1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Lớp 2 học 2 buổi/ngày CKTKN

69 340 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Lớp 2 Học 2 Buổi/Ngày Cktkn
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 730 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng; bớc đầu đọc rõ lời nhân vật trong bài - Giúp hs đọc đúng, đọc các từ khó: không nén nổi, trốn ra sao đợc, lấm lem, vùng vẫy, nghiêm giọng hỏi, về

Trang 1

- Biết giải bài toán theo hình vẽ bằng một phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100

2 Kĩ năng: Rèn hs biết tìm số hạng trong một tổng, thực hiện các phép cộng đúng,

nhanh và thành thạo , giải toán có lời văn chính xác

3 Thái độ: - Giáo dục Hs có tính cẩn thận, tự giác, khoa học và chính xác

II Đồ dùng

1 Giáoviên: SGK, bảng phụ

2.Học sinh: SGK, vở bài tập., bảng con

III Hoạt động dạy học :

36 * 6 cộng 5 bằng 11viết 1 nhớ 1

+ * 3 cộng 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5,

- Vậy 36 + 15 = 51

- Theo dõi

- Có phép tính 36 + 15 = ?-HS thao tác trên q/t để tìm ra k/q: 6 q/t với 5 q/t thành 11 q/t,

bó 1 chục q/t từ 11 q/t rời; 3 chục với 1 chục là 4 chục, thêm 1 chục

là 5 chục, thêm 1 q/t nữa là 51 q/t+ 36 6 cộng 5 bằng 11 15

51 3 cộng 1 bằng 4

Trang 2

3 Thực hành:

Bài 1: ( 10' )

H/d HS thực hiện phép tính (cộng trừ từ phải sang trái từ

đơn vị đến chục, kết quả viết chữ số trong cùng hàng

phải thẳng cột) và có nhớ 1 sang tổng các chục

- Gọi hs đọcy/c

- Gọi 5 hs lên bảng làm,-dòng 1 lớp làm vào bảng con

18 19

54 43 Bài 3: ( 7' ) - Gọi 1hs đọc y/c

- Hd hs tóm tắt và giải toán theo hình vẽ

Trang 3

* Bài 4

- gọi hs nêu kết quả

46 + 27 = 73 ( kg ) Đáp số: 73 kg

1 Kiến thức : - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng; bớc đầu đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Giúp hs đọc đúng, đọc các từ khó: không nén nổi, trốn ra sao đợc, lấm lem, vùng vẫy, nghiêm giọng hỏi, về chỗ

2 Kĩ năng : - Biết phân biệt lời kể với lời nhân vật và đọc trơn toàn bài.

- Hiểu nghĩa từ mới: gánh xiếc, tò mò, lách, lấm lem, thập thò

- Hiểu nội dung ý nghĩa truyện Cô nh ngời mẹ hiền Cô giáo vừa yêu thơng học sinh vừa nghiêm khắc dạy bảo Hs nên ngời

3 Thái độ: - Hs có ý thức kính yêu, tôn trọng cô giáo nh ngời mẹ

Trang 4

ND & TG HĐ của Gv HĐ của Hs

A.Kiểm tra bài

cũ: 4'

- Gọi 2 hs đọc bài : "Thời khoá biểu " và trả lời câu hỏi

- Bài chia làm mấy đoạn?

- Treo bảng phụ - đọc mẫu Cô xoa đầu Nam/ và gọi Minh đang thập thò ở cửa

lố vào,/ nghiêm giọng hỏi:// " Từ nay các em có chốn học đi chơi nữa không ?// "

Lời cô giáo: khi ân cần trìu mến, khi nghiêm khắc

Trang 5

chiều ÔN Tập đọc

tiết 1 Đ: 22+23 Ngời mẹ hiền

I

.Mục tiêu :

1 Kiến thức : - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng; bớc đầu đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Giúp hs đọc đúng, đọc các từ khó: không nén nổi, trốn ra sao đợc, lấm lem, vùng vẫy, nghiêm giọng hỏi, về chỗ

