Bài giảng Quản trị tài chính - Bài 4: Phân tích tài chính (Trần Thị Thùy Dung) giới thiệu đến các bạn những nội dung khái niệm và ý nghĩa của phân tích tài chính; chủ thể và mục tiêu phân tích tài chính; quy trình phân tích tài chính; phương pháp phân tích tài chính; nội dung phân tích tài chính.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
NEU DISTANCE EDUCATION CENTRE TO HOP GIAO DUC TOPICA
PHAN TICH TAI CHINH
Tên giảng viên: TRÀN THỊ THÙY DUNG
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Trang 2ev TRUONG DAIHOC KINH TE QUOC DAN
(#9: noeriuninnortui NEU ĐISTANCE EDUCATION CENTRE EDUTOP TO HOP GIAO DUC TOPICA
Thông tin về Báo cáo tài chính của CTCP Dược Hậu Giang
CTCP Dược Hậu Giang là công ty dược phẩm đứng đầu trong số các công ty trong nước
cùng ngành tại Việt Nam, với mạng lưới khắp các tỉnh thành cả nước, và doanh số các
mặt hàng chính chiếm 57% tổng doanh thu từ sản phẩm tự sản xuất trong nước Trong
thời gian qua, công ty Dược Hậu Giang (DHG) đang là công ty được rất nhiều nhà đầu tư
quan tâm Hàng năm, DHG phải công bồ thông tin tài chính giúp các cơ quan quản lý, nhà
đầu tư, nắm được tình hình tài chính của công ty Mặc dù thông tin tài chính công bồ là
như nhau tới các đối tượng quan tâm, song họ lại ra các quyết định khác nhau, đặc biệt
đối với các nhà đầu tư
Tại sao cùng một công ty với các thông tin tài chính công bố là như nhau nhưng các đối tượng khác nhau lại ra các quyết định khác nhau?
Trang 3
eta TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
Sau khi học xong bài học này, sinh viên có thê thực hiện được các việc sau:
„ _ Mô tả được mục tiêu của những đối tượng quan tâm khác nhau khi phân tích
tình hình tài chính của doanh nghiệp
¢ Trinh bay duoc quy trình phân tích tài chính và các nguồn thông tin cho
phân tích
¢ Trinh bày được các phương pháp cơ bản sử dụng trong phân tích tài chính
¢ Trình bày được các nội dung cơ bản của phân tích tài chính
¢ Phân được tình hình tài chính cơ bản của một doanh nghiệp bất kỳ ngoài
Trang 4œwre TRUGNG DAT HOC KINH TE QUỐC DÂN
Đề học tốt bài này, sinh viên cần tham khảo các phương pháp học sau:
- Học đúng lịch trình của môn học theo tuân, làm các bài luyện tập đầy đủ và tham gia
thảo luận trên diễn đàn
¢ boc tail liệu:
> Chương 3, sách “Tài chính doanh nghiệp”, PGS.IS Lưu Thị Hương và PGS.TS
Vũ Duy Hào đồng chủ biên, Nxb ĐH Kinh tế Quốc dân, 2013
> Chương 4, sách “Giáo trình Tài chính doanh nghiệp", TS Bùi Văn Van va TS Va
Van Ninh dong chu bién, Nxb Tai chinh, 2013
> Chuong 13, sach “Quan trị Tài chính doanh nghiệp”, Nguyễn Hải Sản, Nxb Thống
kê, 2010
> Các báo cáo phân tích tài chính có thé thu thập được
‹ - Sinh viên làm việc theo nhóm và trao đổi với giảng viên trực tiếp tại lớp học hoặc
qua email
¢ Tham khảo các thông tin từ trang Web môn học
¬— _
Trang 5ome RUNG DAI HOC KINH TE QUOC DAN
