1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp đề thi Vật lí đại cương 1 giữa kỳ và cuối kỳ (có đáp án) KHTN HCM

21 2K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

í đại cương 1 (Cơ - Nhiệt) gồm 1 đề giữa kỳ (GK) và 3 đề cuối kỳ (CK) của trường Đại học Khoa học Tự nhiên ĐHQG HCM (HCMUS) (đáp án do mình tự làm) VLĐC1

Trang 2

Chọn hệ quy chiếu như hình vẽ

Giả sử t = 0, vật ở vị trí x =0 0 , y0 = h

a)

- Xét chuyển động trên Ox:

Vật chuyển động với gia tốc a =x 0 với vận tốc

đầu v0x = v0cos  , suy ra: vx = v0x + a tx = v0cos 

 Trên Ox: x t ( ) = v0cos( )  t (1)

- Xét chuyển động trên Oy:

Vật chuyển động với gia tốc ay = − g với vận tốc đầu v0y = v0sin  ,

suy ra: vy = v0y+ a ty = v0sin  − gt

1 ( ) sin( )

( ) cos( )

1 ( ) sin( )

2

15 2( ) 5 4, 9 (m)

1 sin( )

Trang 3

Khi đó, tầm xa của vật là: max (2,563) 15 2 2,563 27,18 (m)

Trang 4

Chọn hệ quy chiếu như hình vẽ

Đặt a1 = a2 = a (do 2 vật cùng chuyển động theo hệ) và T1= T2 = T (do bỏ qua khối lượng ròng rọc và dây)

a) Theo định luật II Newton:

Trang 5

Thay số liệu ta được: T = 17,49 (N)

b) Theo định luật II Newton:

- Vật 1 (m1 = 2 kg): T1+ N1+ + P1 Fms1 = m a1

Chiếu theo Oy: N1− P1cos  =  0 N1 = m g1 cos 

Chiếu theo Ox: TP1sin  − Fms1 = m a1  − T m g1 sin  − kN1= m a1

1 sin 1 cos 1

T m gkm gm a

- Vật 2 (m2 = 7 kg): T2+ N2 + P2+ Fms2 = m a2

Chiếu theo O’y’: N2− P2cos  =  0 N2 = m g2 cos 

Chiếu theo O’x’: − + T P2sin  − Fms2 = m a2  − + T m g2 sin  − kN2 = m a2

Trang 7

a)Theo định luật bảo toàn động lượng:

v

m m

= +

1 2

2 ' m v

v

m m

= +

Thay m1 = 1kg, m2 = 2kg và v1 = 4m/s, ta được '1 4

3

' 3

Trang 8

c) Do v =2 0 nên từ (3) ta được: v '2 = + v1 v '1

Mặt khác: v1 và v '1 cùng phương với nhau nên v '2cũng cùng phương với v '1

Vậy vận tốc sau va chạm của m1 và m2 cùng phương với nhau

a) Chọn hệ quy chiếu như hình vẽ

Phương trình chuyển động quay của ròng rọc: R F  = I

2

tta

Trang 9

b) Phương trình Clapeyron-Mendeleev:

1 1

p V m

32 2

Do quá trình (3-1) là quá trình đẳng áp nên T3 = T1

Nhiệt lượng tỏa ra:

Trang 10

Thay số liệu: 3( )

2

6, 42 5 ' 8, 31.10 1200 300 3751186 J

Trang 12

Chọn hệ quy chiếu như hình vẽ và trên mặt bàn,

chiều dương là chiều từ A đến B

là vận tốc của vật 1 tại B (trước va chạm)

Động năng của vật 1 tại A: 2

1 0

12

Trang 13

' 0

x y

Xét chuyển động trên Ox: x t ( ) = v t0x = v t '2 (4)

Trang 14

Chiếu lên O’y’: P2 − = T2 m a2 2  m g T2 − =2 m a2 2 (2)

Ta có: T1= T2 = T (ròng rọc không khối lượng) và a1 = a2 = a(dây không dãn)

Chiếu lên Ox: T1− FmsP1sin  = m a1

1 1 1sin 1 1 1 cos 1 sin 1

Chiếu lên O’y’: P2 − = T2 m a2  m g T2 − =2 m a2 (4)

Phương trình chuyển động quay của ròng rọc:

Trang 15

32.5.10 0, 02

120 K32.8, 31

T = = và T =2 1,5.120 180 K =

b)

c) Nhiệt lượng nhận được của quá trình (1-2): 12 ( 2 1)

2.2

T2  T1 nên Q 12 0 Quá trình (1-2) là quá trình nhận nhiệt

Do quá trình (3-1) là quá trình đẳng nhiệt nên T3 = T1

Nhiệt lượng nhận được của quá trình (2-3): 23 ( 3 2) ( 1 2)

Trang 16

T1  T2 nên Q 23 0 Quá trình (1-2) không phải quá trình nhận nhiệt

Nhiệt lượng nhận được của quá trình (3-1): 2

Quá trình (3-1) là quá trình nhận nhiệt

d) Công hệ nhận vào trong quá trình (2-3) là:

Trang 18

Áp dụng ĐL bảo toàn động lượng cho 2 vật trước và sau va chạm:

Chia (2) cho (1) ta được: V1+ V '1 = V '2 (3)

a) Theo đề bài, nếu V '1cùng phương với V1thì ta đặt V1 = kV ' , 1 k

Thế vào (3) ta được: kV '1+ V '1 = V '2  V '2 = ( k + 1) ' V 1

V '2cùng phương với V '1

Vậy nếu vận tốc của M1 sau va chạm không đổi phương thì sau va chạm vận tốc của M1 và

M2 cùng phương với nhau

Trang 19

Do dây không giãn nên T '1 = T T1, '2 = T2

Chiếu lên Oy: NP2cos  = 0

2cos 2 cos ms 2 cos

Chiếu lên Ox: T2− Fms+ P2sin  = m a2  − T2 km g2 cos  + m g2 sin  = m a2 (2)

Phương trình chuyển động quay cho ròng rọc:

Trang 20

Thay số liệu: 0,5 0, 2.1.cos 30 1.sin 30 2

.10 4,13 m/s 1

0,5 1 1

2

+ +b) Từ (1): T1= m g1 − m a1

.1.10.4,13.2 sin 30 41, 3 J 2

2

0 2

Trang 21

c) Phương trình Clapeyron-Mendeleev: 1 1

p V m

Ngày đăng: 02/12/2020, 17:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w