2 Kĩ năng : - Biết phân biệt lời kể với lời nhân vật và đọc trơn toàn bài.

- Hiểu nghĩa từ mới: gánh xiếc, tò mò, lách, lấm lem, thập thò

- Hiểu nội dung ý nghĩa truyện Cô nh ngời mẹ hiền Cô giáo vừa yêu thơng học sinh vừa nghiêm khắc dạy bảo Hs nên ngời

3 Thái độ: - Hs có ý thức kính yêu, tôn trọng cô giáo nh ngời mẹ

Trang 6

ND & TG HĐ của Gv HĐ của Hs

A.Kiểm tra bài

cũ: 4'

- Gọi 2 hs đọc bài : "Thời khoá biểu " và trả lời câu hỏi

- 4 đoạn

- Đọc Cn - Đt

- 4 vai đọcLời Minh: hào hứng, rụt rè, hối lỗiLời bác bảo vệ: nghiêm nhng nhẹ nhàng

Lời cô giáo: khi ân cần trìu mến, khi nghiêm khắc

Lời kể : chậm rãi

- 4 HS đọc từng đoạn b3 Đọc từng

và đọc tốt hơn

- Gọi 2 nhóm lên thi đọc

- Gv theo dõi nhận xét

- Đọc Đt đoạn 1Vì sao cô giáo trong bài

Trang 7

3.TĐ: - Học sinh có thái độ đúng đắn với thầy cô giáo

* Tăng cờng kỹ năng viết đúng, viết đẹp cho hs

II

.Đồ dùng

1 Giáoviên: - SGK, Tranh minh hoạ sgk, bảng phụ bài tập.

- Bảng phụ viết bài tập chép

- Gọi 2 HSviết bảng lớp - Lớp viết bảng con (chữ có vần

ai/ay, cụm từ hai bàn tay)

- Bài tập chép có mấy câu ? - 3 câu

- Chữ đầu của mỗi câu viết thế nào ?

- Viết hoa

- Đọc lại đoạn văn có cả dấu - Em nghĩ: Bố cũng có lần

Trang 8

phẩy và dấu 2 chấm mắc lỗi, thầy không phạt, nhng

bố nhận đó là hình phạt và nhớ mãi

C Luyện viết

tiếng khó

- Xúc động, cổng trờng, cửa sổ, mắc lỗi, hình phạt, nhớ mãi, mắc lại

- HS viết tiếng khó vào bảng con

D HS chép bài

vào vở

- Nhắc nhở HS chú ý cách viết trình bày bài

- HS chép bàivào vở

e Chấm 5-7 bài - GV đọc lại bài cho HS soát

lỗi

- GV thu vở chấm điểm

- HSđổi vở soát lỗi

1,Kiến thức :- Thuộc bảng 6,7,8,9 cộng với một số.

-Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100

Trang 9

2 Kĩ năng; - Biết giải toánvề nhiều hơn cho dới dạng sơ đồ

- Biết nhận dạng hình tam giác

3 Thái độ: HS có ý thức tự giác làm bài tập

vi 20

- GV nhận xét

- Củng cố tính tổng 2 số hạng đã biết

Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

Trang 10

Số hạng 26 17 38 26

Số hạng 5 36 16 9tổng 31 53 54 35

hình rồi đếm

a, - Có 3 hình tam giác là: H1, H3, H1+2+3

- * HSKG

- Nhận xét chữa bài

-b, Có 3 hình tứ giác: H2, H(2, 3), H(1, 2)

2 KN: - Lắng nghe bạn kể, đánh giá đợc lời kể của bạn.

3 TĐ: - HS có thái độ đúng đắn với thầy cô giáo

II Đồ dùng

1 Giáoviên: SGK, -Vật dụng cho HS hoá trang làm bác bảo vệ, cô giáo

2 Học sinh: SGK, vở bài tập,

Trang 11

III

Hoạt động dạy học

ND&TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ

- Hớng dẫn HS kể mẫu trớc lớp

- HS quan sát 4 tranh, đọc lời nhân vật trong tranh từng đoạn câu chuyện

- 1 HS kể mẫu đoạn 1

- Hai nhân vật trong tranh

là ai?

