesty, dishonest
vehicle (xe c ) /'vi kl/ (Br ộ ə E) but /'vi:hik/ (Am E)
3 'k' câm khi nó đ ng đ u t và tr ứ ở ầ ừ ướ c 'n'
knife /naif/, knee, knit, knitter (máy đan s i), knitting,ợ
Knitting-machine (máy đan len, m y d t), knitting -needle (kim đan, que đan), know, ỏ ệ knock, knob,…
4 'l' câm khi
- đ ng sau 'a' và trứ ước 'f', 'k', 'm'
Eg: half /ha:f/, calf, balk, walk, chalk, balm, calm, palm, salmon, alms (c a b thí) ủ ố
- đ ng sau 'o' và trứ ước 'd', 'k': could, should, would, folk,…
5 'M' câm khi đ ng tr ứ ướ c 'n' và đ u t : ở ầ ừ
Eg: mnemonics /ni:'m niks/ (thu t nh ), ɔ ậ ớ mnemonic /ni:'m nik/ (giúp trí nh ) ɔ ớ
6 'n' câm khi đ ng sau 'm' và cu i t : ứ ở ố ừ
Eg: autumn /' :t m/, ɔ ə comdemn (k t án, k t t i), culumn,ế ế ộ hymn /him/ (qu c ca), ố solemn (long tr ng, trang nghiêm),… ọ
7 'p' câm khi
- đ ng trứ ước 'n' và đ u m t t : ở ầ ộ ừ
pneumatic /nju:'mætik/ (thu c khí/h i), pneumatics /nju:'mộ ơ ætiks/ (khí l c h c) ự ọ pneumatology /nju:m 't lə ɔ ədʒi/ (thuy t tâm linh), pneumonia /nju:'mounj /,ế ə
pneumonic /nju:'mounik/ (thu c b nh viêm ph i) ộ ệ ổ
- đ ng trứ ước 's'
psalm /sa:m/ (bài thánh ca) psalmodic /sæl'm dik/, Ɔ
psalmodist /sổl'm dist/, ə
psalmodize /sæl'm daiz/ (hát thánh ca) ə psalmist /'sa:mist/ (người so n thánh ca) ạ psalmody /'sælm di/ə pseudonym /'sju:d nim/ (bi t hi u, ə ệ ệ
bi t danh) ệ
pseudograph /'sju:d graf/ (tác ph m văn h c gi m o) pseudologer /sju:'d lə ẩ ọ ả ạ Ɔ ə dʒ / ə (k trá hình) ẻ
psyche /'saiki:/ (linh h n, tâm th n)ồ ầ psychedelic /'saiki'delik/ (ma tuý, c mả giác lông lông)
psychiatry /sai'kai tri/ (tə âm th n h c) ầ ọ psychiatrist /sai'kai trist/ (bə ác sỹ tâm th n) ầ psychic /sai'kik/ ông đ ng, bà đ ng) ồ ồ psychology /sai'k lɔ ə dʒ / (n)ə
psychological /saik lə ɔdʒ ikl/ (adj)
- 'p' câm khi đ ng trứ ước 't' receipt /ri'sit:/ (n), empty /'emti/, ptisan /ti'zæn/ (nước thu c s c)ố ắ
- 'p' câm khi đ ng trứ ước 'b' cupboard /'c b d/, raspberry /'ra:zbri/ (qu mõm x i) ʌ ə ả ụ
8 'u' cõm khi
- đ ng trứ ước 'a' Eg: guard /ga:d/ (s canh ch ng), piquant /'pi:k nt/ (cay đ ng, ự ừ ə ắ chua cay), guarantee /gær n'ti:/(đ m b o), ə ả ả
- đ ng sau 'g' ứ Eg: guerilla /g'ril/ (du kích, quân du kích), guess /ges/(đoán),
guest/gest/ (khách),
- đ ng trứ ước 'e' conquer /'k ŋk / (chinh ph c); league /lig/ (đ ng minh) ɔ ə ụ ồ
catalogue /'kæt l g/ (n); dialogue /dai 'l g/, ə ɔ ə ɔ prologue /'proul g/ (đo n m đ u), ɔ ạ ở ầ epilogue/'epil g/ (ph n k t); fatigue /f 'ti:g/ (s m t m i), oblique /' blik/ ɔ ầ ế ə ự ệ ỏ ə
(nghiêng, xiên)
- đ ng trứ ướ 'i' c
buil /bild/, guild / gild/ (phường h i, h i) ộ ộ guillotine /gil 'ti:n/ (mə áy ch m) ẫ
guilt /'gilti/ (cú t i, ph m t i) ộ ạ ộ
Trang 10biscuit /'biskit/; circuit /'s :kit/ (chu vi, vũng đua) ə conduit /'k ndit/ ( ng d n, máng ɔ ố ẫ