“mm NEU DISTANCE EDUCATION CENTRE TO HOP GIAO DUC TOPICA
NOI DUNG
đ) Khái niệm và ý nghĩa của phân tích tài chính
(2) Chu thé va muc tiéu phan tich tai chinh
3) Quy trinh phan tich tai chinh
(4) Phương pháp phân tích tài chính
(5) Noi dung phan tich tai chinh
Trang 6Sa mc, TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
1 KHÁI NIỆM VÀ Y NGHIA CUA PHAN TICH TÀI CHÍNH
¢ - Khái niệm: Phân tích tài chính là việc sử dụng một
tập hợp các khái niệm, phương pháp và công cụ đề
thu thập và xử lý các thông tin kế toán và các thông
tin khác trong quản lý doanh nghiệp, nhằm đánh giá
tình hình tài chính, khả năng và tiềm lực của doanh
nghiệp, giúp người sử dụng thông tin đưa ra được
các quyết định tài chính, quyết định quản lý phù hợp
8150732734 — 3d 1, 213,553,54(
549,630,000 3d 928.095.33: 384,741,000 _3 _549,630,00(
‹ Ý nghĩa: Giúp giảm bớt các nhận định chủ quan, dự
đoán và những trực giác trong quản lý, đầu tư hoặc
kinh doanh, từ đó, góp phần hạ thấp tính không chắc
chắn cho các hoạt động quản lý, đầu tư và kinh doanh
Trang 7Sa mc, TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
2 CHU THE VA MUC TIEU PHAN TICH TAI CHINH
¢ Chu thé cé nhu cau phan tich tai chính doanh nghiệp: Về cơ bản, tất cả những chủ
thé ma loi ich của họ trực tiếp hoặc gián tiếp liên quan đến doanh nghiệp thì đều sẽ có
nhu câu tiên hành việc phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp đó Họ có thé la
cac nha quan ly doanh nghiép, cac nha đầu tư, các chủ nợ hiện tại và tương lai, các
đôi tác kinh doanh, các cơ quan quản lý chức năng của Nhà nước, người lao động
trong doanh nghiệp
¢ Muc tiéu phân tích tài chính: Đánh giá tình hình tài chính và hoạt động của doanh
nghiệp đề có cơ sở ra những quyết định hợp lý
> Đối với nhà quản trị tài chính doanh nghiệp
> Đối với nhà đầu tư
> Đối với nhà cho vay
> Đối với cơ quan của Nhà nước (thuê)
Trang 8
Kwa) TRUNG TAMBAO TAO TUXA EDUTOP
TO HOP GIAO DUC TOPICA
2 CHU THE VA MUC TIEU PHAN TICH TAI CHINH
Đưa ra các quyết định quản
lý cần thiết giúp cải thiện và
nâng cao tình hình tài chính
và tình hình hoạt động của doanh nghiệp
Đánh giá toàn diện tình hình
Đưa ra các quyết định liên
quan đên vân đê đâu tư vôn
vào doanh nghiệp
Đánh giá khả năng sinh lợi và triên vọng phát triên của
độ rủi ro mất vốn khi cho
doanh nghiệp vay
Đưa ra các quyết định liên
quan dén van dé cap tín dung cho doanh nghiép
Trang 9
ome TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
“mm NEU DISTANCE EDUCATION CENTRE TO HOP GIAO DUC TOPICA
Trang 10Kwa) TRUNG TÂM ĐÀ0 TẠ0 TỪ XA EDUTOP
TO HOP GIAO DUC TOPICA
3 QUY TRINH PHAN TICH TAI CHINH
¢ Điều kiện — kinh tế xã hội
- Thông tin về ngành kinh doanh
‹ Thông tin về doanh nghiệp
Thông tin tài chính — kế toán (BCTC);
Thông tin chung về Doanh nghiệp;
Khả năng điều hành của Ban lãnh đạo;
Tình hình giao dịch với tổ chức tín dụng;
—
TINT: ; Ngoai E10 We SE