- Nói cụ thể về hình dáng từng nhân vật

- Minh và Nam, Minh mặc áo hoa không đội mũ, Nam đội

+ ứng với từng đoạn 2,3,4 của truyện

HS1: Nói lời Minh

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài

HS 1: Nói lời bác bảo vệ

HS 3: Nói lời cô giáo

HS 4: nói lời Nam ( Khóc cùng đáp với Minh)

Trang 12

3Củng cố-dặn dò:

2'

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài giờ sau

- Về nhà tập kể lại chuyện cho ngời thân nghe

Tiết 3 Chính tả: (Tập chép)

Đ 15: Ngời mẹ hiền

I Mục tiêu:

1 KT: - Chép lại chính xác bài chính tả Ngời mẹ hiền.

2 KN: - Trình bày đúng lời nói nhân vật trong bài

3 TĐ : - Làm đúng các bài tập phân biệt ao/ au, r/d/gi; uôn/uông.Hoặc bài tập chính

tả phơng ngữ do giáo viên soạn

* Tăng cờng cho hs viết chính xác, viết đẹp, kiên trì

II Đồ dùng

1 Giáoviên: SGK, - Bảng phụ bài tập 2, bài tập 3 Bài chép (bảng ghi).

2 Học sinh: SGK, vở bài tập., bảng con

III

Hoạt động dạy học

ND&TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài

cũ:

- Gọi 2,3 HS viết bảng lớp - Lớp viết bảng con (Nguy

hiểm, ngắn ngủi, cúi đầu, quý báu, luỹ tre

B Bài mới:35'

1 Giới thiệu Nêu mục đích, yêu cầu. - Nghe

Trang 13

- 1, 2 HS đọc đoạn chép.

- Cả lớp đọc thầm theo

- Vì sao Nam khóc ? - Vì đau và xấu hổ

- Cô giáo nghiêm giọng hỏi hai bạn thế nào ?

- Từ nay các em có trốn học đi chơi không?

- Trong bài chính tả có những dấu câu nào ?

- Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu gạch đầu dòng, dấu chấm, hỏi

- Câu nói của cô giáo có dấu gì ở đầu câu, dấu gì ở cuối câu ?

- Dấu gạch ngang ở đầu câu, dấu chấm hỏi ở cuối câu

c Viết từ khó bảng con. - HS viết từ khó

- Xấu hổ, bật khóc, xoa đầu, cửa lớp, nghiêm giọng

e Chấm và chữa bài

- GV đọc lại toàn bài - HS đổi vở soát lỗi

- GV thu 5 –7 bài chấm

- 1 HS Nêu yêu cầu

- 1 HS lên bảng

- Lớp làm vào SGK

a Con dao, tiếng rao hàng, giao bài tập về nhà

Dè dặt, giặt rũ quần áo, chỉ có

Trang 15

1 Kiến thức : - HS luyện cách đọc to, rõ ràng bài đọc

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng; bớc đầu đọc rõ lời nhân vật trong bài

2 Kĩ năng : - Biết phân biệt lời kể với lời nhân vật và đọc trơn toàn bài.

nghiêm khắc dạy bảo Hs nên ngời.có học mới biết chữ, không học không biết chữ

Trang 16

ND & TG HĐ của Gv HĐ của Hs

A.Kiểm tra bài

cũ: 4'

- Gọi 2 hs đọc bài : "Thời khoá biểu " và trả lời câu hỏi

D C2 - D 2 :(3' )

Vì sao bác bán kính phì ời

c V/n đọc lại bài và chuẩn

bị bài sau /

- không có thứ kính nào đeo vào

đọc đợc cả

Trang 17

tiết 2 ôn Chính tả: (Tập chép)

Đ 15: Ngời mẹ hiền

I Mục tiêu:

1.KT: - Chép lại chính xác 1 đoạn trong bài chính tả Ngời mẹ hiền.