nước),
- đ ng trứ ước 'y' plaguy /'pleigi/ (phi n hà, quề á qu t) ; buy /bai/, ắ
9 'I' câm khi đ ng ứ sau 'u' Eg: fruit, juice, suit, bruise
10 'R' câm khi - đ ng gi a nguyên âm và ph âm ứ ữ ụ
Eg:arm, farm, harm, dark, darn, work, mark, mercy, /'m :si/, world, word, worm, ə worn,…
Note: Người Mỹ thường phát âm ‘R’ nh ng t trên ở ữ ừ
- đ ng sau ‘e’ trong đuôi 'er': teacher, mother, water,… ứ
11 'w' câm khi - 'w' đ ng trứ ước 'r' và đ u t ở ầ ừ
Eg: wrap, wreck (làm h ng), write, wrong, wrist (c tay), wrest(gi t m nh), wrench ỏ ổ ậ ạ (xo n), wrinkle /'riŋkl/ (g n súng), wright /rait/ (th ), writ /rit/ (l nh), wrick ắ ợ ợ ệ /rik/ (làm tr t/tr o)ậ ẹ , wriggle /'rigl/ (l a vào) ự
- 'w' đ ng trứ ước 'h'
who /hu:/, whom, whose, whole, wholy, whoever
- 'w' câm trong nh ng t sau đây: ữ ừ
answer/'a:ns /, sword/s :d/ (gə ɔ ươm), awe/ :/(làm s hói), owe/ou/(v), awl / :l/ (dùi ɔ ợ ɔ
c a th giày), awn/ :n/ (râu đ u h t thóc), awning / :niŋ/(t m v i b t đ che), ủ ợ ɔ ở ầ ạ ɔ ấ ả ạ ể awry/ 'rai/ (xiên, m o, l ch),… ə ẫ ệ
D C ch ph t õm “ed”: ỏ ỏ
I Cách phát âm đuôi “ed” c a nh ng đ ng t có quy t c d ng quá kh đ n ủ ữ ộ ừ ắ ở ạ ứ ơ :
1 “ed” /id/: N u đ ng t có t n cùng b ng các âm /t/ hay /d/ ế ộ ừ ậ ằ
eg needed, wanted, decided, started
2 'ed' /t/: N u đ ng t có t n cùng b ng 8 âm sau: ế ộ ừ ậ ằ
/f/ (trong các ch : f, fe, gh, ph), ữ /p/ (trong ch p), ữ
/k/ (trong ch k), ữ /ks/ (trong ch x), ữ
/s/ (trong ch s, ce), ữ /tʃ/ (trong ch ch), ữ
/ / (trong ch sh), ʃ ữ / / (trong ch th) ữ
Eg: chaffed/ æft/(đùa cho vui), chafed/ eift/ (xoa cho m lên), laughed, paragraphed,ʧ ʧ ấ coughed
Eg: liked, mixed, voiced, missed, watched, washed, hatched
3 'ed' /d/: các trường h p cợ òn l iạ
played, planned, called, offered, bathed, borrowed
II Cách phát âm các tính t t n cùng b ng ‘ed’ ừ ậ ằ :
H u h t các tính t đầ ế ừ ượ ạc t o thành t các đ ng t thì có cách phát âm đuôi “ed” gi ng ừ ộ ừ ố
nh đ ng t t n cùng b ng “ed” Tuy nhiên m t s t nh t ho c tr ng t có t n cùng ư ộ ừ ậ ằ ộ ố ớ ừ ặ ạ ừ ậ
b ng ‘ed’, thì ‘ed’ đằ ược phát âm là /id/:
Eg: naked (a) tr n tr i ầ ụ wretched (a) kh n kh ố ổ
crooked (a) cong, o n ằ ragged (a) nhàu, cũ
learned (a) uyên b c ỏ deservedly (adv) x ng đáng ứ
supposedly (adv) cho r ng ằ unmatched (adj) vô đ ch, không th sánh k pị ể ị crabbed (adv) khú t nh, khú n tớ ế markedly (adv) m t c ch r ràng, đáng chú ýộ ỏ ừ allegedly(adv) cho r ng (đằ ược kh ng đ nh mà không c n ch ng minh) rugged (a) gẳ ị ầ ứ ồ
gh , l m ch m ề ở ở
Note: T ừ 'aged' được đ c thành /'eiọ dʒid/ n u đi trế ước danh t , và /'eiừ dʒd/ n u đi sau ế danh t hay đ ng t to be eg: an aged /'eiừ ộ ừ dʒid / man: m t v cao niên ộ ị
They have one daughter aged /'eidʒd/ seven (H cọ ó m t con gộ ái lớn b y tu i)ả ổ
CH ƯƠ NG II: STRESS