- Tô chức chuyên nghiệp;
- Chuyên gia phân tích;
- Phương tiện truyền thông;
- Thuế, thanh tra, kiểm toán, đối tác
Trang 11ine TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
> Phải đảm bảo các điều kiện có thể so sánh được của các chỉ tiêu tài chính (thống
nhât vê không gian, nội dung, tính chât và đơn vị tính toán)
> Xác định được gốc so sánh: Gốc so sánh được chọn phụ thuộc vào mục đích phân
tích (Dựa vào từng mục tiêu phân tích khác nhau, gôc so sánh có thê là chỉ tiêu kỳ trước, chỉ tiêu kỳ kế hoạch, giá trị trung bình của ngành )
> Nội dung so sánh:
= So sánh số thực hiện ky này với số thực hiện kỳ trước
= So sánh số thực hiện với số kế hoạch
„ So sánh số liệu của doanh nghiệp với số liệu trung bình của ngành
>_ Kỹ thuật so sánh: So sánh số tuyệt đối và so sánh số tương đối
v1.0015103206
Trang 12eta TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
(#9 nneruionorti “x9 NEU ĐISTANCE EDUCATION CENTRE EDUTOP TO HOP GIAO DUC TOPICA
4 PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH (tiếp theo)
„ồ - Phương pháp tỷ số
> Xác định và tính toán các tỷ số tài chính phù hợp
với giác độ và mục tiêu phân tích
> Xác định được định mức/ngưỡng đề nhận xét
> So sánh các tỷ số tài chính của doanh nghiệp với
giá trị các ngưỡng tham chiêu và đánh giá
°„ - Phương pháp phân tích tách đoạn (Dupont)
Bản chất của phương pháp này là: Tách một tỷ số tổng hợp phản ánh sức sinh lợi của
doanh nghiệp (như thu nhập sau thuế trên tổng tài sản (ROA), hay thu nhập sau thuế trên
vốn chủ sở hữu (ROE)) thành tích số của chuỗi các tỷ số có mối quan hệ nhân quả với nhau Điều đó cho phép phân tích ảnh hưởng của các tỷ số đó đối với tỷ số tổng hợp
Trang 13———~
©} nowrivionorn “mm NEU DISTANCE EDUCATION CENTRE EDUTOP TO HOP GIAO DUC TOPICA
5 NOI DUNG PHAN TICH
5.1 Phân tích bang cân đối kế toán
5.2 Phân tích báo cáo kết quả kinh doanh
5.3 Phân tích tỷ số tài chính
5.4 Phan tich Dupont
Trang 14eo TRUONG DAI HOC KINH TE QUỐC DÂN
- Phan tich kết cấu tài sản và kết cấu nguồn vốn
> Phân tích kết cấu tài sản: nhằm rút ra các đánh giá về: Đặc điểm kinh doanh, năng
lực hoạt động, chiến lược đầu tư, tiềm năng phát triển của doanh nghiệp
> Phân tích kết cầu nguồn vốn: nhằm rút ra các đánh giá về: Chiến lược tài trợ, mức
độ tự chủ tài chính, mức độ sử dụng đòn bay tài chính, khả năng trả nợ, khả năng huy động vốn trong tương lai của doanh nghiệp
Trang 15eta TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
@& nnetlunionurtu “x9 NEU ĐISTANCE EDUCATION CENTRE EDUTOP TO HOP GIAO DUC TOPICA
5.1 PHAN TICH BANG CAN DOI KE TOAN (tiép theo)
- Phân tích Vốn lưu động ròng (Net working
capital - NWC)
Nhằm đánh giá 2 van đề quan trọng:
> Một là, doanh nghiệp có đủ khả năng thanh
toán các khoản nợ ngắn hạn không?
> Hai là, tài sản cố định của doanh nghiệp có
được tài trợ một cách vững chắc bằng
nguồn vốn dài hạn không?