Trình bàyđúng lời nói nhân vật trong bài

2.KN: - Làm đúng các bài tập phân biệt ao/ au, r/d/gi; uôn/uông.Hoặc bài tập chính

tả phơng ngữ do giáo viên soạn

3 TĐ: - HS có ý thức học tốt môn chính tả

II Đồ dùng

1 Giáoviên: SGK, - Bảng phụ bài tập 2, bài tập 3 Bài chép (bảng ghi).

2.Học sinh: SGK, vở bài tập., bảng con

- Gọi 2,3 HS viết bảng lớp - Lớp viết bảng con (Nguy hiểm,

ngắn ngủi, cúi đầu, quý báu, luỹ tre

- 1, 2 HS đọc đoạn chép

- Cả lớp đọc thầm theo

- Vì sao Nam khóc ? - Vì đau và xấu hổ

- Cô giáo nghiêm giọng hỏi hai bạn thế nào ?

- Từ nay các em có trốn học đi chơi không?

- Trong bài chính tả có những dấu câu nào ?

- Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu gạch đầu dòng, dấu chấm, hỏi

- Câu nói của cô giáo có dấu gì ở đầu câu, dấu gì ở cuối câu ?

- Dấu gạch ngang ở đầu câu, dấu chấm hỏi ở cuối câu

c Viết từ khó bảng con. - HS viết từ khó

Trang 18

- Xấu hổ, bật khóc, xoa đầu, cửa lớp, nghiêm giọng.

e Chấm và chữa bài

- GV đọc lại toàn bài - HS đổi vở soát lỗi

- GV thu 5 –7 bài chấm

- Nhận xét chữa bài

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm vào bảng con

- 3 HS đọc 2 câu tục ngữ

a Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

b Trèo cao ngã đau

a Con dao, tiếng rao hàng, giao bài tập về nhà

1 KT: - Hs viết đúng hai chữ E, Ê theo cỡ vừa và nhỏ, chữ và câu ứng dụng, Em

yêu trờng em Hiểu cần giữ gìn trờng lớp

2.KN: - Rèn chữ viết đẹp , đúng mẫu , đều nét và nối chữ đúng quy định

3.TĐ : - Hs có ý thức cẩn thận , kiên trì trong khi viết

Trang 19

II.Đồ dùng

1 Giáoviên: SGK, Tranh minh hoạ sgk, bảng phụ bài tập Chữ mẫu

2.Học sinh: SGK, vở tập viết,bảng con

IV Hoạt động dạy học

- Gv chỉ vào chữ mẫu và miêu tả

- Chỉ dẫn cách viết -Viết nét cong dới rồi chuyển hớng viết tiếp nét cong trái tạo vòng xoắn nhỏ phần cuối nét cong trái thứ 2 lợn lên

- Gv viết mẫu trên khung

- QS - nghe

- Theo dõiDK3 rồi lợn xuống DB ở DK2, Chữ Ê thêm dấu mũ

- Theodõi

- Viết b/c

4 Viết vào vở: - Yc hs viết vào vở: 1dòng có 2 - Viết bài vào vở

Trang 20

(12' ) chữ E, Ê cỡ vừa ; 1dòng E cao

2,5 li, 1dòng Ê cao 2,5 li, 1dòng em cỡ vừa, 1dòng Em

cỡ nhỏ 2 dòng /d

- Gv theo dõi uấn nắn hs

5 Chấm bài 4' - Gv chấm 5 bài

2.KN: Biết giải bài toán về nhiều hơn

- Nhận dạng hình tam giác, hình tứ giác

3: TĐ: HS có ý thức tự giác làm bài tập

II

Đồ dùng

1 Giáoviên: SGK, bảng phụ,phiếu học tập

2.Học sinh: SGK, vở bài tập., bảng con

IIi Hoạt động dạy học:

Trang 21

1.Giíi thiÖu bµi:2' - Nªu môc tiªu bµi häc - Theo dâi

- HS nªu nhÈm viÕt kÕt qu¶ vµo SGK

- HS lµm bµi vµo b¶ng con.3 phÐp tÝnh

Trang 22

Mai nặng hơn: 3 kgMai :… ? kg

- GVnhận xét chữa bài

Mai cân nặng số kg

28 + 3 = 31 (kg) Đáp số: 31kgBài 4 -Vẽ hình lên bảng đánh

số các phần của hình

- 1 HS nêu yêu cầu

a Có mấy hình tam giác ? - Có 3 hình: H1, H2, H3,b.Có mấy hình tứ giác? - Có 3 hình: H1+2, H(2+3),

1 KT: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bớc đầu biết đọc lời nhân vật phù hợp với nội

dung bài với lời kể chậm, buồn, nhẹ nhàng

2 KN: - Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: Lòng nặng trĩu, nỗi buồn, lặng lẽ, buồn bã, trìu mến

- Nắm đợc nghĩa các từ mới: Âu yếm, thì thào, trìu mến

- Hiểu ND bài: Thái độ ân cần của thầy giáo đã giúp An vợt qua nỗi buồn mất bà

và động viên An học tập tốt hơn, không phụ lòng tin yêu của mọi ngời

III Các hoạt động dạy học:

ND&TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài - 2 HS tiếp nối nhau đọc - Ngời mẹ hiền.

Trang 23

1.Giới thiệu bài:2' - Nêu mục tiêu bài học

2 Luyện đọc: 14' 2.1 GV đọc mẫu toàn bài - HS chú ý nghe

2.2 GV hớng dẫn HS luyện

đọc kết hợp giải nghĩa từ

a.GVđọc từng câu - cho hs đọc câu NT - HS tiếp nỗi nhau đọc từngcâu

- HD HS luyện đọc đúng - Dịu dàng, trở lại lớp, lặng lẽ,

tốt lắm, khó nói

-GV hớng dẫn HS đọc 1 số

câu

+ HS đọc trên bảng phụ,ngắt nghỉ

- Bài chia làm mấy đoạn? -3 đoạn

Đoạn 1: ( Từ đầu vuốt ve)

- Yêu cầu học sinh đọc thầm

và trả lời câu hỏi Câu 1 Tìm những từ ngữ cho

- HS đọc đoạn và trả lời câu hỏi

Trang 24

thấy An rất buồn khi bà mới mất ?

- Lòng An nặng trĩu nỗi buồn nhớ bà, An ngồi lặng lẽ

- Vì sao An buồn nh vậy? - Vì An yêu bà, tiếc nhớ bà, kể

chuyện cổ tích, không còn đợc

bà âu yếm, vuốt ve

Câu 2: - Khi biết An cha làm bài tập thái độ của thầy giáo

nh thế nào ?

- Thầy không trách chỉ nhẹ nhàng xoa đầu An bằng bàn tay dịu dàng, đầy trìu mến, thơng yêu

- Vì sao thầy giáo không trách

An khi biết em cha làm bài tập?

- Vì thầy cảm thông với nỗi buồn của An, với tấm lòng tình yêu bà của An Thầy hiểu An buồn nhớ bà nên không đợc bài tập chứ không phải An lời biếng, không chịu làm bài

- Vì sao An lại nói tiếp với thầy sáng mai em sẽ làm bài tập?

- Vì sự cảm thông của thầy đã làm an cảm động

em nhất định sẽ làm

*Thầy giáo của An rất yêu thơng học trò Thầy hiểu và cảm thông đợc với nỗi buồn của An, biết khéo léo động viên An thầy

- Yêu cầu HS nêu nội dung của bài

-Nghe

- 2-3 học sinh nêu 4.Luyện đọc

lại:10'

2, 3 nhóm đọc phân vai - HS đọc phân vai

- Ngời dẫn chuyện, An, Thầy

Trang 25

- Thi đọc toàn chuyện giáo.