- - Phân tích diễn biến nguồn vốn và tình hình
sử dụng vốn
Nhằm đánh giá khái quát tình hình sử dụng vốn
trong 1 kỳ kinh doanh của doanh nghiệp, và
cách thức doanh nghiệp tài trợ vốn cho các hoạt
động sử dụng vốn ay
v1.0015103206
Trang 16ev TRUONG DAIHOC KINH TE QUOC DAN
S&S TRUNG TAMDAO TAO TU XA
a ~— NEU DISTANCE EDUCATION CENTRE me TO HOP GIAO DUC TOPICA EDUTOP
5.1 PHAN TICH BANG CAN DOI KE TOAN (tiép theo)
Lợi ích của cố đông thiếu số
2.100 - = 2009 2010 2011 2012 2013
"
- -“
700 - — 1.40 — — Tỷ ø Qũy dự phòng & quỹ khác
Trang 17
sws< TRUONG DAI HOC KINH TE QUOC DAN
€ © TRUNG TAMBAO TAO TU XA
a ~— NEU DISTANCE EDUCATION CENTRE
5.2 PHAN TICH BAO CAO KET QUA KINH DOANH
- Ban chất: Việc phân tích tình hình doanh
thu, chi phí, lợi nhuận của doanh nghiệp
‹ - Mục tiêu của việc phân tích: Xác định mồi
liên hệ và đặc điểm các chỉ tiêu trong báo
cáo kết quả kinh doanh, đồng thời so sánh
chúng qua một số niên độ kế toán liên tiếp va
với số liệu trung bình ngành (nếu có) để đánh
giá xu hướng thay đổi từng chỉ tiêu, cũng
như đánh giá kết quả kinh doanh của doanh
nghiệp so với các doanh nghiệp khác
EDUTOP
NH TO HOP GIAO DUC TOPICA
Trang 183£): TRUNG TÂMBẢ0 TẠO TỪXA
= ⁄ NEU DISTANCE EDUCATION CENTRE Mm TO HOP GIAO DUC TOPICA EDUTOP
5.2 PHAN TICH BAO CAO KET QUA KINH DOANH (tiép theo)
EULA LEE ckete rennet nn tak tte 2013
Hàng tự
sản xuất
85%
v1.0015103206
Trang 19eo TRUONG DAI HOC KINH TE QUỐC DÂN
NEU DISTANCE EDUCATION CENTRE TO HOP GIAO DUC TOPICA
5.2 PHAN TICH BAO CAO KET QUA KINH DOANH (tiép theo)
——= Ngành dược Việt Nam ==#= DHG
0% T T T 1
2010 2011 2012 2013 Nguồn: BMI, VPBS thu thập
Nguôn: DHG
Trang 20conte, TRUONG DAI HOC KINH TE QUOC DAN
ws” NEU DISTANCE EDUCATION CENTRE TO HOP GIAO DUC TOPICA
5.2 PHAN TICH BAO CAO KET QUA KINH DOANH (tiép theo)
Chi phi Khac Chi phi Khac
Trang 21©} nowrivionorn “x9 NEU ĐISTANCE EDUCATION CENTRE EDUTOP TỎ HỢP GIÁO DỤC TOPICA
5.2 PHAN TICH BAO CAO KET QUẢ KINH DOANH (tiếp theo)
Biên lợi nhuận của DHG Biên lợi nhuận các công ty cùng ngành (năm 2013)
_ mem Doanh thuthuan sam LN rong - s
Trang 22ome TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
“mm NEU DISTANCE EDUCATION CENTRE TO HOP GIAO DUC TOPICA
° Phân tích nhóm tỷ số phản ánh khả năng thanh toán
¢ Phân tích nhóm tỷ số phản ánh khả năng cân đối vốn
‹ Phân tích nhóm tỷ số phản ánh khả năng hoạt động
‹ Phân tích nhóm tỷ số phản ánh khả năng sinh lợi
Trang 23eta TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