- 2-> 3 HS thi đọc

5 Củng cố dặn

dò:

- GV đọc lại bài văn -Đặt lại tên khác cho bài

- Nỗi buồn của An

- Tình thơng của thầy

tiết 3 Đ 8: LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU

Tệỉ CHặ HOAẽT ẹOÄNG, TRAẽNG THAÙI,

DAÁU PHAÅY

I mục tiêu

1 KT: Nhaọn bieỏt và bớc đầu biết dùng một số từ chỉ hoạt động , traùng thaựi cuỷa

loaứi vaọt vaứ sửù vaọt trong caõu

2 KN: - Bieỏt choùn tửứ thớch hụùp ủieàn vaứo choó troỏng trong baứi ủoàng giao

- Bieỏt đặt daỏu phaồy phaõn caựch caực tửứ cuứng laứm moọt nhieọm vuù trong caõu

3 TĐ: - HS yêu môn học, vận dụng vào cuộc sống dùng từ đặt câu

II Đồ dùng dạy học.

1 GV: - sgk,

2 HS: - sgk, vbt

- Vụỷ baứi taọp

III Hoạt động dạy học

hoaùt ủoọng traùng

thaựi cuỷa loaứi

vaọt, sửù vaọt

5 – 8’

-Daón daột ghi teõn baứi

Baứi 1:Tìm-Baứi taọp yeõu caàu gỡ?

-Tửứ chổ sửù vaọt laứ nhửừng tửứ chổ gỡ?

-Trong 3 caõu coự tửứ naứo chổ veà loaứi vaọt? Sửù vaọt?

-Tỡm tửứ chổ hoaùt ủoọng cuỷa traõu boứ?

-Neõu tửứ traùng thaựi cuỷa maởt

-2HS ủoùc ủeà baứi taọp

Tỡm tửứ chổ hoaùt ủoọng traùng thaựi cuỷa loaứi vaọt, sửù vaọt.-Ngửụứi, ủoà vaọt, loaứi vaọt, caõy coỏi, …

-Con traõu, ủaứn boứ (loaứi vaọt).+Sửù vaọt, maởt trụứi

Ghi baỷng con-Aấn, uoỏng

Trang 26

-Bài tập yêu cầu gì?

HD cách điền dấu phẩy

-Vậy em điền dấu phẩy vào đâu?

KL:Giữa các bộ phận giống nhau ta dùng dấu phẩy để ngăn cách

-Bài học hôm nay có những nội dung gì?

-Nhận xét tiết học

- §uỉi ,gi¬, nhe, ch¹y, luån

-Làm bài vào vở BT

-2HS đọc yêu cầu đề

Học tốt, lao động tốt

-học tập, lao động

-Học tập tốt, lao động tốt.-Thảo luận theo bàn bài b, c

-Nêu miệng kết quả, nhận xét

Trang 27

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :- Giúp HS ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng trong phạm vi 20 để

tính nhẩm; cộng có nhớ trong phạm vi 100, biết giải bài toán có một phép cộng

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính (nhẩm và viết) và giải bài toán ,So sánh các số có hai

chữ số

3 Thái độ: HS có ý thức tự giác làm bài tập

II Đồ dùng

1 Giáoviên: SGK, bảng phụ,phiếu học tập

2.Học sinh: SGK, vở bài tập., bảng con

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới:35'

Đọc bảng cộng Nhận xét, cho điểm

2 HS đọc.Lớp theo dõi

1.Giớit hiệu bài:1'

2 Luyện tập:33' - Nêu mục tiêu bài học

- Nhiều HS nêu miệng

* Bài 2: Tính - Yêu cầu HS tính và ghi

8 + 5 = 13 6 + 3 + 5 = 14

7 + 4 + 2 = 13 6 + 8 = 14Bài 3: Tính - Y/C HS làm bài vào

Trang 28

+ 9 + 27

57 18

- Cả lớp làm bảng conBài 4 Yêu cầu HS đọc đề bài? - 1 HS đọc đề toán

- Bài toán cho biết gì ? - Mẹ hái 38 quả, chị 16 quả

- Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải

- Mẹ và chị hái đợc ? quả bởi

- 1 HS nêu yêu cầu

*Bài 5: Điền chữ số thích hợp vào

ô trống

- 2 HS lên bảng

a 59 > 58

b 89 < 983.Củng cố dặn dò:2' - Nhận xét tiết học

Góp (1 dòng cỡ vừa ,1 dòng cỡ nhỏ );Góp sức chung tay (3 lần )

2 kỹ năng : Viết chữ ,câu ứng dụng: Góp sức chung tay theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng

mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

3.Thái độ :- Học sinh có ý thức tự giác học tập ,tính kiên trì

II

Đồ dùng

1 Giáoviên: SGK, Mẫu chữ cái viết hoa G .

Trang 29

2 Học sinh: - vở tập viết

III Các hoạt động dạy học :

ND&TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài

cũ:3'

- Cho HS viết bảng con - Cả lớp viết bảng con E, Ê

- Đọc lại cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc: Em yêu trờng em

- GV giới thiệu chữ mẫu - HS quan sát

- Chữ G cao mấy li ? - 8 li

- Gồm mấy đờng kẻ ngang ?

- Cấu tạo mấy nét

- 9 đờng kẻ ngang

- 2 nét, nét 1 là nét kết hợp của nét cong dới và nét cong trái nối liền nhau tạo thành vòng xoắn to

- Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1 chuyển hớng bút viết nét khuyết DB ở đờng kẻ 2

- HS quan sát

- Yêu cầu học sinh viết bảng - Cả lớp viết 2 lần

4 H ớng dẫn viết

cụm từ ứng dụng

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng - HS quan sát, đọc cụm từ

- Góp sức chung tay nghĩa là gì ?

- Cùng nhau đoàn kết làm việc

- HD HS quan sát nhận xét: - HS quan sát nhận xét

- Chữ nào có độ cao 1 li ? - o, u, e, , n, a

- Chữ nào có độ cao 1,25 li ? - s

Trang 30

- Chữ nào có độ cao 1,5 li ? - t

- Chữ nào có độ cao 2 li ? - p

- Chữ nào có độ cao 2,5 li ? - h, g, y

- Chữ nào có độ cao 4 li ? - G-Cách đặt dấu thanh, khoảng cách giữa các chữ

- GV vừa viết chữ góp, vừa nói cách viết

- HS viết chữ góp vào bảng con

5 GV hớng dẫn

HS viết vở tập

viết:

GV yêu cầu HS viết - HS viết vở tập viết

- HS viết theo yêu cầu

6 Chấm, chữa bài: - GV chấm 5, 7 bài nhận

Tiết 1 Toán

Đ40: Phép cộng có tổng bằng 100

I

Mục tiêu :

1 KT: - Giúp HS biết thực hiện phép cộng có tổng bằng một 100

2 KN: - Biết cộng nhẩmcác số tròn chục (hoặc viết) có nhớ, có tổng bằng 100.

- Biết giải bài toán với một phép cộng có tổng bằng 100

3.TĐ: - Vận dụng phép cộng có tổng bằng 100 khi làm tính hoặc giải toán.

Trang 31

ND&TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài

- Vậy 83 +17 bằng bao nhiêu

?

- Vậy 83 +17 = 100

- Yêu cầu HS tự làm bài - Cả lớp làm bài vào sách

- Nhận xét chữa bài

Bài 2: Tính nhẩm - HS tự nhẩm và làm theo mẫu

- GV ghi phép tính mẫu lên bảng, hớng dẫn HS làm theo mẫu

Bài giải:

Buổi chiều cửa hàng bán là: 85+15=100 (kg)

Đáp số: 100kg đờng

Trang 32

4 CC – dặn dò:

2'

- GV nhận xét chữa bài

- Nhận xét giờ

- Chuẩn bị bài giờ sau

tiết 2 Chính tả: (Nghe viết)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : - Nghe - viết đúng một đoạn của bài bàn tay dịu dàng; chép chính

xác bài chính tả , trình bày đúng đoạn văn xuôi ;biết ghi đúng dấu câu trong bài

2 Kĩ năng : - Biết viết hoa chữ đầu dòng tên đầu bài, đầu câu và tên riêng của ngời

Trình bày đúng lời của An (gạch ngang đầu câu, lùi vào 1 ô)