@& nnetlunionurtu “x9 NEU ĐISTANCE EDUCATION CENTRE EDUTOP TO HOP GIAO DUC TOPICA
5.3 PHAN TICH TY SO TAI CHINH (tiép theo)
¢ Phan tích nhóm tỷ số phản ánh khả năng thanh toán
Tỷ số khả năng thanh toán hiện thời Tài sản ngắn hạn
(Ty so khả năng thanh toán nợ ngắn hạn) Nợ ngắn hạn
Tiền + Đầu tư TC ngắn hạn + Phải thu ngắn hạn
Chỉ số thanh toán nhanh 19x 2,3x 1,8x 2,0x 1,4x
1,2x 1,4x 0,9x 1,1x 0,6x 2,5X 34x 2,7X 2,8x 2.2%
Nguôn: DHG
Trang 24ome TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
“mm NEU DISTANCE EDUCATION CENTRE TO HOP GIAO DUC TOPICA
5.3 PHAN TICH TY SO TAI CHINH (tiép theo)
¢ Phan tích nhóm tỷ số phản ánh khả năng cân đối vốn
Chỉ số khả năng cân đối vốn của DHG
I OIIUQ lal call
Tống nợ / Vốn chủ sởhữu 0,5x 0,4x 0,4x 0,4x 0,5x Tống nợ / Tống tài san 0,3x 0,3x 0,3x 0,3x 0,4x
Nợ vay / EBITDA 0,2x 0,0x 0,0x 0,1x 0,3x
Tỷ s Nợ vay / EBIT 0,22x 0,0x 0,0x 0,1x 0,3x ———
EBITDA / Chi phí lãi vay 18,2x 219,5X 254,2x 223,1x 295,4x |
Lal vay
Nguôn: DHG
Trang 25ea TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
NEU DISTANCE EDUCATION CENTRE TO HOP GIAO DUC TOPICA
5.3 PHAN TICH TY SO TAI CHINH (tiép theo)
¢ Phan tich nhom ty s6 phan anh kha nang hoat déng
Hệ số vòng quay các khoản phải thu 49,5 55.3 52,3 53,0
Hệ số vòng quay các khoản phải trả 35,2 18,1 51,8 35,0
Hệ số vòng quay hàng tôn kho 146,7 125,6 146,6 136,0
(HEU Sual SL qụng Tal San Co Qjnn) Tài sản cỗ định ròng bình quân
Vòng quay Tổng tài sản Doanh thu thuần Nguồn: DHG (Hiéu suat str dung téng tai san)
Tổng tài sản bình quân
v1.0015103206
Trang 26eta TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
5.3 PHAN TICH TY SO TAI CHINH (tiép theo)
- Phan tích nhóm tỷ số phản ánh khả năng sinh lợi
(EOS) (Lợi nhuận ròng biên) Doanh thu thuần
(Tỷ suất sinh lợi tông tài sản) (ROA) Tổng tài sản bình quân
Tỷ suất doanh lợi Vốn chủ sở hữu — _ Lợi nhuận sau thuế
(Tỷ suất sinh lợi Vốn chủ sở hữu) (ROE) Vốn chủ sở hữu bình quân
(Lợi nhuận sau thuế - Cổ tức trả cho cổ đông
ưu đãi)
Thu nhập một cổ phần thường (EPS)
Số cô đông thường lưu hành bình quần
Trang 27Lae TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
5.3 PHAN TICH TY SO TAI CHINH (tiép theo)
- Phan tích nhóm tỷ số phản ánh khả năng sinh lợi
Chỉ số ROE và ROA của DHG Vie! à ROA các công ty cùng ngành (năm 2013)
45% 45%
Nguồn: Báo cáo tài chính đã kiểm toán của DHG và Phân tích của VPBS |
Nguôn: DHG Nguôn: DHG
v1.0015103206