- Luyện viết đúng các tiếng có ao/au; r/d/gi,uôn / uông Hoặc bài tập chính tả

ph-ơng ngữ do giáo viên soạn

3 Thái độ :- Học sinh có ý thức tự giác rèn chữ

II Đồ dùng

1 Giáoviên: SGK, - Bảng phụ viết nội dung bài tập 3.

2 Học sinh: SGK, vở ghi,vở bài tập

III.Các hoạt động dạy học:

ND&TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhA.Kiểm tra bà cũ:3' - GV đọc cho HS viết:

xấu hổ, trèo cao, con dao, giao bài tập

- GV đọc bài chính tả 1 lần - 2 HS đọc lại bài

- An buồn bã nói với thầy giáo điều gì ?

- Tha thầy hôm nay em cha làm bài tập

- Khi biết An cha làm bài tập thái độ của thầy giáo thế

- Thầy không trách chỉ nhẹ nhàng xoa đầu An với bàn tay,

Trang 33

nào ? nhẹ nhàng, đầy trìu mến, yêu

thơng

- Bài chính tả có những chữ

nào phải viết hoa ?

- Chữ đầu câu và tên của bạn An

- Khi xuống dòng chữ đầu câu viết nh thế nào ?

- Viết lùi vào 1 ô

- Viết tiếng khó - HS viết bảng con

2.2.GV đọc cho HS viết bài - HS viết bài

- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở

2.3 Chấm chữa bài - Chấm 5-7 bài nhận xét

3 HD làm bài tập - Gọi HS đọc yêu cầu - 1 HS đọc yêu cầu

Bài 2: - Tìm 3 từ có tiếng mang vần

ao, 3 từ có tiếng mang vần au

- 3 nhóm ghi thi tiếp sức

*VD: bao, bào, báo, bảo cao, dao, cạoBài 3 : (Lựa chọn) *VD: cháu, rau, mau

a Đặt câu để phân biệt các tiếng sau: da, ra, gia

- Nhận xét, chữa bài

a- Da dẻ cậu ấy thật hồng hào

- Hồng đã ra ngoài từ sớm

- Gia đình em rất hạnh phúc.4.Củng cố dặn dò:3' - Nhận xét chung giờ học

Tập làm văn

Đ8: Mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị Kể ngắn

theo câu hỏi

Trang 34

2 KN: - Dựa vào các câu hỏi trả lời, viết một đoạn văn ngắn từ 4 đến 5 câu về(thầy

,cô giáo) lớp 1

3 Thái độ: - Hs có ý thức mời, nhờ, đề nghị , yêu cầu theo nội dung cho phù hợp

II Đồ dùng

1 Giáoviên: - SGK, - Bảng phụ - Chép sẵn các câu hỏi bài tâp 2.

- Bảng phụ viết nột vài câu nói theo các tình huống nêu ở BT 1

2 Học sinh: SGK, vở ghi,vở bài tập

III Các hoạt động dạy học

ND&TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài

- A ! Ngọc à, cậu vào đi

- Hãy nhớ lại cách nói lời chào khi gặp mặt bạn bè Sau đó cùng bạn bên cạnh đóng vai theo tình huống, một bạn đến chơi một bạn là chủ nhà

- "Tiến hành tơng tự với các tình huống còn lại

- HS đóng vai theo cặp

- Một số nhóm trình bày:

*VD: HS1: Chào cậu ! tớ đến nhà cậu chơi đây

HS2: Ôi, cậu ! cậu vào nhà đi!

Bài 2: - GV treo bảng phụ lần lợt hỏi

- Cô giáo lớp 1 của em tên là gì

?

- Nhiều HS tiếp nối nhau trả lời

Ngày đăng: 24/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình rồi đếm. - Bài giảng Lớp 2 học 2 buổi/ngày CKTKN
Hình r ồi đếm (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w